1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

CÁC HÀM CƠ BẢN TRONNG EXCEL

42 408 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 3,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Địa chỉ tham chiếu tương đối : Là những địa chỉ tham chiếu trong công thức sẽ thay đổi giá trị Dòng hay Cột khi thực hiện thao tác Copy, Move… Copy Copy... Địa chỉ tham chiếu tuyệt đối

Trang 2

= Tên hàm ( Tham số 1, … , Tham số n )

- Để thực hiện hàm phải bắt đầu là dấu =

- Tên hàm phải viết đúng cú pháp tên.

- Các tham số hàm phải khai báo trong dấu ( )

- Các tham số được viết cách nhau bằng dấu , hay ;

- Số lượng tham số phụ thuộc và hàm.

- Các hàm được phép viết lồng vào nhau Kết quả của hàm này có thể là gía trị xét của hàm kia.

Trang 3

3 Các thông báo lỗi thường gặp :

Khi thực hiện 1 tham chiếu hay 1 hàm không đúng thường gặp các báo lỗi như sau :

- #NAME? : Không đúng tên Hàm hay chuỗi không đặt trong “ “

- ####### : Phép toán âm cho ngày hay giờ

- #REF! : Không xác định được vùng tham chiếu địa chỉ

- #DIV/0! : Không xác định phép chia với số chia = 0

- #VALUE! : Biểu thức tính toán không thực hiện với chuỗi

- #N/A : Không tìm thấy được giá trị dò trên bảng dò tìm

- #NUM! : Số quá lớn (  10^309)

Trang 4

II KHÁI NIỆM THAM CHIẾU :

1 Ý nghĩa :

Dùng để đọc hay sử dụng giá trị của 1 ô trong cùng WorkSheet hay trong WorkBook

2 Tham chiếu địa chỉ :

 Địa chỉ ô trong cùng WorkSheet :

Cú pháp : = Địa chỉ ô

A1 = 25 B1 = 4 C1 = 25 * 4

Trang 5

2 Tham chiếu địa chỉ (tt):

 Địa chỉ ô khác WorkSheet :

Cú pháp : = TênSheet!Địa chỉ ô

Trang 6

2 Tham chiếu địa chỉ (tt):

 Địa chỉ vùng :

Cú pháp : = Địa chỉ vùng ( Địa chỉ ô đầu : Địa chỉ ô cuối )

Trang 7

3 Cách khai báo địa chỉ tham chiếu :

- Để khai báo địa chỉ tham chiếu trong biểu thức tính tóan hay hàm

 Dùng Mouse Click chọn ô ( Địa chỉ ô) hay Drag vùng ( Địa chỉ vùng )

Trang 8

4 Địa chỉ tham chiếu tương đối :

Là những địa chỉ tham chiếu trong công thức sẽ thay đổi giá trị

Dòng hay Cột khi thực hiện thao tác Copy, Move…

Copy

Copy

Trang 9

5 Địa chỉ tham chiếu tuyệt đối :

Là những địa chỉ tham chiếu trong công thức sẽ không thay đổi

giá trị Dòng hay Cột khi thực hiện thao tác Copy, Move…

 Cú pháp :

$CộtDòng : Tuyệt đối cột khi có thao tác thay đổi địa chỉ cột.

Cột$Dòng : Tuyệt đối dòng khi có thao tác thay đổi địa chỉ dòng

$Cột$Dòng : Tuyệt đối dòng cột khi có thao tác thay đổi địa chỉ.

 Cách khai báo :

- Khi chọn địa chỉ ô hay địa chỉ vùng  Bấm phím F4 để lần lượt chọn các trạng thái địa chỉ tuyệt đối cần sử dụng

Trang 10

Ví dụ tham chiếu tuyệt đối :

Thành tiền = Số lượng * Đơn giá *

Tỷ giá Vnd

Trang 11

Ví dụ tham chiếu tuyệt đối :

Thực hiện công thức tại ô B25 nhưng có tác dụng cho tất cả các

ô khi thực hiện Copy

Trang 12

Trị tuyệt đối của số.

Căn bậc hai của một số

Trang 13

Ví dụ nhóm hàm xử lý số :

Trang 14

2 Nhóm hàm xử lý chuỗi :

- Kết quả trả về của hàm sẽ là 1 chuỗi

Cắt các khỏang trắng hai đầu chuỗi

Xác định độ dài chuỗi

Lấy ký tự giữa chuỗi từ vị trí chỉ định

Start_num : vị trí bắt đầu lấy.

Lấy số ký tự bên phải chuỗi

Lấy số ký tự bên trái chuỗi

Trang 15

Ví dụ nhóm hàm xử lý chuỗi 1:

Trang 16

Ví dụ nhóm hàm xử lý chuỗi 2:

Lấy ký tự bên phải chuỗi không theo qui luật.

Trang 17

3 Nhóm hàm chuyển đổi chuỗi:

- Kết quả trả về của hàm sẽ là 1 chuỗi

Trang 18

Ví dụ nhóm hàm chuyển đổi chuỗi:

Tóan tử & dùng để nối chuỗi

Trang 19

4 Nhóm hàm xử lý ngày :

- Kết quả trả về của hàm sẽ có giá trị kiểu ngày

-Cho kết quả tương ứng giá trị kiểu ngày tháng năm

-Lấy giá trị năm của ô dữ liệu ngày tháng năm

-Lấy giá trị tháng của ô dữ liệu ngày tháng năm

-Lấy giá trị ngày của ô dữ liệu ngày tháng năm

Trang 20

Ví dụ nhóm hàm xử lý ngày :

Trang 21

5 Nhóm hàm xử lý giờ :

- Kết quả trả về của hàm sẽ có giá trị kiểu giờ

Trả về ngày giờ hiện hành của hệ thống

Cho kết quả tương ứng giá trị kiểu giờ phút giây

Lấy giá trị giờ của ô dữ liệu giờ phút giây

Lấy giá trị phút của ô dữ liệu giờ phút giây

Lấy giá trị giây của ô dữ liệu giờ phút giây

Trang 22

Ví dụ nhóm hàm xử lý giờ :

Trang 23

6 Nhóm hàm chuyển đổi kiểu :

- Kết quả trả về của hàm sẽ có kiểu số hay chuỗi tùy theo hàm

Chuyển đổi kiểu dữ liệu chuỗi sang dạng số

- Nếu là ký số Số

- Nếu là ký tự 0

- Nếu là ký số có thể không dùng hàm Value bằng cách * 1 để

chuyển sang kiểu số.

Chuyển giá trị số thành 1 chuỗi định dạng có đơn vị tính

VALUE( text )

TEXT( value,“format_text”)

Trang 24

Ví dụ nhóm hàm chuyển kiểu :

Trang 25

7 Nhóm hàm thống kê :

- Kết quả trả về của hàm là 1 giá trị số

Đếm số ô có dữ liệu.

Giá trị Min của kiểu số

Giá trị Max của kiểu số

Trung bình cộng các giá trị kiểu số

Trang 26

Ví dụ nhóm hàm thống kê :

Trang 27

8 Nhóm hàm điều kiện :

IF( logical_test , value_if_true , value_if_false )

chuỗi điều kiện xét = True ( Đúng )

chuỗi điều kiện xét = False ( Sai )

Logical_test : Chuỗi biểu thức xét điều kiện có thể là 1 phép so

sánh, 1 hàm Lý luận , 1 hàm điều kiện lồng …

Value_if_true, Value_if_false : Giá trị thực hiện có thể là 1 số, chuỗi hay 1 hàm điều kiện lồng …

Chú ý : Hàm điều kiện cho phép lồng vào nhau nhiều cấp Mỗi hàm

Trang 28

Ví dụ nhóm hàm điều kiện 1:

Trang 29

Ví dụ nhóm hàm điều kiện 2 :

Trang 30

9 Nhóm hàm lý luận ( logic ) :

- Kết quả trả về của hàm là 1 lý luận ( True – Đúng / False – Sai)

Hàm phủ định

Hàm điều kiện hoặc Kết quả trả về

- True  khi có 1 lý luận  True

- False  khi tất cả lý luận  False

Hàm điều kiện và Kết quả trả về :

- True  khi tất cả lý luận  True

- False  khi có 1 lý luận  False

Trang 31

Ví dụ nhóm hàm lý luận - Logic :

Trang 32

10 Nhóm hàm thống kê có điều kiện :

Tính tổng giá trị tương ứng các phần tử trong vùng thỏa điều kiện

Đếm các phần tử trong vùng thỏa điều kiện

SUMIF( range,criteria,sum_range )

COUNTIF( range,criteria )

range : Vùng chứa các giá trị điều kiện xét ( Chỉ thực hiện trên 1 cột dữ liệu )

Sum_range : Vùng chứa các giá trị cộng khi thỏa điều kiện

criteria : Điều kiện xét Điều kiện xét có thể là :

- Ô chứa giá trị

- Chuỗi , số , phép so sánh Đặt trong “ “

-Có thể sử dụng toán tử đại diện * , ? Cho điều kiện

Trang 33

Ví dụ nhóm hàm thống kê có điều kiện :

Trang 34

11 Nhóm hàm dò tìm – Tra cứu :

a Hàm dò tìm trên cột và dòngđầu tiên của bảng dò:

VLOOKUP(lookup_value,table_array,col_index_num,range_lookup) HLOOKUP(lookup_value,table_array,row_index_num,range_lookup)

Lookup_value :Giá trị dò tìm (có thể là một số, một chuỗi, một công thức

trả về giá trị …

Table_array ) :Bảng dò

(col_index_num ) : cột lấy giá trị

( range_lookup ):0/1

 Địa chỉ bảng dò (Table_array) : phải là vùng tuyệt đối.

 Cột lấy giá trị trả về (Col_index_num): phải >=1 và phải <= tổng số cột.

 Cách dò (range_lookup) :

0 - False : Dò tìm chính xác

1 - True : Dò tìm tương đối ( Mặc định )

Trang 35

Ví dụ dò tìm theo cột – giá trị dò trọn vẹn từ 1 ô :

Trang 36

Ví dụ dò tìm theo cột – cách dò tương đối :

Trang 37

Ví dụ dò tìm theo cột – giá trị dò không trọn vẹn :

Trang 38

Ví dụ dò tìm theo cột – giá trị dò là 1 phép nối chuỗi :

Trang 39

Ví dụ dò tìm theo cột – lấy giá trị từ nhiều cột phụ thuộc điều kiện :

Trang 40

Ví dụ dò tìm theo cột – bảng chứa giá trị lấy tự nhiểu bảng phụ thuộc vào điều kiện :

Trang 41

Ví dụ dò tìm theo dòng :

Ngày đăng: 23/10/2014, 19:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w