1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuyen de su tuong giao cua 02 do thi du dang onthi Dai hoc vip

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 3,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận của C .Viết phương trình của hai đường thẳng đi 32 qua I và cắt C tại bốn điểm phân biệt là bốn đỉnh của một hình chữ nhật có diện tích bằ[r]

Trang 1

TƯƠNG GIAO HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ

A CHUẨN KIẾN THỨC Định lí : Cho hai đồ thị (C) : y f(x) và (C') : y g(x) Số giao điểm của hai đồ thị (C) và (C’) chính là số nghiệm của phương trình:

f(x) g(x)

Từ định lí này sẽ dẫn tới hai bài toán giao điểm sau :

Bài toán 1: Biện luận số nghiệm của phương trình: F(x,m) 0 (m là tham số)

Phương pháp giải:

* Ta biến đổi phương trình F x,m 0

về dạng f x g m 

, trong đó ta đã biết đồ thị (C) của hàm số y f x  

hoặc có thể dễ dàng vẽ được

* Để biện luận số nghiệm của phương trình, ta chuyển về biện luận số giao điểm của (C) và đường thẳng song song với Ox: y g m  

Bài toán 2: Biện luận số giao điểm của hai đồ thị (C) : y f(x) và (C') : y g(x)

Phương pháp giải: Xét phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (C’): f(x) g(x) ( ) 

B LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI CÁC DẠNG BÀI TẬP.

Dạng 1: ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ CẮT TRỤC HOÀNH.

Bài toán 01: ĐỒ THỊ CẮT TRỤC HOÀNH TẠI 1,2,3,4 ĐIỂM PHÂN BIỆT.

CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP

Bài 1:

1 Cho hàm số yx3mx 2 Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm duy nhất

2 Cho hàm số y2x3 3(m 1)x 26mx 2 Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm duy nhất

Bài 2:

1 Định m để đồ thị của hàm số yx3 3x2 (2m 1)x 4m 2   tiếp xúc trục Ox tại hai điểm phân biệt

2 Cho hàm số yx4 2m x2 2m42m Chứng minh đồ thị của hàm số luôn cắt trục Ox tại ít nhất hai điểm phân biệt, với mọi m 0

Bài 3: Tìm m  ¡ để:

1 Hàm số yx3  3m x 2m2  có đồ thị là Cm

tiếp xúc Ox tại đúng 2 điểm phân biệt

Trang 2

Bài 4: Gọi Cm

là đồ thị của hàm số yx4 2(m 1)x 2m2 3m Tìm m để Cm và trục hoành:

1 Có 4 điểm chung phân biệt.

2 Có 3 điểm chung.

3 Có hai điểm chung

4 Không có điểm chung.

Bài toán 02: ĐỒ THỊ CẮT TRỤC HOÀNH TẠI 2,3,4 ĐIỂM PHÂN BIỆT THỎA MÃN HOÀNH ĐỘ CHO TRƯỚC.

CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP

Bài 1 Cho hàm số yx4 2 m 1 x   22m 1

có đồ thị là Cm

, m là tham số Tìm mđể đồ thị Cm

cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn 3

Bài 2 Cho hàm số yx42mx2 m 3 ,xác định m để đồ thị hàm số cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt có hoành độ thoả mãn

x x x  1 2 x

Bài 3: Cho hàm số y = x3 3x2 (m 2)x m 2   ( m là tham số ) (1).Gọi Cm

là đồ thị của hàm số (1) Tìm m để

1 Cm

cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

2 Cm

cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt trong đó có hai điểm có hoành độ dương

Bài 3: Tìm m để đồ thị hàm số :

1 yx3 (4m 3)x 2(m 2)x 3m  có hai cực trị trái dấu

2 yx3 3(m 1)x 23mx m 1  cắt Ox tại ba điểm phân biệt trong đó có ít nhất một điểm có hoành độ âm

3 yx – 3m 2 x4    23m

tại 4 điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn 2

4 yx4 2mx2m2 1 (Cm) cắt Ox tại bốn điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 2

Bài 4: Tìm m để đồ thị hàm số :

1 yx3 3mx2(3m 1)x 6m 6   cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ x ,x ,x1 2 3

thỏa

x x x x x x 20

2 yx3 2x2 (3m 1)x m 3   cắt đường thẳng d : y (1 m)x m 5    tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1x2 1 x3

Trang 3

3 yx4 (3m 2)x 23m (Cm) cắt đường thẳng y1 tại bốn điểm phân biệt có hoành độ x , x1 2

, x3 , x4 thỏa :

x x x x x x x x 4

Bài 5: Tìm m để đồ thị (C )m yx3 (2m 3)x 2(2m2 m 9)x 2m  23m 7

cắt trục hoành tai ba điểm phân biệt ,trong đó có hai điểm có hoành độ lớn hơn 1 và khoảng cách giữa hai điểm này là lớn nhất

Bài 6:

1 Tìm m  ¡ để đồ thị Cm

:yx3 3mx2 3x 3m 2  cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ là x ,x , x1 2 3

thỏa mãn :

x x x 15

2 Tìm m để hàm số yx44mx2  4m cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt M, N, P, Q (xM xN xP xQ) sao cho MQ2NP

Bài 7: Gọi (C )m

là đồ thị của hàm số yx4 (3m 1)x 22m22m 12 , m là tham số

1.Tìm m để (C )m

cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt trong đó có ba điểm có hoành độ nhỏ hơn 1 và một điểm có hoành độ lớn hơn 2

2 Tìm m để (C )m

và trục Ox chỉ có hai điểm chung B,C sao cho tam giác ABC đều với A(0;2)

Bài toán 03: ĐỒ THỊ CẮT TRỤC HOÀNH TẠI 3,4 ĐIỂM PHÂN BIỆT CÓ HOÀNH ĐỘ LẬP CẤP SỐ CỘNG, CẤP SỐ NHÂN.

Phương pháp giải

1 Tìm điều kiện để đồ thị (C):

( 0)

cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ tạo thành một cấp số cộng.

(C) cắt trục hoành nên có:

ax bx cx d 0 ( )

1 2 3

x , x , x

lập thành một cấp số cộng  phương trình ( ) có 3 nghiệm x ,x , x1 2 3

thỏa mãn x1x3 2x2 (1) Khi đó:

ax bx cx d a(x x )(x x )(x x )  

a x (x x x )x (x x x x x x )x x x x 

Từ (1) và (2) suy ra



2

b x 3a

Trang 4

Thế



2

b

x

3a vào ( ) để suy ra điều kiện cần tìm.

Chú ý: Đây chỉ là điều kiện cần nên phải thử lại kết quả tìm được.

2 Tìm đièu kiện để đồ thị (C) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ tạo thành một cấp số nhân.

Giả sử ( ) có 3 nghiệm x , x , x1 2 3

lập thành cấp số nhân  phương trình ( ) có 3 nghiệm x ,x , x1 2 3

thỏa mãn 

2

1 3 2

x x x (3)

Từ (3) và (2) suy ra  

3 2

d x

a là 1 nghiệm của ( ) .

Thế

 3

2

d

x

a vào ( )

để suy ra điều kiện cần tìm

Chú ý: Đây chỉ là điều kiện cần nên phải thử lại kết quả tìm được.

3 Tìm điều kiện để đồ thị (C):

y ax bx c (a0)

cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

có hoành độ lập thành một cấp số cộng

 ax4bx2 c 0 (1) có 4 nghiệm phân biệt  at2bt c 0 (tx )2 (2) có 2

nghiệm dương phân biệt t , t1 2

(giả sử t1 2

)  1 Khi đó các nghiệm của (1) là:  t ;2  t ; t ; t1 1 2

Vì  t ;2  t ; t ; t1 1 2

lập thành cấp số cộng nên t2  t1  1   1

2 1

t 9t

   2

Giải điều kiện:    1 , 2

CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP

Bài 1: Cho hàm số yx4 2 m 1 x   22m 1

có đồ thị là Cm

Định m để đồ thị Cm

cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng

Trang 5

Bài 2: Gọi Cm

là đồ thị của hàm số yx4 (3m 2)x 2m  2 5m 1 , m là tham số Tìm m để Cm

cắt đường thẳng (d) : y - 2 = 0 tại 4 điểm phân biệt

1 Có hoành độ lập thành một cấp số cộng.

2 Có hoành độ lớn hơn – 4

Bài 3: Tìm m để đồ thị hàm số :

1 yx33x2(4m 1)x 2m  2 3 cắt Ox tại ba điểm A, B,C sao cho ABBC

2 yx4 2mx22m 3 cắt trục hoành tại bốn điểm A, B,C, D sao cho AB BC CD 

3 Cho hàm số yx3px2pqx q 3 có đồ thị là (C), với p,q là các số thực cho trước thỏa mãnp 3q 0 Chứng minh rằng (C) cắt trục hoành tại ba điểm có hoành độ lập thành một cấp số nhân

4 y x – 10mx4 26m 3 cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số cộng

Dạng 2: TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ.

Phương pháp

 Lập phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị  C : yf x 

và  C' : y g x  

là : f x  g x   *

 Biện luận số nghiệm của phương trình  *

, số nghiệm phương trình  *

là số giao điểm của  C

và  C'

Bài toán 01:

HAI ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ CẮT NHAU TẠI 2,3,4 ĐIỂM PHÂN BIỆT.

CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP

Bài 1 Cho hàm số yx – 3x3 21 có đồ thị là  C

Tìm m để đường thẳng  

: y (2m 1)x – 4m – 1  cắt đồ thị  C

tại đúng hai điểm phân biệt

Bài 2 Cho hàm số yx3 3mx23 m 1 x 2   

Tìm m để đồ thị hàm số cho cắt đường thẳng ( ) : y 6x 2 tại 3 điểm phân biệt A(0,2),

B, C sao cho: AB.AC 1221444BC

uuur uuur

Trang 6

Bài 3 Cho hàm số y x  4 2m x2 2 1

Chứng minh rằng đường thẳng y x 1   luôn cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt với mọi

giá trị của m.

Bài 4: Tìm m để đồ thị hàm số :

1 yx33x2 9x m cắt Ox tại ba điểm phân biệt

2 yx3 3x24 và  d

là đường thẳng đi qua điểm I 1; 2 

của  C

và có hệ số góc là m cắt  C

tại ba điểm phân biệt I, M, N sao cho tam giác AMN vuông cân tại A 2; 1  

3 yx3 3mx23m(m 2)x m  33m2m cắt parabol y – 3x 2 tại ba điểm phân biệt

4 Tìm tham số m sao cho đồ thị  C : yx33x2

và Hm

:

m 1 x m 35

y

x 1

 cắt nhau tại 2 điểm phân biệt

Bài toán 02: HAI ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ CẮT NHAU TẠI 2,3,4 ĐIỂM PHÂN BIỆT THỎA HOÀNH ĐỘ CHO TRƯỚC.

CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP

Bài 1 Cho hàm số yx3 m2m 3 x m   2 3m 2 1  

, trong đó m là tham số Tìm tất cả các giá trị thực của m sao cho đồ thị hàm số

 1

cắt đường thẳng y2 tại ba điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là x , x ,x1 2 3

và đồng thời thỏa mãn đẳng thức

x x x 18

Bài 2 Tìm m để đường thẳng y2mx cắt đồ thị yx32m 1 x  2

tại 3 điểm phân biệt A, B, C sao cho OA2OB2OC2 nhỏ nhất

Bài 3 Tìm m để đồ thị Cm

của hàm số yx4 3m 2 x  23m

cắt đường thẳng y1 tại bốn điểm phân biệt có hoành độ

1 2 3 4

x , x , x , x

thỏa mãn hệ thức :

x x x x x x x x 4

Bài toán 03: HAI ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ CẮT NHAU TẠI 2,3,4 ĐIỂM PHÂN BIỆT THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC.

CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP

Bài tập Giả sử đường thẳng yx m cắt đồ thị  C

của hàm số

2x 1 y

x 1 tại 2 điểm phân biệt A, B I là giao điểm 2 đường tiệm cận.

1 Tìm tham số mđể tam giác IAB đều

Trang 7

2 Gọi d' là đường thẳng đi qua I và cắt đồ thị  C

của hàm số tại 2 điểm phân biệt C, D Lập phương trình đường thẳng d' để có

5

CD CI

3

uuur uur

Bài toán 04: ĐƯỜNG THẲNG CẮT ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ CẮT NHAU TẠI 2 ĐIỂM THUỘC 1 HOẶC 2 NHÁNH CỦA ĐỒ THỊ CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP

Bài 1 Gọi dm

là đường thẳng đi qua điểm A2; 2

và có hệ số góc m Tìm m  ¡ để đường thẳng dm

cắt đồ thị  C

:

2x 1 y

x 1

 của hàm số

1 Tại hai điểm phân biệt?.

2 Tại hai điểm thuộc hai nhánh của đồ thị ?.

Bài 2 Tìm tham số thực m để  d

đi qua A 1; 0 

và có hệ số góc là m cắt  C

:

x 2 y

x 1

 tại hai điểm M, N thuộc hai nhánh của  C

(M thuộc nhánh trái , N thuộc nhánh phải )sao cho AN2AM

uuur uuuur

Bài 3:

1 Tìm m để đường thẳng

1 : y x m 2

cắt đồ thị

2x (C) : y

x 1

 tại hai điểm phân biệt A, B sao cho trung điểm AB nằm trên đường thẳng 2x y 4 0  

2 Cho hàm số yx3 3x26x (C) và d là đường thẳng đi qua gốc tọa độ O có hệ số góc k Tìm k để d cắt (C) tại ba điểm phân biệt O, A, B sao cho AB 17

3 Chứng minh rằng nếu đồ thị

2

2x x 1 (C) : y

x 1

 

 cắt đường thẳng d : y x 2m tại hai điểm phân biệt thì hai điểm đó nằm về một nhánh của (C)

Bài toán 05: HAI ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ CẮT NHAU TẠI 2 ĐIỂM PHÂN BIỆT CÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC.

CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP

Bài 1:

Trang 8

1 Cho hàm số

2x 2 y

x 1

 có đồ thị là  C

Tìm m để đường thẳng  d : y2x m

cắt  C

tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB 5

2 Cho hàm số

x 1 y

x m

 có đồ thị là Cm

Tìm các giá trị của tham số m sao cho đường thẳng  d : y x 2

cắt đồ thị hàm số tại hai điểm A, B sao cho AB2 2

Bài 2: Cho hàm số

x 2 y

2x 2

 có đồ thị là  C

Tìm tất cả các giá trị tham số m  ¡ để đường thẳng  d : y x m

cắt đồ thị  C

tại 2

điểm phân biệt A, B sao cho

2

Bài toán 06: HAI ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ CẮT NHAU TẠI 2 ĐIỂM PHÂN BIỆT CÓ ĐỘ DÀI NHỎ NHẤT.

CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP

Bài 1:

1 Cho hàm số :

x 3 y

x 1

 có đồ thị  H

Giả sử đường thẳng d : y2x m luôn cắt đồ thị  H

tại hai điểm phân biệt M, N Tìm m để

độ dài MN ngắn nhất

2 Chứng minh rằng đường thẳng d : yx m luôn cắt (C):

2x 1 y

x 2

 tại hai điểm phân biệt A,B Tìm m để đoạn AB ngắn nhất

3 Tìm m để đường thẳng y2x m cắt đồ thị

3x 2 y

2x 1

 tại 2 điểm phân biệt M, N thuộc 2 nhánh khác nhau sao cho MN ngắn nhất

Bài 2: Gọi (C) là đồ thị của hàm số

2

2x 3x 3 y

x 1

 

 , (d) là đường thẳng

y4x m

, m là tham số Tìm tham số m để (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho :

1 Độ dài AB nhỏ nhất

2 Tam giác IAB có diện tích bằng 7 với I(1;0) và m > 0.

Bài toán 07: HAI ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ CẮT NHAU TẠI 2,3,4 ĐIỂM PHÂN BIỆT THỎA MÃN TÍNH CHẤT HÌNH HỌC.

Trang 9

CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP

Bài 1:

1 Cho hàm số

2x 1 y

x 1

 có đồ thị là  C

Tìm m để đường thẳng d : y x m cắt  C

tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OABvuông tại O

2 Cho hàm số yx3 3x24 có đồ thị là  C

Gọi dk

là đường thẳng đi qua điểm A( 1; 0) với hệ số góc k (k¡ ) Tìm k để đường

thẳng dk

cắt đồ thị  C

tại ba điểm phân biệt A, B, C và 2 giao điểm B, C cùng với gốc toạ độ O tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1

3 Cho hàm số yx3 3x22 có đồ thị là  C

Gọi E là tâm đối xứng của đồ thị  C

Viết phương trình đường thẳng qua E và cắt  C tại ba điểm E,A, B phân biệt sao cho diện tích tam giác OAB bằng 2

4 Cho hàm số yx3mx 1 (1) Tìm m để đồ thị (Cm) của hàm số (1) cắt đường thẳng (d) y = 2x+1 tại ba điểm phân biệt A,B,C trong đó

A là điểm có hoành độ x = 0 và thỏa mãn điều kiện tam giác OBC vuông tại O

5 Cho hàm số

1 x y

1 2x

 có đồ thị là  C

Tìm tham số mđể đường thẳng dm : y x 2m

cắt đồ thị  C

tại hai điểm phân biệt A và B

cùng điểm I tạo thành tam giác có diện tích bằng 1, với

1 1

I ;

2 2

 

6 Giả sử A, B là giao điểm của đường thẳng d: y2x 2m và đồ thị  C

:

2x m y

mx 1

 Tìm mđể đường thẳng d cắt 2 trục tọa độ tại

M, N sao cho SOAB3SOMN

7 Cho hàm số yx3 3x24, có đồ thị  C

Tìm m để đường thẳng ymx m luôn cắt  C

tại 3 điểm phân biệt A, B, C sao cho tam giác OBC có diện tích bằng 1, với O là gốc tọa độ

8 Cho hàm số

2x 5 y

x 2

 , có đồ thị là  C

Từ 2 điểm A 1; 3 ,  B 3;1 

hãy lập phương trình đường thẳng có hệ số góc bằng 1,5 Tính diện tích hình thang giới hạn bởi AB, đường thẳng này và trục Ox

Trang 10

Bài 2:

1 Cho hàm số

2x 1 y

x 1 có đồ thị là (C) Tìm các giá trị m để đường thẳng y3x m cắt (C) tại A và B sao cho trọng tâm của tam giác OAB thuộc đường thẳng d : x 2y 2 0   (O là gốc tọa độ)

2 Cho hàm số

2x 1 y

x 1

 có đồ thị là  C

Tìm các giá trị của m sao cho đường thẳng (d): y x m cắt (C) tại 2 điểm phân biệt M, N sao cho diện tích tam giác IMN bằng 4 , với I(1; 2)

3 Giả sử  d

là đường thẳng đi qua A 0;1 

và có hệ số góc m Tìm tất cả tham số thực mđể đường thẳng  d

cắt đồ thị  C

:

x 3

x 2

của hàm số tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho:

2

G ; 4 3

 

 

  là trọng tâm tam giác OAB

4 Tìm các giá trị tham số m  ¡ sao cho:  d : y x 4

cắt đồ thị   3 2  

m

C : yx 2mx  m 3 x 4 

tại ba điểm phân biệt A 0; 4 ,B,C 

sao cho tam giác KBC có diện tích bằng 4 (đvdt), biết K 1; 3 

5 Tìm hai tọa độ P và Q thuộc đồ thị  C : yx2 12

sao cho đường thẳng PQ song song với trục hoành và khoảng cách từ điểm cực đại của  C

đến đường thẳng PQ bằng 8

Bài 3:

1 Xác định đường thẳng d sao cho d cắt  C : y 2x 1

x 1

 tại hai điểm phân biệt B, C sao cho tam giác ABCđều, với A2; 5

2 Đường thẳng yx cắt  C : y 3x 2

x 2

 tại hai điểm A, Bphân biệt Tìm m  ¡ để đường thẳng y x mcắt  C

tại hai điểm C, D phân biệt sao cho ABCD là hình bình hành.

3 Cho hàm số

 

x m y

x 2 , tìm các giá trị của m để đường thẳng 2x 2y 1 0   cắt đồ thị của hàm số tại hai điểm A và B sao cho tam giác

Ngày đăng: 17/06/2021, 04:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w