_HS lắng nghe câu hỏi_HS trình bày _HS nhận xét * Góc có đỉnh trùng với tâm đ.tròn được gọi là góc ở tâmGóc AÔB chắn nửa đường tròn * Số đo của cung nhỏ bằng số đo của góc ở tâm chắn cun
Trang 1- Biết được ba vị trí tương đối của hai đường tròn
- Hiểu được tính chất của đường nối tâm
2 Kĩ năng:
Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu, vẽ hình và tính tóan
3 Thái độ:
- Tạo niềm vui, hứng khởi, nhu cầu hành động
- Tự tin trong học tập của học sinh
II Chuẩn bị:
* GV: - Thước thẳng, compa, thước đo góc
- Phiếu học tập: 1,2,3
* HS:_Thước kẻ, compa, thước đo góc.
III Kiểm tra bài cũ: ()
IV Tiến trình giảng bài mới
Hoạt động 1: Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
_Y/C HS làm ?1 tr 117 SGK
_Vẽ 1 đ.tròn (O) trên bảng cầm
đ.tròn (O’) bằng dây thép dịch
chuyển để HS thấy lần lượt ba vị
trí tương đối của đ.tròn
_Vẽ hình và giới thiệu tên các vị
trí tương đối của hai đ.tròn
từ ba điểm chung trở lên thì chúng trùng nhau, vậy hai đ.trònphân biệt không thể có quá hai điểm chung
a) Hai đ.tròn có hai điểm chung
là hai đ.tròn cắt nhauHai điểm chung gọi là hai giao điểm Đoạn thẳng nối hai tâmgọi là dây chung
b) Hai đ.tròn tiếp xúc nhau là hai đ.tròn chỉ có một điểm chung Điểm chung đó gọi là tiếp điểm
Tiếp xúc ngoài
Trang 2A O
Hoạt động 2:Tính chất đường nối tâm
_Vẽ hai đ.tròn (O) và (O’)
có O ≠ O’
E D
_Giới thiệu đt OO’ gọi là đường
nối tâm; đoạn thẳng OO’ gọi là
đoạn nối tâm Đường nối tâm cắt
_HS vẽ vào vở
biểu Nếu hai đ.tròn cắt nhau thì hai giao điểm đối xứng với nhau qua đường nối tâm hay đường
2 Tính chất đường nối tâm
Cho đ.tròn (O) và (O’) có tâm không trùng nhau
E D
Đt OO’ gọi là đường nối tâm, đoạn thẳng OO’ gọi là đoạn nốitâm
Do đường kính là trục đối xứng của mỗi đ.tròn nên đường nối tâm là trục đối xứng của hình gồm cả hai đ.tròn đó
?2
* Định lí:
a) Nếu hai đ.tròn cắt nhau thì hai giao điểm đối xứng với nhauqua đường nối tâm là đường
Trang 3_Quan sát hình 86 tr 118 SGK
hãy dự đoán về vị trí của điểm A
đối với đường nối tâm OO’
_Vẽ hình 86 và ghi (O) và (O’)
tiếp xúc nhau tại A => O, O’, A
A
_Hãy xác định vị trí tương đối
của hai đ.tròn (o) và (O’)
Vậy A phải nằm trên đường nối tâm
_HS đọc SGK_HS quan sát hình vẽ, suy nghĩ, tìm cách CM
_HS trình bày
trung trực của dây chung
b) Nếu hai đ.tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm nằm trên đường nối tâm
Ta có : O là trung điểm của AC
I là trung điểm của ABNên OI là đường trung bình của t.giác ABC
Suy ra OI // BC (1)
CM tương tự O’I là đường trungbình của t.giác ABD
Suy ra IO’ // BD hay OO’ // BD (2)
Từ (1) và (2) theo tiên đề Ơclit
C, B, D thẳng hàng
V Củng cố
Nêu câu hỏi củng cố
* Nêu các vị trí tương đối hai
đ.tròn và số điểm chung tương
+ (O) và (O’) ở ngoài nhau+ (O) đựng (O’)
* Nếu hai đ.tròn cắt nhau thì haigiao điểm đối xứng với nhau qua đường nối tâm là đường trung trực của dây chung
Nếu hai đ.tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm nằm trên đường
Trang 4_Y/C HS làm bài tập 33 tr 119
SGK
(Đưa hình vẽ lên bảng phụ)
A O
O' C
1 Nêu các vị trí tương đối hai đ.tròn và số điểm chung tương ứng
2 Phát biểu định lí về tính chất của đường nối tâm
3 Bài tập 33 tr 119 SGK
A O
O' C
D
Trang 5- Hiểu được vị trí tương đối của hai đường tròn qua các hệ thức và điều kiện để mỗi vị trí này xảy ra
- Hiểu khái niệm hai đường tròn tiếp xúc trong, tiếp xúc ngoài
2 Kĩ năng:
- Biết vẽ đường tròn và đường tròn khi biết số điểm chung của chúng
- Vận dụng giải bài tập và một số bài tóan thực tế
3 Thái độ:
- Tạo niềm vui, hứng khởi, nhu cầu hành động
- Tự tin trong học tập của học sinh
II Chuẩn bị:
* GV: - Thước thẳng, compa, thước đo góc
- Phiếu học tập: 1,2
* HS:_Thước kẻ, compa, thước đo góc.
III Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi:
1 Giữa hai đ.tròn có những vị trí tương đối nào ?
Đáp án:
1 Hai đ.tròn cắt nhau (2 điểm chung)
Hai đ.tròn tiếp xúc nhau : (1 điểm chung)
+ Tiếp xúc ngoài
+ Tiếp xúc trong
Hai đ.tròn không giao nhau (0 điểm chung)
+ (O) và (O’) ở ngoài nhau
+ (O) đựng (O’)
IV Tiến trình giảng bài mới
Hoạt động 2: Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính (23 phút)
_Trong mục này ta xét hai đ.tròn
OA – O’A < OO’ < OA + O’A
Hay R – r < OO’ < R + r
1 Hệ thức giữa đoạn nối tâm
và các bán kính
a) Hai đ.tròn cắt nhauHai đ.tròn (O) và (O’) cắt nhau thì R – r < OO’ < R + r
?1 T.giác OAO’ có :
OA – O’A < OO’ < OA + O’AHay R – r < OO’ < R + rCác đoạn dây cuaroa AB, CD cho ta hình ảnh tiếp tuyến chung của hai đường tròn
Trang 6_Treo bảng phụ hình 91, 92 SGK
_Nếu hai đ.tròn tiếp xúc nhau thì
tiếp điểm và hai tâm quan hệ
ntn ?
*Nếu (O) và (O’) tiếp xúc ngoài
thì đoạn nối tâm OO’ quan hệ với
các bán kính ntn ?
*Tương tự đối với trường hợp
(O) và (O’) tiếp xúc trong
_Cho HS quan sát hình 93 SGK
và giới thiệu hai đ.tròn ngoài
nhau
*Nếu hai đ.tròn (O) và (O’) ở
ngoài nhau thì đoạn nối tâm OO’
ntn với R + r ?
_Cho HS quan sát tiếp hình 94
SGK và giới thiệu hai đ.tròn
đựng nhau và đồng tâm
*Nếu (O) và (O’) đựng nhau thì
OO’ so với R – r ntn ?
*Nếu O ≡ O’ thì đoạn nối tâm
OO’ bằng bao nhiêu ?
_Treo bảng phụ ghi tóm tóm vị
trí tương đối của hai đ.tròn
_Y/C HS đọc
_HS quan sát_HS: Tiếp điểm và hai tâm cùng nằm trên một đt
_HS: Nếu hai đ.tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài thì OO’ = OA + O’A hay OO’ = R + r
Nếu hai đ.tròn (O) và (O’) tiếp xúc trong => O’
nằm giữa O và A OO’ + O’A = OA => OO’ = OA – O’A hay OO’ = R – r _HS quan sát
_HS: OO’ = OA + AB + BO’
OO’ = R + AB + r => OO’ = R + r_HS quan sát
_HS: OO’ = OA – O’B - BA OO’ = R – r - BA Hay OO’ < R - r_HS: (O) và (O’) đồng tâm thì OO’ = 0
_HS xem_HS đọc to bảng tóm tắt
b) Hai đ.tròn tiếp xúc nhau
_Nếu hai đ.tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài thì OO’ = R + r
r R
c) Hai đ.tròn không giao nhau
_Nếu hai đ.tròn (O) và (O’) ở ngoài nhau thì OO’ > R + r
r R
O' O
_Nếu hai đ.tròn (O) và (O’) đựng nhau thì OO’ < R – r
a)
O' O
_Nếu hai đ.tròn (O) và (O’) đồng tâm thì OO’ = 0
Trang 7O' O
(SGK tr 121)
Hoạt động 3: Tiếp tuyến chung của hai đường tròn (10 phút)
_Cho HS quan sát hình 95, 96
SGK và giới thiệu khái niệm tt
chung của hai đ.tròn
Các tt chung m1 và m2
ở hình 96 cắt đoạn nối tâm OO’
_HS thực hiện
_HS nghe
_HS lấy VD trong thực tế như :
Ở xe đạp có đĩa và líp có dạng hai đ.tròn ở ngoài nhau
2 Tiếp tuyến chung của hai đường tròn
Tiếp tuyến chung của hai đ.tròn
là đt tiếp xúc với cả hai đ.tròn đó
_Các tt chung không cắt đoạn nối tâm là tt chung ngoài Hình 95 SGK_Các tt chung cắt đoạn nối tâm
là tt chung trong Hình 96 SGK
Trang 8SGK (Đưa đề bài lên bảng phụ)
Cho hai đ.tròn (O ; R) và (O’ ; r)
có OO’ = d, R > r
_HS thực hiện Bài tập 35 tr 122 SGK
_Y/C HS làm bài tập 36 tr 123
SGK _HS đọc đề bài_HS vẽ hình _ trình bày Bài tập 36 tr 123 SGKa) Có O là trung điểm của AO
Vị trí tương đối của hai đường tròn Số điểm chung Hệ thức giữa d, R, r
Trang 9C O A
O’A = O’C = O’ONên t.giác ACO có đường trung tuyến O’C bằng
2
OA
nên là t.giác vuông
Vậy OC ⊥ ADSuy ra C là trung điểm của dây
Trang 10- Hiểu được vị trí tương đối của hai đường tròn qua các hệ thức và điều kiện để mỗi vị trí này xảy ra
- Hiểu khái niệm hai đường tròn tiếp xúc trong, tiếp xúc ngoài
2 Kĩ năng:
- Biết vẽ đường tròn và đường tròn khi biết số điểm chung của chúng
- Vận dụng giải bài tập và một số bài tóan thực tế
3 Thái độ:
- Tạo niềm vui, hứng khởi, nhu cầu hành động
- Tự tin trong học tập của học sinh
II Chuẩn bị:
* GV: - Thước thẳng, compa, thước đo góc
- Phiếu học tập:
* HS:_Thước kẻ, compa, thước đo góc.
III Kiểm tra bài cũ: (10’)
IV Tiến trình giảng bài mới
Luyện tập (25 phút)_Y/C HS làm bài tập 37 tr 123
SGK _HS đọc đề bài_HS vẽ hình
D
C H O
_HS trình bày
Bài tập 37 tr 123 SGK
Kẻ OH ⊥ AB (H ∈ AB)Thì H là trung điểm của AB (đốivới đ.tròn lớn)
Trang 11Bài tập 39 tr 123 SGK
a) Ta có IA = IB = IC (t/c của hai tt cắt nhau)
T.giác ABC có IA =
2
BC
nên vuông tại A
Vậy BÂC = 900
b) Có OI và O’I là hai đường phân giác của hai góc kề bù nên vuông góc Vậy OIO’ = 900
c) Trong t.giác OIO’ vuông tại I,
*Nếu hai đ.tròn tiếp xúc ngoài
thì 2 bánh xe quay theo 2 chiều
Bài tập 40 tr 123 SGK
H 99a, 99b hệ thống bánh răng chuyển động được
H 99c hệ thống bánh răng khôngchuyển động được
VI Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)
Chuẩn bị tiết sau Ôn tập chương II : * Làm 10 câu hỏi ôn tập vào vở
* Làm bài tập 41, 42 tr 128 SGK
* Đọc và ghi nhớ : Tóm tắt các kiến thức cần nhớ
Trang 12Chương III: GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN
2 HS cần được rèn luyện các kỹ năng quan sát, dự đoán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Đặc biệt, yêu cầu HS thành thạo hơn trong việc định nghĩa khái niệm và chứng minh hình học
- Hiểu khái niệm góc ở tâm
- HIểu định nghĩa số đo cung nhỏ, cung lớn, cung nửa đường tròn
- Biết kí hiệu cung, hai cung bằng nhau
- Hiểu thế nào là hai cung bằng nhau, cung lớn hơn, nhỏ hơn
- Biết hai cung nhỏ của một đường tròn bằng nhau thì hai góc ở tâm bằng nhau và ngược lại
- Hiểu được định lí công hai cung
2 Kĩ năng:
Ứng dụng giả được bài tập và một số bài tóan ứng dụng thực tế
3 Thái độ:
- Tạo niềm vui, hứng khởi, nhu cầu hành động
- Tự tin trong học tập của học sinh
II Chuẩn bị:
* GV: - Mô hình đồng hồ hình tròn chỉ có kim giờ và kim phút
- Thước thẳng, compa, thước đo góc
- Phiếu học tập: 1, 2, 3
* HS:_Thước kẻ, compa, thước đo góc.
III Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi:
Đáp án:
IV Tiến trình giảng bài mới
Hoạt động 1: Góc ở tâm (10 phút)
_Vẽ (O), vẽ hai bán kính bất kì OA,
OB (Hình 1 tr 67 SGK)
_Cho HS quan sát và giới thiệu
AÔB có đỉnh là điểm nào ? điểm
Góc có đỉnh trùng với tâm đ.tròn được gọi là góc ở tâm_Có thể là 00 < α < 1800 cũng
Trang 13_Biết thế nào là cung lớn, cung nhỏ
?
_Mỗi góc ở tâm ứng với mấy
cung ? Giới thiệu khái niệm cung bị
1800)Thì cung nằm bên trong góc gọi là cung nhỏ và cung nằmbên ngoài góc gọi là cung lớn
Cung AB kí hiệu là ABCung AmB là cung nhỏ, AnB là cung lớn
Góc ở tâm AÔB chắn AmBGóc CÔD chắn nửa đường tròn
Hoạt động 2: Số đo cung (10 phút)
_Vì số đo của cung nhỏ bằng
số đo của góc ở tâm chắn cung đó
sđ AnB = 3600 – 1000 = 2600
_HS: 3600
2 Số đo cung Định nghĩa:
* Số đo của cung nhỏ bằng
số đo của góc ở tâm chắn cung đó
* Số đo của cung lớn bằng hiệu giữa 3600 và số đo của cung nhỏ
* Số đo của nữa đường tròn bằng 1800
Số đo cung AB kí hiệu là sđ AB
Chú ý:
* Cung nhỏ có số đo nhỏ hơn 1800
* Cung lớn có số đo lớn hơn
1800
* Khi hai mút của cung trùng nhau ta “cung không” với số đo 00 và cả đ.tròn có
số đo 3600
Hoạt động 3: So sánh hai cung (10 phút)
_Ta chỉ xét một trong hai đ.tròn
_Trong hai cung cung nào
có số đo lớn hơn đgl cung lớn hơn
Hai cung AB và CD bằng nhau kí hiệu AB = CD
?1.
Trang 14Hoạt động 4: Cộng hai cung (10 phút)
_Diễn đạt hệ thức sau bằng kí hiệu:
Số đo của cung AB bằng số đo của
cung AC + số đo của cung CB
_Vẽ tia OC nằm giữa hai tia OA và
OB
_Khi đó ta có điều gì ?
(AÔB = AÔC + CÔB)
_sđ AÔB; sđ AÔC; sđ CÔB
_Rút ra định lí
_HS chú ý quan sát hình vẽ và cách diễn đạt của gv
_HS trả lời
_HS nêu định lí
3 Khi nào thì sđAB = sđAC + sđCB ?
O
B A
Nêu câu hỏi củng cố
_Định nghĩa góc ở tâm Khi nào
AÔB = 1800 ?
_Nêu cách tính số đo của một cung
nhỏ, cung lớn trong một đ.tròn
_Phát biểu định lí về cộng hai cung
_HS lắng nghe câu hỏi_HS trình bày
_HS nhận xét
* Góc có đỉnh trùng với tâm đ.tròn được gọi là góc ở tâmGóc AÔB chắn nửa đường tròn
* Số đo của cung nhỏ bằng
số đo của góc ở tâm chắn cung đó
Số đo của cung lớn bằng hiệu giữa 3600 và số đo của cung nhỏ
Số đo của nữa đường tròn bằng 1800
* Nếu C là một điểm nằm bên trong cung AB thì
1 Định nghĩa góc ở tâm Khi nào AÔB = 1800 ?
2 Nêu cách tính số đo của một cung nhỏ, cung lớn trong một đ.tròn
3 Phát biểu định lí về cộng hai cung
Trang 15- Hiểu khái niệm góc ở tâm
- HIểu định nghĩa số đo cung nhỏ, cung lớn, cung nửa đường tròn
- Biết kí hiệu cung, hai cung bằng nhau
- Hiểu thế nào là hai cung bằng nhau, cung lớn hơn, nhỏ hơn
- Biết hai cung nhỏ của một đường tròn bằng nhau thì hai góc ở tâm bằng nhau và ngược lại
- Hiểu được định lí công hai cung
2 Kĩ năng:
Ứng dụng giả được bài tập và một số bài tóan ứng dụng thực tế
3 Thái độ:
- Tạo niềm vui, hứng khởi, nhu cầu hành động
- Tự tin trong học tập của học sinh
II Chuẩn bị:
* GV: - Mô hình đồng hồ hình tròn chỉ có kim giờ và kim phút
- Thước thẳng, compa, thước đo góc
- Phiếu học tập: 1, 2
* HS:_Thước kẻ, compa, thước đo góc.
III Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi:
1 Định nghĩa góc ở tâm và số đo cung
2 Làm bài tập 4 tr 69 SGK
Đáp án:
* (4đ)Góc có đỉnh trùng với tâm đ.tròn được gọi là góc ở tâm
Số đo của cung nhỏ bằng số đo của góc ở tâm chắn cung đó
Số đo của cung lớn bằng hiệu giữa 3600 và số đo của cung nhỏ
Số đo của nữa đường tròn bằng 1800
IV Tiến trình giảng bài mới
B_HS vẽ hình
_HS hoạt động nhóm_Đại diện nhóm trình bày
Bài tập 5 tr 69 SGK
a) Ta có Â + Ô + B + M =
3600
(Tổng 4 góc tứ giác OAMB)
mà Â = B = 900 (tiếp tuyến tại A và B)
M = 350 (gt)
=> AÔB = 3600 – (900 + 900
Trang 16_Y/C HS làm bài tập 6 tr 69 SGK
_Tâm đ.tròn ngoại tiếp t.giác là
giao điểm 3 đường gì ?
_Gọi HS lên bảng vẽ hình
Gợi ý a): Ap dụng tổng ba góc của
t.giác để tính AÔB
_Các cung tạo bởi hai trong ba
điểm A, B, C gồm các cung nào ?
_HS vẽ hình
_HS trình bày
_HS nhận xét_HS trả lời – Giải thích
_HS nhận xét_HS nêu
1BÂC = 2
sđ AB = AÔB = 1200
Tương tự sđ AB = sđ BC =
sđ AC = 1200
Ta có sđ ABC = sđ AB + sđBC
= 1200 + 1200 = 2400
Tương tự sđ BCA = sđ CAB
= 2400
Bài tập 8 tr 70 SGK
a) Đúngb) Sai vì không rõ hai cung
có cùng nằm trên hai đ.tròn bằng nhau không
c) Sai vì không rõ hai cung
có cùng nằm trên hai đ.tròn bằng nhau không
d) đúng
Bài tập 7 tr 69 SGK
a) Ta có AÔM = sđ AM (AÔM là góc ở tâm chắn AM)
sđ AM = sđ NB (= AÔM)Suy ra sđ AM = sđ CP = sđ
Trang 17_HS trả lời
BN =
sđ DQb) Trong đ.tròn tâm O bán kính OB
Ta có sđ BN = sđ DCTrong (O ; OA) có
sđ AM = sđQD
=> AM = QDTương tự AQ = MD
Trang 18- Tạo niềm vui, hứng khởi, nhu cầu hành động.
- Tự tin trong học tập của học sinh
II Chuẩn bị:
* GV: - Bảng nhóm, Projector, Máy vi tính, thước thẳng, MTBT, Compa
- Phiếu học tập: 1
* HS:_Thước kẻ, compa, thước đo góc.
III Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: a) Định nghĩa góc ở tâm và số đo cung ? Nửa đường tròn có số đo bằng bao nhiêu độ ? vì sao ?
b) Để so sánh số đo hai cung tròn ta làm thế nào ?
* a) Góc có đỉnh trùng với tâm đ.tròn được gọi là góc ở tâm
Số đo của cung nhỏ bằng số đo của góc ở tâm chắn cung đó
Số đo của cung lớn bằng hiệu giữa 3600 và số đo của cung nhỏ
Số đo của nữa đường tròn bằng 1800 vì cả đường tròn số đo bằng 3600
b) Trong một đ.tròn hay hai đ.tròn bằng nhau :
_Hai cung đgl bằng nhau nếu chúng có số đo bằng nhau
_Trong hai cung cung nào có số đo lớn hơn đgl cung lớn hơn
c) Chứng minh ∆ AOC = ∆ BOC (c g c) suy ra AC = BC
IV Tiến trình giảng bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu khái niệm “cung căng dây” và “dây căng cung”(5 phút)
Trang 19_Mỗi dây cung trên một đ.tròn căng
hai cung (cung lớn và cung nhỏ)
_Khi xét dây căng cung ta chỉ xét
cung nhỏ
_HS quan sát vẽ hình và ghi vào vở
n O A
B m
Trên hình vẽ :_Dây AB căng hai cung AmB và AnB
_Cung AmB hoặc AnB căng dây AB
Hoạt động 2: Phát biểu và chứng minh định lí 1(15 phút)
_Khi so sánh hai cung ta chỉ so sánh
: Trong một đ.tròn hay hai đ.tròn
bằng nhau
_Theo đn góc ở tâm, ta có
AB = CD => sđ AB = sđ CD
Ngoài mlh này ta thấy hai cugn
bằng nhau có liên qaun gì đến dây
căng cung không ?
_HS chứng minh
1 Định lí 1
O C
D
B A
Với hai cung nhỏ trong mộtđ.tròn hay trong hai đ.tròn bằng nhau :
a) Hai cung bằng nhau cănghai dây bằng nhau
b) Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau
Chứng minh:
a) Xét ∆ AOB và ∆ COD
OA = OC (bán kính)
OB = OD (bán kính)AÔB = CÔD (do AB = CD)
Do đó ∆ AOB = ∆ COD (c.g.c)
Vậy AB = CDb) Xét ∆ AOB và ∆ COD
Hoạt động 3: Phát biểu và nhận biết định lí 2(10 phút)
D
B A
Trang 20_Gọi HS đọc gt, kl
_Định lí này ta không chứng minh
_HS a) GT: AB > CD KL: AB > CD b) GT: AB > CD KL: AB > CD
Với hai cung nhỏ trong mộtđ.tròn hay trong hai đ.tròn bằng nhau:
a) Cung lớn hơn căng dây lớn hơn
b) Dây lớn hơn căng cung lớn hơn
2 dây song song
_HS nhận xét
Bài tập 13 tr 72 SGK
a) Kẻ đường kính MN // AB
Ta có Â = AÔM; B = BÔN (slt)
Mà Â = B (∆ OAB cân) nênAÔM = BÔN
Trang 21- Chứng minh hai đường thẳng vuông góc, ba điểm thẳng hàng
- Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song
- Chứng minh hai biểu thức tích bằng nhau, từ đó tính độ dài đọan thẳng
3 Thái độ:
- Tạo niềm vui, hứng khởi, nhu cầu hành động
- Tự tin trong học tập của học sinh
II Chuẩn bị:
* GV: - Bảng nhóm, Projector, Máy vi tính, thước thẳng, MTBT, Compa
- Phiếu học tập: 1
* HS:_Thước kẻ, compa, thước đo góc.
III Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi:
Phát biểu định lí 1 và định lí 2 về liên hệ giữa cung và dây cung
Đáp án:
* Định lí 1:(5đ) Với hai cung nhỏ trong một đ.tròn hay trong hai đ.tròn bằng nhau :
a) Hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhaub) Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau
* Định lí 2:(5đ) Với hai cung nhỏ trong một đ.tròn hay trong hai đ.tròn bằng nhau:
a) Cung lớn hơn căng dây lớn hơnb) Dây lớn hơn căng cung lớn hơn
IV Tiến trình giảng bài mới
Hoạt động 1: Định nghĩa góc nội tiếp (10 phút)
_Treo bảng phụ có nội dung Hình
13 tr 73 SGK
_Góc nội tiếp có đỉnh ở đâu ? hai
cạnh của chúng ntn ?
_Nêu định nghĩa và nhận biết cung
bị chắn trong mỗi hình 13a, 13b
_Y/C HS làm ?1 tr 73 SGK (Đưa
hình vẽ lên bảng phụ) và trả lời câu
hỏi Tại sao các góc ở Hình 14, 15
không phải là góc nội
tiếp ?
_HS quan sát_HS trả lời câu hỏi
_HS thảo luận nhóm_HS trả lời
_HS nhận xét
O A
1 Định nghĩa
Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đ.tròn và hai cạnh chứa hai cung của đ.tròn đó
Cung nằm bên trong góc được gọi là cung bị chắn.BÂC là góc nội tiếp
BC là cung bị chắn
?1.
_Ở hình 14 các góc có đỉnhkhông nằm trên đ.tròn_Ở hình 15 hai cạnh của góc không chứa dây cung của đ.tròn
Trang 22Hoạt động 2: Thực nghiậm đo góc trước khi chứng minh (15 phút)
_Treo bảng phụ có nội dung ?2 tr 73
SGK và gọi HS đọc
_Cho HS sử dụng dụng cụ đo góc
nội tiếp và cung bị chắn trong mỗi
Hình 16, 17, 18 rồi nêu nhận xét
_Qua thực nghiệm gv cho HS phát
biểu và ghi bài
_Ghi gt, kl và vẽ hình ở bảng
_Phân tích hướng dẫn và trình bày
lại cách chứng minh định lí trong
_HS phát biểu định lí và ghi bài_HS quan sát và vẽ hình
_HS quan sát chú ý lắng nghe, trảlời, ghi bài
_HS trả lờiBÂD = 2
Chứng minh:
O
Ba) Tâm O nằm trên một cạnh của góc BAC
Ap dụng định lí về góc ngoài cảu t.giác vào t.giác cân OAC ta có : BÂC = 2
1
BÔC
Mà góc ở tâm BÔC chắn cung nhỏ BC
Vậy BÂC = 2
1
sđ BCb) Tâm O nằm bên trong góc BAC
O
D B
Vẽ đường kính AD
Ta có O nằm trong góc BAC nên tia AO nằm giữa hai tia AB và AC , D nằm trên cung BC ta có :BÂD + DÂC = BÂC
sđ BD + sđ DC = sđ BCTheo câu a) ta đượcBÂD = 2
1
sđ BDDÂC = 2
1
sđ DCBÂC = 2
Trang 23E F
_HS vẽ hình ở bảng
O D
B A
A C
b) Các góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau
c) Góc nội tiếp (nhỏ hơn hoặc bằng 900) có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung
d) Góc nội tiếp chắn nửa đ.tròn là góc vuông
V.Cũng cố (3 phút)
_Y/C HS làm bài tập 15 tr 75 SGK
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
_HS thực hiện_HS trả lời_HS nhận xét
Bài tập 15 tr 75 SGK
a) Đúngb) Sai
2 Bài tập 15 trang 75 SGK
Trang 24- Chứng minh hai đường thẳng vuông góc, ba điểm thẳng hàng
- Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song
- Chứng minh hai biểu thức tích bằng nhau, từ đó tính độ dài đọan thẳng
3 Thái độ:
- Tạo niềm vui, hứng khởi, nhu cầu hành động
- Tự tin trong học tập của học sinh
II Chuẩn bị:
* GV: - Bảng nhóm, Projector, Máy vi tính, thước thẳng, MTBT, Compa
- Phiếu học tập:
* HS:_Thước kẻ, compa, thước đo góc.
III Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi:
Câu 1: Phát biểu định nghĩa, định lí và các hệ quả về góc nội tiếp
Câu 2: Vẽ góc nội tiếp 300
Đáp án:
Câu 1: (6đ) Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đ.tròn và hai cạnh chứa hai cung của đ.tròn đó
Trong một đ.tròn, số đo của góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn
Trong một đ.tròn :
a) Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau
b) Các góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau
c) Góc nội tiếp (nhỏ hơn hoặc bằng 900) có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung.d) Góc nội tiếp chắn nửa đ.tròn là góc vuông
Câu 2: (4đ) Vẽ góc 600 bằng cách vẽ cung 600
IV Tiến trình giảng bài mới
=> MBN = 2 MÂN = 2 300 = 600
có MBN = 2
1PCQ (góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn
1 cung)
=> PCQ = 2 MBN = 2 600 = 1200
Trang 25TH1: M ở bên trong đ.tròn (O)
TH2: M ở bên ngoài đ.tròn (O)
S N
_HS: AMB và ANB là góc nội tiếp chắn nửa đ.tròn tâm O_HS trình bày
_HS nhận xét_HS đọc đề bài_HS vẽ hình
C
ABC + ABD = 1800
_HS đọc đề bài_HS vẽ hình_HS phát biểu_HS trình bày
_HS nhận xét_HS đọc đề bài
Bài 19 tr 75 SGK
H M O
S N
Ta có AMB và ANB là góc nội tiếp chắn nửa đ.tròn (O)Nên BM ⊥ SA và AN ⊥
SB
Mà BM và AN là hai đườngcao của ∆ SAB và H là trực tâm
Suy ra SH ⊥ AB (Trong một ∆ ba đường cao đồng quy)
Bài 20 tr 76 SGK
Nối B với ba điểm A, C, D
Ta có ABC = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đ.tròn)ABD = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đ.tròn)
Vậy ABC + ABD = 1800
Suy ra ba điểm C, B, D thẳng hàng
Bài 22 tr 76 SGK
Ta có AMB = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đ.tròn (O))Tam giác CAB có AM là đường cao ta có hệ thức
MA2 = MB MC (hệ thức lượng trong t.giác vuông)
Bài 23 tr 76 SGK
a) TH1: M ở bên trong đ.tròn (O)
Xét hai t.giác AMD và MCB có:
MA =
Vậy MA MB = MC MDb) TH2: M ở bên ngoài đ.tròn (O)
Trang 26A O M
B
D M
O
_HS vẽ hình và chú ý gv hướng dẫn
O
A
B
C M
_HS thảo luận nhóm_Đại diện nhóm trình bày_HS nhận xét
Tương tự ∆ MAD ∆ MCBSuy ra MB
MD MC
Trang 27- Nhận biết được góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.
- Biết được mối quan hệ giữa góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung với cung bị chắn
2 Kĩ năng:
- Tính được số đo các góc theo cung bị chắn, từ đó so sánh được các góc
- Chứng minh hai đường thẳng vuông góc, ba điểm thẳng hàng
- Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song
- Chứng minh hai biểu thức tích bằng nhau, từ đó tính độ dài đọan thẳng
3 Thái độ:
- Tạo niềm vui, hứng khởi, nhu cầu hành động
- Tự tin trong học tập của học sinh
II Chuẩn bị:
* GV: - Bảng nhóm, Projector, Máy vi tính, thước thẳng, MTBT, Compa
- Phiếu học tập: 1
* HS:_Thước kẻ, compa, thước đo góc.
III Kiểm tra bài cũ: (5’)
CĐây là loại góc nào mà em đã học ?
Góc này có mlh gì với cung bị chắn ?
Đáp án:
Câu 1: (6đ) Trong một đ.tròn, số đo của góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn
Trong một đ.tròn :
a) Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau
b) Các góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau
c) Góc nội tiếp (nhỏ hơn hoặc bằng 900) có số đo bằng nửa số có số đo bằng nửa số đo của góc
IV Tiến trình giảng bài mới
Hoạt động 1: Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung (15 phút)
Nếu ta giử nguyên dây AC và
_Thế nào là góc tạo bởi tia tiếp
1 Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Trang 28tuyến và dây cung, nó có t/c gì ?
Bài học hôm nay chúng ta đi tìm
hiểu điều đó
_Một cách đầy đủ các em quan
sát lại hình vẽ trên bảng
_Em nào cho biết đỉnh và cạnh
xÂB và yÂB có mlh gì ? với
đ.tròn (O)
_Một cách tổng quát em nào cho
biết góc tạo bởi tia tiếp tuyến và
y
_HS: Đỉnh nằm trên đ.tròn , một cạnh là tt, còn một cạnh là dây cung của đ.tròn
_HS: Góc tạo bởi tia tt và dây cung là góc có đỉnh tại tiếp điểm một cạnh là tia tt còn cạnh kia chứa dây cung
_HS xem hình vẽ_HS trả lời
_HS nhận xét_HS thực hiện
O
x A
B
_HS vẽ hình và trình bày
O x
y
Góc BÂx có đỉnh A nằm trên đ.tròn, cạnh Ax là một tia tiếp tuyến còn cạnh kia chứa dây cung AB
Ta gọi là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung BÂx có cung bị chắn là cung nhỏ AB.BÂy có cung bị chắn là cung lớn AB
?1.
Hình 23: Vì có 1 cạnh không phải là tia tt
Hình 24: Vì không có cạnh nàochứa dây cung của đ.trònHình 25: Vì không có cạnh nào
là tt của đ.trònHình 26: Vì đỉnh của góc không nằm trên đ.tròn
?2.
O A
x B
sđ AB = 600
O
x A
B
sđ AB = 1800
O A
x B
sđ AB lớn = 2400
Hoạt động 2: Định lí (20 phút)
Trang 29_Từ kết quả ?2 các em có phát
hiện gì về mqh giữa số đo góc
tạo bởi tia tt và dây cung với số
đo cung bị chắn ?
_Khi dịch chuyển một cạnh của
góc nhưng vẫn giử góc tạo bởi
tia tt và dây cung thì vị trí tương
đối giữa tâm và góc tạo bởi tia tt
và dây cung trong đ.tròn xảy ra
So sánh số đo hai góc BÂx và
ACB với số đo cung AmB
_Vậy trong 1 đ.tròn góc tạo bởi
tia tt và dây cung và góc nội tiếp
cùng chắn một cung thì bằng
nhau
Đây là hệ quả cùa định lí
_HS: Số đo của góc tạo bởi tia tt
và dây cung bằng nửa số đo của cung bị chắn
_HS: Có 3 trường hợpTâm O nằm trên cạnh chứa cung AB
Tâm O nằm bên ngoài BÂxTâm O nằm bên trongi BÂx
HS về nhà CM
_HS thực hiện_HS trình bày
_HS nhận xét_HS phát biểu và ghi vào vở
Aa) Tâm O nằm trên cạnh chứa cung AB
SGK tr 78b) Tâm O nằm bên ngoài BÂx
O A
C
x
SGK tr 78c) Tâm O nằm bên trong BÂx
O
A
x B
sđ AmB (góc giữa tia
tt và dây cung chắn AmB)ACB = 2
1
sđ AmB (góc chắn
Trang 30AmB)
=> BÂx = ACB
3 Hệ quả
Trong một đ.tròn, góc tạo bởi tia tt và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau
_Kết quả bài tập này cho ta định
lí đảo của định lí góc tạo bởi tia
tt và dây cung
_HS đọc đề bài và vẽ hình
O
x A
B H
_HS trình bày
_HS nhận xét
Bài tập 30 tr 79 SGK
Kẻ OH ⊥ ABTheo gt BÂx = 2
Trang 31- Nhận biết được góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.
- Biết được mối quan hệ giữa góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung với cung bị chắn
2 Kĩ năng:
Vận dụng định lí, hệ quả: - Tính được số đo các góc theo cung bị chắn, từ đó so sánh được cácgóc
- Chứng minh hai đường thẳng vuông góc, ba điểm thẳng hàng
- Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song
- Chứng minh hai biểu thức tích bằng nhau, từ đó tính độ dài đọan thẳng
3 Thái độ:
- Tạo niềm vui, hứng khởi, nhu cầu hành động
- Tự tin trong học tập của học sinh
II Chuẩn bị:
* GV: - Bảng nhóm, Projector, Máy vi tính, thước thẳng, MTBT, Compa
- Phiếu học tập:
* HS:_Thước kẻ, compa, thước đo góc.
III Kiểm tra bài cũ: (3’)
Câu hỏi:
Câu 1: Phát biểu định lí và các hệ quả của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Đáp án:
Câu 1: * Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo của cung bị chắn
* Trong một đ.tròn, góc tạo bởi tia tt và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằngnhau
IV Tiến trình giảng bài mới
_OPT = ? Tại sao ?
_BPT và BOP có quan hệ gì với
_HS đọc đề bài
_HS vẽ hình_HS phát biểu : Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cungbằng nửa số đo của cung bị chắn
O A
B
P T
Bài tập 31 tr 79 SGK
A O
B C
Xét ∆ BOC có
OC = OB = BC = R
=> ∆ BOC đềuVậy sđ CÔB = sđ BC = 600
Ta có ABC = 2
1
sđ BC = 2
1
600 = 300 (góc tạo bởi tia tt
và dây cung)BCA = 2
1
sđ BC = 2
1 600 =
300 (góc tạo bởi tia tt và dây
Trang 32_HS nhận xét_HS đọc đề bài_HS vẽ hình
B
P T
Ta có OPT = 900 (t/c tiếp tuyến)
TÔP + PTO = 900 (1)
Mà TPB = 2
1
sđ BP (góc tạo bởi …)
BÔP = sđ BP (góc ở tâm và cung bị chắn)
=> BÔP = 2 TPB (2)
Từ (1) và (2) suy raTPB + 2 TPB = 900
A O T
Vậy ∆ TMA ∆ BMT (g.g)
=> MT
MB MA
Trang 33- Chứng minh hai đường thẳng vuông góc, ba điểm thẳng hàng
- Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song
- Chứng minh hai biểu thức tích bằng nhau, từ đó tính độ dài đọan thẳng
3 Thái độ:
- Tạo niềm vui, hứng khởi, nhu cầu hành động
- Tự tin trong học tập của học sinh
II Chuẩn bị:
* GV: - Bảng nhóm, Projector, Máy vi tính, thước thẳng, MTBT, Compa
- Phiếu học tập: 1, 2
* HS:_Thước kẻ, compa, thước đo góc.
III Kiểm tra bài cũ: (7’)
Câu hỏi:
Câu 1: Phát biểu định lí và các hệ quả của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Câu 2: Cho hình vẽ
A O
- Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo của cung bị chắn
- Trong một đ.tròn, góc tạo bởi tia tt và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau.Câu 2: (6đ)
AÔB là góc ở tâmACB là góc nội tiếpBÂx là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cungAÔB = sđ AB (cung nhỏ)
ACB = 2
1
sđ ABBÂx = 2
1
sđ AB
=> AÔB = 2 ACB = 2 BÂx ACB = BÂx
IV Tiến trình giảng bài mới
Hoạt động 1: Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn (15 phút)
1 Góc có đỉnh ở bên
Trang 34_ĐVĐ: Chúng ta đã học về góc ở
tâm, góc nội tiếp, góc giữa tia tt và
dây cung Hôm nay chúng ta tiếp
tục học về góc có đỉnh ở bên trong
và bên ngoài đ.tròn
_Giới thiệu các loại góc hôm nay
_Ta quy ước mỗi góc có đỉnh ở
bên trong đ.tròn chắn hai cung,
một cung nằm bên trong góc và
cung kia nằm trong góc đối đỉnh
của nó
Vậy trên hình BÊC chắn những
cung nào ?
_Hãy dùng thước đo góc xác định
số đo của góc BEC và số đo các
_HS lên bảng nêu kết quả_HS: Số đo góc BEC bằng nửa tổng số đo cung bị chắn
_HS đọc định lí_HS chứng minh ?1
trong đường tròn
n
E O D
Định lí: Số đo góc có
đỉnh ở bên trong đ.tròn bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn
Chứng minh
n
E O D
BÊC = EDB + DBE
Mà EDB = 2
1
sđ BC DBE = 2
1
sđ AmDVậy BÊC =
2
sdAmD sdBnC+
Hoạt động 2: Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn ( phút)
_Treo bảng phụ Hình 33, 34, 35 tr
81 SGK và chỉ rõ từng trường hợp
_Hãy đọc định lí xác định số đo
của góc có đỉnh ở bên ngoài đ.tròn
_Với nội dung vừa học, trong từng
hình ta cần chứng minh điều gì ?
_HS đọc định lí_HS chứng minh
D A O C
E B
sdCA sdBC−
A O
E
C
2 Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn Định lí : Số đo của góc có
đỉnh ở bên ngoài đ.tròn bằng nửa hiệu số đo hai cung bị chắn
Trường hợp 1: Hai cạnh của góc là cát tuyếnNối AC, ta có BÂC là góc ngoài của t.giác AECBÂC = ACD + BÊC
=> BÊC = BÂC – ACD
mà BÂC = 2
1
sđ BCACD = 2
1
sđ ADBÊC = 2
1
sđ BC - 2
1
sđ ADHay BÊC = 2
sdAD sdBC−
Trang 35O EB
của góc là cát tuyến, một cạnh là tiếp tuyến
Ta có BÂC = ACE + BÊC(góc ngoài t.giác)
=> BÊC = BÂC - ACE
mà BÂC = 2
1
sđ BC (đlí góc nội tiếp)
AÊC = 2
1
sđ AC (góc tạo bởi …)
sdAC sdBC−
Trường hợp 3: Hai cạnh đều là tiếp tuyến
_HS nhận xét
Số đo góc có đỉnh ở bên trong đ.tròn bằng nửa tổng
số đo hai cung bị chắn
Số đo của góc có đỉnh ở bên ngoài đ.tròn bằng nửa hiệu số đo hai cung bị chắn
Bài tập 36 tr 82 SGK
Ta có AHM và AÊN là các góc có đỉnh ở bên trong đ.tròn (O)
sdNC sdAM +
sdAN sdMB+
Theo gt AM = MB; NC = AN
Suy ra AHM = AÊNVậy ∆ AEH cân tại A
Trang 36- Tính được số đo các góc theo cung bị chắn, từ đó so sánh được các góc.
- Chứng minh hai đường thẳng vuông góc, ba điểm thẳng hàng
- Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song
- Chứng minh hai biểu thức tích bằng nhau, từ đó tính độ dài đọan thẳng
3 Thái độ:
- Tạo niềm vui, hứng khởi, nhu cầu hành động
- Tự tin trong học tập của học sinh
II Chuẩn bị:
* GV: - Bảng nhóm, Projector, Máy vi tính, thước thẳng, MTBT, Compa
- Phiếu học tập:
* HS:_Thước kẻ, compa, thước đo góc.
III Kiểm tra bài cũ: (10’)
Số đo góc có đỉnh ở bên trong đ.tròn bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn
Số đo của góc có đỉnh ở bên ngoài đ.tròn bằng nửa hiệu số đo hai cung bị chắn
Câu 2: (6đ)
* Bài tập 73 tr 82 SGK
Ta có ASC = 2
sdMC sdAB−
(…)MCA = 2
sdAM
sdMC sdAC−
Có AB = AC (gt) => AB = AC
Vậy ASC = MCA
IV Tiến trình giảng bài mới
(góc có đỉnh ở bên trong đ.tròn (O)) (1)
(góc tạo bởitia tt và dây cung) (2)
CA = CB (gt) vì AB ⊥CD
Trang 37B
O A
N_Y/C HS làm bài tập 41 tr 83 SGK
_
D O E
S C
A
B
HS vẽ hình
_HS đọc đề bài _HS nêu gt, klGT: đ.tròn (O) cát tuyến ABC, AMNKL: Â + BSN = 2 CMN
(3)
Từ (1), (2) và (3) suy raMSE = CME
Vậy tam giác ESM cân tại EHay ES = EM
Bài tập 40 tr 83 SGK
Ta có ADS = 2
sdCE sdAB+
(góc có đỉnh ở bên trong đ.tròn (O)) (1)
(góc tạo bởi tia tt và dây cung) (2)
BE = CE (gt) (3)
Từ (1), (2) và (3) suy raADS = SÂD
Vậy tam giác SAD cân tại SHay SA = SD
Bài tập 41 tr 83 SGK
Ta có Â = 2
sdBM sdCN −
(góc có đỉnh ở bên ngoài đ.tròn)
sdBM sdCN +
mà CMN = 2
1
sđ CN (góc nội tiếp chắn cung CN)
Trang 381 Kiến thức
- Biết được quĩ tích cung chứa góc α nói chung và trường hợp đặc biệt α = 900
- Biết các bước giải bài toán quỹ tích gồm có phần thuận, phần đảo và kết luận
2 Kĩ năng:
Vận dung quỹ tích cung chứa góc α vào bài toán quỹ tích và dựng hình đơn giản
3 Thái độ:
- Tạo niềm vui, hứng khởi, nhu cầu hành động
- Tự tin trong học tập của học sinh
II Chuẩn bị:
* GV: - Bảng nhóm, Projector, Máy vi tính, thước thẳng, MTBT, Compa
- Phiếu học tập: 1, 2
* HS:_Thước kẻ, compa, thước đo góc.
III Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi:
Câu 1: Vẽ đ.tròn (O) đường kính CD
Gọi HS vẽ góc CN1D, CN2D, CN3D nội tiếp đ.tròn (O)
a) CN1D = CN2D = CN3D = 900 (góc nội tiếp chắn nữa đ.tròn)
b) ON1 là đường trung tuyến bằng nữa cạnh huyền
IV Tiến trình giảng bài mới
Hoạt động 1: Bài toán quỹ tích cung chứa góc (28 phút)
_Từ kiểm tra bài cũ, gọi HS đọc ?
1 Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
Suy raN1, N2, N3 thuộc đ.tròn đường kính CD
Trang 39_Cho HS thảo luận theo yêu cầu
_Tâm O phải nằm trên đường
nào ? (của AB)
_O là giao điểm của hai đường
_Vậy với đoạn thẳng AB và góc
α (00 < α < 1800) cho trước thỏa
mãn AMB = α thì quỹ tích của
chúng là gì ?
_Giới thiệu chú ý:
+ Hai cung chứa góc α nói trên là
hai cung tròn ntn với AB
+ Hai điểm A, B được coi là
thuộc quỹ tích
+ Khi α = 900 thì hai cung AmB
và Am’B làgì ?
Vậy quỹ tích các điểm nhìn đoạn
AB cho trước dưới một góc
HS: Ta chứng minh thuộc cungtròn AmB cố định
_Tâm O cố định vẽ xÂB = α, α
cố định suy ra Ax cố định
_O nằm trên Ay ⊥ Ax tại A_O là giao điểm của d và Ay_Điểm O không phụ thuộc M
_M thuộc cung AmB cố định
_Góc AM’B = α
_HS vẽ hình vào vở_Góc AM’B là góc nội tiếp, xAB góc tạo bởi tia tt và dây cung
AM’B = xÂB = α (cùng chắn cung)
_Quỹ tích M là hai cung chứa góc α dựng trên đoạn AB
_HS lắng nghe_Là nửa đ.tròn đường kính AB
O
y d
x
y d
Suy ra góc xÂB = α
=> Ax cố định
_Tâm O phải nằm trên Ay ⊥ Ax tại A, mà O phải nằm trên đườngtrung trực AB suy ra O là giao điểm của d và Ay là cố địnhkhông phụ thuộc M
vì 00 < α <
1800
nên Ay không vuông góc ABSuy ra Ay luôn cắt d tại một điểm
Vậy M thuộc cung tròn AmB cố định
O
M'
O n O'
M
M'
B A
Ta có AM’B = xÂB = α (góc
Trang 40_Qua chứng minh phần thuận
(hình a, b) hãy cho biết muốn vẽ
một cung chứa góc α trên đoạn
thẳng AB cho trước, ta phải tiến
hành ntn ?
_HS trả lời nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung AnB)
c) Kết luận: Với đoạn thẳng AB
và góc α (00 < α < 1800) cho trước thì quỹ tích các điểm M thỏa mãn AMB = α là hai cung chứa góc α dựng trên đoạn AB
* Chú ý:
_Hai cung chứa góc α nói trên làhai cung tròn đối xứng với nhau qua AB
+ Hai điểm A, B được coi là thuộc quỹ tích
+ Khi α = 900 thì hai cung AmB
và Am’B là hai nửa đ.tròn đường kính AB
Vậy quỹ tích các điểm nhìn đoạn
AB cho trước dưới một góc vuông là đ.tròn đường kính AB._Hình 41 AmB là cung chứa góc
α thì AnB là cung chứa góc
1800 - α
2) Cách vẽ cung chứa góc α
_Vẽ đường trung trực d của đoạnthẳng AB
_Vẽ tia Ax tạo với AB góc α
_Vẽ đt Ay vuông góc với Ax, gọi O là giao điểm của Ay với d_Vẽ cung AmB, tâm O bàn kính
OA sao cho cung này nằm ở nửa
mp bờ AB không chứa tia Ax
Hoạt động 2:Cách giải bài toán quỹ tích (5 phút)
_Dựa vào lời giải chứng minh
trên để giải bài toán quỹ tích ta
cần chứng minh mấy phần ?
_Thông thường ta dự đoán hình
H trước khi chứng minh
_HS: Ta cần chứng minh hai phần
+ Phần thuận + Phần đảo
2 Cách giải bài toán quỹ tích
Muốn chứng minh quỹ tích các