Chuyên đề MŨ- LOGARITH Luyện thi Đại học 2012
ĐỀ THI ĐẠI HỌC- CAO ĐẲNG:
MŨ VÀ LOGARITH
***
Đề 1: ĐH-B-2010 Giải hệ phương trình: log (32 1)2
- = ì
í
î x x
y
Hướng dẫn:
3
>
y , phương trình thứ nhất của hệ cho ta: 3y- =1 2x
Do đó, hệ đã cho tương đương với:
2
1 1
2 2
=
ïî
x
y
Vậy hệ đã cho có nghiệm 1;1
2
æ- ö
è ø
Đề 2: ĐH-D-2010 Giải hệ phương trình:
2
ï
ïî
Hướng dẫn:
Điều kiện: x>2, y>0 (1)
Từ hệ ta có:
hoÆc
Đối chiếu với điều kiện (1) ta có nghiệm của hệ phương trình là ( )3;1
Đề 3: ĐH-D-2011 Giải phương trình: ( 2) ( )
2
log 8-x +log 1+ +x 1-x - =2 0 (1)
Hướng dẫn:
Điều kiện: 1- £ £x 1
Đặt t = 1-x Phương trình (2) trở thành: 2 ( 2)2 ( ) 4 2
7+t =32 1+ Û +t t 14t -32t+17 0=
Do đó (1) Û 1-x2 = Û =1 x 0 (thỏa)
Vậy phương trình (1) có nghiệm duy nhất x=0
Đề 4: ĐH-A-2009 Giải hệ phương trình: 2 2
2 2
ï í
=
ïî x y xy
Hướng dẫn:
HPT tương đương
Trang 2Chuyên đề MŨ- LOGARITH Luyện thi Đại học 2012
2 2
2 2
0
2
4
>
ì
ï + =
í
ï + - =
î
xy
0
4
ì >
ï
Ûí =
ï + - = î
xy
Đề 5: *CĐ-2009 Cho 0< < <a b 1 Chứng minh BĐT: a2lnb b- 2lna>lna-lnb
Hướng dẫn:
Đưa BĐT về dạng tương đương (1+a2)lnb>ln (1a +b2) ln 2 ln 2
( ) 1
= +
x
f x
x với 0< <x 1
2
2 2
1
+
f x
x x vì lnx<0 và 0< <x 1
Suy ra f x đồng biến trên ( ) ( )0;1
Mà 0< < <a b 1 nên f a( )< f b Bài toán được chứng minh ( )
log x- (2x + - +x 1) log (2x+ x-1) =4
Hướng dẫn:
2
>
log x- (2x-1)(x+ +1) 2log (2x+ x- =1) 4
Đặt t =log2x-1(x+1) ta được:
2
3
+ =
t
t
1 2
= é
Û ê =
ë
t t
§ Với t =1:log2x-1(x+ = Û + =1) 1 x 1 2x- Û =1 x 2 (thỏa)
2 1
log x- (x+ = Û + =1) 2 x 1 (2x-1) 2
Û x - x=
0 (lo¹i) 5 (nhËn) 4
= é ê Û
ê = ë
x x
2;
4
Đề 7: ĐH-B- 08 Giải bất phương trình:
2
0,7 6
4
æ + ö<
x
Hướng dẫn:
2
6
4
4
4
ï
î
x
Trang 3Chuyên đề MŨ- LOGARITH Luyện thi Đại học 2012
2 2
0 4
4
6 4
ì + >
ï
+
ï >
ï + î
x
2
6 4
+
+
x
Û - < < - Ú >x x
Kết luận: Tập nghiệm của bất phương trình là: T = - - È( 4; 3) (8;+¥)
Đề 8: ĐH-B-08 Giải bất phương trình:
2
1 2
x
Hướng dẫn:
2
1
2
x
2
2
0
1
ì - + >
ïï
Û í
ïî
x
x
2
0
< < Ú >
ì ï
Û í - +
£ ïî
x
2
0
< < Ú >
ì ï
Û í - +
£ ïî
x
< < Ú >
ìï
ïî
x x Û(2- 2 £ < Úx 1) (2< £ +x 2 2)
Kết luận: Tập nghiệm của bất phương trình là: T =éë2- 2;1) (È 2;2+ 2ùû
Đề 9: ĐH-A-07 Giải bất phương trình: 3 1
3
2log (4x- +3) log (2x+ £3) 2 HD: BPT tương đương
2
3
4
ì >
ï
í
î
x
3 4
ì >
ïï
Û í
î
x
x x
2
3 4
9
ì >
ïï
Û í
î
x x x
2
3
4
ì >
ï
Û í
î
x
3 4 3
3 8
ì >
ïï
Û í ï- £ £ ïî
x x
3
3 4
Û < £x
Đề 10: *ĐH-B-07 Giải phương trình:
( 2 1- ) (x + 2 1+ )x-2 2 0=
Hướng dẫn:
Đặt t =( 2 1+ )xta được PT:
1
2 2
+ =
t
t
2
Û -t t+ = Û =t 2 1- Ú =t 2 1+ Û = - Ú =x 1 x 1
x
HD: Đặt t =2 x (t >0)ta được:
Trang 4Chuyên đề MŨ- LOGARITH Luyện thi Đại học 2012
2
1
4 3
ì >
ï
Û í
-î
t
2
4
3
ì >
ï
Û í
î
t
Vậy phương trình vô nghiệm
Đề 12: *Tham khảo 2007 Giải bất phương trình: ( 2)
log 8 logx + x log 2x ³0
Hướng dẫn:
Điều kiện x > 0 , x ¹ 1
2
1 log
3
2
1
2
x
Kết luận: Tập nghiệm của bất phương trình là: 0;1 (1; )
2
T
Đề 13: *Tham khảo 2007 Giải phương trình: 4 2
2 1
x
Hướng dẫn:
ĐK: x>1
2 1
x
2
2
Û = - Ú =x x
2
=
x
Đề 14: Tham khảo 2007 Giải phương trình: 2
log (x-1) +log (2x- =1) 2
Hướng dẫn:
Trang 5Chuyên đề MŨ- LOGARITH Luyện thi Đại học 2012
ĐK 1
1
2< ¹x Đưa về 2log (3 x- +1) 2log (23 x- =1) 2
3
Û x- x- = Û(x-1)(2x- =1) 3 2
2
Û = Ú = -x x
Do ĐK chỉ nhận x=2
Đề 15: *Tham khảo 2007 Giải phương trình: ( 3 ) 9
3
4
1 log
-x
x
x
Hướng dẫn:
ĐK
0
1
9
>
ì
ï
ïî
x
-x
3
1
-x
Đặt t =log3x , ta được phương trình:
1
-t
t t Û(2-t)(1- -t) 4(2- =t) (2+t)(1-t )
Do ĐK chỉ nhận
1 17 2 3
- +
Đề 16: Tham khảo 2007 Giải bất phương trình: 2 ( )2
2
Hướng dẫn:
1 2
< Ú >
( )2
2
1
-x
( )2
1
2
-x
2
0
0
- - +
0
- +
-x
x
Û £ <x
Kết hợp ĐK:
1
1 2
ì < Ú >
ïï í
ï £ <
ïî
x
Û £ <x
Đề 17: Tham khảo 2007 Giải bất phương trình: 3x 1 2x x
2 + 7.2 7.2- + - =2 0
Hướng dẫn:
Trang 6Chuyên đề MŨ- LOGARITH Luyện thi Đại học 2012
3 2
2t -7t + - =7t 2 0 (t =2 , x t >0)
2
2
Û = Ú = Ú =t t t Û = Ú = Ú = -x 0 x 1 x 1
Đề 18: *ĐH-A-2006 Giải phương trình: 3.8x +4.12x -18x-2.27x =0
Hướng dẫn:
3.2 x +4.3 2x x -3 2x x-2.3 x =0
Chia 2 vế của PT cho 33x ta đươc:
æ ö + æ ö -æ ö - =
3
æ ö
=ç ÷ >
è ø
x
3
Û = - Ú =t t
1 3
= Û =
Đề 19: Tham khảo 2006 Giải phương trình: log 2 2log 4 logx + 2x = 2x8
Hướng dẫn:
ĐK
1
2
0
ï
í
ï >
î
x
PT tương đương với:
+
2
2 (nhËn)
= é
ë
x
x x
x
Đề 20: ĐH-B-2006 Giải bất phương trình: ( ) ( 2 )
log 4x+144 -4log 2 1 log 2< + x- +1
Hướng dẫn:
Biến đổi BPT
16
x
16
-+
Û x - x + <
Đặt t =2x >0, ta có phương trình:
2-20 +64 0<
t t Û -(t 4)(t-16) 0< Û < <4 t 16 Û < <2 x 4
2
2
log x+ -1 log (3- -x) log (x-1) =0
Hướng dẫn:
ĐK 1< <x 3 Biến đổi phương trình Ûlog (2 x+ +1) log (32 - -x) log (2 x- =1) 0
2
1
x
1 1
x
2
+
=
x
Đề 22: *Tham khảo 2006: Giải phương trình: 9x2+ -x 1-10.3x2+ -x 2+ =1 0
Hướng dẫn:
Trang 7Chuyên đề MŨ- LOGARITH Luyện thi Đại học 2012
x x x x Đặt t =3x2+x,t >0
Ta được: 2
2
2
Û ê
ë
Û = - Ú = - Ú = Ú =x x x x
Đề 23: ĐH-D-2006 CM với mỗi a>0 hệ sau có nghiệm duy nhất:
î
y x a
Hướng dẫn:
Biến đổi : ì + - -ln(1+ + ) ln(1+ + ) 0=
í
= + î
y x a
Xét hàm số
( )= x a+ - -x ln(1+ + ) ln(1+ + ) > -1
x x a (vì a>0 và x> -1)
§
1
x f x t f x , f x liên tục trên ( 1;( ) - +¥) Từ hai kết quả trên, ( ) 0=
f x có nghiệm x trên ( 1;0 - +¥)
§ Do ( ) 0,f x¢ > " > -x 1 nên f x( ) 0= có không quá 1 nghiệm
§ Kết luận ( ) 0f x = có nghiệm duy nhất x và HPT có nghiệm duy nhất 0
0; 0
Đề 24: ĐH-D-2006 Giải phương trình: 2x2+x-4.2x2-x -22x + =4 0
Hướng dẫn:
Đặt
2
2
2
2
+
-ì =
ï
í
=
ïî
x x
x x
u
2
=2 x
u v (u>0; v>0)
Phương trình thành:
u v uv Ûu(1- +v) 4(1- =v) 0 Û(u+4)(1- =v) 0 Û =v 1 2
:x - =x 0
Û = Ú =x x
Đề 25: Tham khảo 2006 Giải phương trình: ( x ) ( x 1 )
log 3 -1 log 3 + -3 = 6
Hướng dẫn:
Đưa về:
log 3 -1 log 3(3 -1) = 6Û log 33( x -1 1 log 3)éë + 3( x -1)ùû = 6
Đặt =log 33( x-1)
(1+ =) 6
6 0
Û + - =t t Û = Ú = -t 2 t 3
ê
êë
x x
Trang 8Chuyên đề MŨ- LOGARITH Luyện thi Đại học 2012
Đề 26: ***Tham khảo 2006 Giải hệ phương trình: ln(12 ) ln(1 2 )
-ì í
î
Hướng dẫn:
§ Xét PT thứ nhất ln 1( +x)- =x ln 1( +y)-y (*)
Đặt f t( ) ln 1= ( + -t) t (t > -1)
t
f t
Nếu 1- < <t 0 thì f t/( ) 0> Nếu t >0 thì f t/( ) 0<
PT có dạng: ( )f x = f y ( )
2
= é
ë
Nếu y=0 thì x=0 thỏa hệ PT
Nếu y>0 thì x=10y hay x=2y đều cho x>0; y>0
Nếu 1- < <y 0 thì x=10y hay x=2y đều cho x<0; y<0
Vậy y> -1 (y¹0) thì , x y cùng dấu và tính chất đơn điệu của hàm số trên các khoảng
(-1;0 , (0;) +¥)làm cho PT (*) thành f x( ) = f y( )Û =x y
Hệ đã cho thành
10 2
> - ¹ ì
ï =é ï
íê =ë ï
ï = î
vô nghiệm
§ Kết luận: hệ có nghiệm duy nhất ( )0;0
Đề 27: Tham khảo 2006 Giải phương trình: ( 2 ) 4 2
1
4
Hướng dẫn:
Đưa về (log2x+1 log) 2x 2 0- = . Đặt t =log2x
2+ - = 2 0
2
2
1
4
é ê Û
ë
Đề 28: *ĐH-B-2005 Giải hệ phương trình:
ï í
ïî
Hướng dẫn:
³ ì
í < £ î
x
y ta có hệ tương đương
Trang 9Chuyên đề MŨ- LOGARITH Luyện thi Đại học 2012
ï
í
ïî
3
ï
=
î
x y
ï
Û í
= ïî
=
ìï
Û í
ïî
y x
Xét x- +1 2- =x 1 (1£ £x 2) , ta có:x- + - +1 2 x 2 x-1 2- =x 1
2
= é
Û ê = ë
x x
1
= ì
í = î
x
y và
2 2
= ì
í = î
x
Đề 29: ***ĐH-D-2005 Chứng minh rằng: 12 15 20
Hướng dẫn:
Dùng BĐT Côsi ta có:
x
x
x
Đề 30: Tham khảo-2005 Giải bất phương trình:
2
3
ç ÷
è ø
x x
Hướng dẫn:
= x x >
t t ta cót2- - £ Û - £ £ Þ < £2t 3 0 1 t 3 0 t 3
BPT thành 3x2-2x £ Û3 x2-2x£0Û £ £0 x 2
Đề 31: ***Tham khảo-2005 Cho x y z+ + =0 CMR: 2 4+ x + 2 4+ y + 2 4+ z ³3 3
Hướng dẫn:
Dự đoán x= = =y z 0 thì “=” xảy ra Ta dùng BĐT Cauchy với chú ý x=0 thì 4x =1
2 4+ x = + +1 1 4x ³3 4x Þ 2 4+ x ³ 32x
Tương tự với y z ta có: ,
+ +
Trang 10Chuyên đề MŨ- LOGARITH Luyện thi Đại học 2012
Đề 32: ĐH-A-2004 Giải hệ phương trình: 1( ) 4
4
2 2
1
25
ï í
ï + = î
y x
y
Hướng dẫn:
4
2 2
1
25
ï
í
ï + =
î
y x
y
2 2
25
ì
Û í
î
2 2
0,
25
ì > >
ï ï
-ï
ï + = î
y
y x
0, 4 25
ì > > ï
ï
Ûí -ï =
ï + = î
y
y x
2 2
0,
4
3
25
> >
ì
ïï
Ûí =
ï
î
x
y
0, 4 3 9
> >
ì ïï
Û í = ï
ï = î
x y x
> > > >
3 4
= ì
Û í = î
x y
Đề 33: Tham khảo-2004 Giải bất phương trình: ( 2 )
2 4
logp élog + 2 - ù<0
Hướng dẫn:
2
4
logp élog + 2 - ù<0
2 2
2 2
ï
Û í
î
2
Û x+ x -x >
2
2
ì + - >
ï
Û í
+ - >
ïî
2
Û +x x - >x Û 2x2- > -x 2 x
2 2
£
ì
x x
2 2
£ ì
Û > Ú í < - Ú >
î
x
x
x x Û(x< - Ú <4) (1 x )
Đề 34: Tham khảo-2004 Giải bất phương trình: 2 2
log log
Hướng dẫn:
log log
2
1 log
Û ³ x Û < £0 x 2
Đề 35: ***Tham khảo-2004 CMR phương trình sau có nghiệm duy nhất
1
+ = + x >
x
Hướng dẫn:
1
1
+ = + x
x
x x Û(x+1)lnx x= ln(x+1) Û(x+1)lnx x- ln(x+ =1) 0 Đặt ( ) (f x = x+1)lnx x- ln(x+1)
Trang 11Chuyên đề MŨ- LOGARITH Luyện thi Đại học 2012
1
+
2
1
+
f x
/( )
f x nghịch biến trên R+
x
f x
Þ f x > " >x Þ f x đồng biến trên R( ) +
và
0
lim ( )+
x f x Ta có: f e( )= + -e 1 eln(e+ >1) 0
Vậy có x0Î( )0;e để f x( )0 =0 và x là nghiệm duy nhất 0
Đề 36: ĐH-B-2004 Tìm GTNN của hàm số:
2
3
ln
1;é ù
x
Hướng dẫn:
2
3
ln
x
2
ln (2 ln )
f x
x
/( ) 0= Û = Ú =1 2
(1) 0=
2
4
=
f e
e ; ( )3
3
9
=
f e
e
GTNN là f(1) 0= đạt được tại x=1 và GTLN là ( )2
2
4
=
f e
e đạt được tại
2
=
x e
Đề 37: ***Tham khảo 2004 Giải bất phương trình:
1
4 2
- + - >
x
Hướng dẫn:
1
0 2
- + - >
-x
x
x
§ Với x<1 thì
1
2 0
-ì + - <
í
- <
î
§ Với x=1 không thỏa BPT
§ Với 1< <x 2 thì
1
2 0
-ì + - >
í
- <
î
§ x>2 thì
1
2 0
-ì + - >
í
- >
î
x
x
§ Kết luận: Nghiệm của bất phương trình là: T = -¥ È( ;1) (2;+¥)
Đề 38: ***Tham khảo 2004 Cho hàm số
2
sin
2
CMR : f x( ) 3= có đúng 2 nghiệm
Hướng dẫn:
Trang 12Chuyên đề MŨ- LOGARITH Luyện thi Đại học 2012
2
2
y f x e x f x/( )=e x -cosx x +
//( )= x+sin + >1 0
§ Suy ra f x đồng biến trên R và /( ) f/(0) 0=
§ Suy ra f x/( ) 0> khi x>0 và f x/( ) 0< khi x<0
§ Suy ra ( )f x đồng biến khi x>0 và nghịch biến khi x<0
§ GTNN là (0) 1f =
§
§ Mà
2
2
®+¥
x x
x
§ Và
2
2
®-¥
x x
x
§ Dựa vào bảng biến thiên hàm số cho ta ( ) 3f x = có đúng 2 nghiệm phân biệt
Đề 39: *Tham khảo 2004 Giải bất phương trình: log3x>log 3x
Hướng dẫn:Đưa về
3
log
1
ì
ï > ¹
ï
=
í
ï
ï >
î
t
t
3 2
log 1 0
ì
ï > ¹ ïï
Û í =
ï
-ï >
ïî
t t
3
log
> ¹ ì
ï
Û í = ï- < < Ú >
î
> ¹ ì
Û í- < < Ú >
î
1
3
Û < < Ú >x x
Đề 40: ***Tham khảo 2004 Giải hệ phương trình:
1
ï í
-ïî x y x
x y
Hướng dẫn:
Xét PT thứ nhất: (x y x y- )( + - =1) 0
§ Thay y x vào PT thứ hai = 22x -2x-1=0Û2x x= - Û = - Þ = -1 x 1 y 1
§ Thay y= -1 x vào PT thứ hai 1
2x- +2 - =3 0
x Hàm số f x( ) 2= x-1+2x-3 đồng biến trên R và f(1) 0= nên f x( ) 0= có nghiệm duy nhất x= Þ =1 y 0
§ Kết luận : Hệ đã cho có các nghiệm là (- -1; 1) và ( )1;0
Đề 41: Tham khảo 2003 Giải bất phương trình: 15.2x+1+ ³1 2x - +1 2x+1
Hướng dẫn:
Đặt t =2 x (t >0) ta được 30t+ ³ - +1 t 1 2t
§ Với t =1 thỏa BPT
Trang 13Chuyên đề MŨ- LOGARITH Luyện thi Đại học 2012
§ Với t >1 ta được 30t+ ³ -1 3 1t 1 2
>
ì
Û í
î
t
1
>
ì
Û í
- £ î
t
t t Û < £1 t 4
§ Với t <1 ta được
1
30
<
-ì ì- £ <
ï
ïî
1
1
- £ <
ì
-Û £ < - Ú í
î
t t
1
1
30
- £ <
ì
-Û £ < - Ú í £ £
î
t t
t
1
30
-Û £ < - Ú £ <t t
§ Kết hợp các trường hợp và điều kiện ta có 0< £t 4: 0 2< x £ Û £4 2
x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: T = -¥( ;2]
Đề 42: Tham khảo 2003 Tìm m để phương trình có nghiệm thuộc ( )0;1 :
2
Hướng dẫn:
2
Để ý rằng: 0< < Ûx 1 log2x<0
Phương trình có nghiệm thuộc ( )0;1 Ûm thuộc miền giá trị của f t( )= - -t2 t t( <0)
Khảo sát hàm số và dựa vào BBT, cho kết quả 1
4
£
m
Đề 43: ĐH-D-2003 Giải phương trình: 2x2-x -22 + -x x2 =3
Hướng dẫn:
2x -x-2 + -x x =3 2
2
4
2
x x
2
2
2
-ì = ï
Û í
- - = ïî
x x
t
2
Û =t x x = 2
2 0
Û x - - =x Û = - Ú =x 1 x 2
Đề 44: Tham khảo 2003 Giải phương trình: log 5 45( x - ) = -1
x
Hướng dẫn:
5
log 5x -4 = -1 x Û5x - =4 51 -x
5 5 4
ì = ï
Û í
- = ïî
x
t t
t
2
5
ì = ï
Û í
- - = ïî
x
t
5 5
ì =
Û í
= î
x
t
Đề 45: ĐH-A-2002 Cho phương trình: 2 2
log x+ log x+ -1 2m- =1 0 (1) 1) Giải PT khi m=2
2) Tìm m để PT có nghiệm trên é1;3 3ù
Hướng dẫn:
Trang 14Chuyên đề MŨ- LOGARITH Luyện thi Đại học 2012
log x+ log x+ - =1 5 0
2 3 2
6 0
ï
Û í
+ - = ïî
2 3
2
ï
Û í
= ïî
t
2 3
3
Û x= ± Û =x 3± 3
3
1£ £x 3 Û £0 log x£ 3
log x+ log x+ -1 2m- =1 0
2 3
2
1
2
ï
Û í
-ï î
Phương trình (1) có nghiệm x thỏa 1£ £x 3 3 Û m thuộc miền giá trị của ( ) f t (1£ £t 2)
Khảo sát hàm số và dựa vào BBT, cho kết quả 0£ £m 2
Đề 46: Tham khảo 2002 Giải phương trình: 2
2 3 27
16log x x-3log x x =0 (1)
Hướng dẫn:
0, ,
(1)
§ Hoặc log3x= Û =0 x 1
§ Hoặc
1 log
2
Đề 47: Tham khảo 2002 Tìm k để hệ bất phương trình sau có nghiệm:
3
3 2
ì - - - <
ï í
ï î
Hướng dẫn:
Giải (1) được 1- £ £x 2
§ Xét BPT x- -13 3x k- <0Û >k f x( )= - -x 13 3x
Đề 48: ĐH-B-2002 Giải bất phương trình: é ( - )ù£
Hướng dẫn:
Điều kiện:
ì > ¹
í
ï
- >
ïî
9 3
x
Trang 15Chuyên đề MŨ- LOGARITH Luyện thi Đại học 2012
( )
2
x
Đặt t=3 x (t>0)
Phương trình (3) trở thành: t2- -t 72 0£ Û - £ £8 t 9 : 8 3- £ x £ Û £9 x 2
Kết hợp với điều kiện (2) ta có tập nghiệm của bất phương trình là: T =(log 73;29 ]
Đề 49: Tham khảo 2002 Giải hệ phương trình :
ï í
ïî
Hướng dẫn:
ï
í
ïî
1, 1
ì ï
î
1, 1
ï
-ï = î
1, 1
ï
-ï - + = î
Đề 50: Tham khảo 2002 Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
2
9+ -x - a+2 3+ -x +2a+ =1 0
Hướng dẫn:
2
9+ -x - a+2 3+ -x +2a+ =1 0
2
1
2
3
-ì = ï
Û í
ïî
x
t
Với 1- £ £x 1 ta có 1
3
3£ £t
Ta tìm a để PT 9t2-3(a+2)t+2a+ =1 0 có nghiệm t thỏa 1
3
3£ £t
Biến đổi PT về dạng:
2
( )
- +
a f t
t
2
2
( )
- +
f t
1
3
PT có nghiệm khi aÎ -¥( ;0] [È 4;+¥)
Đề 51: ĐH-D-2002 Giải hệ phương trình:
1
+
-ï
í +
=
ïî +
x
x
y
Hướng dẫn:
0
4
_
2 3
_
1 0
f(t) f'(t) t
0
Trang 16Chuyên đề MŨ- LOGARITH Luyện thi Đại học 2012
1
+
-ï
í +
=
ïî +
x
x
y
-ï
=
x
x
y
2
-ï
Û í
= ïî
x x
2
ì = ï
Û í
ïî
x
y
2
2
ì =
ï
Û í
ïî
x
y
2
ì =
Û í
= Ú = î
x
y
Đề 52: Tham khảo 2002 Giải hệ phương trình: ( )
ï í
ïî
x y
Hướng dẫn:
ï
í
ïî
x
y
> ¹ > ¹ ì
ï
î
2
2
> ¹ > ¹ ì
ï
î
2 2
2 2
> ¹ > ¹
ì
ï
î
2 2
ì > ¹ > ¹
ï
î
x y x y
1
2
2
=
ì
Û í =
î
x
y
Đề 53: Tham khảo 2002 Giải bất phương trình: ( ) ( 2 1 2)
log 4x +4 ³log 2 x+ -3.2
Hướng dẫn:
log 4x+4 ³log 2 x+ -3.2
2 1 2
2 1 2
+
+
ï
Û í
-ïî
x
Đề 54: Tham khảo A1_ 2008: Giải bất phương trình : 1 2
2
1
+
x x
Hướng dẫn:
2
2
2
Vậy bất phương trình có tập ngiệm là (-¥ -; 2)
Trang 17Chuyên đề MŨ- LOGARITH Luyện thi Đại học 2012
Đề 55: Tham khảo A2_ 2008: Giải phương trình:
3
log
Hướng dẫn:
Điều kiện:
6 3
< ¹ ì
ï
í
>
ïî
x
3
log
Đề 56: Tham khảo B1_ 2008: Giải phương trình : 2 1
2
2log (2x+ +2) log (9x- =1) 1
Hướng dẫn:
2
2log (2x+ +2) log (9x- =1) 1 Điều kiện: 1
9
>
Với điều kiện đã cho phương trình tương đương với
log 4x +8x+4 =log (9x- + Û1) 1 log (4x +8x+4) log (18= x-2)
2
1
2
= é ê
ê = ë
x
x (thỏa điều kiện)
Đề 57: Tham khảo B2_ 2008: Giải bất phương trình : 32x+1-22x+1-5.6x <0
Hướng dẫn:
0 2
æ ö
=ç ÷ >
è ø
x
2
2
>
Û < < Û < < Û <
î
x
t
Đề 58: Tham khảo D_ 2008: Giải bất phương trình : 22x2- -4x 2-16.22x x- -2 1- £2 0
Hướng dẫn:
2 1
4
2
Đặt t =2x2- -2x 1 >0 Bất phương trình tương đương với :
4
>
ï
ïî
t
t
Vậy 0 2< x2- -2x 1< Û2 x2-2x- < Û1 1 x2-2x- < Û -2 0 1 3< < +x 1 3