1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

So hoc 6 pro

219 110 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 219
Dung lượng 3,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Số và chữ số... Mục tiêu cần đạt:* Kiến thức: Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán, kết hơp của phép cộng và phé

Trang 1

Tuần : 1 Ngày dạy :

Tiết : 1

Chương I : ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN.

§1 TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP.

II Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS

III Dạy học bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

1 ∈A ; 5 ∉A đọc là 1 thuộc A, 5 không thuộc

A

Trang 2

2 Cách viết, các ký hiệu :

* Chú ý: SGK

Ví dụ: Ta có thể viết tập

hợp bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phầntử:

Hướng dẫn bài 2: Mỗi chữ cái trong từ '' TOAN HOC'' là một phần tử

Có bao nhiêu chữ cái trong từ '' TOAN HOC'' ?

Trang 3

II Kiểm tra bài cũ

HS1: Cho A là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 nhỏ hơn 10 Hãy viết tập hợp A

bằng hai cách

A = {6; 7; 8; 9 } A = {x ∈ N / 5 < x < 10}

? Tập A gồm những phần tử nào ? Chỉ ra một phần tử không thuộc A

HS2: Viết tập hợp các chữ cái trong từ “ SÔNG HồNG”

B = {S, Ô, N, G, H }

III Nội dung bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

HĐ1: Tập hợp N và tập

hợp N *

- Giới thiệu về tập hợp số tự

nhiên

- Biểu diễn tập hợp số tia

nhiên trên tia số như thế

N = {0;1;2;3; }

Trang 4

? Hai số tự nhiên liên tiếp

hơn kém nhau mấy đơn vị?

Số liền sau số 7 là số 8

Số liền trước số 7 là số 6

Số 7 có một số liền trước và

một số liền sau

HS: Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đ/v

Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kí hiệu N*:

N* = {1;2;3; }

2 Thứ tự trong tập số tự nhiên.

- Trong 2 số tự nhiên bất

kỳ có một số nhỏ hơn số kia.

Nhóm 2: ( Bài tập 6a/sgk-7) Nhóm 3: (Bài tập 6b/sgk-7)

Số tự nhiên liền sau số 17 là số 18 Số tự nhiên liền trước số 35 là số 36

Số tự nhiên liền sau số 99 là số 100 Số tự nhiên liền trước số 1000 là số 999

Số tự nhiên liền sau số a là số a+1 Số tự nhiên liền trước số b là số b-1

V Hướng dẫn học ở nhà

- Học bài theo SGK

- Làm các bài tập còn lại trong SGK

- Làm bài tập 8

- Nghiên cứu trước bài " Ghi số tự nhiên"

Tiết : 3

Trang 5

§3 GHI SỐ TỰ NHIÊN.

- Viết tập hợp A các số tự nhiên không thuộc N*

- Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bằng hai cách

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Số và chữ số

Trang 6

- Đọc: 14 ; 27 ; 29

- Viết: XXVI ; XXVIII

3 Chú ý – Cách ghi số La mã

VII = V + I + I = 5 + 1 + 1

= 7XVIII = X + V + I + I + I = 10 + 5 + 1 + 1 + 1 = 8

Nghiên cứu trước bài " Số phần tử của tập hợp"

Duy t c a t chuyên môn.ê u ô Ngày tháng năm 2011

Tiết : 4;5

§4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP

Trang 7

TẬP HỢP CON LUYỆN TẬP.

A Mục tiêu cần đạt:

* Kiến thức:

Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một, nhiều phân tử, có thể có vô số phần tử,cũng có thể không có phần tử nào, hiểu được khái niệm tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau

GV: sgk, bảng phụ có nội dung sau:

1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?

III Bài mới

Tiết 1: từ đầu đến đầu ?3 Tiết 2: còn lại

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Số phần tử của một

tập hợp

- Hãy tìm hiểu các tập hợp

A, B, C, N Mỗi tập hợp có

mấy phần tử ?

- Yêu cầu HS thảo luận

nhóm làm nội dung trên

- Tập hợp A có 1 phần tử

- Tập hợp B có 2 phần tử

- Tập hợp C có 100 phần tửTập hợp N có vô số phần tử1.HS tự trả lời

2 Tập hợp này không có phần tử nào

1 Số phần tử của một tập hợp

Trang 8

- Giáo viên cho HS nhận xét

giữa hai tập hợp E và F?

- Giới thiệu khái niệm tập

con như SGK

- Cho HS thảo luận nhóm ?3

- Giới thiệu hai tập hợp

bằng nhau

?Cho HS làm bài tập

20(sgk/13)

3 Một tập hợp có thể có một

Bài 17: A ={x N/ x 20 ∈ ≤ }

có 21 phần tử b)Tập hợp B không có khần

tử nào, B = ∅

- Mọi phần tử của E đều là

phần tử của F

- Một số nhóm thông báo kết quả:

Củng cố

Một tập hợp có thể có thể có mấy phần tử ? Cho ví dụ

Khi nào ta nói tập hợp

M là tập con của tập hợp N?

Thế nào là hai tập hợp con bằng nhau?

Hướng dẫn học ở nhà

Học bài theo SGKLàm các bài tập còn lạitrong SGK: 16, 19

- Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng Tập rỗng kí hiệu ∅

- Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử,

có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào

2 Tập hợp con

Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B Kí hiệu: A ⊂B

?3 M ⊂ A ; M ⊂ B

A ⊂ B ; B ⊂ A

* Chú ý: Nếu A ⊂ B và

B ⊂ A thì ta nói hai tập A và B bằng nhau kí hiệu:

A = B

Bài 20 SGKa)15 ∈A ; b){ }15 ⊂ A ;c) {15;24} ⊂ A

Trang 9

GV giới thiệu và đưa ra

cônh thức tổng quát => y/c

HS: Tập hợp các số chẵn ( lẻ ) a đến số chẵn ( lẻ) b có (b-a) : 2 + 1 phần tử

- Hai HS lên bảng tính số phần tử của tập hợp D và ENhóm 1: câu a

C = {35; 37; 39;…….;105 }

có ( 105 – 35 ) : 2 + 1 =36 phần tử

IV Củng cố

Củng cố từng phần trong quá trình luyện tập

V Hướng dẫn học ở nhà

- Học bài ôn lại các bài đã học

- Làm tiếp các bài tập 37 ; 38 ; 39 ; 40 SBT/32

Tiết : 6

§5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN.

Trang 10

A Mục tiêu cần đạt:

* Kiến thức:

Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán, kết hơp của phép cộng và phép nhân các

số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát viểu và viết dạng tổng quát của các tính chất ấy

* Kỹ năng:

- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh

- Biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán

* Thái độ:

Rèn cho Hs tính cẩn thận, chính xác khi làm bài

B Chuẩn bị

GV: - Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân

HS : sgk Xem trước nội dung bài

GV nhắc lại về phép nhân và

tổng các số tự nhiên Yêu cầu

a Tích của một số với số 0

1 Tổng và tích hai số tự nhiên

a + b = c( số hạng) ( số hạng ) (tổng)

a b = c( thừa số) ( thừa số) (tích)

? 1

a+b

Trang 11

- HS cả lớp so sánh và nhận xét

1HS lên bảng

Làm bài tập liên quan

- Làm cá nhân vào giấy nháp

2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

?3 a) 46 + 17 + 54

= 46+ 54 + 17 (t/c giao hoán)

= (46+54)+17 (t/c kết hợp)

= 100 + 17

= 117b) 4 37 25

= 4 25 37 ( t/c giao hoán)

= ( 4 25) 37 ( t/c kết hợp)

= 100 37

= 3700c) 87 36 + 87 64

= 87 (36 + 64) ( t/c phân phối)

= 87 100

= 8700

IV Củng cố

? Phép cộng và phép nhân có những tính chất gì giống nhau ?

HS: Cùng có tính chất giao hoán và kết hợp-Yêu cầu làm bài tập 26( sgk/16)

GV vẽ sơ đồ biểu diễn

ĐS : 155 km-Yêu cầu làm bài tập 27a, c, d (sgk/16) a) 86 + 357 + 14 = ( 86 + 14 ) + 357 = 457c) 25 5 4 27 2 = ( 25 4 ) ( 5 2 ) 27 = 100 10 27 = 27000 d) 28 64 + 28 36 = 28 ( 64 + 36 ) = 28 100 = 2800

V Hướng dẫn học ở nhà

Trang 12

- Hướng dẫn làm các bài tập còn lại

- Về nhà làm các bài 30, 31, 34, 35 SGK/ 16-17

Duy t c a t chuyên môn.ê u ô Ngày tháng năm 2011

Tiết : 7

Trang 13

LUYỆN TẬP §5

A Mục tiêu cần đạt:

* Kiến thức: HS được củng cố tính chất của phép cộng và phép nhân

* Kỹ năng: - Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh

- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán

* Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận, khả năng suy luận tốt khi làm bài.

II Kiểm tra bài cũ

Giáo viên đưa nội dung sau vào bảng phụ:

HS1: - Phép cộng và phép nhân có những tính chất nào ?

- áp dụng tính:

a 81 + 243 + 19 b 5 25 2 16 4HS2: i áp dụng tính: 32 47 + 32 53

ii Tìm số tự nhiên x, biết: ( x – 45) 27 = 0

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu một số HS lên

trình bày lời giải

- Nhận xét và ghi điểm

Bài thêm:Tính hợp lý

= ( 463 + 137 ) + ( 318 + 22)

= 600 + 340 = 940c) 20 + 21 + 22 + + 29 +

30 = (20+30) + (21+29)+ + (24+26) + 25

= 50 + 50 + 50 + 50 + 25 =

4 50 + 25 = 225d) 1 + 2 + 3 + + 100

= ( 1+ 100) + ( 2+ 99) + + ( 50 + 51)

= 101 50

= 5050e) 2 + 4 + 6 + + 2006

= ( 2 + 2006) +( 4 +

2004)+

= 2008 501 + 1004

Trang 14

trong mỗi tích thành tích các

thừa số Làm tiếp như vậy

nếu có thể

- Đọc thông tin hướng dẫn và

thực hiện phép tính

? Tại sao lại tách như vậy?

GV lưu ý cho HS cách sử

dụng t/c phân phối để làm

- Cá nhân làm ra nháp

- Một số lên bảng trình bày

- Hoàn thiện vào vở

- Làm việc cá nhân

- Trình bày trên bảng

HS : Để tạo thành số tròn chục, tròn trăm

- Làm việc cá nhân

- Một HS lên bảng trình bày

- Hoàn thiện vào vở

Bài 35 SGK/19

15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.44.4.9 = 8.18 = 8.2.9

Bài 36.SGK/19

a

*15.4 = 15.(2.2) = (15.2).2 = 30.2 = 60

* 25 12 = 25 ( 4 3 ) = (25 4 ) 3 = 100 3 = 300

*125.16 = 125.(4.4) = (125.4).4 = 500 4 = 2000

* 125.16 = 125 (8 2 ) = ( 125 8 ) 2 = 1000 2 = 2000 b.*25 12 = 25.(10+2) = 25.10 + 25.2 = 250 + 50 =300

* 34 11 = 34 ( 10 + 1 ) = 34 10 + 34 1

Trang 15

- Hoạt động nhóm

= 340 + 34 = 3434

* 47.101 = 47.(100+1) = 47.100 + 47.1 = 4700 + 4 = 4747

Về nhà có thể tham khảo thêm bài tập 45, 46 , 50, 52, 53, 55 SBT

Đọc và thực hiện trên MTBT bài tập 34 SGK

Trang 16

* Kỹ năng:Rèn cho HS vận dụng các kiến thức về phép trừ và phép chia vào một vài

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Phép trừ hai số tự nhiên

để 6 + x = 5

Phép trừ 7 – 3 = 4 : 7

Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ a – b = x

?1 a 0 b a c a ≥b

2 Phép chia hết và phép chia có dư

Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x sao cho b x = a thì ta có phép chia a : b = x và a chia hết cho b ( b≠ 0)

?2 a 0 b 1 c a

Trang 17

GV: đưa ra phép chia có dư

? Tìm số chia, thương, dư

số dư là 0Trường hợp 3: không xảy ra

vì số chia bằng 0Trường hợp 4: không xảy ra

vì số dư lớn hơn số chia

Tổng quát: Cho hai số tự nhiên a, b bao giờ ta cũng tìm được một số tự nhiên q và r sao cho a = b.q + r, trong đó 0≤r≤b

- Nếu r = 0 ta có phép chia hết

a) Trong tập N luôn thực hiện được phép tính a- b ( S )

Bài tập 44a, d Củng cố quan hệ giữa các số trong phép chia có dư:

a x:13 = 41

x = 13.41

x = 533

d 7x – 8 = 713 7x = 713 + 8

7x = 721

x = 721 : 7

x = 103

V Hướng dẫn học ở nhà

Đọc và làm các bài tập 41, 44 SGK/23-24

Trang 18

* Thái độ:

- Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài toán thực tế

- Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác khi làm bài

II Kiểm tra bài cũ

- HS1:Chữa bài tập 44b, 44e

- HS2:Chữa bài tập 41 ĐS: Huế - Nha trang 620 kmNha trang – TP HCM 432 km

- Hãy đọc hiểu cách làm và

thực hiện theo hướng dẫn

- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu

- Gọi một HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét

Bài tập 50(sgk/24)

425 - 257 = 168; 73 - 56 = 17

91 - 56 = 35 ; 82 - 56 = 26

652 - 46 - 46 - 46 = 514

HĐ1: Luyện tập

Dạng 1: Tính nhẩm

- Yêu cầu một số HS lên

trình bày lời giải

- Nhận xét và ghi điểm

- Làm BT ra nhápHọc sinh trình bày trên bảng

- Nhận xét, sửa lại và hoàn

Bài 52 SGK/25

a

*14.50 = (14:2).(50.2) = 7 100 = 700

*16.25 = (16:4).(25.4) = 4 100 = 400

Trang 19

- Hãy đọc đề và thực hiện

theo yêu cầu

Dạng 4: Sử dụng MTBT

GV hướng dẫn HS sử dụng

MTĐT như ở sgk

thiện lời giải

- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở

- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu

- Gọi một HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét

Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.

A Mục tiêu cần đạt:

* Kiến thức:

Trang 20

HS nắm được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số, số mũ, nắm được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.

- Thấy được lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa

- Rèn tính cẩn thận , chính xác khi làm bài

II Kiểm tra bài cũ ( kết hợp trong bài mới )

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1 Luỹ thừa với số mũ

tự nhiên

- Hãy đọc thông tin về cách

viết luỹ thừa SGK Luỹ thừa

5 , 5 là cơ số, 8 là số mũ

- Làm theo nhóm vào bảng phụ

- Nhân xét và hoàn thiện vào vở

- Làm việc cá nhân

- Trinh bày trên bảng

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Cơ số

Số mũ

Giá trị

Trang 21

HĐ2.Nhân hai luỹ thừa

cùng cơ số

- Viết tích của hai luỹ thừa

cùng cơ số thành một luỹ

thừa:

- Vậy: am.an = ?

?Muốn nhân hai lỹ thừa cùng

cơ số ta làm thế nào

Đọc và làm các bài tập 57,60 SGK

Tham khảo thêm bài 89,90,91 SBT

Trang 22

- HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa.

* Kỹ năng:

Rèn kỹ năng thực hiện phép tính luỹ thừa thành thạo

*Thái độ:

- Thấy được lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa

- Rèn tính cẩn thận , chính xác khi làm bài

II Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Luyện tập

Cho học sinh đọc yêu cầu BT

62

? Sử dụng kiến thức nào?

? 3HS lên bảng thực hiện?

Cho học sinh đọc nội dung

Bt 63 và thực hiện theo yêu

Học sinh đọc và thực hiện theo yêu cầu

Cách 1: Tính trực tiếp Cách 2:

+So sánh cơ số ( nếu cùng sốmũ)

b) 103; 106; 109; 1012

Bài 63(SGK/28)

a) Saib) Đúngc) Sai

Bài 2: So sánh

a) 23 = 8 ; 32 = 9 => 23 < 32

b) C1:

24 = 16 ; 42 = 16 => 24 = 42

C2:

42 = ( 2 2)2 = 22 22 = 24

c)

82 = ( 23 )2 = 23 23 = 26

Trang 23

GV: hướng dẫn cho HS hiểu

và áp dụng được công thức

- Ôn lại lý thuyết về luỹ thừa

- Xem lại các BT đã chữa và tham khảo thêm bài 93; 94; 95 ( SBT/13

Trang 24

II Kiểm tra bài cũ

- HS1: Viết các luỹ thừa sau dưới dạng một luỹ thừa :

a) 53 54 ( = 57 ) b) a4 a9 ( = a13 )c) 108 10 12 ( = 1020 )

- HS2: Tìm x:

a) 8 x = 24 ( x = 2 )

b) 53 : x = 5 ( x = 25)

III Nội dung bài giảng

? Để chia hai luỹ thừa cùng

cơ số ta làm như thế nào?

HĐ2: Viết số tự nhiên dưới

dạng luỹ thừa của 10

3) Chú ý:

VD:

2475 = 2.10 3 +4.10 2 +7.10 1 +5.10 0

? 3

538 = 5.102 + 3.101 + 8.100

Trang 25

abcd =

a.10 3 +b.10 2 +c.10 1 +d.10 0

abcde = a.10 4 +b.10 3 +c.10 2 +d.10 1 +

- Ôn lại lý thuyết đã học

- BTVN: 69 (sgk/30); Tham khảo thêm bài 99, 100, 101 (SBT/14)

Duyệt của tổ chuyên môn.

Trang 26

II Kiểm tra bài cũ:

III Nội dung bài giảng

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Nhắc lại về biểu thức

GV : các dãy tính bạn vừa

làm là các biểu thức, em nào

có thể lấy thêm ví dụ về biểu

phép tính đối với biểu thức

không có dấu ngoặc:

trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ

thừa ta làm như thế nào?

? Hãy tính giá trị của biểu

thức sau:

a) 4 32 – 5 6

b) 33 10 + 22 12

? đối với biểu thức có dấu

ngoặc ta làm như thế nào?

? Hãy tính giá trị của biểu

HS1:

4.32 – 5 6 HS2:

33 10 + 22 12

HS1:

100 :{ 2 [ 52 - ( 35 - 8 ) ] }HS2:

a) Đối với biểu thức không

có dấu ngoặc:

*48 -32 + 8 = 16 + 8 = 24

*60 : 2 5 = 30 5 = 150

*4.32 – 5 6 = 4.9 – 30 = 36 – 30 = 6

*33 10 + 22 12

= 27 10 + 4 12

= 270 + 48 = 318b) Đối với biểu thức có dấungoặc:

Trang 27

2 ( 5 42 – 18)

= 2 ( 5 16 – 18 )

= 2 ( 80 – 18 )

= 2 62 = 124 HS1:

x = 642 : 6

x = 107HS2:

23 + 3x = 56 : 53

23 + 3x = 53

23 + 3x = 125 3x = 125 – 23 3x = 102 x= 102 : 3

Trang 28

Tuần : 5 Ngày dạy :

Trang 29

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Luyện tập

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu 4 học sinh lên bảng

thực hiện

Gọi HS nhận xét kết quả

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu một số HS lên

trình bày lời giải

- Nhận xét và ghi điểm

a) 5.42 – 18 : 32 = 5.16 – 18:9 = 78

b)33.18 – 33.12 = 33(18 – 12)

= 33.6 =34.2 = 81.2 = 162c) 39.213 + 87.39 = 39(213+ 87)

= 39.300 = 11700d) 80 – [130 – (12 – 4 )2]

= 12 (125+245)]}

:{390:[500-= 12 :{390:[500- 370 ]}

= 12 :{390: 130 ]= 12 : 3 =

4

- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở

23 = 32 – 12 ; (1+2) 2 =

1 2 + 2 2

Trang 30

- Hãy đọc hiểu cách làm và

thực hiện theo hướng dẫn

- Hãy đọc hiểu cách làm và

thực hiện theo hướng dẫn

- Gọi hai HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét

- Tiếp tục ôn tập để giờ sau luyện tập

Trang 31

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Chữa bài tập

HĐ2: Luyện tập

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu một số HS lên

trình bày lời giải

- Nhận xét và ghi điểm

- Hãy đọc hiểu cách làm và

thực hiện theo hướng dẫn

- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu

Trang 32

IV Củng cố ( kết hợp trong quá trình làm bài )

V Hướng dẫn học ở nhà

Đọc và làm các bài tập 110,113 - SBT

Chuẩn bị ôn tập kiểm tra 1 tiết

Duyệt của tổ chuyên môn.

- HS được kiểm tra những kiến thức đã học về :

+ Tập hợp, phần tử của tập hợp, tính giá trị của biểu thức, tìm số chưa biết.+ Các bài tập tính nhanh, tính nhẩm

- Kiểm tra kĩ năng vận dụng linh hoạt các tính chất của các phép tính

- Có ý thức tự giác, trình bày sạch sẽ

Trang 33

KIỂM TRA MỢT TIẾTMơn số học 6

I PHẦN LÝ THUYẾT : ( 2 điểm )

Nêu cách viết một tập hợp

Áp dụng : Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 6, bằng hai cách

II PHẦN BÀI TẬP : ( 8 điểm )

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I PHẦN LÝ THUYẾT : ( 2 điểm )

Nêu cách viết một tập hợp :

Để viết một tập hợp ta viết theo hai cách :

- Chỉ ra tính chất đặc chưng

- Liệt kê các phần tử

Đúng mỗi ý cho 0,5 điểm.

Áp dụng : Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 6, bằng hai cách là :

Đúng mỗi ý cho 0,5 điểm.

II PHẦN BÀI TẬP : ( 8 điểm )

(1,5 điểm; mỗi bước đúng cho 0,25đ)

Câu 2 : (4 điểm) Tìm số tự nhiên � biết :

a) 5� + 7 = 37

5� = 37 – 7

5� = 30

Trang 34

� = 30 : 5 = 6 (1,5 điểm; mỗi ý đúng cho 0,5đ)

(1 điểm; mỗi ý đúng cho 0,25đ)

Trang 35

II Kiểm tra bài cũ

HS1:

Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ≠ 0 ? Cho ví dụ?

HS2:

Khi nào số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b ≠ 0 ?

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1 Nhắc lại quan hệ chia

hết

GV: Giữ lại tổng quát và VD

= > giới thiệu kí hiệu

số chia hết cho 4, số còn lại

không chia hết cho 4 Xem

tổng và hiệu của chúng có

chia hết cho 4 không?

- Phát biểu định nghĩa quan

20 – 15 không chia hết cho 4

1 Nhắc lại quan hệ chia hết

- Chú ý:

Nếu a : m và b . : m .thì (a - b) : m.Nếu a : m, b . : m và c. : m .thì (a + b+ c) : m.

b Tính chất 2

? 2

* Nếu a : m và b . : m thì .(a + b) : m.

- Chú ý:

Nếu a : m và b . : m thì .(a - b) : m.

Nếu a : m, b . : m và c . : m .thì (a + b+ c) : m .

Trang 36

II Kiểm tra bài cũ

Trả lời các câu hỏi sau:

Trang 37

- Xét biểu thức 186 + 42 Mỗi số hạng của tổng có chia hết cho 6 không ? Tổng có chia hết cho 6 không ?

- Xét biểu thức 186 + 42 + 56 Mỗi số hạng của tổng có chia hết cho 6 không ? Tổng

có chia hết cho 6 không ?

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

HĐ1 Nhận xét mở đầu

- Những số nào thì chia hết

cho cả 2 và 5 ?

HĐ2 Dấu hiệu chia hết cho 2

Thay * bởi số nào thì n chia

hết cho 2 ?

Từ đó hãy phát biểu nhận

xét: Những số như thế nào

thì chia hết cho 2 ?

Thay * bởi số nào thì n

không chia hết cho 2 ?

Từ đó hãy phát biểu nhận

xét: Những số như thế nào

thì không chia hết cho 2 ?

HĐ3 Dấu hiệu chia hết cho 5

Thay * bởi số nào thì n chia

hết cho 5 ?

Từ đó hãy phát biểu nhận

- Nêu nhận xét những

số chia hết cho cả 2 và 5

Nêu nhận xét khi thay

310 = 31.10 = 31.2.5 chia hết cho

cả 2 và 5

* Nhận xét: Nhũng số có chữ số tậncùng là 0 thì chia hết cho 2 và 5

2 Dấu hiệu chia hết cho 2

- Các số 0, 2, 4, 6, 8 chia hết cho 2

- Xét số n = 43 *

Ta viết : n = 43 *

= 430 + *Nếu thay * bởi một trong các chữ

1437 không chia hết cho 2

895 không chia hết cho 2

3 Dấu hiệu chia hết cho 5

Ta viết : n = 43 *

= 430 + *+ Nếu thay * bởi một trong các chữ

Trang 38

xét: Những số như thế nào

thì chia hết cho 5 ?

Thay * bởi số nào thì n

không chia hết cho 5 ?

+ Nếu thay * bởi một trong các chữ

số khác 0 và 5 thì n không chia hết cho 5

*Kết luận 2

Số có chữ số tận cùng khác 0 và 5 thì không chia hết cho 5

Trang 39

*Số dư khi chia 813, 264, 736, 6547 cho 2 lần lượt là 1, 0, 0, 1.

*Số dư khi chia mỗi số trên cho 5 lần lượt là 3, 4, 1, 2

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Chữa bài tập

HĐ2: Luyện tập

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu một số HS lên

trình bày lời giải trên bảng

phụ của mình

- Nhận xét và ghi điểm

- Hãy đọc hiểu cách làm và

thực hiện theo hướng dẫn

- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu

- Gọi một HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét

- Làm việc cá nhân

- Một HS lên bảng trình bày

Gọi số tự nhiên cần tìm là aa

Vì aa chia 5 dư 3 nên a phải bằng 3 hoặc 8

Vì aa chia hết cho 2 nên a không thể bằng 3 nên a phải bằng 8

Vậy số cần tìm là 88

5.Bài 100.SGK

Vì n chia hết cho 5 nên

Trang 40

thực hiện theo hướng dẫn

Đọc và làm các bài tập 123 đến 131 SGK

Đọc trước bài tiếp theo

Ngày đăng: 26/10/2014, 07:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ bài tập 109(sgk) - So hoc 6 pro
Bảng ph ụ bài tập 109(sgk) (Trang 44)
Bảng số nguyên tố - So hoc 6 pro
Bảng s ố nguyên tố (Trang 47)
Bảng tính tích a.b? - So hoc 6 pro
Bảng t ính tích a.b? (Trang 136)
Hẹ 2: Hỡnh - So hoc 6 pro
2 Hỡnh (Trang 193)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w