Khi đó, ta có kết luận quan trọng sau đây: Số nghiệm của phương trình * lĩnh vực giải tích đúng bằng số điểm chung giữa C và C’ lĩnh vực hình học.. Tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập t
Trang 1Chuyê n đê 4 SỰ TỰƠNG GIAO GIỰ A HAI ĐO THI HA M SO
I Tóm tắt lí thuyết
Cho hai đồ thị (C): y = f(x) và (C’): y = g(x) Xét phương trình hoành độ giao điểm: f(x) = g(x) (*) Khi đó, ta có kết luận quan trọng sau đây: Số nghiệm của phương trình (*) (lĩnh vực giải tích) đúng bằng số điểm chung giữa (C) và (C’) (lĩnh vực hình học)
Trong thực hành giải toán, hai lĩnh vực này thường bổ sung cho nhau Cụ thể: để giải quyết lĩnh vực giải tích, ta sử dụng công cụ hình học; còn để giải quyết lĩnh vực hình học, ta sử dụng công cụ giải tích
II Bài tập
Phần I Các bài toán về sự tương giao của hai đồ thị
Phương pháp giải
- B1 Viết phương trình hoành độ giao điểm
- B2 Dựa vào giả thiết để đặt điều kiện cho pt hđgđ
- B3 Giải điều kiện ở B2
Bài 1 Cho (C): y = x3 – 3x + 2 Gọi d là đường thẳng qua A(3;20) và
có hệ số góc m Tìm m để d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt
Bài 2 Cho (C): y = x3 – 3x2 + 4 Cmr mọi đường thẳng qua I(1;2) có
hệ số góc k (k > -3) đều cắt (C) tại 3 điểm phân biệt I, A, B đồng thời I là trung điểm của AB
Bài 3 Cho (Cm): y = x4 – (3m + 2)x2 + 3m Tìm m để (Cm) cắt đường thẳng d: y = -1 tại 4 điểm phân biệt có hoành độ đều nhỏ hơn 2
Trang 2Bài 4 Cho ( ) : 1
2 1
x
C y
x
Tìm m để đường thẳng d: y = mx + 2m – 1 cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A, B thuộc 2 nhánh của (C)
Bài 5 Cho ( ) : 2x+1
1
C y
x
Tìm m để đường thẳng d: y = -2x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho SOAB 3
Bài 6 Cho hàm số (C):y x3 3mx2 mx và đường thẳng d: y = x + 2 Tìm m để (C) cắt đường thẳng d:
a Tại 3 điểm phân biệt A, B, C sao cho AB = BC
b Tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số nhân
Bài 7 Tìm m để đồ thị hàm số y = x3 – 3mx2 + 2x – 12 cắt trục hoành tại 3 điểm cách đều nhau
Bài 8 Cho (Cm): y = x4 + 2mx2 – 2m – 1 Tìm m để (Cm) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có các hoành độ của chúng lập thành cấp số cộng
Bài 9 Cho (Cm): 4 2
y x m x m
a Tìm m để (Cm) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt lập thành cấp số cộng
b Tìm m để (Cm) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 3
Bài 10 Cho (C m ): y = x3 – 2x2 + (1 – m)x + m Tìm m để (Cm) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt x1, x2, x3 thỏa x12 + x22 + x32 < 4
Trang 3Phần II Biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị
Bài 11 Cho (C): y = x3 – 6x2 + 9x Biện luận số nghiệm của pt: x3 – 6x2 + 9x + m = 0
Bài 12 Cho (C): 1 3 3 2 5
y x x Tìm m để phương trình x3 – 6x +
m = 0 có 3 nghiệm phân biệt
Bài 13 Cho hàm số y = – x3 +3x2 Tìm m để phường trình – x3 +3x2 +
m3 –3m2 = 0 có 3 nghiệm phân biệt
III Bài giải
Phần I Các bài toán về sự tương giao của hai đồ thị
Bài 1 Cho (C): y = x3 – 3x + 2 Gọi d là đường thẳng qua A(3;20) và
có hệ số góc m Tìm m để d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt
Bài giải
d có dạng: y = m(x – 3) + 20 y = mx – 3m + 20
Phương trình hoành độ giao điểm giữa (C) và d:
x3 – 3x + 2 = mx – 3m + 20 x3 – (3 + m)x + 3m – 18 = 0
(x – 3)(x2 + 3x – m + 6) = 0 3 2
x
d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt pt(*) có 2 nghiệm phân biệt khác 3
15
4
25
m
Kết luận: 15 25
4 m
Bài 2 Cho (C): y = x3 – 3x2 + 4 Cmr mọi đường thẳng qua I(1;2) có
Trang 4hệ số góc k (k > -3) đều cắt (C) tại 3 điểm phân biệt I, A, B đồng thời I là trung điểm của AB
Bài giải
Gọi d là đường thẳng qua I và có hệ số góc k d: y = k(x – 1) +
2 y = kx – k + 2
Phương trình hoành độ giao điểm giữa d và (C)
x3 – 3x2 + 4 = kx – k + 2 (1) x3 – 3x2 – kx + k + 2 = 0
(x – 1)(x2 – 2x – 2 – k) = 0
2
1
x
Xét f(x) = x2 – 2x – 2 – k với k > -3, có:
f(1) = - 3 – k 0
’ = 1 + 2 + k = 3 + k > 0
Suy ra pt(2) có 2 nghiệm phân biệt khác 1 (1) có 3 nghiệm phân biệt Do đó d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt
Ta có A(x1;y1), B(x2;y2) với x1, x2 là các nghiệm của (2)
y1 = kx1 – k + 2
y2 = kx2 – k + 2
1 2
1 2
1
2
I
I
x
y
Vậy I là trung điểm AB
Bài 3 Cho (Cm): y = x4 – (3m + 2)x2 + 3m Tìm m để (Cm) cắt đường thẳng d: y = -1 tại 4 điểm phân biệt có hoành độ đều nhỏ hơn 2
Bài giải
Phương trình hoành độ giao điểm: x4 – (3m + 2)x2 + 3m = -1 (1)
2
Trang 5t2 – (3m + 2)t + 3m + 1 = 0 (2) 1
t
t m
(Cm) cắt d tại 4 điểm có hoành độ < 2 (1) có 4 nghiệm < 2
(2) có 2 nghiệm phân biệt dương, và < 4
1
1
0
m m
m
m
Kết luận: Giá trị m cần tìm:
1
1 3
0
m m
Bài 4 Cho ( ) : 1
2 1
x
C y
x
Tìm m để đường thẳng d: y = mx + 2m – 1 cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A, B thuộc 2 nhánh của (C)
Bài giải
Phương trình hoành độ giao điểm:
2
1
2x 1
2
x
x
2
( ) 2 (5 1) 2 2 0 (*)
1 2
x
Yêu cầu bài toán tương đương pt(*) có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn
0
x x x x
Trang 61 2 1 2
x x x x
0 1
0 3
0
m
m
Bài 5 Cho ( ) : 2x+1
1
C y
x
Tìm m để đường thẳng d: y = -2x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho SOAB 3
Bài giải
Phương trình đường thẳng d được viết lại: 2x + y – m = 0
| | ( , )
5
m
d O d
Phương trình hoành độ giao điểm giữa d và (C):
2
2x 1
2x
m
Điều kiện để A, B tồn tại là tam thức f(x) có 2 nghiệm phân biệt khác -1
Trang 72 2
Khi đó A(x1;-2x1 + m), B(x2;-2x2 + m) (x1, x2 là các nghiệm của f(x))
AB2 = (x2 – x1)2 + 4(x2 – x1)2 = 5[(x1 + x2)2 – 4x1x2]
2
2
m
Theo giả thiết
1
4
2
4 5 4
m
Bài 6 Cho hàm số (C):y x3 3mx2 mx và đường thẳng d: y = x + 2 Tìm m để (C) cắt đường thẳng d:
a Tại 3 điểm phân biệt A, B, C sao cho AB = BC
b Tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số nhân
Bài giải
Phương trình hoành độ giao điểm giữa d và (C):
x3 – 3mx2 – mx = x + 2 f(x) = x3 – 3mx2 – (m + 1)x – 2 = 0 (1)
a Theo giả thiết suy ra B là trung điểm của AC
Gọi xB = x0 thì xA = x0 – a, xC = x0 + a (a 0) (Chú ý: x A , x B , x C lập thành cấp số cộng) Do xA, xB, xC là các nghiệm của (1) nên:
Trang 83 2
Lấy (1) + (3) và chú ý (2), ta được
Thay vào (2) ta được
2m m m 2 0 (m1)(2m m 2) 0 m 1
Thử lại với m = -1, pt(1) trở thành
x3 + 3x2 – 2 = 0 (x + 1)(x2 + 2x – 2) = 0
1
x
x
thỏa mãn
Kết luận: m = -1
Cách 2
Phương trình hoành độ giao điểm giữa d và (C):
x3 – 3mx2 – mx = x + 2 f(x) = x3 – 3mx2 – (m + 1)x – 2 = 0 (1) Theo giả thiết suy ra B là trung điểm của AC
Gọi xA = x1, xB = x2, xC = x3 thì 2x2 = x1 + x3 Do xA, xB, xC là các nghiệm của (1) nên:
f(x) = (x – x1)(x – x2)(x – x3)
Trang 9Đồng nhất thức (1) và (2) ta được
1 2 2 3 3 1
1 2 3
3 (*)
1 (**)
2 (***)
x x x
(*) 3x2 = 3m x2 = m
Thay vào (1), giải tìm được m = -1
b Gọi 3 hoành độ lập thành CSN theo thứ tự là x1, x2, x3 thì x22 =
x1x3 Do x1, x2, x3 là các nghiệm của (1) nên:
f(x) = (x – x1)(x – x2)(x – x3)
= x3 – (x1 + x2 + x3)x2 + (x1x2 + x2x3 + x3x1)x – x1x2x3 (2)
Đồng nhất thức (1) và (2) ta được
1 2 2 3 3 1
1 2 3
3 (*)
1 (**)
2 (***)
x x x
(***) x23 = 2 3
x (**) x1x2 + x2x3 + x22 = - m – 1 x2(x1 + x2 + x3) = - m – 1
3
3
1
3 2 1
Thử lại, thay giá trị m vào (1) tính nghiệm thấy thỏa mãn
Vậy
3
1
3 2 1
m
Bài 7 Tìm m để đồ thị hàm số y = x3 – 3mx2 + 2x – 12 cắt trục hoành tại 3 điểm cách đều nhau
Trang 10Bài giải
Giải tương tự câu a) bài 6
Bài 8 Cho (Cm): y = x4 + 2mx2 – 2m – 1 Tìm m để (Cm) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có các hoành độ của chúng lập thành cấp số cộng
Bài giải
Phương trình hoành độ giao điểm x4 + 2mx2 – 2m – 1 = 0 (1)
Đặt t = x2, (1) trở thành: t2 + 2mt – 2m – 1 = 0 (2)
(Cm) cắt trục hoành tại 4 điểm pb pt (1) có 4 nghiệm phân biệt (2) có 2 nghiệm thỏa mãn 0 < t1 < t2
2
1
2
2
m
m
(*)
Khi đó, (1) có 4 nghiệm là t1, t2 4 nghiệm này lập thành CSC
t t t t t t t t
Ta có
1
2
2
1 2
2
Trang 11Kết luận: có 2 giá trị m thỏa mãn là -5 và -5/9
Bài 9 Cho (Cm): 4 2
y x m x m
a Tìm m để (Cm) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt lập thành cấp số cộng
b Tìm m để (Cm) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 3
Bài giải
a Giải tương tự bài 8
b Phương trình hoành độ giao điểm giữa (Cm) và trục hoành:
x m x m
Đặt t = x2 (1) trở thành f(t) = t2 – 2(m + 1)t + 2m + 1 = 0 (2)
(t – 1)(t – 2m – 1) = 0
1
t
t m
Để (Cm) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 3 thì pt (2) phải có 2 nghiệm t1, t2 thỏa mãn:
1 2
t t
+) Nhận thấy (*) không thể xảy ra
+) (**) 2m + 1 9 m 4
Bài 10 Cho (C m ): y = x3 – 2x2 + (1 – m)x + m Tìm m để (Cm) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt x1, x2, x3 thỏa x12 + x22 + x32 < 4
Trang 12Bài giải
Phương trình hoành độ giao điểm giữa (C m ) và Ox:
x3 – 2x2 + (1 – m)x + m = 0 (1) (x – 1)(x2 – x – m) = 0
2
1
x
Điều kiện x1, x2, x3 tồn tại là (2) phải có 2 nghiệm phân biệt khác 1
1
0 (*) 4
0
m
m
Kí hiệu x1 = 1 thì x2, x3 là các nghiệm của (2) Suy ra
x12 + x22 + x32 < 4 x22 + x32 < 3 (x2 + x3)2 – 2x2x3 < 3
1 + 2m < 3 m < 1 (**)
Kết hợp (*) và (**), ta được giá trị cần tìm là
1
1 2
0
m m
Phần II Biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị
Bài 11 Cho (C): y = x3 – 6x2 + 9x Biện luận số nghiệm của pt: x3 – 6x2 + 9x + m = 0
Bài giải
Ta có x3 – 6x2 + 9x + m = 0 x3 – 6x2 + 9x = - m (*)
(*) chính là pt hoành độ giao điểm giữa đồ thị (C) và đường thẳng d: y = -m
Căn cứ vào đồ thị ta thấy:
Trang 13+) 0 0
: pt có 1 nghiệm
: pt có 2 nghiệm
+) 0 < -m < 4 -4 < m < 0: pt có 3 nghiệm
Bài 12 Cho (C): 1 3 3 2 5
y x x Tìm m để phương trình x3 – 6x +
m = 0 có 3 nghiệm phân biệt
Bài giải
Biến đổi phương trình đã cho như sau:
x3 – 6x + m = 0 x3 – 6x = -m 1 3 3 2
m
x x
m
(*) là phương trình hoành độ giao điểm giữa
đồ thị (C) và đường thẳng d: 5
4
m
y
Căn cứ vào đồ thị, suy ra phương trình đã
cho có 3 nghiệm phân biệt khi:
Bài 13 Cho hàm số y = – x3 +3x2 Tìm m để phường trình – x3 +3x2 +
m3 –3m2 = 0 có 3 nghiệm phân biệt
Bài giải
Trang 14Ta có: – x3 +3x2 + m3 –3m2 = 0 – x3 +3x2 = - m3 + 3m2
Đây là phương trình hoành độ giao điểm
giữa đồ thị (C) và đường thẳng d: y = - m3 +
3m2 Căn cứ vào đồ thị suy ra giá trị m cần
tìm là: 0 < -m3 + 3m2 < 4
0 2
m m
m