1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Axit Nitric HNO3

13 646 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 272,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

AXIT NITRICHNO3 Nơi hội ngộ trái tim những con người yêu thích môn hóa học... Mục đích yêu cầuKiến thức cơ bản: - Dung dịch axit HNO3 là axit mạnh, có đầy đủ tính chất chung của một axit

Trang 1

AXIT NITRIC

HNO3 Nơi hội ngộ trái tim những con người yêu thích môn hóa học

Trang 2

Mục đích yêu cầu

Kiến thức cơ bản:

- Dung dịch axit HNO3 là axit mạnh, có đầy

đủ tính chất chung của một axit

- Dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh

Trang 3

Kỹ năng, kỹ xảo

Mục đích yêu cầu

- Rèn luyện khả năng tự học: Tự đọc sách,

tự rút ra các kết luận cho mỗi phần

- Rèn kỹ năng nghe, hiểu, tự ghi chép

- Rèn khả năng vận dụng nhằm phát triển tư duy vận dụng các kiến thức mới

- Kỹ năng viết và cân bằng phản ứng oxi hóa - khử giữa KL, PK với axit HNO3

Trang 4

Kiểm tra bài cũ

1) Viết và cân bằng PTPƯ: (ghi rõ điều kiện nếu có) :

2) Viết phương trình và cân bằng :

HNO3 + NaOH → HNO3 + Cu(OH)2 → HNO3 + CuO → HNO3 + Na2CO3 → HNO3 + CaCO3 →

(1)

→

NH 4 NO 2 N 2 →(2) NH 3 → (3) NO → (4) NO 2→ (5) HNO 3

Trang 5

C«ng thøc : HNO3

(M = 63)

O

O O

O

O O

C«ng thøc electron:

C«ng thøc cÊu t¹o :

Trang 6

I N 2 O 5 - oxit tương ứng của HNO 3

Tên gọi N 2 O 5 :

- Đinitơpentoxit

2HNO3 → P O 2 5 N2O5 + H2O

N2O5 + H2O → N 2 O 5 là oxit axit

2HNO3

- Anhiđrit nitric

- Nitơ (V) oxit

Trang 7

II Tính chất vật lí của axit HNO 3

- Chất lỏng không màu, tan trong nước.

- Bốc khói trong không khí ẩm.

- Dễ bị phân hủy :

HNO3 → to

NO2↑ + O2↑ + H2O

- HNO 3 đặc có C% = 68%.

- HNO 3 gây bỏng, phá hủy da, giấy, vải cẩn thận.

Trang 8

III TÝnh chÊt hãa häc cña axit HNO 3

Nơi hội ngộ trái tim những con người yêu thích môn hóa học

Trang 9

1 TÝnh axit

a) HNO3 lµ axit m¹nh, ph©n li hoµn toµn

HNO3 = H + + NO3− (qu× tÝm mµu hång)

b) T¸c dông víi baz¬

HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O HNO3 + Cu(OH)2 → Cu(NO3)2 + H2O

c) T¸c dông víi oxit baz¬

HNO3 + CuO →

HNO3 + Fe2O3 →

6 Fe(NO 2 3)3 + H 3 2O

d) T¸c dông víi muèi

HNO3 + Na2CO3 → NaNO3 + CO2↑ + H2O HNO + CaCO →

2 2

Trang 10

2 Tính oxi hóa mạnh T ính oxi hóa mạnh

Fe(NO3)3 + NO2↑ + H2O

(nâu đỏ)

TN 1 :

1 3

0

Fe 0 − 3e = Fe +3

6

Cu + HNO3 đặc → Cu(NO3)2 + NO2↑ + H2O

TN 2 :

1 2

Cu 0 − 2e = Cu +2

4

(nâu đỏ) (d 2 xanh)

Chú ý : Nếu dung dịch HNO 3 đặc khí NO 2 nâu đỏ

(d 2 nâu đỏ)

Fe + HNO+5 3 đặc →to +3 +4

N +5 + 1e = N +4

N +5 + 1e = N +4

Trang 11

Cu + HNO0 +5 3 loãng → Cu(NO+2 3)2 + NO+2 ↑ + H2O

2 Tính oxi hóa mạnh

Tùy theo tính khử của kim loại, nhiệt độ và nồng độ axit HNO 3 , sản phẩm có thể là NO, N 2 O,

N 2 , NH 4 NO 3 .

VD:

3 2

Cu 0 − 2e = Cu +2

8

(d 2 xanh)

N +5 + 3e = N +4

Ngoài ra:

Trang 12

2 TÝnh oxi hãa m¹nh

KÕt luËn

Chó ý :

Trang 13

TÝnh axit

Tãm t¾t

TÝnh oxi hãa

Ngày đăng: 18/07/2014, 00:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w