ÔN T P VÀ B TÚC V S T NHIÊNẬ Ổ Ề Ố Ự
§1 T P H P Ậ Ợ − PH N T C A T P H PẦ Ử Ủ Ậ Ợ
I M C TIÊU BÀI D Y Ụ Ạ :
- H c sinh đ c làm quen v i khái ni m t p h p b ng cách l y các ví d v t pọ ượ ớ ệ ậ ợ ằ ấ ụ ề ậ
h p, nh n bi t đ c m t đ i t ng c th thu c hay không thu c m t t p h pợ ậ ế ượ ộ ố ượ ụ ể ộ ộ ộ ậ ợcho tr cướ
- H c sinh bi t vi t m t t p h p theo di n đ t b ng l i c a bài toán, bi t s ọ ế ế ộ ậ ợ ễ ạ ằ ờ ủ ế ử
d ng các ký hi u ụ ệ ∈ và ∉
- Rèn luy n cho h c sinh t duy linh ho t khi dùng nh ng cách khác nhau đ vi t ệ ọ ư ạ ữ ể ế
t p h p.ậ ợ
II CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINH Ẩ Ị Ủ Ọ :
Giáo Viên : Bài so n, ph n màu, phi u h c t p in s n bài t p.ạ ấ ế ọ ậ ẵ ậ
Tu n : 1ầ
Ti t : 1ế
Trang 2Ho t đ ng c a th y vạ ộ ủ ầ trị N i dungộ + S 5 có là ph n t c a A ?ố ầ ử ủ
− GV gi i thi u : Ký hi u : 5 ớ ệ ệ ∉ A và cách đ cọ
H i : Dùng ký hi u ho c ch thích h p đ đi n vào ôỏ ệ ặ ữ ợ ể ề
vuông :
a B ; 1 B ; ∈ B
Cho : A = {0 ; 1 ; 2 ; 3}
B = {a ; b ; c}
Cách vi t nào đúng, cách vi t nào sai ế ế
a ∈ A ; 2 ∈ A ; 5 ∉ A ; 3 ∈ B ; b ∈ B ; c ∉ B
Ta vi t : B= ế {a ; b ; c } Hay:B ={b ; c ; a }
− Các ch cái a ; b ; c là cácữ
ph n t c a t p h p Bầ ử ủ ậ ợ
*Ký hi uệ :
1 ∈ A đ c là : 1 thu c A ho cọ ộ ặ
1 là ph n t c a Aầ ử ủ
5 ∉ A đ c là : 5 không là ph nọ ầ
t c a Aử ủ
− GV gi i thi u cách vi t t p h p A b ng cách 2ớ ệ ế ậ ợ ằ
−H : Hãy ch ra tính ch t đ c tr ng cho các ph n t xỉ ấ ặ ư ầ ử
c a t p h p A ?ủ ậ ợ
− GV:gi i thi u cho HS cch vi tớ ệ ế t p h p thậ ợ eo cch
khc
H:vi t t p h p các s t nhiên l n h n3,nh h n 2007ế ậ ợ ố ự ơ ơ ỏ ơ
theo 2 cách?
− GV gi i thi u cách minh h a t p h p A ; B nhớ ệ ọ ậ ợ ư
SGK
HĐ 3 : C ng c ủ ố
HS:v n d ng lm ?1 v ?2 sgkậ ụ − GV h i : Khi vi t m t t p h p ta c n ph i chú ý ỏ ế ộ ậ ợ ầ ả đi u gì ?ề Chú ý : sgk − Ta còn có th vi t t p h pể ế ậ ợ A nh sau : A = ư {x ∈ N / x < 4} vi t m t t p h p, Để ế ộ ậ ợ th ng có hai cách :ườ − Li t kê các ph n t c a t pệ ầ ử ủ ậ h pợ − Ch ra tính ch t đ c tr ngỉ ấ ặ ư cho các ph n t c a t p h pầ ử ủ ậ ợ đó Minh h a t p h p hìnhọ ậ ợ v :sgkẽ IV RÚT KINH NGHI M Ệ :
Ngày so n: 15/08/2010 ạ Ngày d y: 17/08/2010 ạ
Tu n : 1ầ
Ti t : 2ế
Trang 3II CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINH Ẩ Ị Ủ Ọ :
Giáo Viên :B ng ,ph th c th ng,ph n màuả ụ ướ ẳ ấ
+ M i s t nhiên đ c bi u di n b i m t đi m trênỗ ố ự ượ ể ễ ở ộ ể
tia s ch ng h n : i m bi u di n s t nhiên a trênố ẳ ạ Đ ể ể ễ ố ự
vi t a < b ho c b > aế ặ
5
Trang 4GV gi i thi u hai s t nhiên liên ti p Ví d 4 và 5ớ ệ ố ự ế ụ
H i : Hai s t nhiên liên ti p h n kém nhau m y đ nỏ ố ự ế ơ ấ ơ
v ?ị
H i : Trong các s t nhiên, s nào nh nh t ? có s tỏ ố ự ố ỏ ấ ố ự
nhiên l n nh t hay không ? Vì sao ? ớ ấ
GV nh n m nh : T p h p s t nhiên có vô s ph nấ ạ ậ ợ ố ự ố ầ
t ử
− Trên tia s , đi m bi u di nố ể ể ễ
s nh h n bên trái đi m bi uố ỏ ơ ở ể ể
di n s l n h nễ ố ớ ơ
− Ký hi u : ệ
a ≤ b ch a < b ho c a = bỉ ặ
a ≥ b ch a > b ho c a = bỉ ặb) N u a < b và b < c thì a < cế
HS2 : s li n sau 17 là 18, số ề ố
li n tr c 1000 là 999ề ướ
HS3 : A={0;1;2;3;4;5} hay A = {x ∈ N / x ≤ 5}
4 H ướ ng d n h c nhà ẫ ọ ở :
− H c k bài và làm các bài t p : 7, 9, 10 tr 8ọ ỹ ậ
IV RÚT KINH NGHI M Ệ :
Trang 5
I M C TIÊU BÀI D Y Ụ Ạ :
HS hi u th nào là h th p phân, phân bi t s và ch s trong h th p phân Hi u rõể ế ệ ậ ệ ố ữ ố ệ ậ ểtrong h th p phân, giá tr c a m i ch s trong m t s thay đ i theo v trí.ệ ậ ị ủ ỗ ữ ố ộ ố ổ ị
HS bi t đ c và vi t các s La Mã không quá 30.ế ọ ế ố
HS th y đ c u đi m c a h th p phân trong vi c ghi s và tính toán.ấ ượ ư ể ủ ệ ậ ệ ố
II CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINH Ẩ Ị Ủ Ọ :
Giáo viên : B ng ghi s n các s La Mã t 1 đ n 30ả ẵ ố ừ ế
GV:Gi i thiớ ệu cho HS ch ý sgk
Cho s 3895:Hãy cho bi t các ch s c a s 3895 ?ố ế ữ ố ủ ố
− M t s t nhiên có th cóộ ố ự ể
m t, hai, ba ch sộ ữ ố
Chú ý : (SGK)
Trang 6− Cách ghi s nói trên là ghi trong h th p phânố ệ ậ
GV nói rõ giá tr m i ch s trong m t sị ỗ ữ ố ộ ố
GV gi i thi u đ ng h có ghi 12 s la mã (cho HS đ c)ớ ệ ồ ồ ố ọ
H i : ỏ Để ghi các s y, ta dùng các ch s La mã nào ? và giá trố ấ ữ ố ị
t ng ng trong h th p phân là bao nhiêu ?ươ ứ ệ ậ
Trang 7§4 S PH N T C A M T T P H P Ố Ầ Ử Ủ Ộ Ậ Ợ − T P H P CONẬ Ợ
I.M C TIÊU BÀI D Y Ụ Ạ :
H c sinh hi u đ c m t t p h p có th có m t ph n t , có nhi u ph n t , có th cóọ ể ượ ộ ậ ợ ể ộ ầ ử ề ầ ử ể
vô s ph n t , c ng có th không có ph n t nào, hi u đ c khái ni m t p h p con vàố ầ ử ũ ể ầ ử ể ượ ệ ậ ợkhái ni m hai t p h p b ng nhau.ệ ậ ợ ằ
HS bi t tìm s ph n t c a m t t p h p , bi t ki m tra m t t p h p là t p h pế ố ầ ử ủ ộ ậ ợ ế ể ộ ậ ợ ậ ợcon hay không là t p h p con c a m t t p h p cho tr c, bi t vi t m t vài t p h pậ ợ ủ ộ ậ ợ ướ ế ế ộ ậ ợcon c a m t t p h p cho tr c, s d ng đúng ký hi u ủ ộ ậ ợ ướ ử ụ ệ ⊂ và ∅
Rèn luy n tính chính xác cho HS khi s d ng ký hi u ệ ử ụ ệ ⊂ và ký hi u ệ ∈
II CHU N B C A GIÁO VIÊN & H C SINH Ẩ Ị Ủ Ọ :
Giáo viên :B ng ,ph th c th ng,ph n màuả ụ ướ ẳ ấ
H c sinh: ọ SGK, th c th ngướ ẳ
III TI N TRÌNH TI T D Y Ế Ế Ạ :
1 Ki m tra bài c ể ũ :HS1 : Làm bài t p 14 tr 10 SGK ậ Đ áp s ố : 102 ; 201 ; 210
Vi t giá tr c a s ế ị ủ ố abcd trong h th p phân d i d ng t ng giá tr c a s các chệ ậ ướ ạ ổ ị ủ ố ữ
Trang 8c là : A là t p h p con
c a B ho c A ch aủ ặ ứtrong B ho cặ B ch aứA
Trang 9Ho t đ ng c a th yạ ộ ủ ầ N i dungộ 2) Cho t p h p :ậ ợ
A = {x ; y ; m}
H i : úng hay sai trong cách vi t sau :ỏ Đ ế
m ∉ A ; 0 ∈ A ; x ⊂ A ; {x ; y} ∈ A ; {x} ⊂ A ; y ∈ A
− T đó GV ch t l i :ừ ố ạ
+ Ký hi u ệ ∈ ch m i quan h gi a ph n t và t p h pỉ ố ệ ữ ầ ử ậ ợ
+ Ký hi u ệ ⊂ ch m i quan h gi a hai t p h pỉ ố ệ ữ ậ ợ
− GV g i HS lên b ng làm bài t p ?3 ọ ả ậ
M = {1 ; 5} ; A = {1;3;5}
B = {5;1;3}
H i : Dùng ký hi u ỏ ệ ⊂ đ th hi n quan h gi a hai trongể ể ệ ệ ữ
ba t p h p trênậ ợ
− GV gi i thi uớ ệ
A ⊂ B ; B ⊂ A thì A = B
GV cho HS làm bài 16 tr 13
Chú ý :
N u A ế ⊂ B và B ⊂ A thì
ta nói A và B là hai t p h pậ ợ
b ng nhau Ký hi u A =ằ ệ B
4 H ướ ng d n h c nhà ẫ ọ ở :
− H c thu c đ nh ngh a t p h p con, hai t p h p b ng nhauọ ộ ị ĩ ậ ợ ậ ợ ằ
− Bài t p 18 ; 19 ; 20 tr 13 SGKậ
IV RÚT KINH NGHI M Ệ :
Trang 10
II CHU N B C A GIÁO VIÊN & H C SINH Ẩ Ị Ủ Ọ :
Giáo viên : Đọc k bài so n ỹ ạ − B ng phả ụ
H c sinh ọ : Th c hi n h ng d n ti t tr cự ệ ướ ẫ ế ứơ
III TI N TRÌNH TI T D Y Ế Ế Ạ :
1 n nh tình hình l p Ổ đị ớ : Ki m tra s s h c sinhể ĩ ố ọ
2 Ki m tra bài c ể ũ : Hai HS lên b ng cùng lúcả
HS1 : − M i t p h p có th có bao nhiêu ph n t ? T p h p r ng là t p h p nh thỗ ậ ợ ể ầ ử ậ ợ ỗ ậ ợ ư ếnào ?
Trang 12Ho t đ ng c a th yạ ộ ủ ầ N i dungộ(96 − 32) : 2 + 1 = 33 ph n tầ ử
GV nêu đ bài : Cho A là t p h p các s t nhiên l nh h nề ậ ợ ố ự ẻ ỏ ơ
10 Vi t các t p h p con c a A sao cho m i t p h p con đóế ậ ợ ủ ỗ ậ ợ
D ng 2 : ạ Vi t t p h p ế ậ ợ −
Vi t m t s t p h p con ế ộ ố ậ ợ
c a t p h p ủ ậ ợ :
τ Bài 22 tr 14 SGKa) C = {0 ; 2 ; 4 ; 6; 8}b) L = {11;13;15;17;19}c) A = {18 ; 20 ; 22}
HS nghe giáo viên ch t l iố ạ
Trang 13Ho t đ ng c a th yạ ộ ủ ầ N i dungộ
có 2 ph n t ầ ử
− GV yêu c u HS c l p thi làm nhanhầ ả ớ
τ Bài làm thêm
Cho t p h p ậ ợ {x ; y} vi t t t c các t p h p con c a t p ế ấ ả ậ ợ ủ ậ
h p trênợ
có : {1 ; 3} ; {1 ; 5} ; {1 ; 7} ; {1 ; 9} ; {3 ;
5} ; {3 ; 7} ; {3 ; 9} ; {5 ; 7} ; {5 ; 9} ; {7 ; 9}
1 HS làm mi ng : ệ
Ta có các t p h p con là : ậ ợ
∅ ; {x} ; {y} ; {x ; y}
4
H ướ ng d n h c nhà ẫ ọ ở :
− H c bài và xem l i các bài đã gi iọ ạ ả
− Làm các bài t p : 25 tr 14 SGK và các bài t p : 34 ; 35 ; 36 ; 37 ; 40 ; 41 ; 42ậ ậ
IV RÚT KINH NGHI M Ệ :
Trang 14
§5 PHÉP C NG VÀ PHÉP NHÂNỘ
I.M C TIÊU BÀI D Y Ụ Ạ :
HS n m v ng các tính ch t giao hoán và k t h p c a phép c ng, phép nhân các s tắ ữ ấ ế ợ ủ ộ ố ựnhiên ; tính ch t phân ph i c a phép nhân đ i v i phép c ng ; bi t phát bi u và vi t d ngấ ố ủ ố ớ ộ ế ể ế ạ
t ng quát c a các tính ch t đó.ổ ủ ấ
HS bi t v n d ng các tính ch t trên vào bài t p tính nh m, tính nhanh.ế ậ ụ ấ ậ ẩ
HS bi t v n d ng h p lý các tính ch t c a phép c ng và phép nhân vào gi i toánế ậ ụ ợ ấ ủ ộ ả
II CHU N B C A GIÁO VIÊN & H C SINH Ẩ Ị Ủ Ọ :
Giáo viên :
Bài so n + B ng ph ghi tính ch t c a phép c ng và phép nhân s t nhiênạ ả ụ ấ ủ ộ ố ự
H c sinh ọ : Th c hi n h ng d n ti t tr c.ự ệ ướ ẫ ế ướ
H 1 : Đ Ôn t p v t ng và tích c a hai s t nhiên ậ ề ổ ủ ố ự :
GV : Hãy tính chu vi và di n tích c a m t sân hình ch nh tệ ủ ộ ữ ậ
có chi u dài 32m và chi u r ng b ng 25m.ề ề ộ ằ
H i : Em hãy nêu công th c tính chu vi và di n tích c a hìnhỏ ứ ệ ủ
ch nh t đó?ữ ậ
GV : G i 1 HS lên b ng gi i ọ ả ả
H i : N u chi u dài hình ch nh t là a (m), chi u r ng là bỏ ế ề ữ ậ ề ộ
1 T ng và tích hai s t ổ ố ự nhiên :
Tu n : 2ầ
Ti t : 6ế
Ngày so n: 23/08/2010 ạ Ngày d y: 25/08/2010 ạ
Trang 15Ho t đ ng c a th yvà tròạ ộ ủ ầ N i dungộ(m) ta có công th c tính chu vi, di n tích nh th nào ?ứ ệ ư ế
HS : − Chu vì b ng 2 l n chi u dài c ng 2 l n chi u r ngằ ầ ề ộ ầ ề ộ
− Di n tích b ng chi u dài nhân chi u r ngệ ằ ề ề ộ
b) N u tích mà b ng 0 thìế ằ
có ít nh t m t th a sấ ộ ừ ố
b ng 0ằ
Áp d ngụ : Tìm x bi t ế(x − 34) 15 = 0
Trang 16a) Tính ch t giao hoán ấ
− Khi đ i ch các s h ngổ ỗ ố ạtrong m t t ng thì t ngộ ổ ổkhông thay đ iổ
a + b = b + a
− Khi đ i ch các th a sổ ỗ ừ ốtrong m t tích thì tíchộkhông thay đ iổ
a b = b a
b) Tính ch t k t h p ấ ế ợ :
− Mu n c ng m t t ngố ộ ộ ổhai s v i m t s th ba,ố ớ ộ ố ứ
ta có th c ng s th nh tể ộ ố ứ ấ
v i t ng c a s th hai vàớ ổ ủ ố ứ
s th baố ứ(a + b) + c = a + (b + c)
− Mu n nhân m t tích haiố ộ
s v i m t s th ba, ta cóố ớ ộ ố ứ
th nhân s th nh t v iể ố ứ ấ ớtích c a s th hai và sủ ố ứ ố
th baứ(a.b) c = a (b.c)
c) Tính ch t phân ph i phép ấ ố nhân i v i phép c ng đố ớ ộ
− Mu n nhân m t s v iố ộ ố ớ
m t t ng, ta có th nhân sộ ổ ể ố
đó v i t ng s h ng c aớ ừ ố ạ ủ
t ng, r i c ng các k t quổ ồ ộ ế ả
Trang 17Ho t đ ng c a th yvà tròạ ộ ủ ầ N i dungộ+ Tính giao hoán
− HS : lên b ng gi i ả ả
54 + 19 + 82 = 155km
(54+1)+ (19+81) = 155km
HS ho t đ ng theo nhóm ạ ộNhóm 1 : a) 86 + 357 + 14
= (86 +14) + 357 =457
Nhóm 2 : b) (72+28) + 69
= 269Nhóm 3 : c) (254) (5.2).27
= 27000Nhóm 4 : d) 28 (64 + 36) =4800
Trang 18Ho t đ ng c a th yvà tròạ ộ ủ ầ N i dungộ
4 H ướ ng d n h c nhà ẫ ọ ở :
− N m v ng các tính ch t c b n c a phép c ng và phép nhânắ ữ ấ ơ ả ủ ộ
− Làm các bài t p 28 ; 29 ; 30 ; 31 tr 16 và 17 SGKậ
− Ti t sau m i em chu n b m t máy tínhế ỗ ẩ ị ộ
IV RÚT KINH NGHI M Ệ
Trang 19
Bi t s d ng thành th o máy tính b túiế ử ụ ạ ỏ
II CHU N B C A GIÁO VIÊN & H C SINH Ẩ Ị Ủ Ọ :
Giáo viên : Bài so n ạ − Tranh v máy tính b túiẽ ỏ
H c sinh ọ : Th c hi n h ng d n ti t tr cự ệ ướ ẫ ế ướ
Trang 20= (463 +137) + (318 +22)
= 600 + 340 = 940c) 20+21+22 + + 29 +30
=(20+30)+(21+29)+(22+18) + (23+27) + (24+26)+ 25
= 50+50+ 50 + 50 + 50 +25
= 50.5 + 25 = 275
τ Bài 32 tr 17 SGK :Tính nhanh
a)996 + 45 = 996 +(4+41)
= (996 + 4) + 41
= 1000 + 41 = 1041
b) 37 + 198 = 35 + (2 + 198)
= 35 + 200 = 335
H 2 Đ Tìm quy lu t dãy s ậ ố
τ Bài 33 tr 17 SGK
GV g i HS đ c đ bài 33ọ ọ ề
H i : Hãy tìm quy lu t c a dãy s ?ỏ ậ ủ ố
H i : Hãy vi t ti p b n s n a vào dãy s : 1 ; 1 ; 2 ; 3 ; 5 ;ỏ ế ế ố ố ữ ố
Trang 21H 4 : Đ Toán nâng cao
GV gi i thi u qua v ti u s c a nhà toán h c ớ ệ ề ể ử ủ ọ Đức : Gau
G m (2007 ồ − 1) : 2 + 1 =
1004 s ố
Trang 24LUY N T P (tt) Ệ Ậ
I M C TIÊU BÀI D Y Ụ Ạ :
HS bi t v n d ng các tính ch t giao hoán, k t h p c a phép c ng, phép nhân các s tế ậ ụ ấ ế ợ ủ ộ ố ựnhiên, tính ch t phân ph i c a phép nhân đ i v i phép c ng vào các bài tính nh m tínhấ ố ủ ố ớ ộ ẩnhanh
HS bi t v n d ng h p lý các tính ch t trên vào bài gi i toánế ậ ụ ợ ấ ả
Rèn luy n k n ng tính toán chính xác, h p lý nhanhệ ỹ ă ợ
II CHU N B C A GIÁO VIÊN & H C SINH Ẩ Ị Ủ Ọ :
Giáo viên : Bài so n ạ − B ng phả ụ
H c sinh : ọ − Th c hi n h ng d n ti t tr cự ệ ướ ẫ ế ướ
Trang 25= 4600 − 46
= 455435.98 = 35(100 − 2) = 3500 − 70 =3430
τ Bài 38 tr 20 :375.376 = 141000624.625 = 39000013.81.215 = 226395
τ Bài 39 tr 20 SGK :142857.2 = 285714142857.3 = 428571142857.4 = 571428
142857 5 = 714285142857.6 = 857142
τ Nh n xétậ : Đều đ cượtích là chính các ch sữ ố
c a s đã cho Nh ng vi tủ ố ư ếtheo th t khác nhauứ ự
τ Bài 40 SGK :
Trang 26τ Bài 59 tr 10 SBTa) ab 101 = (10a+b).101
×
Trang 27II CHU N B C A GIÁO VIÊN & H C SINH Ẩ Ị Ủ Ọ :
Giáo viên : Chu n b ph n màu khi dùng tia s đ tìm hi u c a hai s ẩ ị ấ ố ể ệ ủ ố
H c sinh ọ :H c thu c bài, làm bài t p nhà.ọ ộ ậ ở
Tu n : 3ầ
Ngày d y: 31/08/2010 ạ
Trang 28Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ N i dungộb) 6 + x = 5 hay không ?
H i : cho hai s t nhiên a và b, n u có s t nhiên x sao cho bỏ ố ự ế ố ự
tr a ừ − b = x
− i u ki n đ th c hi nĐ ề ệ ể ự ệphép tr là s b tr l n h nừ ố ị ừ ớ ơ
Trang 29Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ N i dungộ
HS : bút ch s 3ỉ ố
Ta có : 5 − 2 = 3
HS : di chuy n bút t đi m 5 theo chi u ng c l i bút sể ừ ể ề ượ ạ ẽ
v t ra ngoài tia s Nên 5 ượ ố − 6 không đ cượ
GV : Xét xem s t nhiên nào mà 3.x = 12 ? 5.x=12ố ự
H i : v i hai s t nhiên a và b ; b ỏ ớ ố ự ≠ 0 n u có s t nhiên xế ố ự
sao cho b.x = a thì ta nói nh th nào v hai s a và b ? các sư ế ề ố ố
HS : x = 4 Không có s t nhiên x nào mà 5x=12ố ự
HS : Ta nói a chia h t cho b và ta có phép chia h t ế ế
a : b = x
2 Phép chia h t và phép ế chia có dư :
Cho hai s t nhiên a và b ;ố ựtrong đó b ≠ 0 n u có s tế ố ựnhiên x sao cho b.x = a thì
ta nói a chia h t cho b và taế
có phép chia h t ế
a : b = x(s b chia) : (s chia) =ố ị ố(th ng)ươ
− S t nhiên a chia h tố ự ếcho s t nhiên b ố ự ≠ 0 n uế
có s t nhiên x sao choố ự
a = b q
− Trong phép chia có d : ư
S b chia = s chia ố ị ố
th ng + s dươ ố ư
Trang 30+ N u r ế ≠ 0 thì ta có phép chia có dư
HS Tr l i : th ng 35ả ờ ươ
d 5 ; th ng 41 d 0 ;ư ươ ưkhông x y ra th ng c aả ươ ủphép chia 15 cho 0
HS : s chia ph i khác 0ố ả
HS : 2 em lên b ng gi iả ả+ S b chia b ng s chiaố ị ằ ốnhân v i th ngớ ươ
Tu n : 4ầ
Ti t : 10ế
Ngày so n : 05/09 / 2010ạNgày d y: : 06/09 / 2010ạ
Trang 31LUY N T P Ệ Ậ
I M C TIÊU BÀI D Y Ụ Ạ :
H c sinh n m đ c m i quan h gi a các s trong phép tr , đi u ki n đ phépọ ắ ượ ố ệ ữ ố ừ ề ệ ể
tr th c hi n đ c.-.ừ ự ệ ượ
Rèn luy n cho h c sinh v n d ng ki n th c v phép tr đ tính nh m, đ gi i ệ ọ ậ ụ ế ứ ề ừ ể ẩ ể ả
m t vài bài toán th c t ộ ự ế
Rèn luy n tính c n th n, chính xác, trình bày rõ ràng m ch l cệ ẩ ậ ạ ạ
II CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINH Ẩ Ị Ủ Ọ :
Giáo viên : Bài so n, SGK, SBT.ạ
H c sinh ọ : Th c hi n h ng d n ti t tr cự ệ ướ ẫ ế ướ
Trang 32Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ N i dungộ
H i : Em hãy nêu cách tìm x ?ỏ
GV Cho h c sinh đ c đ bài c.ọ ọ ề
H i : Em nào tính đ c x trong tr ng h p này ?ỏ ượ ườ ợ
= (35 − 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133b) 46 + 29
= (46 − 1) + (29 + 1) = 45 + 30 = 75
τ Bài 49 trang 24a) 321 − 96 = (321 + 4) − (96 + 4) = 325 − 100 = 225b) 1354 − 997
= (1354 + 3) − (997 + 3) = 1357 − 1000 = 357
τ Bài 46 SGK :a) Trong phép chia cho 3,
Trang 33Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ N i dungộ
GV : Ghi b ng d ng t ng quát c a s chia h t cho 2 là 2kả ạ ổ ủ ố ế
và s chia h t cho 2 d 1 là 2k + 1 ố ế ư ⇒ Câu b
HS : Xem bài s chia cho 2 có th d : 0, 1ố ể ư
⇒ Cách tìm trong phép chia cho 3 ; cho 4 ; cho 5
Tu n : 4ầ
Ti t : 10ế
Ngày so n : 05/09 / 2010ạNgày d y:: 07/09 / 2010ạ
Trang 34LUY N T P Ệ Ậ
I M C TIÊU BÀI D Y Ụ Ạ :
H c sinh n m đ c m i quan h gi a các s trong phép tr , phép chia h t, phépọ ắ ượ ố ệ ữ ố ừ ếchia có d ư
Rèn luy n k n ng tính toán cho h c sinh, tính nh m.ệ ỹ ă ọ ẩ
Rèn luy n cho h c sinh v n d ng ki n th c v phép tr và phép chia đ gi i m tệ ọ ậ ụ ế ứ ề ừ ể ả ộbài toán th c t ự ế
II CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINH Ẩ Ị Ủ Ọ :
Giáo viên : Bài so n ạ − SGK − Tham kh o thêm Bài t p trong SBT.ả ậ
H c sinh ọ : Th c hi n h ng d n ti t tr cự ệ ướ ẫ ế ướ
III TI N TRÌNH TI T D Y Ế Ế Ạ :
1 n nh Ổ đị : Ki m di nể ệ
2 Ki m tra bài c ể ũ :
HS1 : Khi nào ta nói có s t nhiên a chia h t cho s t nhiên b (b ố ự ế ố ự ≠ 0)
Tr l i : ả ờ N u có s t nhiên q sao cho a = bq ế ố ự
− Gi i bài t p : Tìm x bi t a) 6x ả ậ ế − 5 = 613 áp s : Đ ố x = 103
b) 12 (x − 1) = 0 áp s :Đ ố x = 1
HS2 : Khi nào ta nói phép chia s t nhiên a cho s t nhiên b (b ố ự ố ự ≠ 0) là phép chia có dư
Tr l i : S b chia = s chia th ng + s d ) a = bq + r (r < b) ả ờ ố ị ố ươ ố ư
H i : ỏ Để tính nh m ta th ng dùng ph ng pháp nào ?ẩ ườ ươ
H i : Theo bài a ta ph i nhân chia v i s bao nhiêu ? Vì sao?ỏ ả ớ ố
HS : HS : Ph i nhân v i 2 (v i 4) đ có s chia là 100 ả ớ ớ ể ố
H i : Theo bài (b) ta ph i nhân c hai s v i bao nhiêu ? Vì saoỏ ả ả ố ớ
? Nhân chia v i 2 đ có s chia 100 (v i 4 đ có s chia 100)ớ ể ố ớ ể ố
H i : V i bài (c) có th phân tích s 132 thành t ng hai s chiaỏ ớ ể ố ổ ố
= (14 : 2) (50 2) = 7 100
= 700
τ 16 25 = (16:4)(25.4)
= 4 100
= 400b) τ 2100 : 50 = (2100 : 2) : (50 2)
= 4200 : 100 = 42
τ 1400 : 25 = (1400 4) : (25 4) = 5600 : 100 = 56
Trang 35a) Tâm ch mua lo i I đ c nhi u nh t bao nhiêu quy n ?ỉ ạ ượ ề ấ ể
b) Lo i 2 nhi u nh t đ c bao nhiêu quy n ?ạ ề ấ ượ ể
21000 : 2000 d 1000ư
V y Tâm mua nhi uậ ề
nh t 10 v lo i 1ấ ở ạb) Ta có :
8 12 = 96 (ng i)ườ
Ta có :
1000 : 96 = 10 dư40
V y s toa ít nh t đ ậ ố ấ ể
ch h t 1000 khách du ở ế
l ch là 11 toaị
Trang 36Ho t đ ng c a th y và trịạ ộ ủ ầ N i dungộ
H 3 : Đ S d ng máy tính b túi ử ụ ỏ
Bài 55 (25 SGK)
GV yêu c u HS nêu cơng th c tính quãng đ ng và th i gian.ầ ứ ườ ờ
Quy t c tính chi u dài khi bi t chi u r ngắ ề ế ề ộ
HS :
V n t c = ậ ố quãngthờigianđường
Chi u dài = ề chiềudiệntrộngtích
D ng 3 : ạ S d ng máy ử ụ tính b túi ỏ
Bài 55 (25 SGK)
V n t c c a ơ tơ là :ậ ố ủ
288 : 6 = 48 km/hchi u dài mi ng đ t :ề ế ấ
Trang 37§7 LU TH A V I S M T NHIÊNỸ Ừ Ớ Ố Ũ ỰNHÂN HAI L Y TH A CÙNG C SŨ Ừ Ơ Ố
I M C TIÊU BÀI D Y Ụ Ạ :
H c sinh n m đ c đ nh ngh a l y th a, phân bi t đ c c s và s m , n mọ ắ ượ ị ĩ ũ ừ ệ ượ ơ ố ố ũ ắ
đ c công th c nhân hai l y th a cùng c s ượ ứ ũ ừ ơ ố
HS bi t vi t g n m t tích có nhi u th a s b ng nhau b ng cách dùng l y th a,ế ế ọ ộ ề ừ ố ằ ằ ũ ừ
bi t tính giá tr c a các l y th a, bi t nhân hai l y th a cùng c s ế ị ủ ũ ừ ế ũ ừ ơ ố
HS th y đ c ích l i c a cách vi t g n b ng l y th a.ấ ượ ợ ủ ế ọ ằ ũ ừ
II CHU N B C A TH Y & TRÒ Ẩ Ị Ủ Ầ :
Giáo viên : Bài so n, SGKạ
H c sinh ọ : Th c hi n h ng d n ti t tr cự ệ ướ ẫ ế ướ
Trang 38+ C s cho bi t giá tr m i th a s b ng nhauơ ố ế ị ỗ ừ ố ằ
+ S m cho bi t s l ng các th a s b ng nhauố ũ ế ố ượ ừ ố ằ
Trang 39b) T ng quát ổ
am.an = am+n
τ Chú ý : Khi nhân hai l y th a cùng ũ ừ
d) 10.10.10.10.10 = 105
HS : nh c l i đ nh ngh aắ ạ ị ĩSGK
HS : a2 = 25 = 52 ⇒ a = 5
a3 = 27 = 33 ⇒ a = 3
Trang 40Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ N i dungộ
HS : nh c l i quy t c nhânắ ạ ắhai l y th a cùng c sũ ừ ơ ố
HS tính : a3 a2 a5 = a3+2+5
= a10
4 H ướ ng d n h c nhà ẫ ọ ở :
− H c thu c đ nh ngh a l y th a b c n c a a Vi t công th c ọ ộ ị ĩ ũ ừ ậ ủ ế ứ
− Không đ c tính giá tr l y th a b ng cách l y c s s mượ ị ũ ừ ằ ấ ơ ố ố ũ
− H c thu c quy t c nhân hai l y th a cùng c sọ ộ ắ ũ ừ ơ ố
− Bài t p v nhà 57, 58, 59, 60 (28)ậ ề
IV RÚT KINH NGHI M Ệ :