Tr ợ từ : Là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nĩi đến ở từ ngữ đĩ... Thương cũng một kiếp người Khéo mang lấy
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC DẦU TIẾNG
Giáo viên thực hiện: NGUYỄN XUÂN VINH
Giáo viên thực hiện: NGUYỄN XUÂN VINH
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH!
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Th ế nào là trợ từ , thán từ ? Em hãy tìm một số trợ từ , thán từ
thường dùng.
Tr ợ từ : Là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu để
nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nĩi đến ở từ ngữ đĩ.
Một số trợ từ thường dùng: những , cĩ , chính , đích , ngay
Thán từ : Là những từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của
người nĩi hoặc dùng để gọi đáp
Một số thán từ :
- Thán từ bộc lộ tình cảm, cảm xúc:a , ái , ơ , ơi , ơ hay , than ơi , trời
ơi ,…
- Thán từ gọi đáp: này , ơi , vâng , dạ , ừ ,…
Trang 3Đọc đọan văn sau :
“ Chừng như lúc nãy thấy bắt cả chó lớn, chó con, cái Tí vẫn tưởng những
con vật ấy sẽ đi thế mạng cho mình, cho nên nó đã vững dạ ngồi im Bây giờ nghe mẹ giục nó phải đi, nó lại nhếch nhác mếu khóc:
- U nhất định bán con đấy ư? U không cho con ở nhà nữa ư? Khốn nạn thân con thế này! Trời ơi! Ngày mai con chơi với ai? Con ngủ với ai? ”
(Trích “Tắt đèn” của Ngô Tất Tố)
Câu 1: Câu nào trong đoạn văn trên có chứa thán từ?
a U nhất định bán con đấy ư? b U không cho con ở nhà nữa ư?
c Trời ơi! d Con ngủ với ai?
Câu 2: Thán từ trong đoạn văn trên dùng để bộc lộ cảm xúc gì của cái Tí?
a Biểu lộ sự nghi ngờ c Biểu lộ sự ngạc nhiên.
b Biểu lộ sự than thở và đau khổ vì bất lực d Biểu lộ sự chua chát.
Trang 4Tiết 27:
1 Chức năng của tình thái từ: 1 Ví dụ:
a - Mẹ đi làm rồi à ?
b Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi oà lên khóc rồi cứ thế nức nở Mẹ tôi cũng sụt sùi theo:
- Con nín đi ! (Nguyên Hồng,những ngày thơ ấu)
c Thương thay cũng một kiếp người Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi ! (Nguyễn Du,Truyện Kiều)
d Em chào cô ạ !
? Dựa vào hiểu biết của em về câu
chia theo mục đích nói thì các câu
trong ví dụ trên thuộc loại câu nào?
a Câu a thuộc loại câu nghi vấn
b Câu b thuộc loại câu cầu khiến
c Câu c,d thuộc loại câu cảm
? Khi bỏ các từ in đậm trong ví dụ a,b
và c đi thì nghĩa của câu thay đổi như
thế nào?
a Mẹ đi làm rồi
b Con nín
c Thương cũng một kiếp người
Khéo mang lấy sắc tài làm chi
- Câu a không còn là câu nghi vấn
nữa mà trở thành câu trần thuật đơn
- Câu b không còn là câu cầu khiến
- Câu c không còn là câu cảm thán
? Vậy các từ “à”trong câu a, từ “đi”
trong câu b và từ “ thay ” trong câu c
có công dụng, chức năng gì?
a Mẹ đi làm rồi à ? Chức năng
tạo câu nghi vấn
b.Con nín đi ! Chức năng tạo
câu cầu khiến
c.Thương thay… Chức năng
tạo sắc thái biểu cảm.
? Từ “ ạ ” trong câu d: Em chào cô ạ !
Biểu thị sắc thái tình cảm gì của
người nói ?
d Em chào cô ạ ! Tạo sắc thái
kính trọng,lễ phép.
I Tìm hiểu bài
Trang 5Tiết 27 :
1 Chức năng của tình thái từ
Ví dụ :
a Mẹ đi làm rồi à ? Chức năng
tạo câu nghi vấn
b.Con nín đi ! Chức năng tạo câu
cầu khiến
c.Thương thay… Chức năng tạo
sắc thái biểu cảm.
d Em chào cô ạ ! Tạo sắc thái
kính trọng,lễ phép.
* Các ví dụ đã phân tích ở bên giúp
ta hiểu được các từ: à, đi,thay, ạ… tạo sắc thái riêng cho câu nên ta gọi
đó là tình thái từ hay là các trợ từ tình thái
à, đi,thay, ạ … Tình thái từ
? Vậy qua các ví dụ đã tìm hiểu em hãy cho biết tình thái từ có công dụng
và chức năng gì?
I Tìm hiểu bài
Trang 6Tiết 27 :
1 Chức năng của tình thái từ
=>Tình thái từ là những từ được
thêm vào câu để tạo câu nghi vấn,
câu cầu khiến, câu cảm thán và để
biểu thị sắc thái tình cảm của người
nói.
?Qua các từ in đậm “ à,đi,thay,ạ ” đã tìm hiểu trong ví dụ em có thể chia chúng thành những loại nào và kể ra các tình thái từ khác tương ứng ?
* Một số loại tình thái từ:
- Tình thái từ nghi vấn: à, ư, hả, hử,
chứ, chăng…
- Tình thái từ cầu khiến: đi, nào, với,
- Tình thái từ cảm thán: thay, sao,…
- Tình thái từ biểu thị sắc thái tình
cảm: ạ, nhé, cơ, mà,……
I Tìm hiểu bài
Trang 7Ghi nhớ 1: ( Sgk/81)
Trang 8
Tiết 27 :
2 Sử dụng tình thái từ:
?Các tình thái từ in đậm trên được dùng trong những hoàn cảnh giao tiếp nào? (quan hệ tuổi tác, thứ bậc
xã hội, tình cảm, …)
a Hỏi trong hoàn cảnh thân mật bằng
vai
b Hỏi lễ phép trong hoàn cảnh người
dưới hỏi người trên
c Cầu khiến thân mật bằng vai
d Cầu khiến lễ phép trong hoàn cảnh
ngưòi nhỏ tuổi nhờ người lớn tuổi
Xét ví dụ:
Ví dụ:
• Bạn chưa về à ?
• Thầy mệt ạ ?
• Bạn giúp tôi một tay nhé !
• Bác giúp cháu một tay ạ !
? Các câu trên sẽ như thế nào nếu chúng ta sử dụng tình thái từ không phù hợp?
-> Sẽ không tạo được sắc thái
thân mật hay lễ phép trong giao tiếp.
? Vậy khi sử dụng tình thái từ chúng ta cần chú ý điều gì?
Cần sử dụng tình thái từ phù
hợp với hoàn cảnh giao tiếp
I Tìm hiểu bài:
1 Chức năng của tình thái từ:
Trang 9Ghi nhớ 2: (Sgk/81)
Qua bài học chúng ta cần chú ý các đơn vị kiến thức nào?
1 Tình thái từ là những từ được thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và để biểu thị các sắc thái tình cảm của người nói.
2 Tình thái từ gồm một số loại đáng chú ý như sau:
- Tình thái từ nghi vấn: à, ư, hả, hử, chứ, chăng…
- Tình thái từ cầu khiến: đi, nào, với,…
- Tình thái từ cảm thán: thay, sao,…
-Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm: ạ, nhé, cơ, mà,…
3 Khi nói, khi viết, cần chú ý sử dụng tình thái từ phù hợp với hoàn
cảnh giao tiếp (quan hệ tuổi tác, thứ bậc xã hội, tình cảm,……)
Trang 10Ti t 27 ết 27
TÌNH THÁI TỪ
I Tìm hiểu bài
II Luyện tập
Bài 1: Xác định tình thái từ
Còn lại không phải là tình thái từ
Trang 11Bài 2 Giải thích ý nghĩa của các tình thái từ
c. ư: hỏi, thái độ phân vân
Trang 12Bài 3 Đặt câu với tình thái từ
- Mẹ đây mà !
- Cháu làm gì đấy ?
- Hay quá đi chứ lị !
- Đi học thôi !
- Cho em đi xem phim cơ !
- Thế thì đi ngủ vậy
Trang 13Bµi 4: §Æt c©u hái cã dïng c¸c tình thái từ nghi vÊn
phï hîp víi nh÷ng quan hÖ x· héi:
+ Häc sinh víi thÇy, c« giáo.
+ B¹n nam víi b¹n n÷ cïng løa tuæi;
+ Con víi bè mÑ hoÆc c«, b¸c, chó d×, … Thưa cô!
Có phải
là bài này
Trang 14Bạn có nhớ mang theo thước kẽ
+ B¹n nam víi b¹n n÷ cïng løa tuæi
Trang 15Bà cần nước trà phải không
ạ?
+ Con víi bè mÑ hoÆc c«, b¸c, chó d×…
Trang 16Bài 5: Tìm một số tỡnh thỏi từ trong tiếng địa ph
ơng mà em biết?
Nghe, nghen, hè
Trang 17Học thuộc hai ghi nhớ sgk/ 81.
Tìm thêm một số ví dụ về tình huống
ph ương ng
Soạn bài mới:
Học bài cũ:
miêu tả và biểu cảm