1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

540 câu hỏi luyện thi DH môn Vật lí

203 414 18

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 203
Dung lượng 5,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn câu trả lời đúng Chu kỳ của con lắc lò xo có độ cứng k và vật nặng khối lượng m nằmtrên mặt phẳng nghiêng một góc  so với mặt phẳng ngang, có độ biến dạng của lò xo khi vật qua vị

Trang 1

PHẦN I DAO ĐỘNG CƠ HỌC - SÓNG CƠ

CHỦ ĐỀ 1 DAO ĐỘNG CƠ HỌC A.TÓM TẮT LÍ THUYẾT

I Dao động điều hòa

1

A m

F max   (   )Với:

l = l cb - l0

Trang 2

2 Chiều dài tự nhiên l 0 , chiều dài cực đại l max , chiều dài cực tiểu l min :

▪ Ở vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên: Fdh = 0

l l

1

1

k

1 k

1 k

Tnt = 2

nt k

m

và 2 nt

○ Nếu các lò xo có độ cứng k1, k2 kn, có chiều dài tự nhiên l1, l2 ln có bảnchất giống nhau hay được cắt từ cùng 1 lò xo k0, l0 thì:

2 1

2

1

T

1 T

1 T

III Con lắc đơn

1 Phương trình dao động điều hòa: Khiên biên độ góc m = biên độ góc m ≤

Trang 3

v = 2gl(cos - cosm)

▪ Khi qua VTCB:

 = 0  cos = 1  vvctb = ± vmax = ± 2 11  cos m

Chú ý: Nếu m ≤ 100, thì có thể dùng : 1 - cosm = 2 sin2 2 2

2 m

▪ Khi đia qua VTCB:

Α =0  cosVTCB = max = mg(3 - 2 cos)

▪ Khi qua vị trí biên:

α = ± αm  cos = cosm  biên = min = mg cosm

Chú ý: nếu αm ≤ 100, thì có thể dùng : 1 - cosm = 2 sin2 2 2

2 m

2 m

5 Năng lượng lao động:

1 Tổng hợp 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số

giả sử một vật thực hiện đồng thời 2 DĐĐH cùng phơng, cùng tần số:

x1 = A1 cos(t + 1)

x2= A2cos(t + 2)Dao động hợp là

x = x1 + x2= Acos(t + )với A2 = A12 + A22 + 2A1A2 cos (2 - 1)

tg

2 2 1 1

2 2 1 1

A A

A A

sin sin

Nếu hai dao động thành phần:

 Cùng pha:  = 2k thì A = A1 + A2

Trang 4

 Ngược pha:  = (2k+1) thì A = A  1 A 2

 Lệch pha nhau bất kỳ: A  1 A 2 < A < A1 + A2

2 Tổng hợp n dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số

Giả sử một vật thực hiện đồng thời n DĐĐH cùng phương, cùng tần số:

x1 = A1 cos(t + 1)

X2 = A2 cos(t + 2)

-Xn = An cos(t + n)Dao động hợp là:

x = x1 + x2 + + xn = A cos(t + )Với :

+ Con lắc lod xo dao động trong điều kiện gới hạn đàn hồi

+ Con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ và tại một địa điểm xác định

số riêng của hệ

Trang 5

+ Nếu ngoại lực duy trì lđu dăi thì dao động cưỡng bức cũng được duy trì lđudăi với tần số f.

4 Sự cộng hưởng cơ

Cộng hưởng dao động lă hiện tượng biín độ của dao động cưỡng bức tăngnhanh vă đạt giâ trị cực đại khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riíngcủa hệ dao động

flực = friíng  A = Amax

B CĐU HỎI TRẮC NGHIỆM

Cđu 1 Chọn cđu trả lời đúng

Dao động điều hoă lă:

A Những chuyển động có trạng thâi chuyển động được lặp lại như cũ saunhững khoảng thời gian bằng nhau

B Những chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiềulần quanh một vị trí cđn bằng

C Một dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin (hay cosin) đốivới thời gian

D Một dao động có biín độ phụ thuộc văo tần số riíng của hệ dao động

Cđu 2 Chọn cđu trả lời đúng

Dao động tự do lă:

A Dao động dưới tâc dụng của một ngoại lực biến thiín tuần hoăn

B Dao động có chu kỳ không phụ thuộc văo câc yếu tố bín ngoăi, chỉ phụthuộc văo đặc tính của hệ dao động

C Dao động có chu lỳ phụ thuộc văo câch kích thích hệ dao động

D Dao động của con lắc đơn ứng với trường hợp biín độ góc αm ≤ 100, khiđưa nó tới bất kỳ vị trí năo trín trâi đất

Cđu 3 Chọn cđu trả lời đúng

Trong phương trình dao động điều hoă: x = A sin(t +)

A Biín độ A, tần số góc , pha ban đầu  lă câc hằng số dương

B Biín độ A, tần số góc , pha ban đầu  lă câc hằng số đm

C Biín độ A, tần số góc , pha ban đầu  lă câc hằng số phụ thuộc câchchọn gốc thời gian t = 0

D Biín độ A, tần số góc lă câc hằng số dương, pha ban đầu  lă hằng

số phụ thuộc câch chọn gốc thời gian t=0

Cđu 4 Chọn cđu trả lời sai

A Dao động lă sự chuyển động có thời hạn trong không gian, lặp đi lặplạinhiều lần quanh một vị trí cđn bằng

B Dao động tuần hoăn lă dao động mă trạng thâi chuyển động của vật daođộng được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

C Dao động điều hoă được coi như hình chiếu của một chuyển động trònđều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

D Pha ban đầu  lă đại lượng xâc định vị trí của vật dao động ở thời điểm

t = 0

Cđu 5 Chọn cđu trả lời đúng

Dao động của con lắc đơn:

A Luôn lă dao động điều hoă

B Luôn lă dao động tự do

Trang 6

C Trong điều kiện biên độ góc αm ≤ 100 được coi là dao động điều hoà

D Do tần số góc  được tính bởi công thức:  g1

Câu 6 Chọn câu trả lời đúng

Một vật có dao động điều hoà có phương trình x = Acost Gốc thời gian

t = 0 đã được chọn:

A Khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương quỹ đạo

B Khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm quỹ đạo

C Khi vật qua vị trí biên dương

D Khi vật qua vị trí biên âm

Câu 7 Chọn câu trả lời sai

Lực tác dụng gây ra dao động điều hoà của một vật:

A Biến thiên điều hoà theo thời gian

B Luôn hướng về vị trí cân bằng

C Có biểu thức F   k x

D Có độ lớn không đổi theo thời gian

Câu 8 Chọn câu trả lời đúng

Một chất diểm giao động điều hà trên một quỹ đạo thẳng dài 6cm Biên độdao động của vật là:

Câu 9 Chọn câu trả lời đúng

Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng:

A Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng không

B Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại

C Vận tốc có độ lớn bằng không, gia tốc có độ lớn cực đại

D Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng không

Câu 10 Chọn câu trả lời đúng

Khi một vật dao động điều hoà thì:

A Véc tơ vận tốc và gia tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động

B Véc tơ vận tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động, vectơ gia tốc luônhướng về vị trí cân bằng

C Véc tơ vận tốc và gia tốc luôn đổi chiều khi qua vị trí cân bằng

D Véc tơ vận tốc và gia tốc luôn là véc tơ hằng số

Câu 11 Chọn câu trả lời sai

Trong dao động điều hoà, lực tác dụng gây ra chuyển động của vật:

A Luôn hướng về vị trí cân bằng

B Biến thiên điều hoà cùng tần số dao động riêng của hệ dao động

C Có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng

D Triệt tiêu khi vật qua vị trí cân bằng

Câu 12 Chọn câu trả lời đúng

Chu kỳ dao động là:

A Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái đầu

B Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí đầu

C Khoảng thời gian để vật đi từ biên này đến biên kia của quỹ đạo chuyểnđộng

Trang 7

D Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.

Câu 13 Chọn câu trả lời đúng

Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O, bán kínhR=0,2m với vận tốc v = 80cm/s Hình chiếu của chất điểm M lên mộtđường kính của đường tròn là:

A Một dao động điều hoà với biên độ 40cm và tần số góc 4rad/s

B Một dao động điều hoà với biên độ 20cm tần số góc 4rad/s

C Một dao động điều hoà với biên độ 20cm

D Một chuyển động nhanh dần đều có gia tốc A >0

Câu 14 Chọn câu trả lời đúng

Năng lượng dao động của một vật dao động điều hoà:

A Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ T

B Bằng động năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng

C Tăng 2 lần khi biên độ tăng gấp 2 lần

 Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2

Trong đó T = chu kỳ của dao động

Câu 15 Chọn câu trả lời đúng

Năng lượng của một vật dao động điều hoà:

A Tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần

B Giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần

C Giảm 9/4 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần

 Giảm 25/9 lần khi tần số dao động tăng 5 lần và biên độ dao độnggiảm 3 lần

Câu 16 Chọn câu trả lời đúng

Chu kỳ dao động của con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nặngkhối lượng m được tính bởi công thức:

1 m

kD.T =

 2 1

k m

Câu 17 Chọn câu trả lời đúng

Chu kỳ của con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng

khối lượng m, có độ biến dạng của lò xo khi vật qua vị trí cân bằng là l

được tính bởi công thức:

 sin g l

C T =

 2

Câu 18 Chọn câu trả lời đúng

Chu kỳ của con lắc lò xo có độ cứng k và vật nặng khối lượng m nằmtrên mặt phẳng nghiêng một góc  so với mặt phẳng ngang, có độ biến

dạng của lò xo khi vật qua vị trí cân bằng là l được tính bởi công thức:

 sin g l

C T =

 2

Trang 8

Câu 19 Chọn câu trả lời đúng

Tần số dao động của con lắc đơn được tính bởi công thức:

A f =

 2

1 l

1 l g

Câu 20 Chọn câu trả lời đúng

Vận tốc của con lắc đơn có vật nặng khối lượng m, chiều dài dây treo l,dao động với biên độ góc m khi qua li độ góc  là:

A v2 = mgl(cos - cosm) B v2 = 2mgl(cos - cosm)

C v2 = 2gl(cos - cosm) B v2 = 2gl(cosm - cos)

Câu 21 Chọn câu trả lời đúng

Lực căng dây treo của con lắc đơn có khối lượng vật nặng m, chiều dàidây treo l, dao động với biên độ góc m, khi qua li độ góc  là:

A  = mgl(3cos - 2cosm) B  = mg(3cos - 2cosm)

C  = mg(2cos - 3cosm) D  = mgl(3cos - 2cosm)

Câu 22 Chọn câu trả lời sai

A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.B Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lựcbiến thiên tuần hoàn

C Khi cộng hưởng dao động: tần số dao động của hệ bằng tần số riêngcủa hệ dao động

 Tần số dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

Câu 23 Chọn câu trả lời đúng

A Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bức là hiện tượngcộng hưởng

B Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụngcủa ngoại lực biến thiên tuần hoàn có tần số ngoại lực f = tần số riêngcủa hệ f0

C Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát củamôi trường chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức

 Khi cộng hưởng dao động biên độ của dao động cưỡng bức tăng độtngột và đạt giá trị cực đại

Câu 24 Chọn câu trả lời sai

A Sự dao động dưới tác dụng của nội lực và có tần số nội lực bằng tần

số riêng f0 của hệ gọi là sự dao động

B Một hệ (tự) dao động là hệ có thể thực hiện dao động tự do

C Cấu tạo của hệ tự dao động gồm: vật dao động và nguồn cung cấpnăng lượng

 Trong sự tự dao động biên độ dao động là hằng số, phụ thuộc vàocách kích thích dao động

Câu 25 Chọn câu trả lời đúng

Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, cơ năng của nó bằng:

A Thế năng của vật nặng khi qua vị trí biên

B Động năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng

C Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kỳ

Trang 9

 Cả A,B,C đều đúng.

Câu 26 Chọn câu trả lời đúng

A Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần

số, cùng biên độ là một dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số,

và cùng biên độ

B Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần

số là một dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số

C Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần

số và cùng pha ban đầu là một dao động điều hoà cùng phương, cùngtần số và cùng pha ban đầu

 Cả A, B, C đều đúng

Câu 27 Chọn câu trả lời sai

A Độ lệch pha của các dao động thành phần đóng vai trò quyết định tớibiên độ của dao động tổng hợp

B Nếu hai dao động thành phần cùng pha:  = 2k thì A = A1 + A2

C Nếu hai dao động thành phần ngược pha:  = (2k+1) thì A = A1-A2

 Nếu hai dao động thành phần lệch pha nhau bất kỳ: A1-A2<A<A1+A2

Trong đó: A1, A2 = biên độ của các dao động thành phần; A=biên độ củadao động tổng hợp

Câu 28 Chọn câu trả lời đúng

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m=0,1kg, lò xo có độ cứngk=40N/m Khi thay ra bằng m' = 0,16kg thì chu kỳ của con lắc tăng:

A 0,0038s B 0,083s C 0,0083s D 0,038s

Câu 29 Chọn câu trả lời đúng

Một vật dao động điều hoà với biên độ A=8cm, chu kỳ T = 2s Khi t=0vật qua VTCB theo chiều dương Phương trình dao động điều hoà của vậtlà:

t (cm)

C x = 8cos(t+)(cm) D x = 8cost(cm)

Câu 30 Chọn câu trả lời đúng

Một vật dao động điều hoà với biên độ A=6cm, tần số f = 2Hz Khi t=0vật qua vị trí li độ cực đại Phương trình dao động điều hoà của vật là:

A x = 6cos4t (cm) B x = 6cos(4t + )(cm)

B x = 6cos(4t +/2) (cm) D x = 6cos(4t - )(cm)

Câu 31 Chọn câu trả lời đúng

Một con lắc lò xo có chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quátrình dao động điều hoà lần lượt là 34cm và 30cm Biên độ dao động của

nó là:

Câu 32 Chọn câu trả lời đúng

Một chất điểm có khối lượng m =1kg dao động điều hoà với chu kỳ T=5

s Biết năng lượng dao động của nó là 0,02J Biên độ dao động củachất điểm là:

A 4cm B 6,3cm C 2cm D Một giá trị khác

Trang 10

Câu 33 Chọn câu trả lời đúng

Một con lắc lò xo có khối lượng quả nặng 400g dao động điều hoà vớichu kỳ T = 0,5s Lấy 2 = 10 Độ cứng của lò xo là:

Câu 34 Chọn câu trả lời đúng

Một vật có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với chu kỳ T = 2s Vậtqua vị trí cân bằng với vận tốc v0 = 31,4csm/s Khi t = 0 vật qua li độx=5cm theo chiều âm quỹ đạo Lấy 2 = 10 Phương trình dao động điềuhoà của vật là:

5

t (cm)

Câu 35 Chọn câu trả lời đúng

Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cost (cm) Thời gianvật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí li độ x = 2 cm là:

Câu 36 Chọn câu trả lời đúng

Một vật dao động điều hoà với tần số f = 2Hz Khi pha dao động bằng

4

thì gia tốc của vật là a = -8m/s2 Lấy 2 = 10 Biên độ dao động của vật là:

A 10 2cm B 5 2cm C 2 2cm D Một giá trị khác

Câu 37 Chọn câu trả lời đúng

Một vật có khối lượng m=100g dao động điều hoà có chu kỳ 1s Vận tốccủa vật qua vị trí cân bằng là v0 = 31,4cm/s Lấy 2=10 Lực hồi phục cựcđại tác dụng vào vật là:

Câu 38 Chọn câu trả lời đúng

Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng

MN dài 8cm với tần số f=5Hz Khi t=0, chất điểm qua vị trí cân bằngtheo chiều dương Lấy 2 = 10 Lực gây ra chuyển động của chất điểm ởthời điểm t =

12

1

s có độ lớn là:

Câu 39 Chọn câu trả lời đúng

Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 6cos20t(cm) Vận tốctrung bình của vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ x = 3cm là:

A 0,36m/s B 3,6m/s C 36m/s D Một Giá trị khác

Câu 40 Chọn câu trả lời đúng

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m dao động điều hoà với biên độ

A =5cm Động năng của vật nặng ứng với li độ x = 3cm là:

A 16.10-2J B 800J C 100J D.8.10-2J

Câu 41 Chọn câu trả lời đúng

Hai lò xo có độ cứng k1 = 20N/m và k2 =30N/m Độ cứng tương đươngkhi 2 lò xo mắc nối tiếp là:

Trang 11

A 50N/m B.12N/m C 60N/m D 24N/m

Câu 42 Chọn câu trả lời đúng

Độ cứng tương đương của 2 lò xo k1, k2 mắc song song là 100N/m Biết

k1 = 60N/m, k2 có giá trị là:

Câu 43 Chọn câu trả lời đúng

Hai lò xo giống nhau có cùng độ cứng k =10N/m Mắc 2 lò xo song songnhau rồi treo vật nặng có khối lượng m =200g Lấy 2 = 10 Chu kỳ daođộng tự do của hệ là:

Câu 44 Chọn câu trả lời đúng

Hai lò xo giống nhau có cùng độ cứng k=30N/m Mắc 2 lò xo nối tiếpnhau rồi treo vật nặng khối lượng m =150g Lấy 2 = 10 Chu kỳ daođộng tự do của hệ là:

Câu 45 Chọn câu trả lời đúng

Một vật có khối lượng m = 500g gắn với lò xo có độ cứng k = 5000 N/m.dao động điều hoà với biên độ A=4cm Li độ của vật tại nơi động năngbằng 3 lần thế năng là:

C Cả A và B đều đúng

D Một giá trị khác

Câu 46 Chọn câu trả lời đúng

Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 40cm độ cứng k =20N/m được cắtthành 2 lò xo có chiều dài l1 = 10cm, và l2 = 30cm Độ cứng của 2 lò xo

l1, l2 lần lượt là:

A 80N/m; 26,7N/m B 5N/m; 15N/m

Câu 47 Chọn câu trả lời đúng

Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 30cm , độ cứng k = 100N/m được cắtthành 2 lò xo có chiều dài tự nhiên l1 = 10cm; l2 =20cm Khi mắc lò xo l1

song song với l2 thì độ cứng của hệ là:

Câu 48 Chọn câu trả lời đúng

Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0, độ cứng k0 =40N/m được cắt thành hai

lò xo có chiều dài tự nhiên l1 =

5

l0

; l2 = 5

l0 Giữa hai lò xo được mắc mộtvật khối lượng m=100g Hai đầu còn lại của chúng gắn với hai điểm cốđịnh Chu kỳ dao động điều hoà của hệ trên là:

Câu 49 Chọn câu trả lời đúng

Một con lắc lò xo gồm một vật khối lượng m =500g, mắc vào hệ gồm 2

lò xo k1 = 30N/m; k2=60N/m nối tiếp Tần số dao động của hệ là:

Trang 12

Câu 50 Chọn câu trả lời đúng

Một vật dao động điều hoà với tần số góc  Ở li độ x vật có vận tốc v.Biên độ dao động của vật được tính bởi công thức:

Câu 51 Chọn câu trả lời đúng

Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc  Độ lớn vật tốccủa vật v ở li độ x được tính bởi công thức:

Câu 52 Chọn câu trả lời đúng

Một con lắc lò xo khối lượng vật nặng m, lò xo có độ cứng k Nếu tăng

độ cứng của lò xo lên gấp 2 lần và giảm khối lượng vật nặng đi một nửathì tần số dao động của vật:

A tăng 4 lần B giảm 4 lần C giảm 2 lần D tăng 2 lần

Câu 53 Chọn câu trả lời đúng

Một quả cầu có khối lượng m = 100g được treo vào đầu dưới của một lò

xo có chiều dài tự nhiên l0 = 30cm, độ cứng k =100N/m, đầu trên cố định.lấy g=10m/s2 Chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là:

Câu 54 Chọn câu trả lời đúng

Một vật có khối lượng m =81g treo vào một lò xo thẳng đứng thì tần sốdao động điều hoà là 10Hz Treo thêm vào lò xo vật khối lượng m'=19gthì tần số dao động của hệ bằng:

Câu 55 Chọn câu trả lời đúng

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng m=200g, lò

xo có độ cứng k=200N/m Vật dao động điều hoà với biên độ A=2cm.Lấy g=10m/s2 Lực đàn hồi cực tiểu tác dụng vào vật trong quá trình daođộng là:

Câu 56 Chọn câu trả lời đúng

Một con lắc lò xo thẳng đứng có vật nặng khối lượng m=0,5kg Lò xo có

độ cứng k=0,5N/cm, đang dao động điều hoà Khi vận tốc của vật là20cm/s thì gia tốc của nó bằng 2 3m/s2 Biên độ dao động của vật là:

Câu 57 Chọn câu trả lời đúng

Một con lắc đơn có chu kỳ dao động với biên độ góc nhỏ là 1s dao độngtại nơi có g=2m/s2 Chiều dài của dây treo con lắc là:

Câu 58 Chọn câu trả lời đúng

Trang 13

Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m dao động với tần số f Nếutăng khối lượng vật thành 2m thì tần số của vật là:

2

f

D Cả A, B, C đều sai

Câu 59 Chọn câu trả lời đúng

Một con lắc đơn có chiều dài dây bằng 1m dao động với biên độ góc nhỏ

có chu kỳ 2s Cho =3,14 Con lắc dao động tại nơi có gia tốc trọngtrường là:

A 9,7m/s2 B 10m/s2 C 9,86m/s2 D 10,27m/s2

Câu 60 Chọn câu trả lời đúng

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m=160g và lò xo có độ cứngk=400N/m Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng 3cm rồi truyền cho nó vậntốc v=2m/s dọc trục lò xo thì vật dao động điều hoà với biên độ:

Câu 61 Chọn câu trả lời đúng

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m=0,4kg và lò xo có độ cứngk=100N/m Kéo vật khỏi vị trí cân bằng 2cm rồi truyền cho vật một vậntốc đầu 15 5cm/s Lấy 2 =10 Năng lượng dao động của vật là:

Câu 62 Chọn câu trả lời đúng

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nặng khối lượng m=100g đangdao động điều hoà Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 31,4cm/s vàgia tốc cực đại của vật là 4m/s2 Lấy 2=10 Độ cứng của lò xo là:

A 16N/m B 6,25N/m C 160N/m D 625N/m

Câu 63 Chọn câu trả lời đúng

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m=400g, lò xo có độ cứngk=80N/m, chiều dài tự nhiên l0=25cm được đặt trên một mặt phẳngnghiêng một góc =300 so với mặt phẳng nằm ngang Đầu trên lò xo gắnvào một điểm cố định, đầu dưới gắn vật nặng Lấy g=10m/s2 Chiều dàicủa lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là:

Câu 64 Chọn câu trả lời đúng

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m=200g và lò xo có độ cứngk=20N/m đang dao động điều hoà với biên độ A=6cm Vận tốc của vậtkhi qua vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng có độ lớn bằng:

A 0,18m/s B 0,3m/s C 1,8m/s D 3m/s

Câu 65 Chọn câu trả lời đúng

Một con lắc lò xo nằm ngang chiều dài tự nhiên của lò xo là l0=20cm, độcứng k=100N/m, khối lượng vật nặng m=100g đang dao động điều hoàvới năng lượng E=2.10-2J Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trongquá trình dao động là:

A 32cm; 30cm B 23cm; 19cm C 22cm;18cm D.20cm; 18cm

Câu 66 Chọn câu trả lời đúng

Một con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m=200g, dây treo có chiều dàil=100cm Kéo vật khỏi vị trí cân bằng một góc =600 rồi buông khôngvận tốc đầu Lấy g=10m/s2 Năng lượng dao động của vật là:

Trang 14

A 0,5J B 1J C 0,27J D 0,13J

Câu 67 Chọn câu trả lời đúng

Hai con lắc đơn có cùng khối lượng vật nặng, chiều dài dây treo lần lượt

là l1 = 81cm, l2 =64cm dao động với biên độ góc nhỏ tại cùng một nơi vớicùng một năng lượng dao động Biên độ góc của con lắc thứ nhất là

1=50, biên độ góc 2 của con lắc thứ hai là:

A 5,6250 B 4,4450 C 6,3280 D 3,9510

Câu 68 Chọn câu trả lời đúng

Một con lắc đơn dao động tại địa điểm A với chu kỳ 2s Đưa con lắc tớiđịa điểm B thì nó thực hiện 100 dao động hết 201s Coi nhiệt độ hai nơinày bằng nhau Gia tốc trọng trường tại B so với tại A:

A tăng 0,1% B giảm 0,1% C tăng 1% D giảm 1%

Câu 69 Chọn câu trả lời đúng

Một con lắc đơn có dây treo dài 50cm, vật nặng khối lượng 25g Từ vị trícân bằng kéo vật đến vị trí dây treo nằm ngưng rồi thả cho dao động lấyg=10m/s2 Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là:

A ±10m/s B ± 10m/s C ±0,5m/s D ±0,25m/s

Câu 70 Chọn câu trả lời đúng

Một con lắc đơn có dây treo dài 100cm, vật nặng khối lượng 1kg daođộng với biên độ góc m = 0,1 rad tại nơi có g = 10m/s2 Cơ năng toànphần của con lắc là:

Câu 71 Chọn câu trả lời đúng

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng 40cm, khối lượng vật nặngbằng 10g dao động với biên độ góc m = 0,1rad tại nơi có g= 10m/s2 Vậntốc của vật nặng khi qua vị trí cân bằng là:

A ± 0,1m/s B ± 0,2m/s C ± 0,3m/s D ± 0,4m/s

Câu 72 Chọn câu trả lời đúng

Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m=200g, chiều dài l=50cm Từ

vị trí cân bằng ta truyền cho vật nặng vận tốc v=1m/s theo phương ngang.Lấy g=10m/s2 Lực căng dây khi vật qua vị trí cân bằng là:

Câu 73 Chọn câu trả lời đúng

Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m=100g, chiều dài dây l=40cm.Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 300 rồi buông tay Lấyg=10m/s2 Lực căng dây khi vật qua vị trí cao nhất là:

Câu 74 Chọn câu trả lời đúng

Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 250C Biết hệ

số nở dài dây treo con lắc =2.10-5K-1 Khi nhiệt độ ở đó 200C thì sau mộtngày đêm, đồng hồ sẽ chạy:

A chậm 4,32s B nhanh 4,32s C nhanh 8,64s D chậm 8,64s

Câu 75 Chọn câu trả lời đúng

Trang 15

Một đồng hò quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất Đưa đồng hồ lên độ caoh=0,64km Coi nhiệt độ hai nơi này bằng nhau và lấy bán kính trái đất làR=6400km Sau một ngày đồng hồ chạy:

A nhanh 8,64s B nhanh 4,32s C chậm 8,64s D chậm 4,32s

Câu 76 Chọn câu trả lời đúng

Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất Đưa đồng hồ xuốnggiếng sâu 400m so với mặt đất Coi nhiệt độ hai nơi này bằng nhau và lấybán kính trái đất là R=6400km Sau một ngày đồng hồ chạy:

A chậm 2,7s B chậm 5,4s C nhanh 2,7s D nhanh 5,4s

Câu 77 Chọn câu trả lời đúng

Một con lắc có chu kỳ dao động trên mặt đất là T0=2s Lấy bán kính tráiđất R=6400km Đưa con lắc lên độ cao h=3200m và coi nhiệt độ khôngđổi thì chu kỳ của con lắc bằng:

Câu 78 Chọn câu trả lời đúng

Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 170C Đưađồng hồ lên đỉnh núi có độ cao h=640m thì đồng hồ vẫn chỉ đúng giờ.Biết hệ số nở dài dây treo con lắc =4.10-5K-1 Lấy bán kính trái đấtR=6400km Nhiệt độ trên đỉnh núi là:

A 70C B 120C C 14,50C D một giá trị khác

Câu 79 Chọn câu trả lời đúng

Con lắc có chiều dài dây treo l1 dao động với biên độ góc nhỏ với chu kỳ

T1 = 0,6s Con lắc có chiều dài l2 có chu kỳ dao động cũng tại nơi đó là T2

= 0,8s Chu kỳ của con lắc có chiều dài l1 + l2 là:

Câu 81 Chọn câu trả lời đúng

Hai dao động điều hoà có phương trình:

A Dao động thứ nhất sớm pha hơn dao động thứ hai là

6

B Dao động thứ nhất sớm pha hơn dao động thứ hai là 23

C Dao động thứ nhất trễ pha hơn dao động thứ hai là

3

D Dao động thứ nhất trễ pha hơn dao động thứ hai là 6

Trang 16

Câu 82 Chọn câu trả lời đúng

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùngtần số có phương trình:

Câu 83 Chọn câu trả lời đúng

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùngtần số có phương trình:

Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2s là:

A 10cm/s B -10cm/s C  cm/s D - cm/s

Câu 84 Chọn câu trả lời đúng

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùngtần số f=4Hz, cùng biên độ A1 = A2 = 5cm và có độ lệch pha =

Câu 85 Chọn câu trả lời đúng

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùngtần số f=10Hz, có biên độ lần lượt là A1=7cm, A2=8cm có độ lệch pha

=

3

rad Vận tốc của vật ứng với li độ x=12cm là:

A ±10m/s B ± m/s C ±10 cm/s D ± cm/s

Câu 86 Chọn câu trả lời đúng

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùngtần số x1, x2 Biết phương trình của dao động thứ nhất là:

7

t (cm)

Câu 87 Chọn câu trả lời đúng

Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 45cm thìnước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất Chu kỳ dao động riêng của nướctrong xô là 0,3s Vận tốc của người đó là:

Trang 17

A 3,6m/s B 5,4km/h C 4,8km/h D 4,2km/h

Câu 88 Chọn câu trả lời đúng

Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m=80g, đặt trong một điệntrường đều có véc tơ cường độ điện trường E thẳng đứng, hướng lên, có

độ lớn E=4800V/m Khi chưa tích điện cho quả nặng, chu kỳ dao độngcủa con lắc với biên độ góc nhỏ là T0 =2s, tại nơi có g=10m/s2 Tích choquả nặng điện tích q=6.10-5C thì chu kỳ dao động của nó bằng:

Câu 89 Chọn câu trả lời đúng

Một con lắc đơn có chu kỳ dao động T0 = 2,5s tại nơi có g=9,8m/s2 Treocon lắc vào trần một thang máy đang chuyển động đi lên nhanh dần đềuvới gia tốc a=4,9m/s2 Chu kỳ dao động của con lắc trong thang máy là:

Câu 90 Chọn câu trả lời đúng

Một con lắc đơn có chu kỳ dao động với biên độ góc nhỏ T0 = 1,5s Treocon lắc vào trần một chiếc xe đang chuyển động trên mặt đường nằmngang thì khi ở vị trí cân bằng dây treo con lắc hợp với phương thẳngđứng một góc 0 = 300 Chu kỳ dao động của con lắc trong thang máy là:

Trang 18

CHỦ ĐỀ II SÓNG CƠ

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

I Định nghĩa: Sóng cơ học là các dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong

một môi trường vật chất

II Các đại lượng đặc trưng của sóng

1 Vận tốc sóng: v = vận tốc truyền pha dao động.

Trong một môi trường xác định v = const

2 Chu kỳ và tần số sóng:

Chu kỳ sóng = chu kỳ dao động = chu kỳ của nguồn sóng

Tần số sóng = tần số dao động = tần số của nguồn sóng

a Nếu sóng truyền trên một đường thẳng (một phương truyền sóng)

M

r 1

c Nếu sóng truyền trong không gian (sóng cầu)

EM 

M 2

III Phương trình sóng

Định nghĩa

Phương trình sóng tại một điểm trong môi trường truyền sóng là phương trình daođộng của điểm đó

Giả sử phương trình sóng tại nguồn O: u0 = asint

Thì phương trình sóng tại một điểm M cách O một khoảng dM là:

 Tại một điểm M xác định trong môi trường: dM = const: uM làmột hàm biến thiên điều hoà theo thời gian t với chu kỳ T

 Tại một thời điểm xác định: t= const: dM = x; uM là một hàmbiến thiên điều hoà trong không gian theo biến x với chu kỳ 

Trang 19

P = công suất âm

I0 = 10-12W/m2 = cường độ âm chuẩn

VI Giao thoa sóng:

* Định nghĩa:

Giao thoa sóng là sự tổng hợp hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian, trong

đó có những chỗ cố định biên độ sóng tổng hợp được tăng cường hay giảm bớt.Giả sử phương trình sóng tại hai nguồn kết hợp O1, O2 là:

u1 = u2 = asint

Xét một điểm M cách hai nguồn : d1 = O1M, d2 = O2M

Phương trình sóng tại M do O1, O2 truyền tới:

* Độ lệch pha của hai sóng từ hai nguồn truyền tới tại M:

* Điểm có biên độ tổng hợp cực đại A = Amax khi:

Trang 20

 = 2k  d2 - d1 = (2k+1)

2

, k = số nguyên

* Số cực đại giao thoa N (hay số bụng sóng trong khoảng cách giữa hai nguồn O1,

 Điều kiện sóng dừng 2 đầu cố định (nút) hay 2 đầu tự do (bụng sóng):

B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 91 Chọn câu trả lời sai

A Sóng cơ học là những dao động truyền theo thời gian và trong khônggian

B Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trongmột môi trường vật chất

C Phương tình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hoàn theo thời gianvới chu kỳ là T

 Phương trình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hoàn trong khônggian với chu kỳ là 

Câu 92 Chọn câu trả lời đúng

Trang 21

Câu 93 Chọn câu trả lời đúng

Một sóng cơ học lan truyền một phương truyền sóng với vận tốc 40cm/s.Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyêng đó là:

u0 = 2sin2t (cm)Phương trình sóng tại một điểm M nằm trước O và cách O 10cm là:

A uM = 2sin (2t -

2

) (cm) B uM = 2sin (2t +

2

) (cm)

C uM = 2sin (2t - 4) (cm) D uM = 2sin (2t + 4 ) (cm)

Câu 94 Chọn câu trả lời đúng

Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường:

A Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kỳ sóng

B Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng

C Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độđàn hồi và nhiều độ của môi trường

 Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng

Câu 95 Chọn câu trả lời đúng

A Chỉ truyền được trong chất rắn

B Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí

C Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không

 Không truyền được trong chất rắn

Câu 97 Chọn câu trả lời đúng

Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sauđây không thay đổi:

A Vận tốc B Tần số C bước sóng D Năng lượng

Câu 98 Chọn câu trả lời đúng

Bước sóng được định nghĩa:

A Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phươngtruyền sóng dao động cùng pha

B Là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ

C Là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượngsóng dừng

 Cả A và B đều đúng

Câu 99 Chọn câu trả lời đúng

Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào:

A Vận tốc truyền âm B Biên độ âm

Trang 22

C Tần số âm D Năng lượng âm

Câu 100 Chọn câu trả lời đúng

Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào:

A Vận tốc âm B Tần số và biên độ âm

C Bước sóng D Bước sóng và năng lượng âm

Câu 101 Chọn câu trả lời đúng

Độ to của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào :

Câu 103 Chọn câu trả lời đúng

Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyềnsóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợptới là:

Câu 104 Chọn câu trả lời đúng

Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyềnsóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kếthợp tới là:

A Sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại

B Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong môi trường

C Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa hai sóng kết hợp truyềnngược nhau trên cùng một phương truyền sóng

 Cả A, B, C đều đúng

Câu 106 Chọn câu trả lời đúng

Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố đinh, bướcsóng bằng:

A Độ dài của dây

B Một nửa độ dài của dây

Trang 23

C Khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp.

 Hai lần khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp

Câu 107 Chọn câu trả lời đúng

Sóng âm là sóng cơ học có tần trong khoảng:

A 16Hz đến 2.104Hz B 16Hz đến 20MHz

C 26Hz đến 200KHz D 16Hz đến 2KHz

Câu 108 Chọn câu trả lời đúng

Âm thanh:

A Chỉ truyền được trong chất khí

B Truyền được được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí

C Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không

D Không truyền được chất rắn

Câu 109 Chọn câu trả lời đúng

Vận tốc truyền âm:

A Có gia trị cực đại khi truyền trong chân không và bằng 3.108m/s

B Tăng khi mật độ vật chất của môi trường giảm

C Tăng khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn

D Giảm khi nhiệt độ của môi trường tăng

Câu 110 Chọn câu trả lời đúng

Cường độ âm đươc xác định bởi:

A Áp suất tại một điểm trong môi trường khi có sóng ấm truyền qua

B Năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị điện tích vuông góc vớiphương truyền âm trong một đơn vị thời gian

C Bình phương biên độ âm tại một điểm trong môi trường khi có sóng âmtruyền qua

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 111 Chọn câu trả lời đúng

Mức cường độ âm của một âm có cường độ là I được xác định bởi công thức

A L(dB) = lg

0 I

I

B L(dB) = 10lg

0 I I

Câu 112 Chọn câu trả lời đúng

Đơn vị thường dùng để đo mức cường độ ẩm là:

Câu 113 Chọn câu trả lời đúng

Trang 24

Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về.

Câu 114 Chọn câu trả lời đúng

Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do

A Khác nhau về tần số

B Độ cao và độ to khác nhau

C Tần số, biên độ của các hoạ âm khác nhau

D Có số lượng và cường độ của các hoạ âm khác nhau

Câu 115 Chọn câu trả lời đúng

Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn phát ra ta phải

A Kéo căng dây đàn hơn

B Làm trùng dây đàn hơn

C Gảy đàn mạnh hơn

D Gảy đàn nhẹ hơn

Câu 116 Chọn câu trả lời đúng

Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng  = 2m Khoảng cách giữa haiđiểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng phanhau là:

Câu 117 Chọn câu trả lời đúng

Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng  = 5m Khoảng cách giữa haiđiểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược phanhau là:

Câu 118 Chọn câu trả lời đúng

Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng  = 3m Khoảng cách giữa haiđiểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch phanhau 900 là:

Câu 119 Chọn câu trả lời đúng

Một sóng cơ học lan truyền một phương truyền sóng với vận tốc 40cm/s.Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền đó là:

u0 = 2cos2t (cm)

Trang 25

Phương trình sóng tại một điểm M nằm trước O và cách O 10cm là:

A uM = 2cos (2t -

2

) (cm) B uM = 2cos (2t +

2

) (cm)

C uM = 2cos (2t - 4 ) (cm) D uM = 2cos (2t + 4) (cm)

Câu 120 Chọn câu trả lời đúng

Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 1m/s.Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền đó là:

u0 = 3cost (cm)Phương trình sóng tại một điểm M nằm sau O và cách O một khoảng 25cm là

A uM = 3cos (t - 2 ) (cm) B uM = 3cos (t + 2) (cm)

C uM = 3cos (t - 4 ) (cm) D uM = 3cos(t + 4 ) (cm)

Câu 121 Chọn câu trả lời đúng

Một sóng âm có tần số 510Hz lan truyền trong không khí với vận tốc 340m/s,

độ lệch pha của sóng tại hai điểm có hiệu đường đi từ nguồn tới bằng 50cm là:

A rad

2

3

B rad 3 2

C rad

2

D rad 3

Câu 122 câu trả lời đúng

Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng có phường trình sóng tại nguồn O là:

u0 asin t ( cm )

T 2

Một điểm M cách nguồn O bằng 1/3 bước sóng ở thời điểm t = ½ chu kỳ

có độ dịch chuyển uM= 2cm Biên độ sóng a là:

3 4

Câu 123 Chọn câu trả lời đúng

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trong 8s Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

Trang 26

Câu 124 Chọn câu trả lời đúng

Một sóng âm lan truyền trong không khí với vận tốc 350m/s, có bước sóng 70cm tần số sóng là:

A 5.103Hz B 2.103Hz

Câu 125 Chọn câu trả lời đúng

Một nguồn âm dìm trong nước có tân số f = 500 Hz Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng cách nhau 25 cm luôn lệch pha nhau 4 vậnt ốc truyền sóng nước là:

Câu 126 Chọn câu trả lời đúng

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất tại một điểm cách nguồn x (m) có phương trình sóng:

u = 4cos x ( cm )

3

2 t

Câu 127 Chọn câu trả lời đúng

Một dợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A, B cố định Một sóng truyền với tân số 50Hz, trên dây đếm được 3 nút sóng, không kể 2 nút.A,B, vận tốc truyền sóng trên dây là:

Câu 128 Chọn câu trả lời đúng

Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5W/m2 Biết cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12W/m2 Mức cường độ âm đại tại điểm đó bằng.

Câu 129 Chọn câu trả lời đúng

Trang 27

Một sóng cơ học phát ra từ, một nguồn O là truyền trên mặt nước với vận tốc v = 2 m/s Người ta thấy hai điểm M, N gần nhau nhất trên mặt nước nằm cùng đường thẳng qua O và cách nhau 40cm luôn dao động ngược pha nhau tần số sóng đó là:

Câu 130 Chọn câu trả lời đúng

Hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cách nhau 10cm, có chu kỳ sóng là 0,2s Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 25cm/s Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2 là:

Trang 28

HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI & ĐÁP ÁN PHẦN I

CHỦ ĐỀ DAO ĐỘNG CƠ HỌC

C.âu 1.u.Dao động điều hoà là dao động được mô tả bằng một định luật dạng

sin (hay cosin) đối với thời gian.

Đáp án:C

C.âu 1.u.Dao động tự do là dao động co chu kỳ không phụ thuộc vào các yếu

tốc bên ngoài, chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.

Đáp án:B

C.âu 1.u3 Trong phương trình dao động điều hoà: x = Asin (t +) Biên độ A,

tần số góc  là các hằng số dương, pha ban đầu  là hằng số phụ thuộc cách chọn gốc thời gian t = 0

C.âu 1.u5 Dao động của con tắc đơn trong điều kiện biên độ góc m 100 được

coi là dao động điều hoà.

MN

Đáp án:C

C.âu 1.u9 Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vận tốc có độ lớn

cực đại, gia tốc có độ lớn cực tiểu.

Đáp án:A

C.âu 1.u0 Khi một vật dao động điều hoà thì vectơ vận tốc luôn hướng

cùng chiều chuyển động, véc tơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.

Đáp án:B

C.âu 1.u  Câu sai C

Trang 29

Đáp án:C

C.âu 1.u Chu kỳ dao động là khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại

trạng thái đầu.

Đáp án:A

C.âu 1.u3 Hình hiếu của chất điểm M lên một đường kính của đường tròn

là một dao động điều hoà với biên độ 20 cm và tần số góc 4rad/s.

Đáp án:B

C.âu 1.u4 Năng lượng dao động của một vật dao động điều hoà bằng động

năng của vật khi vật qua vị trí bằng

C.âu 1.u6 Chu kỳ dao động của con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và

vật nặng khối lượng m được tính bởi công thức: T = 2

k m

Đáp án:B

C.âu 1.u7 Chu kỳ của con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k và

vật nặng khối lượng m, có độ biến dạng của lò xo khi vật qua vị trí cân bằng là l được tính bởi công thức:

T = 2 gl

Đáp án:A

C.âu 1.u8 Chu kỳ của con lắc lò xo có độ cứng k và vật nặng khối lượng m

nằm trên mặt phẳng nghiêng một góc  so với mặt phẳng ngang, có

độ biến dạng của lò xo khi vật qua vị trí cân bằng là l được tính bởi công thức:

T = 2

 sin g l

1

Đáp án:D

Trang 30

C.âu 1.u0 Vận tốc của con lắc đơn có vật nặng khối lượng m, chiều dài dây

treo1, dao với biên độ góc m, khi qua li độ góc  là:

V2 = 2gl (cos - cosm)

Đáp án:C

C.âu 1.u Lực căng dây treo của con lắc đơn có khối lượng vật nặng m,

chiều dài dây treo1, dao động với biên độ góc m khi qua li độ góc  là:

C.âu 1.u4 Cấu tạo của hệ tự dao động, nguồn cung cấp năng lượng và cơ

chế truyền năng lương.

 câu sai C

Đáp án:C

C.âu 1.u5

Đáp án:D

C.âu 1.u6 Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương

cùng tần số là một dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số.

' T

Trang 31

x = 10sin (t + ( cm )

6 5

Đáp án:A

C.âu 1.u3.5 x = 4sint (cm)

Thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB đến vị trí x = 2cm có giá trị bằng tmin

v

2 t sin

Đáp án:A

C.âu 1.u3.6 Theo đề bài:

t +  = 4;  = 2f = 4 rad/s

a = - 2x = Asin (t + )

Trang 32

 A = -   5 2 cm

t sin

x t X

v

3 t 20 sin 6 x

   3 , 6 m / s

t

x t x v

k k 2 1

T = 2 s

5 K

m 

Đáp án:B

Trang 33

C.âu 1.u4.4 Độ cứng tương đương khi 2 lò xo k1 = k2 = k mắc nối tiếp là:

K = 15 N / m 2

kx 4 2

0 0

 ; k2= 26 , 7 N / m

l

l k 2

0 0

0 0

k2= 150 N / m

l

l k 2

0 0

k2= 50 N / m

l

l k 2

k k 2 1

2 1

1

Trang 34

Đáp án:C

C.âu 1.u5.0 Một vật dao động điều hoà với tần số góc  Ở li độ x vật có vận

tốc v Biên độ dao động của vật được tính bởi công thức.

C.âu 1.u5. Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc  Độ lớn

vận tốc của v ở li độ x được tính bởi công thức:

v =  A  2 x 2

Đáp án:C

C.âu 1.u5. k’ = 2k ; m’ =

2 m

f =

m

k 2

1

2 m

k 2 2

1 ' m

' k 2

1

f’ =

' m m

k 2

m f

' f

Trang 35

a = - 2x  x = - a2   2 3 cm

 A = x v2 4 cm

2 2

l 4 g g

C.âu 1.u6. Áp dụng công thức:

v0 = vmax = A ; amax = 2A

  = 4 10 4 rad / s

v

a max

Trang 36

l = 2 , 5 cm

k

sin mg

1 5 , 625 l

TB = 2 2 , 01 s

N

t g

1 B

g

B

A A

Trang 37

Đáp án:B

C.âu 1.u7.0 Cơ năng toàn phần của con lắc là:

E = 0 , 05 J 2

mgl 2

m 

Đáp án:D

C.âu 1.u7. Ta có: m = 0,1 rad

Vận tốc của vật nặng khi qua vị trí cấn bằng là:

 vVTCB =  vmax =  m gl   0 , 2 m / s

Đáp án:B

C.âu 1.u7. vmax = 1m/s

vmax2 = 2gl(1- cosm)  cos m = 1 - 0 , 9

gl 2

v 2 max 

Lực căng dây khi vật qua vị trí cân bằng là:

VTCB = max = mg (3 - 2cosm) = 2,4N

Đáp án:A

C.âu 1.u7.3  = 300 ; v = 0  m = 300

Lực căng dây khi vật qua vị trí cao nhất là:

cao nhất = biên = mgcosm = N

2 3

1 T

1 2 1

t 0

đồng hồ chạy nhanh Thời gian đồng hồ chạy nhanh sau một ngày đêm:

 = 24.3600 4 , 32 s

T

T 1

h T

 = 24.3600

0

H T

Trang 38

T T

T T

T

0

0 0

t 0

t 2

1 T

T T

T

0 h 0

h 0

Đáp án:C

C.âu 1.u8.0 Dao động tự do có chu kỳ và tần số chỉ phụ thuộc vào đặc tính

của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều kiện ngoài.

Đáp án:C

C.âu 1.u8. x1 = 5sin ( cm )

6 t

2  

t = 2s : v = 10 cm/s

Trang 39

Đáp án:A

C.âu 1.u8.4 Biên độ dao động tổng hợp:

A = A A 2 2 A1A2cos A1 3 5 3 cm

2 2

 = 2f = 8 rad/s ; x =  A v2 5 2 cm

2 2

 A2cùng phương, ngược chiều với A1và có độ lớn:

A2 = A1 + A = 8cm ; pha ban đầu 2 =  = 76

Do đó:

x2 = 8sin (t + )( cm )

6 7

Đáp án:C

C.âu 1.u8.7 L = 45cm ; T0 =0,3s

Chu kỳ của ngoại lực cưỡng bức tác dụng lên xô : T =

v L

Điều kiện để nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất là điều kiện cộng hưởng

T = T0  v = 5 , 4 km / h

T

L 0

qE l

 T’ = 2,5s

mg

qE l

Trang 40

Thang máy chuyển động đi lên : g’ = g 

a l

 T’ = 2,04s

g

a l

C.âu 1.u9.  Câu sai A

Đáp án: A

C.âu 1.u9. Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử vật

chất trong môi trường vuông góc với phương truyền sóng

Đáp án:C

C.âu 1.u9.3 Sóng ngang chỉ truyền được trong chất rắn

Đáp án:A

C.âu 1.u9.4 Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường phụ thuộc vào

bản chất của môi trường và chu kì sóng

Đáp án:A

C.âu 1.u9.5 Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất

trong môi trường trùng với phương truyền sóng.

Đáp án:B

C.âu 1.u9.6 Sóng dọc truyền được chất rắn và chất lỏng và chất khí

Đáp án:B

C.âu 1.u9.7 Khi môt sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng

không thay đổi là tần số.

Đáp án:B

C.âu 1.u9.8 Bước sóng được định nghĩa:

- Là không cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha.

- Là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ

Ngày đăng: 22/10/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tạo ảnh: - 540 câu hỏi luyện thi DH môn Vật lí
Sơ đồ t ạo ảnh: (Trang 129)
Câu 352. Sơ đồ tạo ảnh - 540 câu hỏi luyện thi DH môn Vật lí
u 352. Sơ đồ tạo ảnh (Trang 140)
Sơ đồ tạo ảnh: - 540 câu hỏi luyện thi DH môn Vật lí
Sơ đồ t ạo ảnh: (Trang 141)
Sơ đồ tạo ảnh: - 540 câu hỏi luyện thi DH môn Vật lí
Sơ đồ t ạo ảnh: (Trang 142)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w