- Nêu đợc những ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hằng ngày.- Nêu đợc những ví dụ về tính tơng đối của chuyển động và đứng yên, đặc biệt biết xác định trạng thái của vật đối với
Trang 1- Nêu đợc những ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hằng ngày.
- Nêu đợc những ví dụ về tính tơng đối của chuyển động và đứng yên, đặc biệt biết xác định trạng thái của vật đối với mỗi vật đợc chọn làm mốc
- Nêu đợc ví dụ về các dạng chuyển động cơ học thờng gặp: chuyển động thẳng, chuyển động cong(chuyển động tròn)
* Kĩ năng: Giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản thờng gặp trong cuộc sống.
*Thái độ: Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực.
- HS: Lắng nghe thông báo của GV
- GV: Đa ra tình huống nh ở trong SGK
- HS: Lắng nghe và đọc tình huống ở trong
SGK
*Hoạt động 2: Làm thế nào để biết một
vật chuyển động hay đứng yên?
- GV:Yêu cầu HS thảo luận: Làm thế nào để
biết một vật đứng yên hay chuyển động?
- HS: Thảo luận theo yêu cầu của GV
- GV:Cho HS hoàn thành câu C1
- HS:Hoàn thành C1 theo yêu cầu của GV
- GV:Thông báo cách nhận biết một vật CĐ
hay đứng yên
- HS:Lắng nghe thông báo của GV
- GV:Cho HS lấy ví dụ về CĐ và đứng yên
trong thực tế
- HS:Lấy ví dụ về CĐ và đứng yên
- GV: Yêu cầu HS hoàn thành câu C2,C3
trong SGK
- HS: Hoàn thành C2,C3
*Hoạt động 3: Tìm hiểu về tính tơng đối
của chuyển động và đứng yên.
- GV:Cho HS quan sát H.1.2 sau đó cho HS
hoàn thành các câu C4, C5 và C6 trong Sgk
- HS:Quan sát H.1.2 và ;hoàn thành câu C4
1 Làm thế nào để biết một vật chuyển động hay đứng yên?
- C2: tuỳ HS.
- C3: Vật không thay đổi vị trí theo
thời gian so với vật khác(vật mốc) thì
Trang 2và C5 theo yêu cầu của GV
- GV:Cho HS thảo luận theo nhóm và hoàn
thành câu C6
- HS:Thảo luận nhóm và hoàn thành C6
- GV:Cho HS lấy VD về tính tơng đối của
CĐ và đứng yên
- HS:Hoàn thành C7 trong Sgk
- GV:Cho Hs thảo luận nhóm và rút ra kết
luận
- HS:Thảo luận nhóm và rút ra kết luận
*Hoạt động 4: Giới thiệu một số chuển
động thờng gặp.
- GV:Cho Hs quan sát các hình vẽ trong
H.1.3 và yêu cầu Hs đa ra quỹ đạo CĐ của
- C6: (1) đối với vật này
(2) đứng yên
- C7: Tuỳ HS
*NX: Chuyển động hay đứng yên chỉ mang tính tơng đối tuỳ thuộc vào vật đợc chọn làm vật mốc.
-C8: Mặt Trời thay đổi vị trí so với
một điểm mốc gắn trên Trái Đất, vì vậy có thể coi Mặt Trời CĐ khi lấy mốc là Trái Đất
3 Một số chuyển động th ờng gặp
*KN: Đờng mà vật CĐ vạch ra đợc gọi là quỹ đạo của CĐ
*Phân loại: - Chuyển động thẳng
- Chuyển động cong
4 Luyện tập:
- GV: Yêu cầu Hs hoàn thành các câu C10 và C11 trong SGK
- HS: Cá nhân HS hoàn thành theo yêu cầu của GV.
- C10: Ôtô: Đứng yên so với ngời lái xe, CĐ so với ngời đứng bên đờng và
cột điện
Ngời lái xe: Đứng yên so với ôtô, CĐ so với ngời bên đờng và cột
điện
Ngời đứng bên đờng: Đứng yên so với cột điện, CĐ so với ôtô và
ngời lái xe
Cột điện: Đứng yên so với ngời bên đờng, CĐ so với ôtô và ngời lái
xe
- C11: Khoảng cách từ vật tới vật mốckhông thay đổi thì vật đứng yên, nói
nh vậy không phải lúc nào cũng đúng.Có trờng hợp sai, VD nh vật CĐ tròn quanh vật mốc
D Củng cố(2'):
- GV: Yêu cầu 2 HS nêu tóm tắt ND bài học
- HS: Nêu tóm tắt ND chính của bài học, đọc ghi nhớ trong SGK
- GV: Hệ thống kiến thức bài dạy
Trang 3- Giải thích đợc các hiện tợng đơn giản thờng gặp có liên quan trong cuộc sống.
- Vận dụng đợc công thức để tính quãng đờng, thời gian trong CĐ
Nghiên cứu trớc bài mới
Học bài cũ và làm các bài trong sách bài tập
III- Các hoạt động dạy học:
GV: Đưa ra bảng 2.1 và yờu cầu Hs
quan sỏt kĩ bảng 2.1, sau đú cỏ nhõn Hs
hoàn thành cỏc cõu C1 và C2 trong Sgk
HS: Quan sỏt bảng 2.1 và cỏ nhõn Hs
hoàn thành cõu C1 và C2 theo yờu cầu
của Gv
GV: Cho học sinh hoàn thành cỏc cột
4(xếp hạng), cột 5(quóng đường chạy
trong 1s) của cỏc bạn trong bảng 2.1
HS: Hoàn thành cỏc cột 4 và cột 5 theo
yờu cầu của Gv
GV: Cho Hs thảo luận theo nhúm và
hoàn thành cõu C3, từ đú rỳt ra khỏi
niệm về vận tốc
HS: Thảo luận nhúm và hoàn thành cõu
C3, sau đú rỳt ra khỏi niệm về vận tốc
dưới sự hướng dẫn của Gv
1 Vận tốc là gỡ?
- C1: Cựng chạy một quóng đường dài 60m như nhau, bạn nào mất ớt thời gian hơn sẽ chạy nhanh hơn
- C2:
hạng
Quóng đường chạy trong 1s
*KN: - Quóng đường chạy được trong
1 giõy được gọi là vận tốc.
- Độ lớn vận tốc cho biết sự
Trang 4GV: Thụng bỏo cụng thức tớnh vận tốc
và đơn vị của vận tốc
HS: Lắng nghe thụng bỏo của Gv về
cụng thức tớnh cũng như đơn vị của nú
GV: Yờu cầu Hs nờu cỏc đại lượng cú
HS: Cỏ nhõn Hs hoàn thành cõu C4
theo yờu cầu của Gv
nhanh hay chậm của CĐ và được tớnh bằng độ dài quóng đường đi được trong một đơn vị thời gian.
2 Cụng thức tớnh vận tốc.
* Cụng thức:
v = s/t , trong đú: v là vận tốc
s là quóng đường đi được
t là thời gian đi hết quóng đường đú
.3 Đơn vị vận tốc.
C4:
Đơn vị chiều dài
Đơn vị thời gian
Đơn vị vận tốc
* GV: Yêu cầu Hs hoàn thành các câu C5 đến C8 trong SGK
* HS: Cá nhân HS hoàn thành theo yêu cầu của GV.
- C5: a, Mỗi giờ ôtôđi đợc 36km, xe dạp đi đợc 10.8km và mỗi giây tàu hoả đi
đợc 10m
b, Ta có: vÔtô = 36km/h = 36000m/3600s = 10m/s
vXeđạp = 10.8km/h = 10800m/3600s = 3m/s
vTàuhoả = 10m/sVậy, Ôtô và tàu hoả CĐ nhanh nh nhau Xe đạp CĐ chậm nhất
- C6: Vận tốc của đoàn tàu đó là: v = 81/1,5 = 54km/h = 54000m/3600s =
- GV: Yêu cầu 2 HS nêu tóm tắt ND bài học
- HS: Nêu tóm tắt ND chính của bài học, đọc ghi nhớ trong SGK
- GV: Hệ thống kiến thức bài dạy
Trang 5m ục tiêu bài học:
1- Kiến thức:
- Phát biểu đợc định nghĩa CĐ đều và nêu đợc những ví dụ về CĐ đều
- Nêu đợc những ví dụ về CĐ không đều thờng gặp Xác định đợc dấu hiệu đặc trng của CĐ này là vận tốc thay đổi theo thời gian
2- Kĩ năng:
- Giải thích đợc các hiện tợng đơn giản thờng gặp có liên quan trong cuộc sống
- Vận dụng đợc công thức để tính vận tốc trung bình trên một đoạn đờng
- Mô tả đợc TN ở hình 3.1 trong Sgk dựa vào các dữ liệu đã cho
Nghiên cứu trớc bài mới
Học bài cũ và làm các bài trong sách bài tập
III- Các hoạt động dạy học:
A,
ổ n định tổ chức lớp: (1 )’
B,Kiểm tra bài cũ:(4')
? Vận tốc là gì? Viết công thức tính vận tốc và nói rõ các đại lợng có trong công thức
khụng đều, sau đú cho Hs ghi vở
HS: Đọc thụng tin trong Sgk và ghi vở
theo hướng dẫn của Gv
GV: Cho Hs tớnh độ lớn vận tốc của
cỏc quóng đường đi được trong bảng
3.1 trong Sgk, sau đú hoàn thành C1
HS: Làm theo yờu cầu của Gv và hoàn
thành C1
GV: Cho Hs lấy vớ dụ về CĐ đều và
CĐ khụng đều trong thực tế
HS: Lấy vớ dụ về CĐ đều và CĐ khụng
- C2: a là CĐ đều, cũn b,c và d là CĐ khụng đều
Trang 6đều trong thực tế.
Hoạt động 3: Tỡm hiểu về vận tốc
trung bỡnh của chuyển động khụng
đều.
GV: Yờu cầu Hs tớnh vận tốc TB của
trục bỏnh xe trờn cỏc quóng đường từ A
đến D, sau đú hoàn thành C3
HS: Tớnh toỏn theo yờu cầu của Gv và
hoàn thành C3
GV: Chốt lại kiến thức cho phần vận
tốc của CĐ khụng đều
II Vận tốc trung bỡnh của chuyển động
2 1
t t
S S
+ +
4 Luyện tập
* GV: Yêu cầu Hs hoàn thành các câu C4 đến C7 trong SGK
* HS: Cá nhân HS hoàn thành theo yêu cầu của GV.
- C4: Chuyển động của ôtô từ Hà Nội đến Hải Phòng là CĐ không đều, 50km/h
2 1
t t
S S
+
+
=
24 30
60 120 +
- GV: Yêu cầu 2 HS nêu tóm tắt ND bài học
- HS: Nêu tóm tắt ND chính của bài học, đọc ghi nhớ trong SGK
- GV: Hệ thống kiến thức bài dạy
IV Đánh giá kết thúc buổi học, hớng dẫn học tập ở nhà(2'):
* GV: Đánh giá kết quả học tập của học sinh
HS: Đánh giá kết quả học tập của bản thân
GV: Đánh giá, nhận xét chung và xếp loại buổi học
* Hớng dẫn học tập ở nhà:
- Học bài cũ, làm các bài tập từ 3.1 đến 3'.6 trong SBT
- Đọc trớc bài mới: "Biểu diễn lực"
Ngày soạn: 07/10/09
Ngày giảng: 12/10/09
Trang 7tiết 9: áp suất khí quyển I-
m ục tiêu bài học:
1- Kiến thức:
- Nắm đợc sự tồn tại của áp suất khí quyển
- Nắm đợc độ lớn áp suất khí quyển đợc tính theo độ cao của cột thủy ngân, biết đổi
đơn vị mmHg sang đơn vị N/m2
2- Kĩ năng:
- Làm đợc các TN chứng minh sự tồn tại của áp suất khí quyển
- GiảI thích đợc TN Tôrixeli và một số hiện tợng đơn giản thờng gặp
-,Học bài cũvà làm các bài trong sách bài tập
-,Nghiên cứu trớc bài mới
III- Các hoạt động dạy học:
1,
ổ n định tổ chức lớp: (1 )’
2,Kiểm tra bài cũ(5 ): ’
* Chất lỏng gây ra áp suất có phơng nh
bài 8.3 (SBT)
* Công thức tính áp suất chất lỏng? Làm
thế nào? Làm bài 8.1(SBT)
3,Bài mới:
Trang 8GV: Vì sao không khí lại có áp suất? Áp
suất này gọi là gì?
HS: Vì không khí có trọng lượng nên có áp
suất tác dụng lên mọi vật, Áp suất này là áp
suất khí quyển
GV: Làm TN như hình 9.2
HS: Quan sát
GV: Em hãy giải thích tại sao?
HS: Vì khi hút hết không khkí trong hộp ra
thì áp suất khí quyển ở ngoài lớn hơn ánh sáng
trong hộp nên vỏ hộp bẹp lại
GV: Làm TN2:
HS: Quan sát
GV: Nước có chảy ra ngoài ko? Tại sao?
HS: Nước không chảy được ra ngoài vì áp
suất khí quyển đẩy từ dưới lên lớn hơn trọng
lượng cột nước
GV: Nếu bỏ ngón tay bịt ra thì nước có
chảy ra ngoài không? Tại sao?
HS: Nước chảy ra vì trọng lượng cột nước
GV: Chấn chỉnh và cho HS ghi vào vở
HOẠT ĐỘNG 2:Tìm hiểu độ lớn của áp suất
khí quyển
GV: Giảng cho HS thí nghiệm Tô-ri-xen-li
HS: Áp suất tại A và tại B có bằng nhau
không? Tại sao?
HS: Trả lời
GV: Áp suất tại A là áp suất nào và tại B là
áp suất nào?
HS: Tại A là áp suất khí quyển, tại B là áp
suất cột thủy ngân
GV: Hãy tính áp suất tại B
HS: Nước không chảy xuống được là vì áp
suất khí quyển > trọng lượng cột nước
GV: Hãy nêu ví dụ chứng tỏ sự tồn tại áp
C1: khi hút hết không khí trong bình ra thì áp suất khí quyển ở ngoài lớn hơn ánh sáng trong hộp nên nó làm vỏ bẹp lại
C2: Nước không chảy ra vì ánh sáng khí quyển lớn hơn trọng lượng cột nước
C3: Trọng lượng nước cộng với
áp suất không khí trong ống lớn hơn áp suất khí quyển nên nước chảy ra ngoài
C4: Vì không khí trng quả cầu lúc này không có (chân không) nên ánh sáng trong bình bằng O Áp suất khí quyển ép 2 bánh cầu chặt lại
II/ Độ lớn của áp suất khí quyển
1 Thí nghiệm Tô-ri-xen-li SGK
2 Độ lớn của áp suất khí quyển
C5: Áp suất tại A và tại B bằng nhau vì nó cùng nằm trên mặt phẳng nằm ngang trong chất lỏng C6: Áp suất tại A là áp suất khí quyển, tại B là áp suất cột thủy ngân
C7: P = d.h = 136000 0,76 = 103360 N/m2
III/ Vận dụng:
C8: Nước không chảy xuống được vì áp suất khí quyển lớn hơn trọng lượng cột nước
C10: Nghĩa là khí quyển gây ra
Trang 94.Luyện tập:(3 )’ - Tại sao nắp ấm pha trà thờng có lỗ hở nhỏ?
- Tại sao nhà du hành vũ trụ khi đI ra khoảng không vũ trụ phảI mặc bộ áo giáo?
5,Củng cố:(2 )’
- Gv yêu cầu học sinh đọc phần “ Ghi nhớ ”
- Gv yêu cầu HS hệ thống lại kiến thức
IV
- k iểm tra- đánh giá- h ớng dẫn học tập ở nhà:(3 / )
- Gv đánh giá kết quả học tập của học sinh
- Gv hớng dẫn Hs tự đánh giá kết quả học tập của bản thân
- Gv hớng dẫn Hs học tập ở nhà:
- VN học bài và làm bài tập trong SBT
- VN ôn tập từ tiết 1 đến tiêt 9 giời sau kiểm tra 45/
Hoạt động1: Tự kiểm tra
Trang 10số đo vận tố có thay đổi không?
3- Tại sao ta phải tính vận tốc trung
bình?
4- Khi biểu diễn lực chúng ta cần chú ý
đến mấy yếu tố?Đó là những yéu tố
nào?
5-Khi ôtô đột ngột rẽ sang trái hỏi hành
khách sẽ bị nghiêng sang bên nào?
6- Lực ma sát lăn,trợt sinh ra khi nào?
Lực ma sát có lợi hay có hại?
7- áp suất phụ thuộc vào mấy yếu tố?
Phụ thuộc vào các yếu tố đó nh thế nào?
- Em hãy nêu biện pháp làm tăng, giảm
áp suất đợc ứng dụng trong thực tế?
Gv mời học sinh khác nhận xét kết quả
Hoạt động2: Vận dụng
*Bài 1:Một ngời đi đạp xuống 1 cái dốc
dài 50m hết 10s.Xuống hết dốc xe lăn
thêm 30m trong 10s rồi mới dừng
hẳn.Tính vận tốc trung bình của ngời đi
xe trên mỗi quãng đờng và trên cả
quãng đờng
Bài 2:Một thùng cao 1m đụng đầy
n-ớc.Tính áp suất của nớc lênđáy thùng và
6- Lực ma sát lăn sinh ra khi 1 vật lăn trên bề mặt của vật khác
- Lực ma sát vừa có lợi vừa có hại.7- áp suất phụ thuộc vào 2 yếu tố:Độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép Các nhóm hoạt động theo yêu cầu của giáo viên
ii- vận dụng
Hs trả lời từng yêu cầu của từng bài:
bài 1:
1-Vận tốc trên quãng đờng dốc là:ADCT: V1= S1/T1 =5(m/s)
2-Vận tốc trên quãng đờng bằng là: ADCT V2=S2/T2 =3(m/s)
3-Vận tốc trên cả quãng đờng là:V3=S1+S2/T1+T2= 4(m/s)
Bài 2:
1-áp suất lên đáy thùng là:
ADCT:P1=d.h1=10.000(Pa) 2-áp suất lên điểm A là:
- k iểm tra- đánh giá- h ớng dẫn học tập ở nhà:(3 / )
- Gv đánh giá kết quả học tập của học sinh
- Gv hớng dẫn Hs tự đánh giá kết quả học tập của bản thân
- Gv hớng dẫn Hs học tập ở nhà:
+ Học bài cũ và làm các bài trong sách bài tập
+ VN ôn tập chuẩn bị giờ sau kiểm tra 45/
Ngày soạn :21/10/09
Ngày giảng:26/10/09
Trang 11TIẾT 11 KIỂM TRA
Mụn: Vật lý lớp 8 I/ Mục tiêu bài kiểm tra:
- Nghiêm túc, tự giác, tự lực, tinh thần vơn lên trong học tập
II/ Nội dung kiểm tra:
1- Đề bài:
I / Chọn cõu trả lời đỳng cho cỏc cõu hỏi sau đõy: (2.5 đ)
Cõu 1: Khi cú một lực tỏc dụng lờn một vật thỡ vận tốc của vật sẽ như thế nào ?
A Vận tốc khụng thay đổi;
B Vận tốc tăng dần;
C Vận tốc giảm dần;
D Cú thể tăng dần và cũng cú thể giảm dần;
Cõu 2: Cặp lực nào sau đõy là hai lực cõn bằng ?
A Hai lực cú cựng cường độ, cựng phương;
B Hai lực cựng phương, ngược chiều;
C Hai lực cựng phương, cựng cường độ, cựng chiều;
D Hai lực cựng đặt lờn một vật, cựng cường độ, cú phương nằm trờn cựng một đường thẳng, ngược chiều
Cõu 3:Trong cỏc trường hợp lực xuất hiện sau đõy, trường hợp nào khụng phải là lực ma sỏt ?
A Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trờn mặt đường;
B.Lực xuất hiện khi lũ xo bị nộn hay bị gión;
C Lực xuất hiện làm mũn đế dày
D Lực xuất hiện khi hộp phấn chuyển động trên bàn
Cõu 4: Muốn tăng, giảm ỏp suất thỡ phải làm thế nào ? Trong cỏc trường hợp sau đõy cỏch nào là khụng đỳng ?
A Muốn tăng ỏp suất thỡ phải tăng ỏp lực, giảm diện tớch mặt bị ộp
B.Muốn giảm ỏp suất thỡ phải giảm ỏp lực, giữ nguyờn diện tớch mặt bị ộp
C Muốn tăng ỏp suất thỡ phải giảm ỏp lực, tăng diện tớch mặt bị ộp
D Muốn giảm ỏp suất thỡ phải tăng diện tớch mặt bị ộp
Cõu 5: Trong cỏc hiện tượng sau đõy, hiện tượng nào do ỏp suất khớ quyển gõy ra ?
A Quả búng bàn bị bẹp thả vào nước núng nú sẽ phồng lờn như cũ;
B Săm xe đạp bơm căng để ngoài trời nắng cú thể bị nổ
C.Khi ta hút sữa ta thấy vỏ hộp sữa bị méo đi
D Thổi hơi vào quả bong bay, quả búng bay sẽ phồng lờn;
II/ Tỡm từ thớch hợp điền vào chỗ trốngtrong cỏc cõu sau (3đ):
Cõu 1:Khi ta bóp phanh xe đạp,xe đạp vẫn tiếp tục (1) về phía trớc là có
(2)
Cõu 2:Khi quả búng lăn vào bói cỏt, do có lực (3) sinh ra nờn vận tốc của quả
búng sẽ (4)
Trang 12Cõu 3: Áp suất là … (5)… của ỏp lực trờn một đơn vị …(6)… bị ộp.
III Bài tập:
Câu 1 (2đ): Một người tỏc dụng lờn mặt sàn một ỏp suất 17000N/m2 Diện tớch tiếp xỳc với mặt sàn là 0,03 m2 Hỏi áp lực là bao nhiờu ?
Cõu 2(2.5đ): Một thựng cao 3.2m đựng đầy nước Tớnh ỏp suất của nước lờn đỏy
thựng và lờn một điểm cỏch đỏy thựng 0.4m Biết trọng lượng riờng của nước là 10000N/m3
2- Đáp án:
Cõu I (2.5đ) Mỗi ý đỳng được 0.5 đ:
1-D 2-D 3-B 4-C 5-C
II/ Tỡm từ thớch hợp điền vào chỗ trốngtrong cỏc cõu sau (3đ):
1-Chuyển động 2-Quán tính 3-Ma sát lăn
Đ 0:…… bài; Đ 4:…… bài; Đ 8:…… bài;
Đ 1:…… bài; Đ 5:…… bài; Đ 9:…… bài;
Đ 2:…… bài; Đ 6:…… bài; Đ 10:…… bài;
Đ 3:…… bài; Đ 7:…… bài;
Loại Giỏi:………… bài; Loại khá:……… bài;
TB:………… bài; Yếu:……… bài;
Trang 13- Ôn tập, xem lại bài.
- Đọc trứơc bài Lực đẩy Acsimet
- Giải thích đợc các hiện tợng đơn giản thờng gặp có liên quan
- Vận dụng đợc công thức tính lực đẩy Acsimét để giải các bài tập đơn giản
-,Nghiên cứu trớc bài mới
-,Học bài cũvà làm các bài trong sách bài tập
III- Các hoạt động dạy học:
II/ Độ lớn của lực dẩy Ácsimột:
1 Dự đoỏn:
Độ lớn của lực đẩy lờn vật nhỳng trong
Trang 14GV: Em hóy cho biết ý nghĩa và đơn vị
từng đại lượng trong cụng thức
GV: Một thỏi nhụm và 1 thỏi thộp cú
thể tớch bằng nhau được nhỳng trong 1
chất lỏng hỏi thỏi nào chịu lực đẩy lớn
hơn?
HS: Bằng nhau
GV: Hai thỏi đồng cú thể tớch bằng
nhau, một thỏi nhỳng vào nước, một
thỏi nhỳng vào dầu hỏi thỏi nào chịu lực
Bài tập: Thể tích của một miếng sắt là 2dm3 Tính lực đẩy Acsimét tác dụng
lên miếng sắt khi nó đợc nhúng chìm trong nớc d = 10000N/m3
5,Củng cố:(2 )’
- Gv mời học sinh đọc phần “ Ghi nhớ ”
- Gv yêu cầu HS hệ thống lại kiến thức
IV
- k iểm tra- đánh giá- h ớng dẫn học tập ở nhà:(3 / )
- Gv đánh giá kết quả học tập của học sinh
- Gv hớng dẫn Hs tự đánh giá kết quả học tập của bản thân
- Gv hớng dẫn Hs học tập ở nhà:
- VN học bài và làm bài tập trong SBT
- VN chuẩn bị mỗi em một báo cáo thực hành theo mẫu báo cáo SGK- T42
Soạn ngày:04/11/09
Giảng ngày:09/11/09
Tiết 13: Thực hành: nghiệm lại lực đẩy AC-si-mét
Fa = d v
Trang 15I/ Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- Viết đợc công thức tính độ lớn lực đẩy Acsimét nêu đúng tên và đơn vị đo các đại ợng trong công thức
l-2 Kỹ năng:
- Đề xuất phơng án TN trên cơ sở những dụng cụ đã có
- Sử dụng đợc lực kế, bình chia độ để làm TN kiểm chứng độ lớn của lực đẩy Acsimét
-,Học bài cũvà làm các bài trong sách bài tập
-,Nghiên cứu trớc bài mới
* Hs: mỗi Hs chép sẵn báo cáo thực hành nh SGK- T42
III/ các hoạt động dạy học
1,
ổ n định tổ chức lớp: (1 )’
2,Kiểm tra bài cũ(5 ): ’
Bài tập: Thể tích của một miếng sắt là 4 dm3 Tính lực đẩy Acsimét lên miếng sắt khi
nó đợc nhúng chìm trong rợu Biết d = 8000 N/m3
Lớp 8A: Một vật có khối lợng m = 598,5 g làm bằng chất có khối lợng riêng D = 10,5 g/cm3 đợc nhúng hoàn toàn trong nớc Biết trọng lợng riêng của nớc là d =
10000 N/m3
3,Bài mới:
Hoạt động 1: Hớng dẫn ban đầu
Gv yêu cầu học sinh trng bầy sự chuẩn bị của
mình và của nhóm mình
Hs trng bầy sự chuẩn bị của mình
Gv nêu tóm tắt yêu cầu của tiết thực hành, nhắc
nhở thái độ học tập
Hs tóm tắt yêu cầu của tiết thực hành
Gv phát dụng cụ và giới thiệu dụng cụ
Gv mời Hs phát biểu công thức lực đẩy Acsimét
và nêu phơng án TN thích hợp
Hs lắng nghe
Hs phát biểu công thức lực đẩy Acsimét và nêu
phơng án TN
Hoạt động 2: Hoạt động thực hành của học sinh
Gv yêu cầu Hs đọc tài liệu
Hs nghiên cứu tài liệu
Gv yêu cầu Hs các nhóm làm TN theo các bớc
10 / i- chuẩn bị : Cho mỗi
3- So sánh kết quả đo P và F A
Trang 16Hoạt động 3: Đánh giá kết quả học tập
Gv yêu cầu học sinh các nhóm thu dọn dụng cụ
và phòng học
Các nhóm thụ dọn dụng cụ và phòng học
Hs nộp báo cáo
Gv yêu cầu các nhóm nộp báo cáo
Gv đánh giá nhận xét ý thức, thái độ tham gia
III- Báo cáo thực hành:
1-Hoàn thành báo cáo:
C1: FA= d.V
FA:Là lực đẩy Ac-Si- Met(N).d:Trọng lợng riêng của chất lỏng(N/m3)
V:thể tích phần chất lỏng bị chiếm chỗ(m3)
C2: V= V2- V1
C3:PN=P2-P1
C5:Muốn kiểm chứng độ lớn của lực đẩy Ac-Si- Met ta cần
đo: d,V
2-Nhận xét và đánh giá bài học:
- Giải thích đợc khi nào vật nổi, vật chìm, vật lơ lởng
- Nêu đợc điều kiện nổi của vật
Trang 172,Chuẩn bị của HS:
-,Học bài cũ
-,Nghiên cứu trớc bài mới
III- Các hoạt động dạy học:
1,
ổ n định tổ chức lớp: (1 )’
2,Kiểm tra bài cũ: (5 )’
Câu 1: Lực đẩy Acsi mét phụ thuộc vào những yếu tố nào? hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng?
A Trọng lợng riêng của chất lỏng và của vật
B Trọng lợng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
Hoạt động 3: Độ lớn của lực đẩy
Acsimét khi vật nổi trên mặt thoáng của
chất lỏng
Gv phát dụng cụ
Gv yêu cầu các nhóm làm TN thả miếng
gỗ vào chậu nớc, quan sát và thảo luận
đẩy Ac-Si-Met và trọng lợng
- Hai lực này có cùng phơng nhng ngựơc chiều
C2:1- Vật sẽ chuyển động xuống dới ( P > FA)
2-Vật sẽ đứng yên ( P = FA)
3- Vật sẽ chuyển động lên trên ( P < FA)
Ii - độ lớn của lực đẩy Acsimét khi vật nổi trên mặt thoáng của chất lỏng
Nhóm trởng nhận dụng cụ
Trang 184.Luyện tập:(3 )’
- Điều kiện vật nổi vật, vật chìm, vật lơ lửng nh thế nào?
- Độ lớn lực đẩy Acsimét tác dụng lên vật khi vật nổi trên mặt chất lỏng?
5,Củng cố:(2 )’
- Gv yêu cầu học sinh đọc phần “ Ghi nhớ ”
- Gv yêu cầu HS hệ thống lại kiến thức
IV
- k iểm tra- đánh giá- h ớng dẫn học tập ở nhà:(3 / )
- Gv đánh giá kết quả học tập của học sinh
- Gv hớng dẫn Hs tự đánh giá kết quả học tập của bản thân
- Nêu đợc các ví dụ về trờng hợp có công cơ học và không có công cơ học
- Nêu đợc công thức tính công cơ học trong TH phơng của lực cùng phơng với phơng chuyển dời của vật
-,Nghiên cứu trớc bài mới
III- Các hoạt động dạy học:
1,
ổ n định tổ chức lớp: (1 )’
2,Kiểm tra bài cũ(5 : ’
Trang 19• Em hãy cho biết điều kiện vật chìm, vật nổi, vật lơ lửng?
• Một chiếc dà lan có dạng hình hộp dài 4m, rộng 2m Xác định trọng lợng của sà lan biết sà lan gập sâu trong nớc 0,5m, trọng lợng riêng của nớc là 10000 N/m3 Tính lực
đẩy Acsimétlên sà lan?
3,Bài mới:
Hoạt động1: Tình huống học tập:
(SGK – T 46)
Hs lên bảng trả lời các yêu cầu:
HS1 trả lời yêu cầu 1
Hoạt động2: Hình thành khái niệm
công cơ học
Gv yêu cầu Hs quan sát H.13.1 và
H.13.2 • Trờng hợp nào vật dịch chuyển
Gv yêu cầu các nhóm thảo luận C3 và C4
Gv mời Hs lấy ví dụ khác về TH có công
Gv giới thiệu : vật chuyển động cùng
chiều phơng của lực đợc gọi là công
- Nếu vật chuyển dời theo phơng vuông góc với phơng của lực thì công của lực
đó bằng không
Trang 20phát động
Hoạt động 5: Vận dụng
Gv yêu cầu Hs phân tích câu C5 và C6
Hs đọc tài liệu và phân tích đầu bài câu
4.Luyện tập:(3 )’
- Công cơ học phụ thuộc vào mấy yếu tố? Là những yếu tố nào?
- Khi tính công cơ học cần lu ý điều gì?
5,Củng cố:(2 )’
- Gv yêu cầu học sinh đọc phần “ Ghi nhớ ”
- Gv yêu cầu HS hệ thống lại kiến thức
IV
- k iểm tra- đánh giá- h ớng dẫn học tập ở nhà:(3 / )
- Gv đánh giá kết quả học tập của học sinh
- Gv hớng dẫn Hs tự đánh giá kết quả học tập của bản thân
- Làm TN, ghi kết quả và suy luận
- Vận dụng định luật để giải các bài tập về mặt phẳng nghiêng và ròng rọc động
-,Nghiên cứu trớc bài mới
III- Các hoạt động dạy học:
1,
ổ n định tổ chức lớp: (1 )’
2,Kiểm tra bài cũ(5 : ’
• Công cơ học sinh ra khi nào? Hãy viết công thức tính công cơ học?
Trang 21Hs điền thông tin vào bảng 14.1
Gv yêu cầu các nhóm thảo lận trả lời câu
C1, C2 và C3
Các nhóm thảo luận trả lời câu C1, C2 và
C3
Gv mời các nhóm nhận xét chéo
Đại diện các nhóm nhận xét chéo
Gv mời Hs trả lời câu C4
(3):Công
* Không có một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công.Đợc lợi bao nhiều lần về lực thì lại thiết bấy nhiêu lần về đờng đi và ngợc lại
c- Công của lực kéo thùng hàng ADCT: A= F.s = 500(J)
C6:
a- Độ lớn của lực kéo là:
Fk= 1
2P = 210(N).
Trang 224.Luyện tập:(3 ) ’ Một ngời dùng một mặt phẳng nghiêng để kéo một vật có khối ợng 50 kg lên 2m Nếu không có lực ma sát lực kéo là 125 N thì chiều dài của mặt phẳng nghiêng là bao nhiêu? Công nâng vật là bao nhiêu?
l-HD: P = 500N, F = ?P( F = 1
4P), l = ?h (l = 4h) A = P.h = F.l = 1000(J)
5,Củng cố:(2 )’
- Gv yêu cầu học sinh đọc phần “ Ghi nhớ ”
- Gv yêu cầu HS hệ thống lại kiến thức
IV
- k iểm tra- đánh giá- h ớng dẫn học tập ở nhà:(2 / )
- Gv đánh giá kết quả học tập của học sinh
- Gv hớng dẫn Hs tự đánh giá kết quả học tập của bản thân
- Gv hớng dẫn Hs học tập ở nhà:
- VN học bài và làm bài tập trong SBT để chuản bị thi HK II
Ngày soạn :02/12/09
Ngày giảng:07/12/09
Tiết 17 : kiểm tra học kỳ i
I/ Mục tiêu bài kiểm tra:
1 Kiến thức:
- Củng cố, kiểm tra việc nắm kiến thức, đánh giá lực học của HS về phần cơ học
2 Kỹ năng:
-,Biểu diễn lực tác dụng vào vật
-,Vận dụng những kiến thức đã học để giải thích 1 số hiện tợng tự nhiên
-,Vận dụng để làm đợc bài tập có liên quan
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, tự giác, tự lực, tinh thần vơn lên trong học tập
II/ Nội dung kiểm tra:
1- Đề bài:
Đính kèm
2, Đáp án
Đính kèm
Trang 233- Kết quả:
- Số học sinh cha kiểm tra:………
- Tổng số bài: ………
Đ 0:…… bài; Đ 4:…… bài; Đ 8:…… bài;
Đ 1:…… bài; Đ 5:…… bài; Đ 9:…… bài;
Đ 2:…… bài; Đ 6:…… bài; Đ 10:…… bài;
- Hiểu đợc công suất là công thực hiện đợc trong một giây và công suất là đại lợng
đặc trng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm
- Lấy đợc ví dụ về công suất
- Viết đợc biểu thức tính công suất, đơn vị công suất
-,Nghiên cứu trớc bài mới
III- Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG 1:Tỡm hiểu ai làm việc khỏe I / Ai làm việc khỏe hơn:
Trang 24GV: Cho hs thảo luận C3
Sau đó gọi1 hs đứng lên trả lời
HS: Phương án C và d là đúng nhất
GV: Em hãy tìm những từ để điền vào chỗ
trống C3?
HS: (1) Dũng ; (2) Trong cùng một giây Dũng
thực hiện công lớn hơn
GV: Giảng cho hs hiểu cứ 1J như vậy thì phải
thực hiện công trong một khoảng thời gian là
bao nhiêu
HOẠT ĐỘNG 2:Tìm hiểu công suất
GV: Cho hs đọc phần “giới thiệu” sgk
HS: Thực hiện
GV: Như vậy công suất là gì?
HS: Là công thực hiện trong một đưon vị thời
GV: Hãy cho biết đơn vị của công suất?
HS: Jun/giây hay Oát (W)
GV: Ngoài đơn vị oát ra còn có đưon vị KW,
GV: Cho hs thảo luận C5
HS: Thảo luận trong 2 phút
GV: Em nào giải được C5?
HS: Lên bảng giải
GV: Cho hs thảo luận C6
HS: Thảo luận trong 3 phút
GV: Gọi hs lên bảng giải
II/ Công suất:
P=
t A
* Đơn vị công suất:
Đơn vị của công suất là Jun/ giây (J/s) được gọi là oát, kí hiệu là W
1W = 1 J/s1KW = 1000 W1MW = 1000 KW
Máy cày chỉ mất 20p
=> Máy có công suất lớn
Trang 25GV: chấn chỉnh và cho hs ghi vào vở hơn trõu.
4.Luyện tập:(3 )’
Bài tập: Tính công suất của một cần trục khi nó nâng một vật nặng có khối ợng là 600 kg lên đến độ cao 4,5m trong thời gian 12s
l-5,Củng cố:(2 )’
- Gv yêu cầu học sinh đọc phần “ Ghi nhớ ”
- Gv yêu cầu HS hệ thống lại kiến thức
IV
- k iểm tra- đánh giá- h ớng dẫn học tập ở nhà:(2 / )
- Gv đánh giá kết quả học tập của học sinh
- Gv hớng dẫn Hs tự đánh giá kết quả học tập của bản thân
Tỡm được vớ dụ minh hoạ cho khỏi niệm cơ năng, thế năng, động năng
Thấy được một cỏch định tớnh thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào độ cao của vật
so với mặt đất và động nang của vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật
Trang 26HOẠT ĐỘNG 2:
Tìm hiểu cơ năng
GV: Cho hs đọc phần thông báo skg
HS: Thực hiện
GV: Khi nào vật đó có cơ năng?
HS: Khi vật có khả năng thực hiện công
GV: Em hãy lấy ví dụ về vật có cơ năng?
HS: Quả nặng được đặt trên giá
Nước ngăn ở trên đập cao
GV: Đơn vị của cơ năng là gì?
GV: Vật a này có sinh công không?
HS: Quả nặng A chuyển động xuống làm
dây căng, sức căng của dây làm thỏi B có
khả năng chuyển động Vậy quả nặng A
có khả năng sinh công
GV: Cơ năng của vật trong trường hợp
GV: Thế năng được xác định bỡi vị trí
của vật so với mặt đất gọi là gì?
HS: Thế năng hấp dẫn
GV: Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào gì?
HS: Độ cao so với vật mốc và khối lượng
II/ Thế năng:
1 Thế năng hấp dẫn:
C1: Quả nặng A chuyển động xuống làm dây căng Dây căng làm quả nặng B có khả năng chuyển động Như vậy vật a có khả năng sinh công
* Ở vị trí càng cao so với mặt đất thì công mà nó có khả năng thực hiện được càng lớn nghĩa là thế năng của vật càng lớn
* Thế năng hấp dẫn là thế năng được xác định bỡi vị trí của vật so với mặt đất Vật nằm trên mặt đất thì thế năng hấp dẫn bằng 0
* Vật có khối lượng càng lớn thì có thế năng càng lớn
Trang 27HOẠT ĐỘNG 4:
Tỡm hiểu động năng
GV: Bố trớ TN như hỡnh 16.3 sgk
HS: Quan sỏt
GV: Hiện tượng sẽ xảy ra như thế nào?
HS: Quả cầu A chuyển động đập vào vật
đường dịch chuyển cảu vật B và vận tốc
chuyển động của vật A Từ đú suy ra động
năng phụ thuộc vào yếu tố nào?
HS: Trả lời
GV: Thay qủa cầu A bằng A’ cú khối
lượng lớn hơn A và làm TH như hỡnh 16.3
sgk Cú hiện tượng gỡ khỏc so với TN
HS: Hũn đỏ đang bay, mũi tờn đang bay…
GV: Treo hỡnh 16.4 lờn bảng và cho hs tự
trả lời: Hỡnh a, b, c nú thuộc dạng cơ năng
C4: Vật A chuyển động cú khả năng thực hiện cụng bởi vỡ vật A đập vào vật B làm vật B chuyển động
- Động năng phụ thuộc vào vận tốc
và khối lượng của vật
- k iểm tra- đánh giá- h ớng dẫn học tập ở nhà:(2 / )
- Gv đánh giá kết quả học tập của học sinh
- Gv hớng dẫn Hs tự đánh giá kết quả học tập của bản thân
- Gv hớng dẫn Hs học tập ở nhà:
Học thuộc bài Làm BT 16.3, 16.4 SBT
Ngày soạn: 4-1-2010
Ngày giảng: 13-1-2010
Trang 28TiÕt 20: SỰ CHUYỂN HOÁ VÀ BẢO TOÀN CƠ NĂNG
b Sự chuẩn bị của hs cho bài mới
GV: Quan sát quả bóng rơi và hãy cho
biết độ cao và vận tốc của nó thay đổi như
thế nào?
HS: Độ cao giảm, vận tốc tăng
GV: Hãy điền vào các vị trí (1), (2),(3) ở
câu C1
HS: (1) Giảm; (2) Tăng
GV: Như vậy thế năng và động năng thay
đổi như thế nào?
HS: Thế năng giảm, động năng tăng
GV: Khi chạm đất, nó nẩy lên trong thời
gian này thì động năng và thế năng thay
đổi như thế nào?
HS: Động năng giảm,thế năng tăng
C2: (1) Giảm (2) Tăng
C3: (1) Tăng (2) Giảm (3) Tăng (4) GiảmC4: Thế năng lớn nhất (A).Động năng lớn nhất B
Trang 29GV: Khi con lắc đi từ A -> B thì vận tốc
nó tăng hay giảm
HS: Tăng
GV: Khi con lắc đi từ B->C thì vận tốc nó
tăng hay giảm
HS: Giảm
GV: Khi chuyển từ A->B thì con lắc
chuyển từ năng lượng nào sang năng lượng
luật bảo toàn cơ năng
GV: Trong 2 thí nghiệm trên thì khi động
năng tăng->thế năng giảm và ngược
lại.Như vậy cơ năng không đổi
GV: Gọi 1 học sinh đọc định luật này ở
GV: Khi bắn cung thì năng lượng nào
chuyển hoá thành năng lượng nào?
HS: Thế năng -> Động năng
GV: Khi ném đá lên thẳng đứng thì năng
lượng nào chuyển thành năng lượng nào?
HS: Động năng -> thế năng; Thế
C6: a.Thế năng thành động năng b.Động năng thành thế năng
C7: Thế năng lớn nhất(A).Động năng lớn nhất B
Trang 304.Luyện tập:(3 ’ )
Làm bài tập trong SBT
5,Củng cố:(2’)
Hệ thống lại kiến thức chớnh của bài
Hướng dẫn học sinh làm bài tập 17.1 ba bài tập
IV
- k iểm tra- đánh giá- h ớng dẫn học tập ở nhà:(2 / )
- Gv đánh giá kết quả học tập của học sinh
- Gv hớng dẫn Hs tự đánh giá kết quả học tập của bản thân
từ động năng sang thế năng
HS:Trả lời
GV:Nhận xột,ghi điểmb.Sự chuẩn bị của học sinh cho bài mới3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1:
ễn tập phần lý thuyết:
GV: Chuyển động cơ học là gỡ?
HS: Là sự thay đổi vị trớ theo thời gian
của vật này so với vật khỏc
GV: Hóy lấy một vớ dụ về chuyển động?
15’ I Tự kiểm tra:
1 Chuyển động cơ học là gỡ?
2 Hóy lấy một vớ dụ về chuyển động
3 Hóy viết cụng thức tớnh vận tốc, đơn vị vận tốc?
Trang 31GV: Hãy nêu các đặc điểm của lực và
cách biểu diễn lực bằng véctơ?
GV: Công suất cho ta biết gì?
HS: Cho ta biết khối lượng của công việc
làm trong một thời gian
GV: Thế nào là sự bào toàn cơ năng
HS: Nêu ĐL ở sgk
HOẠT ĐỘNG 2:
Ôn phần bài tập:
GV: Hãy chọn câu trả lời đúng:
- hai lực cùng phương, ngược chiều, cùng
độ lớn là hai lực gì?
HS: Cân bằng
GV: Một ôtô chuyển động bỗng dừng lại,
hành khách ngồi trên xe sẽ như thế nào?
HS: Xô người về trước
GV: Cho hs thảo luận BT1 trang 65 sgk
4 Chuyển động không đều là gì?
5 Hãy nêu đặc điểm và cách biểu diễn lực bằng vectơ
6.Thế nào là hai lực cân bằng
7 Hãy phát biểu định luật về công?
8 Công suất cho ta biết gì?
9 Thế nào là sự bảo toàn cơ năng
II/ Bài tập:
1 bài tập 1 trang 65 skgGiải:
2 1
+
+
= +
+
t t
S S