1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tin gui Diep

10 178 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 5,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 5: Phần mềm Typing Test dựng để: A.. Xem và tra cứu bản đồ thế giới D Học vẽ hỡnh Cõu 6: Phần mềm EARTH EXPLORER dựng để: A.. Xem và tra cứu bản đồ thế giới D Học vẽ hỡnh Cõu 7: Đâu

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT VĂN GIANG BÀI KIấ̉M TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 - 2012 TRƯỜNG THCS LIấN NGHĨA MễN: TIN HỌC 8 (Lý thuyết)

Thời gian: 45 phút

Lớp:………

I Trắc nghiệm (4 điểm)

Bài 1(2 đi ểm) : Khoanh trũn vào chữ cái A, B, C, D đõ̀u mụ̃i cõu em cho là đỳng nhất.

Cõu 1: Để xúa cột, ta chọn cột cần xúa rồi thực hiện:

Cõu 2: Trong ụ tớnh xuất hiện cỏc kớ tự ###### vỡ:

A Độ rộng của cột quỏ nhỏ khụng hiển thị hết dóy số quỏ dài

B Độ rộng của hàng quỏ nhỏ khụng hiển thị hết dóy số quỏ dài

C Tớnh toỏn ra kết quả sai

D Cụng thức nhập sai

Cõu 3: Để di chuyển qua lại, lờn xuống giữa cỏc ụ:

A Dựng phớm Backspace B Dựng phớm mũi tờn

Cõu 4: Ở chế độ ngầm định, dữ liệu số được trong ụ tớnh.

A Căn thẳng lề trờn B Căn thẳng lề dưới

C Căn thẳng lề phải D Căn thẳng lề trỏi

Cõu 5: Phần mềm Typing Test dựng để:

A Luyện gừ phớm nhanh bằng 10 ngún tay B Học toỏn học

C Xem và tra cứu bản đồ thế giới D Học vẽ hỡnh

Cõu 6: Phần mềm EARTH EXPLORER dựng để:

A Luyện gừ phớm nhanh bằng 10 ngún tay B Học toỏn học

C Xem và tra cứu bản đồ thế giới D Học vẽ hỡnh

Cõu 7: Đâu là biểu tợng của phần mềm Typing Test?

A. B C D

Cõu 8: Trong phần mềm EARTH EXPLORER , để dịch chuyển nhanh đến một quốc gia hoặc

một thành phố ta sử dụng:

A Cho trái đất tự quay B Nháy chuột C Kéo thả chuột D Bảng thông tin

Bài 2(1 điểm): Sắp xếp lại cỏc thao tỏc để thực hiện được việc di chuyển dữ liệu:

1) Chọn ụ muốn đưa thụng tin tới;

2) Nhỏy nỳt Cut trờn thanh cụng cụ;

3) Chọn ụ cú thụng tin muốn di chuyển;

4) Nhỏy nỳt Paste trờn thanh cụng cụ

Trang 2

Bài 3(1 điểm): Điền cụm từ thích hợp vào những chỗ ( ):

Hàm là công thức đợc định nghĩa từ trớc, hàm tính tổng có tên là , hàm AVERAGE dùng để tính , hàm xác định giá trị lớn nhất là ,

hàm đợc dùng để xác định giá trị nhỏ nhất II Tự luận (6 điểm) Bài 1(1 điểm): Sử dụng cỏc kớ hiệu phộp toỏn của Excel; hóy viết cụng thức nhập cỏc phộp toỏn sau: a/ 144 : (6 – 3) b/ (32 – 7)2 – (6 + 5 ).12 Bài 2 (2 điểm) : Giả sử trong cỏc ụ A1, B1 lần lượt chứa cỏc số 20 và -1050 Cho biết kết quả của cỏc cụng thức tớnh sau: Cụng thức Kết quả =SUM(A1, B1, -50) =MAX(A1, B1, -50) =MIN(A1, B1, -50) =AVERAGE(A1*4, B1, -50) ………

………

………

………

Bài 3 (1 điểm) : Hãy liệt kê các thành phần chính của trang tính Excel Bài 4 (1 điểm) : Hãy nêu những tính năng chung của các chơng trình bảng tính? Bài 5(1 điểm): Hóy nờu lợi ớch của việc sử dụng địa chỉ ụ trong cụng thức ? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIấ̉U ĐIấ̉M Đấ̀ THI HỌC KỲ I

MễN: TIN HỌC 8 (Lý thuyết)

I TRẮC NGHIậ́M (4 điểm)

Bài 1(2điểm):Mỗi cõu trả lời đỳng đợc 0,25 điểm

Bài 2(1điểm): Mỗi vị trí đúng đợc 0,25 điểm

Thứ tự các thao tác: 3 – 2 – 1 – 4

Bài 3(1điểm): Mỗi vị trí đúng đợc 0,25 điểm

…SUM giá trị trung bình cộng của các số MAX MIN … … … …

II TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1(1điểm): a/ =144/(6-3) ↵ 0,5 điểm

b/ =(32-7)^2-(6+5)*12 ↵ 0,5 điểm

Bài 2(2điểm): Mỗi kết quả tìm đúng đợc 0,5 điểm

=SUM(A1, B1, -50)

=MAX(A1, B1, -50)

=MIN(A1, B1, -50)

=AVERAGE(A1*4, B1, -50)

-1080 20 -1050 -340

Bài 3(1điểm):Các thành phần chính trên của trang tính:

- Ô - Hàng - Cột 0,5 điểm

- Khối - Hộp tên - Thanh công thức 0,5 điểm

Bài 4(1điểm): mỗi ý đúng đợc 0,2 điểm

Những tính năng chung của chơng trình bảng tính:

- Màn hình làm việc: dữ liệu và các kết quả tính toán luôn đợc trình

bày dới dạng bảng trong cửa sổ làm việc…

- Dữ liệu: Có khả năng lu trữ nhiều dạng dữ liệu khác nhau…

- Khả năng tính toán và sử dụng hàm có sẵn…

- Sắp xếp và lọc dữ liệu…

- Tạo biểu đồ …

Bài 5(1điểm):

Lợi ớch của việc sử dụng địa chỉ ụ trong cụng thức:

- Khi sửa dữ liệu trong cỏc ụ thỡ kết quả tự động cập nhật 0,5 điểm

- Khi sao chộp cụng thức thỡ cụng thức tự động thay đổi 0,5 điểm

Trang 4

PHÒNG GD&ĐT VĂN GIANG BÀI KIấ̉M TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 - 2012 TRƯỜNG THCS LIấN NGHĨA MễN: TIN HỌC 8 (Lý thuyết)

Thời gian: 45 phút

Lớp:………

I Trắc nghiệm (4 điểm)

Bài 1(2 đi ểm) : Khoanh trũn vào chữ cái A, B, C, D đõ̀u mụ̃i cõu em cho là đỳng nhất.

Cõu 1: Để xúa hàng, ta chọn hàng cần xúa rồi thực hiện:

Cõu 2: Khi viết sai tên hàm trong tớnh toán, chơng trình báo lỗi:

A.# VALUE! B # NAME! C # DIV/0! D # N/A!

Cõu 3: Ở chế độ ngầm định, dữ liệu kớ tự được trong ụ tớnh

A Căn thẳng lề phải C Căn giữa

B Căn thẳng lề trỏi D Căn thẳng hai lề

Cõu 4: Để di chuyển qua lại, lờn xuống giữa cỏc ụ:

A Dựng phớm Backspace B Dựng phớm mũi tờn

Cõu 5: Phần mềm Typing Test dựng để:

A Học vẽ hỡnh B Xem và tra cứu bản đồ thế giới

C Học toỏn học D Luyện gừ phớm nhanh bằng 10 ngún tay

Cõu 6: Phần mềm EARTH EXPLORER dựng để:

A Xem và tra cứu bản đồ thế giới B Luyện gừ phớm nhanh

C Học gừ mười ngún D Luyện tập chuột

Cõu 7: Đâu là biểu tợng của phần mềm Typing Test?

A. B C D

Cõu 8: Trong phần mềm EARTH EXPLORER , để dịch chuyển nhanh đến một quốc gia hoặc

một thành phố ta sử dụng:

A Bảng thông tin B Nháy chuột C Kéo thả chuột D Cho trái đất tự quay

Bài 2(1 điểm): Sắp xếp lại cỏc thao tỏc để thực hiện được việc sao chép dữ liệu:

1) Nhỏy nỳt Coppy trờn thanh cụng cụ;

2) Nhỏy nỳt Paste trờn thanh cụng cụ

3) Chọn ụ cú thụng tin muốn di chuyển;

4) Chọn ụ muốn đưa thụng tin tới;

Bài 3(1 điểm): Điền cụm từ thích hợp vào những chỗ ( ):

Trang 5

Hàm là công thức đợc định nghĩa từ trớc, hàm có tên là SUM, hàm tính giá

trị trung bìng cộng có tên là , hàm MAX dùng để

, hàm đợc dùng để xác định giá trị nhỏ nhất II Tự luận (6 điểm) Bài 1(1 điểm): Sử dụng cỏc kớ hiệu phộp toỏn của Excel; hóy viết cụng thức nhập cỏc phộp toỏn sau: a/ 144 : 6 - 3 5 b/ (32 – 7)2 – (6 – 5 )3 Bài 2 (2 điểm): Giả sử trong cỏc ụ A1, B1 lần lượt chứa cỏc số 20 và -1050 Cho biết kết quả của cỏc cụng thức tớnh sau: Cụng thức Kết quả =SUM(A1, B1, -35) =MAX(A1, B1, -35) =MIN(A1, B1, -3050) =AVERAGE(A1, B1, -50*2) ………

………

………

………

Bài 3 (1 điểm) : Hãy liệt kê các thành phần chính của trang tính Excel Bài 4 (1 điểm) : Hãy nêu những tính năng chung của các chơng trình bảng tính? Bài 5(1 điểm): Hóy nờu lợi ớch của việc sử dụng địa chỉ ụ trong cụng thức ? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

ĐÁP ÁN VÀ BIấ̉U ĐIấ̉M Đấ̀ THI HỌC KỲ I

MễN: TIN HỌC 8 (Lý thuyết)

I TRẮC NGHIậ́M (4 điểm)

Bài 1(2điểm):Mỗi cõu trả lời đỳng đợc 0,25 điểm

Bài 2(1điểm): Mỗi vị trí đúng đợc 0,25 điểm

Thứ tự các thao tác: 3 – 1 – 4 – 2

Bài 3(1điểm): Mỗi vị trí đúng đợc 0,25 điểm

…tính tổng các giá trị AVERAGE tính giá trị lớn nhất MIN … … … …

II TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1(1điểm): a/ =144/6-3*5 ↵ 0,5 điểm

b/ =(32-7)^2-(6-5)^3 ↵ 0,5 điểm

Bài 2(2điểm): Mỗi kết quả tìm đúng đợc 0,5 điểm

=SUM(A1, B1, -35)

=MAX(A1, B1, -35)

=MIN(A1, B1, -3050)

=AVERAGE(A1, B1, -50*2-1)

-1065 20 -3050 -377

Bài 3(1điểm):Các thành phần chính trên của trang tính:

- Ô - Hàng - Cột 0,5 điểm

- Khối - Hộp tên - Thanh công thức 0,5 điểm

Bài 4(1điểm): mỗi ý đúng đợc 0,2 điểm

Những tính năng chung của chơng trình bảng tính:

- Màn hình làm việc: dữ liệu và các kết quả tính toán luôn đợc trình

bày dới dạng bảng trong cửa sổ làm việc…

- Dữ liệu: Có khả năng lu trữ nhiều dạng dữ liệu khác nhau…

- Khả năng tính toán và sử dụng hàm có sẵn…

- Sắp xếp và lọc dữ liệu…

- Tạo biểu đồ …

Bài 5(1điểm):

Lợi ớch của việc sử dụng địa chỉ ụ trong cụng thức:

- Khi sửa dữ liệu trong cỏc ụ thỡ kết quả tự động cập nhật 0,5 điểm

- Khi sao chộp cụng thức thỡ cụng thức tự động thay đổi 0,5 điểm

Trang 7

MA TRẬN ĐỀ KTHK I (Môn tin 8)

Mức độ

Chương

trỡnh bảng

tớnh là gỡ?

Biết đặc trng của chơng trình bảng tính, biết cách di chuyển trên trang tính

Nắm đợc tính năng chung của chơng trình bảng tính Biết tạo và lu một file Excel.

4 2,5 12,5

Số câu

Số điểm - % 20,5 2,5

1

1 5

1

1 5

Phần mềm

học tập

Biết đợc biểu tợng, ứng dụng của 2 phần mềm Typing Test và Earth Explorer

4

1 5

Số câu

Số điểm - % 41 5

Cỏc thành

phần chớnh

và dữ liệu

trờn trang

tớnh

Biết nhập các dữ liệu cho sẵn vào trang tính theo mẫu cho trớc.

Biết nhập dữ liệu có điều kiện và trang tính.

3

4 20

Số câu

Sử dụng

công thức,

cỏc hàm cơ

bản để tớnh

toỏn

Nhận biết đợc tên hàm và cách sử dụng các hàm Hiểu đợc ý nghĩa của các công thức/cú pháp các hàm

Biết nhập công thức/hàm trong bảng tính để tính toán Biết

đ-ợc lợi ích của việc sử dụng địa chỉ ô trong công thức

15

9 45

Số câu

Số điểm - % 41 5

4

2 10

7

6 30

Cỏc thao tỏc

với bảng

tớnh

biết cách xoá bỏ một cột, dòng trong trang tính

Biết quy trình di chuyển, sao chép dữ liệu trong trang tính

Biết di chuyển, sao chép dữ liệu trong trang tính, biết điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng

8 3,5 17,5

Số câu

Số điểm - % 20,5 2,5

4

1 5

1

1 5

1

1 5

Tổng

Số câu

Số điểm - % 123 15

12

8 40

10

9 45

34

20 100

Trang 8

PHÒNG GD&ĐT VĂN GIANG Đề KIấ̉M TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 - 2012 TRƯỜNG THCS LIấN NGHĨA MễN: TIN HỌC 8 (Thực hành)

Thời gian: 45 phút

đề bài

Bài 1(8 điểm) Cho bảng tớnh sau:

Em hãy:

1 Tạo bảng tớnh có nội dung theo mẫu trờn (2đ)

2 Điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng nh mẫu (1đ)

4 Tớnh điểm trung bỡnh cỏc mụn của mỗi học sinh (1đ)

5 Dựng hàm để tỡm điểm cao nhất của cỏc mụn (1đ)

6 Dựng hàm để tỡm điểm thấp nhất của cỏc mụn (1đ)

7 Lưu với tờn và đường dẫn sau: D:\HKI_Lớp_Họ và tờn học sinh (1đ)

Thoỏt khỏi Excel

Bài 2(2 điểm) : Cho bảng dữ liệu sau:

Trang 9

1 Tớnh BMI(chỉ số cơ thể, được dựng để đỏnh giỏ mức độ gầy hay bộo của mỗi người), biết BMI được tớnh bằng cụng thức sau:

Trong đú: W là cõn nặng của mỗi người (tớnh bằng Kg)

H là chiều cao của người đú (tớnh bằng m)

2 Tạo cột Thể trạng và đánh giá thể trạng của mỗi bạn theo chuẩn đo lờng sau:

Gầy Bình thờng Béo phì độ I Béo phì độ II Béo phì độ III

BMI < 18,5 18,5 ≤ BMI ≤ 24,9 25 ≤ BMI ≤ 29,9 30 ≤ BMI ≤ 40 BMI > 40

2

H

W I

Trang 10

ĐÁP ÁN VÀ BIấ̉U ĐIấ̉M Đấ̀ THI HỌC KỲ I

MễN: TIN HỌC 8 (Thực hành)

Bài 1(8 điểm):

1 Nhập chớnh xỏc và đầy đủ dữ liệu cho trong đề bài (2đ)

2 Điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng hợp lý (1đ)

3 Tổng điểm: =Sum(D3:F3) hoặc: =Sum(D3,E3,F3) hoặc: =D3+E3+F3 (0,5đ)

- Copy công thức vào khối G4:G12 (0,5đ)

4 Trung bỡnh: =Average(D3:F3) hoặc: =(D3+E3+F3)/3 (0,5đ)

- Copy công thức vào khối H4:H12 (0,5đ)

hoặc: =Max(C3,C4,C5,C6,C7)

hoặc: =Min(C3,C4,C5,C6,C7)

7 Lưu đỳng tờn và địa chỉ Thoỏt khỏi Excel (1đ)

Bài 2(2 điểm):

1 Trong ô F4 nhập: = E3/(D3^2) ↵ (0,5đ)

- Copy công thức vào khối E4:E12 (0,5đ)

2 Tạo cột Thể trạng” và nhập đúng đánh giá thể trạng của mỗi học sinh (1đ)

Ngày đăng: 01/11/2014, 21:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w