1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA hình học 6

50 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài dạy : - Học sinh nắm được hình ảnh của điểm, của đường thẳng.. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh : - Giáo viên : phấn màu , phiếu học tập in sẵn bài tập, bảng phụ bài củng

Trang 1

Ngày soạn :

Tiết chương trình : 01

Bài 1 : ĐIỂM ĐƯỜNG THẲNG

I Mục tiêu bài dạy :

- Học sinh nắm được hình ảnh của điểm, của đường thẳng

- Hiểu được quan hệ của điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng

- Biết vẽ điểm, đường thẳng Biết đặt tên điểm, đường thẳng Sử dụng đúng các kí hiệu ,∈ ∉

- Qua quan sát biết được hình ảnh thực tế gắn với điểm, đường thẳng

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên : phấn màu , phiếu học tập in sẵn bài tập, bảng phụ bài củng cố , thước thẳng

- Học sinh : SGK, SBT, các ví dụ về điểm, đường thẳng, thước thẳng

III Tiến trình bài học :

A/ Hướng dẫn đầu năm : (3’)

- Dặn dò học sinh chuẩn bị đồ dùng học tập, sách vở cần thiết

- Giới thiệu nội dung chương

B/ Bài mới :

1/ Điểm:

Hình ảnh của điểm

là một dấu chấm nhỏ

Tên của điểm dùng

đường thẳng là nét bút

vạch theo cạnh thước ,

méo bảng, ……

Tên của đường

thẳng là chữ cái

thường đặt ở đầu

Giới thiệu : tên của điểm làcác chữ cái in hoa A, B, ……

Một tên chỉ dùng cho 1 điểm Một điểm có thể có nhiều tên

- Trên hình vừa vẽ có mấy điểm?

- Hình 1-SGK có bao nhiêu điểm?

- Hình 2 có bao nhiêu điểm ?

- Đọc mục “điểm” ta cần chú ýđiều gì ?

Ngoài điểm, đường thẳng cũnglà hình cơ bản, không định nghĩa,

ta chỉ mô tả qua hình ảnh bằngsợi chỉ căng thẳng, mép bàn, ……

- Làm thế nào để vẽ một đt ?-Tên của điểm chữ cái thường Gọi hs vẽ hai đt a và b Tên của đt được đặt ở hai đầu

- Sau khi kéo dài đường thẳng vềhai phía ta có nhận xét gì ?

- Trong hình vẽ sau, có nhữngđiểm nào, đường thẳng nào ?

Hs chú ý nghe

- Dùng nét bút vạch theo cạnhthước

Hai hs thực hiện m aKhông giới hạn về hai phía

Hs quan sát, trả lời :

- Có 6 điểm

Trang 2

a a • • • •

• H - Có 1 đường thẳng

3/ Điểm thuộc

đường thẳng, không

thuộc đường thẳng :

Yêu cầu hs nêu cách nói khácnhau về kí hiệu A ∈ d , B ∉ d

- Quan sát hình vẽ, ta có nhậnxét gì ?

- Điểm A, B, N, C nằm trên đt a ;điểm H, K không nằm trên đt a

- Có vô số điểm nằm trên nó

Hs xem hình vẽ

Trả lời :

- Điểm A nằm trên đường thẳng d,đường thẳng d chứa điểm A, đườngthẳng d đi qua điểm A

- Điểm B không nằm trên đườngthẳng d, đường thẳng d khôngchứa điểm B, đường thẳng d không

đi qua điểm B

- Có những điểm thuộc và khôngthuộc đường thẳng

C Luyện tập tại lớp :

( Điền vào chổ trống )

14’ Cho hs tự làm GV theo dõi

Gọi tuần tự hs trình bày bảng

Bảng phụ :

Hs quan sát, trả lời tự làm

C ∈ a , E ∉ a

Hs vẽ theo yêu cầu

Hs trả lời tại chổ, ghi ký hiệu vào tập

Tuần tự trình bày bảng

Đường thẳng a

M ∈ b

• N c

D Dặn dò : ( 1’)

- Học cách vẽ điểm, đặt tên điểm ; vẽ đường thẳng, đặt tên đường thẳng

- Biết đọc hình vẽ, nắm vững các qui ước, kí hiệu và hiểu kỉ

- Btập 4, 5, 6, 7 – SGK ; 1, 2, 3 – SBT

GV : Nguyễn Triều Trị Quốc 2 Trường THCS Mỹ

Trang 3

Ngày soạn :

Tiết chương trình : 02

Bài 2 : BA ĐIỂM THẲNG HÀNG

I Mục tiêu bài dạy :

- Học sinh hiểu ba điểm thẳng hàng , điểm nằm giữa hai điểm

- Trong ba điểm tthẳng hàng, có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại

- Hs biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng

- Hs biết sử dụng các thuật ngữ toán học : nằm cùng phía, khác phía, nằm giữa

- Sử dụng được thước thẳng để vẽ và kiểm tra 3 điểm thẳng hàng cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên : phấn màu , phiếu học tập in sẵn bài tập, bảng phụ, thước thẳng

- Học sinh : SGK, SBT, thước thẳng

III Tiến trình bài học :

A/ Kiểm tra bài cũ :

Gọi hs khác nhận xét Nhận cét, chữa sai, cho điểm

Hs đọc đề

3 hs thực hiện vẽ

- Hình vẽ có hai đường thẳng a và

b cùng đi qua điểm A

- Ba điểm M, N, A cùng nằm trêna

1/ Thế nào là 3

điểm thẳng hàng :

15’ Lấy h vẽ của KTBC vào bài

- Khi nào ta có thể nói ba điểm

A, B, C thẳng hàng ?

- Khi nào ta có thể nói ba điểm

A, B, C không thẳng hàng ?Gọi hs cho ví dụ bằng hình

- Để vẽ ba điểm thẳng hàng, bađiểm không thẳng hàng ta nênlàm như thế nào ?

Hs xem lại hình đã vẽ

- Khi 3 điểm A, B, C cùng thuộcmột đường thẳng

- Khi 3 điểm A, B, C không cùngthuộc một đường thẳng

Cho 3 ví dụ về 3 điểm thẳnghàng, 2 ví dụ 3 điểm kg thẳng hàng

∗ Vẽ 3 điểm thẳng hàng : vẽ đtrồi lấy 3 điểm thuộc đt đó

∗ Vẽ 3 điểm không thẳng hàng:

Trang 4

thẳng hàng

Ba điểm A, B, C

thẳng hàng khi chúng

cùng thuộc một đường

thẳng

Ba điểm không thẳng

- Để nhận biết 3 điểm có thẳnghàng hay không ta làm như thếnào ?

Giới thiệu nhiều điểm thẳnghàng , nhiều điểm không thg hàng

vẽ đt rồi lấy 2 điểm ∈ đt, 1 điểm ∉

- Ta dùng thước thẳng để kiếm traxem 3 điểm ấy có nằm trên cạnhthước hay không Nếu có → thẳnghàng

Hs xem SGK, cho ví dụ hàng khi chúng không

thuộc một đường

thẳng (có 1 điểm nằm

ngoài đường thẳng)

2/ Quan hệ giữa ba

điểm thẳng hàng :

thẳng hàng, có một và

chỉ một điểm nằm

giữa hai điểm còn

lại

10’

Củng cố bằng :Btập 8 (SGK) – bảng phụ Btập 9 (SGK)

Btập 10 (SGK)Vẽ hình (bảng phụ)

Hs trả lời tại chỗ

Hs lên bảng thực hiện Cả lớp vẽ vào vở

Hs xem bảng Trả lời :

- Điểm B nằm giữa hai điểm A, C

- Điểm A, C nằm về hai phía đốivới điểm B

- Điểm B và C nằm cùng phía vớiđiểm A

- Điểm A và B nằm cùng phía vớiđiểm C

Chỉ có điểm B Nêu nhận xét như SGK

- Ba điểm E, M, N có thể khôngthẳng hàng Vì ba điểm ấy có thểkhông cùng thuộc một đường thẳng

C Luyện tập tại lớp :

Btập 11 (SGK)

Btập 12 (SGK)

• Btập bổ sung :

a) Vẽ 3 điểm thẳng

hàng E, F, K

b) Vẽ 2 điểm M, N

thẳng hàng với E

c) Chỉ ra điểm nằm

giữa hai điểm còn lại

d) Có điểm nào không

nằm giữa hai điểm ?

Hs làm miệng tại chỗ

Hs làm miệng tại chỗ Hai hs lên bảng vẽ hình Hs1 : M

• E K

• • •

F • NHs2 :

• • • • •

F E K M N Đứng tại chỗ quan sát, trả lời

D Dặn dò : ( 1’)

- Học thuộc các nhận xét, cách vẽ điểm, đường thẳng

- Btập 13, 14 – SGK ; 6, 7, 8, 9, 10, 13– SBT

- Soạn bài học tiếp theo

GV : Nguyễn Triều Trị Quốc 4 Trường THCS Mỹ

Trang 5

Ngày soạn :

Tiết chương trình : 03

Bài 3 : ĐƯỜNG THẲNG ĐI QUA HAI ĐIỂM

I Mục tiêu bài dạy :

- Học hiểu có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm

- Có vô số đường không thẳng đi qqua hai điểm

- Vẽ nhanh chóng đt đi qua hai điểm, đường thẳng cắt nhau, song song

- Nắm vững vị trí tương đối của đường thẳng

- Vẽ cẩn thận và chính xác đường thẳng đi qua hai điểm A và B

- Liên hệ được với thực tế : các cột điện, song cửa, đòn tay – kèo nhà, ………

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên : phấn màu , phiếu học tập in sẵn bài tập, bảng phụ vẽ khung nhà, thướcthẳng

- Học sinh : SGK, SBT, các ví dụ, thước thẳng

III Tiến trình bài học :

A/ Kiểm tra bài cũ :

1/ Khi nào thì 3 điểm

A, B, C thẳng hàng ?

không thẳng hàng

Cho điểm A, vẽ đt

đi qua A Vẽ được bao

nhiêu đường thẳng đi

qua A ?

2/ Cho điểm B (B ≠A)

Vẽ đtt đi qua A và B ?

Có bao nhiêu đt đi qua

A và B ? Mô tả lại

cách vẽ ?

8’ Cho đề bằng bảng phụ Gọi 2 hs thực hiện vẽ trêncùng một hình

Gọi hs khác nhận xét Nhận cét, chữa sai, cho điểm

- Có vô số đt đi qua điểm A

- Có một đt đi qua 2 điểm A, B Đểvẽ, ta đặt thước sao cho cạnh thước

đi qua hai điểm A và B

B/ Bài mới :

1/. Vẽ đường

thẳng:

5’ Yêu cầu hs đọc cách vẽ- SGK Một hs đọc cách vẽ – SGK

Một hhs vẽ trên bảng, cả lớp vẽ

Trang 6

A B

• •

Có một và chỉ một

đường thẳng đi qua hai

Hỏi vẽ được mấy đt qua P và Q ?

- Cho hai điểm E, F Vẽ đườngkhông thẳng đi qua hai điểm đó

Hỏi vẽ được mấy đường khôngthẳng ?

Cho hs thực hành ? trang 18

- Cho ba điểm A, B, C khôngthẳng hàng Vẽ đường tthẳng

AB, AC Hai đường thẳng này cóđặc điểm gì ?

- Hai đường thẳng AB, AC gọi làhai đường thẳng như thế nào ?

- Có xảy ra trưường hợp : hai đtcó vô số điểm chung không ?

- Trong mp, ngoài 2 vị trí tươngđối của 2 đt là cắt nhau, trùngnhau (có vô số điểm chung) thìcó thể xảy ra trường hợp 2 đtkhông có điểm chung nào không?

Hai đt không trùng nhau gọi làhai đt phân biệt

Gọi hs đọc chú ý – SGKCó hai đt phân biệt thì sẽ cómấy trường hợp xảy ra ?

Tìm trong thực tế hình ảnhcủa hai đt cắt nhau, song song (Giới thiệu b phụ vẽ khung nhà)

- Hai đt sau có cắt nhau không ?

a

b

Hs đọc SGK

- Cách 1 : một chữ cái thường

- Cách 2 : tên của 2 điểm thuộc đt

- Cách 3 : hai chữ cái thường

- Có một điểm chung duy nhất : A

- AB cắt AC, A là giao điểm

- Có Hai đt trùng nhau

Hs trả lời :

- Trùng nhau : có vô số điểmchung

- Cắt nhau : có 1 điểm chung

- Song song : không có điển chung

Hs chỉ rõ các đt cắt nhau, ssong

Hs : kéo dài về hai phía, nếuchúng có điểm chung thì cắt nhau

C Luyện tập tại lớp :

Btập 16 (SGK)

Btập 17 (SGK)

Btập 19 (SGK)

Có mấy đt đi qua

Gọi hs tuần tự thực hiện Theo dõi trình tự thực hiện Nhận xét, chữa sai

Hs trả lời miệng

Hs lên bảng vẽ và trả lời

Hs lên vẽ bảng Có một và chỉ một đt

GV : Nguyễn Triều Trị Quốc 6 Trường THCS Mỹ

Trang 7

hai điểm phân biệt ?

Với 2 đt có những vị

trí nào ? Chỉ ra số giao

điểm trong từng

trường hợp ?

Cho 3 đt hãy đặt tên

Quan sát thước

thẳng em có nxét gì ?

- Cắt nhau, song song, trùng nhau Số giao điểm lần lượt là : 1, 0, vô số

- Hs lên vẽ bảng

- Hai lề tthước là hình ảnh của hai

Bài 4 : THỰC HÀNH TRỒNG CÂY THẲNG HÀNG

I Mục tiêu bài dạy :

- Học sinh biết trồng cây hoặc chôn các cọc thẳng hàng với nhau dựa trên k/n 3 điểm thẳng hàng

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên : 3 cọc tiêu, 1 dây dọi, 1 búa đóng cọc

- Học sinh : cọc tre dài 1,5m có đầu nhọc ; 1 dây dọi; 1 búa đóng cọc, cây trồng

III Tiến trình bài học :

1/ Thông báo nhiệm vụ :

Cho nhiệm vụ :

a) Chôn các cọc hàng rào thẳng hàng nằm

giữa hai cột mốc A và B

b) Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai

cây A, B đã có ở hai đầu

3’

Hai hs nhắc lại nhiệm vụ phải làm Cả lớp ghi bài

2/ Tìm hiểu cách làm :

Làm mẫu cách thực hiện trước lớp :

- Bước 1 : cắm cọc tiêu thẳng đứng với mặt

đất tại hai điểm A và B

- Bước 2 : em thứ nhất đứng ở A, em thứ

hai cầm cọc tiêu dựng thẳng đứng ở C

- Bước 3 : học sinh 1 ngắm và ra hiệu cho

học sinh 2 đặt cọc tiêu tại C sao cho học sinh

1 thấy cọc A che lấp hoàn toàn cọc B và C

Khi đó A, B, C thẳng hàng

7’ Hai hs nêu cách làm

Hs ghi bài Lần lượt 2 hs thao tác trước toàn lớp theohướng dẫn (cả 2 trường hợp C nằm giữa A và

B, B nằm giữa A và C)Cả lớp theo dõi các thao tác

3/ Thực hành theo nhóm :

Chia nhóm cho học sinh thực hiện 25’ Tổ trưởng phân công nhiệm vụ cho từng

Trang 8

Qui định địa điểm thực hành cho từng

nhóm

Quan sát các nhóm thực hành

Nhắc nhở, dđiều chỉnh khi cần

thành viên trong tổ chôn cọc thẳng hàng vớihai cột mốc A và B do giáo viên qui định Mỗi nhóm cử 1 thành viên ghi biên bảnthực hành theo trình tự :

1) Chuẩn bị thực hành ( Kiểm tra dụng cụ)2) Thái độ, ý thức thực hành

3) Kết quả tự đánh giá 4) Nhận xét của nhóm trưởng

4/ Nhận xét, đánh giá sau thực hành : (5’)

- Tập trung học sinh và nhận xét toàn lớp

- Cho điểm theo nhóm

5/ Vệ sinh cá nhân, dụng cụ : (5’)

Học sinh vệ sinh và cất dụng cụ cho tiết học sau

Tiết chương trình : 05

Bài 5 : TIA

I Mục tiêu bài dạy :

- Học sinh nắm vững cách vẽ tia Biết thế nào là haitia đối nhau, hai tia trùng nhau

- Vẽ được tia, biết viết tên và biết đọc tên tia

- Biết phân loại hai tia chung gốc

- Phát biểu chính xác các mệnh đề toán học , rèn luyện khả năng vẽ hình, quan sát

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên : phấn màu , thước cuộn,, thước thẳng, SGK

- Học sinh : SGK, thước thẳng, bút màu

III Tiến trình bài học :

A/ Kiểm tra bài cũ : ( không )

B/ Bài mới :

1/ Tia gốc O :

Hình gồm một điểm

O và một phần đường

thẳng bị chia ra bởi

điểm O đượa gọi là

một tia gốc O (hay

nữa đường thẳng gốc

Oy (hay còn gọi là nữa đt Ox, Oy)

- Tia Ox, Oy bị giới hạn tại đâu ?Giới thiệu thước cuộn là hìnhảnh của tia

Củng cố tiếp bằng btập 25

Hs xem hình vẽ Vẽ hhình vào vở

Dùng bút khác màu tô phần đt

Ox

Hs đọc định nghĩa SGK Thực hành btập 22a

Hs tiếp thu cách gọi tên tia

- Giới hạn tại điểm O, không giớihạn tại x, y

Hs xem, liên tưởng đến tia

Hs làm vào vở

A B

GV : Nguyễn Triều Trị Quốc 8 Trường THCS Mỹ

Trang 9

2/ Hai tia đối nhau :

* Mỗi điểm trên

đường thẳng là gốc

Hs quan sát, trả lời

• Có chung gốc O

• Nằm trên một đườngthẳng

Hs đọc nhận xét và ghi bài

chung của hai tia đối

Tia Ax và tia AB là

hai tia trùng nhau

Hai tia trùng nhau

có hai đặc điểm :

- Chung điểm gốc

- Cùng một phía

Y/c hs tìm hai tia trùng nhautrong hình 28 – SGK

Củng cố bằng ?2 y

Vẽ tia Bn, Bm Chỉ rõ từng tia Vẽ hình, quan sát , trả lời a) Ax, By không đối nhau Vìkhông chung gốc

b) Ax và Ay ; Bx và By

Hs quan sát cách vẽ

Chỉ ra đặc điểm của hai tia :

- Chung điểm gốc

- Tia này nằm trên tia kia

Hs tiếp nhận kiến thức

- Hai tia AB, Ay trung nhau

- Hai tia BA, Bx trùng nhau Vẽ hình, quan sát, trả lời :

- Tia OB trùng với tia Oy

- Tia Ox và Ax không trùng nhau

vì không chung gốc

- Hai tia Ox, Oy không đối nhau vìkhông tạo thành đường thẳng xy

C Củng cố :

Btập 22b, c – SGK

B A C 10’ Gọi hs đọc đề Gọi hs trả lời tuần tự Hs đọc đề Kể tên các tia Có 12 tia : Bx,

Trang 10

x • • • y

Trên hình vẽ có

mấy tia ? Chỉ rõ ?

Những tia nào trùng

- BA, BC, By

- AC, Ay

- AB, Ax

- CA, CB, Cx Những tia đối nhau :

- Bx, BA ; Bx, BC ; Bx, By

- Ax, Ay ; AB, AC ; Ax, AC

- Cy, CA ; Cy, CB ; Cy, Cx

I Mục tiêu bài dạy :

- Luyện tập cho học sinh kỉ năng phát biểu định nghĩa tia, hai tia đối nhau

- Luyện cho học sinh kỹ năng nhận biết tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau Củng cố điểmnằm giữa, điểm nằm cùng phía, khác phía qua đọc hình

- Luyện tập kỹ năng vẽ hình

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên : SGK, thước thẳng, bảng phụ

- Học sinh : SGK, thước thẳng

III Tiến trình bài học :

A/ Kiểm tra bài cũ :

1/ Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm O bất kì

trên xy Chỉ ra và viết tên hai tia chung gốc

gốc O Tô dđỏ một trong hai tia Tô xanh tia

còn lại

2/ Viết tên hai tia đối nhau ? Hai tia đối

nhau có đặc điểm gì ?

8’ Hs vẽ hình , trả lời

O

x • yHai tia chung gốc : tia Ox, tia Oy Hai tia đối nhau là tia Ox và tia Oy Hai tia đối nhau có đặc điểm : chung gốc ,nằm trên một đường thẳng

B/ Bài mới :

GV : Nguyễn Triều Trị Quốc 10 Trường THCS Mỹ

Trang 11

Dang 1 :

Treo bảng phụ Chia lớp thành 4 nhóm

Vẽ hai tia đối nhau Om và On

a) Lấy A ∈ Am, B ∈ On Chỉ ra tia trùng

b) Tia Om và An có trùng nhau ? Vì sao ?

c) Tia Am và Bn có đối nhau ? Vì sao ?

d) Chỉ ra vị trí của 3 điểm A, O, B ?

Dạng 2 :

Nêu câu hỏi từng phần, gọi hs trả lời

1) Điểm K nằm trên đường thảng xy là gốc

chung ………

2) Tia AB là hình gồm điểm ……… và tất cả

các điểm ……… với B đối với …………

3) Hai tia đối nhau là ………

4) Nếu ba điểm E, F, H ccùng nằm trên

một đường thẳng thì trên hình có :

a) Các tia đối nhau là ………

b) Các tia trùng nhau là ………

5) Trong các câu sau, hãy chọn câu đúng :

a) Hai tia Ax và Ay chung gốc thì đối

b) Tia Om và Am không trùng nhau Vìkhông chung điểm gốc

c) Tia Am và Bn không đối nhau Vì khôngchung điểm gốc

Hs vẽ hình , quan sát, trả lời

b) Hai tia Ax, Ay cùng nằm trên đường

thẳng đường thẳng xy thì đối nhau

c) Hai tia Ax, By cùng nnằm trên đường

thẳng xy thì đối nhau

d) Hai tia cùng nằm trên đường thẳng xy

thì trùng nhau

Dạng 3 :

1) Vẽ ba điểm không thẳng hàng A, B, C

a) Vẽ ba tia AB, AC, BC

b) Vẽ các tia đối nhau : AB và AD

AC và AE

c) Lấy M ∈ tia AC Vẽ tia BM

2) Btập 31 (SGK)

Lấy ba điểm không thẳng hàng A, B, C

Vẽ hai tia AB, AC

a) Vẽ tia Ax cắt BC tại M nằm giữa B,

c) Sai A B

x • •y

B• x

A • M • C •

N y

Trang 12

C Củng cố : (3’)

- Thế nào là tia gốc O ?

- Hai tia đối nhau là hai tia phải thõa mãn điều kiện gì ?

D Hướng dẫn học ở nhà : (2’)

- Xem lại các bài đã giải

- Học kỉ lí thuyết các bài đã học

Bài 6 : ĐOẠN THẲNG

I Mục tiêu bài dạy :

- Học sinh nắm được định nghĩa đoan thẳng

- Biết vẽ đoạn thẳng ; biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia ; biết mô tả hình vẽ

- Rèn lhuyện tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên : phấn màu , thước thẳng, SGK

- Học sinh : SGK, thước thẳng, bút màu

III Tiến trình bài học :

A/ Kiểm tra bài cũ : ( không )

B/ Bài mới :

1/ Vẽ đoạn thẳng :

(SGK)

5’ Y/c hs thực hành vẽ đoạn thẳng

- Vẽ 2 điểm A, B

- Đặt mép thước thẳng đi qua

Một hs thực hiện bảngCả lớp vẽ vào vở

GV : Nguyễn Triều Trị Quốc 12 Trường THCS Mỹ

Trang 13

2/ Đoạn thẳng AB

là gì ?

Đoạn thẳng AB là

hình gồm điểm A,

điểm B và tất cả các

điểm nằm giữa A và B

A • • B

A, B là hai mút

( hai

đầu)

3/ Đoạn thảng cắt

đoạn thẳng, cắt tia,

cắt đường thẳng :

Hình này gồm bao nhiêuđiểm? Là những điểm như thếnào ?

Giới thiệu đó là đoạn thẳng ABVẽ hình

A • • BHdẫn cách đọc

Hai điểm A, B gọi là 2 mút(hai đầu ) của đoạn thẵng Củng cố : btập 33 – SGK

(Bảng phụ )

- Cho hai điểm M, N Vẽ đt MN

- Trên đt vừa vẽ có đoạn thẳng nào không ? Dùng bút khác màu tô nó

- Vẽ đoạn EF ∈ MN Trênhình có những đoạn nào ?

Y/c hs nhận xét về các đoạnthẳng với đt đó

Treo hình vẽ (bảng phụ)

C• I • B •

Hs đọc định nghĩa SGK Ghi bài

Cả lớp chú ý, đọc nhẩm

Hs đọc đề, trả lời

Hs thực hành Hai hs lên bảng

- Đoạn thẳng CD cắt đoạn thẳng

AB tại điểm I (hay AB cắt CD)

- Đoạn thẳng AB cắt tia Ox tạigiao điểm I

A • H

x • y

• BGọi hs mô tả từng trường hợp

- Đoạn thẳng AB cắt đường thẳng

xy tại giao điểm H

Hs khác nhận xét Ghi bài

C Củng cố :

* Các trường hợp

cắt nhau của đoạn

thẳng !

4’ Cho hs quan sát (bảng phụ )

•B •M

C• • D H•

A• •N

• A • B

O• • x •

a

Hs nhận dạng từng trường hợp :

- Đoạn thẳng AB cắt đoạn thẳng

CD tại giao điểm D

- Đoạn thẳng HM cắt đoạn thẳng

HN tại giao điểm H

- Đoạn thẳng AB cắt tia Ox tại B

- Đoạn thẳng AB cắt đường thẳng

a tại giao điểm A

Trang 14

Cho hs tuần tự trả lời

Hs trã lời miệng

Hs trả lời miệng

Hs vẽ và trả lời Cả lớp làm vào vở

D Dặn dò : ( 1’)

- Học thuộc định nghĩa đoạn thẳng

- Nắm lại các hình biểu diễn đoạn thẳng cắt đoạn thẳng , cắt tia, cắt đường thẳng

- Btập 37, 38 – SGK

- Đem thước thẳng đo cm cho tiết tiếp theo

- Soạn bài học tiếp theo

Tiết chương trình : 08

Bài 7 : ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG

I Mục tiêu bài dạy :

- Giúp hs biết độ dài đoạn thẳng là gì ?

- Học sinh biết sử dụng thướng đo độ dài để đo đoạng thẳng

- Biết so sánh hai đoạn thẳng

- Giáo dục hs tính cẩn thận khi đo

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên : phấn màu , thước thẳng có cm, thước dây, thước xích, thước gấp, SGK

- Học sinh : SGK, thước thẳng, bút màu

III Tiến trình bài học :

A/ Kiểm tra bài cũ :

GV : Nguyễn Triều Trị Quốc 14 Trường THCS Mỹ

Trang 15

Nội dung Tg Hoạt động của gv Hoạt động của hs

Đoạn thẳng AB là

gì ?

Vẽ một đoạn thẳng,

có đặt tên

Viết kết quả bằng

ngôn ngữ và kí hiệu

8’ Nêu hỏi kiểm tra Gọi hs trả lời và tiến hành vẽ,

đo Y/c hs nêu cách đo

Hs trả lời Hai hs thực hiện trên bảng

A • • B

AB = ?

Hs nêu cách đo theo cảm nhận

B/ Bài mới :

1/ Đo đoạn thẳng :

A • • B

AB = 3cm

Nhận xét :

+ Mỗi đoạn thẳng

ccó 1 độ dài Độ dài

đoạn thẳng là một số

lớn họn 0

+ Khoảng cách giữa

hai điểm A và B là

3cm hoặc A cách B

một khoảng bằng 3cm

2/.So sánh hai đoạn

- Dụng cụ đo đoạn thẳng là gì ?

- Giới thiệu 1 vài dụng cụ đo

b) Đo đoạn thẳng AB Cho đoạn thẳng AB, gọi hs đođoạn thẳng đó

Nêu rõ cách đo ?

A • • B

- Khi có một đoạn thẳng thìtương ứng vơí nó có mấy độ dài ?Độ dài là số như thế nào ?

- Khoảng cách giữa hai điểm Avà B bằng bao nhiêu ?

- Nếu A = B ta nói khoảng cách

A và B bằng bao nhiêu ?

Yêu cầu hs vẽ

AB = 4cm ; CD = 4cm ; EF = 6cmGọi hs nhận xét 3 độ dài ?

Hs trả lời

- Dụng cụ đo thường là thước thẳng

- Thước cuộn, gấp, xích, ………

Hs thực hiện : vạch số 0 củathước trùng với 1 điểm, 1 điểm điqua vạch có số đo

Hs nêu lại cách đo

Hs đọc phần nhận xét SGK

Khoảng cách 2 dđiểm A và Bbằng 3 cm

Nếu A = B ta nói khoảng cách Avà B bằng 0

Hs vẽ theo yêu cầu

A • • B

C • • D

E • • F Trả lời :

Y/c hs thực hiện tiếp ?3Kiểm tra 1inch = ? mm

Theo hình vẽ, đoạn AB = CDcòn EF > AB, CD

a) Hs1 trả lời b) Hs2 trả lời

Ba hs thực hiện a) dây b) gấp c) xích Cả lớp thực hiện, 1 hs đọc kq 1inch = 2,54cm = 25,4mm

C Củng cố :

Trang 16

Hoạt động của gv Tg Hoạt động của hsCho các đoạn thẳng sau : (bảng phụ)

Hs đo : AB = ? cm ; BC = ? cm

CD = ? cm ; DA = ? cm Sắp xếp giảm dần theo số đo Chu vi ABCD :

Bài 8 : KHI NÀO THÌ AM + MB = AB ?

I Mục tiêu bài dạy :

- Học sinh hiểu nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB

- Nhận biết được 1 điểm nằm giữa hay không nằm giữa nằm giữa hai điểm khác

- Bước đầu tập suy luận : “ Nếu có a + b = c và biết hai trong 3 số a, b, c thì suy ra số thứ ba “

- Giáo dục tính cẩn thận khi đo đoạn thẳng và khi cộng các độ dài

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên : phấn màu , thước thẳng có cm, thước cuộn, thước chữ A, SGK

GV : Nguyễn Triều Trị Quốc 16 Trường THCS Mỹ

Trang 17

- Học sinh : SGK, thước thẳng, bút màu

III Tiến trình bài học :

A/ Kiểm tra bài cũ :

1/ Vẽ ba điểm A,

M, B thẳng hàng với

M nằm giữa A và B

2/ Đo đoạn thẳng

AM, MB, AB

3/ So sánh

4/ Nêu nhận xét ?

8’ Nêu hỏi kiểm tra Gọi hs trả lời và tiến hành vẽ,

đo, so sánh

Hs thực hiện tuần tự

A • • •B

M 2/ AM = 3cm ; MB = 4cm

AB = 7cm 3/ AM + MB = AB (vì 3 + 4 =7)

4/ Vì điểm M nằm giữa 2 điểm

N xét : Nếu điểm M

nằm giữa 2 điểm A và

AM = 3cm ; MB = 4cm

AB = 7cm

AM + MB = ABGọi hs đọc nhận xét – SGK

- Ngược lại, nếu AM + MB = AB thì cho M nhận xét gì ? Vì sao ?

Cho ví dụ (bảng phụ) Cho hs vẽ hình

Cho hs thảo luận , tính

Hs vẽ theo yêu cầu Ghi bài theo hướng dẫn

Hs đọc nhận xét SGK

- Nếu AM + MB = AB thì M nằmgiữa A và B Vì trong tên gọi củađoạn thẳng đều có điểm M

Hs đọc v í dụ Vẽ hình : M

A • • • BThảo luận nhóm, trình bày lờigiải

Trang 18

3/ Một số dụng cụ

đo khoảng cách :

b) MA + MC = ACc) AC + CM = AMGọi hs đọc SGK Người ta đã sử dụng nhữngdụng cụ nào để đo góc trên mặtđất ?

Gv nhận xét cách thực hiện

Hs vẽ hình, quan sát, kiểmchứng :

M

A • • • CTrả lời : b) đúng

Hs đọc

- Thước cuộn bằng vải

- Thước cuộn bằng kim loại

Gọi hs đọc bài

Phân tích, gọi hs giải

Btập 48 (SGK)

a = 1,25 mChiều rộng lớp học là bao nhiêu ?

Btập 49 (SGK)

Hướng dẫn hs theo 2 cách :

- Đo trực tiếp

- Tính theo nhận xét rồi so sánh

Hệ thống lời giải

MF + 4 = 8Vậy ME = 4cm

Hs đo, tính theo thực tế phòng đang học Chiều rộng lớp học :

4.a + 15.a = 4.1,25 + 15.1,25 = 5+2,5 = 7,5m

Hs thực hiện theo hướng dẫn

N M

A • • • • C

Ta có :

- N nằm giữa A và M nên AN + NM = AM

- M nằm giữa N và B nên NM + MB = NB

I Mục tiêu bài dạy :

GV : Nguyễn Triều Trị Quốc 18 Trường THCS Mỹ

Trang 19

- Khắc sâu kiến thức :”Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB “

- Rèn luyện kỹ năng nhận biết một điểm nằm giữa hai không nằm giữa hai điểm khác

- Bước đầu tập suy luận và rèn luyện khả năng tính toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên : SGK, SBT, thước thẳng, bảng phụ

- Học sinh : SGK, SBT, thước thẳng

III Tiến trình bài học :

A/ Kiểm tra bài cũ :

- Đưa ra câu hỏi :

Khi nào thì AM + MB = AB ?

Btập 46 (SGK)

Gọi N là một điểm của đoạn tthẳng IK

Biết IN = 3cm, NK = 6cm Tính IK

- Gọi hs khác nhận xét, cho điểm

7’ Hs trả lời theo SGK

Giải :

Vì N ∈ IK nên điểm M nằm giữa 2 điểm Ivà K , nên :

IN + NK = IK Thay IN = 3cm, NK = 6cm , ta có :

3 + 6 = IK Vậy IK = 9cm

Gọi học sinh đọc đề

Cho học sinh vẽ hình, lưu ý hs trình tự vẽ

Đề bài cho gì ? Hỏi gì ?

Gọi hs thực hiện

Sửa sai cách lập luận

Btập 51 (SGK)

Gọi hs đọc đề bài

Btập cho những gì ? Yêu cầu gì ?

Cách gì đề nhận ra điểm nằm giữa ?

⇒ AM = AB – MB (1) Điểm N nằm giữa điểm A và điểm B ⇒ AN + NB = AB

⇒ BN = AB – AN (2) mà AN = BM (3)Từ (1), (2), (3) ta có AM = BN

Vì TA = VA = VT (2 + 1 = 3)

T A V

• • • Vậy điểm A nằm giữa hai điểm còn lại

Btập 47 (SGK)

Gọi 1 hs đọc đề bài

Bài toán đã cho biết điều gì ? Yêu cầu

chúng ta làm điều gì ?

5’ Hs đọc đề Vẽ hình

E M F

• • •

Vì điểm M∈ EF nên M nằm giữa E và F,

Trang 20

Btập 48 (SBT)

Cho 3 điểm A, B, M biết AM = 3,7cm ;

MB = 2,3 cm ; AB = 5cm

Chứng tỏ rằng :

a) Trong 3 điểm A, B, M không có điểm nào

nằm giữa hai điểm còn lại

Cùng thực hiện với học sinh

b) Trong 3 điểm A, B, M có điểm nào nằm

giữa hai điểm còn lại không ?

Cho hs lên bảng vẽ hình và kết luận

10’

nên

ME + MF = EF ⇒ MF = 4cm Vậy EM = MF

Đọc kỹ đầu bài

Hs thực hiện theo yêu cầu Vẽ hình cho từngtrường hợp

a) Theo đầu bài : AM = 3,7 cm ; MB = 2,3cm

AB = 5cm Vì 3,7 + 2,3 ≠ 5 ⇒ AM + MB≠ ABVậy M không nằm giữa A và B

2,3 + 5 ≠ 3,7 ⇒ BM + AB ≠ AMVậy B không nằm giữa A và M

3,7 + 5 ≠ 2,3 ⇒ AM + AB ≠ MBVậy A không nằm giữa B và Mb) Trong ba điểm A, B, M không có điểm nàonằm giữa hai điểm còn lại; A,M, B khôngthẳng hàng

D Hướng dẫn học ở nhà : (1’)

- Xem lại các bài đã giải

- Học kỉ lí thuyết các bài đã học

Trang 21

Bài 9 : VẼ ĐOẠN THẲNG CHO BIẾT ĐỘ DÀI

I Mục tiêu bài dạy :

- Học sinh nắm vững trên tia Ox có một và chỉ một điểm M sao cho OM = m (m > 0)

Trên tia Ox, nếu OM = a; ON = b và A < b thì M nằm giữa Ovà N

- Biết cách vẽ đoạn thẳng trên tia, biết cách vận dụng cá kiến thức trên để giải bài tập

- Giáo dục tính cẩn thận khi đo , đặt điểm chính xác

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên : phấn màu , thước thẳng có cm, thước cuộn, SGK

- Học sinh : SGK, thước thẳng, bút màu

III Tiến trình bài học :

A/ Kiểm tra bài cũ :

Gv đưa ra câu hỏi kiểm tra

- Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì …………

- Trên 1 đường thẳng, hãy vẽ 3 điểm V, A, T sao

cho TA = 1cm, VA = 2cm, VT = 3cm Hỏi điểm nào

nằm giữa hai điểm còn lại ? Vì sao ?

Gv : Em hãy nêu lại cách vẽ TA ?

Vẽ đoạn thẳng trên tia là vẽ như thế nào ?

8’ Hs tuần tư trả lới

- Nếu điểm M nằm giữa hai điểm Avà B thì AM + MB = AB

1/ Vẽ đoạn thẳng

trên tia

Ví dụ : Trên tia Ox,

hãy vẽ đoạn thẳng

Hãy vẽ đoạn thẳng

CD sao cho CD = AB

Gọi hs lên bảng vẽ

- Nêu cách vẽ ?

- Sau khi vẽ tia xong, điểm nàođã được xác định ?

- Vậy ta xác định điểm M ntn ?

- Trên tia Ox, có thể xác địnhđược bao nhiêu điểm M để

OM = 2cm ?Gọi hs đọc phần nhận xétSGK

VD 2 : Cho đoạn thẳng AB

Hãy vẽ đoạn thẳng CD sao cho

CD = AB

Hs suy nghĩ : Khi nào thì A nằmgiữa O và B ?

Hs vẽ hình vào vở

Hs lên bảng thực hành theo y/c

M

O• • x

- Vẽ tia Ox

- Điểm O đã được xác định

- Đặt cạnh thước nằm trên tia Ox,vạch số 0 trùng với gốc O

- Số 2 (cm) của thước sẽ trùng vớiđiểm M

- Đoạn thẳng OM là đt cần vẽ

Hs thực hành nhiều lần, kết luận

- Chỉ xác định được duy nhất 1điểm M

Hs đọc tại chỗ

Hs nêu cách vẽ như SGK

- Vẽ tia Cy

- Vẽ điểm D trên tia Cy như sau :

- Bài toán cho gì ? Yêu cầu gì ? + Dùng thước thẳng đo đoạn

Trang 22

2/ Vẽ 2 đoạn thẳng

trên tia :

VD : Trên tia Ox,

vẽ đoạn thẳng OM và

nằm giữa O và N

Trên tia Ox,

VD : Treo bảng phụ

- Hai đoạn thẳng này có chungđặc điểm gì ?

Gọi hs lên bảng vẽ hình

- Vì sao điểm M nằm giữa 2điểm O và N ?

- Vậy nếu trên 1 tia có OM = a(cm), ON = b (cm) và a < b thì takết luận được điều gì ?

- Gọi hs trả lời câu hòi ở phầnđóng khung SGK ?

- Bài học hôm nay cho ta biếtthêm 1 dấu hiệu nhận biết gì ?

- Trên tia Ox có OM < ON < OPthì điểm nào nằm giữa 2 điểmcòn lại ?

- Điểm M nằm giữa O và N

Vì OM < ON (2 < 3)

Hs đọc phần nhận xét SGK

- Khi OA < OB (a < b) thì A nằm giữa 2 điểm O và B

- Nếu trên tia Ox có OM < ON thì điểm M nằm giữa 2 điểm O, N

- Vì OM < ON < OP nên điểm N nằm giữa 2 điểm M và P

C Củng cố :

Btập 53 (SGK)

Gọi hs đọc bài

Btập cho gì ? Y/c làm gì ?

Btập 54 (SGK)

Gọi hs đọc bài

Btập cho gì ? Y/c làm gì ?

Btập 55 (SGK)

Gọi hs đọc bài

Btập cho gì ? Y/c làm gì ?

Hệ thống lời giải

5’

5’

5’

OM = 3cm , ON = 6cmTính MN = ? So sánh OM và ON

Vì OM < ON (3 < 6) nên điểm M nằm giữa

2 điểm O và N

MN = 3cm ; OM = ON

Vì OA < OB < OC (2 < 5 < 8) nên :Điểm A nằm giữa O và B : AB = 3cm Điểm B nằm giữa O và C : BC = 3cm

Vậy AB = BC Có 2 trường hợp :

A nằm giữa O, B : OB = 10cm

B nằm giữa O, A : OB = 6cm

D Dặn dò : ( 2’)

- Học thuộc phần nhận xét SGK

- Xem lại các bài đã giải

- Btập 56, 57, 58, 59 – SGK

- Soạn bài học tiếp theo

GV : Nguyễn Triều Trị Quốc 22 Trường THCS Mỹ

Trang 23

Ngày soạn :

Tiết chương trình : 12

Bài 10 : TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG

I Mục tiêu bài dạy :

- Học sinh hiểu trung điểm của đoạn thẳng là gì ?

- Biết vẽ trung điểm của đoạn thẳng

- Biết nhận ra 1 điểm là trung điểm của đoạn thẳng

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khi đo , vẽ, gấp giấy

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên : phấn màu, compa, dây, thanh gỗ, thước thẳng có cm, thước cuộn, SGK

- Học sinh : SGK, thước thẳng, dây dài 1m, giấy trong, bút chì

III Tiến trình bài học :

A/ Kiểm tra bài cũ :

Gv đưa ra câu hỏi kiểm tra

-Cho điểm M ∈ AB, biết MA = 3cm Tính độ

dài MB So sánh MA với MB

Gv nhận xét, chữa sai, cho điểm

Em có nhận xét gì về vị trí của điểm M đối

với 2 điểm A và B ?

8’ Hs lên bảng thực hành

1/ Trung điểm của

2/ Cách vẽ trung

điểm của đoạn thẳng :

VD : Cho AB =

5cm

Vẽ trung điểm M

của đoạn thẳng ấy

- Vì M là trung điểm

10’

10’

Theo hình (KTBC) nếu M làtrung điểm của đoạn thẳng ABthì M phải thõa điều kiện gì ?Chú ý hs đánh dấu kí hiệu haiđoạn thẳng bằng nhau

Gọi hs đọc định nghĩa SGK Nhấn mạnh : trung điểm củađoạn thẳng nằm giữa và tạo rahai đoạn thẳng bằng nhau

Gọi hs đọc ví ddụ SGK

M là trung điểm của AB nênđiểm M có đặc điểm gì ?

Vẽ điểm M dựa vào đoạnthẳng nào ?

Ngoài cách trên , chúng ta còn

Học sinh suy nghĩ, trả lời

- M nằm giữa A và B

- M cách đều A và B

Trang 24

của đoạn thẳng AB

Yêu cầu hs thực hành ?

Gv củng cố cách thực hiện

Hs thực hiện ? Dùng 1 sợi dây đo thanh gỗ sauđó gấp sợi dây lại sao cho 2 đầudây trùng nhau , đó là trung điểm

C Củng cố :

* Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

a) Điểm … …… là trung điểm của đoạn

thẳng AB ⇔ M nằm giữa A, …… ; MA =

………

b) Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng

AB thì ………… = ……… = 12AB

Btập 63 (SGK)

Gọi hs đọc bài

Btập cho gì ? Y/c làm gì ?

Gọi hs thực hiện

Btập 64 (SGK)

Bài toán cho chúng ta biết điều gì ?

C là trung điểm của AB nên điểm C nằm ?

Yêu cầu hs quan sát hình vẽ thật kỹ, trả lời

Gv hệ thống lại cách lập luận

Tương tự, BE < BC nên điểm E nằm giữa

B, C (3) và GE = 1cm Từ (1), (2), (3) C nằm giữa D và EMặt khác có CD = CE = 1cm nên C là trung điểm D và E

D Dặn dò : ( 2’)

- Học, hiểu các kiến thức quan trọng trong bài trước khi làm các bài tập

- Btập 61, 62, 65 – SGK

- Ôn tập, trả lời các câu hỏi, bài tập ôn chương trong SGK

GV : Nguyễn Triều Trị Quốc 24 Trường THCS Mỹ

Trang 25

Ngày soạn :

Tiết chương trình : 13

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I Mục tiêu bài dạy :

- Hệ thống kiến thức về điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm

- Rèn kỹ năng sử dụng thành thạo thước thẳng có chia khoảng để đo, vẽ đoạn thẳng

- Bước đầu tập suy luận đơn giản

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên : phấn màu, compa, dây, thanh gỗ, thước thẳng có cm, thước cuộn, SGK

- Học sinh : SGK, thước thẳng, compa

III Tiến trình bài học :

A/ Kiểm tra kiến thức trong chương :

Đặt câu hỏi, gọi hs thực hiện

1/ Cho biết khi đặt tên cho đường thẳng có

mấy cách, chỉ rõ từng cách, vẽ hình minh họa

2/ Khi nào nó baq điểm A ; B ; C thẳng

hàng Vẽ ba điểm A ; B ; C thẳng hàng

3/ Cho hai điểm M , N

- Vẽ đường thẳng a đi qua hai điểm M, N

- Vẽ đường thẳng xy cắt đt a tại trung điểm I

của đoạn thẳng MN Trên hình có những đoạn

thẳng nào ?

- Kể tên một số tia trên hình, mốt số tia đối

nhau

- Nếu đoạn thẳng MN = 5cm thì trung điểm I

cách M, cách N bao nhiêu ?

10’ Hs lần lượt trả lời, vẽ hình minh họa

1/ Khi đặt tên đưòng thẳng có 3 cách Cách 1 : dùng 1 chữ cái thưòng aCách 2 : dùng hai chữ cái thưòng

x

y Cách 3 : dùng hai chữ cái in hoa

A B

• •2/ Ba điểm A ; B ; C thẳng hàng khi bađiểm cùng nằm trên một đường thẳng

A B C

• • •Điểm B nằm giữa hai điểm A và C

AB + BC = AC3/ Hs vẽ hình , trả lời : x

M I N

• / • / •a

y+ Đoạn thẳng : MI , IN , MN + Tia : Ma , Ia, Na , Ix , Iy , IN , IN+ Các tia đối nhau : Ia và IM, Ix và Iy

- Trung điểm I cách M, N một đoạn 2,5cm

Ngày đăng: 21/10/2014, 19:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh của điểm là một dấu chấm nhỏ . Teõn cuỷa ủieồm duứng chữ cái in hoa A, B, …. - GA hình học 6
nh ảnh của điểm là một dấu chấm nhỏ . Teõn cuỷa ủieồm duứng chữ cái in hoa A, B, … (Trang 1)
?5  Hình 5 (SGK)           C               a             • - GA hình học 6
5 Hình 5 (SGK) C a • (Trang 2)
Hình gồm một điểm O và một phần đường thẳng   bị   chia   ra   bởi điểm   O   đượa   gọi   là một   tia   gốc   O   (hay nữa   đường   thẳng   gốc O) - GA hình học 6
Hình g ồm một điểm O và một phần đường thẳng bị chia ra bởi điểm O đượa gọi là một tia gốc O (hay nữa đường thẳng gốc O) (Trang 8)
Hình   này   gồm   bao   nhiêu điểm?   Là   những   điểm   như   thế nào ? - GA hình học 6
nh này gồm bao nhiêu điểm? Là những điểm như thế nào ? (Trang 13)
15’ Hình   thành   khái   niệm   nữa mặt phẳng : - GA hình học 6
15 ’ Hình thành khái niệm nữa mặt phẳng : (Trang 29)
Hình   gồm   đường thẳng a và một phần mặt phẳng bị chia ra bỡi a được gọi là một nữa mặt phẳng bờ a . - GA hình học 6
nh gồm đường thẳng a và một phần mặt phẳng bị chia ra bỡi a được gọi là một nữa mặt phẳng bờ a (Trang 30)
Hình gồm các điểm cách O một khoảng baèng R . - GA hình học 6
Hình g ồm các điểm cách O một khoảng baèng R (Trang 47)
Hình thành k/ niệm tam giác - GA hình học 6
Hình th ành k/ niệm tam giác (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w