Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, cách so sánh số hữu tỉ, nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q.. Củng cố: 1 G
Trang 1Tuần 1Ngày soạn:……/8/2011
Ngày dạy: … /…./2011
Tiết 1 - Bài 1:
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số, cách so sánh số hữu tỉ, nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q
2 Kỹ năng: HS biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết cách so sánh số hữu tỉ.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thước chia khoảng
- HS: Thước chia khoảng
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
5
5
3 Bài mới:
Gv: Các phân số bằng nhau là các cách viết
khác nhau của cùng một số, số đó là số hữu
a) Các số 3; -0,5; 0; 2
7
5
là các số hữu tỉ.b) Số hữu tỉ được viết dưới dạng
b
a
(a, b0
;
Z b )c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q
* Mối quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q:
Trang 2như thế nào ?
Hs: …
Hs làm BT1/7
Hs làm ?3
GV: Tương tự số nguyên ta cũng biểu diễn
được số hữu tỉ trên trục số
(GV: nêu các bước trên bảng phụ)
* Nhấn mạnh phải đưa phân số về mẫu số
dương
Hs biểu diễn 23
trên trục số
Hs làm ?4
Gv: Cách so sánh 2 số hữu tỉ?
Hs: …
Hs đọc ví dụ 1, 2 SGK/6,7
Gv: Thế nào là số hữu tỉ âm, dương
Hs: …
Hs làm ?5
N Z Q
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
* VD: Biểu diễn
4
5 trên trục số
B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy 1 đoạn làm đv mới, nó bằng
4
1
đv cũ
B2: Số
4
5 nằm ở bên phải 0, cách 0 là 5 đv mới
VD2: Biểu diễn
3
2
trên trục số
Ta có:
3
2 3
0 -2/3
-1
2 So sánh hai số hữu tỉ:(10')
a) VD: S2 -0,6 và
2
1
giải (SGK)
b) Cách so sánh:
Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu dương
4 Củng cố:
1) Dạng phân số
2) Cách biểu diễn
3) Cách so sánh
- Yêu cầu HS làm bài tập 1;2/7, bài tập 3/8
5 Dặn dò:
- Bài tập về nhà: 4;5/8
IV Rút kinh nghiệm:………
………
Ngày soạn:…./……/2011
Trang 32 Kiểm tra bài cũ (4’)
5
7 5
4 5
11
3 5
15 5
4 5
10
3 10
2 10
5 5
1 2
4 6
3 3
2 2
b m
a y
x
m
b a m
b m
a y
x
b) Ví dụ: Tính
Trang 4Gv: cho HS nhận xét
-Y/c học sinh làm ?1
Hs:
Gv:Phát biểu quy tắc chuyển vế đã học ở
lớp 6 lớp 7
Hs:
Gv: Y/c học sinh nêu cách tìm x, cơ sở
cách làm đó
Hs:
Gv:Y/c 2 học sinh lên bảng làm ?2
7 x 4
2 3
7 4 x
2 Quy tắc chuyển vế: (10') a) Quy tắc: (sgk)
x + y =z
x = z - y
b) Ví dụ: Tìm x biết
3
1 7
3
1 3
3 7 16 21
x x
c) Chú ý: (Sgk)
4 Củng cố:
1) Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
- Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân số cùng mẫu dương)
- Qui tắc chuyển vế
2) Làm bài tập 6a,b; 8c,d ; 9c,d/10
5 Dặn dò:
- Bài tập về nhà: 6c,d; 7; 8a,b; 9a,b; 10/10 (bài tập 10: Lưu ý tính chính xác)
IV Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:…./……./2011
Ngày dạy:…./……/2011
4
9 4
3 4
12 4
3 3 4
3 3
21
37 21
12 21
49 7
4 8 7
Trang 5Tiết 3 – Bài 3NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số
của 2 số hữu tỉ
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
5 4
3 2
1 2 4
4 3
2 : 10
4 3
2 : 4 ,
Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên đưa ra
câu hỏi:
Gv: Nêu cách nhân hai số hữu tỉ?
Hs:
Gv: Lập công thức tính x.y?
Gv: Các tính chất của phép nhân với số
nguyên đều thoả mãn đối với phép nhân số
hữu tỉ Nêu các tính chất của phép nhân số
2 Chia hai số hữu tỉ (10')
Trang 6Gv: Yêu cầu học sinh làm ? theo nhóm
Hs:
Gv: Nêu chú ý
Gv: So sánh sự khác nhau giữa tỉ số của
hai số với phân số
?: Tínha)
2 35 73,5 1
5 10 5
7 7 7.( 7) 49
8
:
Luyện tập:
LUYỆN TẬP §1; §2
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc chuyển vế
trong tập số hữu tỉ, cách so sánh số hữu tỉ
Trang 72 Kỹ năng: Rèn kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng, kỹ năng áp
dụng quy tắc chuyển vế
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thước chia khoảng
- HS: Thước chia khoảng
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
35 7
2 5 , 3
7
2 2
Gv: Yêu cầu Hs làm bài tập 7/10
1 16
4 16
1 16
1 16
9 16
4 16
5 7
3
5
3 2
5 7
175 70
2 3
4
2
3 5
2 3
12 30
1
x
Trang 87 3 2
3 3
5 5 2
1 3
2 6
A
6
19 6
31 6
7 3 2
3 3
5 5 2
1 3
2 6
A
2
5 3
7 3 2
3 3
5 5 2
1 3
3 2
1 3
7 3
5 3
2 3 5 6
4 Củng cố: Quy tắc cộng trừ hữu tỉ Qui tắc chuyển vế
5 Dặn dò: Xem trước bài 3: Nhân, chia số hữu tỉ
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 91 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Xác định được
giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2 Kỹ năng: Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân Có khả năng vận dụng
tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.
2 Kiểm tra bài cũ (4’):
3 3
2 4
1
7
2 4
1
28
1 28
8 28
2 5
1 4 1
0 0 5
1 4
5
5
3 Bài mới:
Gv: Nêu khái niệm giá trị tuyệt đối của
* Ta có: x = x nếu x 0
Trang 10Gv:Yêu cầu học sinh làm ?2
d x x
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:
- Số thập phân là số viết dưới dạng không
có mẫu của phân số thập phân
* Ví dụ:
a) (-1,13) + (-0,264) = -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34) = (0,408:0,34) = 1,2
?3: Tínha) -3,116 + 0,263
= -(3,116- 0,263)
= -2,853b) (-3,7).(-2,16)
Trang 115 7/4
Luyện tập:
LUYỆN TẬP BÀI §3; §4
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh biết cách tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, biết cách tìm
một số khi biết giá trị tuyệt đối của nó, biết cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân, biết sosánh các số hữu tỉ các phép tính về số hữu tỉ
2 Kỹ năng: Vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
Hs1: Hoàn thành công thức sau rồi
0 ,
x x
x x x
5
4 5
4
5
4 5
1 2
x hoặc x 231
125 , 0
Gv: Yêu cầu Hs làm bài tập 21/15
26
và 85
34
;
Trang 12Gv: Yêu cầu Hs làm bài tập 22/16
7
3
= 14
6
=63
27
=84
5 875 , 0 3
4
1 , 1 5
13 3
1 36
12 37
12 37
- Chuẩn bị bài “Lũy thừa của một số hữu tỉ”
- Ôn lại “Lũy thừa với số mũ của một số tự nhiên” và 2 công thức:
o Tích của hai lũy thừa cùng cơ số
o Thương của hai lũy thừa cùng cở số
IV Rút kinh nghiệm:
Biên Hòa, ngày …… tháng …… năm 20….
KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG
Trang 13Nguyễn Thị Hà
Trang 14Bài 5:
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x.
Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũythừa
2 Kỹ năng: Cĩ kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trong bài học vào tính tốn.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.
2 Kiểm tra bài cũ (4’):
Tính giá trị của biểu thức:
3 4
3 5
3 4
3 5
3 5
2 5 3
Gv: Hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc n đối
với số tự nhiên a
Hs:
Gv: Tương tự với số tự nhiên, hãy nêu định
nghĩa lũy thừa bậc n đối với số hữu tỉ x
Hs:
Gv: Nếu x viết dưới dạng x= a
b
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Lũy thừa bậc những của số hữu tỉ x là xn
Trang 152 Tích và thương 2 lũy thừa cùng cơ số:
Với xQ ; m,nN; x0
Ta có: xm xn = xm+n
xm: xn = xm-n (x0, mn)
?2 Tínha) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5b) (-0,25)5: (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2
3 Lũy thừa của số hữu tỉ:
2
1 )
?4
6 2
3
4
3 4
, 0
b
4 Củng cố: Làm bài tập 27,28,29/19
5 Dặn dò: Bài tập về nhà: 30,31,32/29; xem trước bài 6
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 162 Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
Hs1: Định nghĩa và viết công thức
luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x
Hs2: Viết công thức tính tích thương
của 2 luỹ thừa cùng cơ số
7 2
1 3
; 1 2
4
3 4
7
4
3 4
3 : 4
Gv: Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra nhận xét:
1 Luỹ thừa của một tích:
?1 a) 2 52 10 2 100
100 25 4 5
3 8
3 4
3 2
4
3 2
Trang 17muốn nâg 1 tích lên 1 luỹ thừa, ta có thể
làm như thế nào
Hs:
Gv: đưa ra công thức, yêu cầu học sinh
phát biểu bằng lời
Hs: Làm ?2
Hs: Làm ?3
Gv: Qua 2 ví dụ trên, hãy nêu cách tính luỹ
thừa của một thương?
Hs:
Gv: Ghi bằng ký hiệu
Hs: Làm ?4
Hs: Làm ?5
Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa
?2 Tính:
5
3 3
1
; b) 1 , 53 8
2 Lũy thừa của một thương:
?3 Tính và so sánh
3 3
3
2 3
và ; b)
5 5
5
2
10 2
10
và
* Tổng quát:
( 0)
n
y
Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa
?4 Tính: 22
24
72
;
3
3
5 , 2
5 , 7
;
27
15 3
?5 Tính: a) 0 , 1253 8 3; b) 394 : 13 4
4 Củng cố:
- Hs làm bài tập 35,36,37/22
5 Dặn dò:
- Bài tập về nhà: 34,38,39,40/22,23
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 18
Luyện tập:
LUYỆN TẬP §5; §6
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc
tính luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức, viết
dưới dạng luỹ thừa, so sánh luỹ thừa, tìm số chưa biết
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.
2 Kiểm tra bài cũ (4’):
m x x
n m n
y
x y
7 2 14 14 196
3 5 9 10 1 1)
4 6 12 12 144
a b
Trang 19Hs: Làm bài tập 42 theo nhóm.
Gv: Gọi Hs trình bày cách làm, nhận xét
cách trình bày, chốt kết quả
9
5 20 (5.20) 100
25 4 (25.4) 100
10 6 ( 10) ( 6)
( 2) 5 ( 2) 3 ( 2) 3 5
3 5 3 5 ( 2) 5 2560
c d
BT42/23
3
16 ) 2 2 16
2
n n n
a
n
( 3)
81 ( 3) 27.81 ( 3) ( 3) ( 3) ( 3) 7
n
n n
b
n
4 Củng cố:
- Nhắc lại toàn bộ quy tắc lũy thừa
- Chú ý: Với lũy thừa có cơ số âm, nếu luỹ thừa bậc chẵn cho ta kết quả là số dương và ngược lại
5 Dặn dò: Xem trước bài 7: Tỉ lệ thức
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 20
Bài 7:
TỈ LỆ THỨC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức.
Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
2 Kỹ năng: Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
Kí hiệu: a:b hoặc
b a
21
15
=75 ; 1712,,55=75 nên 1521=
5 , 17
5 , 12
10
10
3 Bài mới:
Gv: Trong bài kiểm tra trên ta có 2 tỉ số
Trang 215 5 4 20 10
4 4 1 4 1: 8
5 5 8 40 10
2 4: 4 : 8
) 3 : 7 2
Trang 22Biên Hòa, ngày 16 tháng 9 năm 2010
KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Hà
Trang 23Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức.
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập
2 Kiểm tra bài cũ (4’):
63
42 9
6
63
9 42
63
6
9 42
63
Nếu b a d c thì a d b.c
46 , 0 84 , 0 61 , 1 24 ,
61 , 1
46 , 0 84 , 0
24 , 0
00,,4624 01,,618401,,6146 00,,8424
24 , 0
46 , 0 84 , 0
61 , 1
55
55
100
525 : 10
35
=
4
21 : 2
7
=
21
4 2
7
=
21 14
Ta lập được 1 tỉ lệ thứcb)
5
2 52 : 10 3
39 và 2 , 1 : 3 , 5
Trang 24Hs: Làm bài tập 50 vào bảng phụ của Gv.
393
= 43
5 , 3 : 1 ,
10
35 : 10
21
=
35
10 10
Không lập được 1 tỉ lệ thứcc) 6 , 51 : 15 , 19 và 3 : 7
19 , 15 : 51 ,
100
1519 : 100
651
=
1519
100 100
651
=
7 3
Lập được tỉ lệ thức
d)
3
2 4 : 7
và 0 , 9 : 0 , 5
3
2 4 : 7
= 7 :143 = 7 143 =1421= 23
0 , 5
: 9 ,
10
5 : 10
9
=
5
10 10
8 , 4
6 , 3 2
5 , 1
a
a,b,c,d 0Các câu đúng: C) d b a c
Vì hoán vị hai ngoại tỉ ta được:
a
c b
- Ôn lại kiến thức và bài tập trên, đọc trước bài “Tính chất dãy tỉ số bằng nhau”
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 25
5 7/4
Bài 8:
TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
2 Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bài toán chia theo tỉ lệ.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
2
= 21
6 4
3 2
3 Bài mới:
Gv: Từ bài tập kiểm tra bài cũ cũng là bài
tập ?1
Gv: Một cách tổng quát
d
c b
a
ta suy rađược điều gì?
Trang 26x y
81620
a b c
- Học bài, ôn tính chất của tỉ lệ thức, làm bài tập 58,59,60/30,31Sgk
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 27
Luyện tập:
LUYỆN TẬP §8
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau.
2 Kỹ năng: Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên,
tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của họcsinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.
2 Kiểm tra bài cũ (4’):
Hs1:
Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau (ghi bằng kí hiệu)
4
23 :
23 16
d) : 51437
2 : 3
7 3
2 :
5 4
Trang 28y x
12 8
y x
;
5 4
z y
15 12
z y
y z
5
x y
5
x y
- Ôn lại kiến thức và bài tập trên, đọc trước bài 9: “Số thập phân hữu hạn, số thập phân
vô hạn tuần hoàn”
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 29Bài 9:
SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số
tối giản, biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
2 Kỹ năng: Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có thể biểu diễn thành số thập phân hữu hạn
hoặc vô hạn tuần hoàn
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
Không dùng máy tính hãy viết phân
Gv: Để xét xem số trên có phải là số hữu tỉ
hay không ta xét bài học hôm nay
Hs:
Gv: Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1
Học sinh dùng máy tính tính
Hs: Làm bài ở ví dụ 2
Gv: Yêu cầu 2 học sinh đứng tại chỗ đọc
kết quả và nhận xét phép chia không bao
Gv: Ngoài cách chia trên ta còn cách chia
1 Số thập phân hữu hạn -số thập phân
vô hạn tuần hoàn
Ví dụ 1: Viết phân số 3 37,
20 25 dưới dạng sốthập phân
- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6
Trang 30Gv: yêu cầu học sinh làm ?
Hs: Học sinh thảo luận nhóm Đại diện các
nhóm đọc kết quả
Gv: Người ta chứng minh được rằng mỗi
số thập phân vô hạn tuần hoàn đều là số
? Các phân số viết dưới dạng số thập phânhữu hạn
Biên Hòa, ngày 30 tháng 9 năm 2010
KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG
Trang 31Nguyễn Thị Hà
Trang 32Luyện tập:
LUYỆN TẬP §9
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh cách biến đổi từ phân số về dạng số thập phân hữu
hạn, vô hạn tuần hoàn
2 Kỹ năng: Học sinh biết cách giải thích phân số, viết được dưới dạng số thập phân hữu
hạn, vô hạn tuần hoàn Rèn kĩ năngbiến đổi từ phân số về số thập phân và ngược lại
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.
2 Kiểm tra bài cũ (4’):
Nêu mối liên hệ giữa số hữu tỉ và số
Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập 69
Hs:
- 1 học sinh lên bảng dùng máy tính
thực hiện và ghi kết quả dưới dạng viết
Trang 33Gv: yêu cầu cả lớp làm nháp bài 70
- Hai học sinh lên bảng làm câu b, c
Gv:Yêu cầu học sinh dùng máy tính để
tính
32 8) 0,32
100 25
124 31) 0,124
1000 250
128 32) 1,28
100 25
312 78) 3,12
100 25
a b c d
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Các phân số có mẫu gồm các ước nguyên tố chỉ có 2 và 5 thì số đó viết được dướidạng số thập phân hữu hạn
5 Dặn dò:
- Đọc trước bài “Làm tròn số”
- Chuẩn bị máy tính trong giờ sau học
IV Rút kinh nghiệm:
Bài 9:
Trang 34LÀM TRÒN SỐ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số
trong thực tiễn
2 Kỹ năng: Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ước làm tròn số Sử dụng đúng các
thuật ngữ nêu trong bài Có ý thức vận dụng các qui ước làm tròn số trong đời ssống hàngngày
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
Viết các phân số sau đây dưới dạng
3 Bài mới:
Gv: Đưa ra một số ví dụ về làm tròn số:
Gv: Trong thực tế việc làm tròn số được
dùng rất nhiều Nó giúp ta dễ nhớ, ước
lượng nhanh kết quả
Gv: Yêu cầu học sinh đọc ví dụ
đơn vị ta lấy số nguyên gần với nó nhất
Gv: Yêu cầu học sinh làm ?1
Hs:
1 Ví dụ (15')
Ví dụ 1: Làm tròn các số 4,3 và 4,5 đến hàng
đơn vị4
?15,4 5; 4,5 5; 5,8 6
Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn
Trang 35Gv: Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK ví
dụ 2, ví dụ 3
Hs:
Gv: Cho học sinh nghiên cứu SGK
Hs: Phát biểu qui ước làm tròn số
Hs: Phát biểu, lớp nhận xét đánh giá
Gv: Treo bảng phụ hai trường hợp:
Gv: Yêu cầu học sinh làm ?2
2 Qui ước làm tròn số (10')
- Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trongcác chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữnguyên bộ phận còn lại Trong trường hợp
số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đibằng các chữ số 0
- Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trongcác chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì
ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộphận còn lại Trong trường hợp số nguyênthì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ
số 0
?2a) 79,3826 79,383b) 79,3826 79,38c) 79,3826 79,4Bài tập 73 SGK/367,923 7,9217,418 17,4279,1364 709,1450,401 50,400,155 0,1660,996 61,00
4 Củng cố:
- Hs làm bài tập 74 SGK/36
5 Dặn dò:
- Học bài, làm bài tập 76,77,78,79,80,81 SGK/37;38
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi, thước dây, thước cuộn cho tiết Luyện tập
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 36
LUYỆN TẬP §10
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố và vận dụng thành thạo các qui ước làm tròn số sử dụng đúng
các thuật ngữ trong bài
2 Kỹ năng: Vận dụng các qui ước làm tròn số vào các bài toán thực tế vào việc tính giá
trị của biểu thức vào đời sống hàng ngày
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.
II Chuẩn bị:
- GV: Máy tính, thước mét, bảng phụ có nội dung sau:
Tên học sinh m (kg) H (m) Chỉ số BMI Thể trạngA
B
- HS: Bảng phụ, máy tính bỏ túi, thước dây, thước cuộn
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’):
55
55
Diện tích của hình chữ nhật làdài rộng = 10,234 4,7 48 m2
Bài tập 80 SGK/38
1 pao = 0,45 kg
Trang 37Cách 1: 8 5 = 40Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788 39c) 73,95: 14,2
Cách 1: 74: 14 5Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 5d) 21,73.0,815
7,3
Cách 1: 22.1
7 3Cách 2: 21,73.0,815 2,42602 2
- Thực hành đo đường chéo ti vi ở gia đình (theo cm)
- Đọc trước bài 11 “Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai”, chuẩn bị máy tính bỏ túi
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 38
2 Kỹ năng: Biết sử dụng đúng kí hiệu Rèn kĩ năng diễn đạt bằng lời.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, giáo án, máy tính bỏ túi
- HS: Bảng phụ, máy tính bỏ túi, sách giáo khoa
III Tiến trình lên lớp:
? Tính diện tích hình vuông AEBF
? So sánh diện tích hình vuông ABCD và
phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần
hoàn và số thập phân vô hạn không tuần
Trang 39căn bậc hai của 4
9 ; 0 là căn bậc hai của 0
? Tìm x/ x2 = 1
? Vậy các số như thế nào thì có căn bậc hai
? Căn bậc hai của 1 số không âm là 1 số
như thế nào
Hs: Làm ?1
? Mỗi số dương có mấy căn bậc hai, số 0
có mấy căn bậc hai
Gv: Không được viết 4 2vì vế trái
4 kí hiệu chỉ cho căn dương của 4
- Mỗi số dương có 2 căn bậc hai Số 0 chỉ
có 1 căn bậc hai là 0
* Chú ý: Không được viết 4 2
Mà viết: Số dương 4 có hai căn bậc hai là:
4 2 và 4 2
?2
- Căn bậc hai của 3 là 3 và 3
- Căn bậc hai của 10 là 10 và 10
- Căn bậc hai của 25 là 25 5 và
- Cần nắm vững căn bậc hai của một số a không âm, so sánh phân biệt số hữu tỉ và số
vô tỉ Đọc mục có thể em chư biết
- Làm bài tập 83; 84; 85; 86 SGK/41;42 Chuẩn bị thước kẻ, com pa cho tiết học sau
IV Rút kinh nghiệm:
Biên Hòa, ngày 14 tháng 10 năm 2010
KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG
Trang 40Nguyễn Thị Hà