Trình bày ựược các cảnh quan tự nhiên ở châu Á và giải thắch ựược sự phân bố của một số cảnh quan.. Trình bày ựược về Hiệp hội các nước đông Nam Á ASEAN Kĩ năng : đọc và khai thác kiến
Trang 1LỚP 8 : THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC (TIẾP THEO)
đỊA LÝ VIỆT NAM
Phần một :
Thiên nhiên và con
người ở các châu
lục
(tiếp theo)
VI Châu Á
Kiến thức :
Biết ựược vị trắ ựịa lắ, giới hạn của châu Á trên bản ựồ
Trình bày ựược ựặc ựiểm hình dạng và kắch thước lãnh thổ của châu Á
Trình bày ựược ựặc ựiểm về ựịa hình và khoáng sản của châu Á
Trình bày và giải thắch ựược ựặc ựiểm khắ hậu của châu á Nêu và giải thắch ựược sự khác nhau giữa kiểu khắ hậu gió mùa và kiểu khắ hậu lục ựịa
ở châu Á
Trình bày ựược ựặc ựiểm chung của sông ngòi châu á Nêu và giải thắch ựược sự khác nhau về chế ựộ nước ; giá trị kinh tế của các hệ thống sông lớn
Trình bày ựược các cảnh quan tự nhiên ở châu Á
và giải thắch ựược sự phân bố của một số cảnh quan
Trình bày và giải thắch ựược một số ựặc ựiểm nổi bật của dân cư, xã hội châu Á
Ở nửa cầu Bắc, là một bộ phận của lục ựịa Á-Âu, kéo dài từ vùng cực Bắc ựến vùng xắch ựạo
Châu lục rộng nhất thế giới
Có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao, ựồ sộ tập trung ở trung tâm ; nhiều ựồng bằng rộng lớn ; nguồn khoáng sản phong phú
Tắnh chất phức tạp, ựa dạng, phân hoá thành nhiều ựới, nhiều kiểu khắ hậu khác nhau Nhiều hệ thống sông lớn (I-ê-ni-xây, Hoàng Hà, Trường Giang, Mê Công, Hằng), chế ựộ nước phức tạp
Phân bố của cảnh quan : rừng lá kim, rừng nhiệt ựới ẩm, thảo nguyên hoang mạc, cảnh quan núi cao
Số dân lớn, tăng nhanh, mật ựộ cao, dân cư chủ yếu thuộc chủng tộc Môn-gô-lô-it ; văn hoá ựa dạng, nhiều tôn giáo (Hồi giáo, Phật giáo, Thiên chúa giáo, ấn độ giáo)
Trình bày và giải thắch ở mức ựộ ựơn giản một số ựặc ựiểm phát triển kinh tế của các nước ở châu á
Trình bày ựược tình hình phát triển các ngành kinh tế và nơi phân bố chủ yếu
Trình bày ựược những ựặc ựiểm nổi bật về tự nhiên, dân cư, kinh tế xã hội của các khu vực : Tây Nam á, Nam á, đông á, đông Nam á
Có sự biến ựổi mạnh mẽ theo hướng công nghiệp hoá, hiện ựại hoá ; trình ựộ phát triển kinh tế không ựồng ựều giữa các nước và các vùng lãnh thổ Nền nông nghiệp lúa nước ; lúa gạo là cây lương thực quan trọng nhất ; công nghiệp ựược
ưu tiên phát triển, bao gồm cả công nghiệp khai khoáng và công nghiệp chế biến
Tây Nam á : vị trắ chiến lược quan trọng ; ựịa hình chủ yếu là núi và cao nguyên ; khắ hậu nhiệt ựới khô ; nguồn tài nguyên dầu mỏ và khắ ựốt lớn nhất thế giới ; dân cư chủ yếu theo ựạo Hồi ; không ổn ựịnh
về chắnh trị, kinh tế
Nam á : khắ hậu nhiệt ựới gió mùa ựiển hình ; dân cư tập trung ựông ựúc, chủ yếu theo
ấn độ giáo và Hồi giáo ; các nước trong khu vực có nền kinh
Trang 2Chủ ựề Mức ựộ cần ựạt Ghi chú
tế ựang phát triển ; ấn độ là nước có nền kinh tế phát triển nhất
đông á : lãnh thổ gồm hai bộ phận (ựất liền và hải ựảo) có ựặc ựiểm tự nhiên khác nhau ; ựông dân ; nền kinh tế phát triển nhanh với thế mạnh về xuất khẩu, có các nền kinh tế phát triển mạnh của thế giới : Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc
Trình bày ựược về Hiệp hội các nước đông Nam
Á (ASEAN)
Kĩ năng :
đọc và khai thác kiến thức từ các bản ựồ : tự nhiên, phân bố dân cư, kinh tế châu á ; bản ựồ các khu vực của châu á
Phân tắch biểu ựồ nhiệt ựộ và lượng mưa của một
số ựịa ựiểm ở châu á
Quan sát tranh ảnh và nhận xét về các cảnh quan
tự nhiên, một số hoạt ựộng kinh tế ở châu á
Phân tắch các bảng thống kê về dân số, kinh tế
Tắnh toán và vẽ biểu ựồ về sự gia tăng dân số, sự tăng trưởng GDP, về cơ cấu cây trồng của một số quốc gia, khu vực thuộc châu Á
đông Nam Á: là cầu nối giữa châu Á với châu đại Dương ; ựịa hình chủ yếu là ựồi núi, thiên nhiên nhiệt ựới gió mùa ; dân số trẻ, nguồn lao ựộng dồi dào ; tốc ựộ phát triển kinh tế khá cao song chưa vững chắc ; nền nông nghiệp lúa nước; ựang tiến hành công nghiệp hoá ; cơ cấu kinh tế ựang có sự thay ựổi Quá trình thành lập, các nước thành viên, mục tiêu hoạt ựộng Việt Nam trong ASEAN
VII Tổng kết
địa lý
tự nhiên và
ựịa lý các
châu lục
Kiến thức :
Phân tắch ựược mối quan hệ giữa nội lực, ngoại lực và tác ựộng của chúng ựến ựịa hình bề mặt Trái đất
Trình bày ựược các ựới, các kiểu khắ hậu, các cảnh quan tự nhiên chắnh trên Trái đất Phân tắch mối quan hệ giữa khắ hậu với cảnh quan tự nhiên trên Trái đất
Phân tắch ựược mối quan hệ chặt chẽ giữa các hoạt ựộng sản xuất nông nghiệp, công nghiệp của con người với môi trường tự nhiên
Kĩ năng :
Sử dụng bản ựồ, biểu ựồ, sơ ựồ, tranh ảnh ựể nhận xét các mối quan hệ giữa các thành phần tự nhiên, giữa môi trường tự nhiên với hoạt ựộng sản xuất
của con người
Phần hai :
địa lắ việt Nam
Việt Nam - ựất
nước, con người
Biết vị trắ của Việt Nam trên bản ựồ thế giới
Biết Việt Nam là một trong những quốc gia mang ựậm bản sắc thiên nhiên, văn hoá, lịch sử của khu vực đông Nam Á
i địa lắ tự nhiên
1 Vị trắ ựịa lắ, giới
hạn, hình dạng
lãnh thổ Vùng biển
Việt Nam
Kiến thức :
Trình bày ựược vị trắ ựịa lắ, giới hạn, phạm vi lãnh thổ của nước ta Nêu ựược ý nghĩa của vị trắ ựịa lắ nước ta về mặt tự nhiên, kinh tế xã hội
Trình bày ựược ựặc ựiểm lãnh thổ nước ta
Biết diện tắch ; trình bày ựược một số ựặc ựiểm
Các ựiểm cực : Bắc, Nam, đông, Tây Phạm vi bao gồm
cả phần ựất liền và phần biển Ghi nhớ diện tắch ựất tự nhiên của nước ta
Trang 3Chủ ựề Mức ựộ cần ựạt Ghi chú
của Biển đông và vùng biển nước ta
Biết nước ta có nguồn tài nguyên biển phong phú,
ựa dạng ; một số thiên tai thường xảy ra trên vùng biển nước ta ; sự cần thiết phải bảo vệ môi trường biển
Kĩ năng :
Sử dụng bản ựồ Khu vực đông Nam á, bản ựồ Tự nhiên Việt Nam ựể xác ựịnh vị trắ, giới hạn, phạm
vi lãnh thổ, nhận xét hình dạng, lãnh thổ và nêu một số ựặc ựiểm của biển Việt Nam
Kéo dài theo chiều Bắc-Nam, ựường bờ biển uốn cong hình chữ S, phần Biển đông thuộc chủ quyền Việt Nam mở rộng
về phắa ựông và ựông nam
Là một biển lớn, tương ựối kắn, nằm trải rộng từ xắch ựạo tới chắ tuyến Bắc ; diện tắch là 3.447.000 km2
Biển nóng quanh năm ; chế ựộ gió, nhiệt của biển và hướng chảy của các dòng biển thay ựổi theo mùa ; chế ựộ triều phức tạp
2 Quá trình hình
thành lãnh thổ và
tài nguyên khoáng
sản
Kiến thức :
Biết sơ lược về quá trình hình thành lãnh thổ nước
ta qua ba giai ựoạn chắnh và kết quả của mỗi giai ựoạn
+ Tiền Cambri : ựại bộ phận lãnh thổ nước ta còn
là biển, phần ựất liền là những mảng nền cổ
+ Cổ kiến tạo : phần lớn lãnh thổ nước ta ựã trở thành ựất liền ; một số dãy núi ựược hình thành do các vận ựộng tạo núi ; xuất hiện các khối núi ựá vôi và các bể than ựá lớn
+ Tân kiến tạo : ựịa hình nước ta ựược nâng cao ; hình thành các cao nguyên ba dan, các ựồng bằng phù sa, các bể dầu khắ, tạo nên diện mạo hiện tại của lãnh thổ nước ta
Biết ựược nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú, ựa dạng ; sự hình thành các vùng
mỏ chắnh ở nước ta qua các giai ựoạn ựịa chất
Kĩ năng :
đọc sơ ựồ các vùng ựịa chất kiến tạo (phần ựất liền), bản ựồ ựịa chất Việt Nam
đọc bản ựồ khoáng sản Việt Nam : nhận xét sự phân bố khoáng sản ở nước ta ; xác ựịnh ựược các
mỏ khoáng sản lớn và các vùng mỏ trên bản ựồ
Các mảng nền cổ : Vòm sông Chảy, Hoàng Liên Sơn, Sông
Mã, Kon Tum
Các khối núi ựá vôi và các mỏ than ựá chủ yếu có ở miền Bắc Dãy Hoàng Liên Sơn với ựỉnh Phan-xi-păng cao 3143m, Tây Nguyên, ựồng bằng sông Hồng, ựồng bằng sông Cửu Long, các
bể dầu khắ ở thềm lục ựịa Ghi nhớ một số vùng mỏ chắnh
và một số ựịa danh có các mỏ lớn
+ Vùng mỏ đông Bắc với các
mỏ sắt, ti tan (Thái Nguyên), than (Quảng Ninh)
+ Vùng mỏ Bắc Trung Bộ với các mỏ crôm (Thanh Hoá), thiếc, ựá quý (Nghệ An), sắt (Hà Tĩnh)
3 Các thành phần
tự nhiên
3.1 địa hình
Kiến thức :
Trình bày và giải thắch ựược ựặc ựiểm chung của ựịa hình Việt Nam
Nêu ựược vị trắ, ựặc ựiểm cơ bản của khu vực ựồi núi, khu vực ựồng bằng, bờ biển và thềm lục ựịa
Kĩ năng :
Sử dụng bản ựồ ựịa hình Việt Nam ựể làm rõ một
số ựặc ựiểm chung của ựịa hình, ựặc ựiểm và sự phân bố các khu vực ựịa hình ở nước ta
Phân tắch lát cắt ựịa hình Việt Nam
địa hình ựa dạng, ựồi núi là bộ phận quan trọng nhất, chủ yếu
là ựồi núi thấp ; ựịa hình phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau ; hướng nghiêng của ựịa hình là hướng tây bắc ựông nam ; hai hướng chủ yếu của ựịa hình là tây bắc ựông nam và vòng cung
; ựịa hình mang tắnh chất nhiệt ựới gió mùa ẩm
Khu vực ựồi núi : đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, đông Nam
Trang 4Chủ ựề Mức ựộ cần ựạt Ghi chú
Bộ, Trung du Bắc Bộ ; khu vực ựồng bằng : ựồng bằng châu thổ
và ựồng bằng duyên hải
3.2 Khắ hậu Kiến thức :
Trình bày và giải thắch ựược ựặc ựiểm chung của khắ hậu Việt Nam : nhiệt ựới gió mùa ẩm, phân hoá ựa dạng và thất thường
Trình bày ựược những nét ựặc trưng về khắ hậu và thời tiết của hai mùa ; sự khác biệt về khắ hậu, thời tiết của các miền
Nêu ựược những thuận lợi và khó khăn do khắ hậu mang lại ựối với ựời sống và sản xuất ở Việt Nam
Kĩ năng :
Sử dụng bản ựồ khắ hậu ựể làm rõ một số ựặc ựiểm của khắ hậu nước ta và của mỗi miền
Phân tắch bảng số liệu về nhiệt ựộ và lượng mưa của một số ựịa ựiểm
Biểu hiện qua số giờ nắng, nhiệt ựộ trung bình năm, hướng gió, lượng mưa và ựộ ẩm ; phân hoá theo không gian và thời gian
Hai mùa : mùa gió đông Bắc
và mùa gió Tây Nam
Các miền khắ hậu
3.3 Thuỷ văn Kiến thức :
Trình bày và giải thắch ựược ựặc ựiểm chung của sông ngòi Việt Nam
Nêu và giải thắch ựược sự khác nhau về chế ựộ nước, về mùa lũ của sông ngòi Bắc Bộ, Trung Bộ
và Nam Bộ Biết một số hệ thống sông lớn ở nước
ta
Nêu ựược những thuận lợi và khó khăn của sông ngòi ựối với ựời sống, sản xuất và sự cần thiết phải bảo vệ nguồn nước sông trong sạch
Kĩ năng :
Sử dụng bản ựồ ựể trình bày ựặc ựiểm chung của sông ngòi nước ta và của các hệ thống sông lớn
Phân tắch bảng số liệu, bảng thống kê về sông ngòi
Vẽ biểu ựồ phân bố lưu lượng trong năm ở một ựịa ựiểm cụ thể
Mạng lưới sông ngòi, hướng chảy, chế ựộ nước, lượng phù
sa
Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Thái Bình, hệ thống sông Mê Công và hệ thống sông đồng Nai
3.4 đất, sinh vật Kiến thức :
Trình bày và giải thắch ựược ựặc ựiểm chung của ựất Việt Nam Nắm ựược ựặc tắnh, sự phân bố và giá trị kinh tế của các nhóm ựất chắnh ở nước ta
Nêu ựược một số vấn ựề lớn trong sử dụng và cải tạo ựất ở Việt Nam
Trình bày và giải thắch ựược ựặc ựiểm chung của sinh vật Việt Nam Nắm ựược các kiểu hệ sinh thái rừng ở nước ta và phân bố của chúng
Nêu ựược giá trị của tài nguyên sinh vật, nguyên nhân của sự suy giảm và sự cần thiết phải bảo vệ nguồn tài nguyên sinh vật ở Việt Nam
Kĩ năng :
đọc lát cắt ựịa hình thổ nhưỡng
Phân tắch bảng số liệu về diện tắch rừng, tỉ lệ của
3 nhóm ựất chắnh
đặc ựiểm chung : ựa dạng, phức tạp Các nhóm ựất chắnh : nhóm ựất feralit ựồi núi thấp, nhóm ựất mùn núi cao và nhóm ựất phù sa
đặc ựiểm : phong phú, ựa dạng
về thành phần loài và hệ sinh thái
4 đặc ựiểm chung
của tự nhiên
Việt Nam
Kiến thức :
Trình bày và giải thắch ựược bốn ựặc ựiểm chung nổi bật của tự nhiên Việt Nam
Nhiệt ựới gió mùa ẩm ; chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển ;
Trang 5Chủ ựề Mức ựộ cần ựạt Ghi chú
Nêu ựược những thuận lợi và khó khăn của tự nhiên ựối với ựời sống và phát triển kinh tế xã hội
ở nước ta
Kĩ năng :
Sử dụng bản ựồ Tự nhiên Việt Nam
Rèn luyện kĩ năng tư duy ựịa lắ tổng hợp
nhiều ựồi núi ; phân hoá ựa dạng, phức tạp
Sử dụng bản ựồ ựể nhận biết sự phân bậc ựộ cao ựịa hình ; các hướng gió chắnh, các dòng biển, các dòng sông lớn
5 Các miền ựịa lắ
tự nhiên
5.1 Miền Bắc và
đông Bắc Bắc Bộ
Kiến thức :
Biết ựược vị trắ ựịa lắ và phạm vi lãnh thổ của miền Bắc và đông Bắc Bắc Bộ
Nêu và giải thắch ựược một số ựặc ựiểm nổi bật về ựịa lắ tự nhiên của miền
Biết những khó khăn do thiên nhiên gây ra và vấn
ựề khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trường của miền
Kĩ năng :
Sử dụng bản ựồ tự nhiên miền Bắc và đông Bắc Bắc Bộ ựể trình bày các ựặc ựiểm tự nhiên của miền
Phân tắch lát cắt ựịa hình của miền
Vẽ biểu ựồ khắ hậu của một số ựịa ựiểm trong miền
Bao gồm khu ựồi núi tả ngạn sông Hồng và khu ựồng bằng Bắc Bộ
Có mùa ựông lạnh nhất cả nước
và kéo dài ; ựịa hình núi thấp, hướng cánh cung ; tài nguyên khoáng sản phong phú, ựa dạng ; nhiều thắng cảnh
Khó khăn : bão lụt, hạn hán, giá rét
5.2 Miền Tây Bắc
và Bắc Trung Bộ
Kiến thức :
Biết ựược vị trắ ựịa lắ và phạm vi lãnh thổ của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
Nêu và giải thắch ựược một số ựặc ựiểm nổi bật về ựịa lắ tự nhiên của miền
Biết những khó khăn do thiên nhiên gây ra và vấn
ựề khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trường của miền
Kĩ năng :
Sử dụng bản ựồ tự nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ ựể trình bày các ựặc ựiểm tự nhiên của miền
Phân tắch biểu ựồ lượng mưa của một số ựịa ựiểm trong miền
Từ hữu ngạn sông Hồng ựến dãy Bạch Mã (Thừa Thiên Huế)
địa hình cao nhất Việt Nam, nhiều núi cao, thung lũng sâu ; hướng núi tây bắc ựông nam ; mùa ựông ựến muộn và kết thúc sớm, mùa hạ có gió phơn tây nam khô, nóng ; tài nguyên khoáng sản phong phú, giàu tiềm năng thuỷ ựiện, nhiều bãi biển ựẹp
Khó khăn : giá rét, lũ quét, gió phơn tây nam khô nóng, bão lụt
5.3 Miền Nam
Trung Bộ và Nam
Bộ
Kiến thức :
Biết ựược vị trắ ựịa lắ và phạm vi lãnh thổ của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ
Nêu và giải thắch ựược một số ựặc ựiểm nổi bật về ựịa lắ tự nhiên của miền
Biết những khó khăn do thiên nhiên gây ra và vấn
ựề khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trường của miền
Kĩ năng :
Sử dụng bản ựồ tự nhiên miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ ựể trình bày các ựặc ựiểm tự nhiên của miền
So sánh một số ựặc ựiểm tự nhiên của ba miền
Từ dãy Bạch Mã ựến Cà Mau Bao gồm Tây Nguyên, duyên hải Nam Trung Bộ và ựồng bằng Nam Bộ
Khắ hậu nhiệt ựới gió mùa nóng quanh năm, có mùa khô sâu sắc Có dãy núi và cao nguyên Trường Sơn Nam hùng vĩ, ựồng bằng Nam Bộ rộng lớn Có nhiều tài nguyên thiên nhiên phong phú
Khó khăn : mùa khô kéo dài dễ gây ra hạn hán và cháy rừng
Trang 6Chủ ñề Mức ñộ cần ñạt Ghi chú
6 ðịa lí
ñịa phương
Kiến thức :
Biết ñược vị trí, phạm vi, giới hạn của một ñối tượng ñịa lí ở ñịa phương
Trình bày ñặc ñiểm ñịa lí của ñối tượng
Kĩ năng :
Biết quan sát, mô tả, tìm hiểu một sự vật hay một hiện tượng ñịa lí ở ñịa phương
Viết báo cáo và trình bày về sự vật hay hiện tượng
ñó
... ASEANVII Tổng kết
địa lý
tự nhiên
ựịa lý
châu lục
Kiến thức :
Phân tắch ựược mối quan... đơng Nam Á
i địa lắ tự nhiên
1 Vị trắ ựịa lắ, giới
hạn, hình dạng
lãnh thổ Vùng biển
Việt Nam
Kiến thức :
... Tĩnh)
3 Các thành phần
tự nhiên
3.1 địa hình
Kiến thức :
Trình bày giải thắch ựược ựặc ựiểm chung ựịa hình Việt Nam