1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn thi đại học BDT

13 127 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 249,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ quả 2 : So sánh giữa tổng bình phương và tồng.. Hệ quả 3 : So sánh giữa tổng, tổng bình phương và tích... Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau : 1... Tìm giá trị nhỏ nhất của bi

Trang 1

Bất đẳng thức

2.1 Phương pháp sử dụng bất đẳng thức Cauchy

2.1.1 Bất đẳng thức Cauchy - So sánh giữa tổng và tích

Cho ba số không âm a, b, c, ta có :

1 a + b

2 ≥ √ab , dấu bằng xảy ra khi a = b ;

2 a + b + c

3 ≥ √3abc , dấu bằng xảy ra khi a = b = c.

2.1.2 Một số hệ quả trực tiếp

Hệ quả 1 : So sánh giữa tổng nghịch đảo và tổng.

Cho ba số dương a, b, c có :

1 1

a +1

b ≥ 4

a + b ; 2 1

a + 1

b+ 1

c ≥ 9

a + b + c

Hệ quả 2 : So sánh giữa tổng bình phương và tồng.

Cho ba số thực a, b, c có :

1 2(a2

+ b2)≥ (a + b)2; 2 3(a2

+ b2+ c2)≥ (a + b + c).

Hệ quả 3 : So sánh giữa tổng, tổng bình phương và tích.

Cho ba số thực a, b, c có :

1 (a + b + c)2≥ 3(ab + bc + ca) ; 2 a2+ b2+ c2≥ ab + bc + ca.

2.1.3 Bài tập đề nghị

Bài 2.1 : Cho a, b, > 0 Chứng minh rằng :

ab(a + b)



a + b

2

‹ 3

(a + b)(a

2+ ab + b2)

3+ b3

2 ≤ (a

2+ b2)3

(a + b)3

Bài 2.2 : Cho a, b > 0 và a + b ≤ 1 Chứng minh rằng :

Trang 2

1 1

a +1

a + 1

b + a + b≥ 5

Bài 2.3 : Cho các số không âm a, b, c có a + b + c ≤ 3 Chứng minh rằng :

1 a + b + c ≥ ab + bc + ca ; 2 √a +b +c

≥ ab + bc + ca.

Bài 2.4 : Cho x, y > 0 Chứng minh rằng : (1 + x)(1 + y) ≥ (1 + √xy)2

Bài 2.5 : Cho x, y > 0 Chứng minh rằng : x2+ y2+ 1

x + 1

y ≥ 2(√x +y)

Bài 2.6 : Cho x, y > 0 và x + y = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của P = 1

x2+ y2 + 1

xy

Bài 2.7 : Cho x, y, z > 0 và x + y + z = 1 Tìm giá trị lớn nhất của P = x

x + 1+

y

y + 1 +

z

z + 1

Bài 2.8 : Cho a, b > 0 và a + b = 1 Chứng minh rằng : a2

a + 1+

b2

b + 1 ≥ 13

Bài 2.9 : Cho các số thực dương a, b, c Chứng minh rằng :

1

a + 3b+

1

b + 3c +

1

c + 3a ≥ 1

2a + b + c +

1

2b + c + a+

1

2c + a + b.

Bài 2.10 : Chứng minh rằng với mọi a, b, c > 0 đều có :

1 1

a(b + c) +

1

b(c + a)+

1

c(a + b) ≥ 27

2(a + b + c)2; 2 1

a(a + b) +

1

b(b + c)+

1

c(c + a) ≥ 27

2(a + b + c)2

Bài 2.11 : Cho a, b > 0 và a + b ≤ 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của S = ab + ab1

Bài 2.12 : Cho a, b > 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = a + b

ab +

ab

a + b

Bài 2.13 : Cho a, b, c > 0 và a + b + c ≤ 32 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = a + b + c + 1

a+ 1

b + 1

c

Bài 2.14 : Chứng minh rằng với mọi số dương x, y, z đều có : x2+ y2+ z2≥ √2(xy + yz).

Bài 2.15 : Cho a, b, c > 0 và a + b + c = 4 Chứng minh rằng :

ab

a + b + 2c +

bc

b + c + 2a+

ca

c + a + 2b ≤ 1

Bài 2.16 : Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng :

ab

a + 3b + 2c+

bc

b + 3c + 2a +

ca

c + 3a + 2ba + b + c6

Bài 2.17 : Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng :

1 a + b

c +b + c

a + c + a

b ≥ 6 ;

2 a

b + c +

b

c + a +

c

a + b ≥ 32 ;

3 a2

b + c +

b2

c + a+

c2

a + ba + b + c

2 ;

4 a3

b + c +

b3

c + a+

c3

a + ba

2+ b2+ c2

Bài 2.18 : Cho a, b, c > 0 và abc = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau :

1 P = a2

b + c+

b2

c + a +

c2

a + b ;

2 Q = a3

b + c+

b3

c + a +

c3

a + b ;

3 R = a2√a

b + c +

b2√

b

c + a +

c2√

c

a + b ;

4 S = bc

a2b + a2c + ca

b2c + b2a + ab

c2a + c2b ;

Trang 3

Bài 2.19 : Cho x, y, z, t > 0 và xyzt = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

P = 1

x3(yz + zt + ty)+

1

y3(zt + tx + xz) +

1

z3(tx + xy + yt)+

1

t3(xy + yz + zx).

Bài 2.20 : Cho a, b, c > 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau :

1 P = a

b + 2c +

b

c + 2a+

c

a + 2b 2 Q = a

b + mc+

b

c + ma+

c

a + mb , m ∈ N, m > 2.1

Bài 2.21 : Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng :

1 (a + b)(b + c)(c + a) ≥ 8abc ; 2. bc

a + ca

b + ba

c ≥ a + b + c.

Bài 2.22 : Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng :

1 a

b + c − a+

b

c + a − b +

c

a + b − c ≥ 3 ; 2 a2

b + c − a +

b2

c + a − b +

c2

a + b − c ≥ a + b + c.

Bài 2.23 : 1 Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác, p là nửa chu vi của tam giác Chứng minh rằng :

(p − a)(p − b)(p − c) ≤ abc8

2 Cho tam giác ABC có chu vi bằng 3 và độ dài ba cạnh của tam giác là a, b, c Chứng minh rằng :

4(a3+ b3+ c3) + 15abc≥ 27

Bài 2.24 : Cho a, b, c, d > 0 và a + b + c + d = 1 Chứng minh rằng :



1

a − 1

‹ 

1

b− 1

‹ 

1

c − 1

‹ 

1

d − 1

‹

≥ 81

Bài 2.25 : Cho a, b ≥ 1 Chứng minh rằng : ab − 1 + ba − 1 ≤ ab.

Bài 2.26 : Cho a, b, c ≥ 0 và a + b + c = 1 Chứng minh rằng : ab + bc + ca + abc ≤ 1027

Bài 2.27 : Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng : 2

a2+ bc ≤ 12



1

ab + 1

ac

‹

Bài 2.28 : Cho a, b > 0 và a + b = 1 Chứng minh rằng : 3

ab + 2

a2+ b2 ≥ 16

Bài 2.29 : Cho a, b, c > 0 và 1

1 + a+

1

1 + b +

1

1 + c ≥ 2 Chứng minh rằng : abc ≤ 1

8

Bài 2.30 : Cho a > b > 0 và ab = 1 Chứng minh rằng : a2+ b2

a − b ≥ 2

2

Bài 2.31 : Tìm giá trị nhỏ nhất của A = (1 + x)



1 +1

y



+ (1 + y)



1 +1

x

‹

với x, y > 0 thỏa mãn x2+ y2= 1

Bài 2.32 : Cho x, y, z > 1 thỏa mãn x + y + z = xyz Tìm giá trị nhỏ nhất của :

P = y− 2

x2 +z− 2

y2 + x− 2

z2

Bài 2.33 : Cho a, b, c > 1 Chứng minh rằng :

alogb c

+ blogc a

+ cloga b

≥ 3√3abc.

1Một cách tổng quát, tìm giá trị nhỏ nhất của R = a

xb + yc+

b

xc + ya+

c

xa + yb với a, b, c, x, y là những số dương

Trang 4

Bài 2.34 : Cho a, b, c > 0 và a + b + c = 1 Chứng minh rằng :



1 + 1

a

‹ 

1 + 1

b

‹ 

1 + 1

c

‹

≥ 64

Bài 2.35 : Cho a, b > 0 Chứng minh rằng : (a + b)2+



1

a + 1

b

‹ 2

≥ 8

Bài 2.36 : Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng :

bc

a2b + a2c+ ca

b2c + b2a + ab

c2a + c2b ≥ 1

2



1

a +1

b + 1

c

‹

Bài 2.37 : Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng :

ab

a + b +

bc

b + c+

ca

c + aa + b + c2

Bài 2.38 : Cho a ≥ 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = a +1a

Bài 2.39 : Cho a ≥ 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = a + a12

Bài 2.40 : Cho a, b, c ≥ 0 thỏa mãn a2+ b2+ c2= 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

S = a + b + c + 1

abc.

Bài 2.41 : Cho x, y > 0 và x + y = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S =x

1− x +

y

√1

− y

Bài 2.42 : Cho a, b, c ≥ 0 và a + b + c = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

S = √3

a + b +√3

b + c +√3

c + a.

Bài 2.43 : Cho a, b, c > 0 và a + b + c = 3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

S = 3

È

a(b + 2c) + 3

È

b(c + 2a) + 3

È

c(a + 2b).

Bài 2.44 : Cho a ≥ 2; b ≥ 6; c ≥ 12 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

S = bc

a − 2 + ca√3b − 6 + ab√4c− 12

abc .

Bài 2.45 : Chứng minh rằng :



a

b+ b

c + c

a

‹ 2

≥ 32



a + b

c + b + c

a + c + a

b

‹

với mọi a, b, c > 0.

Bài 2.46 : Cho a, b, c > 0 và a + b + c = 3 Chứng minh rằng :

a3

(a + b)(a + c)+

b3

(b + c)(b + a) +

c3

(c + a)(c + b) ≥ 34

Bài 2.47 : Cho a, b, c > 0 và a + b + c = 3 Chứng minh rằng :

a3 b(2c + a)+

b3 c(2a + b) +

c3 c(2b + c) ≥ 1

Bài 2.48 : Cho a, b, c > 0 và a2+ b2+ c2 = 1 Chứng minh rằng :

a3

b + 2c+

b3

c + 2a +

c3

a + 2b ≥ 13

Bài 2.49 : Cho a, b, c > 0 và a2+ b2+ c2 = 1 Chứng minh rằng :

a3

a + b+

b3

b + c +

c3

c + a ≥ 12

Trang 5

Bài 2.50 : Cho a, b, c > 0 và ab + bc + ca = 1 Chứng minh rằng :

a

1 + a2 + √ b

1 + b2 + √ c

1 + c2 ≤ 32

Bài 2.51 : Cho a, b, c > 0 và ab + bc + ca = 1 Chứng minh rằng :

1

a(a + b)+

1

b(b + c) +

1

c(c + a) ≥ 92

Bài 2.52 : Cho a, b, c > 0 và a + b + c = 1 Chứng minh rằng :

a

(b + c)2 + b

(c + a)2 + c

(a + b)2 ≥ 94

Bài 2.53 : Cho a, b, c > 0 và a2+ b2+ c2 = 3 Chứng minh rằng :ab

c + bc

a + ca

b ≥ 3

Bài 2.54 : Cho a, b, c > 0 và a + b + c = 1 Chứng minh rằng :

bc

a + bc +

ca

b + ca+

ab

c + ab ≤ 1

2.

Bài 2.55 : Cho a, b, c > 0 và a + b + c = 2 Chứng minh rằng :

bc

2a + bc+

ca

2b + ca +

ab

2c + ab ≤ 1

Bài 2.56 : Cho a, b, c > 0 và abc = 1 Chứng minh rằng :

a3

(1 + b)(1 + c)+

b3

(1 + c)(1 + a) +

c3

(1 + a)(1 + b) ≥ 3

4.

Bài 2.57 : Cho a, b, c > 0 và abc = 1 Chứng minh rằng :

1

a3(b + c) +

1

b3(c + a)+

1

c3(a + b) ≥ 32

Bài 2.58 : Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng : 1

a + 1

b+ 1

c ≥ 2



1

a + b +

1

b + c +

1

c + a

‹

Bài 2.59 : Cho a, b, c > 0 và a + b + c ≤ 1 Chứng minh rằng : a2 1

+ 2bc+

1

b2+ 2ca+

1

c2+ 2ab ≥ 9

Bài 2.60 : Cho a, b > 0 và a + b ≤ 1 Chứng minh rằng : 1

a2+ b2 + 1

ab ≥ 6

Bài 2.61 : Cho a, b > 0 và a + b ≤ 1 Chứng minh rằng : a2 1

+ b2 + 1

ab + 4ab≥ 7

Bài 2.62 : Cho a, b, c > 0 và ab + bc + ca = abc Chứng minh rằng :

1

a + 2b + 3c +

1

b + 2c + 3a+

1

c + 2a + 3b <

3

16.

Bài 2.63 : Tìm giá trị nhỏ nhất của : A = a

1 + b − a +

b

1 + c − b+

c

1 + a − c với a, b, c > 0 và a + b + c = 1.

Bài 2.64 : Cho x, y, z > 0 và x2+ y2+ z2= 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

P = x

y2+ z2 + y

z2+ x2 + z

x2+ y2

Bài 2.65 : Cho x, y là hai số thực thay đổi Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

P = (x + y)(1 − xy) (1 + x2)2(1 + y2)2

Trang 6

Bài 2.66 : Cho x, y, z là ba số thực thỏa mãn x + y + z = 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của

P =

2x+ 3 + √

2y+ 3 + √

2z+ 3

Bài 2.67 : Cho các số thực x, y, z thỏa mãn x + y + z = 6 Chứng minh rằng : 8 x+ 8y+ 8z≥ 4x+1+ 4y+1+ 4z+1

Bài 2.68 : Cho 0 < a ≤ b ≤ c ≤ d ≤ e và a + b + c + d + e = 1 Chứng minh rằng :

a(bc + be + cd + de) + cd(b + e − a) ≤ 1

25.

Bài 2.69 : Cho a, b, c là ba số dương thỏa mãn điều kiện ab + bc + ca = abc Chứng minh rằng :

a2

a + bc+

b2

b + ca +

c2

c + aba + b + c4

Bài 2.70 : Cho a, b, c là các số thực dương, chứng minh rằng :

b + c

a + 3

È

4(b3+ c3) + c + a

b + 3

È

4(c3+ a3) + a + b

c + 3

È

4(a3+ b3) ≤ 2

Bài 2.71 : Cho a, b, c là các số thực dương, chứng minh rằng :

1

a3+ b3+ abc+

1

b3+ c3+ abc+

1

c3+ a3+ abcabc1

Bài 2.72 : Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn abc = 1 Chứng minh rằng :

a3+ b3

a2+ ab + b2 + b

3+ c3

b2+ bc + c2 + c

3+ a3

c2+ ca + a2 ≥ 2

Bài 2.73 : Cho ba số thực dương a, b, c Chứng minh rằng :

2√a

a3+ b2 + 2

b

b3+ c2 + 2

c

c3+ a2 ≤ 1

a2 + 1

b2 + 1

c2

Bài 2.74 : Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng :

1

a2+ bc +

1

b2+ ca +

1

c2+ aba + b + c

2abc .

Bài 2.75 : Cho a, b, c là ba số dương sao cho ab + bc + ca ≥ 1 Chứng minh rằng :

a3

b2+ 1+

b3

c2+ 1 +

c3

a2+ 1 ≥

√ 3

4 .

2.2 Bất đẳng thức hình học

Bài 2.76 : Cho a, b, c ∈ R Chứng minh rằng :

a2+ b2+ 4c2+ 4ac +

a2+ b2+ 4c2− 4ac ≥ 2a2+ b2

Bài 2.77 : Với mọi a, b, c, d ∈ R Chứng minh rằng :

a2+ b2+ c2+ d2+ 2ac + 2bd≤ √a2+ b2+ √

c2+ d2

Bài 2.78 : Cho x, y, z > 0 Chứng minh rằng :

x + 2

y + 3

z

È

14(x + y + z).

Trang 7

Bài 2.79 : Cho bốn số a, b, c, d ∈ R thỏa mãn a2+ b2= 1 và c + d = 3 Chứng minh rằng :

ac + bd + cd≤ 9 + 6

√ 2

4 .

Bài 2.80 : Với mọi a, b, c ∈ R Chứng minh rằng :

a2+ ab + b2+ √

a2+ ac + c2≥ √b2+ bc + c2

Bài 2.81 : Với mọi x, y ∈ R Chứng minh rằng :

È

4 cos2x cos2y + sin2(x − y) +

È

4 sin2x sin2y + sin2(x − y) ≥ 2.

Bài 2.82 : Với mọi x, y ∈ R Chứng minh rằng :

È

4x2+ y2+ 12x + 9 +

È

4x2+ y2− 4x − 6y + 10 ≥ 5.

Bài 2.83 : Cho a + b + c = 1, ax + by + cz = 4 với a, b, c , 0 Chứng minh rằng :

9a2+ a2x2+

È

9b2+ b2y2+

È

9c2+ c2z2 ≥ 5

Bài 2.84 : Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng :

È

a2− ab2 + b2+

È

b2− bc3 + c2 ≥

q

a2− ac

È

2− √3 + c2

Bài 2.85 : Cho a, b, c > 0 và abc + bc + ca = abc Chứng minh rằng :

b2+ 2a2

ab +

c2+ 2b2

bc +

a2+ 2c2

ac ≥ √3

Bài 2.86 : Cho x2+ y2 = 1 Chứng minh rằng : x2√

5 + 2xy − y2√

5≤ √6

Bài 2.87 : Cho

8

<

:

x2+ xy + y2= 3

y2+ yz + z2 = 16

và x, y, z là các số thực dương Chứng minh rằng : xy + yz + zx ≤ 8.

Bài 2.88 : Cho x, y, z là những số dương Chứng minh rằng :

È

x2+ xy + y2+

È

y2+ yz + z2+

È

z2+ zx + x2≥ √3(x + y + z).

Bài 2.89 : Cho a + b + c = 12 Chứng minh rằng :

È

3a + 2

a + 1 +

È

3b + 2

b + 1 +

È

3c + 2

c + 1≥ 3√17

Bài 2.90 : Cho các số dương x, y, z và x + y + z ≤ 2 Chứng minh rằng :

Ê

4x2+ 1

x2 +

Ê

4y2+ 1

y2 +

Ê

4z2+ 1

z2 ≥

√ 145

2 .

Bài 2.91 : Giả sử x, y, u, v ∈ R thỏa mãn : x2 + y2 = 1; u2 + v2 + 16 = 8u + 4v Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

P = 8u + 4v − 2(ux + vy).

Bài 2.92 : Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn xy + yz + zx = 5 Tìm giá trị nhỏ nhất của P = 3x2+ 3y2+ z2

Trang 8

2.3 Phương pháp sử dụng điều kiện có nghiệm của phương trình hoặc hệ phương trình

- phương pháp miền giá trị

Bài 2.93 : Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số : f (x) = 2x2+ 7x + 23

x2+ 2x + 10

Bài 2.94 : Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x2− (x − 4y)2

x2+ 4y2 , với x2+ y2>0

Bài 2.95 : Cho x là số dương, y là số thực tùy ý Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất (nếu có) của biểu thức :

P = xy

2

(x2+ 3y2)



x +

È

x2+ 12y2



Bài 2.96 : Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x2+ y2, với 2x2+ y2+ xy≥ 1

Bài 2.97 : Cho các số thực x, y thỏa mãn điều kiện : √3

x(√3

x− 1) +√3y(√3y− 1) = √3xy Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của

biểu thức : P = √3

x +√3y + √3xy

Bài 2.98 : Cho x, y thỏa mãn điều kiện : x2− xy + y2= 3 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức : P = x2+ xy − 2y2

Bài 2.99 : Cho hai số thực x, y thỏa mãn điều kiện : x − 3x + 1 = 3

y + 2 − y Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức P = x + y.

Bài 2.100 : Cho hai số thực x, y thỏa mãn : x2+ y2 = 2(x + y) + 7 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P = √3

x(x− 2) +√3

y(y− 2)

Bài 2.101 : Cho các số thực x, y thỏa mãn : 4x2 − 3xy + 3y2 = 6 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P = x2+ xy − 2y2

Bài 2.102 : Cho các số thực x, y thỏa mãn : √x + √y = 4 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =

x + 1 +

y + 9.

Bài 2.103 : Cho các số thực x, y thỏa mãn : xy + x + y = 3 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =

3x

y + 1 +

3y

x + 1 − x2− y2

Bài 2.104 : Cho a, b ≥ 0 và a2+ b2+ ab = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức

P = a4+ b4+ 2ab − a5b5

Bài 2.105 : Cho các số thực x, y thỏa mãn x + y = 2 Tìm giá trị lớn nhất của P = (x3+ 2)(y3+ 2)

2.4 Bất đẳng thức trong các kì thi tuyển sinh ĐH

Bài 2.106 (CĐ08) : Cho hai số thực x, y thay đổi và thoả mãn x2+ y2= 2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu

thức: P = 2(x3+ y3)− 3xy.

Bài 2.107 (CĐ10) : Cho hai số thực dương thay đổi x, y thỏa mãn điều kiện 3x + y ≤ 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

A = 1

x + √1xy

Bài 2.108 (A03) : Cho x, y, z là ba số dương và x + y + z ≤ 1 Chứng minh rằng :

Ê

x2+ 1

x2 +

Ê

y2+ 1

y2 +

Ê

z2+ 1

z2 ≥ √82

Trang 9

Bài 2.109 (A05) : Cho x, y, z là các số dương thoả mãn : 1

x + 1

y + 1

z = 4 Chứng minh rằng : 1

2x + y + z +

1

x + 2y + z+

1

x + y + 2z ≤ 1

Bài 2.110 (A06) : Cho hai số thực x , 0, y , 0 thay đổi và thoả mãn điều kiện : (x + y)xy = x2+ y2− xy Tim giá trị lớn nhất của biểu thức A = 1

x3 + 1

y3

Bài 2.111 (A07) : Cho x, y, z là các số thực dương thay đổi và thoả mãn điều kiện xyz = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

thức :

P = x

2(y + z)

y √y + 2zz + y

2(z + x)

z

z + 2x

x+ z

2(x + y)

x

x + 2yy

Bài 2.112 (A09) : Chứng minh rằng với mọi số thực dương x, y, z thỏa mãn x(x + y + z) = 3yz ta có :

(x + y)3+ (x + z)3+ 3(x + y)(y + z)(z + x) ≤ 5(y + z)3

Bài 2.113 (B05) : Chứng minh rằng với mọi x ∈ R, ta có :



12 5

‹x

+



15 4

‹x

+



20 3

‹x

≥ 33

+ 4x+ 5x Khi nào đẳng thức xảy ra

Bài 2.114 (B06) : Cho x, y là các số thực thay đổi Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

A =

È

(x− 1)2+ y2+

È

(x + 1)2+ y2+|y − 2|.

Bài 2.115 (B07) : Cho x, y, z là ba số thực dương thay đổi Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

P = x



x

2 + 1

yz



+ y



y

2+ 1

xz

‹

+ z



z

2+ 1

xy



Bài 2.116 (B08) : Cho hai số thực x, y thay đổi và thoả mãn hệ thức x2+ y2 = 1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

của biểu thức P = 2(x2+ 6xy)

1 + 2xy + 2y2

Bài 2.117 (B09) : Cho các số thực x, y thay đổi thỏa mãn (x + y)3+ 4xy≥ 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

A = 3(x4+ y4+ x2+ y2)− 2(x2+ y2) + 1

Bài 2.118 (B10) : Cho các số thực không âm a, b, c thỏa mãn a + b + c = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M =

3(a2b2+ b2c2+ c2a2) + 3(ab + bc + ca) + 2

a2+ b2+ c2

Bài 2.119 (D05) : Cho các số dương x, y, z thoả mãn xyz = 1 Chứng minh rằng :

È

1 + x3+ y3

xy +

È

1 + y3+ z3

yz +

1 + z3+ x3

zx ≥ 3√3

Bài 2.120 (D07) : Cho a ≥ b > 0 Chứng minh rằng :



2a+ 1

2a

‹b



2b+ 1

2b

‹a

Bài 2.121 (D08) : Cho x, y là hai số thực không âm thay đổi Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

P = (x − y)(1 − xy) (1 + x)2(1 + y)2

Bài 2.122 (D09) : Cho các số thực không âm x, y thay đổi và thỏa mãn x + y = 1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

của biểu thức :

S = (4x2+ 3y)(4y2+ 3x) + 25xy.

Bài 2.123 (D10) : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y =−x2+ 4x + 21− √−x2+ 3x + 10.

Trang 10

2.5 Bài tập tổng hợp

Bài 2.124 : Giả sử x, y là hai số dương thay đổi thoả mãn điều kiện x + y = 5

4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

S = 4

x + 1

4y

Bài 2.125 : Giả sử a, b, c, d là bốn số nguyên thay đổi thoả mãn 1 ≤ a < b < c < d ≤ 50 Chứng minh a b+c

db

2+ b + 50 50b

và tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : S = a

b+ c

d

Bài 2.126 : Cho x, y, z là ba số thoả mãn x + y + z = 0 Chứng minh rằng :

3 + 4x+ √

3 + 4y+ √

3 + 4z≥ 6

Bài 2.127 : Chứng minh rằng với mọi x, y > 0 ta có :

(1 + x)



1 + y

x

‹

‚

1 + √9y

Œ 2

≥ 256

Đẳng thức xảy ra khi nào

Bài 2.128 : Cho a, b, c là ba số dương thoả mãn a + b + c = 3

4 Chứng minh rằng :

3

a + 3b + √3

b + 3c +√3

c + 3a≤ 3

Khi nào đẳng thức xảy ra?

Bài 2.129 : Chứng minh rằng 0 ≤ y ≤ x ≤ 1 thì x √y − y √x ≤ 1

4 Đẳng thức xảy ra khi nào ?

Bài 2.130 : Cho x, y, z là ba số dương và xyz = 1 Chứng minh rằng :

x2

1 + y +

y2

1 + z+

z2

1 + x ≥ 3

2.

Bài 2.131 : Cho x, y là các số thực thoả mãn điều kiện x2+ xy + y2≤ 3 Chứng minh rằng :

−4√3− 3 ≤ x2− xy − 3y2 ≤ 4√3− 3

Bài 2.132 : Cho các số thực x, y, z thoả mãn điều kiện 3 −x+ 3−y+ 3−z = 1 Chứng minh rằng :

9x

3x+ 3y+z + 9

y

3y+ 3z+x + 9

z

3z+ 3x+y ≥ 3

x+ 3y+ 3z

4 .

Bài 2.133 : Cho hai số dương x, y thay đổi và thoả mãn điều kiện x + y ≥ 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A =

3x2+ 4

4x + 2 + y

3

y2

Bài 2.134 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số : y = x +11

2x +

r

4



1 + 7

x2

‹

, x > 0.

Bài 2.135 : Cho x, y, z là các số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

P = 3

È

4(x3+ y3) + 3

È

4(y3+ z3) + 3

È

4(z3+ x3) + 2



x

y2 + y

z2 + z

x2



Bài 2.136 : Cho a, b là các số dương thoả mãn ab + a + b = 3 Chứng minh rằng :

3a

b + 1 +

3b

a + 1+

ab

a + b ≤ a2+ b2+3

2.

Bài 2.137 : Cho x, y > 0 và xy = 100 Hãy xác định giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x2+ y2

x − y

Ngày đăng: 27/10/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w