1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 1. Các định nghĩa_T1

17 211 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 617,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai vectơ bằng nhauĐộ dài của một vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó.. AB = AB uuur Vậy: độ dài vectơ bằng độ dài đoạn thẳng AB... Hai vectơ bằng nhauVectơ có

Trang 1

1 Khái niệm vectơ.

2 Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng.

3 Hai vectơ bằng nhau.

4 Vectơ - không

Trang 3

3 Hai vectơ bằng nhau

Độ dài của một vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và

điểm cuối của vectơ đó

AB = AB

uuur

Vậy: độ dài vectơ bằng độ dài đoạn thẳng AB AB uuur

Độ dài của vectơ kí hiệu là AB uuur

AB

uuur

Độ dài của vectơ kí hiệu là r

x

r

x

A

B

A

B

Độ dài của vectơ AB uuur

Trang 4

3 Hai vectơ bằng nhau

Vectơ có độ dài bằng 1 được gọi là vectơ đơn vị

Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng có cùng hướng và cùng độ dài

Định nghĩa:

Hai vectơ bằng nhau ta kí hiệu là r và r

Vậy: a b r r = a và b

r r

cùng hướng

r r

Cùng phương Cùng chiều

Trang 5

3 Hai vectơ bằng nhau

Cho trước vectơ và một điểm O Hãy vẽ vectơa r

OA a uuur r =

a r

A O

Hoạt động:

Trang 6

3 Hai vectơ bằng nhau

Chú ý:

Với vectơ và điểm O cho trước, ta luôn tìm được duy nhất điểm A sao cho

a r

OA a uuur r =

Trang 7

3 Hai vectơ bằng nhau

Hoạt động:

Gọi O là tâm hình lục giác đều ABCDEF Hãy chỉ ra các vectơ bằng vectơ OA uuur

C

D E

FE, uuur

BC, uuur

DO. uuur

Các vectơ bằng là: OA uuur

Trang 8

4 Vectơ – không.

Vectơ - không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau Kí hiệu là: 0 r

Khi đó ta có: 0 r uuu = AA BB r uuu = r =

Quy ước:

- Vectơ cùng phương, cùng hướng với mọi vectơ 0 r

- Độ dài của vectơ :0 r

| 0 | 0 r =

Trang 9

4 Vectơ – không.

Hoạt động:

a) Nếu hai vectơ cùng phương với vectơ thì hai vectơ cùng phương

,

a b r r

c r ,

a b r r

Cho 3 vectơ khác vectơ Các khẳng định sau đây đúng hay sai?

, ,

a b c r r r

0 r

b) Nếu hai vectơ cùng ngược hướng với thì hai vectơ cùng hướng

,

a b r r

c r ,

a b r r

Đ Đ

Trang 10

Giả sử tứ giác ABCD có: suy ra:

Bài 3, trang 7, SGK.

Cho tứ giác ABCD Chứng mình rằng:

ABCD là hình bình hành AB DC uuur uuur =

Giả sử ABCD là hình bình hành, hiển nhiên ta có:

AB DC =

uuur uuur

AB DC =

uuur uuur

AB // DC và AB = DC ⇒ ABCD là hình bình hành

Trang 11

Bài 4, trang 7, SGK.

C

D E

Tìm các vectơ bằng vectơ AB uuur

FO, uuur

OC, uuur

ED. uuur

Các vectơ bằng là: AB uuur

Trang 12

Bài 2, trang 27, SGK.

Cho 2 vectơ khác vectơ Các khẳng định sau đây đúng hay sai?

,

a b r r

0 r

a) Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương a b r r ,

b) Hai vectơ cùng hướng với vectơ thứ 3 thì cùng hướng với nhau

,

a b r r

c) Hai vectơ cùng hướng với vectơ thứ 3 khác a b r r ,

0 r

Đ

S

Trang 13

Tại lại có , tức là AB = BC, suy ra ABCD có hai cạnh kề bằng nhau

Bài 3, trang 27, SGK.

Tứ giác ABCD là hình gì nếu và .AB DC uuur uuur = AB uuur = BC uuur

Giải:

Với thì tứ giác ABCD là hình bình hành.AB DC uuur uuur =

AB uuur = BC uuur

Từ (1) và (2) suy ra ABCD là hình thoi

(1)

(2)

Trang 14

Bài làm thêm

Cho tam giác ABC Gọi P, Q, R lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CA Vẽ hình và tìm trên hình vẽ các vectơ bằng PQ, QR, RP uuur uuur uuur

Trang 16

Câu 1: Cho 3 điểm A, B, C phân biệt Có thể lập được bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối khác nhau? Hãy kể tên các vectơ đó.

A

Có thể lập được 6 vectơ thỏa đề.

Trả lời:

AB,

uuur

BA, uuur

AC,

uuur

CA, uuur

BC, uuur

CB. uuur

Back

Trang 17

C

Câu 2: Cho hình vuông ABCD (như hình vẽ) Hãy chỉ ra các vectơ cùng phương với vectơ OP uuur

Trả lời:

Các vectơ cùng phương với là: OP uuur

AB,

uuur

BA, uuur

OK, uuuur

KO, uuur

CD, uuur

DC,

uuur

OP, uuur

PO. uuur

Back

Ngày đăng: 21/10/2014, 15:00

w