- HS biết vận dụng các fl về đờng trung bình của hình thang để tính độ dài hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đờng thẳng song song - Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý G : Yêu c
Trang 1Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng
AB, BC ,CD,DA trong đó bất ký 2 đoạn
? 1 Trong tứ giác ở hình 1 Tứ giác nào luôn
nằm trong nửa mặt phẳng có bờ là đờng
thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác
H( )
Tứ giác ở hình a gọi là tứ giác lồi
? Em hiểu thế nào là tứ giác lồi
Tứ giác ABCD còn gọi tên là :BCDA,BADC
-Các điểm A,B,C,D gọi là đỉnh
- Các đoạn thẳng AB, BC ,CD,DA gọi
là cạnh
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong
Trang 2Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
vào chỗ trống
a) Hai đỉnh kề nhau Avà B
b) Hai đỉnh đối nhau Avà C
c) Đờng chéo AC
d) Haai cạnh kề nhau AB và CD
e) Góc A,
Hai góc đối nhau A Và Góc C
Điểm nằm trong tứ giác M
Điểm nằm ngoài tứ giác N
? Vẽ một tứ giác ABC D tuỳ ý dựa vào định
lý tổng 3 góc trong một tam giác Tính Tổng
các góc ∠ A, ∠ B, ∠ C,∠ D
G : Kết luận
nửa mặt phẳng có bờ là đờng thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác
2/Tổng các góc của một tứ giác
? 3 Nhắc lại định lý về tổng các goác của một tứ giác
∠A + ∠B + ∠C + ∠D = (∠A1+∠B +
∠C1) +( ∠A2 + ∠ D + ∠C2) = 3600
Định lý SGK 4) Củng cố luyện tập
Bài tập 1
5) Hớng dẫn về nhà
Duyệt GA :
A B C
D
A
D B
C
Trang 3Ngày soạn: /08/2009…
Ngày dạy:
Tiết: 2 Hình ThangI/Mục tiêu :
- HS nắm đợc định nghĩa hình thang ,Hình thang vuông, các yếu tố của hình thang Biết cách chứng minh 1 tứ giác là hình thang ,là hình thang vuông
- Bết vẽ hình thang, hình thang vuông,biết tính số đo các goc s của hình thang , của hình thang vuông
- Biết sử dụng dụng cụ để kliểm tra tứ giác
? Vậy em hiểu thế nào là hình thang
G : Giới thiệu khãi niệm hình thang
?Hình thang ABCD có đáy AB,CD
a)Cho biết AD // BC Chứng minh rằng
Trang 4Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
H( ) Thảo luận theo nhóm
HS lên bảng trình bày lời chứng minh
G : Hình thang ABCD có 1 góc vuông ,
hình thang này đợc gọi là hình thang
? Trong bài học hôm nay chúng ta cần
ghi nhớ những nội dung kiến thức nào
H( )
G : Nắm đợc định nghĩa hình thang
,hình thang vuông ,các tính chất đặc
biệt của hình thang có hai cạnh đáy
bằng nhau và hình thang có hai cạnh
bên song song
? Muốn chứng minh một tứ giác là hình
thang ta phải chứng minh điều gì?
Bài tập 6 ( làm nhanh)
Bài tập 7 :Chia theo nhóm
ABCD là hình thang (AB,CD là hai đáy)
và AD // BC ⇒ AD= BC ,AB = CD ABCD là hình thang (AB,CD là hai đáy)
và AB = CD ⇒ AD // BC Nhận xét :Hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau và hai cạnh đáy bằng nhau
Hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau
2/Hình thang vuông
Định nghĩa : hình thang vuông là hình thang có một góc vuông
3/ Luyên tậpa) AB // CD ( ABCD là hình thang )
⇒ ∠A + ∠ D = 1800
⇒ x = ∠A = 1800 – 800 = 1000b) x = 700 ,y= 500
c) x= 900 ,y = 11505) Hớng dẫn về nhà
Bài tập 8;9trang 10
IV/Rút kinh nghiệm
A B
D C
Trang 5- Rèn luyện tính chính xác và cáh lập luận chứng minh hình học
vậy gọi là hình thang cân vậy
? Em hiểu thế nào là hình thang cân?
H( )
? Hãy làm ?2 trong SGK
G : Yêu cầu học sinh chỉ rõ
- tứ giác đó là hình thang vì sao?
- hình thang là hình thang cân vì sao ?
G : Đa ra bài toán cho hình thang cân
ABCD có đáy AB và CD Chứng minh rằng
G : Gọi 1 HS lên bảng trình bày lời
giải Giáo viên nhận xét và đa ra lời giải
A B
D C
Trang 6
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
G : Đa ra phản ví dụ trong SGK ( hình
G : Đa ra bài toán Cho hình thang cân
ABCD(AB // CD)Chứng minh rằngAC =BD
5) Hớng dẫn về nhà
Học thuộc phần lý thuyết làm các bài tập sau : 15 ;16 ;17; 18
IV/Rút kinh nghiệm
A B
D C
Trang 7Ngày dạy:
Tiết 4 Luyện tập
I/Mục tiêu :
-Sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chứng
minh,biết chứng minh tứ giác là hình thang cân
- Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học
3 Nội dung
Dùng hệ thống câu hỏi gọi mở thành lập sơ
Sử dụng hệ thống câu hỏi gợi mở để xây
dựng sơ đồ chứng minh
BDEC là ht
⇑
DE // BC ,∠ B = ∠C ⇑ ⇑
Trang 8Hoạt động của thầy Hoạt động của tròChứng minh
G : Bài toán đợc giải quyết nêu ta chứng
minh AEC = ADB
∠ C ⇒ tg BDEC là hình thang cân
Bài 16
Chứng minh :
Ta có góc B1 = góc B/2( T/c tia pg)
∠ C1= ∠ B/2( )
mà ∠ B = ∠ C(vì ABC cân tại A) nên ∠ B1 = ∠ C1(1)
xét AEC và ADB có ∠ A chung ;AC = AB ( ADC cân)
2
Trang 9Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
theo kết quả bt(15) ⇒ ED // BC ⇒
BEDC là hình thang có ∠ B = ∠ C
⇒ là hình thang cân 5) Hớng dẫn về nhà
Đặt vân đề trong bài này chúng ta cung tìm
ra câu trả lời của bài toán để xác định khoảng
cách giữa 2 điểm B và C trên thực địa nhng
không thể đo đạc trực tiếp đợc vì có chớng
ngại vật Ngời ta tạo ra một tam giác ABC
sau đó xác định trung điểm D,E của các canh
AB và AC ( Nh hình vẽ )Tiến hành đo
khoảng cách DE sẽ suy ra khoảng cách
BC.Vậy cơ sở nào chúng ta có thể xác định
khoảng cách cần đo 1 cách gián tiếp nh
vậy Sau khi học xong bài này sẽ trả lời đợc
câu hỏi đó
? hãy thực hành theo yêu cầu của ?1
H( ) tiến hành theo nhóm ( Sử dụng giấy kẻ
ô ly để vẽ )
Hãy phát biểu dự đoán bằng lời
G : Giáo viên chốt và nêu nội dung định lý 1
B F C
Trang 10Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
H( ) Ghi GT KL
sau khi phân tích cho học sinh tự trình bàylời
chứng minh)
Trên hình vẽ.D là trung điểm của AB,E là
trung điểm của AC, đoạn thẳng DE gọi đờng
trung binh của tam giác ABC
?2 vẽ tam giác
H( ) :hoạt động nhóm để thực hiện?2
Từ hoạt động này học sinh dự đoán tính chất
đờng trung binh của tam giác
H( ) đờng trung bình của tam giác thì song
song với cạnh thứ 3 và bằng nửa cạnh ấy
G:Đây chính là nội dung định lý 2
H( ) đọc định lý
G:Vẽ hình ghi giả thiết kết luận
Gợi ý:Vẽ điểm F sao cho E là trung điểm của
⇒ IK //BC và đi qua trung điểm của AC ⇒
IK đi qua trung điểm của AB ⇒
IA=IB=10cm
chứng minh Qua A kẻ EF //AB(F ∈ BC)
B C
Trang 11- HS biết vận dụng các fl về đờng trung bình của hình thang để tính độ dài hai
đoạn thẳng bằng nhau, hai đờng thẳng song song
- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý
G : Yêu cầu HS thực hiện ? TR78 SGK
? Hình thang ABCD có E là trung điểm của
AD ,F là trung ddieemr của BC , đoạn thẳng
EF là đờng trung bình của hình thang
ABCD Vậy em hiểu thế nào là đờng trung
bình của hình thang ?
? Hình thang có mấy đờn trung bình
H( )
? Từ tính chất đờng trung bình của tam
giác , hãy dự đoán đờng trung bình của hình
Bớc1 :Chứng minh FBA = FCK(gcg)
⇒ FA =FK và AB = KC
A B I
D C K
Trang 12Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
? Để chứng minh EF song song với AB và
DC ta cần chứng minh đợc 1 tam giác có EF
là đờng trung bình muốn vậy ta kéo dài EF
cắt đờng thẳng DC tại K Hãy chứng minh
AF = FK
H( ) Chứng minh
4) Củng cố luyện tập
? Các câu sau đúng hay sai ?
1/ Đờng trung bình của hình thang là đoạn
thẳng đi qua trung diểm hai cạnh bên của
hình thang
2/ Đờng trung bình của hình thang đia qua
trung diểm hai đờng chéo của hình thang
3/ Đờng trung bình của hình thang song
song với 2 đáy và bằng nửa tổng hai đáy
bài tập 24 SGK
Bớc 2 Xét ADK có EF là đờng trung bình ⇒ EF // DK và EF = 1/2
DK ⇒ EF // AB // DC và EF = 1/2( DC + AB)
CI là đờng trung bình của hình thang ABKH ⇒
A
12 ? 20
x H I K y
Trang 13- Rèn kỹ năng về hình vẽ, chuẩn xác ,ký hiệu đủ giả thiết đầu bài trên hình
- Rèn kỹ năng tính so sánh độ dài đoạn thẳng, kĩ năng chứng minh
Bài 1 : Cho hình vẽ a) Tứ giác BMNI là hình
gì
b) Nếu ∠A = 80 thì các góc của tứ giác
BMNI bằng bao nhiêu
? Quan sát hình vẽ rồi cho biết giả thiết của
G : Gọi đại diện trình bày cách giải
MN là đờng trung bình của ADC
b) Đáp số ∠BMN = ∠ MNI = 1190Bài 2 TR 27
a)Theo bài ra E;F;K lần lợt là các trung điểm của AD;BC;AC ⇒ EK là
đờng tb của ADC ⇒ EK = DC/2tơng tự KF = AB/2 b) Nếu E;K;F không thẳng hàng EKF có EF < EK + KF
B D I C
A C
Trang 14Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Đại diện một nhóm lênbảng trình bày
G : Cho HS nhận xét đa ra lời giải đúng
4) Củng cố
Các câu sau Đúng hay sai
1/Đờng thẳng đi qua trung điểm của một
cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ
2 thì đi qua trung điểm cạnh thứ 3
2/Đờng thẳng đi qua trung điểm hai cạnh
bên của hình thang thì song song với hai
KL AA’ = (BB’ +C C')/2
Treo bảng phụCác câu sau Đúng hay sai1/Đờng thẳng đi qua trung điểm của một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ 2 thì đi qua trung điểm cạnh thứ 3
2/Đờng thẳng đi qua trung điểm hai cạnh bên của hình thang thì song song với hai đáy
3/Không thể có hình thang mà đờng trung bình bằng độ dài một đáy
5) Hớng dẫn về nhà
Ôn lại định nghĩa và định lý về đờng trung bình của tam giác , hình thang
IV/Rút kinh nghiệm
• HS biết dùng thớc và com pa dể dựng hình theo các yếu tố đã cho
• HS biết cách sử dụng thớc và com pa đẻ dựng hình vào vở một cách tơng đối chính xác
Trang 15• Rèn tính cẩn thận , chính xác khi sử dụng dụng cụ ,rèn khả năng suy luận có ý thức vận dụng dựng hình vào thực tế
G : Gới thiệu bài toán dựng hình
? Thớc thẳng có tác dụng gì trong việc vẽ
hình
? Com pa có tác dụng gì trong việc vẽ hình
G : Qua chơng trình lớp 7 với thớc và com
pa ta đã biết cách giải các bài toán dựng
- Dựng tia phân giác củat một góc cho
trớc Dựng tam giác biết 3 cạnh , hoặc
biết hai cạnh và góc xen giữa, hoặc
biết hai cạnh và một góc kề
-H( ) Dựng theo hớng dẫn của giáo viên
G : Ta đợc phép sử dụng các bài toán trên để
giải các bài toán dựng hình Cụ thể xét bài
toán dựng hình thang
Xét ví dụ SGK
G :Thông thờng , để tìm ra cáh dựng hình ,
ngời ta vẽ phác hình cần dựng với các yếu tố
đã cho Nhìn vào đó phân tích tìm xem
những yếu tố nào dựng đợc ngay , những
điểm còn lại cần thoả mãn điều kiệngì , nó
tr Dựng đờng trung trực của một
đoạn thẳng
- Dựng đờng thẳng song song với đờng thẳng cho trớc
Dựng đờng thẳng vuông góc với đờng thẳng đã cho
- Dựng tia phân giác củat một góc cho trớc Dựng tam giác biết 3 cạnh , hoặc biết hai cạnh và góc xen giữa, hoặc biết hai cạnh và một góc kề 3/Dựng hình thang
a) Phân tích Giả sử dựng đợc hình thang thoả mãn yêu cầu bài toán Tam giác ACD dựng đợc vì biết 2 cạnh và góc xen giữa
Đỉnh B nằm trên đờng thẳng qua
A ,song song với DC ; B cách A 3
A 3cm B
2cm
D 4cm C
Trang 16Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
G :Giáo viên dựng hình bằng thớc kẻ , com
pa theo từng bớc yêu cầu
H( ) dựng vào vở
? Sau khi dựng xong giáo viên hỏi
? Tứ giác vừa dựng đợc có thoả mãn các yêu
cầu của bài toán hay không ?
b) Cách dựng dựng theo các bớc đã phân tích ở trên
c) Chứng minh
Tứ giác ABCD dựng trên là hình thang vì AB song song với DC Hình thang ABCD thoả mãn các yêu cầu
đề bài d) ta chỉ dựng đợc một hình thang thoả mãn yêu cầu bài toán
5) Hớng dẫn về nhà
- Ôn lại các bài toán dựng hình cơ bản
- Nắm vững các yêu cầu của một bài toán dựng hình
Trang 17Bài 2 (Bài 34 tr 83 SGK) Dựng hình thang
ABCD biết ∠ D = 900 dấy CD = 3 cm cạnh
Dựng B trên ã sao cho AB = 2cm nối BC
Chứng minh : ABCD là hình thang vì AB // DC, hình thang ABCD có AB = AD = 2cm
AC = DC = 4cm
Dựng một tam giác đều có cạnh tuỳ ý để có góc 600 ta đợc góc
600Dựng tia phân giác của góc 600
ta đợc góc 300
A 2 B x
4 2
D 4 C
C
k
A B
Trang 18Hoạt động của thày và trò nội dung
? Có bao nhiêu hình thang thang thoả mãn
yêu cầu bài toán
? Hỹa chứng minh hình dựng đợc thoả mãn
các yêu cầu của bài toán
4) Củng cố luyện tập
Bài 2 (Bài 34 tr 83 SGK) Dựng hình thang ABCD biết ∠ D = 900 dấy CD
= 3 cm cạnh bên AD = 2 cm, BC = 3
cm
-Dựng ADC có ∠ D = 90 0
AD = 2 cm ;DC = 3cmdựng đờng thẳng yy’ đi qua A
và song song với DC Dựng đờng tròn tâm C bán kính 3cm cắt yy’ tại B và B’b) Chúng minh
ABCD là hình thang vì AB //
CD có AD = 2cm ∠ D= 900 ;DC = 3cm BC = 3cm ( Theo cách dựng
Từ B kẻ Bx // AD và cắt DC tại
A B B
Trang 19Hoạt động của thày và trò nội dung
Nhắc lại các bớc của một bài toán dựng hình E ta cso ∠ BEC = 600 vậy BEC
dựng đợc vì biết 2 góc và cạnh EC
= 3 cm
Đỉnh D nằm trên đờng thẳng
EC và đỉnh D cách E 1,5 cm Dựng tia Dt // EB
HS hiểu đợc định nghĩa hai điểm, hai hình đối xứng với nhau qua đờng thẳng d
HS nhân biết đợc hai đoạn thẳng đối xứng với nha qua một đờng thẳng , hình thang câ là hình có trục đối xứng
Biết vẽ điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc , đoạn thẳng đối xứng với 1 đoạn thẳng cho trớc qua một đoạn thẳng
Biết chứng minh hai điểm đối xứng qua một đờng thẳng
Nhận biết đợc hình có trục đối xứng
II/ Chuẩn bị
Thớc thẳng com pa một số hình có trục đối xứng
III/Tiến trình :
Trang 201 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra :
Đờng trung trực của một đoạn thẳng là gì ?
Cho 1 đờng thẳng d va một diểm A hãy vẽ điểm A’ sao cho d là trung trực của
AA’ ?
3 Nội dung
4
G: Chỉ vào hình vẽ gới thiệu trong hình trên
A’ gọi là điểm đối xứng với A qua d va A là
điểm đối xứng với A’ qua d Hai điểm A và
A’ nh trên gọi la hai điểm đối xứng nhau
qua d
? Em hiểu thế nào là hai diểm đối xứng
nhau qua đờng thẳng d H( )
? Cho đờng thẳng d M ∈ d B ∈ d hãy vẽ
điểm M’ đối xứng với M qua d và B’ đối
xứng với B qua d
H( ) ? Nêu nhận xét về B và B’
G : Nêu quy ớc SGK
? Nếu điểm M và đờng thẳng có thể vẽ đợc
mấy điểm đối xứng với M qua d
H( )
?2 SGK hình thức thảo luận nhóm
H( ) lên bảng vẽ và các nhóm nhận xét
G : Gới thiệu hai đoạn thẳng AB và A B’ đối
xứng với nhau qua đờng thẳng d
? Vậy thế nào là hai hình đối xứng với nhau
qua đờng thẳng d
H( )
G : Gới thiệu định nghĩa SGK
H( ) Đọc định nghĩa
? Cho đoạn thẳng AB muốn dựng đoạn
thẳng A’ B’ đối xứng với AB qua d ta làm
thế nào ?
? Cho ABC muốn dựng
A’ B’ C’ đối xứng với ABC qua d ta
làm thế nào ?
H( )
G :TRên hình vẽ điểm đối xứng với mỗi
điểm thuộc cạnh của ABC qua AH cũng
1/Hai điểm đối xứng qua một đờng thẳng
M và M’đối xứng với nhau qua dt d
B
A C
d A’ C’ B’
Trang 21Hoạt động của thày và trò Nội dung
thuộc cạnh của ABC Ta nói AH là trục
d x của ABC
? Em hiểu một đờng thẳng d là trục đối
xứng của một hình khi nó thoả mã điều kiện
gì?
H( )
G : Giới thiệu định nghĩa trong SGK
G : Dùng các miếng bìa có dạng chữ A, tam
giác đều , hình tròn để minh hoạ
Đa tấm bìa hình thang cân ABCD và hỏi :
Hình thăng cân có trục đối xứng hay
*Nếu hai đoạn thẳng (góc ,tam giác )
đối xứng với nhau qua 1 đờng thẳng thì chúng bằng nhau
3/ Hình có trục đối xứng
?3 SGK
định nghĩa (SGK)
?4Bài 41 a) Đúng b) Đúng c) Đúng d) Sai
Đoạn thẳng AB có hai trục đối xứng
là đờng thẳng AB và đờng trung trực của đoạn thẳng AB
Trang 22 Củng cố kiến thức về hai hình đối xứng với nhau qua một đờng thẳng về hình
? Nêu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một đờng thẳng
? Vẽ hình đối xứng của ABC qua đờng thẳng d
Trang 23?Tại sao AD + DB lại nhỏ hơn AE + EB
DG : Chốt nh vậy nếu A và B là hai điểm
thuộc cùng một nửa mặt phẳng có bờ là
đ-ờng thẳng d thì điểm D(giao điểm của CB và
đờng thẳng d ) là điểm có tổng khoản cách
từ đó tới Avà B là nhỏ nhất
G : áp dụng kết quả của câu a hãy trả lời câu
hỏi b
4) Củng cố
Hệ thống lại các kiến thức lý thuyết
- Hai điểm đối xứng với nhau qua một
đờng thẳng
- Hai hình đối xứng với nhau qua 1
đ-ờng thẳng
- Hình có trục đối xứng
Vẽ hình đối xứng qua đờng thẳng d của hình đã cho trên hình H1(Vẽ sẵn)
Do điểm A đối xứng với điểm điểm
C qua đờng thẳng d nên d là trung trực của AC ⇒ AD = CD và AE =
biển c không có trục đối xứng
Trang 24• Rèn kỹ năng suy luận , vận dụng tính chất của hình bình hành để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau , góc bằng nhau , chứng minh 3 điểm thẳng hàng , hai đờng thẳng song song
? Hãy quan sát tứ giác ABCD trên hình
vẽ 66 SGK cho biết tứ giác đó có gì đặc
biệt
H( )
G: tứ giác ABCD có các cạnh đối song
song đợc gọi là hình bình hành Vậy em
đối song song của hình bình hành
? tứ giác ABCD là hình bình hành khi nào
2/Tính chất
?2
• Định lý(SGK)
GT ABCD làhình bình hành
AC x BD tại O
KL a) AB = CD ;AD = BC b) Â = ∠C;∠B = ∠D
A B
C D
A 1 1 B
O
D 1 1 C
Trang 25?Còn dựa vào dấu hiệu nào không H( )
Nếu còn thời gian cho HS chứng minh
một trong bốn dấu hiệu nếu không thì
giao về nhà
G : Trong 5 dấu hiệu này có 3 dấu hiệu về
cạnh , một dấu hiệu về góc , một dấu hiệu
b)c)3/Dấu hiệu nhận biết 1.Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành
2.Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
3.Tứ giác có 2 cạnh đối song song là hình bình hành
4.Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành
5.Tứ giác có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng là hình bình hành
?3 SGK bài tập44 tr92
5) Hớng dẫn về nhà BT 45 – 57 SGK và 78 – 80 SBT
IV/Rút kinh nghiệm
Trang 26• Rèn kỹ năng áp dụng các kiến thức trên vào giải bài tập, chú ý kỹ năng vẽ hình , chứng minh, suy luận hợp lý
? Có kết luận gì về đoạn thẳng HE?
? Tơng tự đối với đoạn thẳng GF
A B
H K O
D CChứng minh
AH ⊥ DB
CK ⊥ DB ⇒ AH // CKXét AHD và CKB có ∠H = ∠
K= 900
AD = CB(t/c hình bh)
∠D1 = ∠B1(so le trong của AD //BC)
⇒ AHD = CKB(cạnh huyền và góc nhọn) ⇒ AH = CK
H B
F
D G C
Trang 27Hoạt động của thày và trò Nội dung
Gọi H;E;F;G lần lợt là trung điểm của
AD;AB;CB:CD ⇒ đoạn thẳng HE là đờng
trung bình của ADB
Đoạn thẳng FG là đờng trung bình của
Bài 3 : Cho hình bình hành ABCD qua B
vẽ đoạn thẳng EF sao cho EF // AC và EB
= BF = AC
a)Các tứ giác AEBC;ABFC là hình gì?
Hình bình hành ABCD có thêm điều kiẹn
gì thì E đối xứng với F qua đờng thẳng BD
đờng trung bình của ADB
Đoạn thẳng FG là đờng trung bình của DBC
nên HE // DB và HE = 1/2 DB
GF //DB và GF = 1/2 DB
⇒ HE // GF (// DB) và hE = GF
⇒ tứ giác EFGH là hình bình hành Bài 3
Chứng minh a) tứ giác AEBC là bh AEBC là hình bình hànhvì EB // AC
và EB = AC(GT) tơng tự tứ giác ABFC là hình bình hành vì BF // AC và BF = AC
Hai điểm đối xứng nhau qua đờng thẳng là đờng trung trực của đoạn thẳng nối 2 điểm đó
b) E và F đối xứng với nhau qua ờng thẳng BD là trung trực của đoạn thẳng EF
4) Củng cố luyện tập
E
B A
F
D C
Trang 285) Hớng dẫn về nhà Về nhà nắm vững và phân biệt đợc định nghĩa, tính chất, dấu
hiệu, tiónh chất, dấu hiệu nhân biệt hình bình hành làm bài tập 49SGK bài
• HS hiểu đợc định nghĩa hai điểm đối xứng nhau qua một điểm hai hình đối
xứng nhau qua 1 điểm , hình có tâm đối xứng
• Nhận biết đợc hai đoạn thẳng đối xứng nhau qua 1 điểm , hình bình hành là
hình có tâm đối xứng
• HS biết vẽ 1 điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc , đoạn thẳng đối xứng với 1
đoạn thẳng cho trớc qua 1 điểm
• HS biết chứng minh 2 điểm đối xứng qua 1 điểm
G : yêu cầu HS thực hiên ?1
H( ) Lên bảng thực hiện cả lớp cùng làm
vào vở
G : Gới thiệu A’ là điểm đối xứng với A
qua A ,A là điểm đối xứng với A’ qua o, A
và A’ là 2 điểm đối xứng với nhau qua O
? Vậy thế nào là hai điểm đối xứng với
nhau qua O
G : Nếu A trùng với O thì A’ ở đau ?
G : Nêu quy ớc Điểm đối xứng với điểm
O qua O cũng là điểm O
G : quay về hình vẽ của HS ở phần kiểm
tra và nêu câu hỏi
? Tìm trên hình hai điểm đối xứng nhau
qua điểm O?
G : Với một điểm O cho trớc , úng với 1
điểm A có bao nhiêu điểm đối xứng với A
1/ Hai điểm đối xứng nhau qua 1 điểm
A O A’ \ \ \Hai điểm A và A’ đối xứng với nhau qua O⇔ O là trung điểm của A A’
Trang 29Hoạt động của thày và trò Nội dung
qua O
G : Yêu cầu HS thực hiện ?2 SGK
Vẽ điểm A’ đối xứng với A qua O
vẽ điểm B’ đối xứng với B qua O
Lấy điểm C thuộc đoạn thẳng AB vẽ C’
đối xứng với C qua O
? Em có nhận xét gì về vị trí của điểm C’?
?Hai đoạn thẳng AB và A’ B’ trên hình vẽ
là 2 đoạn thẳng đối xứng với nhau qua O,
khi ấy, mỗi điểm thuộc đoạn thẳng AB
đối xứng với 1 điểm thuộc đoạn thẳng A’
B’qua O và ngợc lại
H( ) đọc định nghĩa
G : Sử dụng hình đó để giơí thiệu điểm O
gọi là tâm đối xứng của hai hình đó
ở hình bình hành ABCD, hãy tìm hình đối
xứng của cạnh AB của cạnh AD qua tâm
O ?
Điểm đối xứng qua tâm O với điểm M bất
kỳ thuộc hình bình hành ABCD ở đau ?
( GV lấy 1 điểm M thuộc cạnh của hình
bình hành ABD)
G : Gới thiệu điểm O là tâm đối xứng của
hình bình hành ABCD và nêu tổng quát,
định nghĩa tâm đối xứng của hình H
H( ) đọc định lý
H( ) làm ?4 SGK
2/ Hai hình đối xứng nhau qua 1 điểm
định nghĩa(SGK)
?3(SGK)
3/ Hình có tâm đối xứng
định nghĩaSGK
?4 SGK4) Củng cố luyện tập Trong các hình sau hình nào có tâm đối xứng, hình nào có trục đối xứng
a/ Chữ cái Hb/Chữ cái Ic/Tam giác đều d/ Hình thang câne/ Đờng trònBài tập 51 tr 96 SGK
A C’ B’
y
O
x
Trang 302.Kiểm tra : ? Thế nào là hai điểm đối xứng qua O?
Thế nào là hai hình đối xứng qua O?
Cho ABC nh hình vẽ Hãy vẽ A’B’C’ đối xứng với ABC qua trong tâm G của ABC
B C
Trang 31Hoạt động của thày và trò Nội dung
Bài 2 Cho ABC vuông tại A Vẽ hình
đối xứng của ABC qua tâm A
HS1 lên bảng làm
b) Cho đờng tròn O, bán kính R Vẽ hình
đối xứng của dt O qua tâm O
HS2 lên bảng làm
c)Cho tứ giác ABCD có AC ⊥ BD tại O
.Vẽ hình đối xứng với tứ giác AVCD qua
⇒ tứ giác AEBC là hình bình hành theo dấu hiệu nhận biết ⇒ BE //AC
và BE = AC(1)Chứng minh tơng tự ta có BF //AC
và BF = AC (2) Từ (1) và (2) ta có : E;B;F thẳng hàng theo tiên đề Ơ cờ lít và BE = BF (= AC) ⇒ đối xứng với F qua B
II/Luyện tậpBài 54 tr 96Giải C và A đối xứng nhau qua Oy
⇒ O y là trung trực của CA ⇒ OC =
OA ⇒ OCA cân tại O, có OE ⊥
CA ⇒ ∠O3 = ∠O4( t/c tg cân)chứng minh tơng tự
OA = OB và ∠O2 =∠ O1 vậy OC =
OB = OA(1)
∠O3+∠O2=∠O4 +∠O1 = 900
⇒ ∠O1+∠O2+∠O3+∠O4 =1800
từ đó suy ra O là trung điểm của CB hay C và B đối xứng nhau qua O
E
A B
D C F
Trang 32Hoạt động của thày và trò Nội dung
Bài 2 Cho ABC vuông tại A Vẽ hình
đối xứng của ABC qua tâm A
HS1 lên bảng làm
b) Cho đờng tròn O, bán kính R Vẽ hình
đối xứng của dt O qua tâm O
HS2 lên bảng làm
c)Cho tứ giác ABCD có AC ⊥ BD tại O
.Vẽ hình đối xứng với tứ giác AVCD qua
⇒ tứ giác AEBC là hình bình hành theo dấu hiệu nhận biết ⇒ BE //AC
và BE = AC(1)Chứng minh tơng tự ta có BF //AC
và BF = AC (2) Từ (1) và (2) ta có : E;B;F thẳng hàng theo tiên đề Ơ cờ lít và BE = BF (= AC) ⇒ đối xứng với F qua B
II/Luyện tậpBài 54 tr 96Giải C và A đối xứng nhau qua Oy
⇒ O y là trung trực của CA ⇒ OC =
OA ⇒ OCA cân tại O, có OE ⊥
CA ⇒ ∠O3 = ∠O4( t/c tg cân)chứng minh tơng tự
OA = OB và ∠O2 =∠ O1 vậy OC =
OB = OA(1)
∠O3+∠O2=∠O4 +∠O1 = 900
⇒ ∠O1+∠O2+∠O3+∠O4 =1800
từ đó suy ra O là trung điểm của CB hay C và B đối xứng nhau qua O
E
A B
D C F
Trang 33Hoạt động của thày và trò Nội dung
Bài 2 Cho ABC vuông tại A Vẽ hình
đối xứng của ABC qua tâm A
HS1 lên bảng làm
b) Cho đờng tròn O, bán kính R Vẽ hình
đối xứng của dt O qua tâm O
HS2 lên bảng làm
c)Cho tứ giác ABCD có AC ⊥ BD tại O
.Vẽ hình đối xứng với tứ giác AVCD qua
⇒ tứ giác AEBC là hình bình hành theo dấu hiệu nhận biết ⇒ BE //AC
và BE = AC(1)Chứng minh tơng tự ta có BF //AC
và BF = AC (2) Từ (1) và (2) ta có : E;B;F thẳng hàng theo tiên đề Ơ cờ lít và BE = BF (= AC) ⇒ đối xứng với F qua B
II/Luyện tậpBài 54 tr 96Giải C và A đối xứng nhau qua Oy
⇒ O y là trung trực của CA ⇒ OC =
OA ⇒ OCA cân tại O, có OE ⊥
CA ⇒ ∠O3 = ∠O4( t/c tg cân)chứng minh tơng tự
OA = OB và ∠O2 =∠ O1 vậy OC =
OB = OA(1)
∠O3+∠O2=∠O4 +∠O1 = 900
⇒ ∠O1+∠O2+∠O3+∠O4 =1800
từ đó suy ra O là trung điểm của CB hay C và B đối xứng nhau qua O
E
A B
D C F
Trang 34Hoạt động của thày và trò Nội dung
Bài 2 Cho ABC vuông tại A Vẽ hình
đối xứng của ABC qua tâm A
HS1 lên bảng làm
b) Cho đờng tròn O, bán kính R Vẽ hình
đối xứng của dt O qua tâm O
HS2 lên bảng làm
c)Cho tứ giác ABCD có AC ⊥ BD tại O
.Vẽ hình đối xứng với tứ giác AVCD qua
⇒ tứ giác AEBC là hình bình hành theo dấu hiệu nhận biết ⇒ BE //AC
và BE = AC(1)Chứng minh tơng tự ta có BF //AC
và BF = AC (2) Từ (1) và (2) ta có : E;B;F thẳng hàng theo tiên đề Ơ cờ lít và BE = BF (= AC) ⇒ đối xứng với F qua B
II/Luyện tậpBài 54 tr 96Giải C và A đối xứng nhau qua Oy
⇒ O y là trung trực của CA ⇒ OC =
OA ⇒ OCA cân tại O, có OE ⊥
CA ⇒ ∠O3 = ∠O4( t/c tg cân)chứng minh tơng tự
OA = OB và ∠O2 =∠ O1 vậy OC =
OB = OA(1)
∠O3+∠O2=∠O4 +∠O1 = 900
⇒ ∠O1+∠O2+∠O3+∠O4 =1800
từ đó suy ra O là trung điểm của CB hay C và B đối xứng nhau qua O
E
A B
D C F
Trang 35C D
Trang 36Hoạt động của thày và trò Nội dung
+ Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng
? Hãy ghi tính chất này dới dạng GT,KL
G : Xác nhận có 4 dấu hiệu nhận biết hình
chữ nhật một dấu hiệu từ tứ giác , 1 dấu
hiệu từ hình thang cân , hai dấu hiệu từ
hình bình hành
H( ) Đọc lại dấu hiệu nhận biết
? Hãy chứng minh dấu hiệu 4
? Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau và
cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng có
2/ Tính chất
- Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của hình bình hành
của hình thang cân -Tính chất đặc biệt (SGK)
GT ABCD là hình chữ nhật AC x BD taị O
KL OA = OB = OC =OD
3/ Dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật
• Tứ giác có 3 góc vuông là hình chữ nhật
• Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật
• hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật
• Hình bình hành có hai đờng chéo bằng nhau và cát nhau tại trung
điểm của mõi đờng là hình chữ nhật
? 2 SGK
4/ áp dụng vào tam giác
?3 SGK
Trang 37Hoạt động của thày và trò Nội dung
Hãy phát biểu tính chất vừa tìm đợc ở câu
b dới dạng 1 định lý
H( ) Trong tam giác vuông đờng trung
tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh
ấy
?4 HS cũng thảo luận nhóm dể thực hiện
các yêu cầu của ? 4
H( ) từng nhóm trả lời
? Hỹa phát biểu tính chất tìm đợc bằng lời
Nếu một tam giác có đờng trung tuyến
ứng với 1 cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam
giác đó là tam giác vuông
G : Khẳng định phát biểu đó là nội dung
Trang 38• Củng cố định nghĩa , tính chất, dấu hiệu nhận biết một tữ giác là hình chữ nhật Bổ sung tính chất đối xứng của hình chữ nhật thông qua bài tập
• Luyện kỹ năng , vẽ hình phân tích đề bài ,vận dụng kiến thức về hình chữ nhật trong tính toán , chứng minh và các bài toán thực tế
a)Gọi trung điểm của4 cạnh huyền AB là
M ⇒ CM là trung tuyến ứng với cạnh
huyền của vuông ACB ⇒ CM=AB/2
b)Hình thang cân nhận đờng thẳng qua trung điểm hai đáy làm trục đối xứng.Hình chữ nhật là một hình thang cân ,có đáy là hai cặp cạnh đối của nó.Do đó hai đờng thẳng đi qua trung
điểm 2 cặp cạnh đối của hình chữ nhật
là hai trục đối xứng của hình chữ nhật
đó
C
A O B
A E B 1
Trang 39Hoạt động của thày và trò Nội dung
H( ) suy nghĩ và thảo luận nhóm ít phút
G: Gọi đại diện từng nhóm trình bày cách
∠ D1 = ∠ D2 = ∠D/2
∠ C1 = ∠ C2 = ∠C/2
mà ∠C + ∠D =1800 ( 2 góc trong cùng phía) ⇒∠ D1 +∠C1=1800 :2 =
900⇒ ∠E1 = 900Chứng minh tơng tự
⇒ ∠G1 = ∠F1 = 900vậy tứ giác EFGH là hình chữ nhật vì
có 3 góc vuông Bài tập 65 tr 100 B
Ôn lai định nghĩa đờng tròn
IV/Rút kinh nghiệm
Trang 40
Ngày soạn : Tiết1 8
Đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc
I/Mục tiêu :
• HS nhận biết đợc khái niệm khoảng cách giữa hai đờng thẳng song song ,định
lý về các đờng thẳng song song cách đều, tính chất của các điểm cách một ờng thẳng cho trớc một khoảng cho trớc
đ-• Biết vận dụng định lý về đờng thẳng song song cách đều để chứng minh các
đoạn thẳng bằng nhau Bớc đầu biết cách chứng minh một điểm nằm trên đờng thẳng song song với 1 đờng thẳng cho trớc
?Tứ giác ABKH là hình gì ? Tại sao ?
Độ dài BK là bao nhiêu ?
G : Giới thiệu định nghĩa về khoảng cáh
giữa hai đờng thẳng song a và b
b
H KNhận xét : Mọi điểm thuộc đờng thẳng a cách đờng thẳng b 1 khoảng bằng h Tơng tự mọi điểm thuộc đờng thẳng b cách đờng thẳng a 1khoảng bằng h Ta nói h là khoảng cáh giữa hai đờng thẳng song song
định nghĩa (SGK)Khoảng cách giữa hai đờng thẳng song song là khoảng cách từ 1 điểm tuỳ ý trên đờng thẳng này đến đờng thẳng kia