Một vật đang chuyển động với vận tốc v mà có các lực tác dụng lên nó cân bằng nhau thì chất điểm sẽ:a.. Chuyển động thẳng đều với vận tốc v.. Chuyển động thẳng chậm dần đều có:• Tích số
Trang 1Ôn tập Vật lý lớp 10 THPT
Trang 2Trong các yeáu t sau: ố
I Hướng vào tâm quỹ đạo.
II Đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của vận tốc III Độ lớn tỉ lệ nghịch với bán kính quỹ đạo.
Các yeáu t nào đúng cho gia t c t c ố ố ứ
th i trong chuy n đ ng tròn đ u: ờ ể ộ ề
a I, II, III. b II, III.
Trang 3Chọn các cụm từ sau đây điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa:
“Trong chuy n đ ng tròn đ u……v n ể ộ ề ậ
t c không đ i, gia t c h ố ổ ố ướ ng tâm ch ỉ
Trang 4Một vật đang chuyển động với vận tốc v mà có các lực tác dụng lên nó cân bằng nhau thì chất điểm sẽ:
a Dừng lại ngay
b Chuyển động thẳng chậm dần đều
c Chuyển động thẳng đều với vận tốc v
d Có một dạng chuyển động khác
Trang 5Một vật chuyển động được xem là chất điểm khi:
a Kích thước của vật rất nhỏ so với con
người
b Kích thước của vật rất nhỏ so với
chiều dài quỹ đạo của nó
c Kích thước của vật không ảnh hưởng
đến chuyển động của nó
d Cả a,b,c đều đúng
Trang 6Công thức cộng vận tốc trong trường hợp hai chuyển động theo hai phương vuông góc nhau thì:
Trang 7Chọn câu đúng nhất:
a.Vận tốc tức thời : vt = ∆ s/ ∆ t.
b.Vận tốc tức thời là vận tốc tại một điểm trên quỹ đạo.
c.Tốc kế là dụng cụ dùng để đo vận tốc tức thời.
d.Cả a,b và c đều đúng
Trang 8Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống
cho hợp nghĩa:
“ ……….khi không chịu một lực nào tác dụng, hoặc các lực tác dụng vào nó cân bằng nhau”
a Một vật sẽ đứng yên hay chuyển động thẳng đều.
b Một vật sẽ đứng yên.
c Quán tính là tính chất của mọi vật bảo toàn
vận tốc của mình.
Trang 9Chuyển động thẳng nhanh dần
đều có:
a.Vận tốc giảm dần đều
b Gia tốc dương.
c.Véctơ vận tốc và véctơ gia tốc cùng chiều.
d Véctơ vận tốc và véctơ gia tốc ngược chiều.
Trang 10Biểu hiện nào sau đây là biểu hiện của quán tính.
a Hòn bi A đang đứng yên sẽ chuyển
Trang 12Ôn tập Vật lý lớp 10 THPT
Trang 13Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của lực
và phản lực
a Lực và phản lực bao giờ cũng cùng loại
b Lực và phản lực luôn cân bằng nhau
c Lực và phản lực không thể xuất hiện và mất đi đồng thời
d a, b, c đều đúng
Trang 14I Lực và phản lực luôn xuất hiện
và mất đi đồng thời.
II Lực và phản lực bao giờ cũng cùng loại.
III Lực và phản lực không thể cân bằng nhau
Các đặc điểm nào là đặc điểm của lực và phản lực.
a I, II b I, III c I, II, III
d II, III
Trang 15Công thức vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:
a.vt = vo +a(t – to)
b vt = v +ato
c vt = vo +aot.
d vt = vo +aoto.
Trang 16Chuyển động thẳng chậm dần đều có:
• Tích số gia tốc và vận tốc lớn hơn không.
• Vận tốc giảm dần đều.
• Véctơ gia tốc cùng chiều với các véctơ vận tốc.
• Cả ba ý trên.
Trang 17Điều nào sau đây đúng khi nói về lực hấp dẫn:
a Lực hấp dẫn tỉ lệ nghịch với khoảng cách của hai vật.
b Lực hấp dẫn có nguồn gốc ở khối lượng của các vật.
c Trọng lực là trường hợp riêng của lực hấp dẫn.
d b, c đều đúng.
Trang 18Trong các yếu tố sau đây:
I Vĩ độ địa lý.
II Độ cao.
III Khối lượng.
Yếu tố nào ảnh hưởng đến gia tốc trọng lực g:
c II, III
Trang 19Trong chuyển động thẳng biến đổi đều nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động thì:
a.Đường đi s luôn có giá trị dương
b.Vận tốc v luôn có giá trị dương
c.Gia tốc a luôn có giá trị dương
d.Cả ba ý trên
Trang 20Công thức liên hệ giữa a, v, s là
a.vt2 – vo2 = 2as b.-vo2 + vt2 = 2sa.
c vo2 – vt2 = 2sa.
d a và b đều đúng.
a.vt2 – vo2 = 2as b.-vo2 + vt2 = 2sa.
c vo2 – vt2 = 2sa.
d a và b đều đúng.
Trang 21Chọn câu đúng trong các câu sau khi so sánh
trọng lượng và khối lượng
a Trọng lượng là đại lượng đo được, còn khối lượng thì không đo được.
b Trọng lượng không phụ thuộc độ cao, còn khối lượng thì phụ thuộc độ cao.
c Trọng lượng là đại lượng hữu hướng, còn khối lượng là đại lượng vô hướng.
d Trọng lượng không phụ thuộc vĩ độ, còn khối lượng thì phụ thuộc vĩ độ.
Trang 22Chọn câu đúng nhất:
a.Trong không khí ,vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
b.Trong chân không , vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
c.Sức cản của không khí là nguyên nhân làm cho các vật rơi trong không khí nhanh
chậm khác nhau.
d.Ở cùng một nơi trên Trái Đất , vật nặng rơi
Trang 23Ôn tập Vật lý lớp 10 THPT
Trang 24Sự rơi tự do là sự rơi :
a.Trong không khí.
b.Trong chân không.
c.Chỉ dưới tác dụng
của trọng lực.
d Cả b và c.
Galileo
Trang 25Chọn câu đúng nhất:
a.Vật rơi tự do chuyển động nhanh dần đều
b.Tại mọi nơi trên Trái Đất, vật rơi tự
do với cùng một gia tốc
c.Vật rơi tự do chuyển động theo phương thẳng đứng
d.Cả a và c đúng
Trang 26Chọn câu đúng nhất:
• Chuyển động thẳng có hiệu số những quãng đường đi được trong những khỏang thời gian bằng nhau liên tiếp là một hằng số thì nó là chuyển động thẳng biến đổi đều.
• Nếu vận tốc đầu bằng không thì vt = 2as.
• Nếu vật chuyển động chậm dần đều thì khi vật dừng lại, quãng đường đi được là
s = at 2 / 2.
Trang 27Phương trình x = xo + vot + at2 / 2 là phương trình toạ độ của chuyển động thẳng biến đổi đều khi:
a.Chọn gốc O là vị trí ban đầu của vật.
b.Chọn chiều dương là chiều chuyển động.
c Chọn gốc thời gian là lúc bắt đầu khảo sát d.Cả hai ý a và b
Trang 28Nếu chọn gốc O là vị trí ban đầu của vật thì phương trình toạ độ của chuyển
động thẳng biến đổi đều:
a x = xo + vo(t – to) + a(t – to)2 / 2
b x = vo(t – to) + a(t – to)2 / 2
c x = xo + vo(t – to) + a(t – to)2 / 2
d x = vot + at2 / 2
Trang 29Phương trình toạ độ của chuyển động thẳng biến đổi đều:
a x = vo(t – to) + a(t – to)2 / 2
b x = xo + vo(t – to) + a(t – to)2 / 2.
c x = xo + vo(t – to) + at2 / 2.
d x = xo + vot + a(t – to)2 / 2
Trang 30Trong chuyển động thẳng biến đổi đều nếu vận tốc đầu của vật bằng 0 thì:
Trang 31Đường đi trong chuyển động thẳng biến đổi đều được tính:
a s = so+vot + at2/2
b s = vot + at2/2
c s = so+ at2/2
d s = v t + at/2
Trang 32Vận tốc tức thời tại M là1m/s nghĩa là:
a.1 giây sau vật đi thêm được 1 m
b.Bắt đầu từ M trở đi , nếu vật tiếp tục chuyển động thẳng đều thì sau
1 giây nó đi được 1m
c.1 giây trước vật đi được 1 m
d.Cả ba câu trên đều đúng
Trang 33Chuyển động nào sau đây là chuyển động tịnh tiến:
a.Chuyển động thẳng của con tàu trên mặt sông
b.Chuyển động của pittông trong xilanh
c.Chuyển động của xe lửa trên đường ray cong
Trang 34Ôn tập Vật lý lớp 10 THPT
Trang 35Chọn câu đúng:
a.Hệ quy chiếu được dùng để xác định vị trí của chất điểm.
b.Hệ quy chiếu là hệ trục toạ độ
được gắn với vật đang chuyển động
c.Mọi chuyển động và mọi trạng thái đứng yên đều mang tính tuyệt đối
Trang 36Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách
Trang 37Khi khối lượng của hai vật và khoảng cách giữa hai vật đều tăng gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn
a Tăng gấp đôi b Giảm đi một nửa
c Tăng gấp bốn d Giữ nguyên cũ
Trang 38Chọn câu đúng trong các câu sau:
a Khi vượt giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng của vật đàn hồi
b Độ cứng của vật đàn hồi sẽ giảm khi kích thước của vật đàn hồi giảm
c Lực đàn hồi xuất hiện khi khi vật
bị biến dạng
Trang 39Chọn câu đúng trong các câu sau:
a Hệ vật là tập hợp nhiều vật tương tác lẫn nhau.
b Nội lực là lực tác dụng lẫn nhau giữa các vật trong hệ.
c Ngoại lực là lực của các vật trong hệ tác dụng lên các vật ngoài hệ.
d Cả a và b đúng.
Trang 40Trong chuyển động của vật bị ném
ngang, khi độ cao để ném vật tăng gấp bốn thì tầm xa của vật:
Trang 41Bi A có trọng lượng lớn gấp đôi bi B Cùng lúc tại một máy nhà bi A được thả rơi còn
bi B được ném theo phương ngang với tốc
độ lớn Bỏ qua sức cản của không khí
Trang 42Hiện tượng giảm trọng lượng xảy ra.
a Trong thang máy đi lên và sắp dừng lại
b Trong thang máy lúc bắt đầu hạ
xuống
c Trong thang máy lúc bắt đầu đi lên
d a, b, đúng
Trang 43Hãy nêu đặt điểm của gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn
a Đặt vào vật chuyển động tròn
b Luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn
c Độ lớn không đổi, phụ thuộc tốc độ
quay và bán kính quỹ đạo tròn
d Bao gồm cả ba đặc điểm trên
Trang 44Chuyển động nào dưới đây là chuyển
Trang 45Ôn tập Vật lý lớp 10 THPT
Trang 46Chọn phát biểu đúng nhất:
a.Vận tốc là đại lượng đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của chuyển động b.Vận tốc là đại lượng vô hướng.
c.Vận tốc được tính: v=st;
d.Cả a,b và c đều đúng.
Trang 47Véctơ vận tốc đặc trưng cho:
a.Sự nhanh hay chậm của chuyển động
b.Phương và chiều chuyển động
c.Cả a và b
Trang 48Đường đi của vật chuyển động thẳng đều là:
a s=v/t a s=v/t. b s=t/v
Trang 49Chọn các cụm từ sau đây để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa:
“ Hiện tượng…… trọng lượng là hiện tượng khi treo một vật vào…để đo trọng lượng thì thấy……chỉ một lực…… tác dụng lên vật.”
a tăng, lực kế, lực kế, lớn hơn trọng lực.
b tăng, thang máy, lực kế, lớn hơn trọng lượng.
c giảm, lực kế, lực kế, nhỏ hơn trọng lượng.
Trang 50Chọn câu đúng trong các câu sau:
a Khi vượt giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi tỉ
lệ với độ biến dạng của vật đàn hồi
b Độ cứng của vật đàn hồi sẽ giảm khi
kích thước của vật đàn hồi giảm
c Lực đàn hồi xuất hiện khi khi vật bị
biến dạng
Trang 51Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên
Trang 52Viết công thức liên hệ giữa vận tốc góc và gia tốc hướng tâm với vận tốc dài của chất điểm chuyển động tròn đều
a v=ωR; aht= v2 R
b v=ω/R; aht= v2/R
c v=ωR; aht=v2/R
d v=ωR; aht=v2R
Trang 53Viết công thức liên hệ giữa vận tốc góc ω
với chu kì T và tần số n trong chuyển động tròn đều
Trang 54“Lực là đại lượng đặc trưng cho……của vật này vào vật khác, kết quả là… hoặc làm cho vật….”
Trang 55Chuyển động của vật nào dưới đây không phải là chuyển động tròn đều
a Chuyển động quay của chiếc đu quay khi đang hoạt động ổn định
b Chuyển động quay của bánh xe máy
khi đang hãm phanh
c Chuyển động của động cơ máy bay khi đang bay ổn định trong không trung
d Chuyển động quay của cánh quạt khi
Trang 56Ôn tập Vật lý lớp 10 THPT
Trang 57Các yeáu t sau: ố
I Hướng vào tâm quỹ đạo.
III Độ lớn tỉ lệ nghịch với bán kính quỹ đạo.
Đúng cho gia t c t c th i trong ố ứ ờ chuy n đ ng tròn đ u: ể ộ ề
c I, III.
Trang 58Xem lại bài !