- Chạy ào vào lớp- Bạn không chào - Bạn chào rất to - Tuyết nép ngoài cửa chờ thầy nói hết câu - Đứng giữa cửa chào thầy - Xin lỗi thầy 1... thảoưluậnưnhóm Nhóm 1: Vì sao con không đồng
Trang 1Trườngưthptưdânưlậpưnguyễnưbỉnhưkhiêm
Trang 2TiÕt 13 - Bµi 9:
nhÞ
Chóng em chµo c« ¹!
Trang 3- Chạy ào vào lớp
- Bạn không chào
- Bạn chào rất to
- Tuyết nép ngoài cửa chờ thầy nói hết câu
- Đứng giữa cửa chào thầy
- Xin lỗi thầy
1 T×nh huèng (sgk_ tr 21)
Các bạn vào lớp chậm đã có cử chỉ, lời nói như thế nào?
Trang 4thảoưluậnưnhóm Nhóm 1: Vì sao con không đồng tình với cách c
xử của các bạn chạy vào lớp khi thầy đang
nói?
Nhóm 2: Vì sao con đồng tình với cách c xử của bạn Tuyết?
Nhóm 3: Con thử dự đoán xem thầy Hùng sẽ cử
xử nh thế nào tr ớc cử chỉ, lời nói của các bạn
đến chậm?
Trang 5- Chạy ào vào lớp
- Bạn không chào
- Bạn chào rất to
- Tuyết nép ngoài cửa chờ thầy nói hết câu
- Đứng giữa cửa chào thầy
- Xin lỗi thầy
- Vô lễ
- Thiếu tôn trọng
thầy và các bạn
- Lễ phép
- Khiêm tốn, biết lỗi
- Tôn trọng thầy và
các bạn
Thiếu lịch
sự, thiếu tế
nhị
Lịch sự, tế
nhị
1 T×nh huèng (sgk_ tr 21)
Các bạn vào lớp chậm đã có cử chỉ, lời nói như thế nào?
Trang 6* Dự đoán cách c xử của thầy Hùng tr ớc cử chỉ, lời nói của các bạn đến chậm?
- Phờ bỡnh gắt gao.
- Coi như khụng cú chuyện gỡ.
- Nhắc nhở nhẹ nhàng.
- Cuối giờ nhắc nhở riờng.
- Khụng núi gỡ, cuối giờ phản ỏnh với giỏo viờn chủ nhiệm.
- Kể một cõu chuyện về lịch sự, tế nhị để học
sinh liờn hệ.
Trang 7* C¸ch øng xö hay nhÊt:
- Phê bình hành vi của các bạn vào lớp chậm.
- Khen cách ứng xử của Tuyết.
- Khuyên tất cả đi học đúng giờ.
Trang 8Ngôn ngữ
a Lịch sự:
Là cử chỉ, hành vi giao tiếp, ứng xử:
+ Phù hợp quy định của xã hội.
+ Thể hiện truyền thống đạo đức dân tộc.
b Tế nhị:
Là sự khéo léo sử dụng:
1 T×nh huèng.
2 Nội dung bài học (SGK – tr 21)
Cử chỉ Trong giao
tiếp, ứng xử Thể hiện con người có hiểu biết, có văn hóa.
Trang 9C¶m
¬n!
Ch¸u chµo bµ! Con chµo
bè mÑ!
Chóng
em chµo c« ¹!
Ch¸u mêi chó uèng n íc!
1
3
2
4
Trang 105
6
8
Trang 11c Lịch sự, tế nhị thể hiện:
- Lời nói, hành vi giao tiếp
- Sự hiểu biết phép tắc, quy định chung của xã hội
d ý nghÜa.
- Thể hiện sự tôn trọng người giao tiếp và những người xung quanh.
- Thể hiện trình độ văn hóa, đạo đức của mỗi người
a LÞch sù.
b TÕ nhÞ.
Trang 123 Bài tập a/22 Phân biệt những biểu hiện lịch sự, tế nhị và thiếu lịch sự, tế nhị.
Lịch sự Tế nhị Thiếu LS, TN
Nói nhẹ nhàng
Nói dí dỏm
Thái độ cục cằn
Cử chỉ sỗ sàng
Ăn nói thô tục
Biết lắng nghe
Biết cám ơn, xin lỗi
Nói trống không
Nói quá to
Quát mắng người khác
Nhường nhịn người khác
X
X
X X
X
X X X X
X
X X
tÕ nhÞ
Trang 13Bài tập d/22
Tuấn và Quang rủ nhau đi xem ca nhạc Vào cửa rạp, Tuấn vẫn hút thuốc lá Quang ghé sát vào tai Tuấn nhắc nhở tắt thuốc lá Nhưng Tuấn lại trả lời để mọi người xung quanh nghe thấy:
“Việc gì phải tắt thuốc lá!”.
Con hãy phân tích những hành vi, cử chỉ của Tuấn và Quang trong tình huống trên
tÕ nhÞ
Trang 14Đáp án (bài tập d/22).
* Quang thể hiện:
- Lịch sự, tế nhị
- Có ý thức cao ở nơi công cộng
* Tuấn thể hiện:
- Thiếu lịch sự, thiếu tế nhị.
- Ý thức kém
- Coi thường mọi người
- Coi thường quy định chung nơi công cộng.
tÕ nhÞ
Trang 15Con hãy tìm những việc làm thể hiện lịch sự, tế nhị hoặc những việc làm thiếu lịch sự, tế nhị ở
gia đình, trường lớp và xã hội ?
Bài tập b/22
tÕ nhÞ
Trang 161 Tình huống:
2 Nội dung bài học
a Lịch sự.
b Tế nhị.
c Lịch sự, tế nhị thể hiện:
d ý nghÜa
3 Bài tập
Trang 17Hướng dẫn học tập:
Nắm chắc nội dung bài học
Làm các bài tập còn lại
Sưu tầm tục ngữ ca dao nói về lịch sự, tế nhị Chuẩn bị bài 10
Trang 18Trườngưthptưdânưlậpưnguyễnưbỉnhưkhiêm