-Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính - Yêu cầu một vài HS khác nhắc lại.. v Hoạt động 2: Bảng công thức: 12 trừ đi một số -Cho HS sử dụng que tính tìm kết quả các phép tí
Trang 1TRƯ NG TH PHỜ ƯỚC H U A TU N 11Ậ Ầ
KẾ HOẠCH BÀI HỌC BÀI : Luyện tập Ngày dạy:24/10/2011
I Mục tiêu
- Giúp HS củng cố về:Các phép trừ có nhớ dạng 11- 5; 31 – 5; 51 – 15.Tìm số hạng trong một tổng.
- Giải bài toán có lời văn (toán đơn 1 phép tính trừ).
- Lập phép tính từ các số và dấu cho trước
- Tính toán nhanh, chính xác.
II Chuẩn bị
- GV: Đồ dùng phục vụ trò chơi
- HS: Vở bài tập
III Các hoạt động
a/Giới thiệu:
b/ Phát triển các hoạt động:
v Hoạt động 1: Luyện tập, thực hành
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Khi đặt tính phải chú ý điều gì?
-Yêu cầu HS nêu rõ cách đặt tính và thực hiện các
phép tính sau: 71 – 9; 51 – 35; 29 + 6
- Nhận xét
Bài 3:
- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc về tìm số hạng trong
1 tổng rồi cho các em làm bài
v Hoạt động 2: Giải toán có lời văn
Bài 4:
Yêu cầu 1 HS đọc đề bài, gọi 1 HS lên bảng tóm tắt
- Bán đi nghĩa là thế nào?
-Muốn biết còn lại bao nhiêu kilôgam táo ta phải
làm gì?
- HS làm vào vở
- Nhận xét
c Củng cố, dặn dò:
-Nếu còn thời gian GV tổ chức cho HS chơi trò chơi:
Kiến tha mồi
- Chuẩn bị: 12 - 8
- Hát
- HS thực hiện vào bảng con
- Lớp nhận xét
- HS làm bài sau đó nối tiếp nhau đọc kếtquả từng phép tính
- Bán đi nghĩa là bớt đi, lấy đi
- Thực hiện phép tính: 51 – 26
Bài giải Số kilôgam táo còn lại là:
51 – 26 = 25 ( kg) Đáp số: 25 kg
- Làm bài sau đó theo dõi bài chữa của bạn,kiểm tra bài mình
- HS thi đua chơi
Môn: Toán
Môn: Toán
Trang 2KẾ HOẠCH BÀI HỌC BÀI : 12 trừ di một số 12-5
Ngày dạy:56/10/2011
I Mục tiêu:
Giúp học sinh củng cố về:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 12 – 8
- Tự lập và học thuộc bảng các công thức 1 trừ đi một số
Aùp dụng phép trừ có nhớ dạng 12 – 8 để giải các bài toán có liên quan
Giáo dục HS yêu thích học môn Toán.
II Chuẩn bị
- GV: Bộ thực hành Toán: Que tính
- HS: Vở, bảng con, que tính
III Các hoạt động
1 Khởi động
2 Bài cũ Luyện tập
3 Bài mới
Giới thiệu:
v Hoạt động 1: Phép trừ 12 – 8
ị ĐDDH: Bộ thực hành Toán
Bước 1 : Nêu vấn đề
-Có 12 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi còn lại bao
nhiêu que tính?
-Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta làm thế
nào?
- Viết lên bảng: 12 – 8
Bước 2: Đi tìm kết quả
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả
và thông báo lại
Vậy 12 trừ 8 bằng bao nhiêu?
Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính
-Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện phép
tính
-Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực hiện phép
tính
- Yêu cầu một vài HS khác nhắc lại
v Hoạt động 2: Bảng công thức: 12 trừ đi một số
-Cho HS sử dụng que tính tìm kết quả các phép
tính trong phần bài học
- Xóa dần bảng công thức 1 trừ đi một số cho
HS học thuộc
v Hoạt động 3: – Thực hành
Bài 1:
- Hát
- HS thực hiện vào bảng con
- Lớp nhận xét
8 4
- Viết 12 rồi viết 8 xuống dưới thẳng cột với
2 Viết dấu – và kẻ vạch ngang 12 trừ 8bằng 4 viết 4 thẳng cột đơn vị
- Thao tác trên que tính, tìm kết quả và ghivào bài học Nối tiếp nhau thông báo kết quảcủa từng phép tính
- Học thuộc lòng bảng 12 trừ đi một số
- Làm bài vào Vở
- Đọc chữa bài miệng Cả lớp tự kiểm tra bài
Trang 3TRƯ NG TH PHỜ ƯỚC H U A TU N 11Ậ Ầ
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả phần a
- Gọi HS đọc chữa bài
- Yêu cầu HS giải thích vì sao kết quả 3+9 và
- Gọi HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán yêu cầu tìm gì?
- Mời 1 HS lên bảng tóm tắt và giải, cả lớp
làm bài vào vở
4 Củng cố – Dặn do ø
-Yêu cầu HS đọc lại bảng các công thức 12 trừ đi
Xanh : … quyển?
Bài giải Số quyển vở có bìa xanh là:
Trang 4BÀI : 32-8
Ngày dạy:26/10/2011
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 32 - 8
- Aùp dụng để giải các bài toán có liên quan (toán có lời văn, tìm x)
- - Yêu thích môn học Toán
II Chuẩn bị
- GV: Bộ thực hành toán Que tính
- HS: Vở, bảng con Que tính
III Các hoạt động
1 Khởi động
2 Bài cũ 12 - 8
3 Bài mới
Giới thiệu:
v Hoạt động 1: Phép trừ 32 – 8
ị ĐDDH: Bộ thực hành toán
Bước 1: Nêu vấn đề
-Nêu: Có 32 que tính, bớt đi 8 qua tính Hỏi còn bao
nhiêu que tính?
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính chúng ta phải
làm như thế nào?
- Viết lên bảng 32 – 8
Bước 2: Đi tìm kết quả
-Yêu cầu thảo luận, tìm cách bớt đi 8 que tính và
nêu số que còn lại
- Còn lại bao nhiêu que tính?
- Em làm thế nào để tìm ra 24 que tính?
Vậy 32 que tính bớt 8 que tính còn bao nhiêu que
tính?
- Vậy 32 trừ 8 bằng bao nhiêu?
Bước 3: Đặt tính và thực hiện tính
- Gọi 1 HS lên bảng đặt tính, cách thực hiện
phép tính
- Em đặt tính như thế nào?
Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện
phép tính
v Hoạt động 2: Luyện tập – Thực hành
ị ĐDDH: Bảng phụ
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Nêu cách thực hiện phép tính: 52 – 9, 72 –
8, 92–4
- Hát
- HS đọc, bạn nhận xét
- Nghe và nhắc lại đề toán
- Chúng ta phải thực hiện phép trừ
32 - 8
- Thảo luận theo cặp Thao tác trên que tính
- Còn lại 24 que tính
- Có 3 bó que tính và 2 que tính rời Đầu tiênbớt 2 que tính rời Sau đó, tháo 1 bó thành
10 que tính rời và bớt tiếp 6 que tính nữa.Còn lại 2 bó que tính và 4 que tính rời là
24 que tính (HS có thể bớt theo nhiều cáchkhác nhau)
- 32 que tính, bớt 8 que tính còn 24 que tính
- 32 trừ 8 bằng 24 _ 32
8 24
Trang 5TRƯ NG TH PHỜ ƯỚC H U A TU N 11Ậ Ầ
- Nhận xét
Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài
- Để tính được hiệu ta làm như thế nào?
- Gọi HS nhận xét bài của bạn trên bảng
- Nhận xét và cho điểm
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tự ghi tóm tắt và giải
Bài 4:
- Gọi 2 HS đọc yêu cầu của bài
- x là gì trong các phép tính của bài?
- Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài trên bảng lớp Sau đó nhận
xét, cho điểm
4 Củng cố – Dặn do ø
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và thực
- Đọc đề bài
- Nghĩa là bớt đi, trừ đi
- HS thực hiện
- Tóm tắt Có : 22 nhãn vở Cho đi : 9 nhãn vở Còn lại: ……… nhãn vở?
Bài giải Số nhãn vở Hòa còn lại là:
22 – 9 = 13 (nhãn vở) Đáp số: 13 nhãn vở
- Tìm x
- x là số hạng chưa biết trong phép cộng
- Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
- Làm bài tập
- HS nêu
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Trang 6BÀI : 52-28
Ngày dạy:27/10/2011
I Mục tiêu
Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 52 – 28
-Aùp dụng để giải các bài tập có liên quan
- Yêu thích môn Toán.
II Chuẩn bị
- GV: Bộ số: Que tính Bảng phụ.
- HS: Que tính, vở, bảng con
III Các hoạt động
1 Khởi động
2 Bài cũ 32 - 8
3 Bài mới
Giới thiệu:
v Hoạt động 1: Phép trừ 52 – 28
ị ĐDDH: Bộ số, bảng phụ
Bước 1: Nêu vấn đề
-Có 52 que tính Bớt đi 28 que tính Hỏi còn lại bao
nhiêu que tính?
Để biết còn lại bao nhiêu que tính tả phải làm thế
nào?
- Viết lên bảng: 52 – 28
Bước 2: Đi tìm kết quả
-Yêu cầu HS tìm cách lấy bớt đi 28 que tính và
thông báo kết quả
- Còn lại bao nhiêu que tính?
- Em làm thế nào để ra 24 que tính?
-Vậy 52 que bớt đi 28 que còn lại bao nhiêu que?
- Vậy 52 – 28 bằng bao nhiêu?
Bước 3: Đặt tính và tính
-Yêu cầu HS lên bảng đặt tính, nêu cách thực hiện
phép tính
- GọiHS khác nhắc lại
v Hoạt động 2: Luyện tập – Thực hành
ị ĐDDH: Bảng phụ
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự làm bài
Yêu cầu nêu cách thực hiện các phép tính 62 –
19; 22 – 9; 82 – 77
- GV nhận xét
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Muốn tính hiệu ta làm như thế nào?
- HátCả lớp làm bảng con
- Nghe và nhắc lại bài toán
- Thực hiện phép trừ 52 – 28
- Thao tác trên que tính 2 HS ngồi cạnh nhau thảo luận với nhau để tìm kết quả.
- Còn lại 24 que tính
- HS nêu cách tìm ra kết quả
- 52 trừ 28 bằng 24
HS lên đặt tính
HS nêu lại cách tính
- Đặt rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số
Cả lớp làm bảng con
HS nêu cách tính
HS đọc yêu cầu
HS trả lời
HS làm vởSửa bài , nhận xét
Môn: Toán
Trang 7TRƯ NG TH PHỜ ƯỚC H U A TU N 11Ậ Ầ
- Yêu cầu HS làm bài:
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì?
Bài toán thuộc dạng gì?
- Yêu cầu HS ghi tóm tắt và trình bày bài giải
4 Củng cố – Dặn do ø
-Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện
phép tính 52 – 28
- Nhận xét
- Dặn dò HS
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Đọc đề bài
- Đội hai trồng 92 cây, đội một trồng ít hơn 38 cây.
- Bài toán về ít hơn
Tóm tắt Đội hai : 92 cây Đội một ít hơn đội hai: 38 cây Đội một : ……….cây?
Bài giải Số cây đội một trồng là:
92 – 38 = 54 (cây) Đáp số: 54 cây
- HS nêu
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN: TOÁN
Trang 8BÀI : LUYỆN TẬP
NGÀY DẠY : 28/10
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Giúp HS củng cố về:
- Các phép cộng có nhớ dạng 12 – 8; 32 – 8; 52 – 28
2 Kỹ năng:
- Tìm số hạng chưa biết trong một tổng
- Giải bài toán có lời văn (toán đơn, 1 phép tính trừ )
- Biểu tượng về hình tam giác
- Bài toán trắc nghiệm, 4 lựa chọn
- Thái độ: Yêu thích môn Toán
II Chuẩn bị
- GV: Bảng cài, bộ thực hành Toán Bảng phụ Trò chơi
- HS: Vở, bảng con
III Các hoạt động
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Khi đặt tính ta phải chú ý điều gì?
- Tính từ đâu tới đâu?
- Yêu cầu HS làm bài tập vàovở
- Nhận xét
Bài 3:
- HS giải thích cách làm của mình
v Hoạt động 2: Giải toán có lời văn
Bài 4:
- Gọi 1 HS đọc đề bài và tóm tắt đề
- Gọi 1 HS lên làm bài trên bảng, cả lớp làmbài vào Vở bài tập
4 Củng cố – Dặn do ø
Trò chơi: Ai nhanh hơn
- Viết số sao cho đơn vị thẳng với cột đơn
vị, chục thẳng với cột chục.
- Tính từ phải sang trái.
Bài giải Số con gà có là:
42 –18 = 24 (con) Đáp số: 24 con
Trang 9III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
2- Kiểm tra bài cũ:
3- Bài mới:
- Để kiểm tra : “ Em hãy gấp một trong những hình gấp
đã học “
- GV nêu cầu.
+ Gấp được một sản phẩm đã học - HS nhắc lại tên hình.
+ Hình gấp được thực hiện đúng quy trình, cân đối, các
nếp gấp thẳng, phẳng.
- GV giúp hs nhớ lại các hình đã gấp.
- Cho hs quan sát hình mẫu tên lửa, máy bay phản lực,
máy bay đuôi rời, thuyền phẳng đáy không (có) mui.
- HS quan sát hình mình muốn gấp.
- GV quan sát theo dõi, giúp đỡ hs còn lúng túng.
- Đánh giá kquả sản phẩm theo 2 mức : Hoàn thành,
chưa hoàn thành
- GV đánh giá – tuyên dương.
5- Dặn dò:
Trang 10KẾ HOẠCH BÀI HỌC BÀI : Gia đình
Ngày dạy:25/10/2011
I Mục tiêu
-Biết được các công việc thường ngày của từng người trong gia đình (lúc làm việc và lúc nghỉ ngơi)
-Có ý thức giúp đỡ bố mẹ làm việc nhà tùy theo sức của mình.
- Yêu quý và kính trọng những người thân trong gia đình.
Môn: TN& XH
Trang 11TRƯ NG TH PHỜ ƯỚC H U A TU N 11Ậ Ầ
II Chuẩn bị
- GV: Hình vẽ trong SGK trang 24, 25 (phóng to) Một tờ giấy A3, bút dạ Phần thưởng
- HS: SGK: Xem trước bài
III Các hoạt động
1 Khởi động
2 Bài cũ Ôn tập: Con người và sức khoẻ
3 Bài mới
Giới thiệu: Gia đình
v Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
ị ĐDDH: Một tờ giấy A3, bút dạ
Bước 1:
-Yêu cầu: Các nhóm HS thảo luận theo yêu cầu:
Hãy kể tên những việc làm thường ngày của từng
người trong gia đình bạn
Bước 2:
Nghe các nhóm HS trình bày kết quả thảo luận
- GV nhận xét
v Hoạt động 2: Làm việc với SGK theo nhóm
ị ĐDDH: SGK.Tranh
Bước 1: Yêu cầu HS thảo luận nhóm để chỉ và
nói việc làm của từng người trong gia đình
Mai
Bước 2: Nghe 1, 2 nhóm HS trình bày kết quả
Bước 3: Chốt kiến thức : Như vậy mỗi người
trong gia đình đều có việc làm phù hợp với
mình Đó cũng chính là trách nhiệm của mỗi
thành viên trong gia đình
-Hỏi: Nếu mỗi người trong gia đình không
làm việc, không làm tròn trách nhiệm của
mình thì việc gì hay điều gì sẽ xảy ra?
-Chốt kiến thức:
v Hoạt động 3: Thi đua giữa các nhóm
ị ĐDDH: Tranh, bảng phụ
Bước 1: Yêu cầu các nhóm HS thảo luận để nói về
những hoạt động của từng người trong gia đình
Mai trong lúc nghỉ ngơi
Bước 2: Yêu cầu đại diện các nhóm vừa chỉ tranh,
vừa trình bày
Bước 3: GV khen nhóm thắng cuộc
-Hỏi: Vậy trong gia đình em, những lúc nghỉ
ngơi, các thành viên thường làm gì?
- GV chốt kiến thức (Bằng bảng phụ):
v Hoạt động 4: Thi giới thiệu về gia đình em
- Hát
- HS giơ tay phát biểu Bạn nhận xét
Nhóm
- Các nhóm HS thảo luận:
Hình thức thảo luận: Mỗi nhóm được phát một tờ giấy A3, chia sẵn các cột; các thành viên trong nhóm lần lượt thay nhau ghi vào giấy Việc làm hằng ngày của:
Oâng , bà ………… ………
Bố , mẹ ………
Anh, chị ………
Bạn ………
Cả lớp
- Đại diện các nhóm HS lên trình bày kết quả thảo luận
- Các nhóm HS thảo luận miệng (Ông tưới cây, mẹ đón Mai; mẹ nấu cơm, Mai nhặt rau, bố sửa quạt)
-1, 2 nhóm HS vừa trình bày kết quả thảo luận, vừa kết hợp chỉ tranh (phóng to) ở trên bảng
- Thì lúc đó sẽ không được gọi là gia đình nữa
- Hoặc: Lúc đó mọi người trong gia đình không vui vẻ với nhau …
- Các nhóm HS thảo luận miệng Nhóm
- Đại diện các nhóm lên trình bày Nhóm nào vừa nói đúng, vừa trôi chảy thì là nhóm thắng cuộc
- Một vài cá nhân HS trình bày
- HS đọc lại nội dung cần ghi nhớ đã ghi trên bảng phụ
Trang 12-GV phổ biến cuộc thi Giới thiệu về gia đình em
-GV khen tất cả các cá nhân HS tham gia cuộc thi
và phát phần thưởng cho các em
-Hỏi: Là một HS lớp 2, vừa là một người con trong
gia đình, trách nhiệm của em để xây dựng gia
đình là gì?
4 Củng cố – Dặn do ø
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài: Đồ dùng trong gia đình
- 5 cá nhân HS xung phong đứng trước lớp, giớithiệu trước lớp về gia đình mình và tình cảmcủa mình với gia đình
- Phải học tập thật giỏi
- Phải biết nghe lời ông bà, cha mẹ
- Phải tham gia công việc gia đình
KẾ HOẠCH BÀI HỌC BÀI : Kể về những người trong gia đình Ngày dạy:19/11/2010
Trang 13TRƯ NG TH PHỜ ƯỚC H U A TU N 11Ậ Ầ
- Có hành vi quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hằng ngày.
II, Các kĩ năng sống đượ giáo dục trong bài
Kĩ nămg thể hiện sự thông cảm vói bạn bè, giải quyết vấn đề ø
III Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học có thể sử dụng
Động não,trỏ chơi, giải quyết vấn đề
IV ĐDDH
- Lá cờ nhỏ
- HS: Vở
V Các hoạt động
1 Khám phá
Đọc ghi nhớ tiết 1
2 Kết nối:
* HĐ1: Trò chơi Đúng hay Sai
+Mục tiêu:Biểu hiện của việc quan tâm giúp đỡ bạ
là luôn vui vẻ,thân nái với bạn, sẳn sàng giúp đỡ
bạn khi bạn gặp khó khăn
_ Phổ biến luật chơi
- Nêu tình huống bài tập 5
- Tiến hành trò chơi
Nhận xét, tuyên dương
3 Thục hành ,luyện tập
* HD2: Liên hệ thực tế
- Nêu việc làm em đã biết quan tâm giúp đỡ bạn
GDKNS:thể hiện sự thông cảm , giải quyết vấn dề
Khen những học sinh biết quan tâm giúp đỡ bạn
Nhắc nhở động viên những bạn còn lại
* Chốt ý:Cần quan tâm giúp đở bạn đúng lúc ,có
như vậy mới giúp bạn mau tiến bộ
Cá nhân.PP/KT: Nêu và giải quýet vấn đề
HS nêu ra việc mình làm giúp bạnNhận xét
2 Kiến thức: Chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài bà chua
3 Kỹ năng: Làm đúng bài tập phân biệt g/gh, s/x; ươn/ương
4 Thái độ: Giáo dục kính yêu ông bà.
Duyệt BGH
Môn: Chính tả
Trang 14II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ chép sẵn bài chính tả và bài tập 2 2 băng giấy khổ A2 viết bài tập 3
- HS: Vở, bảng con
III Các hoạt động
1 Khởi động
2 Bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng
- Nhận xét bài HS trên bảng Nhận xét chung
3 Bài mới
v Hoạt động 1: Giới thiệu bài
v Hoạt động 2: Hướng dẫn tập chép
- HD hs chuẩn bị
+ Tìm lời nói của hai anh em trong bài chính tả
+ Lời nói ấy được viết với dấu câu nào?
- GV đọc bài
Chấm 5 – 7 bài nhận xét
v Hoạt động 3: HD làm bài tập chính tả
Bài tập 2
- Trước những chữ cái nào em chỉ viết gh mà không
viết g?
Trước những chữ cái nào em chỉ viết g?
- Ai nêu được qui tắc chính tả?
Bài tập 4
Nhận xét
4 Củng cố – Dặn do ø
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Sự tích cây vú sữa
- Hát
- 2 hs viết bảng lớp, cả lớp viết bảngcon:kiến, con công, nước non, công lao
- 2,3 hs đọc bài ở bảng lớp, nhận xét
- Chúng cháu chỉ cần bà sống lại
- 2,3 hs đọc yêu cầu bài
1 hs làm ở bảng lớp, lớp làm VBT
- Sửa bài
- Trước các chữ cái 1,e,ê chỉ viết gh,không viết g
- a,ă,â,o,ô,ơ,u,ư
- gh,i,ê,e/g + các chữ cái còn lại
- 1 hs nêu yêu cầu
- Các nhóm làm bài ở mảnh bìa
Nhận xét
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
BÀI : Từ ngữ về đồ dùng các vật trong nhà
Ngày dạy: 26/10/2011
I Mục tiêu
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ liên quan đến đồ dùng và tác dụng của chúng
- Bước đầu hiểu các từ ngữ chỉ hoạt động
Môn:LT& C