1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HNO3 - axit nitric

56 819 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 8,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Dung dịch NH3 gồm các thành phần nào:... II – TÍNH CHẤT VẬT LÝ... Tác dụng với hợp chất có tính khử... Au, PtTác dụng với nhiều phi kim Tác dụng với hợp chất có tính khử Hợp chấ

Trang 2

Câu 1: Dung dịch NH3 gồm các thành phần nào:

Trang 3

Câu 2: Dung dịch amoniac có thể

hoà tan được Zn(OH) 2 là do:

A Zn(OH) 2 là một hiđroxit lưỡng tính.

Trang 4

C 4NH 3 + 3O 2 → 2N 2 + 6H 2 O

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 3: Trong các phản ứng sau phản ứng nào

Trang 5

C 4NH 3 + 3O 2 → 2N 2 + 6H 2 O

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 3: Trong các phản ứng sau phản ứng nào

Trang 8

Click to add Title

Trang 9

O O

O

O O

Trang 11

II – TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Trang 12

Là chất lỏng, không màu, trong suốt, bốc khói trong không khí ẩm.

Tan vô hạn trong nước (d= 1,53g/cm 3 ), T s = 86 o C.

Dễ gây bỏng nặng, phá hủy da, giấy vải, …

Trang 13

Dung dịch HNO 3 để lâu chuyển màu vàng

Trang 14

H – O – N

O O

+5

Tính axit

H+

Tính oxi hoá mạnh

III – TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

Trang 15

 HNO 3 lµ axit m¹nh, ph©n li hoµn toµn

HNO 3 H + + NO 3

-III - TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 TÍNH AXIT

 Tác dụng với bazơ, oxit bazơ, muối (không có

tính khử)

1) HNO 3 + NaOH ……….

2) HNO 3 + CuO ………

3) HNO 3 + Na 2 CO 3………

(Quì tím thành đỏ )

Trang 16

 HNO 3 lµ axit m¹nh, ph©n li hoµn toµn

Trang 17

HCl + Cu → ?

H2SO4 đặc + Cu → ?

Trang 18

HCl + Cu →

2H2SO4 đặc + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O

Trang 20

Tác dụng với hợp chất có tính khử

Trang 21

1 TÍNH AXIT

2 TÍNH OXI HOÁ

a) Tác dụng với kim loại :

* Kim loại có tính khử yếu: Cu, Pb, Ag,…

Trang 22

1 TÍNH AXIT

2 TÍNH OXI HOÁ

a) Tác dụng với kim loại :

* Kim loại có tính khử yếu: Cu, Pb, Ag,…

Cu + HNO 0 +5 3 loãng Cu(NO +2 3 ) 2 + NO +2 + H 2 O

III - TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Cu + 4 H + + NO 3 -Cu 2+ + NO 2 2 + H 2 2 O

Cu + 8 H + + NO 3 -Cu 2+ + NO 2 + H 4 2 O

2 3

4 2

PTPƯ:

1)

2)

2

Trang 23

Kim loại có tính khử mạnh: Mg, Zn, Al…

1 TÍNH AXIT

2 TÍNH OXI HOÁ

a) Tác dụng với kim loại :

 Kim loại có tính khử yếu: Cu, Pb, Ag,…

Trang 24

Kim loại có tính khử mạnh: Mg, Zn, Al…

1 TÍNH AXIT

2 TÍNH OXI HOÁ

a) Tác dụng với kim loại :

 Kim loại có tính khử yếu: Cu, Pb, Ag,…

III - TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Al + HNO 3 (loãng) -> Al(NO 3 ) 3 + N 2 O + H 2 O

Mg + HNO 3 (loãng) -> Mg(NO 3 ) 2 + N 2 + H 2 O

Zn + HNO 3 (rất loãng) -> Zn(NO 3 ) 2 + NH 4 NO 3 + H 2 O

Trang 25

DD HNO 3 thể hiện tính oxi hóa mạnh ở mọi

DD HNO 3 oxi hoá hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt), oxi hóa kim loại tới mức cao nh ất

0 -3

M : kim loại (trừ Au, Pt); n: số oxi hoá cao nhất của M

KẾT LUẬN

Trang 26

+ Khi đun nóng HNO 3 oxi hoá các phi kim như: S, P, C,

… lên mức oxi hoá cao nhất.

+4

+4 +4

0 0

Trang 27

+4

+4 +4

0 0

Trang 28

+2 0

Trang 29

3H 2 S + 2HNO 3 (loãng) → 3S + 2NO + 4H 2 O

+5 +2

+5

+2 0

Trang 30

Au, Pt)

Tác dụng với nhiều phi kim

Tác dụng với hợp chất có tính khử

Hợp chất với số oxi hóa

cao nhất của kim loại,

phi kim

Sản phẩm khử HNO 3 tùy thuộc nồng độ axit và bản chất của chất khử

H+

NO3

Trang 31

-Phân bón

IV - ỨNG DỤNG

Trang 32

Dược phẩm

Trang 33

Thuốc nhuộm

Trang 34

Tên lửa

Trang 35

Hoá chất

Trang 36

Thuốc nổ

Trang 42

ĐIỀU CHẾ HNO3 TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM

Nước đá

H 2 SO 4 đặc

NaNO 3 khan

Trang 43

2 Trong công nghiệp

Trang 44

CỦNG CỐ

Trang 45

Câu 1: Axit HNO 3 đặc, nóng phản ứng được tất cả các chất nào sau đây:

Trang 46

Câu 2: Chọn sản phẩm khí thoát ra khi

kim loại đứng sau hiđro:

Trang 47

Câu 3: Khi cho Fe2O3 tác dụng với dd HNO3

loãng thì sản phẩm thu được có:

A NO2, Fe3+

B Fe3+, NO

C Fe3+, không có khí

D NO, Fe2+

Trang 48

Câu 4: Cho 0,02mol Fe3O4 tác dụng hết

với dd HNO3 đặc, to Cho tiếp NaOH dư vào dd sau phản ứng, kết tủa thu được đem nung đến khối lượng không đổi thu được m(g) chất rắn Giá trị của m là:

A 2,4 g B 48 g

C 4,8 g D 24 g

Trang 49

1 2 3 4

Trang 50

1 2 3 4

Trang 51

Ph n th ầ ưở ng giành cho em là

đ ượ c xem m t thí nghi m r t thú ộ ệ ấ

v v ph n ng c a đ ng xu v i ị ề ả ứ ủ ồ ớ axit nitric Em hãy th làm thí ử

nghi m này nh ệ é !

Trang 52

Bài 2:Lập phương trình hoá học của các phản ứng

sau:

Fe + HNO 3(đặc ,nóng)  NO 2 +

Fe + HNO 3(loãng)  NO +

Ag +HNO 3(đặc)  NO 2 + .

P +HNO 3(đặc)  NO 2 + H 3 PO 4 +

Trang 53

Câu 5: Ghép nửa phản ứng ở cột II cho phù hợp

Trang 54

Câu 6: Khoanh tròn chữ Đ hay S vào mỗi vế.

thường.

Trang 55

BTVN: 1- 6– SGK trang 55.

BTSBT: 2.23 – 2.28 trang 16 - 17

Ngày đăng: 22/10/2014, 05:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w