1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUAN 9: LUỴEN TAP/45

8 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 751,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD & ĐT THÀNH PHỐ TAM KỲ TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM MÔN : TOÁN 5.

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT THÀNH PHỐ TAM KỲ TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM

MÔN : TOÁN 5

Trang 2

Thứ hai ngày 24 tháng 10 năm 2011

Toán

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

9m 7dm = m 2m 3cm = m 5km 75dm = km 302m = km

Trang 3

Thứ hai ngày 24 tháng 10 năm 2011

Toán

1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 35m 23cm = m b) 51dm 3cm = dm c) 14m 7cm = m

35,23 51,3 14,07

Trang 4

Thứ hai ngày 24 tháng 10 năm 2011

Toán

2 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):

315 cm = m 234 cm = m

506 cm = m 34 dm = m

Mẫu: 315 cm = 3,15 m Cách làm: 315 cm = 300 cm + 15 cm

= 3m 15 cm

m

100

15 3

=

= 3,15 m

3,15 5,06

2,34 3,4

Trang 5

Thứ hai ngày 24 tháng 10 năm 2011

Toán

3 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn

vị đo là ki-lô-mét:

a) 3km 245m b) 5km 34m c) 307 m

3,245 m

Trang 6

Thứ hai ngày 24 tháng 10 năm 2011

Toán

4 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 12,44m = m cm c) 3,45 km = m

Trang 7

3,45 km = m

3,45 km = Một tràn 3450 m

pháo tay 12,44 m = m cm 12,44 m = Một cây bút12 m 44 cm

Ngày đăng: 27/10/2014, 21:00

w