Khi ta cần lấy một chuỗi con từ vị trí bên phải thì ta dùng hàm này .Giải thích : Text: Là chuỗi mà ta cần lấy chuỗi con Num_chars: Số ký tự cần lấy của chuỗi này từ vị trí bên phải.. Ch
Trang 1COUNT
COUNTA COUNTIF INT
Trang 4Công dụng : Trả về số dương từ một số đã cho
Trang 5Công dụng : Trả về số nguyên lớn nhất mà vẫn còn nhỏ hơn bằng đối số đưa vào
Trang 6Công dụng : Bỏ đi phần lẻ chỉ lấy phần nguyên của một số.
Trang 7Công dụng : Dùng để tính số dư của một phép chia Khi một phép chia mà ta cần lấy số dư của phép chia thì ta dùng hàm này.
Cú pháp : MOD(Number,Divisor)
Giải thích :
Number: Số bị chia của một phép chia
Divisor: Số chia của một phép chia
Kết quả của hàm là một số dư của phép chia Number/Divisor.
Trang 9Công dụng : Dùng để tính tổng các số.
Cú pháp : SUM(Num1,Num2, )
Giải thích :
Num1,Num2 : Là các số cần tính tổng hoặc một vùng địa chỉ nào đó.
Kết quả của hàm là tổng tất cả các số Num1, Num2
Thí dụ : Sum(1,2,3,4,E3)=10
Trong đó E3=“congty”
Trang 11Công dụng : Nhân từng cặp số hạng tương ứng
của 2 miền, sau đó cộng lại
Thí dụ :
Round(9653.325,2)=9653.32
Trang 12Công dụng : Tính lũy thừa của một số.
Trang 13Công dụng : Hàm tròn số x với n (number) số lẻ
Thí dụ :
Round(9653.325,2)=9653.32
Round(9653.325,-2)=9700
Trang 14Công dụng : Dùng để tìm giá trị lớn nhất trong các số.
Cú pháp : MAX(Num1,Num2, )
Giải thích :
Num1,Num2 : Là các số cần tìm giá trị lớn nhất hoặc một vùng địa chỉ nào đó.
Kết quả của hàm là một số lớn nhất trong dãy số trên.
Thí dụ : Max(1,2,3,4,E3)=4
Trong đó E3=“congty”
Trang 15Công dụng : Dùng để tìm giá trị nhỏ nhất.
Cú pháp : MIN(Num1,Num2, )
Giải thích :
Num1,Num2 : Là các số cần tìm giá trị nhỏ nhất hoặc một vùng địa chỉ nào đó.
Kết quả của hàm là một số nhỏ nhất trong dãy số trên.
Thí dụ : Min(1,2,3,4,E3)=1
Trang 16Công dụng : Tính trung bình cộng các số.
Cú pháp : AVERAGE(Num1,Num2, )
Giải thích :
Number1,Number2 : Là các số cần tính trung bình cộng hoặc một vùng địa chỉ nào đó Kết quả của hàm là một số có giá trị là trung bình cộng của các số trên.
Thí dụ : Average(1,2,3,4,E3)=2.5
Trang 17Công dụng : Dùng để kết hợp các biểu thức logical đồng thời cùng thõa (càng nhiều điều kiện khả năng TRUE càng ít)
Cú pháp : AND(Logical1,Logical2, )
Giải thích ( and-> chỉ đúng khi tất cả logiccal đúng )
Logical1: Biểu thức logical thứ nhất (true/false)
Logical2: Biểu thức logical thứ hai (true/false)
Kết quả của hàm là giá trị True hay False đựơc thực hiện vơi các biểu thức logic trên theo phép toán And
Thí dụ : And(3>5,6>4)=False
Trang 18Công dụng : Kết hợp các biểu thức logic theo phép toán
OR : chỉ cần thõa một trong những điều kiện đã nêu là được.
Cú pháp : OR(Logical1,Logical2, )
Giải thích : OR -> chỉ sai khi tất cả logical đều sai
Logical1: Biểu thức logical thứ nhất
Logical2: Biểu thức logical thứ hai
Kết quả của hàm là giá trị True hay False đựơc thực hiện với các biểu thức logic trên theo phép toán Or.
Thí dụ : Or(3>5,6>4)=True
Trang 20Công dụng : Quyết định rẻ nhánh: dùng điều kiện logic đưa vào trắc nghiệm: nếu ĐK->True thì rẻ nhánh 1, nếu
Logical_test : Là biểu thức logic mà ta cần xét điều kiện
Value_if_true : Nếu BTLG trên có kết quả là True thì giá trị này sẽ đựơc nhận
Value_if_false : Nếu BTLG trên có kết quả là False thì giá
trị này sẽ đựơc nhận
Kết quả của hàm sẽ nhận một trong hai giá trị trên tùy
Trang 21Chú ý: Khi các bạn dùng hàm IF thì cần chú ý các điều sau:
Nếu có N điều kiện thì ta dùng (N-1) hàm If lồng vào nhau
Cách lồng hàm if: Giả sử ta có các điều kiện sau
IF(DK1,S1,IF(DK2,S2,S3))
Khi dùng các hàm If lồng vào nhau các bạn nhớ để ý đến từng tham
số của từng hàm If mà khi ta viết lồng vào nhau
Thí dụ:
IF(DTB>=9,”G”,IF(DTB>=7,”K”,IF(DTB>=5,”TB”,”YẾU”)))
GT3 Nếu thỏa ĐK3
GT2 Nếu thỏa ĐK2
GT1 Nếu thỏa ĐK1
Trang 22IF(ĐK trắc nhiệm , Lệnh S1, Lệnh S2)
Trang 23If_Ví dụPhan loại dựa vào điểm trung bình
Trang 24If_Ví dụ
Trang 25Công dụng : Dùng để lấy các ký tự bên trái của một chuỗi Khi ta cần lấy một chuỗi con từ vị trí bên trái thì ta dùng hàm này
Giải thích :
Text: Là chuỗi mà ta cần lấy chuỗi con
Num_chars: Số ký tự cần lấy của chuỗi này từ vị trí bên trái Chú ý khi Text là chuỗi tiếng viết thì nhớ tính thêm số ký tự tiếng việt trong chuỗi text này
Kết quả của hàm là một chuỗi gồm có Num_chars ký tự từ vị trí bên trái của chuỗi text ở trên
Thí dụ:
Left(“Nguyen Xuan Nghia”,6)= “Nguyen”
Trang 26Công dụng : Dùng để lấy các ký tự bên phải của một chuỗi Khi ta cần lấy một chuỗi con từ vị trí bên phải thì ta dùng hàm này
Giải thích :
Text: Là chuỗi mà ta cần lấy chuỗi con
Num_chars: Số ký tự cần lấy của chuỗi này từ vị trí bên phải Chú ý khi Text là chuỗi tiếng việt thì nhớ tính thêm số ký tự tiếng việt trong chuỗi text này
Kết quả của hàm là một chuỗi gồm có Num_chars ký tự từ vị trí bên phải của chuỗi text ở trên
Thí dụ:
Right(“Nguyen Xuan Nghia”,5)= “Nghia”
Trang 27Công dụng : Dùng để lấy một chuỗi con từ vi trí bất kỳ trong một chuỗi Thông thường ta muốn lấy một chuỗi con ở vị trí giữa thì ta dùng hàm này
MID(Text,Start_num,Num_chars)
Giải thích :
Text: Là một chuỗi mà ta cần lấy chuỗi con
Start_num: Vị trí bắt đầu của một chuỗi Text mà ta cần lấy
Num_chars: Số ký tự cần lấy trong chuỗi text này
Kết quả của hàm là một chuỗi gồm có Num_chars ký tự của chuỗi Text từ vị trí Start_num của chuỗi Text này
Trang 28Công dụng : Dùng để đo chiều dài 1 chuỗi Trả về co số nguyên n là chiều dài chuổi tính bằng byte
Cú pháp: Len(Text)
Giải thích :
Text: Là một chuỗi hay ô chứa chuỗi mà ta cần đo chiều dài
Kết quả của hàm là một số nguyên chỉ chiều dài của chuỗi
Thí dụ:
Len(“Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại”)= 26
Trang 29Công dụng : Dùng để đếm bao nhiêu cell có dữ liệu là số.
Trang 30Công dụng : Dùng để đếm bao nhiêu cell có dữ liệu.
Trang 31Công dụng : Dùng để đếm bao nhiêu cell thõa mãn theo điều kiện.
Giải thích :
Range : Vùng dữ liệu có chứa điều kiện cần đếm nghĩa là dãy cột nào có chứa giá trị làm điều kiện để đối chiếu với vùng điều kiện Critria
Criteria : Là điều kiện cần đếm Nếu điều kiện là giá trị hay biểu thức thì
bỏ trong dấu nháy kép “điều kiện“ còn là địa chỉ thì không đặt trong nháy kép Nhớ chỉ dùng các dk đơn giản như =, >=, <=, <>
Kết quả của hàm là số ô chứa giá trị thỏa mãn theo điều kiện
Thí dụ:
COUNTIF(B1:B5,”A”)=3
COUNTIF(B1:B5,”N”)=0
Trang 32Công dụng : Dùng để tính tổng của Range thõa mãn theo điều kiện Criteria
Cú pháp: SUMIF(Range, Criteria,Sum_range)
Giải thích :
Range : Vùng dữ liệu có chứa dữ liệu thỏa điều
kiện trong Criteria
Criteria :Là điều kiện cần tính tổng, lấy các ô
trong Range đối chiếu.
Sum_range : Vùng chứa dữ liệu số để tính
tổng Nếu 1 ô ở trong Range thỏa Criteria thì lấy
ô tương ứng trong Sum_range để cộng vào
Kết quả : là con số của tổng
Thí dụ:
SUMIF(B1:B5,”A”,C1:C5)=6
Trang 33Công thức mảng: quét khối,
H38=SUMIF(C24:C37,"a?",H24:H37)
H38={SUM(IF(LEFT(C24:C37)="A",H24:H37)}
Trang 34Công dụng : Dùng đề sắp xếp các giá trị trong một vùng theo vị thứ.
Giải thích :
Number: là giá trị cần xếp vị thứ bao nhiêu trong dãy dữ liệu
Ref: Vùng dữ liệu chứa giá trị Number để xếp vị thứ
Order: có hai giá trị là 0 hay 1, Mặc định là 0 Nếu Order=1 thì giá trị nhỏ nhất đựơc xếp thứ nhất còn Order=0 thì giá trị lớn nhất được xếp thứ nhất
Kết quả: của hàm là giá trị đứng thứ mấy trong dãy số trên
Thí dụ:
RANK(C1,C1:C5,0)=5
RANK(C1,C1:C5,1)=1
Trang 35Trị dò ít
Trang 36Công dụng : Dùng để dò tìm giá trị trong một vùng dữ liệu hướng dò tìm ngang qua phải.
Col_index_num: Cột tham chiếu là cột khi ta dò tìm ra giá trị đó rồi chiếu qua bên cột cần tìm (lấy giá trị cột này)
Trang 37Range_lookup: Kiểu dò tìm là tương đối hay tuyệt đối.
False(0): Dò tìm chính xác và trong vùng dò tìm không cần phải sắp
xếp theo một trật tự nào đó Nếu tìm không ra thì kết quả trả về #N/A
True(1): Dò tìm tương đối nghĩa trong vùng dò tìm phải sắp theo thứ
tự tăng dần Nếu giá trị dò tìm nhỏ hơn giá trị đầu tiên trong bảng giá trị
dò tìm thì khi dò tìm nếu không có nó mang giá trị #N/A còn nếu giá trị
dò tìm không có nhưng nó lớn hơn bảng giá trị dò tìm thì tự động lấy coi như dò tìm giá trị lớn nhất trong bảng chứa danh sách giá trị dò tìm
Trang 38Công dụng : Dùng để dò tìm giá trị trong một vùng dữ liệu hướng dò tìm xuống dưới.
Rol_index_num: Hàng tham chiếu là hàng khi ta dò tìm ra giá trị đó
Trang 39Range_lookup : Kiểu dò tìm là tương đối hay tuyệt đối
False(0): Dò tìm chính xác và trong vùng dò tìm không cần phải sắp
xếp theo một trật tự nào đó Nếu tìm không ra thì kết quả trả về #N/A
True(1): Dò tìm tương đối nghĩa trong vùng dò tìm phải sắp theo thứ
tự tăng dần Nếu giá trị dò tìm nhỏ hơn giá trị đầu tiên trong bảng giá trị
dò tìm thì khi dò tìm nếu không có nó mang giá trị #N/A còn nếu giá trị
dò tìm không có nhưng nó lớn hơn bảng giá trị dò tìm thì tự động lấy coi như dò tìm giá trị lớn nhất trong bảng chứa danh sách giá trị dò tìm
Thí dụ: Hlookup(A2,E8:G9,2,0)=“10%”
Trang 40Công dụng : Trả về giá trị nằm ở hàng và cột nào trong bảng giá trị.
Trang 41Công dụng : Tìm giá trị nhỏ nhất thỏa mãn theo điều kiện
Cú pháp: DMIN(Database,Field,Criteria)
Giải thích :
Database: Vùng dữ liệu cần tìm giá trị nhỏ nhất, nó phải chứa tiêu đề của các Field và cột làm điều kiện
Field: Field thứ mấy trong vùng dữ liệu để cần tìm giá trị nhỏ nhất
Criteria: Là điều kiện cần tìm giá trị nhỏ nhất nhưng điều kiện này cần phải copy ra một nơi khác và chứa ít nhất là hai hàng là tiêu đề Field
và giá trị cần làm điều kiện
Thí dụ : DMIN(A1:C5,3,H2:H3)=1
Trang 42Công dụng : Dò LookupValue trong LoookupArray, nếu khớp trả về con số nguyên chỉ vị trí thứ mấy của giá trị dò tìm trong mảng (Lookup_array).
Trang 43Công dụng : Tìm giá trị lớn nhất thỏa mãn theo điều kiện
Cú pháp: DMAX(Database,Field,Criteria)
Giải thích :
Database: Vùng dữ liệu cần tìm giá trị lớn nhất, nó phải chứa tiêu đề của các Field và cột làm điều kiện
Field: Field thứ mấy trong vùng dữ liệu để cần tìm giá trị lớn nhất
Criteria: Là điều kiện cần tìm giá trị lớn nhất nhưng điều kiện này cần phải copy ra một nơi khác và chứa ít nhất là hai hàng là tiêu đề Field và giá trị cần làm điều kiện
Thí dụ : DMAX(A1:C5,3,H2:H3)=5
Trang 44Công dụng : Tính tổng thỏa mãn theo điều kiện
Cú pháp: DSUM(Database,Field,Criteria)
Giải thích :
Database: Vùng dữ liệu cần tính tổng, nó phải chứa tiêu đề của các Field và cột làm điều kiện
Field: Field thứ mấy trong vùng dữ liệu để cần tính tổng
Criteria: Là điều kiện cần tính tổng nhưng điều kiện này cần phải copy ra một nơi khác và chứa ít nhất là hai hàng là tiêu đề Field và giá trị cần làm điều kiện
Thí dụ : DSUM(A1:C5,3,H2:H3)=6
Trang 45Công dụng : Tính trung bình cộng thỏa mãn theo điều kiện
Cú pháp: DAVERAGEDatabase,Field,Criteria)
Giải thích :
Database: Vùng dữ liệu cần tính trung bình cộng, nó phải chứa tiêu
đề của các Field và cột làm điều kiện
Field: Field thứ mấy trong vùng dữ liệu để cần tính trung bình
Criteria: Là điều kiện cần tính trung bình cộng nhưng điều kiện này cần phải copy ra một nơi khác và chứa ít nhất là hai hàng là tiêu đề Field
và giá trị cần làm điều kiện
Thí dụ : DAVERAGE(A1:C5,3,H2:H3)=3
Trang 46Công dụng : Hàm hiển thị ngày hiện hành
Cú pháp: Today()
Giải thích :
Kết quả hàm hiển thị ngày hiện hành trong máy tính
Thí dụ : Today()=13/09/2003
Trang 47Công dụng : Cho biết ngày trong một biểu thức ngày
Trang 48Công dụng : Cho biết tháng trong một biểu thức ngày
Trang 49Công dụng : Cho biết năm trong một biểu thức ngày