1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn thi ĐH môn Vật Lý

8 368 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 627,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-10cm Câu 2: Vận tốc của một vật dao động điều hòa có độ lớn đạt giá trị cực đại tại thời điểm tA. Tại thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật nhận giá trị là.. Gọi Ox là

Trang 1

Chuyên đề 2 :Bài tập về con lắc

lò xo

Câu 1: Một vật dao động điều hòa, có quỹ đạo là một đoạn

thẳng dài 10cm Biên độ dao động của vật nhận giá trị nào sau

đây?

A 5cm B -5cm C 10cm D -10cm

Câu 2: Vận tốc của một vật dao động điều hòa có độ lớn đạt giá

trị cực đại tại thời điểm t Thời điểm đó có thể nhận giá trị nào

trong các giá trị sau đây?

A Khi t = 0 B Khi t = T/4 C khi t = T

D khi vật đi qua vị trí cân bằng

Câu 3: Một vật thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 3.14s

và biên độ A =1m Tại thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng, vận

tốc của vật nhận giá trị là?

A 0.5m/s B 1m/s C 2m/s D 3m/s

Câu 4: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5 cos

4t(cm) Li độ và vận tốc của vật sau khi nó bắt đầu dao đông

được 5s nhận giá trị nào sau đây?

A x = 5cm; v = 20cm/s B x = 5cm; v = 0

C x = 20cm; v = 5cm/s D x = 0; v = 5 cm/s

Câu 5: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A = 2 m vị

trí xuất hiện của quả nặng, khi thế năng bằng động năng của nó

là bao nhiêu?

A 2m B 1.5m C 1m D 0.5m

Câu 6: Con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lượng m, một lò

xo có khối lượng không đáng kể và có độ cứng k = 100N/m

Thực hiện dao động điều hòa Tại thời điểm t = 1s, li độ và vận

tốc của vật lần lượt là x = 0.3m và v = 4m/s tính biên độ dao

động của vật, T = 2s?

A 0.5m B 0.4m C 0.3m D kg có đáp án

Câu 7: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng

m = 0.5 kg Lò xo có độ cứng k = 0.5 N/cm đang dao động điều

hòa Khi vận tốc của vật là 20cm/s thì gia tốc của nó bằng 2 3

m/s Tính biên độ dao động của vật

A 20 3 cm B 16cm C 8cm D 4cm

Câu 8: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng

m = 100g đang dao động điều hòa Vận tốc của vật khi qua vị trí

cân bằng là 31.4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4m/s2

Lấy 2

 10 Độ cứng lò xo là:

A 625N/m B 160N/m C 16N/m 6.25N/m

Câu 9: Treo một vật có khối lượng 1 kg vào một lò xo có độ

cứng k = 98N/m Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng, về phía dưới

đến cách vị trí cân bằng x = 5cm rồi thả ra Gia tốc cực đại của

dao động điều hòa của vật là:

A 0.05m/s2

B 0.1 m/s2

C 2.45 m/s2

D 4.9 m/s2

Câu 10: Một co lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0.2 kg

và lò xo có độ cứng k = 20N/m đang dao động điều hòa với biên

độ A = 6cm Tính vận tốc của vật khi đi qua vị trí có thế năng

bằng 3 lần động năng

A v = 3m/s B v = 1.8m/s C v = 0.3m/s D v = 0.18m/s

Câu 11: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 10cm

Tại vị trí có li độ x = 5cm, tỉ số giữa thế năng và động năng của

con lắc là?

Câu 12: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A =

4 2 cm Tại thời điểm động năng bằng thế năng, con lắc có li

độ là?

A x = ± 4cm B x = ± 2cm C x = ± 2 2cm D.x = ± 3 2cm

Câu 13: Một con lắc lò xo gồm vật m = 400g, và lò xo có độ

cứng k = 100N/m Kðo vật khỏi vị trí cân bằng 2cm rồi truyền

cho nó vận tốc đầu 10 5 cm/s Năng lượng dao động của vật là?

A 0.245J B 2.45J C 24.5J D 0,0425J

Câu 14: Li độ của một con lắc lò xo biến thiên điều hòa với chu

kì T = 0.4s thì động năng và thế năng của nó biến thiên điều hòa với chu kì là?

A 0.8s B 0.6s C 0.4s D 0.2s

Câu 15: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5sin2t

(cm) Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian t = 0.5s là?

A 20cm B 15cm C 10cm D.50cm

Câu 16: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m =

400g, lò xo có độ cứng k = 80N/m, chiều dài tự nhiên l0 = 25cm

được đặt trên một mặt phẳng nghiêng có góc  =300

so với mặt phẳng nằm ngang Đầu trên của lò xo gắn vào một điểm cố định,

đầu dưới gắn với vật nặng Lấy g =10m/s2

chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là?

A 21cm B 22.5cm C 27.5cm D 29.5cm

Câu 17: Một con lắc lò xo nàm ngang dao động đàn hồi với biên

độ A = 0.1m, chu kì T = 0.5s Khối lượng quả lắc m = 0.25kg Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên quả lắc có giá trị?

A 0.4N B 4N C 10N D 40N

Câu 18: Một quả cầu có khối lượng m = 0.1kg,được treo vào đầu

dưới của một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 30cm, độ cứng k = 100N/m, đầu trên cố định, cho g = 10m/s2

chiều dài của lò xo ở

vị trí cân bằng là:

A 31cm B 29cm C 20 cm D.18 cm

Câu 19 Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có m = 0,2kg treo

vào lò xo có độ cứng k = 100N/m, cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A = 1,5cm Lực đàn hồi cực

đại có giá trị:

A 3,5N B 2 N C 1,5N D 0,5N

Câu 20 Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có m = 0,2kg treo

vào lò xo có độ cứng k = 100N/m, cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A = 3 cm Lực đàn hồi cực tiểu có giá trị:

A 3 N B 2 N C 1N D 0 N

Câu 21 Một con lắc lò xo gồm quả cầu có m = 100g, treo vào lò

xo có k = 20 N/m kéo quả cầu thẳng đứng xuống dưới vị trí cân bằng một đoạn 2 3 cm rồi thả cho quả cầu trở về vị trí cân bằng với vận tốc có độ lớn 0,2 2 m/s Chọn t = 0 lúc thả quả cầu, ox hướng xuống, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng

g = 10m/s2

Phương trình dao động của quả cầu có dạng:

A x = 4sin(10 2t + /4) cm B x = 4sin(10 2t + 2/3) cm

C x = 4sin(10 2t + 5/6) cm D x = 4sin(10 2t + /3) cm

Câu 22 Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng gồm m = 0,4 kg,

lò xo có độ cứng k = 10N/m Truyền cho vật nặng một vận tốc ban đầu là 1,5 m/s theo phương thẳng đứng hướng lên Chọn O = VTCB, chiều dương cùng chiều với vận tốc ban đầu t = 0 lúc vật bắt đầu chuyển động Phương trình dao động là:

A x = 0,3sin(5t + /2) cm B x = 0,3sin(5t) cm

C x = 0,15sin(5t - /2) cm D x = 0,15sin(5t) cm Câu 23: Treo quả cầu có khối lượng m1 vào lò xo thì hệ dao

động với chu kì T1 = 0,3s Thay quả cầu này bằng quả cầu khác

có khối lượng m2 thì hệ dao động với chu kì T2 Treo quả cầu có khối lượng m = m1+m2 và lò xo đã cho thì hệ dao động với chu kì

T = 0.5s Giá trị của chu kì T 2 là?

A 0,2s B 0,4s C 0,58s D 0.7s

Câu 24: Treo một vật có khối lưọng m vào một lò xo có độ cứng

k thì vật dao động với chu kì 0,2s nếu treo thêm gia trọng m =

Trang 2

225g vào lò xo thì hệ vật và gia trọng giao động với chu kì 0.2s

cho 2

= 10 Lò xo đã cho có độ cứng là?

A 4 10N/m B 100N/m C 400N/m D không xác định

Câu 25: Khi gắn một vật nặng m = 4kg vào một lò xo có khối

lượng không đáng kể, nó dao động với chu kì T1 = 1s Khi gắn

một vật khác khối lượng m2 vào lò xo trên, nó dao động với chu

kì T2 = 0,5s Khối lượng m2 bằng bao nhiêu?

Câu 26: Lần lượt treo hai vật m1 và m2 vào một lò xo có độ cứng

k = 40N/m, và kích thích cho chúng dao động Trong cùng một

thời gian nhất định m1 thực hiện 20 dao động và m2 thực hiện 10

dao động Nếu cùng treo hai vật đó vào lò xo thì chu kì dao động

của hệ bằng /2s Khối lượng m1 và m2 bằng bao nhiêu?

A m1 = 0,5kg, m2 = 2kg B.m1 = 0,5kg, m2 = 1kg

C m1 = 1kg, m2 =1kg D m1 = 1kg, m2 =2kg

Câu 27: Một con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lượng m=

0,1kg, lò xo có động cứng k = 40N/m Khi thay m bằng m’

=0,16 kg thì chu kì của con lắc tăng:

A 0,0038s B 0,0083s C 0,038s D 0,083s

Câu 28: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nặng m , độ cứng k

Nếu tăng độ cứng của lò xo lên gấp hai lần và giảm khối lượng

vật nặng một nửa thì tần số dao động của vật:

A Tăng 2 lần B Giảm 4 lần C Tăng 4 lần D Giảm 2 lần

Câu 29: Khi treo một vật có khối lượng m = 81g vào một lò xo

thẳng đứng thì tần số dao động điều hòa là 10 Hz Treo thêm vào

lò xo vật có khối lượng m’ = 19g thì tần số dao động của hệ là:

A 8,1 Hz B 9 Hz C 11,1 Hz D 12,4 Hz

Câu 30 Một vật dao động điều hoà có phương trình

x = 10sin(

2

- 2t) Nhận định nào không đúng ?

A Gốc thời gian lúc vật ở li độ x = 10 B Biên độ A = 10 cm

B Chu kì T = 1(s) D Pha ban đầu  = -

2

Câu 31 Một vật dao động điều hoà phải mất t = 0.025 (s) để đI

từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp theo cũng như vậy,

hai điểm cách nhau 10(cm) thì biết được :

A Chu kì dao động là 0.025 (s) B Tần số dao động là 20 (Hz)

C Biên độ dao động là 10 (cm) D Pha ban đầu là /2

Câu 32 Vật có khối lượng 0.4 kg treo vào lò xo có K =

80(N/m) Dao động theo phương thẳng đứng với biên độ 10 (cm)

Gia tốc cực đại của vật là :

A 5 (m/s2

) B 10 (m/s2

) C 20 (m/s2

) D -20(m/s2

)

Câu 33 Vật khối lượng m = 100(g) treo vào lò xo K =

40(N/m).Kéo vật xuống dưới VTCB 1(cm) rồi truyền cho vật vận

tốc 20 (cm/s) hướng thẳng lên để vật dao động thì biên độ dao

động của vật là :

A 2(cm) B 2 (cm) C 2 2(cm)

D Không phải các kết quả trên

Câu 34 con lắc lò xo gồm vật m, gắn vào lò xo độ cứng K =

40N/m dao động điều hoà theo phương ngang, lò xo biến dạng

cực đại là 4 (cm) ở li độ x = 2(cm) nó có động năng là :

A 0.048 (J) B 2.4 (J) C 0.024 (J) D Một kết quả khác

Cõu 35 Một chất điểm khối lượng m = 0,01 kg treo ở đầu một

lũ xo cú độ cứng k = 4(N/m), dao động điều hũa quanh vị trớ cõn

bằng Tớnh chu kỳ dao động

A 0,624s B 0,314s C 0,196s D 0,157s

Cõu 36 Một chất điểm cú khối lượng m = 10g dao động điều

hũa trờn đoạn thẳng dài 4cm, tần số 5Hz Lỳc t = 0, chất điểm ở

vị trớ cõn bằng và bắt đầu đi theo hướng dương của quỹ đạo Tỡm

biểu thức tọa độ của vật theo thời gian

A x = 2sin10πt cm B x = 2sin (10πt + π)cm

C x = 2sin (10πt + π/2)cm D x = 4sin (10πt + π) cm

Cõu 37 Một con lắc lũ xo gồm một khối cầu nhỏ gắn vào đầu

một lũ xo, dao động điều hũa với biờn độ 3 cm dọc theo trục Ox, với chu kỳ 0,5s Vào thời điểm t = 0, khối cầu đi qua vị trớ cõn bằng Hỏi khối cầu cú ly độ x= +1,5cm vào thời điểm nào?

A t = 0,042s B t = 0,176s C t = 0,542s

D A và C đều đỳng Cõu 38 Hai lũ xo R1, R2, cú cựng độ dài Một vật nặng M khối

lượng m = 200g khi treo vào lũ xo R1 thỡ dao động với chu kỳ T1

= 0,3s, khi treo vào lũ xo R2 thỡ dao động với chu kỳ T2 = 0,4s

Nối hai lũ xo đú với nhau thành một lũ xo dài gấp đụi rồi treo vật nặng M vào thỡ M sẽ giao động với chu kỳ bao nhiờu?

A T = 0,7s B T = 0,6s C T = 0,5s D T = 0,35s

Cõu 39 Một đầu của lũ xo được treo vào điểm cố định O, đầu

kia treo một quả nặng m1 thỡ chu kỳ dao động là T1 = 1,2s Khi thay quả nặng m2 vào thỡ chu kỳ dao động bằng T2 = 1,6s Tớnh chu kỳ dao động khi treo đồng thời m1 và m2 vào lũ xo

A T = 2,8s B T = 2,4s C T = 2,0s D T = 1,8s

Cõu 40 Một vật nặng treo vào một đầu lũ xo làm cho lũ xo dón

ra 0,8cm Đầu kia treo vào một điểm cố định O Hệ dao động điều hũa (tự do) theo phương thẳng đứng Cho biết g = 10 m/s2 Tỡm chu kỳ giao động của hệ

A 1,8s B 0,80s C 0,50s D 0,36s

Cõu 41 Tớnh biờn độ dao động A và pha φ của dao động tổng

hợp hai dao động điều hũa cựng phương:

x1 = sin2t và x2 = 2,4cos2t

A A = 2,6; cosφ = 0,385 B A = 2,6; tgφ = 0,385

C A = 2,4; tgφ = 2,40 D A = 2,2; cosφ = 0,385

Cõu 42 Hai lũ xo R1, R2, cú cựng độ dài Một vật nặng M khối

lượng m = 200g khi treo vào lũ xo R1 thỡ dao động với chu kỳ T1

= 0,3s, khi treo vào lũ xo R2 thỡ dao động với chu kỳ T2 = 0,4s

Nối hai lũ xo với nhau cả hai đầu để được một lũ xo cựng độ dài, rồi treo vật nặng M vào thỡ chu kỳ dao động của vật bằng bao nhiờu?

A T = 0,12s B T = 0,24s C T = 0,36s D T = 0,48s

Cõu 43 Hàm nào sau đõy biểu thị đường biểu diễn thế năng

trong dao động điều hũa đơn giản?

A U = C B U = x + C C U = Ax2 + C D U = Ax2+ Bx + C

Cõu 44 Một vật M treo vào một lũ xo làm lũ xo dón 10 cm Nếu

lực đàn hồi tỏc dụng lờn vật là 1 N, tớnh độ cứng của lũ xo

A 200 N/m B 10 N/m C 1 N/m D 0,1 N/m Cõu 45 Một vật cú khối lượng 10 kg được treo vào đầu một lũ

xo khối lượng khụng đỏng kể, cú độ cứng 40 N/m Tỡm tần số gúc ω và tần số f của dao động điều hũa của vật

A ω = 2 rad/s; f = 0,32 Hz B ω = 2 rad/s; f = 2 Hz

C ω = 0,32 rad/s; f = 2 Hz D ω=2 rad/s; f = 12,6 Hz

Cõu 46 Biểu thức nào sau đõy KHễNG phải là dạng tổng quỏt

của tọa độ một vật dao động điều hũa đơn giản ?

A x = Acos(ωt + φ) (m) B x = Asin(ωt + φ) (m)

C x = Acos(ωt) (m) D x = Acos(ωt) + Bsin(ωt) (m)

Cõu 47 Một vật dao động điều hũa quanh điểm y = 0 với tần số

1Hz vào lỳc t = 0, vật được kộo khỏi vị trớ cõn bằng đến vị trớ y

= -2m, và thả ra khụng vận tốc ban đầu Tỡm biểu thức toạ độ của vật theo thời gian

A y = 2cos(t + π) (m) B y = 2cos (2πt) (m)

C y = 2sin(t - π/2) (m) D y = 2sin(2πt - π/2) (m)

Cõu 48 Cho một vật nặng M, khối lượng m = 1 kg treo vào một

lũ xo thẳng đứng cú độ cứng k = 400 N/m Gọi Ox là trục tọa độ cú phương trựng với phương giao động của M, và cú chiều hướng lờn trờn, điểm gốc O trựng với vị trớ cõn bằng Khi

M dao động tự do với biờn độ 5 cm, tớnh động năng Ed1 và Ed2

Trang 3

của quả cầu khi nó đi ngang qua vị trí x1 = 3 cm và x2 = -3 cm

A Ed1 = 0,18J và Ed2 = - 0,18 J B Ed1 = 0,18J và Ed2 = 0,18 J

C Ed1 = 0,32J và Ed2 = - 0,32 J D Ed1 = 0,32J và Ed2 = 0,32 J

Câu 49 Cho một vật hình trụ, khối lượng m = 400g, diện tích

đáy S = 50 m2, nổi trong nước, trục hình trụ có phương thẳng

đứng Ấn hình trụ chìm vào nước sao cho vật bị lệch khỏi vị trí

cân bằng một đoạn x theo phương thẳng đứng rồi thả ra Tính

chu kỳ dao động điều hòa của khối gỗ

A T = 1,6 s B T = 1,2 s C T = 0,80 s D T = 0,56 s

Câu 50 Một vật M dao động điều hòa dọc theo trục Ox

Chuyển động của vật được biểu thị bằng phương trình x = 5

cos(2πt + 2)m Tìm độ dài cực đại của M so với vị trí cân bằng

A 2m B 5m C 10m D 12m

Câu 51 Một vật M dao động điều hòa có phương trình tọa độ

theo thời gian là x = 5 cos (10t + 2) m Tìm vận tốc vào thời

điểm t

A 5sin (10t + 2) m/s B 5cos(10t + 2) m/s

C -10sin(10t + 2) m/s D -50sin(10t + 2) m/s

Câu 52 Một vật có khối lượng m = 1kg được treo vào đầu một

lò xo có độ cứng k = 10 N/m, dao động với độ dời tối đa so với

vị trí cân bằng là 2m Tìm vận tốc cực đại của vật

A 1 m/s B 4,5 m/s C 6,3 m/s D 10 m/s

Câu 53 Khi một vật dao động điều hòa doc theo trục x theo

phương trình x = 5 cos (2t)m, hãy xác định vào thời điểm nào thì

Wd của vật cực đại

A t = 0 B t = π/4 C t = π/2 D t = π

Câu 54 Một lò xo khi chưa treo vật gì vào thì có chhiều dài

bằng 10 cm; Sau khi treo một vật có khối lượng m = 1 kg, lò xo

dài 20 cm Khối lượng lò xo xem như không đáng kể, g = 9,8

m/s2 Tìm độ cứng k của lò xo

A 9,8 N/m B 10 N/m C 49

N/m D 98 N/m

Câu 55 Treo một vật có khối lượng 1 kg vào một lò xo có độ

cứng k = 98 N/m kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng, về phía dưới,

đến vị trí x = 5 cm rồi thả ra Tìm gia tốc cực đại của dao động

điều hòa của vật

A 4,90 m/s2 B 2,45 m/s2 C 0,49 m/s2

D 0,10 m/s2

Câu 56 Chuyển động tròn đều có thể xem như tổng hợp của hai

giao động điều hòa: một theo phương x, và một theo phương y

Nếu bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn đều bằng 1m, và

thành phần theo y của chuyển động được cho bởi y = sin (5t),

tìm dạng chuyển động của thành phần theo x

A x = 5cos(5t) B x = 5cos(5t + π/2) C x = cos(5t) D x

= sin(5t)

Câu 57 Một vật có khối lượng 5kg, chuyển động tròn đều với

bán kính quỹ đạo bằng 2m, và chu kỳ bằng 10s Phương trình

nào sau đây mô tả đúng chuyển động của vật?

A x = 2cos(πt/5); y = sin(πt/5) B x = 2cos(10t);

y = 2sin(10t)

C x = 2cos(πt/5); y = 2cos(πt/5 + π/2) D x = 2cos(πt/5)

; y = 2cos(πt/5)

Câu 58

Vật nặng trọng lượng P treo dưới 2 lò xo như hình vẽ

Bỏ qua ma sát và khối lượng các lò xo Cho biết P = 9,8N, hệ số

đàn hồi của các lò xo là k1 = 400N/m, k2 = 500N/m và g=

9,8m/s2 Tại thời điểm đầu t = 0, có x0 = 0 và v0 = 0,9m/s

hướng xuống dưới Hãy tính hệ số đàn hồi chung của hệ lò xo?

A 200,20N/m B 210,10N/m

C 222,22N/m D 233,60N/m

Câu 59

Vật M có khối lượng m = 2kg được nối qua 2 lò xo L1

và L2 vào 2 điểm cố định Vật có thể trượt trên một mặt phẳng ngang Vật M đang ở vị trí cân bằng, tách vật ra khỏi vị trí đó 10cm rồi thả (không vận tốc đầu) cho dao động, chu kỳ dao động đo được T = 2,094s = 2/3s

Hãy viết biểu thức độ dời x của M theo t, chọn gốc thời gian là lúc M ở vị trí cách vị trí cân bằng 10cm

A 10 sin(3t + 2) cm

B 10 sin(t + 2) cm

C 5 sin(2t + 2) cm

D 5 sin(t + 2) Cm

Câu 60

Cho 2 vật khối lượng m1 và m2 (m2 = 1kg, m1 < m2) gắn vào nhau và móc vào một lò xo không khối lượng treo thẳng đứng Lấy g =  2 (m/s2) và bỏ qua các sức ma sát Độ dãn lò xo khi hệ cân bằng là 9.10-2 m Hãy tính chu kỳ dao động tự do?

A 1 s; B 2s C 0,6s ; D 2,5s

Câu 61

Một lò xo độ cứng k Cắt lò xo làm 2 nửa đều nhau Tìm độ cứng của hai lò xo mới?

A 1k ; B 1,5k C 2k ;

D 3k

Câu 62

Hai lò xo cùng chiều dài, độ cứng khác nhau k1,k2 ghép song song như hình vẽ Khối lượng được treo ở vị trí thích hợp để các sưc căng luôn thẳng đứng

Tìm độ cứng của lò xo tương đương?

A) 2k1 + k2 ; B) k1/k2 C) k1 + k2 ; D) k1.k2

Câu 63

Hai lò xo không khốilượng; độ cứng k1, k2 nằm ngang gắn vào hai bên một khối lượng m Hai đầu kia của 2 lò xo cố định Khối lượng m có thể trượt không ma sát trênmặt ngang

Hãy tìm độ cứng k của lò xo tương đương

D) k1.k2

Câu 64 ĐH BK

Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng chu kì T

= 2s Dao động thứ nhất có li độ ở thời điểm ban đầu (t=0) bằng biên độ dao động và bằng 1cm Dao động thứ hai có biên độ bằng 3cm, ở thời điểm ban đầu li độ bằng 0 và vận tốc có giá trị âm

1) Viết phương trình dao động của hai dao động đã cho

A)x1 = 2cos t (cm), x2 = 3sin t (cm) B) x1 = cos t (cm), x2 = - 3sin t (cm)

C) x1 = -2cos  t (cm), x2 = 3sin  t (cm) D) x1 = 2cos  t (cm), x2 =

2 3sin  t (cm)

Câu 65 ĐH An Giang

Một con lắc lò xo gồm một lò

xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k,

Trang 4

một đầu được giữ chặt tại B trên một giá đỡ (M), đầu còn lại

móc vào một vật nặng khối lượng m =0,8kg sao cho vật có thể

dao động dọc theo trục lò xo Chọn gốc của hệ quy chiếu tia vị

trí cân bằng O, chiều dương hướng lên (như hình vẽ 1) Khi vật

m cân bằng, lò xo đã bị biến dạng so với chiều dài tự nhiên một

đoạn Dl =4cm Từ vị trí O người ta kích thích cho vật dao động

điều hoà bằng cách truyền cho vật một vận tốc 94,2cm/s hướng

xuống dọc theo trục lò xo Cho gia tốc trọng trường g =10m/s2;

2 = 10

1 Hãy xác định độ lớn nhỏ nhất và lớn nhất của lực mà lò xo

tác dụng lên giá đỡ tại b

A) độ lớn nhỏ nhất là F0 = 8 và lớn nhất là F1 = 29,92N

B) độ lớn nhỏ nhất là F0 = 5 và lớn nhất là F1 = 18,92N

C) độ lớn nhỏ nhất là F0 = 2 và lớn nhất là F1 = 9,92N

D) độ lớn nhỏ nhất là F0 = 0 và lớn nhất là F1 = 19,92N

2 Chứng minh rằng vectơ tổng của hai vectơ này là một vectơ

biểu thị một dao động điều hoà và là tổng hợp của hai dao

động đã cho Hãy tìm tổng hợp của dao động

 6 sin

6

5

sin

 6

5 sin

6

5

sin

 t (cm)

Câu 66 ĐH An Ninh

Khi treo vật m lần lượt vào lò xo L1 và L2 thì tần số

dao động của các con lắc lò xo tương ứng là f1 = 3Hz và f2

=4Hz Treo vật m đó vào 2 lò xo nói trên như hình 1 Đưa vật m

về vị trí mà 2 lò xo không biến dạng rồi thả ra không vận tốc

ban đầu (vo =0) thì hệ dao động theo phương thẳng đứng Bỏ

qua lực cản của không khí

Viết phương trình dao động (chọn gốc toạ độ ở vị trí

cân bằng, chiều dương hướng thẳng đứng từ trên xuống, gốc thời

gian là lúc thả vật ra) Cho g = 10m/s2, p2=10

 2 8 ,

 t cm B) x=

4 8

,

 t cm

 2 8 ,

 t cm D) x=

4 8

,

 t cm

Câu 67 ĐH PCCP

Có một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A,

tần số góc  , pha ban đầu là  Lò xo có hệ số đàn hồi k Lực

ma sát là rất nhỏ

Câu 1 Thành lập biểu thức động năng của con lắc phụ thuộc

thời gian Từ đó rút ra biểu thức cơ năng của con lắc

2

3

kA

C) Eđmax = (5kA2)/2 D)

Eđmax = (kA2)/2

Câu 2 Từ biểu thức động năng vừa thành lập, chứng tỏ rằng thế

năng của con lắc được viết dưới dạng sau, x là li độ của dao động

A) Et =2

3

kx2 B) Et =2

1

kx2 C) Et =3

1

kx2

D) Et =4

1

kx2

Câu 3 Trong ba đại lượng sau:

a) Thế năng của con lắc;

b) Cơ năng của con lắc;

c) Lực mà lò xo tác dụng vào quả cầu của con lắc; Thì đại lượng nào biến thiên điều hoà, đại lượng nào biến thiên tuần hoàn theo thời gian? Giải thích?

A) Chỉ có a) và c) B) Chỉ có b) và c)

C) Chỉ có c) Đ D) Chỉ có b )

Câu 68 ĐH SP 1

Một cái đĩa nằm ngang, có khối lượng M, được gắn vào đầu trên của một lò xo thẳng đứng có độ cứng k Đầu dưới của lò xo được giữ cố định Đĩa có thể chuyển động theo phương thẳng đứng Bỏ qua mọi ma sát và lực cản của không khí

1 Ban đầu đĩa ở vị trí cân bằng ấn đĩa xuống một đoạn A, rồi

thả cho đĩa tự do Hãy viết phương trình dao động của đĩa Lờy trục toạ độ hướng lên trên, gốc toạ độ là vị trí cân bằng của đĩa, gốc thời gian là lúc thả đĩa

A) x (cm) = 2sin (10 t –  /2) B) x (cm)

= 4sin (10 t –  /2) C) x (cm) = 4sin (10 t +  /2) D) x (cm)

= 4sin (10 t –  /4)

2 Đĩa đang nằm ở vị trí cân bằng, người ta thả một vật có khối lượng m rơi tự do từ độ cao h so với mặt đĩa Va chạm giữa vật và mặt đĩa là hoàn toàn đàn hồi Sau va chạm đầu tiên, vật nảy lên và được giữ lại không rơi xuống đĩa nữa a) Tính tần số góc w' của dao động của đĩa

b) Viết phương trình dao động của đĩa Lấy gốc thời gian

là lúc vật chạm vào đĩa, gốc toạ độ là vị trí cân bằng của đĩa lúc ban đầu, chiều của trục toạ độ hướng lên trên

áp dụng bằng số cho cả bài: M = 200g, m = 100g, k = 20N/m, A = 4cm, h = 7,5cm, g = 10m/s2

A) a) w' = 20 rad/s b) x (cm) = 8 sin(10t +p) B) a) w' = 20 rad/s b) x (cm) = 4 sin(10t +p) C) a) w' = 30 rad/s b) x (cm) = 10 sin(10t +p) D) a) w' = 10 rad/s b) x (cm) = 8,16 sin(10t +p)

Câu 69 ĐH Thái Nguyên Một lò xo có khối lượng không đáng kể, độ dài tự nhiên 20cm,

độ cứng k =100N/m Cho

g =10m/s2 Bỏ qua ma sát

Trang 5

1 Treo một vật có khối lượng m =1kg vào motọ đầu lò xo, đầu

kia giữ cố định tại O để nó thực hiện dao động điều hoà theo

phương thẳng đứng (hình 1a) Tính chu kì dao động của vật

A T = 0,528 s B T = 0,628 s C T = 0,728 s

D T = 0,828 s

2. Năng vật nói trên khỏi vị trí cân bằng một khoảng 2cm, rồi

truyền cho nó một vận tốc ban đầu 20cm/s hướng xuống phía

dưới Viết phương trình dao động của vật

A)

cm t

4 10 sin(

B)

cm t

4 10

sin(

2

5

,

C)

cm t

4 10 sin(

2

D)

cm t

4 10 sin(

2

5

,

3.Quay con lắc xung quanh trục OO' theo phương thẳng đứng

(hình b) với vận tốc góc không đổi W Khi đó trục của con lắc

hợp với trục OO' một góc a =30o Xác định vận tốc góc W khi

quay

A)   6 , 05 rad / s B)   5 , 05 rad / s C)

s rad /

05

,

4

 D)   2 , 05 rad / s

Câu 70 ĐH CS ND

ở li độ góc nào thì động năng và thế năng của con lắc

đơn bằng nhau (lấy gốc thế năng ở vị trí cân bằng)

2 0

2 0

C) a = 3

2 0

2 0

Câu 71 ĐH CS ND

Một lò xo đồng chất có khối lượng không đáng kể và

độ cứng ko = 60N/m Cắt lò xo đó thành hai đoạn có tỉ lệ chiều

dài l1: l2 = 2: 3

1 Tính độ cứng k1, k2 của hai đoạn này

A) k1 = 100N/m và k2 = 80 N/m

B) k1 = 120N/m và k2 = 80 N/m

C) k1 = 150N/m và k2 = 100 N/m

D) k1 = 170N/m và k2 = 170 N/m

2 Nối hai đoạn lò xo nói trên với vật nặng khối lượng m

= 400g rồi mắc vào hai điểm BC cố định như hình vẽ 1 trên mặt

phẳng nghiêng góc a = 30o Bỏ qua ma sát giữa vật m và mặt

phẳng nghiêng Tại thời điểm ban đầu giữ vật m ở vị trí sao cho

lò xo độ cứng k1 giãn Dl1 = 2cm, lò xo độ cứng k2 nén Dl2 =

1cm so với độ dài tự nhiên của chúng Thả nhẹ vật m cho nó dao

động Biết gia tốc trọng trường g = 10m/s2

a) Xác định vị trí cân bằng O của m so với vị trí ban đầu

b) Chứng tỏ rằng vật m dao động điều hoà Tính chu kì T

A) x0 = 1,4cm và T = 0,051s

B) x0 = 2,4cm và T = 0,251s

C) x0 = 3,4cm và T = 1,251s

D) x0 = 4,4cm và T = 1,251s

Câu 72 ĐH Đà Nẵng

Một lò xo có dodọ dài lo = 10cm, K =200N/m, khi treo thẳng đứng lò xo và móc

vào đầu dưới lò xo một vật nặng khối lượng m thì lò xo dài

li =12cm Cho g

=10m/s2

1 Đặt hệt trên mặt phẳng nghiêng tạo góc a

=30o so với phương ngang Tính độ dài l2 của lò xo khi hệ ở

trạng thái cân bằng ( bỏ qua mọi ma sát)

A) l2  10 cm

B) l2  11 cm

C) l2  14 cm

D) l2  18 cm

2 Kéo vật xuống theo trục Ox song song với mặt phẳng

nghiêng, khỏi vị trí cân bằng một đoạn 3cm, rồi thả cho vật dao động Viết phương trình dao động và tính chu kì, chọn gốc thời

gian lúc thả vật

A) x(cm)  3 cos 10 5 t, T  0 , 281 s

B) x(cm)  3 cos 10 5 t, T  0 , 881 s

C) x(cm)  4 cos 10 5 t, T  0 , 581 s

D) x(cm)  6 cos 10 5 t, T  0 , 181 s

Câu 73

Một lò xo có khối lượng không đáng kể, chiều dài tự nhiên lo=40cm, đầu trên được gắn vào giá cố định Đầu dưới gắn với một quả cầu nhỏ có khối lượng m thì khi cân bằng lò xo giãn

trường g

đứng hướng

cầu Nâng quả cầu lên trên thẳng đứng cách O một đoạn

2 3cm Vào thời điểm t =0, truyền cho quả cầu một vận tốc v

=20cm/s có phương thẳng đứng hướng lên trên Viết phương trình dao động của quả cầu

A) x = 3 sin(10t – 2/3) (cm)

B) x = 4 sin(10t – 2/3)(cm) C) x = 5 sin(10t – 2/3)(cm) D) x = 6 sin(10t – 2/3)(cm)

2 Tính chiều dài của lò xo sau khi quả cầu dao động được một nửa chu kỳ kể từ lúc bắt đầu dao động

= 33.46 cm

= 63.46 cm

Trang 6

Câu 74 ĐH Luật

Một lò xo có khối lượng không đáng kể, được cắt ra

làm hai phần có chiều dài l1, l2 mà 2l2= 3l1, được mắc như hình

vẽ (hình 1) Vật M có khối lượng m =500g có thể trượt không

ma sát trênmặt phẳng ngang.Lúc đầu hai lò xo không bị biến

dạng Giữ chặt M,móc đầu Q1 vào Q rồi buông nhẹ cho vật dao

động điều hoà

1) Tìm độ biến dạng của mỗi lò xo khi vật M ở vị trí cân bằng

Cho biết Q1Q = 5cm

A) l01 = 1 cm và l02 = 4cm B)

l01 = 2 cm và l02 = 3cm

C) l01 = 1.3 cm và l02 = 4 cm D)

l01 = 1.5 cm và l02 = 4.7 cm

2) Viết phương trình dao động chọn gốc thời gian khi buông

vật M Cho biết thời gian khi buông vật M đến khi vật M

qua vị trí cân bằng lần đầu là p/20s

A) x =4.6 sin ( 10 t – /2)(cm) B) x =4 sin (

10 t – /2)(cm)

C) x = 3sin ( 10 t – /2)(cm) D) x = 2sin (

10 t – /2)(cm)

3) Tính độ cứng k1 và k2 của mỗi lò xo, cho biết độc ứng

tương đương của hệ lò xo là k =k1 + k2.

A) k1 = 10N/m và k2 = 40N /m B) k1 = 40N/m

và k2 = 10N /m

C) k1 = 30N/m và k2 = 20N /m D) k1 = 10N/m và

k2 = 10N /m

Câu 75 ĐH Quốc gia

Cho vật m = 1,6kg và hai lò xo L1, L2 có khối lượng

không đáng kể được mắc như hình vẽ 1, trong đó A, B là hai vị

trí cố định Lò xò L1 có chiều dài l1 =10cm, lò xo L2 có chiều

dài

l2= 30cm Độ cứng của hai lò xo lần lượt là k1 và k2 Kích thích

cho vật m dao động điều hoà dọc theo trục lò xo với phương

trình x =4sinwt (cm) Chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng

Trong khoảng thời gian /30(s) đầu tiên (kể từ thời điểm t=0) vật

di chuyển được một đoạn 2cm Biết độ cứng của mỗi lò xo tỉ lệ

nghịch với chiều dài của nó và độ cứng k của hệ hai lò xo là k=

k1 + k2 Tính k1 và k2

A) k1 =20 N/m ,k2 =20 N/m

B) k1 =30N/m, k2 = 10 N/m

C) k1 =40N/m, k2 =15 N/m

D) k1 = 40N/m, k2 = 20 N/m

Câu 76 ĐH Thương Mại

Hai lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng lần lượt là

k1= 75N/m, k2=50N/m, được móc vào một quả cầu có khối

lượng m =300g như hình vẽ 1 Đầu M được giữ cố định Góc

của mặt phẳng nghiêng a = 30o Bỏ qua mọi ma sát

1 Chứng minh rặng hệ lò xo trên tương đương với một lò xo có

độ cứng là

A) k=3

2 1

2 1

k k

k k

2 1

k k

k k

 C) k=1

2 1

2 1

k k

k k

2 1

k k

k k

2 Giữ quả cầu sao cho các lò xo có độ dài tự nhiên rồi buông

ra Bằng phương

học chứng

cầu dao động điều hoà Viết phương trình dao động của quả cầu Chọn trục toạ độ Ox hướng dọc theo mặt phẳng nghiêng từ trên xuống Gốc toạ độ O là vị trí cân bằng Thời điểm ban đầu là lúc quả cầu bắt đầu dao động Lấy g = 10m/s2

A) x= -6cos10t (cm) B) x= -5cos10t (cm)

C) x= -4cos10t (cm) D) x= -3cos10t (cm)

3 Tính lực cực đại và cực tiểu tác dụng lên điẻm M

N , Fmin =2

N , Fmin =0

Câu 77 ĐH Thuỷ Lợi

1 Phương trình chuyển động có dạng: x =3sin(5t-/6)+1 (cm)

Trong giây đầu tiên vật qua vị trí x =1cm mấy lần?

2 Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m mắc với lò xo, dao động

điều hoà với tần số 5Hz Bớt khối lượng của vật đi 150gam thì chu kỳ dao động của nó là 0,1giây.Lấy 2 =10, g = 10m/s2 Viết phương trình dao động của con lắc khi chưa biết khối lượng của nó Biết rằng khi bắt đầu dao

động vận tốc của vật cực đại và bằng 314cm/s

A) x = 5sin(10t) cm

B) x = 10sin(10t) cm

C) x = 13sin(10t) cm

D) x = 16sin(10t) cm

Câu

78 ĐH Giao thông

Cho

hệ dao động như hình vẽ 1 Hai lò xo L1, L2 có độ cứng K1

=60N/m, K2=40N/m Vật có khối lượng m=250g Bỏ qua khối

5cm Lấy g =10m/s2

trình dao động, chọn gốc ở O, chọn t = 0 khi đưa vật đến vị trí sao cho L1 không co dãn rồi truyền cho nó vận tốc ban đầu v0=40cm/s theo chiều dương Tìm điều kiện của v0 để vật dao động điều hoà

A)v0 v0max(  24 , 7 cm / s )

B) v0  v0max(  34 , 7 cm / s )

Trang 7

C) v0  v0max(  44 , 7 cm / s )

D) v0  v0max(  54 , 7 cm / s )

Cõu 79 HV Cụng nghệ BCVT

Một vật nhỏ khối lượng m = 200g treo vào sợi dõy AB

khụng gión và treo vào một lũ xo cú độ cứng k =20N/m như hỡnh

vẽ Kộo vật m xuống dưới vị trớ cõn bằng 2cm rồi thả ra khụng

vận tốc đầu Chọn gốc toạ độ là vị trớ cõn bằng của m, chiều

dương hướng thẳng đứng từ trờn xuống, gốc thời gian là lỳc thả

vật Cho g = 10m.s2

1 Chứng minh vật m dao động điều hoà và viết phương trỡnh

dao động của nú Bỏ qua lực cản của khụng khớ và ma sỏt ở điểm

treo bỏ qua khối lượng của dõy AB và lũ xo

A) )

2 10

x

2 10 sin(

C) x = 3 sin(10t + /2)

2 10 sin(

x

2 Tỡm biểu thức sự phụ thuộc của lực căng dõy vào thời gian

Vẽ đồ thị sự phụ thuộc này Biờn độ dao động của vật m phải

thoả món điều kiện nào để dõy AB luụn căng mà khụng đứt, biết

rằng dõy chỉ chịu được lực kộo tối đa là Tmax =3N

A) T(N) = 1 + 0,4sin(10t +

2

), A  5cm

B) T(N) = 2 + 0,4sin(10t +

2

), A  5cm

C) T(N) = 3 + 0,4sin(10t +

2

), A  4cm D) T(N) =

4 + 0,4sin(10t +

2

), A  4cm

Cõu 80 Học viện Hành chớnh

Một lò xo được treo thẳng đứng, đầu trên của lò xo

được giữ cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng m =100g, lò xo

có độ cứng k=25N/m Kéo vật rời khỏi vị trí cân bằng theo

phương thẳng đứng hướng xuống dưới một đoạn bằng 2cm rồi

truyền cho vật một vận tốc 10 cm/s theo phương thẳng đứng,

chiều hướng lên Chọn gốc thời gian là lúc truyền vận tốc cho

vật, gốc toạ độ là vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống Cho

g = 10m/s2 ; 2

1 Xác định thời điểm lức vật đi qua vị trí mà lò xo bị giãn 2cm

lần đầu tiên

A)t=10,3 ms B) t=33,6 ms C) t = 66,7

ms D) t =76,8 ms

2 Tính độ lớn của lực hồi phục ở thời điểm của câu b

C) 2,5 N D) 0,5 N

Cõu 81 HV KTQS

Một toa xe trượt khụng ma sỏt trờn một đường dốc,

xuống dưới, gúc nghiờng của dốc so với mặt phẳng nằm ngang a

=300 Treo lờn trần toa xe một con lắc đơn gồm dõy treo chiều

dài l =1m nối với một quả cầu nhỏ Trong thời gian xe trượt

xuống, kớch thớch cho con lắc dao động điều hoà với biờn độ gúc

nhỏ Bỏ qua ma sỏt lấy g = 10m/s2 Tớnh chu kỡ dao động của con lắc

C) 0,135 s D) 2,135 s

Cõu 82 VH Quan Hệ Quốc Tế

Con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ cú khối lượng m; dõy treo dài l, khối lượng khụng đỏng kể, dao động với biờn dodọ gúc

ao (ao  90o) ở nơi cú gia tốc trọng trường

g Bỏ qua mọi lực ma sỏt

1 Vận tốc dài V của quả cầu và cường độ

lực căng Q của dõy treo phụ thuộc gúc lệch

a của dõy treo dưới dạng:

A) V(a) = 4 2 gl (cos  cos  o), Q(x) = 3mg (3cosa -2cosao

B) V(a) = 2 2 gl (cos  cos  o), Q(x) =2 mg (3cosa -2cosao

C) V(a) = 2 gl (cos  cos  o), Q(x) = mg (3cosa -2cosao

D) V(a) = 2 gl (cos  cos  o), Q(x) = 0,1mg (3cosa -2cosao

2 Cho m =100(g); l =1(m); g=10 (m/s2); ao =450 Tớnh lực căng cực tiểu Qmin khi con lắc dao động Biờn độ gúc ao bằng bao nhiờu thỡ lực căng cực đại Qmax bằng hai lần trọng lượng của quả cầu

A) Qmin =0,907 N ,a0 = 700 B) Qmin =0,707 N ,a0 = 600

C) Qmin =0,507 N ,a0 = 400 D) Qmin =0,207 N ,a0 = 100

Cõu 83 ĐH Kiến Trỳc

Cho hệ gồm vật m = 100g và hai lũ xo giống nhau

cú khối lượng khụng đỏng kể, K1 = K2 = K = 50N/m mắc như hỡnh vẽ Bỏ qua ma sỏt và sức cản (Lấy 2 = 10) Giữ vật m ở vị trớ lũ xo 1 bị dón 7cm, lũ xo 2 bị nộn 3cm rồi thả khụng vận tốc ban đầu, vật dao động điều hoà

Dựa vào phương trỡnh dao động của vật Lấy t = 0 lức thả, lấy gốc toạ độ O ở vị trớ cõn bằng và chiều dương hướng về điểm B

a)Tớnh lực cưc đại tỏc dụng vào điểm A

b)Xỏc định thời điểm để hệ cú Wđ = 3Wt cú mấy nghiệm A) 1,5 N và 5 nghiệm B) 2,5 N và 3 nghiệm

C) 3,5 N và 1 nghiệm D) 3,5 N và 4 nghiệm

Cõu 84 ĐH Kiến Trỳc HCM

Một lũ xo được treo thẳng đứng, đầu trờn của lũ xo được giữ cố định, đầu dưới treo vật cú khối lượng m =100g, lũ

xo cú độ cứng k=25N/m Kộo vật rời khỏi vị trớ cõn bằng theo phương thẳng đứng hướng xuống dưới một đoạn bằng 2cm rồi truyền cho vật một vận tốc 10p 3cm/s theo phương thẳng đứng, chiều hướng lờn Chọn gốc thời gian là lỳc truyền vận tốc

Trang 8

cho vật, gốc toạ độ là vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống Cho g = 10m/s2; 2 10

1 Xác định thời điểm lức vật đi qua vị trí mà lò xo bị giãn 2cm lần đầu tiên

C) t = 66,7 ms D) t =76,8 ms

2 Tính độ lớn của lực hồi phục ở thời điểm của câu b

Câu 85

Con lắc lò xo gồm vật nặng M = 300g, lò xo có độ cứng

k =200N/m lồng vào một trục thẳng đứng như hình vẽ 1 Khi M đang ở vị trí cân bằng, thả vật m = 200g từ độ cao h = 3,75cm so với M Coi ma sát không đáng kể, lấy g = 10m/s2, va chạm là hoàn toàn mềm

1 Tính vận tốc của hai vật ngay sau va chạm

A) vo =0,345 m/s B) vo =0,495 m/s

C) vo =0,125 m/s D) vo =0,835 m/s

2 Sau va chạm hai vật cùng dao động điều hoà Lấy t = 0 là

lúc va chạm Viết phương trình dao động của hai vật trong

hệ toạ độ như hình vẽ, góc O là vị trí cân bằng của M trước

va chạm

A) X (cm) = 1sin ( 10 t + 5/10) – 1 B) X (cm) = 1.5sin ( 10 t + 5/10) – 1

C) X (cm) = 2sin ( 10 t + 5/10) – 1

D) X (cm) = 2.5sin ( 10 t + 5/10) – 1

3 Tính biên dao động cực đại của hai vật để trong quá trình

dao động m không rời khỏi M

A) A (Max) = 7,5 B) A (Max) = 5,5

C) A (Max) = 3,5 D) A (Max) = 2,5

Ngày đăng: 26/10/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w