Các vi sinh vật trong đồ hộp Loại kị khí Clostridium sporogenes: có trong mọi đồ hộp, phát triển rất mạnh ở 27 - 580C.. Clostridium putrificum: không gây bệnh, loại vi khuẩn đường r
Trang 1VI SINH VẬT TRONG SẢN XUẤT ĐỒ HỘP
VŨ THỊ KIM NGÂN
NGUYỄN THỊ HUỲNH ANH
PHẠM TỐ NGA
Trang 3Các vi sinh vật trong đồ hộp
Vi khuẩn
Trang 4Các vi sinh vật trong đồ hộp
Loại kị khí
Clostridium sporogenes: có trong mọi đồ hộp, phát triển rất mạnh ở 27 - 580C Nhiệt
độ tối thích là 370C, có độc tố, chịu đựng được trong nước sôi trên 1 giờ
Clostridium putrificum: không gây bệnh, loại vi khuẩn đường ruột, có trong mọi đồ hộp, nhiệt độ tối thích là 370C
Trang 5Các vi sinh vật trong đồ hộp
Loại hiếu khí
Bacillus mesentericus: không độc, ở trong nước và trên bề mặt rau, có trong tất cả các
loại đồ hộp, phát triển nhanh ở nhiệt độ quanh 370C
Bacillus subtilis: có trong đồ hộp cá, rau, thịt, không gây bệnh, không gây mùi vị lạ, phát triển rất mạnh ở 25 - 350C
Bacillus mesentericus
Trang 6Các vi sinh vật trong đồ hộp
Loại vừa hiếu khí vừa kị khí
C botulinum: gây bệnh độc thịt
C difficile: gây viêm đại tràng màng giả
C perfringens: Sản sinh ra độc tố ruột huyết
C tetani: gây ra bệnh uốn ván
Bacillus thermophillus
Staphylococcus pyrogenes aureus : không gây bệnh, có trong bụi và nước, dễ bị phá hủy ở 60 - 70oC
Trang 7Các vi sinh vật trong đồ hộp
Nấm men: chủ yếu là Saccharomyces ellipsoides, thường thấy trong đồ hộp có chứa đường Bào tử không có khả năng chịu đựng được nhiệt độ cao, chết nhanh ở nhiệt độ 60oC
Nấm mốc : ít thấy trong đồ hộp
Saccharomyces ellipsoides
Trang 8QUY TRÌNH SẢN XUẤT ĐỒ HỘP
Quy trình sản xuất nước rau quả
Trang 9QUY TRÌNH SẢN XUẤT ĐỒ HỘP
Trang 10CHỌN LỰA, PHÂN LOẠI
Chọn lựa:
Rau: loại bỏ các thành phần sâu, bệnh thối
hỏng, không đủ kích thước và hình dáng,
màu sắc không thích hợp
Gia súc: kiểm tra vệ sinh
Cá: còn tươi, không bị ươn thối
Trang 11 Phân loại
Phân loại theo màu sắc
Phân loại theo kích thước
Phân loại theo trọng lượng
riêng
CHỌN LỰA, PHÂN LOẠI
Trang 12 Là loại trừ các tạp chất, bụi, đất cát bám xung quanh nguyên liệu, đồng thời làm giảm 1
lượng lớn vi sinh vật ở nguyên liệu
Phải sạch, không bị dập nát, ít bị tổn thất chất dinh dưỡng
Trang 13NƯỚC RỬA
Tiêu chuẩn nước rửa nguyên liệu
Trang 15loại quả Nồng độdung dịch
70 – 80 -
70 – 80
75 – 80
150 – 240
30 – 60 300
5 - 8
1/10 – 1/15 - 1/5 – 1/10 1/20 – 1/30
Điều kiện thực hiện để bóc vỏ một số quả bằng NaOH
LÀM SẠCH NGUYÊN LIỆU
Trang 16LÀM NHỎ NGUYÊN LIỆU
Làm thay đổi kích thước, hình dáng nguyên liệu thành dạng nhỏ và đồng đều
theo yêu cầu của từng loại sản phẩm.
Trang 17Bao bì – đóng gói
Đảm bảo khối lượng tịnh và thành phần của hộp theo tỉ lệ quy định
Có hình thức trình bày đẹp
Đảm bảo hệ số truyền nhiệt
Không lẫn các tạp chất
Trang 18NHIỄM VI SINH VẬT TỪ QUI TRÌNH SẢN XUẤT
Do hạt giống
Do bụi
Do chim và các loại côn trùng
Do bản thân nguyên liệu làm đồ hộp ở đây sẽ xảy ra quá trình thủy phân
Do sự phát triển của vi sinh vật
làm đồ hộp với bao bì đồ hộp
Do sự tiếp xúc của nguyên liệu
Do bảo quản không tốt
Trang 20Các dạng hư hỏng của đồ hộp
Đồ hộp hư hỏng do các ảnh hưởng cơ lý
Đồ hộp hư hỏng do sai thao tác thiết bị thanh trùng
Đồ hộp hư hỏng do bài khí không đủ
Đồ hộp hư hỏng do xếp hộp quá đầy
Đồ hộp hư hỏng vì bị móp, méo, rỉ
Đồ hộp hư hỏng do các hiện tượng hóa học : do các phản ứng giữa các thành phần của thực phẩm với nhau hay giữa các thành phần thực phẩm với bao bì
Trang 21Cách xử lý đồ hộp hư hỏng
Hủy bỏ nếu:
Có dấu hiệu hỏng do vi sinh vật
Đã có mùi của kim loại nhiều
Mức độ nhẹ thì có thể chế biến thành các sản phẩm khác
Trang 22Ngộ độc do clostridum
Là một loại vi khuẩn kị khí Vi khuẩn có hình cái vợt do có kèm một nha bào ( rất bền vững, chịu được nhiệt độ cao, bị hủy hoại ở nhiệt độ 100oC sau 360 phút; 105oC sau 120 phút; 110oC sau 35 phút; 120oC sau 4 phút.)
Thường gặp trong ruột gia súc, ruột cá và cả trong đất, bùn
Có khả năng tiết ra ngoại độc tố
Trang 23Trong thực tế rất khó vô hoạt bào tử Clostridium
botulinum, vì vậy để tránh hư hỏng đòi hỏi phải
xử lý ở nhiệt độ cao , đây là nguyên nhân dẫn
đến việc giảm tính chất dinh dưỡng, cảm quan
của các thực phẩm, không đáp ứng được đòi hỏi
của người tiêu dùng
Ngộ độc do clostridum
Trang 24Yếu tố bên ngoài
- Nhiệt độ bảo quản
T < 10oC : Clostridium botulinum dạng A, B; enzyme phân giải protein
T < 3,3oC : Clostridium botulinum dạng B, E, F; không phân giải protein
Các nội và ngoại tác nhân góp phần ngăn chặn sự phát triển của clostridium
botulinum
Trang 27Cám ơn cô và các bạn đã theo dõi