1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN LÝ 8 2011(CKTKN)

83 247 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên cơ sở đã học em trả lời câu hỏi C 2 , C 3 I-Làm thế nào để biết một vật đang chuyển động hay đứng yên, Khi vị trí của vật thay đổi với vật mốc theo thời gian thì vật chuyển động so

Trang 1

TUầN 1: Ngày soạn:22/08/09

Tiết 1: Ngày giảng:25/08/09

Chuyển động cơ học

I- Mục tiêu:

- Nêu đợc một số ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hàng ngày.

- Nêu đợc một số ví dụ về tính tơng đối của chuyển động và đứng yên, đặc biệt biết xác định trạng thái đối với mỗi vật so với vật mốc.

- Nêu đợc trạng thái, các dạng chuyển động cơ học thờng gặp, chuyển động thẳng, chuyển động cong, chuyển động tròn,

III- Tổ chức tiến hành dạy học trên lớp :

Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình và tổ chức tình huống

GV: Chốt lại các phơng án trả lời nêu cách

chung để nhận biết một vật chuyển động hay

đứng yên Trong vật lý để nhận biết vật chuyển

động hay đứng yên ngời ta chọn vật làm mốc,

dựa vào sự thay đổi vị trí của vật này so với vật

khác.

Trên cơ sở đã học em trả lời câu hỏi C 2 , C 3

I-Làm thế nào để biết một vật đang chuyển động hay đứng yên,

Khi vị trí của vật thay đổi với vật mốc theo thời gian thì vật chuyển động so với vật mốc.Chuyển động này gọi là chuyển động cơ học ( gọi tắt là chuyển động)Câu C1 Vật không thay đổi vị trí so với vật mốc thì đợc coi làđứng yên so với vật mốc

Hoạt động 3: Tính tơng đối của chuyển động và đứng

HS:Qua các câu trên em có kết luận gì ?

Trả lời câu hỏi C6

Một vật là chuyển động so với vật này nhng lại là

đứng yên so với vật khác ta nói chuyển động và

đứng yên có tính chất tơng đối

Trang 2

HS: Tìm ví dụ trong thực té khẳng định

chuyển động hay đứng yên có tính chất

tơng đối

HS: Trả lời câu hỏi C8

Hoạt động 4: Nghiên cứu một số chuyển động th ờng

gặp

GV: Đa hình vẽ 1.3 cho HS quan sát

chuyển động thẳng, chuyển động tròn,

chuyển động cong

H: Em hãy nêu thêm ví dụ về chuyển

động thẳng, chuyển động cong, chuyển

động tròn thờng gặp trong đời sống

III - Một số chuyển động th ờng gặp

Chuyển động thẳng, chuyển động cong, chuyển động tròn

Hoạt động 5: Vận dụng – Củng cố – Hớng dẫn về nhà

HS: Trả lời câu hỏi C10, C11 IV - Vận dụng.

Câu C10 Ô tô dứng yên so với ngời lái xe, chuyển

động so với ngời đứng bên đờng và cây cột điện

Ngời lái xe đứng yên so với ô tô, chuyển động so với ngời đứng bên đờng và cây cột điện

Ngời đứng bên đờng: Chuyển động so với ô tô và

ng-ời lái xe, đứng yên so với cây cột điện, cây cột điện dứng yên so với ngời đứng bên đờng, chuyển động

so với ngời lái xe và ô tô

Củng cố bài:

- Thế nào là chuyển động cơ học ?

- Tại sao nói chuyển động hay đứng yên có tính tơng đối ?

- Trong thực tế ta thờng gặp các dạng chuyển động nào ?

- Làm bài tập: 1, 2, 3, 4, 5, 6 SBT trang 3, 4

IV nhận xét CHUYÊN MÔN:

*************************************************

Trang 3

TUầN 2: Ngày soạn:29/08/09

Tiết 2: Ngày giảng:01/09/09

HS: Trả lời câu hỏi C1 , C2

GV: Quãng đờng đi đợc trong một

v là vận tốc

s là quãng đờng vật đi đợc

t là thời gian vật đi hết quãng đờng đó

Trang 4

GV: Thông báo đơn vị tính vận tốc

tuỳ thuộc đơn vị quãng đờng đi đợc

và đơn vị thời gian đi hết quãng

đ-ờng đó, giới thiệu thêm các đơn vị

10,8 km/h = = 3m / s

3600

10800

.Vậy ô tô và tầu hoả nhanh nh nhau, xe đạp chậm nhất

Câu C6: Vận tốc của tàu là: v =

s m h

54000

= 54

= 5 1 81

54 >15 Chú ý khi so sánh vận tốc ta phải chú ý cùng loại

đơn vị, khi nói 54 > 15 không có nghĩa là hai vận tốc khác nhau

Câu C7: 40 phút = h

3

2

= 60 40

Quãng đờng đi đợc là: s = vt = 12 = 8km

30

.Quãng đờng từ nhà đến nơi làm việc là: s = vt = 4

km

2

= 2

*************************************************

TUầN 3: Ngày soạn: 05/09/09

Trang 5

Tiết 3: Ngày giảng: 08/09/09

Chuyển động đều, chuyển động không đều

I- Mục tiêu:

- Phát biểu đợc định nghĩa chuyển động đều, chuyển động không đều và nêu đợc những thí

dụ về chuyển động đều thờng gặp , chuyển động không đều

- Vận dụng tính vận tốc trung bình trên một đoạn đờng

GV: Đa thông báo định nghĩa :

Da bảng phụ vẽ các vị trí của xe lăn chuyển động

trên máng nghiêng và trên đờng nằm ngang

HS: Trả lời câu hỏi C1

Trên đoạn đờng AB, BC, CD là chuyển động không

đều

Trên đoạn đờng DE, DF là chuyển động đều

Câu C2: Chuyển động a là đều, chuyển động b,d,e

là không đều

H: Trên các đoạn đờng AB, BC, CD trung bình 1

giây xe lăn đợc bao nhiêu m ?

1 Định nghĩa.

- Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian

- Chuyển động không đều là chuyển động

mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian

DC

B

A

FE

Trang 6

Hoạt động 3: Nghiên cứu vận tốc trung bình của chuyển động

AB

AB AB

t

s

v =

CD BC

AB

CD BC

AB AD

t t t

s s

s v

+ +

+ +

t

s s

s

+ + +

+ + +

2 1

2 1

HS: Đọc và trả lời câu hỏi C4, C5 Vận dụng.

C4: Chuyển động của ô tô từ Hà Nội đến Hải Phòng

là chuyển động không đều vì trong các khoảng thời gian nh nhau thì quãng đờng đi đợc khác nhau

Khi nói ô tô chạy với vận tốc 50km/h là nói tới vận tốc trung bình của ô tô trên cả đoạn đờng

= 24

60

=

2 2

t t

S S

/ ,3 3

= 54

180

= 24 + 30

60 + 120

= +

+

1 2

2 1

C6: Quãng đờng tàu đi là: s = vtb.t = 30.5 =150km

Trang 7

TUầN 4: Ngày soạn: 12/09/09

Tiết 4: Ngày giảng:15/09/09

Biểu diễn lực

I - Mục tiêu:

- Nêu đợc ví dụ cụ thể thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc

- Nhận biết đợc lực là đại lợng vec tơ

II - Chuẩn bị:

xe lăn, giá, nam châm, quả bóng cao xu, tranh vvẽ hình 4.3 và 4.4 SGK

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Tổ chức tình huống học

? Thế nào là chuyển động đều, chuyển động không đều ?

? Viết công thức tính vận tốc trung bình của chuyển động không đều, nêu ký hiệu của các đại ợng có mặt trong công thức?

HS: Trả lời câu hỏi C1

I- Ôn lại khái niệm lực.

- Lực có thể làm thay đổi vận tốc của vật hoặc làm cho vật bị biến dạng

Hoạt động 3: Biểu diễn lực.

? Lực tác dụng của nam châm vào xe

có phơng và chiều nh thế nào?

? Lực tác dụng của ngón tay vào quả

bóng có phơng và chiều nh thế nào?

GV: Thông báo : Những đại lợng vừa

có phơng, chiều và độ lớn gọi là đại

l-II- Biểu diễn lực:

1- Lực là đại l ợng vec tơ.

Lực là đại lợng vừa có phơng, chiều và độ lớn lực là

đại lợng véc tơ

2- Các cách biểu diễn lực.

Trang 8

ợng véc tơ.

GV: Đa hình vẽ 4.3 cho học sinh phân

tích các yếu tố về điểm đặt, phơng,

chiều và độ lớn của các lực

a Biểu diễn lực bằng mũi tên có:

- Gốc là điểm đặt lực

- Phơng và chiều của mũi tên là phơng và chiều của lực

- Độ bài mũi tên biểu diễn cờng độ của lực theo tỷ xích cho trớc

b Ký hiệu vec tơ lực: F

Hoạt động 4: Vận dụng – Củng cố – Hớng dẫn về nhà

GV: Đa tranh vẽ hình 4.4 trả lời câu hỏi

C3

Câu C2: Học sinh tự lên bảng làm

Hc: Lực tác dụng vào điểm C có phơng

xiên góc 300 so với phơng nằm ngang,

chiều hớng lên và có độ lớn F3 = 30N

III- Vận dụng:

Câu C3: m=5kg ⇒ P= 50N

A F

F

Ha: Lực tác dụng vào điểm A có phơng thẳng đứng, chiều từ dới lên trên và có độ lớn

F1 = 20N

Hb: Lực tác dụng vào điểm B có phơng nằm ngang, chiều từ trái sang và có độ lớn F2 = 30N

Củng cố:

1 Qua bài em ghi nhớ điều gì?

2 Để biểu diễn lực ta làm thế nào?

3 Tại sao nói lực là đại lợng vec tơ?

-Học thuộc phần ghi nhớ và làm các bài tập SBT

IV nhận xét CHUYÊN MÔN:

*************************************************

Trang 9

TUầN 5: Ngày soạn:19/09/09

Tiết 5: Ngày giảng:22/09/09

- Nêu đợc một số ví dụ về quán tính, giải thích đợc hiện tợng quán tính

?1 Véc tơ lực đợc biểu diễn nh thế nào? Chữa BT 4.4 SBT

?2 Tại sao nói lực là bđại lợng vec tơ? Mô tả cách biểu diễn lực bằng vec tơ lực?

?3 Biểu diễn các véc tơ lực của các lực tác dụng lên quả cầu có trọng lợng 5N treo trên sợi chỉ tơ tỷ xích tuỳ chọn

Tổ chức tình huống học tập

Nh SGK

Hoạt động 2: Nghiên cứu lực cân bằng

GV: Từ các câu hỏi 2 bài cũ cho học

sinh nhận xét độ lớn, phơng, chiều của

hai lực cân bằng,

GV: Cho học sinh nhắc lại tác dụng

của hai lực cân bằng lên vật đang đứng

yên

I - Lực cân bằng.

1/ Hai lực cân bằng là gì ?

- Hai lực cân bằng là hai lực có cùng độ lớn, phơng cùng nằm trên một đờng thẳng, chiều ngợc nhau

2/ Tác dụng của hai lực cân bằng lên vật đang chuyển động.

a- Dự đoán

Trang 10

? Dự đoán tác dụng của hai lực cân

bằng lên vật đang chuyển động?

GV: Cho các nhóm học sinh làm thí

nghiệm với máy A Tút, và trả lời câu

hỏi C2; C3; C4 và C5

? Qua thí nghiệm em rút ra kết luận gì?

? Dới tác dụng của hai lực cân bằng

lên vật đang chuyển động vât nh thế

nào?

b- Thí nghiệm kiểm tra

c- Kết luận:

Dới tác dụng của hai lực cân bằng lên vật đang chuyển động vẫn cứ tiếp tục chuyển động thẳng đều

Hoạt động 3: Nghiên cứu quán tính là gì?

Yêu cầu HS đọc nhận xét và nêu thí dụ

chứng minh nhận xét đó

- GV thông báo:

M lớn →quán tính lớn → khó thay đổi

vận tốc

II - Quán tính.

1- Nhận xét: Mọi vật đều không thay đổi vận tốc một

cách đột ngột đợc vì mọi vật đều có quán tính

Hoạt động 4: Vận dụng - Củng cố - hớng dẫn về nhà

? Trả lời câu C6 làm thí nghiệm chứng

minh

? Trả lời câu C7 làm thí nghiệm chứng

minh

HS: Đọc và trả lời câu C8

Vận dụng:

Câu C6: Búp bê ngã về phía sau vì chân búp bê chuyển

động theo xe nhng thân cha kịp chuyển động theo nên ngã về phía sau

Câu C7: Búp bê ngã về phía trớc vì chân búp bê không chuyển động theo xe nhng thân vẫn chuyển động theo nên ngã về phía sau

HS hoạt động theo nhóm câu hỏi C8

Củng cố dặn dò:

1 Hai lực cân bằng là 2 lực có đặc điểm nh thế nào?

2 Vật đang đứng yên chịu tác dụng của hai lực cân bằng sẽ nh thế nào?

3 Vật đang chuyển động chịu tác dụng của hai lực cân bằng sẽ nh thế nào?

4 Vì sao mọi vật không thể thay đổi vận tốc một cách đột ngột đợc?

5 Giải thích một số hiện tợng chuyển động theo quán tính/

Dặn dò:

• Học thuộc phần ghi nhớ và làm các bài tập SBT

• Đọc mục “Có thể em cha biết”

IV nhận xét CHUYÊN MÔN:

Trang 11

TUầN 6: Ngày soạn: 25/09/09

Tiết 6: Ngày giảng:28/09/09

?1 Hãy nêu đặc điểm của hai lực cân bằng? Chữa bài tập 5.1; 5.2; 5.4

?2 Quán tính là gì? chữa bài tập 5.3; 5.5; 5.6

Hoạt động 2: Nghiên cứu khi nào có lực ma sát?

? Đọc tài liệu nhận xét Fms trợt suất hiện

ở đâu

- Cho các nhóm học sinh làm thí

nghiệm đẩy cho miếng gỗ trợt trên mặt

bàn

? Mô tả hiện tợng xãy ra? Và giải thích?

? Vậy lực ma sát trợt xuất hiện khi nào?

? Lấy ví dụ về sự xuất hiện lực ma sát

trợt trong đời sống và trong kỹ thuật ?

1/ Lực ma sát trợt.

- Trả lời các câu hỏi của GV

Lực ma sát trợt xuất hiện khi một vật trợt trên mặt một vật khác

Trang 12

- Cho học sinh làm thí nghiệm tác dụng

vào xe lăn trên bàn

? Xe lăn chậm dần rồi dừng lại, đã có

lực nào tác dụng vào xe?

? Lực ma sát lăn sinh ra khi nào?

Y/c Hs trả lời cá nhân câu C2

- Hãy phân tích hình 6.1 và trả lời câu

C3

- Y/C HS tiến hành TN trả lời C4 và C5

- Tìm ví dụ về ma sát lăn trong đời sống

Cờng độ của lực ma sát trợt lớn hơn cờng độ của lực ma sát lăn

? Trong hình vễ 6.3 hãy mô tả tác hại

của lực ma sát và nêu các tác hại đó

Biện pháp làm giảm ma sát đó là gì?

- Sau khi HS làm xong GV chốt lại tác

hại của ma sát và cách làm giảm ma sát

- Biện pháp tra dầu mỡ có thể làm giảm

- Lực ma sát trợt lớn nên khó đẩy, cách làm giảm: thay bằng ma sát lăn

2/ Ma sát có thể có ích.

- Không có lực ma sát bảng trơn nhẵn quá không thể viết đợc: Cách làm giảm: Tăng độ nhám của bảng và phấn

- Không có lực ma sát giữa mặt răng của ốc vít con

ốc sẽ lỏng dần khi bị rung động:

Cách làm giảm: Làm các rãnh của ốc vít

Hoạt động 4: Vận dụng - Củng cố - Hớng dẫn về nhà

- Yêu cầu HS nghiên cứu C8

- Y/C HS đọc và trả lời câu C9

III- Vận dụng:

Câu C8: Ma sát giữa chân và nền nhà nhỏ nên

dễ bị trợt, ma sát này có lợi

- Ma sát giữa lốp xe và mặt đờng nhỏ nên dễ

bị trợt, ma sát này có lợi

Trang 13

Dặn dò: Đọc thuộc phần ghi nhớ Làm các bài tập trong SBT.

IV nhận xét CHUYÊN MÔN:

*************************************************

TUầN 7: Ngày soạn: 25/09/09

Tiết 7: Ngày giảng:28/09/09

Ôn tập

I Mục tiêu

- Củng cố, hệ thống hoá các kiến thức và kỹ năng về chuyển động cơ học, biểu diễn lực, sự cân bằng lực, quán tính, lực ma sát, áp suất chất rắn, áp suất chất lỏng , áp suất khí quyển,

- Vận dụng thành thạo các kiến thức và công thức để giải một số bài tập

- Rèn kỹ năng t duy lôgic, tổng hợp và thái độ nghiêm túc trong học tập

cân bằng lực, quán tính, lực ma sát, áp suất chất rắn, áp suất chất lỏng , áp suất khí quyển,

III- Tổ chức dạy, học trên lớp.

ra

Câu 1: Chuyển động cơ học là gì? Vật nh thế nào đợc gọi là đứng yên? Giữa chuyển động và

đứng yên có tính chất gì? Ngời ta thờng chọn những vật nào làm vật mốc?

Câu 2 : Vận tốc là gì? Viết công thức tính vận tốc? Đơn vị vận tốc?

Câu 3: Thế nào là chuyển động đều, chuyển động không đều? Vận tốc trung bình của chuyển

động không đều đợc tính theo công thức nào? Giải thích các đại lợng có trong công thức và đơn

vị của từng đại lợng?

Câu 4: Cách biểu diễn và kí hiệu véc tơ lực? Biểu diễn véc tơ lực sau: Trọng lực của một vật là

1500N và lực kéo tác dụng lên xà lan với cờng độ 2000N theo phơng nằm ngang, chiều từ trái sang phải Tỉ lệ xích 1cm ứng với 500N

Câu 5: Hai lực cân bằng là gì? Quả cầu có khối lợng 0,2 kg đợc treo vào một sợi dây cố định

Hãy biểu diễn các véc tơ lực tác dụng lên quả cầu với tỉ lệ xích 1cm ứng với 1N

Câu 6 : Quán tính là gì? Quán tính phụ thuộc nh thế nào vào vật? Giải thích hiện tợng: Tại sao

khi nhảy từ bậc cao xuống chân ta bị gập lại? Tại sao xe ôtô đột ngột rẽ phải, ngời ngồi trên xe lại bị nghiêng về bên trái?

Câu 7: Có mấy loại lực ma sát? Lực ma sát xuất hiện khi nào? Lực ma sát có lợi hay có hại?

Lấy ví dụ minh hoạ?

Trang 14

Câu 8: áp lực là gì? áp suất là gì? Viết công thức tính áp suất? Giải thích các đại lợng có trong

công thức và đơn vị của chúng?

Câu 9: Đặc điểm của áp suất chất lỏng? Viết công thức tính? Giải thích các đại lợng có trong

công thức và đơn vị của chúng?

Câu 10: Bình thông nhau có đặc điểm gì? Viết công thức của máy dùng chất lỏng?

Câu 11: Độ lớn áp suất khí quyển đợc tính nh thế nào?

Hoạt động 2: Chữa một số bài tập

2 1

t t

S S

+

+

=

5 , 0 12 / 5

95 , 1 3

+

+

= 5,4 (km/h) Đáp số: 5,4km/h

Đáp số: 510N; 51kg

Bài 8.6 (SBT/ 15)

GiảiXét 2 điểm A,B trong 2 nhánh nằm trong cùng một mắt phẳng nằm ngang trùng với mặt phân các giữa xăng và nớc biển

BA

h1

h1

Trang 15

IV H ớng dẫn về nhà

- Ôn tập lại các kiến thức đã học va giải lại các bài tập trong sách bài tập

- Về nhà ôn tập tiếp để giờ sau kiểm tra 1 tiết

IV nhận xét CHUYÊN MÔN:

*************************************************

TUầN 8: Ngày soạn: 12/10/09

Tiết 8: Ngày giảng:15/10/09

Kiểm tra ( 45 PHúT )

- Đánh giá kết quả học tập của HS về kiến thức kĩ năng và vận dụng

- Rèn tính t duy lô gíc, thái độ nghiệm túc trong học tập và kiểm tra

- Qua kết quả kiểm tra, GV và HS tự rút ra kinh nghiệm về phơng pháp dạy và học

- Kiểm tra, đánh giá kiến thức, kĩ năng và vận dụng về: chuyển động, đứng yên, chuyển

động đều, chuyển động không đều, vận tốc của chuyển động đều và chuyển động không đều, biểu diễn lực, sự cân bằng lực, quán tính, lực ma sát, áp suất gây ra bởi chất rắn, chất lỏng và áp suất khí quyển.

II Chuẩn bị

- GV: Chuẩn bị đề kiểm tra

- HS: Ôn tập các kiến thức đã học

II Đề bài

I Hãy chọn chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng

1 Một ô tô chở khách đang chạy trên đờng Câu mô tả nào sau đây là sai?

A Ô tô đang đứng yên so với hành khách trên xe

B Ô tô đang chuyển động so với mặt đờng

C Hành khách1 đang đứng yên so hành khách 2

D Hành khách đang chuyển động so với ngời lái xe

2 Độ lớn của vận tốc biểu thị tính chất nào của chuyển động?

A Quãng đờng chuyển động dài hay ngắn

B Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

C Thời gian chuyển động dài hay ngắn

D Cho biết cả quãng đờng, thời gian và sự nhanh, chậm của chuyển động

3 Chuyển động nào dới đây là chuyển động đều?

Trang 16

A Chuyển động của ô tô khi khởi hành.

B Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc

C Chuyển động của một điểm ở đầu cánh quạt khi quạt quay ổn định

D Chuyển động của tàu hoả khi vào ga

4 72 km/ h tơng ứng với bao nhiêu m/s ?

C Đột ngột rẽ sang phải D Đột ngột rẽ sang trái

7 Trong các phơng án sau, phơng án nào có thể làm giảm lực ma sát ?

A Tăng lực ép của vật lên mặt tiếp xúc B Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc

C Tăng độ nhẵn của mặt tiếp xúc D Tăng diện tích mặt tiếp xúc

8 Một vật nặng đợc đợc trên mặt sàn nằm ngang áp suất do vật gây ra trên mặt sàn phụ thuộc vào yếu tố nào?

A Độ nhám của bề mặt tiếp xúc B Thể tích của vật

C Chất liệu làm nên vật D Trọng lợng của vật

II Hãy viết câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau

9 Đờng bay Hà Nội – Tp HCM dài 1400 km Một máy bay bay hết 1h 45 phút Hỏi vận tốc của máy bay là bao nhiêu km/ h?

10 Một viên bi sắt đợc treo bằng một sợi dây không giãn (Hvẽ)

Hãy biểu diễn các lực tác dụnglên viên bi Biết trọng lợng của viên

bi là 1 N Nhận xét gì về các lực đó ?

11 Một tàu ngầm đang di chuyển dới biển áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ áp

suất 2 060 000 N/ m2 Một lúc sau áp kế chỉ 824 N/ m2 Tính độ sâu của tàu ở hai thời điểm trên Biết tọng lợng riêng của nớc biển là 10 300 N/ m3

12 Nói áp suất khí quyển bằng 76 cm Hg có nghĩa là thế nào?

E Đáp án và biểu điểm

I Khoanh tròn vào chữ cái đứng tr ớc ph ơng án trả lời đúng : 4 điểm

Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm

1.D 2.B 3.C 4.B 5.A 6.A 7.C 8.D

II Hãy viết câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau : 6 điểm

9 Tóm tắt: 0,5 điểm Vận tốc của máy bay là:

Trang 17

11 Tóm tắt: 0,5 điểm Độ sâu của tàu ở thời điểm đầu và thời điểm sau là:

*************************************************

TUầN 9: Ngày soạn:18/10/09

Tiết 9: Ngày giảng:22/10/09

áp suất

I- Mục tiêu:

- Phát biểu đợc định nghĩa áp lực và áp suất

- Viết công thức tính áp suất, nêu đợc tên và đơn vị của các đại lợng có mặt trong công thức

- Vận dụng đợc công thức tính áp suất để giải đợc các bài tập về áp lực, áp suất

- Nêu đợc cách làm tăng, giảm áp suất trong đời sống và giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản thờng gặp

II- Chuẩn bị:

* Mỗi nhóm HS:

- Một Chậu nhựa đựng bột mịn, ba thỏi kim loại giống nhau, hình vẽ 7.4

III- Tổ chức dạy, học trên lớp.

Trợ giúp của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ -Tổ chức tình huống học tập (7phút)

1/ Kiểm tra bài cũ:

?1 Lực ma sát sinh ra khi nào? Hãy biểu diễn lực ma sát khi một vật đợc kéo trên mặt đất chuyển động thẳng đều

Trang 18

- Cho HS đọc thông báo cho bết áp lực là gì?

- VD: Ngời đứng trên sàn nhà đã ép lên sàn nhà một lực F=P có phơng vuông góc với sàn nhà

F1=F2=P/2

- Lấy thêm thí dụ về áp lực

Hoạt động 3: Nghiên cứu áp suất (20 phút)

GV: Kết quả tác dụng của áp lực là độ lún

xuống của vật

- Các nhóm học sinh làm thí nghiệm hình 7.4

và ghi kết quả vào bảng 7.1

- Gọi đại diện các nhóm đọc kết quả

- GV ghi vào bảng phụ

? So sánh độ lún trong trờng hợp (1) và (2)

? Trong hai trờng hợp đại lợng nào thay đổi,

đại lợng nào cố định?

? Trong trờng hợp 1 và 3 độ lún nào lớn hơn?

Trong hai trờng hợp này so sánh đại lợng p

và S

? Từ bảng 7.1 hãy so sánh và rút ra kết luận

? Vậy Muốn tăng tác dụng của áp lực, phải

có những biện pháp nào?

- Nh vậy, tác dụng của áp lực phụ thuộc vào

2 yếu tố là áp lực F diện tích bị ép S →Khái

F1 F2

Trang 19

- Y/C HS làm việc cá nhân câu hỏi C4?

? Lấy thêm ví dụ trong thực tế làm tăng áp

suất, giảm áp suất

- Yêu cầu HS làm vận dụng C5

GV: Cho hs đọc và ghi tóm tắt đề

Pxt = 34000N

Sxt = 1,5 m2

Pô= 20000N

Sô = 250 cm2 = 0.025 m2

?

=

oto

xt

P

P

C4: Dựa vào nguyên tắc áp suất càng lớn khi lực ép càng lớn, diện tích mặt bị ép càng nhỏ và ngợc lại để làm giảm áp suất ta giảm

áp lực và tăng diện tích bị ép p =

S

F

tăng áp lực

* Tăng áp suất giảm diện tích bị ép

* Giảm áp suất →ngợc lại

Ví dụ: Lỡi dao càng mỏng thì dao càng sắc Vì dới tác dụng của cùng một áp lực nếu diện tích bị ép càng nhỏ thì áp suất càng lớn, tác dụng của áp lực càng lớn

C5:

áp suất tác dụng lên mặt đờng của ô tô là:

25 , 0

20000

m N S

F

oto

áp xuất của xe tăng lên mặt đờng là:

5 , 1

34000

m N S

F

x

Vì áp suất của xe tăng lên mặt đờng nhỏ hơn áp xuất của ô tô lên mặt đờng nên ô tô

dễ bị lún

Củng cố:

1 áp lực là gì?

2 Thế nào là áp suất? Viết công thức tính áp xuất?

3 Đơn vị thờng dùng để tính áp xuất?

• Học phần ghi nhớ

• Làm các bài tập trong SBT

IV nhận xét CHUYÊN

MÔN: .

*************************************************

TUầN 10 : Ngày soạn:26/10/09

Tiết 10: Ngày giảng:19/10/09

Trang 20

áp suất chất lỏng - bình thông nhau

I- Mục tiêu:

- Mô tả đợc thí nghiệm chứng tỏ sự tồn tại của áp xuất trong lòng chất lỏng

- Viết đợc công thức tính áp suất trong lòng chất lỏng, nêu đợc tên đơn vị của các đại lợng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ – Tổ chức tình huống dọc tập (5 phút)

1/ Kiểm tra bài cũ:

?1 áp suất là gì? Viết công thức tính áp suất, nêu rõ các đại lợng có mặt trong công thứcvà đơn

- HS Làm TN, quan sát hiện tợng trả lời câu C1:

- Màng cao su biến dạng phồng ra chứng tỏ chất lỏng gây ra

áp lực lên đáy bình, thành bình và gây ra áp suất tác dụng lên đáy bình và thành bình

C2: Chất lỏng tác dụng áp suất không theo một phơng nhchất rắn mà gây ra áp suất lên mọi phơng

2/ Thí nghiệm 2:

Trang 21

nghiệm 2 và nêu kết quả thí

- Kết quả thí nghiệm: Đĩa D trong nớc không rời hình trụ

- HS điền vào chỗ trống hoàn thành kết luận C4

d →p = d.h

p là áp suất ở đáy cột chất lỏng,

d là trọng lợng riêng của cột chất lỏng, h là chiều cao của cột chất lỏng

p: tính bằng đơn vị Pa; d: tính bằng đơn vị N/m3; h: tính bằng đơn vị m;

pA=pB=pC

* Chất lỏng đứng yên có áp suất gây ra tại các điểm trong chất lỏng ở cùng độ sâu luôn luôn bằng nhau

Hoạt động 4: Nghiên cứu bình thông nhau

- Yêu cầu HS đọc C5 và nêu dự đoán của

mình

- GV gợi ý: Lớp nớc ở đáy bình D sẽ

chuyển động khi nớc chuyển động

? Lớp nớc D chịu những áp suất nào?

Trong bình thông nhau chứa cùng chất lỏng đứng

yên, mực chất lỏng ở các nhánh luôn có cùng một

Trang 22

chất lỏng rất lớn.

- Yêu cầu HS tóm tắt đề bài

- Gọi HS lên chữa bài

Củng cố:

? Chất lỏng gây ra áp suất có giống chất rắn không?

? Viết công thức tính áp suất trong chất lỏng, nêu ký hiệu của các đại lợng có mặt trong công thức, đơn vị đo của các đại lợng đó?

? Chất lỏng đứng yên trong bình thông nhau khi có điều kiện gì? Nếu bình thông nhau chứa cùng 1 chất lỏng thì mực chất lỏng của chúng nh thế nào?

H ớng dẫn về nhà:

- Các bài tập trong SBT; Đọc phần “có thể em cha biết”

IV nhận xét CHUYÊN MÔN:

*************************************************

TUầN 11: Ngày soạn:03/11/09

Tiết 11: Ngày giảng:05/11/09

áp suất khí quyển

I- Mục tiêu:

- Giải thích đợc sự tồn tại lớp khí quyển, áp suất khí quyển

- Giải thích đợc thí nghiệm Tô - ri - xe - li và một số hiện tợng đơn giản thờng gặp

- Hiểu vì sao độ lớn của áp suất khí quyển thờng tính theo chiều cao của cột thuỷ ngân và biết cách đổi từ đơn vị mmHg sang đơn vị N/m2

- ống thuỷ tinh dài 10 - 15 cm, tiết diện 2- 3 mm, cốc nớc màu, hai miếng hút cao xu, tranh

vẽ hình 9.5

III

Trợ giúp của GV Hoạt động của HS

Trang 23

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Tổ chức tình huống học

tập 1/ Kiểm tra bài cũ:

? Viết công thức tính áp suất trong chất lỏng, nêu ký hiệu của các đại lợng có mặt trong công thức, đơn vị đo của các đại lợng đó?

? Nêu nguyên lý bình thông nhau?

H: Tại sao hộp lại bị bẹp về nhiều phía?

I- Sự tồn tại của áp suất khí quyển.

Do không khí có trọng lợng nên không khí tác dụng lên trái đát và mọi vật trên trái đất một áp suất theo mọi phơng

Hoạt động 3: Đo độ lớn của áp suất khí quyển

H: Tại sao cột chất lỏng không bị tụt

H: áp suất tại A là áp suất nào? áp suất

tại B là áp suất nào?

GV: Đa ra kết luận

1- Thí nghiệm Tô - ri - xe - li.

2- Độ lớn của áp suất khí quyển.

PA = PB vì hai điểm này cùng ở trên mặt phẳng nằm ngang trong chất lỏng

? Tờ giấy chụi áp suất nào?

- Yêu cầu HS trả lời C10 và C11

C8: áp suất khí quyển tác dụng vào tờ giấy từ dới lên lớn hơn áp suất của cột chất lỏng gây ra nên tờ giấy không bị rơi

C10: Nói áp suất khí quyển bằng 76 cm Hg có nghĩa là không khí gây ra áp suất bằng áp suất gây ra bởi cột thuỷ ngân cao 76cm

Trang 24

• Có xác định đợc độ cao của khí

quyển không?

• Trọng lợng riêng của chất lỏng có

thay đổi theo độ cao không?

áp suất này bằng: 103360 N/m2.Câu C11: Trong thí nghiệm Tô - ri - xe - li

Nếu dùng nớc thì cột nớc cao là: h =

336 , 10 10000

103360

m d

C12: Vì độ cao cột không khí không xác định một cách chính xác và trọng lợng riêng của không khí cũng thay đổi theo độ cao

Củng cố:

1 Tại sao mọi vật trên trái đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển?

2 Tại sao đo po= pHg trong ống?

3 Đọc phần ghi nhớ

• Làm câu C9 và bài tập trong SBT

• Chuẩn bị cho kiểm tra 1 tiết

IV nhận xét CHUYÊN MÔN:

*************************************************

TUầN 12: Ngày soạn: 8/11/09

Tiết 12: Ngày giảng:12/11/09

Bài 10 : Lực đẩy ác-si-mét

- Giải thích 1 số hiện tợng đơn giản thờng gặp đối với vật nhúng trong chất lỏng

- Vận dụng công thức tính lực đẩy ác-si-mét để giải các hiện tợng đơn giản

Kĩ năng :

Làm thí nghiệm cẩn thận để đo đợc lực tác dụng lên vật để xác định độ lớn của lực đẩy ác-si-mét

II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Trang 25

* Mỗi nhóm :1 lực kế, 1 giá đỡ, 1 cốc nớc, 1 bình tràn, 1 quả nặng(1N).

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ - Tổ chức tình huống học tập

* Kiểm tra bài cũ :

Học sinh 1 : Chữa bài 9.1;9.2;9.3

Học sinh 2 : Chữa bài 9.4

Học sinh 3 : Chữa bài 9.5;9.6

Tổ chức tình huống học tập

nh SGK

Hoạt động 2 : Tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng chìm

trong nó

- Yêu cầu học sinh nghiên cứu thí nghiệm

ở hình 10 2 Trả lời thí nghiệm gồm có

dụng cụ gì ? Bớc tiến hành thí nghiệm ?

- Yêu cầu học sinh tiến hành thí

- Lực kế treo vật nhúng trong nớc đo trong lợng P1

- Học sinh tiến hành thí nghiệm (5 phút)

P1 < P→chứng tỏ vật nhúng trong nớc chịu 2 lực tác dụng :

- Học sinh nhắc lại : Nếu vật nhúng trong

chất lỏng càng nhiều thí chất lỏng sẽ dâng

lên nh thề nào ?

- Học sinh trao đổi nhóm hãy đề xuất

ph-ơng án thí nghiệm

- Giáo viên kiểm tra phơng án thí nghiệm

của các nhóm Chấn chỉnh lại phơng án

cho chuẩn

1- Dự đoán

- Vật nhúng trong chất lỏng càng nhiều thì Fđ của nớc càng mạnh

Thí nghiệm kiểm tra :

- Học sinh làm thí nghiệm theo các b ớc :

B1 : Đo P1 cuả cốc, vật

B2 : Nhúng vật vào nớc, nớc tràn ra cốc, đo trọng lợng P2

B3 : So sánh P2 và P1 P2 < P1

Trang 26

- Nếu học sinh không nêu ra đợc thí yêu

cầu học sinh nghiên cứu thí nghiệm 10.3

Fđ = P nớc tràn ra C3 :Vật càng nhúng chìm nhiều →Pnớc dâng lên càng lớn →Fđ nớc càng lớn

Fđ = Pnớc mà vật chiếm chỗ Fđ = d V

- Giáo viên kiểm tra vở của 3 học

sinh, 1 học sinh trình bày câu trả

lời

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân

câu C6

* Củng cố :

- Phát biểu ghi nhớ của bài học

- Yêu cầu 2 học sinh phát biểu

- Học sinh giải thích câu C4Gầu nớc ngập dới nớc thí :

P = P1 - Fđ

nên lực kéo giảm đi so với khi gầu ở ngoài không khí

C5 :

Fđa = d VaFđb = d Vb

Va = Vb→Fđa = FđbC6 :

Fđ1 = dd VFđ2 = dn V

dn > dd→Fđ2 >Fđ1Thỏi nhúng trong nớc có lực đẩy chất lỏng lớn hơn

*H

ớng dẫn về nhà :

- Trả lời câu C1 đến câu C6

- Phát biểu ghi nhớ bài học

- Làm bài tập SBT

- Chuẩn bị bài thực hành :

+ Trả lời các câu hỏi trong bài thực hành

+ Phôtô báo cáo thí nghiệm

IV nhận xét CHUYÊN MÔN:

*************************************************

TUầN 13: Ngày soạn: 14/11/09

Tiết 13: Ngày giảng:17/11/09

Trang 27

Bài 11 : Thực hành

nghiệm lại lực đẩy ác - si - mét

I- mục tiêu:

* Kiến thức :viết đợ công thức tính độ lớn lực đẩy ác-si -mét F=d.V

- Nêu đợc tên và đơn vị đo các đại lợng trong công thức

- Tập đề xuất phơng án thí nghiệm trên cơ sở dụng cụ đã có

*Kĩ năng :Sử dụng lực kế, bình chia độ để làm thí nghiệm kiểm chứng độ lớn của lực

đẩyácsimét

II- Chuẩn bị:

+/ Mỗi nhóm :

1 lực kế GHĐ 2,5 N; vật nặng có V= 50cm3 ; 1 bình chia độ; 1 giá đỡ; 1 khăn khô

+/ Mỗi HS :1 báo cáo thí nghiệm.

III- Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

HS1: TRả lời câu C4

HS2: TRả lời câu C5

? Đo V vật bằng cách nào

? Đo trọng lợng của vật bằng cách nào

Hoạt động 2: Tổ chức cho HS làm thí nghiệm.

- HS đề ra phơng án nghiệm lại lực đẩy ác -

si - mét cần có dụng cụ nào?

- - HS làm việc cá nhân trả lời câu C4,C5

_ HS làm việc theo nhóm điền kết quả vào

câu 11.1

- Yêu cầu mỗi lần đo hs phải lau khô bình

chứa nớc

HS tiến hành đo

- Chú ý thể tích nớc ban đầu phải đổ sao

cho mực nớc trùng với vạch chia

HS có thể lấy V1 có giá trị khác nhau

Yêu cầu mỗi nhóm báo cáo kết quả P,F của

nhóm mình

- Kết quả Pvà F gần giống nhau thì chấp

1- Đo lực đẩy Ac si mét -HS trả lời câu C4, C5vào mẫu báo cáo

- HS tiến hành 10 phút

3

3 2

1 F F F

1 P P

P+ +

Trang 28

nhận( Vì trong quá trình làm có sự sai số 3- Nhận xét kết quả đo và rút ra kết luận.

* Hoạt động 3 : GV nhận xét quá trình làm thí nghiệm.

Thu báo cáo của HS

Nhận xét tiết thực hành của các nhóm và thu dụng cụ TH

IV nhận xét CHUYÊN MÔN:

- Giải thích đợc khi nào vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng

- Nêu đợc điều kiện nổi của vật

- giải thích đợc các hiện tợng vật nổi thờng gặp trong đời sống

* Kĩ năng : Làm thí nghiệm, phân tích hiện tợng, nhận xét hiện tợng.

II- Chuẩn bị:

* Mỗi nhóm;

- 1 cốc thuỷ tinh to đựng nớc; 1 chiếc đinh; 1 miếng gỗ có khối lợng lớn hơn đinh; 1 ống

nghiệm nhỏ đựng cát có nút đậy kín; hình vẽ tàu ngầm

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ.

HS 1:? lực đẩy ác - si - mét phụ thuộc vào những yếu tố nào ?

? Vật chịu tác dụng của lực cân bằng thì có trạng thái chuyển động ntn ?

HS2 : Chữa BT 10.6 SBT

Đặt vấn đề : Nh SGK.

Hoạt động 2: Nghiên cứu điều kiện để vật nỗi.

HS nghiên cứu câu C1 và phân tích lực

HS trả lời câu C2

HS trao đổi câu C3

- HS trả lời

+ P và FA cùng phơng, ngợc chiều

FA

FA FA

Trang 29

HS trao đổi câu C4

So sánh lực đẩy Fd1 và Fd2

P P P P>F P=F P<FVật sẽ Vật lơ lững Vật sẽchìm xuống nổi lên

Miếng gỗ thả vào nớc nổi lên do:

Pgỗ < F d1

Fđ1

P Vật đứng yên -> vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng

GV thông báo vật khi nổi lên Fđ > P ,

? Vật nỗi trên mặt chất lỏng thì vật phải có điều kiện nào

_ Yêu cầu HS đọc mục có thể em cha biết

HS trả lời câu C6; C7

Trang 30

TUầN 15: Ngày soạn: 28/11/09

Tiết 15: Ngày giảng:03/12/09

Bài 13 : công cơ học

Kiến thức

- Biết đợc dấu hiệu để có công cơ học

- Nêu đợc các ví dụ trong thực tế để có công cơ học và không có công cơ học

- Phát biểu và biết đợc công thức tính công cơ học Nêu đợc tên các đại lợng và đơn vị của các

đại lợng trong công thức

- Vận dụng công thức tính công cơ học trong các trờng hợp phơng của lực trùng với phơng

chuyển rời của vật

Kĩ năng :

- Phân tích lực thực hiện công ; - Tính công cơ học

II- chuẩn bị của gv và hs

Tranh vẽ : - Con bò kéo xe - Vận động viên cử tạ ; - Máy xúc đất đang làm việc

HS1 : Chữa bài tập 12.1,

12.2

Bài 12.1

- Yêu cầu HS giải thích đợc

1 trong 3 câu sai

- Yêu cầu HS ghi đầy đủ

Bài 12.7:

dv = 26000N/m3 ; pvn = 150N ; dn = 10000N/m3

Pvkk = ?+ Pvkk= dv.V(1)

Trang 31

- Yêu cầu HS phân tích từng yếu tố

sinh công của mỗi trờng hợp

C4 :

- Khi nào lực thực hiện công cơ

học ?

VD1 : Con bò kéo xe:

Bò tác dụng lực vào xe : F > 0

Xe chuyển động : s > 0 Phơng của lực F trùng vời phơng chuyển động -> Con bò đã thực hiện công cơ học

VD2 :

Fn lớn ; s dịch chuyển = 0 -> Công cơ học = 0 C1 : Muốn có công cơ học thì phải có lực tác dụng vào vật làm cho vật chuyển dời

2- Kết luận

+ Chỉ có công cơ học khi có lực tác dụng vào vật và làm vật chuyển dời

+ Công cơ học là công của lực ( hay khi vật tác dụng lực

và lực đó sinh công gọi là công của vật) + Công cơ học gọi tắt là công

3 - Vận dụng

Câu C3 : Trờng hợp a :

- Có lực tác dụng F>0

- Có chuyển động s>0-> Ngời có sinh công cơ học Trờng hợp b :

Học bài : s = 0 -> Công cơ học = 0 Trờng hợp c :

F >0 ; s > 0 -> Có công cơ học A > 0 C4 : Lực tác dụng vào vật làm cho vật chuyển động Trờng a : F tác dụng làm s > 0 -> AF>0

Trờng hợp b: P tác dụng làm h > 0 -> AP > 0 Trờng hợp c : Fk tác dụng -> h > 0 -> AF > 0

- Hs nghiên cứu tài liệu rút ra biểu 1- Biếu thức tính công cơ học

Trang 32

thức tính công cơ học.

- Yêu cầu hs giải thích các đại lợng

có mặt trong biểu thức

- Vì là đơn vị suy diễn nên yêu cầu

hs nêu đơn vị của các đại lợng

Phơng của lực vuông góc với phơng chuyển động→A của lực đó = 0

VD1 :

*************************************************

Tiết 16 - 17: Ngày giảng:10-17/12/09

ễN TẬP VẬT Lí 8 - HỌC KỲ I

A Lí THUYẾT:

F

P

Trang 33

1 Vận tốc là gì? Công thức tính vận tốc? Đơn vị của vận tốc? Nêu ý nghĩa độ lớn vận tốc.

Đổi từ đơn vị km/h ra đơn vị m/s và ngược lại.

2 Áp suất là gì? Công thức tính áp suất, nêu rõ các đại lượng có trong công thức và đơn vị tương ứng? Nguyên tắc làm tăng, giảm áp suất chất rắn Lấy ví dụ ứng dụng nguyên tắc đó vào trong đời sống và trong kỹ thuật.

3 Viết công thức tính áp suất chất lỏng, giải thích và cho biết đơn vị từng đại lượng có trong công thức

4 Công thức tính lực đẩy Ác-si-mét, nói rõ từng đại lượng và đơn vị tương ứng? Nêu rõ phương, chiều của lực đẩy Ác-si-mét? Độ lớn lực đẩy Ác-si-mét phụ thuộc vào những yếu tố nào?

5 Nêu điều kiện để vật nổi, vật chìm và vật lơ lững? Giải thích tại sao kim chìm còn tàu thì lại nổi trên nước?

6 Công cơ học là gì? Viết công thức tính công cơ học, nói rõ từng đại lượng và đơn vị tương ứng

MỘT SỐ CÂU TRẮC NGHIỆM

1.Khi lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật có độ lớn bằng trọng lượng của vật

(FA= P) thì vật có thể ở trong trạng thái nào dưới đây?

C Vật chìm xuống và nằm yên ở đáy bình đựng chất lỏng.

D Vật có thể lơ lửng trong chất lỏng hoặc nổi trên mặt chất lỏng.

2 Áp suất của người tác dụng lên mặt sàn lớn nhất trong trường hợp nào dưới đây?

3 Đại lượng nào cho biết môt vât chuyển động nhanh hay chậm ?

4 Khi một vật chịu tác dụng của hai lực mà vẫn đứng yên thì

5 Khi ngừng đạp xe, tại sao xe không dừng mà lại chuyển đông thêm môt đoạn nữa rồi mới ngừng hẳn.

8: Một vật chuyển động không đều trên đoạn đường AB với vận tốc trung bình là 30km/h trong

thời gian 4 h Chọn câu đúng

C Sau 3 h vật đó đi được ¾ quãng đường AB D.Trong suốt thời gian chuyển động, vận tốc của vật luôn

30km/h

9: Trong chuyển động sau chuyển động nào không đều

A Chuyển động của đầu kim đồng hồ C Chuyển động cuả em học sinh từ nhà đến trường

B Chuyển động của đầu cánh quạt khi điện ổn định D.Chuyển động của vật với vận tốc không đổỉ v= 10m/s

10 :Vận tốc cuả một vật là 10m/s có nghĩa là:

11:Từ công thức tính vận tốc suy ra công thức tính quãng đường

S= vt Hãy cho biết chuyển động đều có tính chất nào?

A Độ lớn của vận tốc không thay đổi theo thời gian; C Quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian

B Quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau

Trang 34

D Tất cả A,B,C

Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống.

* Một vật nhúng trong chất lỏng bị chất lỏng tác dụng một lực đẩy hướng từ dưới lên trên theo phương thẳng

đứng Lực dẩy đó được gọi là ………

* Khi nhúng một vật vào chất lỏng, nếu lực đẩy Acsimet FA lớn hơn trọng lượng P của vật (F A > P) thì……….

* Công cơ học phụ thuộc vào hai yếu tố: Lực tác dụng vào vật và ………

* Trong quá trình cơ học, động năng và thế năng có thể chuyển hoá lẫn nhau, nhưng ……… được bảo

toàn.

* Lực là một đại lượng ……… … (a) được biểu diễn bằng một mũi tên có gốc là điểm đặt của lực; phương, chiều trùng với phương, chiều của lực; độ dài biểu thị cường độ của lực theo ……… (b) cho trước.

* Trong bình thông nhau chứa (c) , mực mặt thoáng của chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều ở cùng một độ cao.

B PHẦN BÀI TẬP:

1: Dùng khái niệm quán tính để giải thích hiện tượng : Khi nhảy từ trên bậc cao xuống, chân ta bị gập lại.

2 : Muốn sử dụng dao, rựa được dễ dàng, ta phải làm như thế nào? Tại sao ?

c) Nếu thả hai vật này vào rượu thì cả hai cũng đều nổi Tính thể tích phần rượu bị vật thứ hai chiếm chổ biết

a Vật sẽ nổi hay chìm trong nước? Vì sao?

6 Một bình chứa nước có độ cao 2,2m Tính áp suất của nước gây ra tại một điểm cách đáy bình 0,6cm, cách miệng bình 1.2 cm.

7 Đưa một vật có khối lượng 5 tấn lên độ cao 12m Tính công thực hiện trong trường hợp này?

8 Một thùng nước cao 1,6m chứa dầy nước Tính áp suất của nước lên đáy thùng và lên một điểm cách đáy

9 Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 100m hết 25 giây Xuống hết dốc, xe lăn tiếp đoạn đường dài 50m trong 20 giây rồi dừng hẳn Tính vận tốc trung bình của người đi xe đạp trên mỗi đoạn đường và trên cả quãng đường.

10 Làm lại các bài tập tự luận ở sách bài tập trong chương Cơ học.

IV nhËn xÐt CHUY£N M¤N:

Trang 35

4 Ma sát có hại trong trường hợp nào sau đây :

A- Đi trên sàn đá hoa dễ bị trượt B- Mài nhẵn các bề mặt kim loại

C- Đưa vật lên cao bằng máy cơ đơn giản D- Tất cả các trường hợp trên

5 Vật sẽ như thế nào khi chỉ chịu tác dụng của hai lực cân bằng? Hãy chọn câu trả lời đúng.

A- Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần

B- Vật đang chuyển động sẽ dừng lại

C- Vật đang chuyển động đều sẽ không chuyển động đều nữa

D- Vật đang đứng yên sẽ đứng yên mãi, vật chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều mãi

6: Một vật chuyển động không đều trên đoạn đường AB với vận tốc trung bình là 30km/h trong thời gian 4 h Chọn câu đúng

A.Trong 2 giờ đầu tiên vật đi được 60 km

B Quãng đường AB dài 120 km

C Sau 3 h vật đó đi được ¾ quãng đường AB

D.Trong suốt thời gian chuyển động, vận tốc của vật luôn 30km/h

II PhÇn Tù LUËN.(7,0 ®iÓm)

Câu 1-(2 điểm) Công cơ học là gì? Viết công thức tính công cơ học, nói rõ từng đại lượng và

đơn vị tương ứng

Câu 2-(1 điểm) Muốn sử dụng dao, rựa được dễ dàng, ta phải làm như thế nào? Tại sao ?

Câu 3-(1 điểm) Đưa một vật có khối lượng 1,5 tạ lên độ cao 18m Tính công thực hiện trong

trường hợp này?

Câu 4-(3 điểm) Một vật hình hộp lập phương cạnh 30cm có khối lượng riêng 800kg/m3

a Vật sẽ nổi hay chìm trong nước? Vì sao?

b Tính lực đẩy Ác-si-mét của nước tác dụng lên vật khi vật nhúng chìm trong nước 10cm Biết dn= 1000N/m3

TUÇN 19: Ngµy so¹n: /01/09

Trang 36

Tiết 19: Ngày giảng:

Kĩ năng : Quan sát thí nghiệm để rút ra mối quan hệ giữa các yếu tố: Lực tác dụng và quãng

đờng dịch chuyển để xây dựng đợc điịng luật về công

III Hoạt động dạy - Học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :

- Công cơ học có khi nào?

- Chữa BT 13.3 ; 13.4

* Đặt vấn đề: (SGK)

Hoạt động 2 : Làm thí nghiệm để so sánh công của máy cơ đơn giản với công kéo vật khi không dùng máy cơ

B2 : Tiến hành thí nghiệm nh thế nào?

- GV yêu cầu HS quan sát, hớng dẫn thí

Trang 37

- Yêu cầu HS tiến hành các phép đo nh

đã trình bày Ghi kết quả vào bảng

- Yêu cầu HS trả lời câu C1, ghi vở

- Yêu cầu HS trả lời câu C2, ghi vở

- Yêu cầu HS trả lời câu C3, ghi vở

C4

Nhận xét : Dùng ròng rọc động đợc lợi 2 lần về lực thì thiệt 2 lần về đờng đi Nghĩa là không có lợi gì về công

- Nếu để HS phát biểu, đa phần các em sẽ chỉ phát

biểu : Dùng MCĐG cho ta về lợi và lực nhng

thiếu cụm từ ''và ngợc lại''

- GVthông báo có trờng hợp cho ta về lợi về đờng đi

nhng lại thiệt về lực Công không có lợi Ví dụ ở

Hoạt động 4 : Vận dụng, củng cố - Hớng dẫn về nhà

- Yêu cầu C5 và C6 HS phải ghi lại tóm tắt

thông tin rồi mới giải bài tập và trả lời

- HS trả lời đợc câu a) thì GV chuẩn lại cho

a) Dùng mặt phẳng nghiêng kéo vật lớn lên cho

ta lợi về lực, chiều dài 1 càng lớn thì lực kéo càng nhỏ

Vậy trờng hợp 1 lực kéo nhỏ hơn

F1 < F2

F1 = F2/2b) Công kéo vật trong 2 trờng hợp là bằng nhau

Trang 38

C6 : Tơng tự

Lu ý cho HS : Khi tính công của lực thì

phải tình lực nào nhân với quãng đờng dịch

chuyển của lực đó

Củng cố :

Cho HS phát biểu lại định luậy về công

- Trong thực tế dùng MCĐG năng vật bao

giờ cũng có sức cản của ma sát, của trọng

lực ròng rọc, của dây Do đó công kéo

vâtk lên A2 bao giờ cũng lớn hơn công kéo

vật không có ma sát ( tức là công kéo vật

không dùng MCĐG)

( theo định luật về công )

A= Q.h = 500N.1m= 500JC6 :

P = 420N

s = 8ma) F = ? h = ?b) A = ? Giải a) Dùng ròng rọc động lợi 2 lần về lực :

F = P/2 = 210(N)Quãng đờng dịch chuyển thiệt 2 lần h = s/2 = 4(m )

*************************************************

TUầN 20: Ngày soạn: 25/09/09

Tiết 20: Ngày giảng:28/09/09

bài 15 : công suất

I- Mục tiêu

Kiến thức: - Hiểu đợc công suất là công thực hiện đợc trong 1 giây là đại lợng đặc trng cho khả

năng thực hiện công nhanh hay chậm của con ngời, con vật hoặc máy móc Biết lấy ví dụ minh hoạ

- Viết đợc biểu thức tính công suất, đơn vị tính công suất Vận dụng để giải các bài tập định lợng

đơn giản

Kĩ năng : Biết t duy từ hiện tợng thực tế để xây dựng khái niệm về đại lợng công suất.

II- Chuẩn bị của GV và HS

* GV : Chuẩn bị tranh 15.1 và một số tranh về cần cẩu, palăng

III- Hoạt động dạy - Học

Trang 39

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ - Tổ chức tình huống học

tập

* Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc thông báo, ghi tóm tắt thông tin

để trả lời : Ai làm việc khoẻ hơn ?

- GV ghi lại một vài phơng án lên bảng

- Để xét kết quả nào đúng, GV yêu cầu HS

trả lời câu hỏi:

- C1 : Yêu cầu HS làm việc cá nhân

- Kiểm tra 2 HS ở đối tợng khá và trung

bình

- Câu C2 : Dành 5 phút để HS nghiên cứu

chọn đáp án đúng.Yêu cấu HS phải phân

tích đợc tại sao đáp án sai, đáp án đúng

- Yêu cầu HS tìm phơng pháp chứng minh

AD = FkD.h = 15.16.4 = 960(J)Phơng án a : Không đợc vì còn thời gian thực hiện của 2 ngời khác nhau

Phơng án b : Không đợc vì công thực hiện của 2 ngời khác nhau

Phơng án c : Đúng nhng phơng pháp giải phức tạp:

s A

Phơng án d đúng vì so sánh công thực hiện đợc trong 1 giây:

Trang 40

- Yêu cầu HS điền vào C3.

s J s

J t

A

/ 8 12 50

640

2

1 giây anh Dũng thực hiện 1 công là 16J

Vậy anh Dũng khoẻ hơn

C3 : Anh Dũng làm việc khoẻ hơn vị trong thời gian 1 giây anh Dũng thực hiện công lớn hơn anh An

Hoạt động 2 : Công suất

- Để biết máy nào, ngời nào thực

hiện đợc công nhanh hơn thì cần phải

so sánh đại lợng nào và so sánh nh thế

nào ?

- Nếu HS trả lời đúng thì yêu cầu HS

yếu trả lời lại

- Nếu HS trả lời cha đúng thì GV gợi ý

dừa trên kết quả vừa tìm ở câu C3

- Công suất là gì ?

- Xây dựng biểu thức tính công suất

- Yêu cầu HS điền vào chỗ trống

- Nếu HS tự xây dựng dựa trên kiến

+ Thời gian thực hiện công là gì ?

+ Công thực hiện trong 1 giây là gì ?

- Công suất là công thực hiện đợc trong 1 giây

- Công sinh ra là A

- Thời gian thực hiện công là t

- Công thực hiện trong 1 giây là :

Ngày đăng: 10/11/2015, 11:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w