Ôn tập hàm số bậc nhất; II.. Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai Tr.. Ôn tập về phương trình bậc nhất, bậc hai; II.. Một số phương trình lượng giác thường gặp Tr.29-34 M
Trang 13.1 SÁCH GIÁO KHOA LỚP 10
a ðại số:
Chương I Mệnh ñề Tập hợp
§ 1 Mệnh ñề
(Tr 4 - 8)
Lý thuyết Trình bày tinh giảm về mặt lý thuyết, nhất là phần mệnh ñề
chứa biến
II SAI SỐ TUYỆT ðỐI Không dạy
1
§ 5 Số gần ñúng, sai số
(Tr 19-22)
Ví dụ 5 trang 22 Lưu ý giới thiệu khái niệm ”ðộ chính xác của một số gần
ñúng”
Chương II Hàm số bậc nhất và bậc hai
2
§ 2 Hàm số
y = ax + b (Tr 39-41)
I Ôn tập hàm số bậc nhất;
II Hàm số hằng y = b
Không dạy
Chương III Phương trình và hệ phương trình
3
§ 2 Phương trình quy về
phương trình bậc nhất,
bậc hai (Tr 58)
I Ôn tập về phương trình bậc nhất, bậc hai;
II Phần 1 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt ñối
Không dạy
Chương V Thống kê
4
Từ § 1 ñến § 3
(Tr 110-123)
§ 1 Bảng phân bố tần số và tần
suất;
§ 2 Biểu ñồ;
§ 3 Số trung bình cộng, số trung
vị Mốt
Không dạy
Trang 2b Hình học :
Chương II Tích vô hướng của hai vec tơ và ứng dụng
1
§ 1 Giá trị lượng giác
của một góc bất kỳ từ
0
0 ñến 1800 (Tr.35-37)
Phần 1,2,3 Không dạy Giáo viên chỉ giới thiệu về Bảng giá trị lượng
giác của các góc ñặc biệt ñể phục vụ cho phần góc giữa hai vec tơ
Chương III Phương pháp tọa ñộ trong mặt phẳng
2
§ 3 Phương trình ñường
elip (Tr 84-87)
Mục 4 Liên hệ giữa ñường tròn
và ñường elip Không dạy
3.2 SÁCH GIÁO KHOA LỚP 11
a ðại số và giải tích
Chương I Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
1
§ 3 Một số phương trình
lượng giác thường gặp
(Tr.29-34)
Mục I ý 3 và Mục II ý 3 Không dạy
b Hình học
Chương I Phép dời hình và phép ñồng dạng trong mặt phẳng
1
§ 3 Phép ñối xứng trục
(Tr 8-11)
Phép ñối xứng trục
Không dạy
§ 4 Phép ñối xứng tâm Phép ñối xứng tâm Không dạy
Trang 3(Tr 12-15)
§ 7 Phép vị tự
Mục III Tâm vị tự của hai
ñường tròn (Tr 27-28)
Phép vị tự - Nội dung dừng lại ở mức ñộ xác ñịnh ảnh của ñường tròn
qua phép vị tự cho trước
- Phần tâm vị tự của hai ñường tròn ở mục III: Không dạy
3.3 SÁCH GIÁO KHOA LỚP 12
a Giải tích
Chương I Ứng dụng ñạo hàm ñể khảo sát và vẽ ñồ thị hàm số
§ 1 Sự ñồng biến,
nghịch biến của hàm số
(Tr 4 – 9)
Mục I Hoạt ñộng (Hð)1 và ý 1 Không dạy
§ 3 Giá trị lớn nhất và
giá trị nhỏ nhất của hàm
số (Tr 19 – 23)
Mục II Hð1 và Hð3 Không dạy.
1
§ 5 Khảo sát sự biến
thiên và vẽ ñồ thị hàm
số (Tr 32-38)
Mục II Hð1, Hð2, Hð3, Hð4
và Hð5 Không dạy.
Chương II Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số logarit
§ 2 Hàm số lũy thừa
Mục III Khảo sát hàm số
lũy thừay= xα(Tr.58-60)
Hàm số lũy thừa Chỉ giới thiệu dạng ñồ thị và bảng tóm tắt các tính chất của hàm
số lũy thừa y= xα; Phần còn lại của mục III : Không dạy
2
§ 4 Hàm số mũ, hàm số
logarit
Mục I ý 3 (Tr 73-74)
Mục II ý 3 (Tr 75-76)
Hàm số mũ, hàm số logarit Hàm
số mũ, hàm số logarit
Chỉ giới thiệu dạng ñồ thị và bảng tóm tắt các tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit; Phần còn lại của các mục I, II: Không dạy
Trang 4Chương III Nguyên hàm – Tích phân và Ứng dụng
1
§ 1 Nguyên hàm
(Tr 93 - 99)
Mục I Hð1, Mục II Hð6, Hð7
Không dạy
§ 2 Tích phân
(Tr 101 – 110)
Mục I Hð1, Hð2 Không dạy
§ 3 Ứng dụng của tích
phân trong hình học
(Tr 114 - 120)
Mục I Hð1
Không dạy
b Hình học
Chương I Khối ña diện
1 § 2 Khối ña diện lồi và
khối ña diện ñều
Mục II (Tr 16-17)
Khối ña diện lồi và khối ña diện
ñều
- Chỉ giới thiệu ñịnh lí và hình 1.20 minh họa
- Các nội dung còn lại của trang 16-17 và Hð4 ở trang 18: Không dạy
Chương II Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu
2
§ 2 Mặt cầu
Mục I Ý 4: ðường kinh
tuyến vĩ tuyến của mặt
cầu (Tr 42)
Mặt cầu Mục I Ý 4 và Hð1: Không dạy
Chương III Phương pháp tọa ñộ trong không gian
1
§ 2 Phương trình mặt
phẳng
Mục I Vectơ pháp tuyến
của mặt phẳng (Tr.69,70)
Phương trình mặt phẳng - Giới thiệu ñịnh nghia vectơ pháp tuyến; tích có hướng: công
nhận; không chứng minh biểu thức tọa ñộ của tích có hướng của hai vectơ
- Việc giải bài toán (tr.70): Không dạy
Trang 5HƯỚNG DẪN CỤ THỂ BÀI TẬP CẦN LÀM
SÁCH GIÁO KHOA LỚP 10
a ðại số 10
I.Mệnh ñề, tập hợp
Ôn tập chương I 24-26 10, 11, 12, 14
II.Hàm số bậc nhất và bậc
hai
Ôn tập chương II 50-51 8a, 8c, 9c, 9d, 10, 11, 12
§ 1 ðại cương về phương trình 57 3, 4
§ 2 Phương trình quy về bậc nhất, bậc hai 62-63 7, 8
§ 3 Phương trình và hệ phương trình bậc nhất
nhiều ẩn
68 1, 2a, 2c, 3, 5a, 7
III Phương trình, hệ phương
trình
Ôn tập chương III 70 3a, 3d, 4, 5a, 5d, 6, 7,10
§ 2 Bất phương trình và hệ bất phương trình một
ẩn
87-88 1a, 1d, 2, 4, 5
§ 4 Bất phương trình bậc nhất hai ẩn 99-100 1, 2,
IV Bất ñẳng thức, bất
phương trình
Ôn tập chương IV 106-108 1, 3, 4, 5, 6, 10, 13
§1 bảng phân bố tần số, tần suất
V Thống kê
Trang 6Chương Tên bài Trang Các bài tập cần làm
§ 3 Số trung bình cộng, số trung vị Mốt
§ 4 Phương sai, ñộ lệch chuẩn 128 1, 2, 3
Ôn tập chương V 128-131 4e, bài tập thực hành nhóm
(dành cho các nhóm học sinh)
§ 1 Cung và góc lượng giác 140 1, 2a, 2d, 3a, 3c, 4a, 4c, 5a, 5b, 6
§ 2 Giá trị lượng giác của một cung 148 1a, 1b, 2a, 2b, 3, 4, 5
§ 3 Công thức lượng giác 153 1, 2a, 2b, 3, 4a, 4b, 5, 8
Ôn tập chương VI 155 3, 4, 5a, 5b, 6a, 6b, 7a, 7d, 8a, 8d
VI Cung và góc lượng giác
Công thức lượng giác
Ôn tập cuối năm 159 1, 3, 4a, 4b, 5, 7, 8, 11
b Hình học:
§ 2 Tổng và hiệu của hai vec tơ 12 1, 2, 3, 4, 5
§ 3 Tích của vec tơ với một số 17 1, 2, 4, 5, 6
I Vec tơ
Ôn tập chương I 27 5, 6, 9, 11, 12
§ 1 Giá trị lượng giác của một góc bất kì từ 00
§ 2 Tích vô hướng của hai vec tơ 45 1, 2, 4, 5
§ 3 Các hệ thức lượng trong tam giác, giải tam
giác
59-60 1, 3, 4, 6, 8, 9
II Tích vô hướng của hai vec
tơ và ứng dụng
Ôn tập chương II 62 4, 7, 8, 9, 10
§ 1 Phương trình ñường thẳng 80 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8a, 9
§ 2 Phương trình ñường tròn 83 1a, 2a, 2b, 3a, 6
Ôn tập chương III 93 1, 3, 4, 5, 8a, 9
IV Phương pháp tọa ñộ
trong mặt phẳng
Ôn tập cuối năm 98 1, 3, 4, 5, 6, 8,9
Trang 7SÁCH GIÁO KHOA LỚP 11
a ðại số Giải tích
§ 1 Hàm số lượng giác 17 1, 2, 3, 5, 6, 7
§ 2 Phương trình lượng giác cơ bản 28 1, 3, 4, 5
§ 3 Một số phương trình lượng giác thường gặp 36 1, 2a, 3c, 5
I Hàm số lượng giác và
phương trình lượng giác
Ôn tập chương I 40 1, 2, 4, 5a,c,
§ 1 Quy tắc ñếm 46 1, 2, 3, 4
§ 2 Hoán vị-Chỉnh hợp-Tổ hợp 54 1, 2, 3, 6
§ 3 Nhị thức Niu-Ton 57 1, 2, 5
§ 4 Phép thử và biến cố 63 2, 4, 6
§ 5 Xác suất của biến cố 74 1, 4, 5
II Tổ hợp – Xác suất
Ôn tập chương II 76 1, 2, 3, 4, 5, 7
§ 1 Phương pháp quy nạp toán học 82 1, 4, 5
§ 3 Cấp số cộng 97 2, 3, 5
§ 4 Cấp số nhân 103 2, 3, 5
III Dãy số - Cấp số cộng và
cấp số nhân
Ôn tập chương III 107 5, 6, 7, 8, 9
§ 1 Giới hạn của dãy số 121 3, 4, 5, 7
§ 2 Giới hạn của hàm số 132 3, 4, 6
§ 3 Hàm số liên tục 140 1, 2, 3, 6
IV Giới hạn
Ôn tập chương IV 141 3, 5, 7, 8
§ 1 ðịnh nghĩa và ý nghĩa ñạo hàm 156 2, 3a, 5, 7
§ 2 Quy tắc tính ñạo hàm 162 2, 3, 4
V ðạo hàm
§ 3 ðạo hàm của hàm số lượng giác 168 3, 6, 7
Trang 8§ 4 Vi phân 171 1, 2
Ôn tập chương V 176 1, 2, 3, 5, 7
Ôn tập cuối năm 178 3, 5, 6, 7, 8, 10, 13, 15, 17,18, 20
b Hình học
§ 1 Phép biến hình
§ 2 Phép tịnh tiến 7 1, 2, 3
§ 3 Phép ñối xứng trục
§ 4 Phép ñối xứng tâm
§ 6 Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau
23 1, 3
§ 8 Phép ñồng dạng 33 1, 2, 3
I Phép dời hình và phép
ñồng dạng trong mặt phẳng
Bài tập ôn tập chương I 34 1a, c, 2a,d, 3a,b, 6, 7
§ 1 ðại cương về ñường thẳng và mặt phẳng 53 1, 4, 6, 10
§ 2 Hai ñường thẳng chéo nhau và hai ñường thẳng song song
59 1, 2, 3
§ 3 ðường thẳng và mặt phẳng song song 63 1, 2, 3
§ 4 Hai mặt phẳng song song 71 2, 3, 4
§ 5 Phép chiếu song song Hình biểu diễn của một hình không gian
II ðường thẳng và mặt
phẳng trong không gian
Quan hệ song song
Bài tập ôn tập chương II 77 1, 2, 3, 4
§ 1 Vectơ trong không gian 91 2, 3, 4, 6, 7
III Vectơ trong không gian
Quan hệ vuông góc § 2 Hai ñường thẳng vuông góc 97 1, 2, 4, 5, 6
Trang 9§ 3, ðường thẳng vuông góc với mặt phẳng 104 3, 4, 5, 8
§ 4 Hai mặt phẳng vuông góc 113 3, 5, 6, 7, 10
§ 5 Khoảng cách 119 2, 4, 8 Bài tập ôn tập chương III 121 3, 6, 7
Ôn tập cuối năm 125 1a,d,e, 2, 3, 4, 5, 6, 7
SÁCH GIÁO KHOA LỚP 12
a Giải tích
§ 1 Sự ñồng biến, nghịch biến của hàm số 9 1(a,b,c), 2(a,b), 3, 4, 5
§ 2 Cực trị của hàm số 18 1, 2, 3, 4
§ 3 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 23 1, 2, 3
§ 4 ðường tiệm cận 30 1,2
§ 5 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị hàm số 43 5, 6, 7
I Ứng dụng ñạo hàm ñể khảo
sát và vẽ ñồ thị hàm số
Ôn tập chương I 45 6, 7, 8, 9
§ 1 Lũy thừa 55 1, 2, 3, 4
§ 2 Hàm số lũy thừa 60 1, 2, 4, 5
§ 3 Lôgarit 68 1, 2, 3, 4, 5
§ 4 Hàm số mũ Hàm số lôgarit 77 2, 3, 5
§ 5 Phương trình mũ và phương trình lôgarit 84 1, 2, 3, 4
§ 6 Bất phương trình mũ và bất phương trình lôgarit
89 1, 2
II Hàm số lũy thừa, hàm số
mũ và hàm số logarit
Ôn tập chương II 90 4, 5, 6, 7, 8
§ 1 Nguyên hàm 100 2, 3, 4
§ 2 Tích phân 112 1, 2, 3, 4, 5
§ 3 Ứng dụng của tích phân trong hình học 121 1, 2, 3, 4
III Nguyên hàm Tích phân
và ứng dụng
Ôn tập chương III 126 3, 4, 5, 6, 7
§ 1 Số phức 133 1, 2, 4, 6
§ 2 Cộng, trừ và nhân số phức 135 1(a,b), 2(a,b), 3(a,b), 4, 5
Trang 10§ 3 Phép chia số phức 138 1 (b,c), 2, 3(a,b), 4(b,c)
§ 4 Phương trình bậc hai với hệ số thực 140 1, 2 (a,b), 3, 4
Ôn tập chương IV 143 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
Ôn tập cuối năm 145 Câu hỏi: Từ câu 1 ñến câu 10
Bài tập: Từ bài 1 ñến bài 16
b Hình học
§ 1 Khái niệm về khối ña diện 12 3, 4
§ 2 Khối ña diện lồi và khối ña diện ñều 18 1, 2, 3
§ 3 Khái niệm về thể tích khối ña diện 25 1, 2, 4, 5
I Khối ña diện
Ôn tập chương I 26 TL: 6, 8, 9, 10, 11
TN: 2, 3, 5, 6, 8, 10
§ 1 Khái niệm về mặt tròn xoay 39 2, 3, 5, 7, 8, 9
§ 2 Mặt cầu 49 2, 4, 5, 7, 8, 10
II Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu
Ôn tập chương II 50 TL: 2, 4, 5, 7
TN: 1, 2, 4, 5, 7, 13, 14, 17, 18
§ 1 Hệ tọa ñộ trong không gian 68 1(a), 4(a), 5, 6
§ 2 Phương trình mặt phẳng 80 1, 3, 7, 8(a), 9(a,c)
§ 3 Phương trình ñường thẳng trong không gian 89 1(a,c,d), 3(a), 4, 6, 9
Ôn tập chương III 91 2, 3, 4, 6, 8, 11
III Phương pháp tọa ñộ
trong không gian
Ôn tập cuối năm 99 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 15
_