Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ 2.. Kỹ năng: Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, có ý thức vận dụng
Trang 1Lớp 7: Tiết TKB : Ngày giảng: / /2013: Sĩ số: Vắng:…
Tiết: 1
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC
§1:TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ.
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và
so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N⊂
Z⊂Q
2 Kỹ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ Biết suy
luận từ những kiến thức cũ
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: SGK, SGV, bài soạn.
2 Học sinh: Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan.
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ: Gv kiểm tra sự chuẩn bị của hs và gới thiệu chương trình phân
cách viết của một loại số, số đó
được gọi là số hữu tỉ
- Vậy các số trên đều là số hữu
tỉ
- Vậy thế nào là số hữu tỉ?
- GVNX câu trả lời của HS
- HS trả lời câu hỏi của GV
- HS nghe GV giảng
- HS trả lời câu hỏi của GV
- 1 HS lên bảng làm ?1
6 1
0 1
0 0
4
2 2
1 2
1 5 , 0
19 7
19 7
1 1
4
5 100
125 25
, 1
5
3 10
6 6 , 0
Trang 2- GVNX câu trả lời của HS
GV giới thiệu sơ đồ biểu thị
mối quan hệ giữa 3 tập hợp số
- 1 HS lên bảng làm ?2
- HS trả lời câu hỏi của GV
- HS đọc VD1
- HS vẽ hình theo GV
- 1 HS lên bảng làm VD2
2) biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
?3
2 1 -1 0
VD1:
M
5 4 2 1 0
VD2:
- 2 3 -1 0 1
Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ
- GV: Muốn so sánh hai số hữu
- Số hữu tỉ lớn hơn 0 là số hữu tỉ dương, nhỏ hơn 0 là
số hữu tỉ âm, 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là
số hữu tỉ âm
3 Củng cố: - Gọi HS làm miệng bài 1.
- Y/c HS nhắc lại nội dung cơ bản của bài
4 Hướng dẫn về nhà: - Học bài Làm bài 2,3,4, 5/SGK.
- Ôn tập quy tắc cộng, trừ hai phân số, quy tắc chuyển vế
Lớp 7: Tiết TKB…… Ngày giảng:……/……/ 2013 Sĩ số…… Vắng……
Trang 3Tiết 2:
§2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; hiểu quy tắc
chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
2 Kỹ năng: Có kĩ năng làm phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng; có kĩ năng
áp dụng quy tắc chuyển vế
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: SGK, SGV, bài soạn.
2 Học sinh: Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan.
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ: - Thế nào là số hữu tỉ, cho 3 VD.
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ
- Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0
3 4
12 ) 4
3 ( 3
21
37 21
12 21
49 7
4 3 7
−
= +
−
= +
Hoạt động 2: Qui tắc chuyển vế
- Đọc quy tắc
2 Qui tắc chuyển vế :
Qui tắc : SGK
Q z y
∀ , , ta có:
x+y = z ⇒ x = z - y
VD: Tìm x biết:
Trang 43 3 1 3
1 7
−
x x x
x =
6 1
x =
-28 29
x =
28 29
Bài 9
2 6 /
3 7 4 21
c x x
Trang 5Lớp 7 Tiết TKB…… Ngày giảng:……/……/ 2013 Sĩ số…… Vắng……
Tiết 3:
§3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ.
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ.
2 Kỹ năng: Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: SGK, SGV, bài soạn.
2 Học sinh: Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan.
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ: - Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào? Viết công thức
tổng quát
- Phát biểu qui tắc chuyển vế
2 Bài mới:
Hoạt động 1 : Nhân hai số hữu tỉ
-GV : Để nhân hay chia
hai số hữu tỉ ta làm như
thế nào ?
- Nêu tính chất của phép
nhân số hữu tỉ
-HS: Viết chúng dưới dạng phân số, áp dụng qui tắc nhân hay chia phân số
HS : Phép nhân số hữu tỉ
có tính chất giao hoán, kết hợp, nhân với 1, nhân với
số nghịch đảo
1 Nhân hai số hữu tỉ :
Với mọi x, y ∈QVới x=
c a
.
Ví dụ :
8
15 2
4
5 ).
3 ( 2
5 4
3 2
1 2 4
3⋅ =− ⋅ = − = −
−
Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ
- GV: Yêu cầu HS lên
d a
.
Ví dụ:
5
3 ) 2 (
5
3 ).
2 ( 2
3 5 2
3
2 : 10
4 3
2 : 4 , 0
; 10
9 4
Trang 6- Hoạt động nhóm bài 13
a, c/SGK
BT 14: Giáo viên treo
bảng phụ nội dung bài 14
15 24 15 6 15
4 100 4 25 4 6.( 15) 3.( 3) 9
25.4 5.2 10
a b
4 Hướng dẫn về nhà: - Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ.
- Xem lại bài gia trị tuyệt đối của một số nguyên (L6)
- Làm bài 17,19,21 /SBT-5
Trang 7Lớp 7 Tiết TKB…… Ngày giảng: ……/……/ 2013 Sĩ số…… Vắng……
Tiết 4:
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Xác
định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2 Kỹ năng: Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, có ý thức vận dụng
các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: SGK, SGV, bài soạn.
2 Học sinh: Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan.
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ: GTTĐ của số nguyên a là gì?
Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
- Cho Hs nhắc lại khái
từ điểm x đến điểm 0 trên trục số
?1
| x | = x nếu x ≥ 0 -x nếu x < 0
Trang 8- Làm ?3.
- Làm ?3
b, (-3,7).(-2,16) = +(3,7.2,16) = 7,992
= -5,693b) -2,05 + 1,73 = -(2,05 - 1,73)
=-0,32c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1)
= 16,027d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25)
=-2,16
Bài tập 20
b) (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5)
=
[( 4,9) 4,9 − + ] [+ 5,5 ( 5,5) + − ]
= 0 + 0 = 0d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8.[( 6,5) ( 3,5) − + − ] =
2,8 (-10)
3 Củng cố: - Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ.Cho VD.
4 Hướng dẫn về nhà: - Nhớ công thức xác định GTTĐ của một số hữu tỉ, cách so
sánh số hữu tỉ
- Làm bài tập 21-22 sgk/
- Đem máy tính bỏ túi
Trang 9Lớp 7 Tiết TKB…… Ngày giảng: ……/……/ 2013 Sĩ số…… Vắng……
Tiết 5:
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ.
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thị biểu thức, sử dụng
máy tính
3 Thái độ: Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu
thức
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: SGK, SGV, bài soạn.
2 Học sinh: SGK, thước, máy tính.
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
1: Kiểm tra bài cũ (Lồng vào tiết luyện tập)
2: Bài mới:
Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức
- Yêu cầu Hs nói cách
Mời đại diện 2 nhóm
lên trình bày,kiểm tra các
nhóm còn lại
- Hs đọc đề, làm bài tập
- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc phải đổi dấu.Nếu có dấu cộng đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn để nguyên
Bài 29/SBT:
P = (-2) : (
2
3)2 – (-
4
3
)
3 2
=
-18 7
Với
a = 1,5 =
2
3, b = - 0,75
=
-4 3
Bài 24/SGK:
a (-2,5.0,38.0,4) – [0,125.3,15.(-8)]
= (-1).0,38 – (-1).3,15
= 2,77
b [(-20,83).0,2 + (-9,17).0,2]
= 0,2.[(-20,83) + (-9,17)
= -2
Bài 23/16 SGK:
So sánh : a)
Trang 10Bài 33/SBT:
Ta có: |3,4 –x| ≥ 0GTNN C = 1,7 khi :
|3,4 –x| = 0 hay x = 3,4
4: Hướng dẫn về nhà
Làm bài 23/SGK, 32B/SBT Đọc trước nội dung bài mới
Trang 11Lớp 7 Tiết TKB…… Ngày giảng: ……/……/ 2013 Sĩ số…… Vắng……
Tiết 6:
§5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS hiểu được lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ Nắm
vững các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa
2 Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các kiến thức vào tính toán.
3 Thái độ: Nghiêm túc, có hứng thú học tập.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: SGK, SGV, bài soạn.
2 Học sinh: SGK, thước, máy tính.
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
1: Kiểm tra bài cũ
Cho a ∈ N Lũy thừa bậc n của a là gì ?
- Nêu qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.Cho VD
2: Bài mới
Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên
- GV: Đặt vấn đề
Tương tự đối với số tự
nhiên hãy ĐN lũy thừa
- Nghe GV giới thiệu
= an/bn
?1
(-0,5)2 = 0,25(-
Hoạt động 2 :Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
- GV : Cho a ∈ N,m,n
∈ N, m ≥ n thì:
am an = ?
- Hs :
am an = am+n
2 Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số:
Trang 12- Cho Hs nhắc lại ĐN lũy thừa bậc n của
số hữu tỉ x, qui tắc nhân, chia hai lũy thừa
cùng cơ số, qui tắc lũy thừa của lũy thừa
BT 27: Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm
- Còn tg cho hs làm tiếp BT 28: Cho làm
theo nhóm:
Bài tập 27
4 44
( 0, 2) ( 0, 2).( 0, 2) 0, 04 ( 5,3) 1
Bài tập 28
2 22
3 33
5 55
Trang 13- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ.
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ
thừa của một thương
2 Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: SGK, SGV, giáo án, bảng phụ
2 Học sinh: SGK, vở, máy tính
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1: Kiểm tra bài cũ
Nêu Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x
Hoạt động 1: Luỹ thừa của một tích
- Giáo viên đưa ra công
thức, yêu cầu học sinh
phát biểu bằng lời
- Yêu cầu học sinh
làm ?2
- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên bảng làm
- Ta nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó rồi lập tích các kết quả tìm được
2 5 2 2 = 4.25 100 =
( )2 2 22.5 2 5
Trang 14- 2 học sinh lên bảng làm
Hoạt động 2: Lũy thừa của một thương
- Yêu cầu học sinh
làm ?3
? Qua 2 ví dụ trên em
hãy nêu ra cách tính luỹ
thừa của một thương
→ Nhận xét cho điểm.
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- 1 học sinh lên bảng ghi
- 3 học sinh lên bảng làm ?4
- Cả lớp làm bài và nhận xét kết quả của bạn
- Cả lớp làm bài vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm
→ Nhận xét, cho điểm
2 Lũy thừa của một thương
?3 Tính và so sánh
( )3 3
3
2 3
3 2 2
5 5
2 2
3 3
3
3 3
3 3
3: Luyện tâp - Củng cố:
- Giáo viên treo bảng phụ ( )3 ( )2
) 0, 75 : 0,75 0,75
Trang 15n.d bài tập 34 (tr22-SGK):
Hãy kiểm tra các đs sửa lại
chỗ sai (nếu có)
( ) ( ) ( )10 5 2 ( ) ( ) ( )10 5 10 5 ( )5 ) 0, 2 : 0, 2 0, 2 0, 2 : 0, 2 0, 2 0, 2
Trang 16Lớp 7 Tiết TKB…… Ngày giảng: ……/……/ 2013 Sĩ số…… Vắng……
TIẾT 8:
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ
số, quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu
thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh luỹ thừa, tìm số chưa biết
3 Thái độ: cẩn thận trong tính toán và thực hiện các phép tính
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: SGK, SGV, giáo án, bảng phụ
2 Học sinh: SGK, vở, máy tính
III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :
1: Kiểm tra bài cũ
- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:
Điền tiếp để được các công thức đúng:
? Ta nên làm như thế nào
- Yêu cầu học sinh lên
7 2 14 14 196
3 5 9 10 1 1 )
4 6 12 12 144
a b
Trang 17nắn sửa chữa sai xót,
- Học sinh cùng giáo viên làm câu a
2
n n n
n
n n
? Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa
+ Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm, nếu luỹ thừa bậc chẵn cho ta kq là số dương và ngược lại
Trang 18Lớp 7 Tiết TKB…… Ngày giảng: ……/……/ 2013 Sĩ số…… Vắng……
TIẾT 9:
§7 TỈ LỆ THỨC
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ
thức Học sinh nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
2 Kĩ năng: Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.
3 Thái độ: Nghiêm túc trong giờ học
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: sgk, sgv, bảng phụ
2 Học sinh: sgk,vở, thước kẻ
III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1: Kiểm tra bài cũ
- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b≠0) là gì Kí hiệu?
- Giáo viên: Trong bài
kiểm tra trên ta có 2 tỉ
số bằng nhau 15
21 = 12,5
b − và 2 : 72 1
5 5
−
Trang 19GV gọi 2 hs lên bảng
làm bài
- 2 học sinh lên bảng trình bày
HS ghi bài
- Học sinh quan sát nghiên cứu
b =d thì ad =cb
* Tính chất 2:
?3
Nếu ad = bc và a, b, c, d ≠0 thì ta có các tỉ lệ thức:
x
Bài tập 47:
a) 6.63=9.42 các tỉ lệ thức có thể lập được:
6 42 6 9 63 42 9 63
9 = 63 42 = 63 9 = 6 6 = 42b) 0,24.1,61=0,84.0,46
TIẾT 10:
Trang 20LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ
Trang 21Gọi hs lên bảng làm
bài
- Giáo viên kiểm tra
việc làm bài tập của
- Giáo viên đưa ra nội
dung bài tập 70a - SBT
- 4 học sinh làm trên bảng
- Nhận xét, cho điểm
- Học sinh làm việc theo nhóm, đại diện nhóm báo cáo kết quả
- Học sinh: 1,5.4,8 = 2.3,6 (=7,2)
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Học sinh cùng giáo viên làm bài
651 1519 6,51:15,19 :
100 100
651 100 651 3
1,5 3,6 4,8 3,6
;
2 4,8 2 1,5 1,5 2 2 4,8
; 3,6 4,8 1,5 3,6
- Đọc trước bài ''Tính chất dãy tỉ số bằng nhau''
Lớp 7 Tiết TKB…… Ngày giảng: ……/……/ 2013 Sĩ số…… Vắng……
Trang 22TIẾT 11:
§8 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU.
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
2 Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ.
3 Thái độ: Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: sgk, sgv, giáo án, bảng phụ.
2 Học sinh: sgk, thước kẻ, vở.
III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1: Kiểm tra bài cũ
- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75
- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức
2: Bài mới
Hoạt động 1: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Giáo viên yêu cầu
- Giáo viên yêu cầu
học sinh nghiên cứu
- Học sinh phát biểu
- Học sinh nghiên cứu
- Học sinh theo dõi
1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
Trang 23- Giáo viên yêu cầu
2 5
x y x y
x y
- Học sinh thảo luận nhóm
- 1 học sinh đọc đề bài
- Tóm tắt bằng dãy tỉ số bằng nhau
- Cả lớp làm nháp
- 1 học sinh trình bày trên bảng
2 Chú ý:
Khi có dãy số
a = =b c ta nói các số a, b, c tỉ lệ với các số 2,
8 16 20
a b c a b c
a b c
=
+
Trang 25I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau.
2 Kĩ năng: Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số
nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ
3 Thái độ: Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất
dãy tỉ số bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: sgk, sgv, giáo án, bảng phụ.
2 Học sinh: sgk, thước kẻ, vở.
III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1: Kiểm tra bài cũ
- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)
- Lớp nhận xét
- Học sinh trả lời các câu hỏi và làm bài tập dưới sự hướng dẫn của giáo viên
Trang 26? Từ 2 tỉ lệ thức trên
làm như thế nào để có
dãy tỉ số bằng nhau
- Giáo viên yêu cầu
học sinh biến đổi
Sau khi có dãy tỉ số
bằng nhau rồi giáo viên
gọi học sinh lên bảng
- Học sinh làm việc theo nhóm
- Học sinh lên bảng làm
- Học sinh nhận xétHọc sinh đọc đề bài
x y
y z
Trang 27I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn, số thập phân vô
hạn tuần hoàn
2 Kĩ năng: Biết biểu diễn phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn
tuần hoàn và ngược lại
3 Thái độ: Cẩn thận trong tính toán.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: SGK, SGV,thước kẻ, bảng phụ.
2 Học sinh: SGK, SGV,thước kẻ, bảng phụ.
III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1: Kiểm tra bài cũ
Viết các kết quả sau dưới
Hoạt động 1: Số thập phân hữu hạn -số thập phân vô hạn tuần hoàn
- GV Yêu cầu học sinh
- Học sinh làm bài ở ví
dụ 2
- Có là số hữu tỉ vì 0,41666 = 5
12
Số 6 được lặp đi lặp lại
1 Số thập phân hữu hạn -số thập phân vô hạn tuần hoàn
Ví dụ 1: Viết phân số 3 37,
20 25dưới dạng số thập phân
- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6
- Các số 0,15; 1,48 là các số thập phân hữu hạn
Trang 28số đó viết dưới dạng số thập phân hữu hạn và ngược lại
? Các phân số viết dưới dạng số thập phân hữu hạn
Trang 29I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh cách biến đổi từ phân số về dạng số thập
phân vô hạn tuần hoàn, hữu hạn và ngược lại
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng biến đổi từ phân số về số thập phân và ngược lại.
3 Thái độ: Cẩn thận trong tính toán.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: SGK, SGV,thước kẻ, bảng phụ.
2 Học sinh: SGK, vở ghi, thước kẻ, máy tính.
III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1: Kiểm tra bài cũ
Trong các số sau số nào viết được dưới
dạng số thập phân hữu hạn, số thập phân
vô hạn tuần hoàn 5; 3 4 15; ; ; 7 14;
- Giáo viên yêu cầu học
sinh làm bài tập 85 theo
- Cả lớp làm bài và nhận xét
- Các nhóm thảo luận
- Cử đại diện phát biểu
- Hai học sinh lên bảng trình bày
+ Học sinh 1: a, b+ Học sinh 2: c, d
- Lớp nhận xét
HS nghe
Bài tập 69 (tr34-SGK)
a) 8,5 : 3 = 2,8(3)b) 18,7 : 6 = 3,11(6)c) 14,2 : 3,33 = 4,(264)
Trang 30) 0,32
100 25
124 31 ) 0,124
1000 250
128 32 ) 1,28
100 25
312 78 ) 3,12
100 25
a b c d
- Chuẩn bị máy tính, giờ sau học
Lớp 7 Tiết TKB…… Ngày giảng: ……/……/ 2013 Sĩ số…… Vắng……
Tiết 15:
§11 LÀM TRÒN SỐ
I MỤC TIÊU :
Trang 311 Kiến thức: Biết ý nghĩa của việc làm tròn số.
2 Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các qui tắc làm tròn số vào giải bài tập.
3 Thái độ: Cẩn thận trong tính toán.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: SGK, SGV,thước kẻ, bảng phụ.
2 Học sinh: SGK, vở ghi, thước kẻ, máy tính.
III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1: Kiểm tra bài cũ
Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
72900 ≈ 73000 (tròn nghìn)
Ví dụ 3:
0,8134 ≈ 0,813 (làm tròn đến
hàng thập phân thứ
Hoạt động 2: Qui ước làm tròn số
- Cho học sinh nghiên
2 Qui ước làm tròn số
- Trường hợp 1: (SGK/ 36)
- Trường hợp 2: (SGK/36)
Trang 32- Yêu cầu học sinh làm ?
2
Yêu cầu học sinh lam
bài tập 73
- 3 học sinh lên bảng làm
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi, thước dây, thước cuộn
Lớp 7 Tiết TKB…… Ngày giảng: ……/……/ 2013 Sĩ số…… Vắng……
Tiết 16:
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
Trang 331 Kiến thức: Củng cố ý nghĩa của việc làm tròn số.
2 Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các qui tắc làm tròn số vào giải bài tập.
3 Thái độ: Cẩn thận trong tính toán.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: SGK, SGV,thước kẻ, bảng phụ.
2 Học sinh: SGK, vở ghi, thước kẻ, máy tính.
III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1: Kiểm tra bài cũ
- Học sinh 1: Phát biểu 2 qui ước làm
- Cả lớp nhận xét
- Đọc đề bài và cho biết bài toán đã cho điều gì, cần tính điều gì
- Các nhóm tiến hành thảo luận
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
HS đọc bài
HS làm bài
- 4 học sinh lên bảng trình bày
(dài + rộng) 2 = (10,234 + 4,7).2
= 29,886 ≈
30 mDiện tích của hình chữ nhật là
Trang 34Gọi hs nhận xét
Cách 1: ≈ 15 - 7 + 3 = 11Cách 2: 14,61 - 7,15 + 3,2
= 10,66 ≈ 11b) 7,56 5,173Cách 1: ≈ 8 5 = 40Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788 ≈ 39
c) 73,95 : 14,2 Cách 1: ≈ 74: 14 ≈ 5Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 ≈ 5
d) 21,73.0,8157,3Cách 1: ≈ 22.17 ≈ 3Cách 2:
chưa biết'', hướng dẫn học
sinh tiến hành hoạt động
4: Hướng dẫn về nhà
- Thực hành làm theo sự hướng dẫn của giáo viên về phần ''Có thể em chưa biết''
- Thực hành đo đường chéo ti vi ở gia đình (theo cm)
- Làm bài tập 98; 101; 104 tr 16; 17 (SBT)
Trang 35Lớp 7A Tiết (TKB): Ngày giảng: / / 2013 Sĩ số: /
Lớp 7A Tiết (TKB): Ngày giảng: / / 2013 Sĩ số: /
Tiết 17:
§11 SỐ VÔ TỶ KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh bước đầu có khái niệm về số vô tỷ, hiểu được thế nào là
căn bậc hai của một số không âm
2 Kỹ năng: Biết sử dụng đúnh ký hiệu
3 Thái độ: tích cực, chủ động trong học tập
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: SGK,bảng phụ, máy tính bỏ túi.
2 Học sinh: SGK, bảng nhóm, máy tính bỏ túi.
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
1: Kiểm tra bài cũ
Đường chéo AB của hình vuông AEBF lại là cạnh của hình vuông ABCD
Tính diện tích của ABCD ?
Tính AB ?
Shv = a2 (a là độ dài cạnh)
SAEBF = 12 = 1(m2)Diện tích hình vuông ABCD gấp đôi diện tích hình vuông AEBF
SABCD = 2 1= 2 (m2)
Số vô tỷ là số viết được dưới dạng thập phân vô hạn không tuần hoàn
I Số vô tỷ
Số vô tỷ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Tập hợp các số vô tỷ được
ký hiệu là I
F E
D C B
A
Trang 36Gv giới thiệu tập hợp các
số vô tỷ được ký hiệu là I
Hoạt động 2: Khái niệm về căn bậc hai
Gv giới thiệu số đương a
có đúng hai căn bậc hai
.+Số 0 chỉ có một căn bậc hai là : 0 = 0
4: Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc bài , làm bài tập 84; 85; 68 / 42
- Hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính với nút dấu căn bậc hai
Trang 37Lớp 7A Tiết (TKB): Ngày giảng: / / 2013 Sĩ số: /
Lớp 7A Tiết (TKB): Ngày giảng: / / 2013 Sĩ số: /
Tiết 18:
§12 SỐ THỰC.
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh nắm được tập hợp các số thực bao gồm các số vô tỷ và
các số hữu tỷ.Biết được biểu diễn thập phân của số thực
2 Kỹ năng: Biết sử dụng kí hiệu căn bậc hai, sử dụng máy tính bỏ túi tính căn
bậc hai của một số thực không âm
3 Thái độ: Mối liên quan giữa các tập hợp số N, Z, Q, R.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: SGK, SGV,thước kẻ, bảng phụ, compa.
2 Học sinh: SGK, vở ghi, thước kẻ, máy tính, compa.
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
1: Kiểm tra bài cũ
Nêu định nghĩa căn bậc
hai của một số a không âm
?
Tính:
64 , 0
; 3600
; 81
- Giáo viên:Các số trên
đều gọi chung là số thực
? Nêu quan hệ của các tập
1 học sinh đọc dề bài, 2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh suy nghĩ trả
1 Số thực
Các số: 2; -5; 3
5; -0,234; 1,(45); 2; 3
- Tập hợp số thực bao gồm
số hữu tỉ và số vô tỉ
- Các tập N, Z, Q, I đều là tập con của tập R
Trang 38> y hoặc x < y.
Ví dụ: So sánh 2 số
a) 0,3192 với 0,32(5)b) 1,24598 với 1,24596 Giải
a) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của 0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5)b) 1,24598 > 1,24596
?2
a) 2,(35) < 2,369121518 b) -0,(63) và 7
Mọi số hữu tỷ đều được
biểu diễn trên trục số, vậy
còn số vô tỷ?
Như bài trước ta thấy 2
là độ dài đường chéo của
2 Trục số thực:
-1 0 1 2Người ta chứng minh được rỗng:
+ Mỗi số thực được biểu diển bởi một điểm trên trục số
+ ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực
Chú ý:SGK 3: Củng cố
- Giáo viên treo bảng phụ
Trang 39Lớp 7A Tiết (TKB): Ngày giảng: / / 2013 Sĩ số: /
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính trên số thực, tìm x và biết
tìm căn bậc hai dương của một số
3 Thái độ: Tích cực, chủ động trong học tập.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: SGK,bảng phụ, máy tính bỏ túi.
2 Học sinh: SGK, bảng nhóm, máy tính bỏ túi.
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
1: Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu Hs thực hiện
Gv kiểm tra nhận xét bài
Các nhóm thực hiện bài tập và trình bày kết quả
Hs tách thành nhóm các
số nhỏ hơn 0 và các số lớn hơn 0
Sau đó so sánh hai nhóm số
Hs lấy trị tuyệt đối của các số đã cho
Bài 91( SGK- 91)
Điền chữ số thích hợp vào ô vuông:
a/ - 3,02 < -3, 01
b/ -7,508 > - 7,513
c/ -0,49854 < - 0,49826d/ -1,90765 < -1,892
2
1
−
< 0 < 1 < 7,4
b/ 0<21<1<-1,5
<3,2<7,4
Bài 93 ( SGK- 91)
Tìm x biết ;
Trang 40bài giải của các nhóm.
Gv nêu ý kiến chung về
bài làm của các nhóm
Đánh giá, cho điểm
Sau đó so sánh các giá trị tuyệt đối của chúng
Hai Hs lên bảng
Các Hs khác giải vào vở
Hs nhận xét kết quả của bạn trên bảng
Các phép tính trong R được thực hiện tương tự như phép tính trong Q
Thực hiện bài tập 95 theo nhóm
Trình bày bài giải
Hs kiểm tra bài giải và kết quả, nêu nhận xét
a/ 3,2.x +(-1,2).x +2,7 = -4,9
x = -3,8b/ -5,6.x +2,9.x – 3,86 = -9,8
x = 2,2
Bài 95( SGK- 91)
Tính giá trị của các biểu thức:
) 2 ( , 7 9 65
3
2 13
3 10
195 10
19 3 10
25
4 75
62 3
1 4 : 5 , 19 9 , 1 3
1 3
26 , 1 14
1 4 : 13 , 5
63
16 1 36
85 28
5 5 : 13 , 5
63
16 1 25 , 1 9
8 1 28
5 5 : 13 , 5
- Hướng dẫn: giải bài tập về nhà tương tự các bài tập trên lớp đã giải
Lớp 7A Tiết (TKB): Ngày giảng: / / 2013 Sĩ số: /