Hoạt động 2Cho học sinh lên bảng làm bài 8 Một học sinh đứng day đọc đề bài 9 và nêu gt /kl của bài Hớng dẫn học sinh chứng minh cặp tam giác bằng nhau suy ra cặp cạnh tơng ứng bằng nhau
Trang 1H
Ngµy 19 th¸ng 8 n¨m 2008
Ch¬ng I HÖ THøC LîNG TRONG TAM GI¸C VU«NG
TiÕt 1: MéT Sè HÖ THøC VÒ C¹NH Vµ §êNG CAO TRONG TAM GI¸C VU«NG
Cho häc sinh lµm bµi to¸n sauC
Cho tam gi¸c ABC vu«ng t¹i AC; KÎ AH
AH
Bµi cò
1 HÖ thøc gi÷a c¹nh gãc vu«ng vµ
h×nh chiÕu cña nã trªn c¹nh huyÒn ∆
AHC ~∆BAC cã gãc nhän chung ⇒
Trang 2AH2 = BH CH
Cho hs phát biểu bằng lời bài toán trên ⇒
Định lý 2:
Làm bài tập?1; ? 2 SGK Hs hoạt động nhóm
sau đó một học sinh lên bẳng trình bày
Cho học sinh làm, nghiên cứu VD 2:
Định lý 2 thiết lập mối quan hệ giữa đờng
cao ứng với cạnh huyền và hình chiếu của 2
- Nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng để đa đến định lý
- Biết thiết lập các hệ thức a.h = b.c; 12 12 12
c b
-Biết vận dụng để giải bài tập
B Tiến trình dạy họcHoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Trang 3H
Hoạt động 1
Phát biểu hai định lý về hệ thức lợng trong
tam giác vuông đã đợc học
Làm bài 1;2 SBT
Hoạt động 2
Cho bài toán sau: Cho tam giác ABC vuông
tại A Kẻ AH vuông góc BC Chứng minh
a AB.AC = AH.BC
b 1 2 12 12
AC AB
Định lý này thể hiện mối liên hệ giữa đờng
cao ứng với cạnh huyền và 2 cạnh góc
vuông
Gv nhờ định lý 3 và định lý Pitago ta có đợc
mối quan hệ sau
Định lý 4
Gv cho học sinh chứng minh theo cách khác
dựa vào tam giác đồng dạng
Hs thảo luận nhóm và chứng minh
Cho học sinh tham khảo và làm bài 3 SGK
AB
AB.AC = AH.BC
Định lý 3 ( SGK) a.h = b.c
a.h = b.c ⇒ (a.h)2 = (b.c)2 ⇒ (b2 + c2)h2 =
b2c2 ⇒ 12 12 12
c b
x
y
Trang 4- Tiết sau luyện tập
-GV: Bảng phụ, phấn màu
-HS : Ôn tập các hệ thức lợng trong tam giác vuông, bảng nhóm
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Trang 5Hoạt động 2
Cho học sinh lên bảng làm bài 8
Một học sinh đứng day đọc đề bài 9 và nêu
gt /kl của bài
Hớng dẫn học sinh chứng minh cặp tam giác
bằng nhau suy ra cặp cạnh tơng ứng bằng
nhau
Câu b dựa vào câu a và áp dụng vào hệ thức
lợng trong tam giác vuông
⇒y = 8
Hình vuông ABCDH, I ∈AB.
2 2
1 1
1 1
DK DL
1 1
CủNG Cố - RA BàI TậP
2 1
2
C D
L
I
K B A
DC ⊥LK
Trang 6- Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập còn lại trong SGK, SBT
- Tiết sau luyện tập tiết 2
Ngày 27 tháng 8 năm 2008
Tiết 4: Tỉ Số LợNG GIáC CủA GóC NHọN
A Mục tiêu
- Nắm vững các công thức định nghĩa các tỷ số lợng giác của góc nhọn
- Tính đợc các tỷ số lợng giác của các góc đặc biệt
- Tính đợc các tỷ số lợng giác của 3 góc đặc biệt 300; 450;600
- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỷ số lợng giác của 2 góc phụ nhau
- Biết dựng góc khi cho một trong các tỷ số lợng giác của nó
- Biết vận dụng vào giải các bài liên quan
Hãy viết hệ thức liên hệ giữa các cạnh
Nh vậy tỷ số giữa cạnh đối và cạnh kề của
một góc nhọn trong tam giác vuông đặc trng
A
Trang 7Lấy B’ đối xứng B qua A ⇒ ∆CBB’ đều ⇒
BC = BB’ Gọi BA = a ⇒ BC =2a Theo
một tam giác vuông Các tỷ số này chỉ thay
đổi khi góc nhọn thay đổi nên ta gọi chúng là
tỷ số lợng giác của góc nhọn
Cho hs làm?2
Làm bài tập 10
b Định nghĩa Sin∝ = BC AC
cos∝ =
BC AB
tg∝ =
AB AC
cotg∝ =
AC AB
Nhận xét0< Sin∝ ; cos∝ < 1
Trang 8Tiết 5 Tỉ Số LợNG GIáC CủA GóC NHọN (TiếpT)
A Mục tiêu
- Nắm vững các công thức định nghĩa các tỷ số lợng giác của góc nhọn
- Tính đợc các tỷ số lợng giác của các góc đặc biệt
- Tính đợc các tỷ số lợng giác của 3 góc đặc biệt 300; 450;600
- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỷ số lợng giác của 2 góc phụ nhau
- Biết dựng góc khi cho một trong các tỷ số lợng giác của nó
- Biết vận dụng vào giải các bài liên quan
B Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh Bài cũ
Cho tam giác ABC có Cˆ = ∝ Tìm tỷ số lợng
giác của góc ∝
Làm bài tập Cho ∝ = 500 Hãy viất tỷ số
l-ợng giác
Hoạt động 2
Cho hs tham khảo ví dụ 3
1 học sinh đứng dậy chứng minh
- Dựng x ˆ o y = 900
- Lấy đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên Ox lấy điểm A sao cho OA = 2
- Trên Oy lấy điểm B sao cho OB = 3
- Dựng x ˆ o y = 900
- Lấy đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên Oy lấy M sao cho OM = 1
- Lấy M làm tâm quay cung tròn bán kính bằng 2 cắt Oxế tai N
- Góc M ˆ N O là góc cần dựng Chứng minh
Tỷ số l ợng giác của 2 góc phụ nhau
y
B
A
Trang 9⇒ Định lý
Cho hs tham khảo VD 5, 6
Giáo viên treo bảng phụ Tỷ số lợng giác của
- Rèn cho HS kỹ năng dụng góc khi biết một trong các tỉ số lợng giác của nó
-Sử dụng định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công thức lợng giác đơn giản
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan
II Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ, thớc thẳng, com pa, thớc đo độ, phấn màu
-HS:+ Ôn tập lí thuyết đã học trong 2 tiết trớc, các bài tập ra về nhà
+ Bảng nhóm, máy tính bỏ túi
A Tiến trình dạy học
Trang 10Cho học sinh làm bài 14 SGK
GV vẽ tam giác ABC vuông tại A,
?: Từ giả thiết ta có thể suy ra đợc tỉ số lợng
giác nào của góc C?
?: Dựa vào công thức nào tính đợc cos C?
- Trên Oy lấy M sao cho OM = 2
- Lấy M làm tâm quay cung tròn bán kính bằng 3 cắt Oxế tai N
- Góc M ˆ N O= ∝ là góc cần dựng Chứng minh:
a tg ∝=
AB AC
BC AC BC AB BC
cos
2 2
P O
x S
R
Trang 11b) Tính AC, dùng các thông tin dới đây nếu
cần:
4
3
; 5
4 cos
; 5
3
sinC = C = tgC =
Cho HS trình bày miệng lời giải câu a
Đối với câu b cho HS sử dụng cả 3 thông tin
để tính AC, sau đó cho HS rút ra nhận xét sử
dụng thông tin nào giải nhanh nhất
Chú ý: Nếu sử dụng thông tin
5
4 cosC = , ta cần dùng công thức sin2 + cos2 =1 để tính sin
C, rồi từ đó tính tiếp
Lại có: tg C = cossin = 00,,68 = 34
C C
cotg C =
4
3 sin
cos
=
C C
Bài 32 SBTHọc sinh lên bảng thực hiện
- Có kỹ năng tra bảng hoặc dùngmáy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lợng giác khi cho biết số đo góc
II CHUẩN Bị :
GV: Bảng số với bốn chữ số thập phân, bảng phụ, máy tính bỏ túi
HS: Bảng số với bốn chữ số thập phân, máy tính bỏ túi fx220 hoặc fx 500A
III CáC HOạT ĐộNG TRêN LớP:
Hoạt động của giáo viên và học sinh: Phần ghi bảng
Hoạt động 1:
1 Phát biểu định lí về tỉ số lợng giác của
hai góc phụ nhau?
Vẽtam giác ABC có V Â= 900 ,
Bài cũ
Trang 12HS đọc sgk /78, 79 và trả lời câu hỏi.
Cho HS tiếp tục đọc sgk /78 và quan sát
GV treo bảng phụ có kẻ sẵn mẫu 1 sgk /79
Trang 13Cho HS tự lấy ví dụ khác yêu cầu HS khác
tra bảng và nêu kết quả:
GV treo bảng phụ kẻ sẵn mẫu 4, yêu cầu
HS nêu cách tra bảng và cho kết quả:
Cho HS thực hiện?2 sgk/80
Cho HS lấy ví dụ minh hoạ cho chú ý 2
GV hớng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi
để tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn
*Ví dụ: tìm sin 35 0 21’
Dùng máy tính fx220 hoặc fx 500A
GV dùng bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ bấm máy
GV lấy thêm một số ví dụ tìm cos, tg ,
cotg
sin 46 0 12’≈ 0,7218
HS làm tại lớp bài tập 18 sgk /83
1 Nắm vững cấu tạo và cách sử dụng bảng lợng giác
2 Làm bài tập 39,41/95 sbt Tự cho góc nhọn, lấy máy tính bỏ túi để tính tỉ số ợng giác của góc đó
l-3 Tiết sau tiếp tục học bảng lợng giác
Trang 14III Tiến tình dạy học:
Hoạt đông của giáo viên và học sinh: Phần ghi bảng
Hoạt động 1
?: Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì tỉ số
l-ợng giác của góc α thay đổi thế nào? Chữa
bài tập 39 sbt và bài 41 (a,b) sbt/95
GV cho HS đọc sgk /81 sau đó treo bảng
phụ kẻ sẵn mẫu 6 hớng dẫn lại cho HS
GV cho HS thực hành trên máy tính bỏ túi
Trang 15GV cho HS làm?4 sgk/81.
C CủNG Cố LUYệN TậP:
Cho HS thực hiện theo nhóm giải các bài
tập sau:
Bài 1: Dùng bảng lợng giác hoặc máy tính
bỏ túi, hãy tìm các tỉ số lợng giác sau:
Sin700 13’ , cos25032’ ; tg430 10’
cotg32015’
Bài 2: : Dùng bảng lợng giác hoặc máy tính
bỏ túi, hãy tìm số đo của góc nhọn α (làm
HS giải theo nhóm các bài 1 và 2
HS đứng tại chỗ trình bày lời giải bài tập 3
ĐS:
a) AD = BE ≈4,4721 cm
b) B ˆ A C ≈26034’.c) ≈ 14308’
- HS có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác khi biết số
đo góc và ngợc lại tìm số đo góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác của góc đó
- HS thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin và côtang để
so sánh đợc các tỉ số lợng giác khi biết góc α, hoặc so sánh các góc nhọn α khi biết
tỉ số lợng giác
B Chuẩn bị: -GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi, bảng số
-HS: Bảng số, máy tính
D E
X
C B
A
Trang 16* GV: Yêu cầu HS làm bài tập 22 sgk /84
Cho HS đứng tại chỗ trả lời
Yêu cầu HS hoạt động nhóm giải bài tập 24
*GV đa đề bài và hình vẽ bài tập 42 sbt /95
d) 20 < 37040’ ⇒cotg 20 > cotg 37040’
Dựa vào tính chất đồng biến của sin và tang, tính chất nghịch biến của cos vàcotg ta có thể so sánh các tỉ số lợng giác mà không cần dùng bảng số hay máy tính
HS giải bài tập 24 theo nhóm:
Nhóm 1,2 : giải câu a:
cos 140 = sin 760
cos 870 = sin 30
Mà sin 30 < sin 470 < sin 760 < sin 780
⇒ cos 870 < sin 470 < cos 140 < sin 780 Nhóm 3,4 : giải câu b
Trang 17d) AD
Cho HS đứng tạichỗ nêu phơng hớng giải
Hớng dẫn HS giải bài tập 25 (a,b) sgk
- HS thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc củamột tam giác vuông
- HS có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm trón số
- HS thấy đợc việc sử dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế
B Chuẩn bị: -GV: Bảng phụ ghi đề bài tập
-HS: Ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn
a = cos C
A
Trang 1830 0
B
H A
GV yêu cầu HS đợc kiểm tra và cả lớp cùng
làm: Hãy tính các cạnh góc vuông b, c qua
Cho HS diễn đạt bằng lời các hệ thức đó
GV nhấn mạnh lại các hệ thức và phân biệt
cho HS góc đối, góc kề là đối với cạnh đang
tính
*Ví dụ 1 : sgk/ 86
GV cho HS đọc đề bài trong sgk /86 , GV
vẽ hình lên bảng phụ
GV : Trong hình vẽ giả sử AB là đoạn đờng
máy bay bay đợc trong 1, 2 phút thì BH
chính là độ cao máy bay đạt đợc sau 1, 2
phút đó
H: nêu cách tính BH?
*Ví dụ 2 :
GV cho HS đọc to đề bài trong khung ơ
ỷđầu bài học, cho 1 HS lên bảng vẽ hình
Khoảng cách từ chân thangK
đến chân tờng là AC = ?
Yêu cầu HS làm bài tập 53 sbt /96 theo
nhóm, mỗi nhóm tính một câu trong bài
cos B = c
a = sin C
tg B = b
c = cotg C cotg B = c
500 1
50 = 10 (km)
HB = AB Sin A = 10 sin 300 = 10 1
2= 5 ( km)
Vậy sau 1, 2 phút máy bay lên cao đợc 5 km
HS lên bảng vẽ hình
1 HS đứng tại chỗ trình bày lời giải
65 0
C A
B
3m
B
21cm
Trang 19TRONG TAM GIáC VUôNG (tiết 2t).
A Mục tiêu:
- HS hiểu đợc giải tam giác vuông là gì?
- HS vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tan giác vuông
- HS thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải một số bài toán thực tế
Yêu cầu HS tính thêm chiều dài đờng xiên
của tia nắng từ đỉnh tháp tới mặt đất
Hoạt động 2
GV đặt vấn đề vào bài nh sgk /86
H: để giải một tam giác vuông cần biết
mấy yếu tố? Trong đó yếu tố nào không
HS1 trả lời câu hỏi 1
HS2 thực hiện câu hỏi 2:
2 Aựp dụng vào tam giác vuông :
Giải: ∆ ABC vuông tại A, ta có:
34 0
B
C
A 86m
Trang 20phân thứ 3.
*Ví dụ 3: Hãy giải tam giác vuông ABC.
0
90 ˆ
Yêu cầu HS thực hiện?2 sgk
HS vẽ hình vào vở, nêu gt, kl của ví dụ 3
*Ví dụ 4: sgk/87
Yêu cầu HS nêu rõ bài toán cho biết những
yếu tố nào, yếu tố nào cần tính
Cho HS đứng tại chỗ trình bày lời giải ví
dụ 4, sau đó thực hiện?3
GV giới thiệu ví dụ 5 và thực hiện tơng tự
BC = 0
104 sin 34 ≈ 0,5591 ≈ (m)
HS: Để giải một tam giác vuông cần biết ít nhất là 2 yếu tố, trong đó yếu tố về cạnh không thể thiếu (phải có ít nhất một cạnhp)
1 HS đọc to ví dụ 3 sgk /87
GT: ∆ABC;Aˆ = 90 0, AB = 5 ; AC = 8 KL: Tính: BC, B ˆˆ;C
HS : tính BCHS: Tính tỉ số lợng giác của các góc, sau
đó tính góc
HS : Tính B ˆˆ;Crồi áp dụng công thức:
sinB = AC BC AC
BC ⇒ = sin B
HS đứng tại chỗ nêu GT, KL của ví dụ
HS đứng tại chỗ trình bày lời giải ví dụ 4
HS lên bảng thực hiện ví dụ 5 (Mỗi HS thực hiện theo 1 cáchM)
Trang 21A Mục tiêu:
- HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
- HS đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số
- Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết các bài toán thực tế
Ta có thể mô tả khúc sông và đờng đi của
chiếc thuyền bởi hình vẽ bên trong đó:
AB là chiều rộng khúc sôngA, BC là đoạn
đờng đi của chiếc thuyền, góc ABC = α là
góc tạo bởi đờng đi của chiếc thuyền và
Cˆ = 300 ⇒ K ˆ B C= 600 ⇒ BK = BC sin C
BK = 11 sin 300 = 11 0.5 = 5,5 (cm)
0
22 ˆ ˆ
Trang 22Gợi ý : vì các đoạn AB, AC cha biết do đó
ta cần tạo ra một tam giác vuông có chứa
cạnh AB hoặc AC và các yếu tố đã biết
Cho HS đề xuất cách dựng BK hay CI
(BK ⊥ AC, CI ⊥ AB).
Sau khi HS dựng BK ⊥AC , GV cho HS
nêu cách giải
Hs: Trong tam giác vuông ABK muốn tính
AB ta cần biết thêm yếu tố nào nữa?
Cho HS trình bày cách tính AN, AC
3.Bài 54sbt/ 97:
HS đọc đề bài, vẽ hình vào vở
HS hoạt động nhóm, giải bài tập 54:
GV dùng bảng phụ đa đề bài và hình vẽ sẵn
c) Khoảng cách từ điểm B đến cạnh AD
Cho HS hoạt động nhóm giải bài tập 54
Giải:
a) Tam giác ABC cân tại A ( AB = AB) , ờng cao AH đồng thời là đờng cao, đờng phân giác, do đó:
đ-BC = BH = 2 AB sin ãBAH = 2.8.sin 170
H
I
Trang 23Tiết 14 LUYệN TậP
A Mục tiêu:
- HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
- HS đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số
- Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết các bài toán thực tế
Gọi AB là chiều rộng của khúc sông
AC là đoạn đờng đi của chiếc thuyền
x A
C ˆ là góc tạo bởi đờng đi của chiếc thuyền và bờ sông
Vì thuyền đi qua sông mất 5 phút với vận tốc 2 km /h ( ≈33 m/phút), do đó
AC ≈33.5 = 165 (m)
Tam giác ABC vuông tại B biết
0
70 ˆ
ˆ =C A x =
C
AC = 165m nên:
AB = AC Sin C ≈165.sin700 ≈155(m)
Vậy chiều rộng của khúc sông là 155m
Hoạt động 2 1/ Bài 31 /89.
GV dùng bảng phụ vẽ sẵn hình 33 sgk / 89 HS vẽ hình 33 vào vở
HS: ∆ ABC vuông tại B, có:
AB = AC Sin 540 = 8 sin540 ≈6,472
(cm)
70 0
C B
A
B
Trang 24H: Ta có thể tính AB nh thế nào?
H: Dựa vào đâu để tính A ˆ D C ?
HS: Kẻ AH ⊥CD tại H Xét tam giác AHC vuông tại H, có:
AH = AC sinA ˆ C H = 8 sin 740 ≈7,690 (
cm)Xét tam giác AHD vuông tại H, có:
?: Hãy phát biểu định lí về cạnh và góc trong
Trong tam giác BCH vuông tại H có
CH = BC.sinB = BC.sin600 = 12
2
3 =
3 6
HS: Kẻ đờng cao AK Trong ∆AKC
vuông tại K biết AC, vàgóc C ta tính đợc
2
1
cm C
AC BC
Trang 25- Nắm vững các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông Học thuộc định lí
- Vận dụng thành thạo nhớ đợc tỉ số lợng giác của một số góc đăc biệt thông qua tam giác vuông cân và nửa tam giác đều
- Làm bài 61,62,66/99SBT
- Đọc trớc Đ5 trang 90
Ngày 5 tháng 10 năm 2008Tiết 15, 16
ứNG DụNG THựC Tế CáC Tỉ Số LợNG GIáC CủA GóC NHọN THựC HàNH NGOàI TRờI.
A Mục tiêu:
- HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó
- Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm, trong đó có một điểm khó tới đợc
+ AD là chiều cao của tháp
+ OC là chiều cao của giác kế
+ CD là khoảng cách từ chân tháp tới nơi đặt giác kế
Yêu cầu HS đọc sgk /9
H: Để tính độ dài AD (chiều cao của thápc) ta sẽ tiến hành nh thế nào?
GV có thể cho 3 HS trình bày cách đo
?: Tại sao có thể coi AD là chiều cao của tháp và có thể áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông?
HS: Vì tháp vuông góc với mặt đất nên tam giác AOB vuông tại B
Trang 26Xác định chiều rộng của một khúc sông mà việc đo đạc chỉ tiến hành tại một bờ sông.
GV giới thiệu dụng cụ thực hành và các bớc thực hiện
-Mỗi nhóm cử một th kí ghi lại kết quả đo đạc và tình hình thực hành của tổ
-Phần tính toán kết quả thực hành phải đợc các thành viên trong nhóm kiểm tra
2 NHIêM Vụ :
- Xác định chiều cao của cột cờ
-Xác định khoảng cách từ A đến B mà không đo trực tiếp đợc
3 DụNG Cụ :
-Các nhóm cử nhóm trởng nhận dụng cụ và phiếu báo cáo thực hành
-Sau khi thực hành xong các nhóm trả dụng cụ cho phòng thiết bị
-HS thu xếp dụng cụ, rửa tay, vào lớp để hoàn thành báo cáo
BáO CáO THựC HàNH TIếT 15 16 HìNH HọC 9 CủA –
1
Xác định chiều cao cột cờ trong sân tr ờng :
a, Kết quả đo: (theo hình 34 sgkt)
CD (khoảng cách từ chân cột cờ tới nơi đặt giác kế) :………
OC (chiều cao giác kế) : ………
b, Tính AD (Chiều cao cột cờC)
Trang 27STT Họ và tên Điểm chuẩn
bị dụng cụ(2 điểm2)
ý thức kỉ luật(3 điểm3) thực hànhKĩ năng
(5 điểm5)
Tổng số
điểm(10
- Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
- Rèn luyện kỹ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (hoặc tính) các tỉ
số lợng giác hoặc số đo góc
B Chuẩn bị: -GV: Bảng phụ ghi tóm tắt các kiến thức cần nhớ có chỗ ( )để HS điền…cho hoàn chỉnh.ủ
- Bảng phụ ghi sẵn các bài tập trắc nghiệm
Trang 28GV đa bảng phụ ghi:
1 HS lên bảng điền vào chỗ ( )để hoàn chỉnh các…
a) b2 = c… 2 = …b) h2 = …
c) ah = …d) 12
a) Cho hai góc α vàβ phụ nhau, khi đó:sinα= …β ; tgα= …
cosα= ; cotg = … …b) Cho góc nhọn α, ta có:
α
α ; tgα.cotgα=
4) các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Cho ∆ABCvuông tại A khi đób=a .= .cosC =c = .cotgC
H a
b c
c / b /
C A
Trang 30Ngày 12 tháng 10 năm 2008
Tiết 18 ôN TậP CHơNG I (tiết 2)
A Mục tiêu:
- Hệ thống hoá các kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Rèn kỹ năng dựng góc α khi biết một tỉ số lợng giác của nó, kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế; giải các bài tập có liên quan đến hệ thức lợng trong tam giác vuông
B Chuẩn bị: -GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập Phấn màu Com pa, ê ke.
-HS : Các câu hỏi ôn tập Máy tính bỏ túi
?: Để chứng minh một tam giác là vuông khi
biết độ dài 3 cạnh ta dựa vào đâu?
Dựa vào định lí Pytago đảo
a) Xét tam giác ABC cự:
AB2 +AC2 = 4,52+ 62 = 56,25
BC2 = 7,52 = 56,25
Do đó: BC2 = AB2 +AC2 Vậy ∆ ABC
vuông tại A (định lí Pytago đảoủ)
Cho HS lên bảng tính AH, các góc B và C ∆ ABC vuông tại A, AH là đờng cao có:
AB.AC = AH.BC (hệ thức lợng trong tam giác vuôngh)
AB AC
Lại có à 0 à à 0 0 ' 0 '
C 90 = − ⇒ ≈ B C 90 − 36 52 = 53 8
?: ∆ MBC và ∆ ABC có đặc điểm gì chung?
?: Đờng cao ứng với cạnh BC của hai tam
giác này phải nh thế nào?
Điểm M nằm trên đờng nào?
HS đứng tại chỗ trả lời
MBC
∆ và ∆ ABC có cạnh BC chung và có diện tích bằng nhau nên đờng cao ứng với cạnh BC của 2 tam giác này phải
7,5cm
A
6cm 4,5cm
H
Trang 31GV vẽ thêm 2 đờng thẳng song song vào hình
bằng AH Do đó M phải nằm trên hai ờng thẳng song song với BC cách BC một khoảng bằng AH = 3,6cm
đ-GV có thể khai thác thêm bài toán:
c) Gọi E và F là các hình chiếu của H trên
AB và BC Hỏi tứ giác AEHF là hình gì?
Tính chu vi và diện tích của tứ giác đó?
Yêu cầu HS tính AE, AF bằng 2 cách:
Cách 1: Theo hệ thức lợng trong tam giác
vuông
Cách 2: Tính theo tỉ số lợng giác của góc
nhọn
HS đứng tại chỗ trình bày c) Tứ giác AEHF cự:
.- GV treo bảng phụ có vẽ hình bài 38
H: Muốn tính khoảng cách giữa hai chiếc
thuyền ta làm thế nào?
HS: Ta tính IB , IA rồi tính AB
AB = IB - IA
0 0
0 15 65 50
H
15 0 A
B
380m
50 0
Trang 324 Bài 41/96
Tìm x – y
H: Muốn tìm x – y ta làm thế nào?
Nếu dùng 2 thông tin còn lại thì có tính đợc
x– y hay không? Nếu đợc thì phải tính nh
thế nào?
HS: Tính góc x , góc ytgy = 2 0, 4
- ôn lại toàn bộ kiến thức của chơng
- Xem lại các bài đã chữa, đã làm và làm các bài còn lại phần bài tập ôn tập chơng
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết chơng I
x
C
A
B y
2cm
5cm
Trang 33Ngày 15 tháng 10 năm 2008
Tiết 19 KIểM TRA CHơNG I
A Mục tiêu
- Thông qua tiết kiểm tra, kiểm tra mức độ tiếp thu bài của học sinh
- Kiểm tra cách trình bày bài của học sinh
B Đề kiểm tra
Giáo viên phân ra 3 dạng đề đối với đề 1 dành cho học sinh đại trà 9C và bỏ câu 3 dành cho học sinh 9A Đề 2 dành cho đối tợng BDHSG
A.TRắC NGHIệM:
Hãy điền vào chỗ trống ( ) để đợc những khẳng định đúng
Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH thì
2 Không dùng bảng số hoặc máy tính, hãy tính 00
70 cos
20 sin +tg400.tg500
3 Cho tam giác ABC vuông tại A có Cˆ = 30 0và BC = 6cm
Hãy giải tam giác ABC
Đề 2
I Phần trắc nghiệm 3đ
Hãy chọn phơng án mà em cho là đúng nhất
1 Cho ∆ ABC vuông tại A có AB = 2AC, AH là đờng cao Tỷ số HB:HC là:
2 Tam giác ABC vuông tại A, biết AC = 16; AB = 12 Các đờng phân giác trong và ngoài của góc B cắt AC ở D và E Độ dài DE là:
3 Cho góc ∝ thoả mãn 00 < ∝ < 900 ta có các kết luận sau:
a sin∝ < cos∝ b tg∝> cotg∝ c sin∝<tg∝ d Cha thể kết luận đợc
II Phần tự luận: 7đ
1.Không dùng bảng số hoặc máy tính, hãy tính 00
70 cos
20 sin +tg400.tg500
A
H
Trang 342 Cho tam giác ABC vuông ở A có đờng cao AH Gọi D, E, F lần lợt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA Chứng minh rằng :
a AH AE = 2AD AF
b
AF AD
AH2 2 2
1 1
Trang 35Ngày 27 tháng 10 năm 2008 CHơNG II: ĐờNG TRòN
Tiết 20 Sự XáC ĐịNH ĐờNG TRòN
TíNH CHấT ĐốI XứNG CủA ĐờNG TRòN
I Mục tiêu
- HS biết đợc nội dung chính của chơng
- HS nắm đợc định nghĩa đờng tròn, cách xác định một đờng tròn, đờng tròn nội tiếp
và ngoại tiếp đờng tròn
- Nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng và trục đối xứng
- HS biết cách dựng một đờng tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng Biết chứng
minh một điểm nằm trong, nằm ngoài, nằm trên đờng tròn
- HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế
II Chuẩn bị
- GV: Tấm bìa tròn , thớc thẳng, compa bảng phụ ghi sẵn một số nội dung cần đa nhanh
- HS : Bảng nhóm , thớc thẳng, tấm bìa tròn
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1:
GV giới thiệu 4 chủ đề đối với đờng tròn
HS nghe GV trình bày
Hoạt động 2
- Vẽ và yêu cầu Hsvẽ đờng tròn ( O ;R )
- Nêu định nghĩa đờng tròn
-GV đa bảng phụ giới thiệu 3 vị trí tơng đối
của một điểm M đối với một đờng tròn ( O )
a) b) c)
-Thực hiện? 1 đa hình 53 lên bảng
Giới thiệu ch ơng
1 Nhắc lại về đ ờng tròn
HS quan sát và nêu vị trí của M đối với
đờng tròn và hệ thức liên hệ giữa độ dài
đoạn OM và bán kính R của đờng tròn trong từng trờng hợp
- Điểm M nằm ngoài đt (O) - Điểm M nằm trên đt ( O )
2 Cách xác định đ ờng tròn
Trang 36
Hoạt động 2
Môt đờng tròn xác định khi biết
đợc những yếu tố nào của nó?
Ta xét xem một đờng tròn đợc
xác định khi biết bao nhiêu điểm
của nó?
- Thực hiện?2
a) Cho hai điểm A và B hãy vẽ đờng tròn đi
qua hai điểm đó
b) Có bao nhiêu đờng tròn nh vậy? Tâm ở đâu?
Tóm lại khi biết 1 hoặc 2 điểm của đờng tròn ta
đều cha xác định đợc duy nhất 1 đờng tròn
- Thực hiện?3
Cho A ; B ; C không thẳng hàng, hãy vẽ 1 một
đờng tròn đi qua 3 điểm đó
Làm thế nào để xác định tâm của
đờng tròn đó? Vì sao? Ta vẽ đợc bao
nhiêu đờng tròn nh vậy ?
- Cho 3 điểm A,B, C thẳng hàng hãy vẽ
đ-ờng tròn đi qua 3 điểm đó Có vẽ đợc
Gv : Lấy tấm bìa hình tròn và yêu cầu
- HS thực hiện theo yêu cầu
* Hai phần bìa hình tròn trùng nhau
- HS vẽ đờng thằng qua tâm của hình tròn đó
-Gấp bìa theo đờng thẳng vừa vẽ Có nhận xét
Nối ( 1 ) _ ( 5 ) ;( 2 ) _( 6 ); ( 3 ) _( 4 ) Tacó OA T = OA’
Mà OA = R Nên OA’ = R ⇒ A’∈ ( O )
3 Tâm đối xứng
Vậy đờng tròn ( O ) có tâm đối xứng là tâm của đờng tròn
4 Trục đối xứng
* Đờng tròn là hình có trục đối xứng
* Bất kỳ đờng kính nào cũng là trục đối xứng của đờng tròn
C và C đối xứng nhau qua AB nên AB
là đờng trung trực của CC’
Lại có O L ∈ AB
⇒ OC’ = OC = R ⇒ C’ ∈( O )
Trang 37Gv cho gấp hình theo vài đờng kính khác
- Thực hiện ?5
Gv rút ra kết luận trang99 – SGK
ABCD là hcn nên AC = BD và AC cắt
BD tại trung điểm O của mỗi đờng
⇒ OA = OB = OC = OD
⇒ A;B;C;D ∈( O ) CủNG Cố – RA BàI TậP
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Trang 38Hoạt động 1:
Hs1: Mộõt đờng tròn xác định khi biết những
yếu tố nào của nó?
-Cho 3 điểm M; N ; Q Hãy vẽ đờng tròn
qua 3 điểm này
Trong các câu sau câu nào
đúng, câu nào sai
A, Hai đờng tròn phân biệt có thể có hai điểm
chung
b, Hai đờng tròn phân biệt có thể có ba điểm
chung phân biệt
c, Tâm của đờng tròn ngoại tiếp một tam giác
bao giờ cũng nằm trong tam giác
Cho ∆ABC đều, cạnh bằng 3cm Bán kính
của đt ngoại tiếp tam giác này bằng bao
nhiêu?
Yêu cầu hoạt động nhóm
Gv kiểm tra hoạt động của các nhóm
Bài cũ
Luyện tập
Luyện BT làm nhanh, trắc nghiệm
- Hình 58 có tâm, trục đối xứng
- Hình 59 không có tâm đối xứng, có trục đối xứng
HS ( 1 ) _ ( 4 ) ; ( 2 ) _ ( 6 ) ; ( 3 ) _ ( 5 )
Bài 5:
a) Đúngb) Sai
Điểm O phải thoả mãn:
* Thuộc đờng trung trực của BC
* Thuộc tia AyCách dựng:
* Dựng đờng trung trực d của BC Gọi O là giao điểm của tia Ay và d
Trang 39- HS nắm đợc đờng kính là dây lớn nhất trong các dây của đờng tròn, nắm đợc hai
định lí về đờng kính vuông góc với dây và đờng kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm
- HS biết vận dụng các định lí để chứng minh đờng kính đi qua trung điểm của một dây, đờng kính vuông góc với dây
- Rèn luyện kỹ năng lập mệnh đề đảo, kỹ năng suy luận và chứng minh
II Chuẩn bị:
- GV: Thớc thẳng, com pa, phấn màu, bảng phụ
- HS: Thớc thẳng, com pa Oõn tập khái niệm về dây của đờng tròn
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
A BàI Cũ:
H: Nêu rõ vị trí của tâm đờng tròn ngoại tiếp
tam giác ABC đối với tam giác ABC
H: Thế nào là dây của đờng tròn?
ĐVĐ: Trong các dây của đờng tròn dây lớn
nhất có độ dài bằng bao nhiêu?
Trang 40Cho HS đọc lại đề bài.
H: Nêu GT, KL của bài toán?
H: Đờng kính có phải là dây của đờng tròn
+ Trờng hợp dây AB là đờng kính:
+ Trờng hợp dây AB không phải là đờng
hệ vuông góc giữa đ ờng kính và dây
GV vẽ đờng tròn (O) , đờng kính AB vuông
góc với dây CD tại I
AB < OA + OB (bất đẳng thức tam giácb)
AB < R + R = 2RVậy AB ≤ 2R
HS đứng tại chỗ đọc định lí trong sgk
HS:
+ Trờng hợp CD cũng là đờng kính, thì hiển nhiên AB đi qua trung điểm O của CD
+ Trờng hợp CD không là đờng kính Xét tam giác COD có OC = OD ( = R)
⇒ ∆ COD cân tại O ⇒ đờng cao OI
đồng thời là đờng trung tuyến ⇒IC =
I O A
B
O A