VI. Hướng dẫn học ở nhà
- Làm bài tập: 13, 14 sgk
- Chuẩn bị bài 2: hỡnh nún, hỡnh nún cụt, diện tớch xung quanh và thể tớch hỡnh nún, hỡnh nún cụt
VII. Những kinh nghiệm cần bổ sung:
BT 12 :
Bk đtrũn Đk đtrũn Chiều cao Chu vi đỏy Diện tớch Diện tớch Thể tớch Đỏy đỏy đỏy xung quanh
(25mm) 5cm (7cm) 15,7cm 19,63cm2 109,9cm2 37,38cm3
3cm (6cm) (1m) 18,84cm 28,26cm2 1884cm2 2826cm3
Tuần 30 Tiết 60
NS: 3/9/2011
Đ2. Hỡnh nún-Hỡnh nún cụt-Diện tớch xung quanh và thể tớch của hỡnh nún, hỡnh nún cụt I. Mục tiờu:
1. Kiến thức:
- Nhớ lại và khắc sõu cỏc khỏi niệm về hỡnh nún : đỏy của hỡnh nún, mặt xung quanh, đường sinh, chiều cao, mặt cắt song song với đỏy và cú khỏi niệm về hỡnh nún cụt.
- Nắm được cụng thức tớnh diện tớch xung quanh và diện tớch toàn phần , thể tớch của hỡnh nún, hỡnh nún cụt
2. Kỹ năng:
- Sử dụng thành thạo cụng thức tớnh diện tớch xung quanh và diện tớch toàn phần của hỡnh nún, hỡnh nún cụt.
- Sử dụng thành thạo cụng thức tớnh thể tớch hỡnh nún, hỡnh nún cụt.
3. Thỏi độ: Cẩn thận khi tớnh toỏn, nghiờm tỳc II. Chuẩn bị:
1. GV:
a) Dụng cụ:
H87 dạy mục 1 ; Một nún lỏ minh hoạ cho ?1 ; H89 dạy mục 2 ; Dụng cụ như H90 để kiểm tra thể tớch hỡnh nún bằng một phần ba thể tớch hỡnh trụ cú chiều cao tương ứng; Một số mụ hỡnh về hỡnh nún, hỡnh nún cụt ; H92 SGK
b) Phương tiện: mỏy chiếu c) Phiếu học tập: bài tập 20 sgk
2. HS:
a) Cỏc kiến thức: cụng thức tớnh diện tớch xung quanh và diện tớch toàn phần , thể tớch của hỡnh nún, hỡnh nún cụt
b) Dụng cụ học tập: Thước thẳng, bảng con c) Bảng nhúm:
d) Thư kớ: (cỏn sự bộ mụn toỏn)
III. Kiểm tra bài cũ:
IV. Tiến trỡnh giảng bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
HĐ1 : Tỡm hiểu cấu tạo hỡnh nún :
- GV cho HS xem H87 trong SGK. Giảng như SGK giỳp HS nắm được cấu tạo của hỡnh nún. - Cho HS xem chiếc nún lỏ minh họa cho ?1. Dựa vào đú, yờu cầu một vài HS lờn chỉ rừ cỏc yếu tố của hỡnh nún như ?1 đó nờu.
- Xem hỡnh, nghe giảng, nắm được cấu tạo hỡnh nún. - Làm ?1 theo yờu cầu của GV.
1.Hỡnh nún :
* Khi quay tam giỏc vuụng AOC một vũng quanh cạnh gúc vuụng OA cố định thỡ được một hỡnh nún. Khi đú : - Đỏy hỡnh nún là hỡnh trũn tõm O - Cạnh AC quột nờn mặt xung quanh của hỡnh nún, mỗi vị trớ của AC được gọi là một đường sinh.Chẳng hạn AD
O A C O A C Đường cao Đường sinh đỏy
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
HĐ2 : Tỡm hiểu cụng thức tớnh diện tớch xung quanh của hỡnh nún : Cho HS xem H89 trong SGK, hướng dẫn cỏc em khai triển hỡnh nún như hướng dẫn của SGK. + Độ dài cung hỡnh quạt trũn ?
+ Độ dài đường trũn đỏy của hỡnh nún?
+ Diện tớch xung quanh của hỡnh nún ? + Diện tớch toàn phần của hỡnh nún ? - GV cho HS làm VD ỏp dụng ở SGK. + Gọi một HS đọc đề. + Gọi một HS lờn giải. + GV nhận xột, sửa cẩn thận cho cỏc em, lưu ý hướng dẫn HS tớnh độ dài đuờng sinh sau đú tớnh diện tớch xung quanh.
HĐ3 : Tỡm hiểu cụng thức tớnh thể tớch hỡnh nún :
- Giới thiệu dụng cụ như H90 SGK. Cho HS làm thớ nghiệm như SGK. + Qua thực nghiệm cỏc em thấy thể tớch hỡnh nún như thế nào so với thể tớch hỡnh trụ ? HĐ5 : Tỡm hiểu hỡnh nún cụt : - GV giới thiệu hỡnh nún cụt như SGK, kết hợp cho HS xem mụ hỡnh và hỡnh vẽ sẵn. + HS đọc đề, lờn giải theo chỉ định của GV.
+ Cỏc HS cũn lại theo dừi, nhận xột, ghi chộp.
+ HS chỳ ý lắng nghe, đ5c sỏch làm thớ nghiệm. Qua thớ nghiệm trả lời cõu hỏi của GV.
- Lắng nghe, quan sỏt, nhận biết hỡnh dạng của hỡnh nún cụt.
là một đường sinh.
- A gọi là đỉnh và AO gọi là đường cao của hỡnh nún.
2. Diện tớch xung quanh hỡnh nún : * Diện tớch xung quanh của hỡnh nún : Sxq = πrl
Trong đú :
+ r : bỏn kớnh đỏy của hỡnh nún + l : độ dài đường sinh
* Diện tớch toàn phần của hỡnh nún : Stp = πrl+πr2
* VD : (SGK/115) Giải
Độ dài đường sinh của hỡnh nún :
2 2 400 20( )
l= h +r = = cm
Diện tớch xung quanh của hỡnh nún :
2.12.20 240 ( ) .12.20 240 ( ) xq S =πrl =π = π cm Đỏp số : 240π(cm2) 3. Thể tớch hỡnh nún : V = 1 2 3πr h Trong đú : + r : bỏn kớnh đỏy hỡnh nún. + h : chiều cao hỡnh nún. 4. Hỡnh nún cụt : l A A A’ S 2πr S A O A’
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung HĐ6 : Tỡm hiểu cụng thức tớnh diện tớch xung quanh và thể tớch hỡnh nún cụt : GV cho HS xem H92 SGK, phõn tớch hỡnh như SGK giỳp HS nắm bắt cụng thức tớnh diện tớch xung quanh và thể tớch của hỡnh nún cụt + Theo cỏc em diện tớch xung quanh của hỡnh nún cụt ở H92 cú liờn quan gỡ đến diện tớch xung quanh của hai hỡnh nún lớn và nhỏ ở H92 hay khụng ?
+ Tương tự GV hỏi cho thể tớch hỡnh nún cụt.
- GV cho HS làm BT l5 ; 16 ; 18 ; 19
+ GV cho cỏc em thảo luận theo nhúm, suy nghĩ làm bài. Mời đại diện nhúm lờn viết bài giải. Cho cỏc nhúm nhận xột lẫn nhau. GV thống nhất kết quả từng bài cho cỏc em.
HS quan sỏt hỡnh, nghe giảng, suy nghĩ trả lời cỏc cõu hỏi của GV
+ Diện tớch xung quanh hỡnh nún cụt là hiệu diện tớch xung quanh của hỡnh nún lớn và hỡnh nún nhỏ.
+ Thể tớch cũng là hiệu thể tớch của hỡnh nún lớn và hỡnh nún nhỏ.
+ HS thảo luận làm bài, lờn trỡnh bày bài giải. Đúng gúp ý kiến (nếu cú ) . Sửa hoàn chỉnh bài làm của mỡnh.
Khi cắt hỡnh nún bởi một mặt phẳng song song với đỏy thỡ phần mặt phẳng nằm trong hỡnh nún là một hỡnh trũn. Phần hỡnh nún nằm giữa mặt phẳng núi trờn và mặt đỏy được gọi là một hỡnh nún cụt
5. Diện tớch xung quanh và thể tớch hỡnh nún cụt :
Với :
+ r1 và r2 là cỏc bỏn kớnh đỏy. + l là độ dài đường sinh + h là chiều cao.
Ta cú :
* Diện tớch xung quanh hỡnh nún cụt : Sxq = π +(r r l1 2). * Thể tớch hỡnh nún cụt : 2 2 1 2 1 2 1 ( . ) 3 V = πh r +r +r r BT 15 : a) Bỏn kớnh đỏy của hỡnh nún là 1/2
c) Theo định lớ Pitago, độ dài đường sinh của hỡnh nún là :
2 1 2 5
1 ( )
2 2
l= + =
BT 16 :
Độ dài l của cung hỡnh quạt trũn bỏn kớnh 6 cm, bằng chu vi đỏy hỡnh nún : 2. .2 4 l= π = π Từ cụng thức tớnh độ dài cung trũn x0 Ta cú : 4 180 Rx l=π = π Suy ra : x = 4.180 120 6 =
Vậy số đo cung hỡnh quạt trũn là 1200
BT18 : chọn D BT19 : chọn A h l r1 r2
V. Củng cố: