GV : Nguyễn Vũ Minh Tài Liệu Lượng Giác Lượng Giác A... GV : Nguyễn Vũ Minh Tài Liệu Lượng Giác B.
Trang 1GV : Nguyễn Vũ Minh Tài Liệu Lượng Giác
Lượng Giác
A KIẾN THỨC CẦN NẮM 1) Hệ thức cơ bản :
2 2 ;
sin α+cos α =1 tan sin cos α α α = ; cot cos sin α α α =
tan cot α α = 1
1 cot tan 1 tan cot α α α α ⎧ = ⎪⎪ ⇔ ⎨ ⎪ = ⎪⎩ 12 1 tan2 cos α α = + ;
2 2 1 1 cot sin α α = + 2) Các cung liên kết : A/ Hai cung đối nhau : −x & x , ta có
cos( ) cos sin( ) sin tan( ) tan cot( ) cot x x x x x x x x − = − = − − = − − = − sin( ) sin cos( ) cos tan( ) tan cot( ) cot x x π − x x π π π B/ Hai cung bù nhau : x & π − , ta có x
x x x x = − = − − = − − = − C/ Hai cung phụ nhau : & 2 x π − : ……… x
D/ Hai cung hơn 2 π : & 2 x π + ……….……… x
……….………
……….………
……….………
Chú ý : ……….………
……….……….…………
……….……….………
Rút gọn các biểu thức sau :
A cos 21π x cos 1000π x( ) cos 2013π x( )
2
B 2cos 12π x( ) 3cos π x( ) 5sin 7π x cot 3π x
⎞
− ⎟
⎠
C 2sin π x sin 5π x( ) sin 3π x cot 5π x
Trang 2GV : Nguyễn Vũ Minh Tài Liệu Lượng Giác
B CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC :
1/ CÔNG THỨC CỘNG :
………
HỆ QUẢ : sin cos 2 sin 4 cos sin 2 cos 4 a a a a a a π π ⎧ ⎛ ⎞ ± = ⎜ ± ⎟ ⎪⎪ ⎝ ⎠ ⎨ ⎛ ⎞ ⎪ ± = ⎜ ⎟ ⎪ ⎝ ⎠ ⎩ m ………
………
………
………
………
2/ CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI :
3/ Tổng thành Tích : ………
………
………
cos cos 2cos cos 2 2 cos cos 2sin sin 2 2 sin sin 2sin cos 2 2 sin sin 2cos sin 2 2 a b a b a b a b a b a b a b a b a b a b a b a b + − + = + − − = − + − + = + − − =
nhận xét : ………
VD : ………
………
………
………
4/ Tích Thành Tổng : 1 cos cos [cos( ) cos( )] 2 1 sin sin [cos( ) cos( )] 2 1 sin cos [sin( ) sin( )] 2 1 cos sin [sin( ) sin( )] 2 α β α β α β α β α β α α β α β α β α β α β α β = + + − = − + − − = + + − = + − − β nhận xét : ………
Trang 3GV : Nguyễn Vũ Minh Tài Liệu Lượng Giác
VD :
………
………
………
………
………
5/ Hạ Bậc : 2 1 cos2u sin u 2 = ; 2 1 cos2u cos u 2 = VD : ………
………
………
………
………
C PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC I/ Phương trình Lượng Giác cơ bản
2 ;
sin sin ( ) 2 u v k u v k u v k π π π = + ⎡ = ⇔ ⎢ = − + ⎣ ∈ Z cos cos 2 2 , ( Z ) u v k u v k u v k π π = + + ⎡ = ⇔ ⎢ = − + ⎣ ∈
tan tan ;( ) cot cot u v u v k k Z u = v ⎫ ⎬ ⇒ = + π ∈ = ⎭ khi giải ta cần qui về cơ bản nếu ko gặp các dạng này v đưa về cos u = cos( v + π ) sin u = − sin v đưa về sin u = sin( ) − v cos u = − cos tan u = − tan v đưa về tan u = tan( ) − v cot u = − cot v đưa về cot u = cot( ) − v
Chú ý 1 : Chú ý 2 : ………
………
………
………
Trang 4GV : Nguyễn Vũ Minh Tài Liệu Lượng Giác
………
………
A.Phương trình cơ bản :
1) sin(2 ) 1
x π
− = 2) cos(2 ) 3
x π
− = 3) sin(2 ) 2
x π
− = − 4) sin 5x=sin 3x 5) sin( 20 ) 1
2
o
x+ = 6) 2 1
sin ( )
x−π =
7) tan 3 1
3
x= − 8) tan(3x+12 ) tan 60o = o 9) tan(4 ) 3 0
5
x π + + =
10) sin(2x− =1) sin(x+3) 11) sin3 1
5x = 12) cot 23 x= 1 13) 2sin 7x− 3 0= 14) cos 4x+cos 3x=0 15) sin(2 ) sin
3
x−π = − x
16) sin2x−cos 3x=0 17) cos4x= 18) 2sin 31 x− 3 0=
19) cos 2x=sinx 20) 3 tan 2x− = 21) 3 0 sin(2 ) 1
x π
22) cos 3x−s in4x=0 23) 4sin cos cos 2x x x=1 24) 16sin cos cos 2 cos 4x x x x= 2
25) 2 1
sin 2
4
x= 26) cos (2 x−30 ) 1o = 27) 2 3
cos ( )
x π
− = 28) 2sin( ) 3
3 4
x π
II/ Phương trình bậc 2 ( hoặc cao hơn ) đối với hàm số LG :
Dạng : ,
2 2 2 2
.sin sin 0 cos cos 0 tan tan 0 cot cot 0
a x b x c
a x b x c
a x b x c
a x b x c
⎪
⎪
⎨
⎪
⎩
=
= Cách giải : đặt
sin ,( 1 1) cos ,( 1 1) tan ,( ) cot ,( )
⎧
⎪
⎪
⎩
Pt cho sẽ trở thành : a.t2 + b.t c 0 + = ⇒ ⇒ t x
Ví dụ . Giải phương trình: 2 x
cos2x 3cosx 4cos
2
Giải : phương trình đã cho 2
x
1 cos 2
2 2cos x 3cosx 4
2
⎛ ⎞
⎝ ⎠
⇔ − = ⇔2cos x 5cosx 3 02 − − = cosx 1 x 2π k2π (k Z)
B.Đặt ẩn phụ :
1) 2cos2x+3cosx− =5 0 2) 2cos2x+3cosx− = 5 0
3) 4sinx= −4 cos2 x 4) 2sin 22 x−5sin 2x− = 3 0
5) tan2x+2 tanx− =3 0 6) 2cos 2x+cosx=1
7) 2−6sinx.cosx cos 4x= 8) 2cos 52 x−3cos5x+ = 1 0
9) 4cos2x−2( 3 1) cos+ x+ 3 0= 10) tan2x+ −(1 3) tanx− 3 0=
11) 5cos 2sin 3 0
2
x
x− + = 12) cot2x−4cotx+ = 3 0
13) tan4x−4 tan2x+ =3 0 14) cos2x+9cosx+ =5 0
15) −cos2x−sinx− =1 0 16) cos2x sin x 2cos x 1 0+ 2 + + = (CĐ SPHN – 97)
Trang 5GV : Nguyễn Vũ Minh Tài Liệu Lượng Giác
sin 2 sin
2
cos x sin x cos 2x
4 + = 19) cos x cos2x4 + + =1 0 20) 4cos x3 +3 2sin x2 =8cos x
4
sin x cos x cos x+ − + sin x− = 0 22) 4(sin x cos x4 + 4 )+cos x sin x4 + 2 =0 (D1 – 2008)
III/ Phương trình đối xứng với sinx và cosx :
a.sinu ± b.cosu = c ; đk có nghiệm :a2 + b2 ≥ c2
Cách giải : chia 2 vế phương trình cho a2+b2
Phương trình cho trở thành : 2a 2 sinu 2b 2 cosu 2 2
Đặt 2a 2 cos 2b 2 sin
Công thức : sin( ) sin cos cos sin
cos( ) cos cos sin sin
± = m sau đó giải bình thường tức là sin cos u cos sin u 2c 2 sin( u ) 2c 2
BT 3 : Giải các phương trình LG
1) sinx+ 3cosx 1= 2) cos2x− 3sin2x= 2
3) sin3x cos3x− = 2 4) 3sin3x cos3x 2− =
5)
2
sin cos 3cosx 2
6) 3 sin 2x+cos 2x= 2 (ĐH Huế - KD – 99)
7) cos x2 − 3sin2x 2cosx sin x= + 2
8) cos 7 cos5x x− 3 sin 2x= −1 sin 7 sin 5x x ( ĐH Mỹ Thuật Hà Nội – 96)
9) sin 3x− 3 cos3x=2sin 2x (CĐ – 2008 ) 10) sin 2 x+ 3 cos 2x=2sinx
x 12) sin 3x−cosx= 3 cos3( x+sin )
13) cos x4 + 3sin2x 2sin x sin x= + 4 14) 4 sin x cos x( 4 + 4 )+ 3sin4x 2= (ĐH Văn Lang – 98)
15) cos2x+ +(1 2cosx sinx cosx)( − )=0 (Dự Bị Khối B – 2006)
(soạn) cos2x− 3 sin 2x= +1 sin2x ( ĐH Kỹ Thuật Công Nghệ - 2000)
(soạn) sinx− 3cosx 1=
Ví dụ Giải phương trình: 2cos3x + 3sinx + cosx = 0
Giải : 3 sinx+cosx+2cos3x = 0
⇔ cosx cos
3
π
+ sinx sin
3
π
= – cos3x
3
⎛ − ⎞= −
⎝ ⎠ ⇔ cos x 3 cos( 3 )x
3
k x
k
x k
⎡ = +
⎢
)
∈
⎢
⎢ = +
⎣
Z ⇔ x =
k
π + π (k∈Z)
Trang 6GV : Nguyễn Vũ Minh Tài Liệu Lượng Giác
IV/ Phương trình đẳng cấp đối với sinx & cosx :
a.sin u b.sinu.cosu c.cos u d2 + + 2 = (1)
Cần nhớ : 2
2
sin 2 2sin cos 1
1 tan cos
u u
=
⎧
⎪
⎪⎩
u
Cách giải :
TH 1 : Xét cos x = ⇒ 0 sin2 x = 1, nếu VT = VP thì cosx = 0 là 1 nghiệm của pt, nếu ko thỏa thì cosx =
0 ko fải là nghiệm
TH 2 : Xét cos x ≠ 0 , chia 2 vế phương trình (1) cho cos x2 và nhớ 2 (1 tan2 )
cos
d
2 x+cos )2x
(sin
d =d , sau đó đưa về phương trình bậc 2 theo tanx và giải
Ví dụ 4 Giải phương trình: sin x 6sin x cosx cos x2 − + 2 =− (*) 2
Giải :
Thi 1 : xét cosx = 0 hay x π π
2
= + k thay vào phương trình (*) ta được : 1 = -2 (vô lý) nên
π
2
= + k không phải là nghiệm của phương trình (*)
Thi 2 : cosx≠0hay x π π
2
≠ + k , chia 2 vế của phương trình (*) cho cos x2 ta được :
sin x sinx.cosx cos x 2
cos x cos x cos x cos x
⇔tan x 6tanx 12 − + = −2 1 tan x( + 2 ) 2 π ( )
3tan x 6tanx 3 0 tanx 1 x kπ k Z
4
BT 4 : Giải các phương trình LG
1) sin x sin2x 3cos2 + + 2x=3 2) 6sin x 7 3sin2x 8cos x 62 + − 2 =
3) 2sin 22 x−5sin 2 cos 2x x−cos 22 x= −2 4) 2 2 1
sin sin 2 2cos
2
x+ x− x= 5) 2cos2x−3 3 sin 2x−4sin2 x= − 6) 4 4sin x 3sin2x 2cos x 42 + − 2 =
7) 2sin2 x+ +(3 3)sin cosx x+( 3 1) cos− 2x= −1
=
)
8) 3cos4 x−4sin2xcos2 x+sin4x 0
9) sin x cos x3 + 3 =2(cos x5 +sin x5 ĐHQG Hà Nội – 1998
10) cos3x+sinx−3sin cos2 x x=0 ( ĐH Kỹ Thuật Công Nghệ TPHCM – KB,D – 98)
11) sin3x− 3 cos3x=sin cosx 2 x− 3 sin2xcosx (ĐH Khối B – 2008)
F.Bài tập tổng hợp :
Bài 1 : giải các phương trình LG sau
1) 2cos 2x = ; 0 2) cos 2 tanx x=0
1 sin 2x−
3) sin3x−cos 5x=0 ; 4) 1 tan 2 1 sin 22
cos 2
x x
x
−
5)tan3x+tan2x−3tanx=3 ; 6) sin2x+2cos 2x− +3 7 cos2x= ; 0
Trang 7GV : Nguyễn Vũ Minh Tài Liệu Lượng Giác
7) cos 9x−2 cos 6x=2 8) cos3 cos2 4cos2 0
2
x
9) cos 3 2 sin( ).cos
3 2sin x−cos 2x−sinx= 0
Bài 2 : Tổng hợp các đề thi ĐH gần đây :
5) os 2 8cos 7 1
cos
2c
x
− + = ( ĐH Nông Nghiệp – 2000 ) 6) sin2x+2 tanx=3 ( ĐH Bách Khoa Hà Nội – 2001 )
sin sin 3 3cos 2
7) x+ x= x ( ĐH Tài Chính Kế Toán Hà Nội – 2001 )
10) tìm nghiệm [ ;3 ]
2
x∈ π π của phương trình : sin 2 5 3cos 7 1 2sin
⎛ + ⎞− ⎛ − ⎞= +
x
x
15) cot tan 4sin 2 2
sin 2
x
16) sin2 tan2 cos2 0
x
x
π
⎝ ⎠ x = ( KD – 2003 )
17) 5sinx− =2 3(1 sin ).tan− x 2x ( KB – 2004 )
19) cos 3 cos 22 x x−cos2 x=0 ( KA – 2005 )
sinx cosx sin 2x cos 2x 0
x x ⎛x π ⎞ ⎛ x π ⎞
⎝ ⎠ ⎝ ⎠ 2 ( KD – 2005 ) 22) 2(cos6 sin ) sin cos6 0
2 2sin
x
24) (1 sin+ 2x) cosx+ +(1 cos )sin2x x= +1 sin 2x ( KA – 2007 )
26) 1 1 4sin 7
3
2
x
π
⎞
− ⎟ ( KA – 2008 )
29) cos3x−sin3x=sinx−cosx ( ĐH Đà Nẵng – Khối A + D – 99 )
30) 2 tan cot 3 2
sin 2
x
+ = + ( ĐH Ngoại Thương TPHCM – KD – 97) 31) tanx+cotx=4 ( ĐH An Ninh + ĐH Cảnh Sát – KA – 97)
32) 5 3sin− 2 x−4 cosx = −1 2 cosx
=
( ĐH Hàng Hải – Cơ Sở 2 – 96) 34) sin3x+2 cos 2x−2 0 ( ĐH Đà Nẵng – KA – 97)
35) 3 sin cos 1
cos
x
+ = ( ĐH An Ninh – 98) 37) sin 3x+sin 2x=5sinx (ĐH Y Hải Phòng – 2000)
41) 3sin 3x− 3 cos9x= +1 4sin 33
in 2 cos 2 7sin 2 cos 4
x ( ĐH Mỏ - Địa Chất – 95)
42) 2s x− x= x+ x−
2
1 2
cos sin4 4
x x
x sìn
x
Bài 3 : định tham số m để pt sau đây có nghiệm :
1) ( 2 x+ os2 x=0
− +
3)sin ( 3)sin cos c
m+ x+ m+ x
2 2) cos ( 1)sin 2 1
m− x− m+ x
Trang 8GV : Nguyễn Vũ Minh Tài Liệu Lượng Giác Bài 5 : bài tập chỉ thuần về các công thức tổng thành tích, tích thành tổng, hạ bậc :
1) cos cos 5x x=cos 2 cos 4x x 2) cos 5 sin 4x x=cos 3 sin 2x x
3) sin 2x+sin 4x=sin 6x 3) sinx+sin 2x=cosx+cos 2x
4) sin 42 x+sin 32 x=sin 22 x+sin2x
Bài 6 : Đề thi ĐH – CĐ năm 2009 và 2010
1) (1 2sin ).cos− x x = 3
(1 2sin )(1 sin )+ x − x ( Khối A – 2009 ) Đs :
2
18 k 3
2) +cos sin 2x x+ 3 cos3x=2(cos 4x+sin )3x ( Khối B – 2009 ) Đs : 2 ; 2
6 k 42 k 7
x
sin
3 cos5x−2sin 3 cos 2x x−sinx=0
2 2sin ) cos 1 sin cos
( Khối D – 2009 )
3)
4) (1+ x x= + x+ x ( Cao Đẳng – 2009 ) Đs : 2 ; ;5
2 k 12 k 12 k
5) (1 sin cos 2 ).sin( 4) 1 cos
x x
π
= + ( Khối A – 2010 ) Đs :
7
6) (sin 2x+cos 2 ) cosx x+2cos 2x−sinx=0 ( Khối B – 2010 )
= 7) sin2x−cos 2x+3sinx−cosx−1 0 ( Khối D – 2010 ) Đs : 2 ; 5 2
8) 4cos5 cos3 2(8sin 1) cos 5
+ − = ( Cao Đẳng – 2010 ) Bài 8 : Giải phương trình
Câu 5:
2
sin x cos x
cot x
+
= − = Dự bị A2 - 2002 0
Câu 6:
2
sin x cos x
cot x
+
= − = Dự bị A2 – 2002 0
Câu 7: Tìm các nghiệm trên khoảng ⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛ 2
;
0 π
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛ − +
=
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛ −
−
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛ −
4
3 cos
2 1 2 2 sin 3 2 sin
x x
x
Bài 9 : phương trình lượng giác trong đề thi cao đẳng các năm trước
Câu 1 : CĐKTế Cần Thơ_2005 sin3x + cos2x = 1 + 2sinx.cos2x
Câu 2 : CĐSP Vĩnh Long_2005 Giải phương trình: x
x x
x x
2 tan 2
1 sin
cos
sin cos
2 2
6 6
=
− +
Câu 3 : Giải phương trình: sin3x + sinx = sin2x.cosx – cos2x
Câu 4 : CĐSP Hà Nam_2005 Giải phương trình: cos3x + sin7x = 2sin 2 ⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛ + 4 2
5x π
– 2cos 2 9x2
Câu 5 : CĐ Kinh tế-Tài chính_2005 Giải phương trình: 1+ sinx + cosx + tanx = 0
Câu 6 : CĐSP Hà Nội_2005 Cho phương trình: 4cos3x + (m-3)cosx – 1 = cos2x
Giải phhương trình khi m = 1
Câu 8 : CĐSP Quảng Nam_2005 3cosx + 2cos2x = cos3x + 2sinx.sin2x – 1
Câu 9 : CĐYT Thanh Hoá_2005 tan 2 x + 8cos2x.cot2x = cot 2 x
Câu 10 : CĐSP Quảng Bình_2005 (2sinx – 1)(2cos2x + 2sinx + 1) = 3 – 4cos 2 x
Các Ví Dụ có lời giải
Ví dụ 1. Giải phương tình: sin2x + sin23x = cos22x + cos24x (1)
Trang 9GV : Nguyễn Vũ Minh Tài Liệu Lượng Giác
Phương trình (1) tương đương với: 1 cos 2 1 cos 6 1 cos 4 1 cos8
⇔ cos2x+cos4x+cos6x+cos8x = 0 ⇔ 2cos5xcosx+2cos5xcos3x = 0
⇔ 2cos5x(cos3x+cosx) = 0 ⇔ 4cos5x.cos2x.cosx = 0
5
10 5 2
cos5 0
cos 0
π kπ π
x
x
⎡
⎢
⎢
=
⎣
⎢
n
Ví dụ 3. Giải phương trình lương giác: 2sin3x – cos2x + cosx = 0 (5)
Ta có (5) ⇔ 2(1− cos2x)sinx + 2 – 2 cos2x + cosx – 1 = 0
⇔ (1− cosx )[2(1 + cosx)sinx + 2(1 + cosx) − 1] = 0
⇔ (1 – cosx)(2sinx+ 2cosx + 2sinxcosx+1) = 0
2sin 2 cos 2sin cos 1 0 (*)
⎡
⎣
Giải (*): Đặt sinx + cosx = t, điều kiện | | t ≤ 2, khi đó phương trình (*) trở thành:
2t + t2 – 1 + 1 = 0 ⇔ t2 + 2t = 0 0 sin -cos ,( )
=
⎡
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là:
4
π
x= − +nπ; x k π= 2 , ( , n k∈ )
Ví dụ 4. Giải phương trình:8 2 cos6 x+2 2 sin3xsin 3x−6 2 cos4x− = (3) 1 0
2
(3) 2 2 cos (4cos 3cos ) 2 2 sin sin 3 1 0
2cos 2 cos cos 3 2sin 2sin sin 3 2
(1 cos 2 )(cos 2 cos 4 ) (1 cos 2 )(cos 2 cos 4 ) 2
2 2(cos 2 cos 2 cos 4 ) 2 cos 2 (1 cos 4 )
2
cos 2 cos 2 cos 2
x x x x x x x
π
=
Ví dụ 6.2sinx(1 + cos2x) + sin2x=1 + 2cosx
HD: Đưa về cung x đặt thừa số ĐS: 2 2 ( )
x= π +kπ ∨ x= ± π +k π k∈
Ví dụ 7.sin2x + cos2x = 1 + sin x– 3cosx (1).
(1) ⇔2sinxcosx+2cos2x–1=1+sinx–3cosx ⇔2cos2x+(2sinxcosx+3cosx)–sinx–2=0
⇔2cos2x+(2sinx+3)cosx–(sinx+2)=0
Đặt t = cosx, ĐK t ≤ 1, ta được: 2t2+(2sinx+3)t–(sinx+2)=0 Δ=(2sinx+3)2+3.2.(sinx+2)=(2sinx+5)2
⇒
( )
1
1
2 sin - 2
t
x
⎡ =
⎢
=
…(biết giải)
Ví dụ 8. 2sinx + cot x= 2sin2 x+ 1 HD: 2(1–2cosx)sin2x–sinx+cosx=0
Đặt t=sinx, ĐK t ≤ 1 2(1–2cosx)t2–t+cosx=0 … Δ=(4cosx–1)2
Ví dụ 9 1 2 cos( sin )
tan cot 2 cot 1
x x
−
=
cos sin 2 sin tan cot 2 0 cot 1
x
⎧⎪
⎨
≠
⎪⎩
Trang 10GV : Nguyễ n Vũ Minh Tài Liệu Lượng Giác
Từ (1) ta có: 1 2 cos( sin ) cos sin
2 sin
1 cos sin 2 sin
x x x 2x
x
−
2sin cosx x 2 sinx
2
2 4
⎡ = +
⎢
⎢ = − +
⎢⎣
So với điều kiện, ta được họ nghiệm của phương trình đã cho là 2 ( )
4
x= − +π k π k∈
Ví dụ 10 Giải phương trình: sin4 cos4 1(tan cot )
x
Giải sin4 cos4 1(tan cot
x
(1) Điều kiện: sin 2x≠0
2 1
1 sin 2 1 sin cos
2
(1)
sin 2 2 cos sin
2
2
1
x
−
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
Ví dụ 11 Giải phương trình: cosx = 8.sin3
6
x π
⎟ +
⎜
⎝ ⎠ ⇔ cosx=8sin
3
6
x π
⎟ +
⎜
3 sinx+cosx
⇔ 3 3 sin3 x+9sin2 xcos 3 3 sin cosx + x 2 x+cos3x−cos x = 0 (3)
Ta thấy cosx = 0 không là nghiêm (3) ⇔ 3 3 tan3 x+8 tan2 x + 3 3 tan x = 0
⇔tan x = 0⇔ x = kπ
Ví dụ 12 Giải phương trình lượng giác: 1 2 cos( sin )
tan cot 2 cot 1
x x
−
=
Giải
Điều kiện: cos sin 2 sin tan( cot 2 ) 0
cot 1
x
⎧⎪
⎨
≠
⎪⎩
Từ (1) ta có: 1 2 cos( sin ) cos sin
2 sin
1 cos sin 2 sin
x x x 2x
x
−
2sin cosx x 2 sinx
2
2 4
x k loai
⎡ = +
⎢
⎢ = − +
⎢⎣
Ví dụ 13 Giải phương trình: cos 2x+ =5 2(2 cos )(sin− x x−cos )x
Giải Phương trình ⇔ (cosx–sinx)2– 4(cosx–sinx) – 5 = 0
cos sin 1
cos sin 5 ( cos sin 2)
x x
x x loai vi x x
− = −
⎡
2
x k
x k
Z
⎡ = +
⎢
⎢ = +
⎣
∈
Ví dụ 16. Giải phương trình: 4.sin2x + 1 = 8sin2x.cosx + 4cos22x
HD : 4sin2x + 1 = 8sin2xcosx + 4cos22x ⇔ 5 – 4cos2x = 8cosx – 8cos3x + 16cos4x – 16cos2x + 4
⇔ 16cos4x – 8cos3x − 12cos2x + 8cosx - 1 = 0
⇔ (2cosx – 1)(8cos3x – 6cosx + 1) = 0 ⇔ (2cosx – 1)(2cos3x + 1) = 0
Ví dụ 17 Giải phương trình: 1 + 3 (sinx + cosx) + sin2x + cos2x = 0