1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

20 bài phương trình cơ bản ôn thi 2016 2017

12 198 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 480,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

1

20 BÀI PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN ÔN THI 2017 Bài 1: Giải bất phương trình x2  2x 3 2 x 1 2x25x31

Giải

Điều kiện: x 1

Đặt

b

b b

2 2 2

2 5

  

  Khi đó phương trình đã cho tương đương với

a b a b a b a b

a

a b

b a b a b

0 2

2 1

2

0

a 2b a b 1 0

     ( Do a b  2x 3 x   1 0 x 1 )

a b

2

1 0

 

    

• TH1: a 2b 2x 3 2 x 1 2x 3 4x 4 x 1

2

•TH2: a b   1 0 2x 3 x  1 1 2x   3 x 2 2 x   1 x 1 2 x1

x  x  x

x

1

1 1 2 0   3

Vậy phương trình có 3 nghiệm x 1;x 1;x 3

2

Bài 2: Giải phương trình x x  x x

2

4

Điệu kiện

x

12 4

7



   



Phương trình đã cho tương đương với

x

2

2

2

1

11

27,

1

2)

1

(

 

(2)3  4 12 7 16  Đặt 24 x a x a b

x b

2 2

12

  

  

Trang 2

2

             ( Do a b3   ) 0

x

16 23 2 12 7

3 633 191

128

 

Vậy phương trình có 2 nghiệm x 1;x 3 633 191

128

Bài 3: Giải phương trình 7x225x 19 x22x 35 7 x2

Điều kiện

x

2

2

7

7

19

0 35 2





Phương trình đã cho tương đương với:

2

2

0

(1) 3 4 7   0 3 4 0  3 4

    Với a b  x25x 14 x   5 x 3 2 7 ( Do x 7 )

Với a3 4b 3 x2 5x 14 4 x 5 x 61 11137

18

Bài 4: Giải phương trình 5 x 1 x 5 4x x2 x x 6

2

Điều kiện    5 x 1

2 2 2

2



Phương trình đã cho tương đương với:

PT 2 6 a 2 6 b a2 2a b2 2b 6,(

Xét hàm số f t( )t22t6,t0; '(f t)  2t 2 0t0 Suy ra hàm số f t() đồng biến trên  0; 

   

2 2

2 5 4

Trang 3

3

x

x

x

x x

4 5



      

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 2 41 8

5

Bài 5:Giải bất phương trình phương trình 2x  3 1 x3x2 2x25x 3 16,(1) Điều kiện x 1

Đặt x2       3 1 x a 0 a2 3x2 2x25x3 4

Khi đó  1 a a   2 20 a 4a 5 0   a 5 2x3  1 x 5

x

x

x

x

0

5

2

3

3 3

 

Vậy nghiệm của bất phương trình là: x 5

Bài 6: Giải phương trình 5 1  x31x x24 225x18

Điều kiện x 1

PTx x2 4 225x18 5 x31 5 0

x x2 4 2 25x 18 5 5 x2 x 1 x2 x 1 2 x 1 5 x2 x 0

x

x

x

x x x x

2 2

2 2

1 1 5

3

3 0

10

1 5

 

 

2

Vậy phương trình có nghiệm x 5 7

2 3

Bài 7: Giải phương trình    

2

Điều kiện

x

3 2



  







Trang 4

4

x x

BPT

1

2

2

1

Xét hàm số f t( )t t 1 ;2 t  f t'( )6t2 4 1 0t   t 

Suy ra hàm số f t() đồng biến và liên tục trên 

Dễ thấy (1) có dạng f x  f 2x3  1 x 2x3   1 x 1 2x3

x

2

1

2



 

Vậy nghiệm của BPT là x 2 6

Bài 8: Giải phương trình 2 3 32x3 3x2 1 x 1 7 2x x2

Phương trình đã cho tương đương với

x x

x

3

2

(1

2

Xét hàm số f t( )t32t2;t f t'( )3t2 2 0t

Suy ra hàm số f t() đồng biến trên 

(1) 2 3 1   1 2 3  1 1

x

x

x

x

3

3

2 3 3

3

1 0 2

3

1

2 1

 

  

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 3 1

2 1

 

 Bài 9: Giải phương trình x x  x x

2

13

Điều kiện x 1

2

Phương trình đã cho tương đương với

Trang 5

5

x

x

x

x

x

2

2

5

2 3 ,(2) 13

6 3

3

 

 



 

 2 x26x13x2x3 2  x 1 3

 x 3  x32 4  2x 1 3 2x13 4

Xét hàm số f t( )t t( 24);t  f'(t) 3 t2 4 0t Suy ra f(t) đồng biến và liên tục

x

2

3 ( 3

1 0 ) 2



Vậy phương trình có nghiệm x5;x 4 6

Bài 10: Giải bất phương trình x24x53x1 x2

Bất phương trình đã cho tương đương với x123x1 x 2 2 x220

x 1 x 2x 1 2 x 2 0

       

x

x 2  1 2 x 2

x

x

x

x

x

x

x

2

0

5 1

1 2 2

2

5 1 2

 







 







  

Vậy nghiệm của bất phương trình là 521  x 1 2 2

Bài 11: Giải phương trình 2x1x x22x1 x22x3 0

Phương trình đã cho tương đương với

t

2

2

2

;

và liên tục trên  Dễ tháy (1) có dạng f x 1  x x 1 x x 1

2

          Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 1

2

  Bài 12: Giải phương trình 2x2 x 1 x2 x 1 3x

Trang 6

6

Nhận xét: 3x 2x2 x 1 x2 x 1     0 3x 0 x 0

Phương trình đã cho tương đương với

 2x2 x 1 2  x2x1 1 31 x 0

x

x

x

x

x

1

 





x

x x

2 2

2

2

1 1

1

1

2 0

2

2

 

 

 

Với x 0 thì

x

1

1 1 2

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 1

Bài 13: Giải phương trình 2x3x23 2x3 3x 13x 1 3x22

Phương trình đã choi tương đương với

2 3  1 2 3 1 2  2

Xét hàm số f t( )t3  t t;  f t'( ) 3 t210 Suy ra hàm số f(t) đồng biến và liên tục

x

x

1

2

1

2

2

 



 



Trang 7

7

Vậy phương trình có nghiệm x 1;x 1 5

Bài 14: Giải phương trình 7x213x 8 2x x2 3 1 3 x 3x2

Nhận thấy x 0 không phải là nghiệm của phương trình Chia cả 2 vế của phương trình cho x3 ta được:

PT

x

2

3

3

3

3 3

                

Xét hàm số f t( )t32 ;t t  f t'( ) 3 t2 2 0 t  Suy ra hàm số f(t) đồng biến trên 

x

t

x

x t

x t

3

3

3

2

2 2

3 3

3 3

89

8

1

1

1

16 5

9 5 16

       

 

     

    

 

 

Vậy phương trình có nghiệm x 1 x 16

89

; 5

Bài 15:Giải phương trình 1 x1  2x22x   1 x 1 x x

Điều kiện x 0

Xét x 0 là 1 nghiệm của phương trình

Xét x 0 chia cả hai vế cho x x :

x

2

2

2

1 1,(1)

  

        

            



Trang 8

8

Đặt a a

x

b

x

1 , 0

1 1

  





  



Khi đó:  1  a a21b b2 1 1

   

2

2

2 2

1

1 1

1

1

2

1

(

Suy ra hàm số f(t) đồng biến trên  Suy ra f a f b a b x

x x

2

Vậy phương trình có nghiệm x0;x 3 2 5

Bài 16: Giải phương trình x3 x2  x   x

3

Điều kiện x a trong đó a là nghiệm của phương trình x33x2  1 0

Phương trình đã cho tương đương với

x x x

x

2

2

2

3 3

3

3

2 2

2

2 2

1

1

3 3

1

3 3

3

6

3

6

x

3

3

3

3

2

1 0

2

3

1

1

3 3

2

3

1

Trang 9

9

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 3 1

2 1

 Bài 17: Giải bất phương trình 8x3  2x 4 x1x 14 8 x1

Điều kiện x 1

Bất phương trình đã cho tương đương với

8       4 1

   2x 3 2x 4 x 1 3 4 x 1 ,(1)

Xét hàm số f t( )t3  t t; 2 f t'( ) 3 t2   1 0 t 2 Suy ra hàm số f(t) đồng biến t 2 

Dễ thấy (1) có dạng f x 2  f4 x1

x

x

x

1 17 1

4

17 17

8

 

Vậy nghiệm của bất phương trình là x 17 17

8

Bài 18: Giải phương trình 1 x1 2 x3 x130

Điều kiện x 1

1

 

  

Phương trình đã cho tương đương với

3

x x

1

1 0

 

 

Nếu b 0 chia (1) cho b a a

b b

2 4

2

,(1) 2 4 3 0

a t b

3 2

t

t3 t2 t

2

 

     

Trang 10

10

Mà với t0t36t228t  52 t3 6t228t520 Suy ra t a x

1

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 2

Bài 19: Giải phương trình x x x x

x

3

2 2 1 1

 

3

1 1

4

Phương trình đã cho tương đương với

x

x x x

x

x

x

x

x

x

x

x

3 3

3

3

3

3

2

2

1 2

1 2

1 2

1

2

6

3

 

 

 

 

 

3

3

Xét hàm số f t( )t3  t t;  f t'( ) 3 t2 1 0 t  Suy ra hàm số f(t) đồng biến trên 

(2) 2  1  1 2  1 1

x x

x



Vậy phương trình có 2 nghiệm x0;x 5 12

Bài 20: Giải phương trình x22 15   x2 x 15 3 15x x 3 4 x

x

x

2

Phương trình đã cho tương đương với

15 4 2 15  3 15 0,(1)

Trang 11

11

Đặt x a

x2 b b

,

0

0

 



a b

a b

2

2

4

  

  

Với a b2  2 x 15 x2 4x   15 x2 x 19 2

Với a b  2 x 15 x2 2,(2)

VP

x

V

2

15 2 (2) 15

(2)

2 2

Vậy (2) vô nghiệm

Kết luận: Phương trình có nghiệm duy nhất x 19 2

_

Một buổi tối buồn!-TSTV

Trang 12

12

Ngày đăng: 15/07/2016, 23:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w