1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

luyen tap chuog 1

4 142 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 66,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức - Củng cố các kiến thức về axit, bazơ, muối và khái niệm pH của dung dịch.. - Củng cố kiến thức về phản ứng trao đổi ion xảy ra trong dung dịch chất điện li.. Kỹ năng - Rèn luy

Trang 1

Ngày soạn: 03/09/2011

PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức

- Củng cố các kiến thức về axit, bazơ, muối và khái niệm pH của dung dịch

- Củng cố kiến thức về phản ứng trao đổi ion xảy ra trong dung dịch chất điện li

2 Kỹ năng

- Rèn luyện kỹ năng viết phương trình phản ứng trao đổi giữa các chất điện li dạng đầy đủ và dạng ion thu gọn

- Vận dụng kiến thức để dự đoán chiều hướng của phản ứng trao đổi giữa các chất điện li và làm một số dạng bài tập cơ bản

3 Thái độ

Tư duy logic và yêu thích môn hoá học

II Phương pháp giảng dạy

Sử dụng phương pháp đàm thoại nêu vấn đề kết hợp với hệ thống bài tập

III Chuẩn bị

1 Giáo viên

Chuẩn bị nội dung kiến thức và bài tập

2 Học sinh

Cần chuẩn bị trước nội dung luyện tập ở nhà

IV Tiến trình tiết học

1 Ổn định lớp

2 Nội dung luyện tập

Hoạt động 1 Axit – bazơ- muối

Yêu cầu học sinh nhắc lại các khái niệm

axit, bazơ, muối theo quan điểm

Areniut

Axit ? Bazơ ? Hiđroxit lưỡng tính ?

Muối và sự phân li của nó ?

Hoạt động 2 Làm bài tập áp dụng

Yêu cầu học sinh làm bài tập 1 trang 22

SGK

I Kiến thức cần nắm vững

1 Axit là chất khi tan trong nước phân li

ra ion H+

2 Bazơ là chất khi tan trong nước phân li

ra ion OH-

3 Hiđroxit lưỡng tính là chất khi tan

trong nước vừa có thể phân li theo kiểu axit, vừa có thể phân li theo kiểu bazơ

4 Hầu hết các muối khi tan trong nước

phân li hoàn toàn thành cation kim loại (hoặc NH4+) và anion gốc axit

Nếu gốc axit còn chứa hiđro axit thì nó sẽ tiếp tục phân li yếu ra cation H+ và anion gốc axit

Bài tập 1 trang 22 SGK

K2S → 2K+ +S

2-Na2HPO4 →2Na+ + HPO4

2-HPO42- H+ + PO4

Trang 2

3-Hoạt động 3 Sự điên li của nước pH

của dung dịch

Sự điện li của nước ? Tích số ion của

nước ?

Giá trị pH trong các môi trường ?

Chỉ thị ? Một số chỉ thị hay dùng ?

Hoạt động 4 Bài tập áp dụng làm bài

tập 2 và 3 trang 22 sách giáo khoa

Hoạt động 5 Phản ứng trao đổi ion

trong dung dịch chất điện li

Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion

NaH2PO4 →Na+ + H2PO4

-H2PO4- H+ + HPO4

2-HPO42- H+ + PO4

3-Pb(OH)2 Pb2+ + 2OH

-PB(OH)2 2H+ + PbO2

2-HBrO H+ + BrO

-HF  H+ F

-HClO4 →H+ + ClO4

-5 Tích số ion của nước là

O

2 H

K

=[ ]H+ [ ]OH

= 1,0.10-14 Có thể coi giá trị này không đổi trong các dung dịch khác nhau

6 Giá trị [ ]H+

và pH đặc trưng cho các môi trường:

Môi trường axit: [ ]H+

> 1,0.10-7 hoặc pH

< 7 Môi trường kiềm: [ ]H+

<1,0.10-7 hoặc pH

> 7 Môi trường trung tính:[ ]H+

= 1,0.10-7 hoặc

pH = 7

7 Chỉ thị: quỳ, phenolphtalein, chỉ thị vạn

năng,

Giãn tiết Bài tập 2/22 SGK

[ ]H+ [ ]OH

= 1,0.10-14

=

H

10 0 , 1 OH

14

-=

2

14

10 0 , 1

10 0 , 1

= 1,0.10-12M pH = 2

Bài 3/22 SGK

pH = 9

⇒[ ]H+

= 1,0.10-9M

Trang 3

trong dung dịch chất điện li ?

Hoạt động 6 Bài tập áp dụng

Làm bài tập 4

Hoạt động 7 làm bài tập 6 trang 23

SGK

GV hướng dẫn viết phương trình ion rút

gọn của CdS

Hoạt động 8 làm bài tập 7 trang 23

SGK

GV hướng dẫn học sinh dạng bài tập

này

b, c tương tự về nhà làm

[ ]H+ [ ]OH

= 1,0.10-14

=

H

10 0 , 1 OH

14

-=

9

14

10 0 , 1

10 0 , 1

=1,0.10-5M

8 Phản ứng trao đổi ion trung dung dịch

các chất điện li chỉ xảy ra khi các ion kết hợp được với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau:

- Chất kết tủa.

- Chất điện li yếu.

- Chất khí.

Bài tập 4

a Na2CO3 + Ca(NO3)2→ CaCO3↓ + 2NaNO3

CO32- + Ca2+ →CaCO3↓

b FeSO4 + 2NaOH→ Fe(OH)2↓ + Na2SO4

Fe2+ + 2OH- →Fe(OH)2↓

c NaHCO3 + HCl NaCl + H2O + CO2↑ HCO3- + H+ →H2O + CO2↑

d NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 +H2O HCO3- + OH- → CO32- + H2O

e K2CO3 + NaCl →không xảy ra

g Pb(OH)2(r) + HNO3 Pb(NO3)2 + 2H2O Pb(OH)2 + 2H+ → Pb2+ + 2H2O

h Pb(OH)2(r) + 2NaOH → Na2PbO2 + 2H2O

Pb(OH)2 + 2OH-→ PbO2

2-i CuSO4 + Na2S → CuS↓ + Na2SO4

Cu2+ S2- → CuS↓

Bài tập 6

Cd2+ + S2- → CdS↓

Chọn đáp án B

Bài tập 7

a Cr3+ + 3OH- → Cr(OH)3↓

Cr2(SO4)3 + 3NaOH → Cr(OH)3 ↓ +

Na2SO4

Trang 4

V Dặn dò

- Chuẩn bị nội dung báo cáo bài thực hành 1

Ngày đăng: 23/10/2014, 08:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w