KIÓm tra bµi còTrợ từ : Là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ đó... CHỨC NĂNG CỦA TÌNH THÁI TỪ
Trang 2c¸c ThÇy gi¸o, c« gi¸o
Vµ C¸c em häc sinh.
Trang 3thường dựng.
? Xác định trợ từ trong câu sau:
a Bạn có những hai cái áo mới ?
b.Những bông hoa đang khoe sắc
Trợ từ
L ợng từ
Trang 4KIÓm tra bµi cò
Trợ từ : Là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu để
nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ đó.
Một số trợ từ thường dùng : những , có , chính , đích , ngay …
Thán từ : Là những từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của
người nói hoặc dùng để gọi đáp.
Một số thán từ :
-Thán từ bộc lộ tình cảm,cảm xúc : a , ái , ơ , ôi , ô hay , than ôi , trời
ơi ,…
- Thán từ gọi đáp : này , ơi , vâng , dạ , ừ ,…
Trang 51 Ví dụ :
a - Mẹ đi làm rồi à ?
b Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu
tôi hỏi,thì tôi oà lên khóc rồi cứ
thế nức nở Mẹ tôi cũng sụt sùi
theo:
- Con nín đi !
(Nguyên Hồng, Những ngày thơ ấu)
c Thương thay cũng một kiếp người,
Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi!
(Nguyễn Du, Truyện Kiều)
d Em chào cô ạ !
a - Mẹ đi làm rồi à ?
b - Con nín đi !
c Thương thay cũng một kiếp người, Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi!
d Em chào cô ạ !
Câu nghi vấn.
Câu cầu khiến.
Câu cảm thán.
Câu cảm thán.
Trang 6Tiết 27 : TÌNH THÁI TỪ
I CHỨC NĂNG CỦA TÌNH THÁI TỪ
a - Mẹ đi làm rồi à ?
b - Con nín đi !
c Thương thay cũng một kiếp người
Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi !
Câu nghi vấn
Câu cầu khiến
Câu cảm thán
a - Mẹ đi làm rồi.
b - Con nín.
c Thương cũng một kiếp người Khéo mang lấy sắc tài làm chi.
Câu trần thuật
Câu trần thuật
Không tạo lập được câu cảm thán.
1 Ví dụ
Trang 7a Mẹ đi làm rồi à ?
b Con nín đi !
c Thương thay…
d Em chào cô ạ !
à, đi, thay, ạ … Tình thái từ
Tạo sắc thái kính trọng, lễ phép.
Chức năng tạo câu nghi vấn.
Chức năng tạo câu cầu khiến.
Chức năng tạo câu cảm thán.
1 Ví dụ
Trang 8Tiết 27 : TÌNH THÁI TỪ
I CHỨC NĂNG CỦA TÌNH THÁI TỪ
Bài tập bổ trợ :
a) - Mẹ đi làm rồi à ?
- À ! Tớ nhớ ra rồi
* Lưu ý : Cần phân biệt rõ tình
thái từ với các từ đồng âm khác
nghĩa, khác từ loại.
Tình thái từ nghi vấn
Thán từ.
b) - Cứu tôi với !
- Nó chơi với bạn từ sáng.
Tình thái từ cầu khiến
Quan hệ từ.
1) Ví dụ
Trang 9Tình thái từ là những từ được thêm vào câu để tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và để biểu thị sắc thái tình cảm của người nói.
•Một số loại tình thái từ:
-Tình thái từ nghi vấn : à , ư , hả , hử ,
chứ , chăng ,
-Tình thái từ cầu khiến : đi , nào , với ,
…
- Tình thái từ cảm thán : thay ,
Sao ,
- Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm : ạ , nhé , cơ , mà ,…
1) Ví dụ
2) Ghi nhớ:
Trang 10Tiết 27 : TÌNH THÁI TỪ
I CHỨC NĂNG CỦA TÌNH THÁI TỪ
II SỬ DỤNG TÌNH THÁI TỪ
a Bạn chưa về à ?
b, Thầy mệt ạ ?
c, Bạn giúp tôi một tay nhé !
d, Bác giúp cháu một tay ạ !
-> Hỏi trong hoàn cảnh thân mật, bằng vai
-> Hỏi, lễ phép, kính trọng trong hoàn cảnh người dưới hỏi người trên.
-> Cầu khiến, thân mật, bằng vai.
-> Cầu khiến, lễ phép trong hoàn cảnh người nhỏ tuổi nhờ người lớn tuổi.
a Bạn chưa về à ?
b, Thầy mệt ạ ?
c, Bạn giúp tôi một tay nhé !
d, Bác giúp cháu một tay ạ !
Ví dụ :
Đặt câu hỏi có dùng tình thái từ nghi vấn phù hợp với những quan hệ
xã hội sau :
- Học sinh với thầy giáo hoặc cô giáo.
- Bạn nam với bạn nữ cùng lứa tuổi.
- Con với bố mẹ hoặc chú, bác, cô, dì.
1 Ví dụ:
Trang 11II SỬ DỤNG TèNH THÁI TỪ
1) Vớ dụ :
2) Ghi nhớ
Ghi nhớ :
Khi núi và viết, cần chỳ ý sử dụng tỡnh thỏi từ phự hợp với hoàn cảnh giao tiếp
( quan hệ tuổi tỏc, thứ bậc xó hội, tỡnh cảm….
Bài tập bổ trợ:
Dùng tỡnh thái từ để thay đổi sắc thái ý nghĩa của câu:
- Hoa học bài.
=> Hoa học bài à ?
=> Hoa học bài hả ?
=> Hoa học bài đi !
Trang 12Tiết 27 : TèNH THÁI TỪ
I CHỨC NĂNG CỦA TèNH THÁI TỪ
II SỬ DỤNG TèNH THÁI TỪ
III LUYỆN TẬP
Bài 1: Trong các câu d ới đây, từ nào( trong các từ in đậm) là tỡnh thái từ, từ nào
không phải tỡnh thái từ ?
a, Em thích tr ờng nào thỡ thi vào tr ờng ấy.
b, Nhanh lên nào anh em ơi !
c Làm nh thế mới đúng chứ !
d Tôi đã khuyên bảo nó nhiều lần rồi chứ có phải không đâu.
e Cứu tôi với !
g Nó đi chơi với bạn từ sáng.
h Con cò đậu ở đằng kia
i Nó thích hát dân ca Nghệ Tĩnh kia
=> Tỡnh thỏi từ
=> Tỡnh thỏi từ
=> Tỡnh thỏi từ
=> Tỡnh thỏi từ
Trang 13II SỬ DỤNG TèNH THÁI TỪ
III LUYỆN TẬP
Bài tập 2: Giải thích ý nghĩa của các tỡnh thái từ in đậm
trong những câu d ới đây:
a Bà lão láng giềng lại lật đật chạy sang:
- Bác trai đã khá rồi chứ ?
( Ngô Tất Tố, Tắt đèn)
b - Con chó là của cháu nó mua đấy chứ ! Nó mua về
nuôi, định để đến lúc c ới vợ thỡ giết thịt…
( Nam Cao, Lão Hạc)
-> Nghi vấn , điều muốn hỏi đã ít nhiều
khẳng định
-> Nhấn mạnh điều vừa khẳng định, cho là không thể khác đ
ợc
Trang 14Tiết 27 : TèNH THÁI TỪ
I CHỨC NĂNG CỦA TèNH THÁI TỪ
II SỬ DỤNG TèNH THÁI TỪ
III LUYỆN TẬP
Bài tập 2: Giải thích ý nghĩa của các tỡnh thái từ in đậm trong
nh ng câu d ới đây: ững câu dưới đây:
c Một ng ời nhịn n để tiền lại làm ma, bởi không muốn liên ăn để tiền lại làm ma, bởi không muốn liên
lụy đến hàng xóm láng giềng …Con người đáng kính ấy bây Con ng ời đáng kính ấy bây giờ cũng theo gót Binh T để có n ăn để tiền lại làm ma, bởi không muốn liên ?
(Nam Cao, Lão Hạc)
d Bỗng Thủy lại xịu mặt xuống:
- Sao bố mãi không về nhỉ ? Nh vậy là em không đ ợc chào bố
tr ớc khi đi
( Khánh Hoài, Cuộc chia tay của những con búp bê )
->Hỏi với thái độ phân vân
->Hỏi với thái độ thân mật
Trang 15II SỬ DỤNG TèNH THÁI TỪ
III LUYỆN TẬP
Bài tập 3: Thảo luận nhúm: Đ ặt câu với các tỡnh thái từ
mà, đấy, chứ lị, thôi, cơ, vậy.
- Tôi đã nói rồi mà !
- Bạn đi đâu đấy ?
- Bạn ấy hát hay thế chứ lị !
- Chúng ta đi học thôi !
- Con thích đi chơi Hà Nội cơ !
- Trời m a, cả nhà ta ở nhà vậy !
Trang 16Tiết 27 Tỡnh thái từ
Bài tập 5: Tỡm một số tỡnh thái từ trong tiếng địa ph ơng em hoặc tiếng địa ph ơng khác mà em biết.
TTT từ địa ph ơng TTT từ toàn dân
nào nè
Trang 17- Học thuộc hai ghi nhớ sgk/ 81.
- Làm các bài tập trong sgk / 82-83.
-Tìm thêm một số ví dụ và tình huống giao
tiếp có sử dụng tình thái từ.
- Chuẩn bị tiÕt : Luy n t p vi t o n ện tập viết đoạn ập viết đoạn ết đoạn đoạn ạn
v n t s k t h p v i m ăn tự sự kết hợp với m ự sự kết hợp với m ự sự kết hợp với m ết đoạn ợp với m ới m iêu t v bi u ả và biểu à biểu ểu
c m ả và biểu