1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Một số BĐT ôn thi đại học

2 379 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số BĐT Ôn Thi Đại Học
Tác giả Gv Giáp Thế Cường
Trường học THPT Bố Hạ
Thể loại Tài Liệu Ôn Tập
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 178,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Gv Giáp Thế C ờng_THPT Bố Hạ

bất đẳng thức Côsi

Câu 1: Cho a, b, c là ba số thực thỏa mãn: a + b + c = 3 CMR: 4 4 4 3 3 3

a +b +c ≥a +b +c Câu 2: Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên tập xác định: 20 20

y sin x cos x= + Câu 3: Cho x, y là các số thực dơng thỏa mãn: x+y=1 Tìm GTNN của biểu thức: P x y

1 x 1 y

Câu 4: Cho a, b, c dơng thỏa mãn: abc=1 Tìm GTNN của:

P

a b a c b a b c c a c b

Câu 5: Cho x, y,, z là các số thực dơng CMR:

x y + y z +z x ≤ x + y + z

Câu 6: CMR nếu a, b,c 0

a b c 1

>

+ + =

 thì b c 16abc+ ≥ .

Câu 7: CMR với mọi x, y, z dơng ta có: 21 21 2 1 x y z

2xyz

x yz y zx z xy

+ +

Câu 8: Cho x, y, z là các số thực không âm thoả mãn x y z 3+ + ≤ CMR:

2 1 x 1 y 1 z

1 x +1 y +1 z ≤ ≤ + +

Câu 9: CMR với a, b, c là các số thực thỏa mãn a+b+c=0 ta có: 8a +8b +8c≥2a +2b +2c

Câu 10: Cho x, y là hai số thực dơng thỏa mãn: x y 1+ ≤ Tìm GTNN của: P 2 1 2 1 4xy

xy

x y

+ Câu 11: Cho x, y, z dơng thỏa mãn: x+y+z=1 Tìm GTLN của biểu thức: P x y z

x 1 y 1 z 1

Câu 12: Cho x, y, z dơng thỏa mãn: x y z 1+ + ≤ CMR: 2 2 2

Câu 13: Cho x, y, z dơng thỏa mãn 1 1 1 4

2x y z +x 2y z + x y 2z ≤

Câu 14: Cho x, y, z dơng thỏa mãn xyz=1 CMR: 1 x3 y3 1 y3 z3 1 z3 x3 3 3

Câu 15: Chứng minh rằng với mọi x, y > 0 ta có: ( )

2

Câu 16: Cho x, y, z là ba số thỏa mãn: x + y + z = 0 Chứng minh rằng: x y z

3 4+ + 3 4+ + 3 4+ ≥6. Câu 17: Cho a, b, c là các số dơng thỏa mãn a b c 3

4 + + = CMR: 3 a 3b+ + 3 b 3c+ + 3 c 3a+ ≤3 Câu 18: Cho x, y, z thỏa mãn: x y z

3− +3− +3− =1 CMR:

4

3 3 + 3 3 + 3 3 +

Câu 19: Cho hai số dơng x, y thỏa mãn điều kiện x y 4+ ≥ Tìm GTNN của:

2

3x 4 2 y A

Câu 20: Cho a 2, b 3, c 4≥ ≥ ≥ Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: F ab c 4 bc a 2 ca b 3

abc

1

Trang 2

Gv Giáp Thế C ờng_THPT Bố Hạ

Câu 21: Cho x, y, z > 0 Chứng minh rằng:

y + z + x ≥ y + z + x Câu 22: Cho a, b, c dơng Chứng minh rằng: a3 b3 c3 ab bc ca

b + c + a ≥ + + . Câu 23: Cho x, y, z dơng Chứng minh rằng: 4 4 4 ( )

x y z

y z + z x +x y ≥2 + +

Câu 24: Cho x, y, z là ba số dơng thỏa mãn: xyz = 1 Chứng minh rằng:

1 y +1 z +1 x≥ 2

Câu 25: Chứng minh với ba số dơng a, b, c bất kì thì: 3 3 3

b c a

Câu 26: CMR nếu a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 3 thì:

3a +3b +3c +4abc 13≥ Câu 27: Cho bốn số dơng a, b, c, d Chứng minh rằng: 2 2 2 2

b + c + d + a ≥ a + b +c + d Câu 28: CMR với ba số dơng a, b, c tuỳ ý ta có:

abc

a b abc+ b c abc+ c a abc ≤

Câu 29: Cho x, y, z là các số thực dơng Tìm GTNN của: P x x 1 y y 1 z z 1

2 yz 2 zx 2 xy

Câu 30: Cho a, b, c dơng Chứng minh rằng:

4 a b

a b c

a b c

b c c a a b 1 1 1

a b c

3) ( ) ( ) ( ) ( )2

b a b +c b c +a c a ≥2 a b c

+ + + + + 4) a2+b2+ ≥c2 2 ab ac( + )

5) ( 3 3 3) ( )2

2 2 2

2 a b c 9 a b c

33

Câu 31: Cho a, b, c > 0 thoả mãn: abc 1≥ CMR: 1 1 1 1

1 a b 1 b c 1 c a+ + ≤

Câu 32: Cho a, b, c > 0: abc 1= CMR: (a 1 b 1) (a ) (+ b 1 c 1) (b ) (+ c 1 a 1) (c ) ≥43

Câu 33: Cho a, b, c > 0: a b c 3+ + = CMR: a+ b+ c ab bc ca≥ + +

Câu 34: Cho a, b, c, d dơng CMR: 13 13 13 13 a b c d

abcd

a b c d

+ + +

Câu 35: Cho a, b 0 : a b 2≥ + = CMR: a b a2 2( 2+b2) ≤2

Câu 36: Cho a, b, c > 0: a b c 1+ + = CMR: 2 12 2 1 1 1 30

ab bc ca

a b c + + + ≥

Câu 37: Cho a, b, c > 0: a2+b2+c2 =1 CMR: a b c 1 4 3

abc

Câu 38: Cho a, b, c > 0: a b c 1+ + = CMR: a2+b2+ +c2 2 3abc 1≤

2

Ngày đăng: 06/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w