MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG - GV: Nghiên cứu bài dạy – Bảng phụ - HS: Ôn tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông HĐ2.. Tiến trình dạy – học: Hoạt độn
Trang 1MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG
TAM GIÁC VUÔNG
- GV: Nghiên cứu bài dạy – Bảng phụ
- HS: Ôn tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
HĐ2 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
Từ nhận xét trên thay các cạnh AB,
BC, AC bằng a, b, c
Nêu nội dung định lý 1 (SGK)
- Để chứng minh định lý trên ta dựa
vào cơ sở nào?
BAC AHC
BC
BH BC
AC b
'
) (
~ 1
2
2 BC HChayb ab AC
AC
BC HC AC
gg BAC AHC
Cchung
v H A
HĐ3 Một số hệ thức liên quan đến đường cao
Từ nhận xét trên nêu nội dung định lý
25 ,
Trang 2- Viết lại các công thức của định lý 1, định lý 2?
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG
TAM GIÁC VUÔNG (tt)
I.Mục tiêu:
- Trên cơ sở định lý 1,2 HS thiết lập được hệ thức: , 12 12 12
c b h ab
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
- Vẽ ∆ABC(∠A=900) đường cao AH Viết hệ thức định lý 1, định lý 2
- Làm bài tập 6: AH2=1.2=2⇒AH= 2 A
AB2=1.(1+2)=3⇒AB= 3 c h b
AC2=2(1+2)=6⇒AC= 6 B c’ H b’ C
HĐ2 Một số hệ thức lên quan tới đường cao(t)
- Từ hình ∆trên hãy chỉ ra 1 cặp tam
giác đồng dạng? (∆ABC ~ ∆HBA)
- Viết các cặp cạnh tương ứng tỷ lệ?
- Nêu nội dung định lý 2?
- Nêu nội dung định lý 4?
- Chứng minh định lý bên ta dựa vào cơ
sở nào?
bc ah c b h a a
c b h c b
c b h
2 2 2
AB
=
⇒
=
hay b.c=a.hĐịnh lý 3: (SGK)Định lý 4: SGK 12 12 12
c b
a
c b
h =
⇒ mà a2=b2+c2
Trang 3
2 2 2 2 2
2 2
c b h c b
c b
h ⇒ = + +
=
⇒
Vậy 12 12 12
c b
74
35 74
7 5
; 74 7
y B H C Bài tập 4 Theo định lý 2: x.1=22⇒x=4
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS kiến thức về 4 hệ thức trong tam giác vuông
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng giải bài tập
II.Chuẩn bị:
- GV: Nghiên cứu bài dạy, các dạng bài tập luyện tập
HS: Nắm 4 hệ thức trong tam giác vuông, làm được bài tập 1 – 4
49
; 74
Trang 4HS hoạt động theo nhóm sau đó 3
em đại diện 3 nhóm lên trình bày
8 , 1
4 , 2
2 2
AB HB
BC
AC AB AH
Vậy AH2=BH.CHBT8
a) x2=4.9⇒x=6b) Các ∆ tạo thành là ∆ vuông cân ⇒x=2,y=2 2
a) ∆DIL là ∆ cân Xét ∆ADI và ∆CDL có
) ( )
(
1
c g c CDL ADI
CDI ADI
gt DC AD
v C A
⇒DI=DL⇒∆DIL cân tại D
Vẽ hình, viêt giả thiết kết luận
C/m ∆DIL cân ta cần C/m điều gì?
Từ C/m trên ta có điều gì?
(DI = DL)
∆DKL là ∆ gì? Viết hệ thức của đường
cao ∆ đối với 2 cạnh góc vuông?
b) C/m tổng 12 12
DK
DI + Không đổi khi I
thay đổi trên AB
Từ a ta có 12 12 12 12 ( 1 )
DK DL DK
DI + = +
∆DKL vuông tại D có DC⊥KL
⇒ 12 1 2 12 ( 2 )
DC DK
DL + =
Từ(1)và(2) 2 2 2
1 1 1
DC DK
- Nhắc lại hệ thức 4 định lý đã học
- AB2=BH.BC ;AH2=HB.HC ;AH.BC=AB.AC ;
AC AB
AH2 2 2
1 1
Trang 5I Mục tiêu:
Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi sẵn đề bài, hình vẽ
HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ
III Tiến trình dạy – học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra (7 phút)
HS1: Chữa bài tập 3(a) tr90 SBT
Phát biểu các định lí vận dụng chứng
minh trong bài làm
Hai HS lên bảng chữa bài tập
HS1 chữa bài 3(a) SBTHS2: Chữa bài tập số 4(a) tr90 SBT HS2: Chữa bài 4(a) SBT
Phát biểu các định lí vận dụng trong
Bài 1 Bài tập trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết
Trang 6A B
C D
I K
GV hớng dẫn HS vẽ hình 9 SGK Cách 2 (hình 9 SGK)
GV kiểm tra hoạt động của các nhóm
Sau thời gian hoạt động nhóm khoảng 5
phút, GV yêu cầu đại diện hai nhóm lên
a Tam giác DIL là một tam giác cân
GV: Để chứng minh tam giác DIL là
tam giác cân ta cần chứng minh điều gì? HS: Cần chứng minh DI = DL
E 4m
Trang 7- GV: Nghiên cứu bài dạy, bảng phụ
- HS: Cách viết hệ thức tỷ lệ giữa các cạnh của 2 ∆ đồng dạng
III.Hoạt động dạy học:
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
- Cho 2 ∆ vuông ABC và A’B’C’ có ∠A=∠A’=900, ∠B=∠B’ 2 ∆ đó có đồngdạng không?
Viết hệ thức tỷ lệ giữa các cạnh (mỗi vế là tỷ số 2 cạnh 1 ∆)
∆ABC~∆A’B’C’(g.g)⇒ ; '' ''
' '
' '
; ' '
' '
C B
C A BC
AC C B
B A BC
AB C A
B A AC
- Đặt vấn đề: ∆ABC nếu biết
AC
AB
có biết được độ lớn của góc nhọn?
HĐ2 Khái niệm tỷ số lượng giác của một góc nhọn
∆ABC(∠A=900), gọi tên các cạnh
AB, AC đối với góc nhọn B,C?
Làm ?1
α=450⇒AC=AB Vậy = 1
AB AC
' '
C A
B A AC
AB = đặc trưng cho độ lớn góc nhọn
b) Định nghĩa: (SGK)
doi
ke g
ke
doi tg
huyen
ke huyen
α α
cot
;
cos
; sin
AC
AB gB
BA
AC tgB
BC
BA B
BC
AC B
Trang 8;cotg450=cotgC= = = 1
a
a AB AC
3
3 60
cot
; 3 60
2
1 60 cos
; 2
3 60
sin
0 0
0 0
cot cot
; 3
1 3 30
2
3 2
3 30
cos cos
; 2
1 2 30
sin sin
0 0
0 0
AB g
gB a
a AB
AC tg
tgB
a
a BC
AB B
a
a BC
AC B
- GV: Nghiên cứu bài dạy, bảng phụ tỷ số lượng giác các góc đặc biệt
- HS: Làm bài tập, nắm đ/n tỷ số lượng giác góc nhọn
II.Hoạt động dạy học :
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
- Cho ∆MNP(∠M=900), ∠N=α Viết các tỷ số lượng giác của α
Em có nhận xét gì về sinα và cosα? Vì sao?
- Cho ∆ABC(∠C=900) AC=0,9m, BC=1,2m Tính tỷ số lượng giác ∠B – Suy ra
tỷ số lượng giác góc A( sinB=cosA, sinA=cosB, tgB=cotgA, cotgB=tgA)
B∈Oy sao cho OB=3
⇒∠ABO=α Vì tgα=OB OA= 32
O A xVd4 ∆MNO có ∠O=900 , OM=1, MN=2
Trang 9- Từ bài củ ta rút ra được sinB=cosA,
tgB=tgA và ngược lại
Vd5 sin450=cos450=
2
2 ; tg450=cotg450=1Vd6
Bảng tỷ số lượng giác của các góc đặc biệt
HS nhìn vào vở Vd7 17Cos300=
HĐ4 Củng cố luyện tập
1 BT12 Viết tỷ số lượng giác của các góc sau thành tỷ số lượng giác của góc nhỏhơn 450
sin600=cos300 sin52030’=cos37070’
tg750=cotg150 cotg820=tg80 tg800=cotg100
2 Dựng α biết cosα=0,6=
5
3 10
6 =
Cách dựng: ∠xOy=1v Lấy M∈Ox sao cho OM=3 Dựng đường tròn (M;5) cắt
Oy tại N
6 , 0 5
- Củng cố cho HS kiến thức về tỷ số lượng giác của góc nhọn
- Kỹ năng vận dụng được kiến thức vào bài tập
II.Chuẩn bị:
- GV: Nghiên cứu bài dạy, các dạng bài tập luyện tập
- HS: Nắm vững định nghĩa tỷ số lượng giác của một góc và kiến thức liên quan
III.Hoạt động dạy học:
Trang 10
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
1 Viết tỷ số lượng giác của góc α trong ∆ABC biết ∠C=900, ∠A=α
2.Cho ∆ABC(∠A=900) biết cosB=0,8.Hãy tính các tỷ số lượng giác của góc C
- Suy ra điều phải chứng minh?
- Lập sinα và cosα? Lấy bình
- Cạnh AC như thế nào với góc 600?
- Lập tỷ số lượng giác nào?
- Tính AB
BT13 Dựng góc nhọn α biết :a) sinα=32 Ta có sinα=huyen doi =32Cách dựng:
- Dựng ∠xOy=900
- Lấy M∈Ox sao cho OM=2(đơn vị)
- Lấy M làm cung vẽ cung tròn (M;3) cắt
huyen ke huyen
α
cos
sin cos
sin
Vậy tgα= α
α
cos sinb) sin2α+cos2α=1
Ta có
1 cos
sin
cos cos
sin sin
2 2 2
2 2
2
2
2 2
2
2 2
= +
= +
doi huyen
ke huyen
ke
huyen
doi huyen
doi
α α
α α
α α
Vậy sin2α+cos2α=1 CBT16 600 8Cho hình bên,
hãy tính độ dài AB? A B
HĐ3 Củng cố
- Nhắc lại tỷ số lượng giác của góc nhọn
- Tỷ số lượng giác các góc đặc biệt
HĐ4 Hướng dẫn
- Hoàn thành bài tập luyện vào vở bài tập Xem bài “Bảng lượng giác”
Ngµy D¹y :18/9/2008
Trang 11II Tiến trình dạy – học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra (5 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra 1 HS lên bảng trả lời
1) Phát biểu định lí tỉ số lợng giác của
hai góc phụ nhau
1HS phát biểu định lí tr74SGK
Hoạt động 2: 1 Cấu tạo của bảng lợng giác (5 phút)
GV: Tại sao bảng sin và cosin, tang và
b) Bảng tang và cotang (Bảng IX và X) Một HS đọc to phần giới thiệu về bảng
IX và X
GV cho HS tiếp tục đọc SGK tr78 và
quan sát trong cuốn Bảng số
hiệu chính của bảng VIII và bảng IX
Hoạt động 3: 2 Cách tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn cho trớc (28 phút)
Trang 12
GV: Muốn tìm giá trị sin của góc 46012’
em tra bảng nào? Nêu cách tra
HS: Tra bảng VIIICách tra: Số độ tra ở cột 1, số phút tra ởhàng 1
Tra cos (33012’ + 2’)GV: cos33012’ là bao nhiêu? HS cos33012’ ≈ 0,8368
GV: Phần hiệu chính tơng ứng tại giao
của 330 và cột ghi 2’’ là bao nhiêu?
≈ 0,8365GV: Cho HS tự lấy các ví dụ khác và tra
GV: Muốn tìm cotg8032’ em tra bảng
nào? Vì sao? Nêu cách tra
HS: Muồn tìm cotg8032’ tra bảng X vìcotg8032’ = tg81028’ là tg của góc gần 900Lấy giá trị tại giao của hàng 8030’ và cộtghi 2’
Trang 13ví dụ trên
Hoạt động 4: Củng cố (5 phút)
GV yêu cầu HS1: Sử dụng bảng số hoặc
máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác
2 a) So sánh sin200 và sin700 HS: sin200 < sin700 vì 200 < 700
b) cotg20 và cotg37040’ HS: cotg20 > cotg37040’ vì 20 < 37040’
II Tiến trình dạy – học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra (8 phút)
Trang 14- Tìm sin40012’ bằng bảng số, nói rõ
cách ra Sau đó dùng máy tính bỏ túi
kiểm tra lại
- Để tìm sin40012’ bằng bảng, ta tra ởbảng VIII dòng 400, cột 12’
sin40012’≈ 0,6455
GV nhận xét cho điểm HS lớp nhận xét bài làm của các bạn
Hoạt động 2: Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó (25 phút)
Ví dụ 5 Tìm góc nhọn α (làm tròn đến
phút) biết sinα = 0,7837
GV yêu cầu HS đọc SGKtr80 Một HS đọc to phần Ví dụ 5 SGK
GV cho HS làm ?3 tr81 yêu cầu HS tra
bằng bảng số và sử dụng máy tính ?3 Tìm α biết cotgα = 3,006
GV cho HS đọc chú ý tr81 SGK HS đứng tại chỗ đọc phần chú ý SGK
Ví dụ 6: Tìm góc nhọn α (làm tròn đến
độ) biết sinα = 0,4470
GV: Cho HS tự đọc ví dụ 6 tr81 SGK HS tự đọc Ví dụ 6 SGK
GV yêu cầu HS nêu cách tìm góc α
GV yêu cầu HS nêu cách làm Ta thấy 0,5534 < 0,5547 < 0,0058
=> cos56024’ < cosα < cos56018’
GV nhấn mạnh: Muốn tìm số đo của
góc nhọn α khi biết tỉ số lợng giác của
nó, sau khi đã đặt số đã cho trên máy
cần nhấn liên tiếp
để tìm α khi biết sinα
để tìm α khi biết cosα
để tìm α khi biết tgα
để tìm α khi biết cotgα
SHIFT sin SHIFT • ’’
SHIFT cos SHIFT • ’’
SHIFT tan SHIFT • ’’
Trang 15
hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Luyện tập để sử dụng thành thạo bảng số và máy tính bỏ túi tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn và ngợc lại tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của nó
III Hoạt động dạy học:
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
BT20 Dựng bảng hoặc mỏy tớnh Tỡm tỷ số lượng giỏc:
- Đối với tỷ số lượng giỏc sin
tăng khi nào?
c) tg73020’ và tg450 Ta cú 73020’>450Vậy tg73020’> tg450⇒gúc nhọn tăng ⇒tg tăng
d) cotg20 và cotg37040’ Ta cú 20<37042’Vậy cotg20 >cotg37040’⇒gúc nhọn tăng⇒cotg giảm
BT23 Tớnh:
25 sin
25 sin ) 65 90 sin(
25 sin 65
cos
25 sin
0
0 0
0
0 0
Trang 1625 cos
25 sin
mà cos250<1 ⇒ tg250 > sin250b)cotg320 và cos320Ta có cotg320= 00
32 sin
32 cos
mà sin320<1 ⇒cotg320 > cos320
cos
sin
sin và cos luôn luôn nhỏ hơn 1
HĐ4 Hướng dẫn
- Hoàn thành bài tập luyện tập vào vở bài tập
- Xem bài : “Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông”
Ngµy D¹y 27/9/2008
Tiết 11.
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I Mục tiêu:
- Thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông
- Hiểu thuật ngữ “Giải tam giác vuông” và vận dụng được vào giải tam giácvuông
II.Chu Èn bị:
- GV: Nghiên cứu bài dạy
- HS: Nắm các công thức định nghĩa các tỷ số lượng giác của 1 góc nhọn
Hãy rút ra các cạnh góc vuông qua các cạnh và góc còn lại
HĐ2 Các hệ thứcTương tự áp dụng kiểm tra bài củ
Trang 17Định lý: SGKTrong ∆ABC:
b=a sin B=a cosC=c tgB =c cotgCc=a sinC=a cosB = b tgC = b cotgB Vd1 Đổi 1,2 phút =
50
1giờAB=s=v.t=500
50
1
=10 kmBH=AB sinA=10sin300=10.0,5=5kmHĐ3 Củng cố
Do ∠C=400⇒∠B=500 BD=cos 25 0 ≈
AB
23,17cmHĐ4 Hướng dẫn
- GV: Nghiên cứu bài dạy
- HS: Nắm định lý – Viết được các hệ thức của định lý
II Hoạt động dạy học:
A
Trang 18=20,18)25
HĐ2 Áp dụng giải tam giác vuông
ph Giải tam giác vuông là gì?
∠P=360 ⇒∠Q=900 – 360 = 540 OP=7 sinQ=7 sin540=5,66
OQ=7 sinP=7 sin360=4,11Vd4 Cho ∆LMN(∠L=900) LM=2,5
∠M=510Giải ∆LMN
∠N=900 – M=900 – 510 = 390LN=LMtgM=2,8 tg510 = 3,46
51 cos
8 , 2
M LM
- Nắm vững các cách giải tam giác vuông
- Làm bài tập 28 – 32 SGK Giờ sau Luyện tập
Trang 19
Ngày Dạy :4/10/2008
Tiết 13 Luyện tập
I Mục tiêu
- Kiến thức:HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
HS đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức ,tra bảng hoặc sử dụng máy tính
bỏ túi, làm tròn số
-Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để
giải quyết các bài toán thực tế
- Thái độ: Thực hiện nghiêm túc các bài tập
II Chuẩn bị của GV và HS
2 Kiểm tra bài cũ (8 phút)
Hoạt động của giáo viên – HS Ghi bảng
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS: Chữa bài 28 (SGK-89)
Khi HS chữa bài tập thì gọi HS khác phát
biểu tại chỗ
a) Phát biểu định lí về hệ thức giữa cạnh
và góc trong tam giác vuông
b)Thế nào là giải tam giác vuông?
và 1 góc nhọn thì ta sẽ tìm đợc tất cả các cạnh và góc còn lại
2Luyện tập (31 phút)
Hoạt động của giáo viên – HS Ghi bảng
V gọi 1 HS đọc to đề bài rồi vẽ hình trên
Trong bài này ABC là tam giác thờng ta
mới biết 2 góc nhọn và độ dài BC Muốn
tính đờng cao AN ta phải tính đợc đoạn
AB Muốn tính đợc điều đó ta phải tạo ra
tam giác vuông có chứa AB là cạnh
Trang 20
Một HS lên bảng vẽ hình
HS: Từ B kẻ đờng vuông góc với AC
(hoặc từ C kẻ đờng vuông góc với AB)
GV: Cho HS hoạt động nhóm giải bài tập
(Đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ hoặc
màn hình)
9,68
GV kiểm tra hoạt động của các nhóm
GV cho các nhóm hoạt động khoảng 6
phút thì yêu cầu đại diện 1 nhóm lên trình
bày bài
GV kiểm tra thêm bài của vài nhóm
Gv hỏi: Qua bài tập 30 và 31 vừa chữa , để
tính cạnh , góc còn lại của một tam giác
thờng , em cần làm gì?
có KBA = KBC – ABC KBA = 600 – 380 = 220Trong tam giác vuông BKA
22 cos
5 , 5
KBA BK
≈ 5,923 (cm)
AN = AB sin380 ≈ 5,932 sin380 ≈ 3,652 (cm)Trong tam giác vuông ANC,
30 sin
652 , 3
sin C
a)AB = ?Xét tam giác vuông ABC
có AB = AC sinC = 8 sin740 ≈ 6,472 (cm)b) ADC = ?
Từ A kẻ AH ⊥ CDXét tam giác vuông ACH
AH = AC sinC = 8 sin740 ≈ 7,690 (cm)Bài 31 (SGK-89)Xét tam giác vuông AHD
Có sinD =
6 , 9
690 , 7
=
AD AH
sin D ≈ 0,8010
⇒ D ≈ 53013' ≈ 530
4 Củng cố (3 phút)
GV nêu câu hỏi
? Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông ?
? Để giải 1 tam giác vuông cần biết số cạnh và góc vuông nh thế nào ?
(HS trả lời câu hỏi)
5 Hớng dẫn về nhà (3 phút)
- Bài tập về nhà: Bài32 (SGK-89)
bài tập 59, 60, 61 , 68 (SBT98, 99)
- Tiết sau: bài 5 Thực hành ngoài trời (2t)
Yêu cầu: HS đọc trớc bài 5
Mỗi tổ cần có 1 giác kế,1 ê ke đặc, thớc cuộn, máy tính bỏ túi
Hớng dẫn bài 32 (SGK-89)
Trang 21
B A
C
- Chiều rộng của khúc sông biểu thị đoạn thẳng AB
- Đờng đi của thuyền biểu thị bằng đoạn AC
- HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
- HS đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức ,tra bảng hoặc sử dụng máy tính
AC = AB = 10 (cm)c) C = 550
AC ≈ 11,472 (cm)
AB ≈ 16,383 (cm)
Trang 22GV cho các nhóm hoạt động khoảng 5
phút thì đại diện 4 nhóm trình bày bài làm
GV qua việc giải các tam giác vuông hãy
+ Nếu biết hai cạnh thì tìm tỉ số lợng giác của góc,từ đố tìm góc
- Để tìm cạnh góc vuông , ta dùng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
Trang 23
cosM =
5
3 20
- Xem và làm lại các bài tập đã chữa
- Đọc trớc bài để chuẩn bị cho thực hành
HS: Thớc cuộn, máy tính bỏ túi, giấy, bút
II Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1: GV hớng dẫn HS (20 phút)
(Tiến hành trong lớp)1) Xác định chiều cao:
GV giới thiệu: Độ dài AD là chiều cao
của một tháp mà khó đo trực tiếp đợc
A
0 b
0
B
D
Trang 24
- Độ dài OC là chiều cao của giác kế
- CD là khoảng cách từ chân tháp tới nơi
đặt giác kế
2) Xác định khoảng cách
GV đa hình 35 tr91 SGK lên bảng
GV nêu nhiệm vụ: Xác định chiều rộng
của một khúc sông mà việc đo đạc chỉ
tiến hành tại một bờ sông
GV: Ta coi hai bờ sông song song với
nhau Chọn một điểm B phía bên kia
sông làm mốc
Dùng ê ke kẻ Ax ⊥ ABLấy C ∈ Ax
GV yêu cầu các tổ trởng báo cáo việc
chuẩn bị thực hành về dụng cụ và phân
công nhiệm vụ
- GV: Kiểm tra cụ thể
- GV: Giao mẫu báo cáo thực hành cho
Hoạt động 3: Học sinh thực hành (40 phút)
(Tiến hành ngoài trời nơi có bãi đất rộng, có cây cao)
GV đa HS tới địa điểm thực hành phân
công vị trí từng tổ
(Nên bố trí 2 tổ cùng làm một vị trí để
đối chiếu kết quả) Các tổ thực hành 2 bài toán.
Hoạt động 4 Hoàn thành báo cáo – Nhận xét - Đánh giá (17 phút)
GV: Yêu cầu các tổ tiếp tục làm để hoàn
thành báo cáo - Các tổ HS làm báo cáo thực hành theonội dung
GV thu báo cáo thực hành các tổ
Trang 25- Rèn kỹ năng giải tam giác vuông và kỹ năng sử dụng máy tính để giải tam giácvuông
II.Chuẩn bị:
- GV: Nghiên cứu bài dạy - Hệ thống kiến thức
- HS: Chuẩn bị câu hỏi ôn tập và bài tập ôn
III Hoạt động dạy học:
- Viết hệ thức giữa cạnh huyền ?
cạnh góc vuông và đường cao cho
mỗi tam giác
- Viết công thức tính các tỷ số
lượng giác của α
- Hệ thức giữa các tỷ số lượng giác
α và β
- Viết công thức tính cạnh góc
vuông theo cạnh huyền và α , β
-Viết công thức tính cạnh góc
vuông theo cạnh góc vuông và α,β
Giải tam giác vuông cần biết ít nhất
mấy góc? Cạnh? Lưu ý điều gì?
1 Cho hình bên PViết hệ thức cho mỗi tam giác r’a) p2=p’q, r2=r’q r qb) 2 2 2
1 1 1
r p
h = + h H
c) h2=p’r’ Q p
R
2 Cho hình bêna) sinα=
a
b
cosα=
a c
tgα=b c cotgα=b cb) sinα=cosβ cosα=sinβ
tgα=cotgβ cotgα=tgβ
3 Từ hình 2
a) b= a sinα c=a sinβ b= a cosβ c= a cosα
b) b=c tgα b=c cotgβ c=b tgβ c=bcotgα
4 Cần biết 2 cạnh hoặc 1 cạnh và 1 góc nhọnVậy để giải tam giác vuông cần biết ít nhất là 1cạnh
Trang 26
HS trao đổi làm theo nhóm
Đại diện trả lời
28
19
∠B=340
∠C=900 – 340 = 560 A 19 CBT36
∆ABH(∠H=900)
∠B=450⇒BH=AH=21 Vậy x= 21 2 + 20 2 = 29
- HS: Kiến thức chương và bài tập ôn tập
II Hoạt động dạy học:
HĐ1 Kiểm tra bài củ
1 Cho ∆ABC (∠A=900) Viết các hệ thức về cạnh và đường cao của tam giác (vẽhình và ký hiệu trên hình)
Trang 27
2 Cho ∆ABC (∠A=900) Viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông(vẽ hình và ký hiệu trên hình)
HĐ2 Luyện tậpChứng minh ∆ABC là tam giác
vuông ta dựa vào những cơ sở
25 , 20 5 , 4
36 6
2 2
2
36+20,25=56,25
Vậy 62 + 4,52 = 7,52 Hay AB2+AC2=BC2 theo định lý đảo Pitago
⇒∆ABC là tam giác vuông tại AtgB= = 0 , 75 ⇒
6
5 , 4
∠B=370 ∠C=900 – 370 = 530
Ta có AH.BC=AB.AC⇒AH=
BC
AC AB.
=3,86(cm)b) M∈đường thẳng // BC và cách BC mộtkhoảng 3,86cm
50 sin
5 50
HĐ3 Hướng dẫn
- Xem lại bài tập đã giải nắm phương pháp
- Hoàn thành bài tập vào vở bài tập
- Nắm kiến thức của chương giờ sau kiểm tra
A x
F B
5 50 0
D 20 H C
0,8 2,34
Trang 28*Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận khi tính toán và sự nghiêm túc khi làm bài.
Trọng tâm: Kiểm tra viết đồng loạt qua các dạng BT (Trắc nghiệm, tính toán,
1 1.0
1 0.5
1 2.5
1 3.0
Trang 29Câu 5 Cho ∆ ABC có AB = 12 cm;
Tính độ dài các đoạn AC; AH; HC; HB.
và diện tích ∆ ABC.
(làm tròn với 2 chữ số thập phân)
Câu 6 Dựng góc nhọn α , biết: sin α = 3
5 và tính độ lớn của góc α.
IV đáp án - biểu điểm
Phần I Trắc nghiệm khách quan ( 3,5 điểm)
Phần II Tự luận ( 6,5 điểm)
Tại điểm C lấy làm tâm vẽ đờng tròn bán kính bằng 5 đv cắt cạnh góc vuông còn lại tại điểm B Nối B và C ta đợc ∆ OBC vuông tại O và có góc B chính là góc cần
đựng: àB = α+ Từ sin α = 3
30 0
H A
D
D
D
D D
D D
Trang 30
*GV quản lí HS trong giờ kiểm tra, thu bài nhận xét ý thức làm bài của HS.
V dặn dò.
- Làm bài kiểm tra vào vở BT coi nh BTVN
- Chuẩn bị cho bài sau: Đọc trớc bài Sự xác định đờng tròn Tính chất đối xứng của đờng tròn.
- Chuẩn bị cho bài học mới của chơng sau: HS chuẩn bị đầy đủ com pa, thớc, 1 tấm bìa tròn
TRềN-I Mục tiờu:-Nắm định nghĩa đường trũn, đường trũn ngoại tiếp tam giỏc, tam giỏc
nội tiếp đường trũn và đường trũn là hỡnh cú tõm đối xứng, trục đối xứng
- Dựng được đường trũn qua 3 điểm khụng thẳng hàng C/m được1điểm thuộc đg trũn
- Vận dụng được kiến thức vào cỏc tỡnh huống đơn giản
HĐ 1 : Giới thiệu chương
GV chuẩn bị bảng phụ : Chương II hỡnh học 9 cho ta biết 4 chủ đề về đường trũn
CĐ 1: Sự xỏc định đường trũn và cỏc tớnh chất của đường trũn
CĐ 2: Vị trớ tương đối của đường thẳng và đường trũn
CĐ 3 : Vị trớ tương đối của 2 đường trũn
CĐ 4 : Quan hệ giữa đường trũn và tam giỏc
Và kĩ năng vẻ hỡnh, đo đạc , tớnh toỏn cỏc kiến thức về đường trũn
7 HĐ 2: Nhắc lại về đường trũn
Đường trũn tõm O bỏn kớnh R là
hỡnh như thế nào ?
- Cỏc vị trớ tương đối của điểm M
đối với đường trũn ?
- Làm ? 1 (OK < OH =>
OHK OKH > ∠
Trang 31
Làm ? 2 Khi biết 2 điểm không xác
định duy nhất đường tròn
- Làm ? 3
- Qua bao nhiêu điểm xác định 1
đường tròn duy nhất ?V× sao?
-Vô số điểm qua 2 điểm A,B tâm các đường tròn thuộc trung trực A
- Ta vẻ được điểm vì trong ∆ 3 đường trung trực cùng đi qua 1điểm T/C: Qua 3 điểm không thẳng hàng ta
vẻ được 1 và chỉ 1 đường tròn
- Qua 3 điểm thẳng hàng ta có vẻ
được đường tròn không? Vì sao ?
- GV giới thiệu ∆ nội tiếp
AB ,BC,CD B C// với nhau
- Đ tròn qua 3 điểm A,B,C khôngthẳng hàng=>đtròn qua 3 Bđỉnh ∆ =>∆ ABC nội tiếp đ tròn 1-5 ; 2- 6; 3-4
Đường tròn có mấy trục đối xứng
C,C’ đối xứng nhau qua AB => AB là trục đối xứng đường tròn
Ta có AM= MB = MC (t/c) => A,B,C ∈ đường tròn (M)
Ta có : BC = 10 => MB = MC = 5 Vậy D nằm trong đường tròn, F∈đ tròn
O
A
M D C B
Trang 32III Hoạt động dạy học :
HĐ 1 : Kiểm tra bài củ
1 – 1 đường tròn xác định được
khi nào ?
- Cho 3 điểm A,B,C Hãy vẻ
đường tròn qua 3 điểm A,B,C
- Vẻ đường tròn qua A,B,C (vẻ trung trực AB∩BC = {O})
HĐ 2: Luyện tập – Bài tập trắc nghiệm
b) Hai đường tròn phân biệt có
thể só 2 điểm chung phân biệt
c) Tâm đường tròn ngoại tiếp ∆
bao giờ cũng nằm trong ∆ ấy ?
Bài tập 7 (SGK)
1 - 4
2 - 6
3 - 5 Bài tập 4 (SBT) Đúng
Sai vì nếu có 3 điểm chung => 2 đường tròn trùng nhau
Sai - ∆ vuông tâm đường tròn là trung điểm cạnh huyền
- ∆ tù tâm đường tròn nằm ngoài
∆
HĐ 3 : Luyện tập – bài tập tự luận
Trang 33Hỏi bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ ?
- ∆ABC => O là giao điểm đường nào
và O B C xtrung tực BC
2
AH =
2 3
3 3
* Tacó BH = CH =
2
BC
= 12 (cm) ∆ABH (Hˆ= 900)
=> AH = AC2−CH2 = 16 cm
∆ADC (Cˆ= 900) => AC2 = AD AH => AD =
AH
AC2= 25 => R = 12,5
HĐ 4 : Củng cố
- Nhắc lại định lý sự xác định đường tròn ?
- Nêu tính chất đối xứng của đường tròn ?
- Tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ vuông ở đâu ?
Trang 34GV : nghiên cứu bài dạy – dụng cụ dạy học – Bảng phụ
HS : Làm bài tập – xem trước bài mới- dụng cụ học tập
III Hoạt động dạy học :
HĐ 1 : Kiểm tra bài củ :
GV chuẩn bị ở bảng phụ :
1 ) Vẽ đường tròn ngoại tiếp ∆ trong các trường hợp sau :
B B B
A C A C A C a) ∆ nhọn b) ∆ vuông c) ∆ tù
2) Nêu rõ tâm của đường tròn ngoại tiếp ∆ đối với mỗi ∆ trên
HĐ 2 : So sánh độ dài đường kính và dây
Đọc bài toán SGK ?
Đường kính có phải là dây của đường
tròn ?
Khi AB đi qua tâm ta có điều gì ?
Nếu AB không phải là đường kính ?
a) Goi I là trung điểm BC => IH =
2
1BC
IK = 2
1
BC => IH = IK = IB = IC => B,
K, H, C ∈ đường tròn (I)b) BC đi qua tâm I
K không đi qua I KH < BC
Hđ 3 : Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây
Trang 35
- Vẽ đường tròn (O) đường kính AB
dây CD ⊥AB taị I So sánh IC với ID ?
- Khi CD là đường kính điều đó có đúng
?
- Từ nhận xét trên ta có định lý 2 ?
- Dựa vào nhận xét trên nêu cách chứng
minh định lý ?
- Đường kính đi qua trung điểm 1 dây
có vuông góc với dây đó không ? Vẻ
M N
B C B Định lý 3 : Trong 1 đường tròn , đường kính đi qua trung điểm của 1 dây không điqua tâm thì vuông góc với dây ấy
Ta có AB không đi qua tâm
MA = MB (gt) => OM ⊥AB
∆AOM có
∆ MA = AO2−OM2 = 132−52 = 12Vậy AB = AM 2 = 12 2 = 24
HĐ 4 : Củng cố
1) Nêu định lý so sánh độ dài đường kính và dây ?
2) Phát biểu định lý quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây, hai định lý này có mối quan hệ gì ?
Trang 36HĐ 1 : Kiểm tra bài củ :
1) Phát biểu định lý so sánh độ dài của Nối OB,OA
=> HB =
2
3 3 2
3 AB
=
Bổ sung : chứng minh OC // AB Vậy BC = 2 3 3
2
3 3
Trang 37=>MH =MK (2)
Từ (1) và (2) => CH = DK Bài 2 :
Cho đường tròn (O), 2 dây
AB , AC vuông góc với nhau Biết AB = 10 ,
AC = 24 a) Tính khoảng cách mỗi dây đến tâm
=> Tứ giác OHAK là hình chử nhật
xét ∆ vuông BOH và ∆ vuông OCK có:
AH = BH = OK (chứng minh trên)
AK = OH = KC (chứng minh trên)
=> ∆ vuông BOH = ∆ vuông OCK =>∠HBO = ∠KOC và ∠
Trang 38=> ∠BOC = 1800 Vậy B,O,C thẳng hàng
c) Tính độ dài BC : ta có OA =
BC / 2 , xét hình chử nhật AHOK OA =
12 5 OH
AH2+ 2 = 2+ 2 vậy BC=2.13= 26
HĐ 3 : Củng cố
- Nắm vững các định lý vận dụng được linh hoạt vào bài tập
- Bài tập bổ sung : Cho (O;R), đường kính AB , M ∈ OA ; dây CD⊥
- Rèn tính chính xác trong suy luận và chứng minh
II Chuẩn bị : GV : Nghiên cứu bài dạy- com pa thước- bảng phụ
Trang 39
HS : Làm bài tập – xem bài mới
III Hoạt động dạy học :
HĐ 1: Kiểm tra bài củ :
HS1: Cho đường tròn (0; 5) dây AB = 8 cm
Tính khoảng cách từ tsâm O đến dây AB (OH= 3)
HS 2: Cho đường tròn (0 ; 5) dây CD = 6 cm
Tính klhoảng cách từ tâm O đến dây CD(OK = 4)
- Viết nội dung định lý theo hình vẽ ?
Làm ? 2 Cho (O) dây AB > CD so
sánh OH với OK ?
a) OH ⊥AB , OK ⊥CD theo định lý đường kính vuông góc với dây :
AH = HB = AB2
CK = KD = CD2 => HB = KD, AB =CD
=> HB2 = KD2 => OH2= OK2 vậy OH=OK
b)Nếu OH = OK => OH2= OK2 mà
HB2 = KD2 Vậy HB = KD hay AB = CD
Định lý 1 : SGKTrong đường tròn (O;R)AB = CDOH = OK
D
Trang 40b) Nếu OH < OK thì AB > CD Định lý 2 : SGK
Trong đường tròn (O)
OD > OF => AB < AC (định lý 2)
HĐ 4 : Luyện tập
C
a) tính khoảng cách từ O đến AB Kẻ OH ⊥ AB tại H
=> AH = HB =8/2 A
-HS nắm ba vị trí tương đối cua đường thẳng và đường tròn,khái niệm
tiếp tuyến và tiếp đểm, các hệ thức iữa khoảng cách từ tâm đến đường thẳng với bán kính
H I