1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án đề thi HSG tỉnh hệ bổ túc môn toán học

4 628 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án đề thi HSG tỉnh hệ bổ túc môn toán học
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Nghệ An
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Hướng dẫn
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 234,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Sở Gd&Đt Nghệ an Kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh

Năm học 2007 - 2008

hớng dẫn và biểu điểm Chấm đề chính thức

(Hớng dẫn và biểu điểm chấm gồm 04 trang) Môn: Toán lớp 12 - bổ túc THPT

a.

Với m = 0 : y = x2 2x 2 (C)

x 1

• D = R\ {- 1}

0,5

• y/ =

2 2

(x 1)

+ + ; y

/ = 0 <=> x2 + 2x = 0 <=> x 0

=

 = −

0,5

y/ + 0 − − 0 +

Đ = − Đ = −

Hàm số đồng biến trên ( - ∞; - 2) và (0; + ∞)

Hàm số nghịch biến trên (- 2; - 1) và (-1; 0)

•xlim y→∞ = ∞ ; xlim y→−1 = ∞

0.5

Tiệm cận đứng : x = -1

Ta có: y = x + 1+ 1

x 1+ => [ ]

xlim y (x 1)

x

1

x 1

lim

→∞ + = 0

=> tiệm cận xiên y = x

• Bảng biến thiên:

0,5

y/ + 0 − − 0 +

y

Trang 2

• Đồ thị:

(C) ∩ Oy = (0; 2)

(C) có tâm đối xứng: I(-1; 0)

0,5

2

(x 1)

2

2

(x 1)

Hàm số có cực đại, cực tiểu <=> phơng trình có 2 nghiệm phân biệt

<=> ∆/ > 0 <=> 1 + 2m > 0 <=> m > -1

a.

• ĐK: x 0

x 1 0

>

 − >

• log2x + log2(x - 1) = 1 <=> log2x(x - 1) = 1 0,5

<=> x(x - 1) = 2 <=> x2 - x - 2 = 0 0,5

<=> x 1 (do a b c 0)

x 2

= −

 =

b. y = x + 2 x− 2

• y/ = 1 - x 2

2 x− , y

/ = 0 <=> 2 x− 2 = x

<=> x 02 2



<=> y(- 2 ) = - 2 ; y(1) = 2 ; y( 2 ) = 2

Vậy Max y 2

=



= −

-2 -1

0

y

x

-1

-2 1 2

Trang 3

3

6

sin2x.cos2xdx π

π

2

3

6

sin4xdx π

π

0,5

= 1

8

3

6

sin4xd4x π

π

8

6

cos4x|

π

π = 1

8

2

2) = 0

1,5

b.

x 0

sin x

lim

=

x 0

x 1 1 sin x

lim

x 0

x 1 1 sin x

lim

+ −

0,5

x 0

x 1 1 sin x

lim

+ −

=

x 0

x sin x

lim

x 1 1+ + =

1

x 0

x 1 1 sin x

lim

+ −

=

x 0

x sin x

lim

(x 1)+ + x 1 1+ + =

1

=> L = 1

2 -

1

3 =

1

• Gọi I = d1 ∩ d2

Ta có: 2x y 2 x 1 I(1;0)

• Gọi d1/ là đờng thẳng qua M, song song với d1

• Gọi J = d1/∩ d2

• M là trung điểm AB <=> J là trung điểm BI

=> toạ độ B B J I

• Phơng trình ∆ qua B, M : x 1 y 2

B d2

d1 A

I

Trang 4

Bài 5 4,0 a.

• 4x2 + 9y2 = 36 <=> x2 y2 1

9 + 4 =

0,5

• a2 = 9, b2 = 4 =>

2 2

a 3

b 2

 =

F1F2 = 2 5 ; e = 5

b.

• Phơng trình hoành độ của d và (E): 4x2 + 9(x + m)2 = 36

• d và (E) có điểm chung <=> (*) có nghiệm 0,5

<=> ∆/≥ 0 <=> 81m2 - 13(9m2 - 39) ≥ 0 1,0

<=> 36(13 - m2) ≥ 0

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Bảng biến thiên: - Đáp án đề thi HSG tỉnh hệ bổ túc môn toán học
Bảng bi ến thiên: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w