1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu lượng giác

14 251 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 415,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV : Nguyễn Vũ Minh Tài Liệu Lượng Giác Lượng Giác A... GV : Nguyễn Vũ Minh Tài Liệu Lượng Giác B.

Trang 1

GV : Nguyễn Vũ Minh Tài Liệu Lượng Giác

Lượng Giác

A KIẾN THỨC CẦN NẮM 1) Hệ thức cơ bản :

2 2 ;

sin α+cos α =1 tan sin cos α α α = ; cot cos sin α α α =

tan cot α α = 1

1 cot tan 1 tan cot α α α α ⎧ = ⎪⎪ ⇔ ⎨ ⎪ = ⎪⎩ 12 1 tan2 cos α α = + ;

2 2 1 1 cot sin α α = + 2) Các cung liên kết : A/ Hai cung đối nhau : x & x , ta có

cos( ) cos sin( ) sin tan( ) tan cot( ) cot x x x x x x x x − = − = − − = − − = − sin( ) sin cos( ) cos tan( ) tan cot( ) cot x x π − x x π π π B/ Hai cung bù nhau : x & π − , ta có x

x x x x = − = − − = − − = − C/ Hai cung phụ nhau : & 2 x π − : ……… x

D/ Hai cung hơn 2 π : & 2 x π + ……….……… x

……….………

……….………

……….………

Chú ý : ……….………

……….……….…………

……….……….………

Rút gọn các biểu thức sau :

A cos 21π x cos 1000π x( ) cos 2013π x( )

2

B 2cos 12π x( ) 3cos π x( ) 5sin 7π x cot 3π x

− ⎟

C 2sin π x sin 5π x( ) sin 3π x cot 5π x

Trang 2

GV : Nguyễn Vũ Minh Tài Liệu Lượng Giác

B CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC :

1/ CÔNG THỨC CỘNG :

………

HỆ QUẢ : sin cos 2 sin 4 cos sin 2 cos 4 a a a a a a π π ⎧ ⎛ ⎞ ± = ⎜ ± ⎟ ⎪⎪ ⎝ ⎠ ⎨ ⎛ ⎞ ⎪ ± = ⎜ ⎟ ⎪ ⎝ ⎠ ⎩ m ………

………

………

………

………

2/ CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI :

3/ Tổng thành Tích : ………

………

………

cos cos 2cos cos 2 2 cos cos 2sin sin 2 2 sin sin 2sin cos 2 2 sin sin 2cos sin 2 2 a b a b a b a b a b a b a b a b a b a b a b a b + − + = + − − = − + − + = + − − =

nhận xét : ………

VD : ………

………

………

………

4/ Tích Thành Tổng : 1 cos cos [cos( ) cos( )] 2 1 sin sin [cos( ) cos( )] 2 1 sin cos [sin( ) sin( )] 2 1 cos sin [sin( ) sin( )] 2 α β α β α β α β α β α α β α β α β α β α β α β = + + − = − + − − = + + − = + − − β nhận xét : ………

Trang 3

GV : Nguyễn Vũ Minh Tài Liệu Lượng Giác

VD :

………

………

………

………

………

5/ Hạ Bậc : 2 1 cos2u sin u 2 = ; 2 1 cos2u cos u 2 = VD : ………

………

………

………

………

C PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC I/ Phương trình Lượng Giác cơ bản

2 ;

sin sin ( ) 2 u v k u v k u v k π π π = + ⎡ = ⇔ ⎢ = − + ⎣ ∈ Z cos cos 2 2 , ( Z ) u v k u v k u v k π π = + + ⎡ = ⇔ ⎢ = − + ⎣ ∈

tan tan ;( ) cot cot u v u v k k Z u = v ⎫ ⎬ ⇒ = + π ∈ = ⎭ khi giải ta cần qui về cơ bản nếu ko gặp các dạng này v đưa về cos u = cos( v + π ) sin u = − sin v đưa về sin u = sin( ) − v cos u = − cos tan u = − tan v đưa về tan u = tan( ) − v cot u = − cot v đưa về cot u = cot( ) − v

Chú ý 1 : Chú ý 2 : ………

………

………

………

Trang 4

GV : Nguyễn Vũ Minh Tài Liệu Lượng Giác

………

………

A.Phương trình cơ bản :

1) sin(2 ) 1

x π

− = 2) cos(2 ) 3

x π

− = 3) sin(2 ) 2

x π

− = − 4) sin 5x=sin 3x 5) sin( 20 ) 1

2

o

x+ = 6) 2 1

sin ( )

x−π =

7) tan 3 1

3

x= − 8) tan(3x+12 ) tan 60o = o 9) tan(4 ) 3 0

5

x π + + =

10) sin(2x− =1) sin(x+3) 11) sin3 1

5x = 12) cot 23 x= 1 13) 2sin 7x− 3 0= 14) cos 4x+cos 3x=0 15) sin(2 ) sin

3

x−π = − x

16) sin2x−cos 3x=0 17) cos4x= 18) 2sin 31 x− 3 0=

19) cos 2x=sinx 20) 3 tan 2x− = 21) 3 0 sin(2 ) 1

x π

22) cos 3x−s in4x=0 23) 4sin cos cos 2x x x=1 24) 16sin cos cos 2 cos 4x x x x= 2

25) 2 1

sin 2

4

x= 26) cos (2 x−30 ) 1o = 27) 2 3

cos ( )

x π

− = 28) 2sin( ) 3

3 4

x π

II/ Phương trình bậc 2 ( hoặc cao hơn ) đối với hàm số LG :

Dạng : ,

2 2 2 2

.sin sin 0 cos cos 0 tan tan 0 cot cot 0

a x b x c

a x b x c

a x b x c

a x b x c

=

= Cách giải : đặt

sin ,( 1 1) cos ,( 1 1) tan ,( ) cot ,( )

Pt cho sẽ trở thành : a.t2 + b.t c 0 + = ⇒ ⇒ t x

Ví dụ . Giải phương trình: 2 x

cos2x 3cosx 4cos

2

Giải : phương trình đã cho 2

x

1 cos 2

2 2cos x 3cosx 4

2

⎛ ⎞

⎝ ⎠

⇔ − = ⇔2cos x 5cosx 3 02 − − = cosx 1 x 2π k2π (k Z)

B.Đặt ẩn phụ :

1) 2cos2x+3cosx− =5 0 2) 2cos2x+3cosx− = 5 0

3) 4sinx= −4 cos2 x 4) 2sin 22 x−5sin 2x− = 3 0

5) tan2x+2 tanx− =3 0 6) 2cos 2x+cosx=1

7) 2−6sinx.cosx cos 4x= 8) 2cos 52 x−3cos5x+ = 1 0

9) 4cos2x−2( 3 1) cos+ x+ 3 0= 10) tan2x+ −(1 3) tanx− 3 0=

11) 5cos 2sin 3 0

2

x

x− + = 12) cot2x−4cotx+ = 3 0

13) tan4x−4 tan2x+ =3 0 14) cos2x+9cosx+ =5 0

15) −cos2x−sinx− =1 0 16) cos2x sin x 2cos x 1 0+ 2 + + = (CĐ SPHN – 97)

Trang 5

GV : Nguyễn Vũ Minh Tài Liệu Lượng Giác

sin 2 sin

2

cos x sin x cos 2x

4 + = 19) cos x cos2x4 + + =1 0 20) 4cos x3 +3 2sin x2 =8cos x

4

sin x cos x cos x+ − + sin x− = 0 22) 4(sin x cos x4 + 4 )+cos x sin x4 + 2 =0 (D1 – 2008)

III/ Phương trình đối xứng với sinx và cosx :

a.sinu ± b.cosu = c ; đk có nghiệm :a2 + b2 ≥ c2

Cách giải : chia 2 vế phương trình cho a2+b2

Phương trình cho trở thành : 2a 2 sinu 2b 2 cosu 2 2

Đặt 2a 2 cos 2b 2 sin

Công thức : sin( ) sin cos cos sin

cos( ) cos cos sin sin

± = m sau đó giải bình thường tức là sin cos u cos sin u 2c 2 sin( u ) 2c 2

BT 3 : Giải các phương trình LG

1) sinx+ 3cosx 1= 2) cos2x− 3sin2x= 2

3) sin3x cos3x− = 2 4) 3sin3x cos3x 2− =

5)

2

sin cos 3cosx 2

6) 3 sin 2x+cos 2x= 2 (ĐH Huế - KD – 99)

7) cos x2 − 3sin2x 2cosx sin x= + 2

8) cos 7 cos5x x− 3 sin 2x= −1 sin 7 sin 5x x ( ĐH Mỹ Thuật Hà Nội – 96)

9) sin 3x− 3 cos3x=2sin 2x (CĐ – 2008 ) 10) sin 2 x+ 3 cos 2x=2sinx

x 12) sin 3x−cosx= 3 cos3( x+sin )

13) cos x4 + 3sin2x 2sin x sin x= + 4 14) 4 sin x cos x( 4 + 4 )+ 3sin4x 2= (ĐH Văn Lang – 98)

15) cos2x+ +(1 2cosx sinx cosx)( − )=0 (Dự Bị Khối B – 2006)

(soạn) cos2x− 3 sin 2x= +1 sin2x ( ĐH Kỹ Thuật Công Nghệ - 2000)

(soạn) sinx− 3cosx 1=

Ví dụ Giải phương trình: 2cos3x + 3sinx + cosx = 0

Giải : 3 sinx+cosx+2cos3x = 0

⇔ cosx cos

3

π

+ sinx sin

3

π

= – cos3x

3

⎛ − ⎞= −

⎝ ⎠ ⇔ cos x 3 cos( 3 )x

3

k x

k

x k

⎡ = +

)

⎢ = +

Z ⇔ x =

k

π + π (k∈Z)

Trang 6

GV : Nguyễn Vũ Minh Tài Liệu Lượng Giác

IV/ Phương trình đẳng cấp đối với sinx & cosx :

a.sin u b.sinu.cosu c.cos u d2 + + 2 = (1)

Cần nhớ : 2

2

sin 2 2sin cos 1

1 tan cos

u u

=

⎪⎩

u

Cách giải :

TH 1 : Xét cos x = ⇒ 0 sin2 x = 1, nếu VT = VP thì cosx = 0 là 1 nghiệm của pt, nếu ko thỏa thì cosx =

0 ko fải là nghiệm

TH 2 : Xét cos x ≠ 0 , chia 2 vế phương trình (1) cho cos x2 và nhớ 2 (1 tan2 )

cos

d

2 x+cos )2x

(sin

d =d , sau đó đưa về phương trình bậc 2 theo tanx và giải

Ví dụ 4 Giải phương trình: sin x 6sin x cosx cos x2 − + 2 =− (*) 2

Giải :

Thi 1 : xét cosx = 0 hay x π π

2

= + k thay vào phương trình (*) ta được : 1 = -2 (vô lý) nên

π

2

= + k không phải là nghiệm của phương trình (*)

Thi 2 : cosx≠0hay x π π

2

≠ + k , chia 2 vế của phương trình (*) cho cos x2 ta được :

sin x sinx.cosx cos x 2

cos x cos x cos x cos x

⇔tan x 6tanx 12 − + = −2 1 tan x( + 2 ) 2 π ( )

3tan x 6tanx 3 0 tanx 1 x kπ k Z

4

BT 4 : Giải các phương trình LG

1) sin x sin2x 3cos2 + + 2x=3 2) 6sin x 7 3sin2x 8cos x 62 + − 2 =

3) 2sin 22 x−5sin 2 cos 2x x−cos 22 x= −2 4) 2 2 1

sin sin 2 2cos

2

x+ xx= 5) 2cos2x−3 3 sin 2x−4sin2 x= − 6) 4 4sin x 3sin2x 2cos x 42 + − 2 =

7) 2sin2 x+ +(3 3)sin cosx x+( 3 1) cos− 2x= −1

=

)

8) 3cos4 x−4sin2xcos2 x+sin4x 0

9) sin x cos x3 + 3 =2(cos x5 +sin x5 ĐHQG Hà Nội – 1998

10) cos3x+sinx−3sin cos2 x x=0 ( ĐH Kỹ Thuật Công Nghệ TPHCM – KB,D – 98)

11) sin3x− 3 cos3x=sin cosx 2 x− 3 sin2xcosx (ĐH Khối B – 2008)

F.Bài tập tổng hợp :

Bài 1 : giải các phương trình LG sau

1) 2cos 2x = ; 0 2) cos 2 tanx x=0

1 sin 2x

3) sin3x−cos 5x=0 ; 4) 1 tan 2 1 sin 22

cos 2

x x

x

5)tan3x+tan2x−3tanx=3 ; 6) sin2x+2cos 2x− +3 7 cos2x= ; 0

Trang 7

GV : Nguyễn Vũ Minh Tài Liệu Lượng Giác

7) cos 9x−2 cos 6x=2 8) cos3 cos2 4cos2 0

2

x

9) cos 3 2 sin( ).cos

3 2sin x−cos 2x−sinx= 0

Bài 2 : Tổng hợp các đề thi ĐH gần đây :

5) os 2 8cos 7 1

cos

2c

x

− + = ( ĐH Nông Nghiệp – 2000 ) 6) sin2x+2 tanx=3 ( ĐH Bách Khoa Hà Nội – 2001 )

sin sin 3 3cos 2

7) x+ x= x ( ĐH Tài Chính Kế Toán Hà Nội – 2001 )

10) tìm nghiệm [ ;3 ]

2

x∈ π π của phương trình : sin 2 5 3cos 7 1 2sin

⎛ + ⎞− ⎛ − ⎞= +

x

x

15) cot tan 4sin 2 2

sin 2

x

16) sin2 tan2 cos2 0

x

x

π

⎝ ⎠ x = ( KD – 2003 )

17) 5sinx− =2 3(1 sin ).tan− x 2x ( KB – 2004 )

19) cos 3 cos 22 x x−cos2 x=0 ( KA – 2005 )

sinx cosx sin 2x cos 2x 0

x xx π ⎞ ⎛ x π ⎞

⎝ ⎠ ⎝ ⎠ 2 ( KD – 2005 ) 22) 2(cos6 sin ) sin cos6 0

2 2sin

x

24) (1 sin+ 2x) cosx+ +(1 cos )sin2x x= +1 sin 2x ( KA – 2007 )

26) 1 1 4sin 7

3

2

x

π

− ⎟ ( KA – 2008 )

29) cos3x−sin3x=sinx−cosx ( ĐH Đà Nẵng – Khối A + D – 99 )

30) 2 tan cot 3 2

sin 2

x

+ = + ( ĐH Ngoại Thương TPHCM – KD – 97) 31) tanx+cotx=4 ( ĐH An Ninh + ĐH Cảnh Sát – KA – 97)

32) 5 3sin− 2 x−4 cosx = −1 2 cosx

=

( ĐH Hàng Hải – Cơ Sở 2 – 96) 34) sin3x+2 cos 2x−2 0 ( ĐH Đà Nẵng – KA – 97)

35) 3 sin cos 1

cos

x

+ = ( ĐH An Ninh – 98) 37) sin 3x+sin 2x=5sinx (ĐH Y Hải Phòng – 2000)

41) 3sin 3x− 3 cos9x= +1 4sin 33

in 2 cos 2 7sin 2 cos 4

x ( ĐH Mỏ - Địa Chất – 95)

42) 2s xx= x+ x

2

1 2

cos sin4 4

x x

x sìn

x

Bài 3 : định tham số m để pt sau đây có nghiệm :

1) ( 2 x+ os2 x=0

− +

3)sin ( 3)sin cos c

m+ x+ m+ x

2 2) cos ( 1)sin 2 1

mxm+ x

Trang 8

GV : Nguyễn Vũ Minh Tài Liệu Lượng Giác Bài 5 : bài tập chỉ thuần về các công thức tổng thành tích, tích thành tổng, hạ bậc :

1) cos cos 5x x=cos 2 cos 4x x 2) cos 5 sin 4x x=cos 3 sin 2x x

3) sin 2x+sin 4x=sin 6x 3) sinx+sin 2x=cosx+cos 2x

4) sin 42 x+sin 32 x=sin 22 x+sin2x

Bài 6 : Đề thi ĐH – CĐ năm 2009 và 2010

1) (1 2sin ).cos− x x = 3

(1 2sin )(1 sin )+ xx ( Khối A – 2009 ) Đs :

2

18 k 3

2) +cos sin 2x x+ 3 cos3x=2(cos 4x+sin )3x ( Khối B – 2009 ) Đs : 2 ; 2

6 k 42 k 7

x

sin

3 cos5x−2sin 3 cos 2x x−sinx=0

2 2sin ) cos 1 sin cos

( Khối D – 2009 )

3)

4) (1+ x x= + x+ x ( Cao Đẳng – 2009 ) Đs : 2 ; ;5

2 k 12 k 12 k

5) (1 sin cos 2 ).sin( 4) 1 cos

x x

π

= + ( Khối A – 2010 ) Đs :

7

6) (sin 2x+cos 2 ) cosx x+2cos 2x−sinx=0 ( Khối B – 2010 )

= 7) sin2x−cos 2x+3sinx−cosx−1 0 ( Khối D – 2010 ) Đs : 2 ; 5 2

8) 4cos5 cos3 2(8sin 1) cos 5

+ − = ( Cao Đẳng – 2010 ) Bài 8 : Giải phương trình

Câu 5:

2

sin x cos x

cot x

+

= − = Dự bị A2 - 2002 0

Câu 6:

2

sin x cos x

cot x

+

= − = Dự bị A2 – 2002 0

Câu 7: Tìm các nghiệm trên khoảng ⎟

⎛ 2

;

0 π

⎛ − +

=

⎛ −

⎛ −

4

3 cos

2 1 2 2 sin 3 2 sin

x x

x

Bài 9 : phương trình lượng giác trong đề thi cao đẳng các năm trước

Câu 1 : CĐKTế Cần Thơ_2005 sin3x + cos2x = 1 + 2sinx.cos2x

Câu 2 : CĐSP Vĩnh Long_2005 Giải phương trình: x

x x

x x

2 tan 2

1 sin

cos

sin cos

2 2

6 6

=

− +

Câu 3 : Giải phương trình: sin3x + sinx = sin2x.cosx – cos2x

Câu 4 : CĐSP Hà Nam_2005 Giải phương trình: cos3x + sin7x = 2sin 2

⎛ + 4 2

5x π

– 2cos 2 9x2

Câu 5 : CĐ Kinh tế-Tài chính_2005 Giải phương trình: 1+ sinx + cosx + tanx = 0

Câu 6 : CĐSP Hà Nội_2005 Cho phương trình: 4cos3x + (m-3)cosx – 1 = cos2x

Giải phhương trình khi m = 1

Câu 8 : CĐSP Quảng Nam_2005 3cosx + 2cos2x = cos3x + 2sinx.sin2x – 1

Câu 9 : CĐYT Thanh Hoá_2005 tan 2 x + 8cos2x.cot2x = cot 2 x

Câu 10 : CĐSP Quảng Bình_2005 (2sinx – 1)(2cos2x + 2sinx + 1) = 3 – 4cos 2 x

Các Ví Dụ có lời giải

Ví dụ 1. Giải phương tình: sin2x + sin23x = cos22x + cos24x (1)

Trang 9

GV : Nguyễn Vũ Minh Tài Liệu Lượng Giác

Phương trình (1) tương đương với: 1 cos 2 1 cos 6 1 cos 4 1 cos8

⇔ cos2x+cos4x+cos6x+cos8x = 0 ⇔ 2cos5xcosx+2cos5xcos3x = 0

⇔ 2cos5x(cos3x+cosx) = 0 ⇔ 4cos5x.cos2x.cosx = 0

5

10 5 2

cos5 0

cos 0

π kπ π

x

x

=

n

Ví dụ 3. Giải phương trình lương giác: 2sin3x – cos2x + cosx = 0 (5)

Ta có (5) ⇔ 2(1− cos2x)sinx + 2 – 2 cos2x + cosx – 1 = 0

⇔ (1− cosx )[2(1 + cosx)sinx + 2(1 + cosx) − 1] = 0

⇔ (1 – cosx)(2sinx+ 2cosx + 2sinxcosx+1) = 0

2sin 2 cos 2sin cos 1 0 (*)

Giải (*): Đặt sinx + cosx = t, điều kiện | | t ≤ 2, khi đó phương trình (*) trở thành:

2t + t2 – 1 + 1 = 0 ⇔ t2 + 2t = 0 0 sin -cos ,( )

=

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là:

4

π

x= − +; x k π= 2 , ( , n k∈ )

Ví dụ 4. Giải phương trình:8 2 cos6 x+2 2 sin3xsin 3x−6 2 cos4x− = (3) 1 0

2

(3) 2 2 cos (4cos 3cos ) 2 2 sin sin 3 1 0

2cos 2 cos cos 3 2sin 2sin sin 3 2

(1 cos 2 )(cos 2 cos 4 ) (1 cos 2 )(cos 2 cos 4 ) 2

2 2(cos 2 cos 2 cos 4 ) 2 cos 2 (1 cos 4 )

2

cos 2 cos 2 cos 2

x x x x x x x

π

=

Ví dụ 6.2sinx(1 + cos2x) + sin2x=1 + 2cosx

HD: Đưa về cung x đặt thừa số ĐS: 2 2 ( )

x= π +kπ ∨ x= ± π +k π k

Ví dụ 7.sin2x + cos2x = 1 + sin x– 3cosx (1).

(1) ⇔2sinxcosx+2cos2x–1=1+sinx–3cosx ⇔2cos2x+(2sinxcosx+3cosx)–sinx–2=0

⇔2cos2x+(2sinx+3)cosx–(sinx+2)=0

Đặt t = cosx, ĐK t ≤ 1, ta được: 2t2+(2sinx+3)t–(sinx+2)=0 Δ=(2sinx+3)2+3.2.(sinx+2)=(2sinx+5)2

( )

1

1

2 sin - 2

t

x

⎡ =

=

…(biết giải)

Ví dụ 8. 2sinx + cot x= 2sin2 x+ 1 HD: 2(1–2cosx)sin2x–sinx+cosx=0

Đặt t=sinx, ĐK t ≤ 1 2(1–2cosx)t2–t+cosx=0 … Δ=(4cosx–1)2

Ví dụ 9 1 2 cos( sin )

tan cot 2 cot 1

x x

=

cos sin 2 sin tan cot 2 0 cot 1

x

⎧⎪

⎪⎩

Trang 10

GV : Nguyễ n Vũ Minh Tài Liệu Lượng Giác

Từ (1) ta có: 1 2 cos( sin ) cos sin

2 sin

1 cos sin 2 sin

x x x 2x

x

2sin cosx x 2 sinx

2

2 4

⎡ = +

⎢ = − +

⎢⎣

So với điều kiện, ta được họ nghiệm của phương trình đã cho là 2 ( )

4

x= − +π k π k

Ví dụ 10 Giải phương trình: sin4 cos4 1(tan cot )

x

Giải sin4 cos4 1(tan cot

x

(1) Điều kiện: sin 2x≠0

2 1

1 sin 2 1 sin cos

2

(1)

sin 2 2 cos sin

2

2

1

x

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

Ví dụ 11 Giải phương trình: cosx = 8.sin3

6

x π

⎟ +

⎝ ⎠ ⇔ cosx=8sin

3

6

x π

⎟ +

3 sinx+cosx

⇔ 3 3 sin3 x+9sin2 xcos 3 3 sin cosx + x 2 x+cos3x−cos x = 0 (3)

Ta thấy cosx = 0 không là nghiêm (3) ⇔ 3 3 tan3 x+8 tan2 x + 3 3 tan x = 0

⇔tan x = 0⇔ x = kπ

Ví dụ 12 Giải phương trình lượng giác: 1 2 cos( sin )

tan cot 2 cot 1

x x

=

Giải

Điều kiện: cos sin 2 sin tan( cot 2 ) 0

cot 1

x

⎧⎪

⎪⎩

Từ (1) ta có: 1 2 cos( sin ) cos sin

2 sin

1 cos sin 2 sin

x x x 2x

x

2sin cosx x 2 sinx

2

2 4

x k loai

⎡ = +

⎢ = − +

⎢⎣

Ví dụ 13 Giải phương trình: cos 2x+ =5 2(2 cos )(sin− x x−cos )x

Giải Phương trình ⇔ (cosx–sinx)2– 4(cosx–sinx) – 5 = 0

cos sin 1

cos sin 5 ( cos sin 2)

x x

x x loai vi x x

− = −

2

x k

x k

Z

⎡ = +

⎢ = +

Ví dụ 16. Giải phương trình: 4.sin2x + 1 = 8sin2x.cosx + 4cos22x

HD : 4sin2x + 1 = 8sin2xcosx + 4cos22x ⇔ 5 – 4cos2x = 8cosx – 8cos3x + 16cos4x – 16cos2x + 4

⇔ 16cos4x – 8cos3x − 12cos2x + 8cosx - 1 = 0

⇔ (2cosx – 1)(8cos3x – 6cosx + 1) = 0 ⇔ (2cosx – 1)(2cos3x + 1) = 0

Ví dụ 17 Giải phương trình: 1 + 3 (sinx + cosx) + sin2x + cos2x = 0

Ngày đăng: 24/10/2014, 20:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w