1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lý thuyết giải tích hàm

16 611 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 221,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

của tử phần các lồi hợp tổ các tập Gọi M.. chứa nhất nhỏ lồi tập là đó nữa, Hơn lồi.. tập một là M của tơ véc các lồi hợp tổ các cả tất tập CM X.. tập một là M của tơ véc các lồi hợp tổ

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP GIẢI TÍCH HÀM

( Giảng viên hướng dẫn : TS Nguyễn Hữu Khánh)

[ ]

( )

=

=

=

=

− +

=

=

∈ +

=

=

=

=

=

+

⎟⎟

⎜⎜

− + +

=

=

∈ +

+ + +

=

− +

= +

=

=

= +

∈ +

=

=

=

=

=

=

=

+

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

1

; 0

;

;

1

; 0

;

;

1

1

; 0

;

,

1

; 0

;

;

1

1

1 1

1 1

1

1

1 1

1

1

;

0

,

1

1

1 0

1

;

0

,

,

;

1

;

1 0

; ,

1

1

0

, , ,

,

1

1

; 0 ,

1 1

1 1

1 1

1 1

1 1 1

1 1

1 1

1 1

1 1 2

2 1 1

2 1 1

1 2 2 1 1

1 2

1 2

1

2

1

2 1 2 2 1 1

1 1

1

1 2

1

m j j j

j m

j

j j

n i i i

i n

i i i CM

n i i i

i n

i i i

n n n n

i

i n i

n

n n

n i i n

i n

n n

n

n n

n

n n

i

i

i

i n n n

n

n i i i

i n

i i i

n i i i

n i i i n

M y y y

M x x x

B y t tx t

B

y

x

t t

M x x t B

A x t y t x

A x t

t y

t

t t

t t

t x

t x

t

t x

t

t t x

t t

t

A x x t x t x

t x t x

A x t x

t x t x t x

t t

t t

t

t

t

A x x x t x t x

A x t

n i t A x x t x

t n

i

t

x t A

x x x A

y

t

tx

t A y x

β β

β

α α

α

:

sử

Giả

lồi

B : CM Ta M

của tử phần các lồi hợp tổ các tập

Gọi

M

chứa

nhất

nhỏ lồi tập là đó nữa, Hơn lồi

tập một là M của tơ véc các lồi hợp tổ các cả tất tập CM X

M

Cho

b)

lồi A 1

-n với đúng

đề

Mệnh

: thấy Ta

:

Ta

sử giả ta quát tổng tính mất Không

: có ta

sử

Giả

n

với đúng đề mệnh CM Ta 1

-n với đúng đề mệnh

sử

Giả

lồi

A

sử Giả :

2

n

Khi

nạp Quy :

CM Ta

:

sử

Giả

A

thuộc đều A của tơ véc các lồi hợp tổ mọi thì lồi tập là A

nếu

CM

a)

:

Giải

M

chứa

nhất

nhỏ lồi tập là đó nữa, Hơn lồi

tập một là M của tơ véc các lồi hợp tổ các cả tất tập CM X

M

Cho

b)

A

thuộc đều A của tơ véc các lồi hợp tổ mọi thì lồi tập là A nếu

CM

a)

: đó trong :

dạng có tổng một là

tơ véc các của lồi hợp tổ Một

: có ta và

nếu lồi tập là gọi được X A Tập X

tính tuyến gian không

Cho

1)

W

Trang 2

Gv biên soạn : Nguyễn Duy Trương – Trường THPT Hồng Ngự 1

( )

{

( )

{

[ ]( )

[ ]( )

( ) [ ]( )

( )

[ ]( )

[ ]( )

( ) [ ]( )

( ) 0 0

:

; 0

' max c)

'

max '

max

' ' max '

' max

' max

' max

0

;

; 0

;

;

;

; 0 '

0 0

0

0 0

:

; 0

' max b)

0 0

0 ,

' max

' max c)

, ' max b)

, ' max

3 , 2 , 1 ,

1

1 1

1

1

1

1

1 1

3

1

; 3

1

; 3

3

1

; 2

2 2

2

2 2

2

2

1

; 2

1

; 2

2

1

1

; 1

1

3

2

1

1

;

1

1 1

1 1

1

1 1

1 1

=

=

+

=

+

=

+

+ +

+

= +

+ +

= +

=

= +

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

+

=

=

=

+

=

+

=

+

=

+

=

=

− +

=

− +

=

− +

=

∑ − +

∑ − +

=

− +

=

− +

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

x p x

C x x

p

C p

t x dt

t x x

p

C p

y p x p t y a

y t

x a

x

t y t x a

y a x t y x a

y x y

x

p

x p t

x a

x t

x a

x x

p

x b a t t

x b a t C t x b a t t

x

a x a

x x

p

x p x

C x x

p

C p

t x a

x x

p

x p x

C C

C t

x

C p

t x a

x b x x

p

t x dt

t x x

p

t x a

x x

p

t x a

x b x x

p

i p C

A x x

x B

x

B y t tx t

t t

t t

y t x

t y t

x t y t tx

b a

b a

b t a b

a

b a

b t a b

t a

b t a b

t a

b t a b

t a

b a

b a

b t a

b a

b t a

b t a b

a

b t a

b t a

i b

a

m

j j

n

i i

m

n

i i

m

n

i i i

m

j j j

n

i i i

o

o

o

trên chuẩn

trên chuẩn là

:

Vậy

trên chuẩn

nhưng

thấy Ta số

hằng Xét

trên chuẩn là không

a)

:

Giải

a)

? không hay chuẩn

đây sau hàm

các 0;1 trên tục liên hàm đạo có hàm các tính

tuyến gian không

Trong

2)

A

B A

của tử phần các lồi hợp tổ

1

M

của tử phần các lồi hợp tổ 1 là

A

B : CM Ta M

A và lồi A

sử

Giả

M

chứa nhất nhỏ lồi tập là

B

:

CM

*

lồi

-B

Vậy

:

Ta

: trình ng Xét phươ

a) câu

α α

α α

α

β α

β α

β α

β α

Trang 3

( ) ( ) ( ) [ ]

( ) ( )

[ ]

0

1

; 0

; 0 1

2

1

0 0

1

1

1

1

1 0

,

0

&

0 :

,

1

1 1

1

1

; 0

1 , ,

1 : )

,

,

)

0

; 0 0

)

1 :

,

'

max '

max

' ' max '

' max

'

max

' max

0 0

0

;

; 0 '

;

; 0

0

1

1

; 0

1

; 0

2 1

1

; 3

3 3

3

3 3

3

<

=

=

=

=

+

− +

=

=

=

=

+

≤ +

⇒ +

+

= +

+

= +

+ +

=

− +

− +

+

=

→ +

=

+

≤ +

− +

− +

− +

− +

=

=

=

=

=

+

=

⎟⎟

⎜⎜

+ +

⎟⎟

⎜⎜

+

+ +

+

= +

+ +

=

+

=

⎟⎟

⎜⎜

+

= +

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

+

+ +

x t x

x

t x t

t t t

t

t

x

C x

C n

t n

t t x x

y x

y x y x y x

y x y x

y x y

y y x

y x

x y x

x y

y t x

x

t

S y

y t x

x t y

x

y t

t y

x

x t

S y

y x

x y

x

X

y

x

y x y x x

S y t tx y t x

t y t tx

y t tx t

y x S

y

x

x

x X x iii

X x x

x

ii

x x

x x

i

x X

x

x X x X

C x

p

y p x p t y dt

t y t

x dt

t

x

t y t x dt

t y t x t y x dt

t y x y

x

p

x p t

x dt

t x t

x dt

t x x

p

x C

a b C dt C dt t x b

a t t

x

b a t C t x dt

t x x

p

n n

n n

n

n

n n

n n

n

b

b t a b

a b

t a b

a

b t a b

a b

t a b

a

b t a b

a b

t a b

a

b

a b

a

b

a

biến

đồng

trong :

CM

Ta

:

Giải

trong

: với dãy của tụ hội

sự

Xét

4)

ra

xảy

"

"

dấu thì hoặc

Khi

lồi S

Lấy

: có ta

: CM

cần

chỉ

Ta

X

trên chuẩn một

:

CM

*

lồi

tập là S

:

Ta

Xét

Lấy Lấy

lồi

tập

S

:

CM

*

:

Giải

X

trên chuẩn một

thì

lồi

là S

cầu

Hình

nếu

nếu

: cho sao số một với

mỗi ứng cho X tính tuyến

gian

không

trong nếu lại, Ngược lồi

tập là S

cầu hình thì

chuẩn định gian không

trong

CM

3)

trên chuẩn là

:

Vậy

α α

α

α α

α α

α

o

X

Trang 4

Gv biên soạn : Nguyễn Duy Trương – Trường THPT Hồng Ngự 1

[ ]

( ) ( ) ( )

{ } ( )

{ }

{ }

{ } { } không hộitụ trongS.VậyS khôngcompact

con

dãy

vị đơn cầu mặt trong bản cơ không con

dãy

vị đơn cầu mặt trong bản cơ không

với 7

BT Theo

:

Giải

compact

không vị đơn cầu mặt thì chiều số vô chuẩn định gian không Trong : thêm

Chế

thỏa dãy

được ta trình quá

tục

Tiếp

Gọi

bởi sinh đóng con KG Gọi

chiều

hạn

X

:

1 hơn lớn bất kì tử phần

2

giữa

cách

khoảng cho

sao vị đơn cầu hình trong tử phần dãy 1 có đều X chiều số vô chuẩn định gian không trong

CM

7)

đpcm

2

1 chọn quả,

hệ

Theo

: cho sao

: thì X Y X, của đóng con KG -Y KGĐC, X : Riesz lý định của quả Hệ : Giải cho sao : CM X M X, KGĐC của đóng con KG là M Cho 6) ~ (3) & (2) Từ ~ (4) & (1) Từ : Giải Euclide chuẩn c) b) a)

: đương tương sau chuẩn các CM Với R trong chuẩn là sử Giả 5) trong : Vậy : đó Khi biệt Đặc biệt Đặc k n k n n n m n n n n m n n n BT BT b c b c b b a a b a a b b c c schwards b b a c b a n n t n t n k k x S x x X x S x m n x x x X x m n x x x x x x x x M y y x x X x x x L M x x M y y x x X x x x L M x X x Y y y x x Y x M y y x x X x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x R x x x x C x n t x t x x ∀ ⇒ ∀ ⇒ = ∈ = ⇒ ∀ > − = ⊂ ∃ ⇒ ∗ ∀ > − = • > − > − → ∈ ∀ > − = ∈ ∃ ⇒ = > − → ∈ ∀ > − = ∈ ∃ ⇒ − = = ∈ ∃ ⇒ • → = • ∈ ∀ − > − = ∈ ∃ > ∀ ≠ • ∈ ∀ > − = ∈ ∃ ≠ ⇒ ≤ ≤ ⇒ ∗ ⇒ ≤ ≤ ⇒ ∗ = ≤ + = • = + = + + = • = + + < + = • = + ≤ • + = + = = ∈ = → → + < = = − ≤ ≤ ≤ ≤ 1 : , , 2 1 & 1 , , 2 1 & 1 2 1 , 2 1 , 2 1 1 , , 2 1 , 2 1 1 , 1 , , 1 1 , , 0 , 2 1 & 1 2 1 2 4

2 , sup 2 3

2 2 2 1 1 1 1 1

,

sup

,

0

0 1

1 max

max 0

2 3 1

3 2

3

3 3

6 2 1 2

1 2 1

2

2 2

6 1 1

1 1

1

0 0

0 0

2 1 2

1

2 1 2 1

2 2

2 1

2 2

2 1 2 2 2

1

2 1

2 2

2 1 2

1 2

1

2 2 1

1 , 0

1 0 1

0

ε

ε ε

Trang 5

[ ] ( ) ( ) [ ]

( )

⎪⎪

=

= ∫

, 1

,

1 1

0

nt t x t

x

t x dx t x x

n n

n

p p

: bởi cho :

dãy Xét

: Giải

Banach

gian không là

không 1

p , C :

chuẩn với C

: CM

<

≤ 1 1

1 0

,

t n

n t

0

x

t

y

y

y

( )

[ ]

{ }

[ ],1 ( ),1

,

1

, 0 ,

2 ,

, ,

0 1

1

1

1 1

1 1

lim

1

0

&

1 0

,

: , ,

, ,

, ,

: , ,

/

; :

,

; :

,

, ,

1

0 , 1

0 , 0

0

1 1

0 0

0

0 0

1 0

0 0

0 0

0 0

0 0

0 0

0 0

0 0

0 0

0 0

0 0

1 , 0

1 , 0

1

0

1

0

1

0

x S x

S X

x

y x

y x y

x d X

r x S x r x S x

r r x

x

x x x

x x

x x

x x

x x

x x

x

r x S r x S

r x S r x S r x S r

x S r x S r x S

x x A r x x X x r x S r x x X x r x

S

r x S r x S C

C t x t

x t

t t

x t x

n dt dt

t x t x dt t x t x x

x

t x

n

n

n n n n

n

n n

n

p n p

n

p n p

n

p n p n

n n

=

=

>

<

=

=

=

− +

=

=

− +

=

<

<

=

<

=

=

=

=

<

=

=

=

=

=

<

→ +

+

: thì ý tùy Lấy

nếu

nếu

: rạc rời mêtric và d

X, Xét

: sau dụ ví phản lấy Ta bất kì

gian không với đúng không thức Đẳng : ý Chú

: có Ta

: Đặt

Chọn

: CM Ta

đóng :

CM Ta

A của dính điểm là

: Giải

: có ta chuẩn định gian không Trong : CM

9)

trên

chuẩn với Banach gian

không là

không

: Vậy

0

t tại phải bên tục liên không

: thấy Ta

bản

cơ dãy

n n

n

n n

n n

n

n n

n n

n

ε ε

ε

ε ε

ε ε

ε

ε ε

ε ε

ε

3 2 1

o o

o

n

1

y

p

1

Trang 6

Gv biên soạn : Nguyễn Duy Trương – Trường THPT Hồng Ngự 1

[ ]

( ) ( )

( )

( )

{ } { }

( )

( )

, 1 ,

,

,

,

0

0 ,

,

: 0 '

'

0 1

1 '

'

,

1 :

0 ,

,

, ,

,

,

, ,

,

, ,

,

; , ,

,

,

, ,

, ,

,

, ,

, ,

,

1 1

/ 1

1

2 2 1 1

,

Bx u

B u

B u

A u

A

x

A

n i M u u u

u x x

X x Bx Ax M

x Bx Ax

X

X x x M Ax x

x M Ax x

Ax x

Ax x

x A M S

x

x x

X x

S x M Ax M

x

A

n n

n n

Ax n

Ax n

x A x

A

x n

n

x x

n

x x

n Ax S

x n x

X x

Ax

x X x

ds s x s t F t

x du

s u K u t H s

t

F

ds s x du s u K u t H ds

du s x s u K u t H t

x

b u t a s

x s u

K

u

t

H

s x b u t a s

u

K

u

t

H

du ds s x s u K u t H du

ds s x s u K u t H du u Ax u t H t

Ax B t

x

ds s t K u t H

du u x u t H t Bx ds s x s t K t

Ax

n i i i

B n

i

i i

M B A n

i

i i

A n

i

i i

i n n

n

n

n n

n n

n n

n n

n n

n n

n

n

n n

n

b

a

b

a

b

a

s t F

b

a

b

a

b

a

b

a

b

a

b

a

b

a

b

a

b

a

b a

b a

=

⎟⎟

⎜⎜

=

=

=

⎟⎟

⎜⎜

=

=

∈ +

+ +

=

=

=

=

=

=

=

=

=

+∞

=

>

=

=

=

=

=

=

=

>

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

∫ ∫

∫ ∫

∫ ∫

=

=

=

=

=

α α

α α

α α

α

tính tuyến tử toán tính

tuyến

b a,

M

L

M L x Bx, Ax

:

CM

:

Giải

thì

Nếu

:

CM

M L cho sao X M và tục liên tính tuyến tử toán các là Y X : B A, và ĐC KG 2 là Y X,

sử

Giả

12)

tục

liên A Vậy ra

xảy "

"

dấu thì

Khi

: ra suy trên Theo

: thì

:

đó

Khi

: đó Do )

lí vô ( chặn bị không

Nhưng

vì :

có ta

:

Xét

cho sao lại

ngược sử Giả S

trên chặn bị

A

:

CM

Ta

:

Giải

tục

liên A : CM chặn

bị

dãy thì

dãy mỗi với sử Giả tính

tuyến tử toán là Y X : A và ĐC KG 2 là Y

X,

Cho

11)

s)

F(t, hạch với phân tích tử toán là

A

B

Vậy

A B

:

Đặt

A

B

: phân tích lấy tự thứ

đổi

Thay

tích

Khả trên

tục liên

b a, trên tục liên trên

tục liên

A

B

:

Giải

là hạch và phân tích tử toán là cũng A

o

B

:

CM

nhân hạt hàm, là hạch

: u) H(t, s), K(t, là lượt lần hạch với C

trong phân tích tử toán 2 là

B

A,

Cho

10)

o

o

4 4

4 4

1 o

o

o

Trang 7

( ) { } ( )

( )

( )

( )

{ }

( )

, ,

;

,

, , 1

;

, , ,

, ,

, dim dim

, , ,

:

,

, ,

,

, , ,

, , ,

)

13

lim

lim

; ,

:

1 2

1 1

1 1

2 2 1 1

2

2 1

1 2

1

2 1 2

1

1 1

1 1

1

1 1

1 1

2 2 1 1

2 1

2 1

/

n 1, i tục, liên

Euclide

chuẩn là A(X) trên chuẩn chọn chiều

hạn hữu

: tục

liên

n 1, i tính, tuyến

: nên nhất duy là e sở cơ qua diễn biễu sự và tục liên tính tuyến tử toán

A

: có ta

n 1, i tính, tuyến A

X trên àm phiếm h là

:

Đặt

: thì :

đó Khi (X)

A của sở cơ 1 là

Gọi

X A dim chiều

hạn hữu tục liên tính tuyến tử toán là Y X : A sử

Giả

X A dim chiều

hạn

hữu

A

tục

liên A

: tục

liên

A

: tính tuyến tử toán

A

:

Giải

trên

dạng diễn

biễu

đều chiều hạn hữu tục liên tính tuyến tử toán mọi lại, Ngược chiều

hạn hữu tục liên tính tuyến

tử

toán

Ax

: với Y X : A tử toán thì

và X trên

định

xác

tục liên tính tuyến

øm phiếm ha các

Nếu : CM Y

của chiều hạn hữu con gian không

ImA

nếu chiều hạn hữu tử toán là gọi được Y X : A tục liên tính tuyến tử Toán ĐC

KG 2 là Y X,

sử

Giả

: đó Khi tục

liên

i

tính tuyến

=

=

=

⇒ +

= +

+

= +

= +

+

= +

=

+ + +

=

=

=

+ + +

=

+∞

<

=

+∞

<

+∞

<

⎟⎟

⎜⎜

=

=

=

+

= +

= +

= +

=

+

∈ +

+ +

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

i M

E n

i i i

i

i i

i i

n i

i i i

n i

i i n

i

i i

i n

i i

i

n n

i i

x i

n x n x

x n

n n

M i n

i i i

n i i n

i

i i n

i

i i n

i

i i

n i

i i n

i

i i n

i

i i i

f i n

i i

n n n

n

n n

M L B A n n

n n

n n

n

f x A Ax

x f x

f

X

A

f

f y f x f y x

f

e y f x f e

y f e

x f Ay

Ax

e y x f y

x

A

K X

y

x

f

e x f e

x f e x f x

x f X

x n i x

f

e e

e Ax

X x e

e

e

n

n u u u L X

A u

u u

L

X

A

x u f u

x f u

x f u

x f u

x f Ax

X

x

Ay Ax u

y f u

x f u

y f x f u

y x f y

x

A

K X

y x

X x u x f u

x f u x f

Y u u u

f f f

Bx Bx Ax

Ax Bx

Bx Ax Ax

B

A

x x M L x

M L

X

x

i

o

o

o

o

o o o

4 43 4 42 1

β α

β

α

β α

β α

β

α

β α β

α

β α α

α α

α

β α β

α β

α β

α β

α

β α

Trang 8

Gv biên soạn : Nguyễn Duy Trương – Trường THPT Hồng Ngự 1

( ) ( )

( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

( ) (( ) ( )) (( ) ( )) (( ) ( ))

)

(

) ( )

( 0

ker ker

, 1 , 0

: ,

0

&

0 ker

ker ,

ker ker

: , 1 :

2

0

ker ker

ker

ker ker

: , 1 :

1

ker ker

ker ker

) ( )

( )

( 0

ker ker

0

:

,

0 :

0

ker

ker

:

,

max )

,

)

, ker ker

, , ,

2 2 1 1 2

2 2

2 1

1 1

1

2 2 2

2 1 1 1 1

2 2 2

2 1 1 1 1

1 1 1

1 2

2 1

1

2 2 1 1

1 1 2

2 1 1

1 1 1

1 1 1

1 1

1 1

1 1

1

1 1 1 1

1 1 1

1

1 1 1

1

2 2 1

1

1

2 1

1

n n n

n n n

n n n n

i i

n n n n

j j j

i j j

i j

j i

n n j

j i j

j

gt i i

j i

n n

CM i

n n i

CM

i n i

n n i

i

n

f f

f f

x f x f

x f x

f x f

x f x f x f

x f

x

f

x f x f

x f x

f x f

x f x f x f

x f x f y

f

f f

y n i y

f

x x f

x f x

x f

x f x x f

x f x y X

x

x f x

f f x

f x

j f

f n

j

TH

f f

f f

f f

f

f f

f

f f

n j

TH

f f

f f

f f

f f

f f

f f

f f

x f x f

x f x f x f x f

x f x f y f f

f y

y

f

x x f

x f x y X

x

x f X x f

f f

f f

b

X x x f c

x f c

f f

f

f

b

f f

f f f

f

α α

α

α α

α α

α

α α

α

α α

α

α α

α α

α

α

+ + +

=

⇒ +

+ +

=

=

=

=

=

=

=

=

+ + +

+ +

+ +

=

=

=

+ + +

=

+ + +

=

=

=

=

=

=

=

=

=

<

+ + +

=

=

=

=

+ +

=

=

=

=

=

=

I

I I

I I

I I

I

I

o

3 2 1 o

n 1 i

n 1

i j i

n 1

i j i

n 1 i n

1

i j

i

n 1

i j i

n

1 i

1 -n 1 i n

:

Ta

xét

1 -n với đúng đề mệnh

:

Ta

:

sử

Giả

: n với đúng đề mệnh

CM

Ta

: 1 -n với đúng đề mệnh

sử

Giả

:

Ta

xét

:

1

n

nạp

Quy a

:

Giải

: cho sao c

tại

Tồn

a)

: đương tương là sau điều

3

CM

X

trên định xác tục liên tính tuyến

øm phiếm ha các

là và Cho

15)

Trang 9

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

( ) ( )

( )

( )

( )

( ) ( )

( ) ( ) Từ (1)&(3) Vậy : L là KGĐCchặt

ra xảy "

"

Dấu

MinKovSki BĐT

Theo

:

Giải

chặt KGĐC

chuẩn với L thì

Với : CM khi

thức

đẳng

thành trở chỉ :

thức đẳng bất nếu chặt chuẩn định là gọi được KGĐC

Một

17)

: Vậy :

thì 0 Cho

: cho sao bé,

khá

: có ta :

CM

: có ta :

CM

: biết Ta

:

Giải

: CM

và KGĐC,

là X

sử

Giả

16)

: cho sao (c),

Theo

p

p

0 ,

3 2

(2)

(1)

1

0 ,

0 , 0

1 ,

0

, 0

1

, 0 1

' :

' , 0

, sup

1 0

,

0

1 sup

1 sup sup

, :

1 ,

0

1 inf

,

0

,

1 ,

1 1 sup sup

, :

1 ,

0

0 inf ,

0

1 ,

0

1 :

0 , ,

ker ker

ker 0

0 max

0 max

, 1 , 0 ,

1 , ker ker

ker ker

: :

max

: :

1

0

1 1 1

0 0

0 0

1 1

1 1

1

1 2

1 2

2 1

1

2 2 1

1

>

=

=

⎪⎪

+

+

=

=

+

= +

= +

≤ +

= +∞

<

<

>

=

≠ +

≤ +

=

>

<

>

=

<

<

>

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

<

=

=

=

=

+ + +

≤ +

+ +

+ + +

=

>

=

=

=

<

α α

μ α

α

ε ε

ε ε

ε ε

ε

α α

α α

α α

α α

α

α

ε

ε ε

ε

g f q

g

f f

g f

g f g

g f

f

g f g f g

f g f

d f f

p x

y

y x y x y x

f S d S

d f S

d y

f

m x m

X x

X x m x m

X

y f

S y

y x

f

x x

x f f

S x f S

d

f x S

d

S x f x S x x x x

x f f

S x f S

d

x S

d

f S d x

f X x S f

R X L X f

f f

f x

x f x

f c

x f c

x f n

i x f n i f x

f x

f f

CM a

c

x f x

f x

f x

f

x f x

f x

f x

f X x c

b

p p p

p q

p q p

p p

p p

p p

p X

p p

S y

S y x

S x

S x

x S x

S x

x S x

S x

x S x

S x

n i

i i

n i

i n i i

i n

i

i

n i

i

i n i C

n n

n

n n

4 42 1

o

o

o

o

4 4

4 4

1

I I

I

Trang 10

Gv biên soạn : Nguyễn Duy Trương – Trường THPT Hồng Ngự 1

( ) ( )

( )

( ) ( ) Theonguyênlýánhxạ mở flà ánhxạ mở

thì

: Đặt :

cho sao :

nên 0 f vì

ánh

toàn : CM Banach

-K X,

có ta sử

Giả

:

Giải

mở xạ ánh là f : CM 0

khác tục liên tính tuyến àm phiếm h là

f Banach, KG

là X Cho

20)

c c

Với

: được ta

:

Xét

c

Chọn

c

Chọn

c

Chọn

c

cho sao

c : có ta lại ngược sử

Giả

:

Giải

c thì compact M

Nếu : CM

và dương số các dãy là Cho

: có ta Holder

BĐT Theo

: CM cần ta CM

Để

:

Giải

thì Nếu

: CM

18)

1 n

2 n 1

n

2 n

1 n

2 n

1 n

2 n

1 n

2 n

1 n

2 n

1 n

2 n

1 n

2 n

=

=

=

>

>

+

=

>

=

>

⇒ +

>

=

>

⇒ +

>

=

>

=

>

>

+∞

=

+∞

<

=

=

<

<

<

=

<

∈ +

=

⇒ +

=

∈ +

=

+ +

=

+ +

=

+ +

+ +

=

+ +

=

+ +

=

+ +

=

=

=

) (

0 ,

, :

0 2 :

,

0 , , ,

, 0 , ,

0 :

: : 1 , , 0

,

2 , 1 , : ,

, , , )

19

;

'

1 '

1 1

"

1 '

1 1

,

&

"

1 '

1 1

0 0

0 0

2 2 1

1 1

0

2 1

1 2 0

1 1

0

0 0

2 2

1

'' ''

' '

''

1 '' '

1 ' ''

'' '

'

"

'

2 2

2

1 1

1

0 0

0

α α

α α

ε ε

ε ε

ε ε

x f x f x

f

X x x x f x x

f X

x K

K X f

x x q p

M x

x x

x

N k k

n n n

N k k

n n n

N k n

n

N k N n

i c x l x M c

c c

g L

g f

L f

g f

g f

g f

g f L

g f p

p p

p p

p p

L g f L

g L f p p p

p p

p

q q

q

m m m

m m

m

k n n

k n n q

p

m m m

k n n

m

k n n m

m m

m

k n n

k n n

k n n

i i i

n

p p

p p

p p p p

p p p

p p

p p p

p p

p p p

p p

p p

p

Ngày đăng: 27/10/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w