1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 Học kì 1

157 599 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 157
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV nhận xét, ghi điểm 2 Bài mới: GT bài a.Luyện đọc: -Đọc bài ở bảng lớp -GV hướng dẫn HS đọc kết hợp nêu cấu tạo tiếng - Luyện đọc câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng: GV HD HS đọc

Trang 1

Tuần 1 Ngày soạn 15 tháng 8 năm 2010

Ngày dạy thứ hai ngày 16 tháng 8 năm 2010

Tiết 3+4 : Học vần

BÀI: ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC GIỚI THIỆU SÁCH, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP MÔN TIẾNG VIỆT.

-

Thứ 3 ngày 17 tháng 8 năm 2010 Tiết 3 + 4: Học vần

BÀI : CÁC NÉT CƠ BẢN

1:Mục đích yêu cầu: HS làm quen và nhận được các nét cơ

HS bước đầu nhận thức được nét – tên nét trong tiếng việt

Gv cho Hs tập đọc, viết 13 nét cơ bản

II Lên lớp 1 Oån định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

KT sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới

a) GV giới thiệu bài

b) Nội dung bài

- GV treo bảng “Tên các nét cơ

nét xiên phải, nét móc xuôi , nét

móc ngược, nét móc hai đầu, nét

cong hở phải, nét cong hở trái, nét

cong khép kín; nét khuyết trên, nét

khuyết dưới, nét thắt

- GV nhận xét

- GV viết mẫu và HD lần lượt các

nét cơ bản – vừa viết vừa HD

quy trình, cách đặt phấn từ đâu

và kết thúc ntn?

- GV lưu ý các thao tác cá nhân

(Trước trong và sau khi viết), cách lấy

bảng, đặt bảng

GV quan sát , nhận xét sửa chữa

*Củng cố: Hệ thống nội dung

- Liên hệ; sử dụng 1 sợi dây tập tạo các

nét cơ bản

*Nhận xét dặn dò

– HS đọc CN + ĐT

- HS tập viết các nét cơ bản-( Viết lên không trung bằng ngón tay trỏ, viết lên mặt bàn, viết vào bảng con lần lượt các nét theo yêu cầu của GV)

………

Thứ tư ngày 18 tháng 8 năm 2010 Tiết 1+2: Học vần

Trang 2

BÀI : âm e

I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể:

-Nhận biết được chữ e và âm e

-Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sgk có chủ đề: Lớp học

*HS khá, giỏi luyện nói được 4- 5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh SGK

II.Đồ dùng dạy học: -Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I

-Bộ ghép chữ tiếng Việt

-Tranh minh hoạ các vật thật các tiếng bé, me, xe, ve.

-Tranh minh hoạ luyện nói: “Lớp học”

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

KT việc chuẩn bị Đồ dùng học tập của học sinh

về môn học Tiếng Việt

2.Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

GV treo tranh nêu câu hỏi

-Bức tranh 1 vẽ ai?

-Bức tranh 2 vẽ quả gì?

-Bức tranh 3 vẽ con gì?

-Bức tranh 4 vẽ bạn đang làm gi?

GV viết lên bảng các chữ các em nói và giới

thiệu cho học sinh thấy được các tiếng đều có

âm e

GV đọc âm e và gọi học sinh đọc lại

2.2 Dạy chữ ghi âm:

GV viết bảng âm e

a) Nhận diện chữ e:

HS nhận diện chữ e trong bộ chữ cái

GV hướng dẫn HS thảo luận Chữ e giống hình

cái gì?

GV nêu: Chữ e giống hình sợi dây vắt chéo.

b) Phát âm e

GV phát âm mẫu

Gọi học sinh phát âm và sữa sai cho HS

c) Hướng dẫn viết chữ trên bảng con

GV viết mẫu, nêu quy trình viết Hướng dẫn học

sinh viết bảng con để cấu tạo và cách viết chữ e

e e e e

e e

GV cùng HS nhận xét sửa sai

d) Củng cố dặn dò : Hệ thống lại nội dung

bài

-Học sinh thực hành quan sát trả lời

-Nhiều học sinh đọc lại

e

- Có 1 nét thắt, …

- HS suy nghĩ trả lời

-Học sinh phát âm âm e (cá nhân, nhóm, lớp)

-Quan sát và thực hành viết bảng con

Trang 3

- Trò chơi tìm tiếng có chữ e.

- Chuẩn bị dạy tiết 2

Tiết 21) Kiểm tra bài cũ :

- GV nhận xét ghi điểm

2) Dạy bài mới: GT bài

a) Luyện đọc:

-Gọi học sinh phát âm lại âm e

-GV sửa sai cho Hs

- Đọc bài ở SGK

b) Luyện viết: HD HS mở vở tập viết

- GV nhắc HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút, đặt

vở và nhắc lại quy trình viết

-GV hướng dẫn cho các em tô chữ e trong vở tập

viết và hướng dẫn các em để vở sao cho dễ viết

cách cầm bút và tư thế ngồi viết…

GV theo dõi uốn nắn và sữa sai

c) Luyện nói:

- GV GT chủ đề luyện nói.

GV treo tranh, yêu cầu học sinh QS và trả lời câu

hỏi:

GV kết luận: Nội dung luyện nói.

Trò chơi: Ai tinh mắt hơn

-GV nhận xét trò chơi.

- HS đọc bài ở bảng lớp Thực hành

-HS lần lượt phát âm cá nhân, bàn, nhóm.-Viết trong vở tập viết

- HS mở SGK lần lượt đọc

- HS nhận xét bài đọc của bạn

- HS thực hành tô, viết như đã hướng dẫn

- Học sinh khác nhận xét.

- Học sinh lắng nghe, thực hành ở nhà.

* Liªn hƯ gi¸o dơc

3.Củng cố , dặn dò :

Thứ năm ngày 19 tháng 8 năm 2010

Tiết 1 : Thể dục:

TỔ CHỨC LỚP – TRÒ CHƠI

I.Mục tiêu :

-Bước đầu học sinh biết được một số nội quy tập luyện cơ bản

-Biết làm theo GV sửa lại trang phục gọn gàng khi tập luyện

-Bước đầu biết cách chơi trò chơi: Diệt các con vật có hại

II.Chuẩn bị : - Còi, sân bãi …

- Tranh ảnh một số con vật

III Các hoạt động dạy học :

1.Phần mỡ đầu:

Thổi còi tập trung học sinh.

-Phổ biến nội dung yêu cầu bài học.

-Gợi ý cán sự hô dóng hàng Tập hợp 4 hàng dọc

Giống hàng thẳng, đứng tại chỗ vỗ tay và hát

4’

2’

-HS ra sân tập trung.

-Học sinh lắng nghe nắmYC bài học.

-Học sinh tập hợp thành 4 hàng dọc, đứng tại chỗ và hát.

Trang 4

-Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1 – 2, 1 – 2, … đội

hình hàng ngang hoặc hàng dọc.

2.Phần cơ bản:

• Biên chế tổ

-Tổ trưởng là tổ học tập.

• Phổ biến nội quy luyện tập

+ Phải tập hợp ở ngoài sân dưới sự điều khiển của

lớp trưởng.

+ Trang phục phải gọn gàng, nên di dày hoặc dép

có quai hậu.

+ Khi đã vào học ai muốn đi đâu phải xin phép,

khi GV cho phép mới được đi.

• Học sinh sửa lại trang phục

GV hướng dẫn các em sửa lại trang phục trước khi

luyện tập.

Trò chơi:

Diệt các con vật có hại

GV nêu trò chơi, hỏi học sinh những con vật nào

có hại, con vật nào có ích (thông qua các bức

tranh)

Cách chơi:

GV hô tên các con vật có hại thì học sinh hô diệt,

tên các con vật có ích thì học sinh lặng im, ai hô

diệt là sai.

3.Phần kết thúc :

GV dùng còi tập hợp học sinh, đứng vỗ tay và hát.

GV cùng HS hệ thống bài học.

4.Nhận xét giờ học.

Hướng dẫn về nhà thực hành.

GV hô “Giải tán”

-Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV.

-Tập họp, vỗ tay và hát.

I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh:

-Nhận biết được chữ và âm b

-Đọc được: be-Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sgk

II.Đồ dùng dạy học: -Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I

-Bộ ghép chữ tiếng Việt

-Tranh minh hoạ các vật thật các tiếng bé, bê, bà, bóng.

-Tranh minh hoạ luyện nói

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Đọc sách kết hợp bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

.a) Giới thiệu bài:

GV treo tranh nêu câu hỏi

-Học sinh nêu tên bài trước

-HS cá nhân ,cả lớp viết bảng con.: e-Học sinh thực hành quan sát trả lời

Trang 5

Bức tranh 1 vẽ ai?

Bức tranh 2 vẽai?

Bức tranh 3 vẽ con gì?

Bức tranh 4 vẽ cái gi?

-GV viết lên bảng các chữ các em nói và

giới thiệu cho học sinh thấy được các tiếng

đều có âm b

- GV chốt lại GT và ghi bảng

GV đọc mẫu HD HS đọc

- GV HD học sinh ghép tiếng

-GV cùng HS nhận xét sửa sai

3.Củng cố dặn dò: Hệ thống lại nội dung

bài

-Trò chơi tìm tiếng có chữ b

-Chuẩn bị dạy tiết 2

Tiết 2

- Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét ghi điểm

2) Dạy bài mới: GT bài

a) Luyện đọc:- Đọc bài ở bảng lớp

- Đọc bài ở SGK: GV HD HS mở SGK

b) Luyện viết: HD HS mở vở tập viết

- GV nhắc HS tư thế ngồi viết, cách cầm

bút, đặt vở và nhắc lại quy trình viết

GV theo dõi uốn nắn và sữa sai

c) Luyện nói:

- GV GT chủ đề luyện nói

GV treo tranh, yêu cầu học sinh QS và trả

lời câu hỏi:

* GV kết luận: Nội dung luyện nói

Trò chơi: Tìm chữ vừa học ở sách báo

b

-HS đọc cá nhân và nhóm

-HS nhận diện chữ b trong bộ chữ cái

- HS ghép vào bảng cài be

-HS đọc tiếng,nêu cấu tạo tiếng,đánh vần-HS luyện viết bảng con

- Hs chơi theo nhóm

-Học sinh đọc bài ở bảng lớp (cá nhân, nhóm, lớp)

-HS đọc cá nhân,bàn, lớp

-Nhận xét bài đọc của bạn-HS thực hành mở SGK

-HS lần lượt đọc cá nhân bàn, nhóm

- HS thực hành tô, viết như đã hướng dẫn

-Việc học tập của từng cá nhân

- HS quan sát tranh ở bảng lớp và trả lời

- HS theo dõi, QS và trả lời câu hỏi

- Học sinh khác nhận xét

-Học sinh lắng nghe

- Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 5 học sinh lên chơi trò chơi

Trang 6

GV nhận xét trò chơi.

3 Củng cố: Hệ thống nội dung bài

4.Nhận xét, dặn dò:

………

Ngày dạy : Thứ 6 ngày 20 thang 8 năm 2010 Tiết 1+2 : Học vần

BÀI : DẤU SẮC (/)

I.Mục tiêu: -Nhận biết được dấu sắc và thanh sắc

-Đọc được: bé

-Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sgk

II.Đồ dùng dạy học: -Tranh Sách Tiếng Việt 1, Tập một.

-Giấy ô li phóng to hoặc bảng kẻ ô li.

-Sưu tầm các tranh ảnh hoặc sách báo có các tiếng mang dấu sắc

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Đọc sách kết hợp bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

.a) Giới thiệu bài:

-GV GT và ghi bảng

-GV đọc mẫu HD HS đọc

b) Ghép chữ và phát âm

-GV HD học sinh ghép tiếng

-GV cùng HS nhận xét sửa sai

3.Củng cố dặn dò: Hệ thống lại nội dung bài

-Trò chơi tìm tiếng có chữ b

-Chuẩn bị dạy tiết 2

Tiết 2

- Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét ghi điểm

2) Dạy bài mới: GT bài

a) Luyện đọc:- Đọc bài ở bảng lớp

b) Luyện viết: HD HS mở vở tập viết

-Học sinh nêu tên bài trước

-HS đọc cá nhân ,cả lớp viết bảng con.: b, be

-Học sinh đọc bài ở bảng lớp (cá nhân, nhóm, lớp)

-HS đọc cá nhân,bàn, lớp

-Nhận xét bài đọc của bạn

- HS thực hành tô, viết như đã hướng dẫn

Trang 7

- GV nhắc HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút,

đặt vở và nhắc lại quy trình viết

-GV theo dõi uốn nắn và sữa sai

c) Luyện nói:

- GV GT chủ đề luyện nói

GV treo tranh, yêu cầu học sinh QS và trả lời

câu hỏi:

-GV kết luận: Nội dung luyện nói

Trò chơi: Tìm chữ vừa học ở sách báo

GV nhận xét trò chơi

-HS mở SGK -HS theo dõi-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Đại diện 4 nhóm mỗi nhóm 5 học sinh lên chơi trò

chơi “Thi tìm chữ vừa học”

- Học sinh khác nhận xét

3.Củng cố : Gọi đọc bài

4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà.

……… .

Tiết 4:Tự nhiên –xã hội :

BÀI : CƠ THỂ CHÚNG TA.

I.Mục tiêu : Sau giờ học học sinh biết :

- Nhận ra 3 phần chính của cơ thể: đầu mình, chân tay và một số bộ phận bên ngoài như tóc, tai, mắt, mũi, miệng, lưng bụng

* Phân biệt được được bên trái, bên phải.Kể tên các bộ phận chính của cơ thể

- Rèn luyện thói quen ham thích HĐ để có cơ thể phát triển tốt

II.Đồ dùng dạy học:

-Hình minh hoạ SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng học tập môn TNXH của

học sinh.

2.Bài mới:

Giới thiệu bài:

Hoạt động 1 :Quan sát tranh:

Bước 1:

-GV yêu HD hoạt đôïng nhóm

quan sát các hình ở trang 4 SGK hãy chỉ và nói tên

các bộ phận bên ngoài của cơ thể

Bước 2: hoạt động cả lớp

GT Hình ở trang 4 SGK

Hoạt động 2:QS tranh.

Bước 1 :

Làm việc theo nhóm nhỏ

+QS các hình ở SGK trang 5, hãy chỉ và nói các

bạn ở mỗi tranh đang làm gì?

+Qua các HĐ của các bạn trong mỗi hình các em

hãy nói với nhau xem cơ thẻ của chúng ta có mấy

phần?

Bước 2 : Hoạt động lớp.

-GV kết luận:

-Học sinh hoạt động theo cặp quan sát tranh, chỉ vào

tranh và trả lời câu hỏi : -Tóc,mắt,tai, miệng, ngón tay, bàn tay,…

- Học sinh thực hiện chỉ vào tranh trên bảng và nêu Các bộ phận bên ngoài cơ thể.

- Các nhóm làm việc.

+ngửa cổ,cúi đầu, cười, ôm, ăn, cúi mình, đá bóng, giơ tay, đi xe.

+cơ thể của chúng ta gồm ba phần, đầu, mình và tay chân

-Học sinh biểu diện lại từng động tác của đầu, mình và tay châên các bạn trong hình

Trang 8

Hoạt động 3: tập thể dục

Bước 1: GV HD học bài hát

Bước 2: GV làm mẫu từng động tác ( vừa làm vừa

5.Dăn dò, nhận xét.

-HS lắng nghe và hát theo

Cúi mãi mỏi lưng Viết mãi mỏi tay Thể dục thế này Là hết mệt mỏi

Tiềt 3 + 4 :Học vần

BÀI: DẤU HỎI ( ? ) , DẤU NẶNG ( ° )

I.Mục tiêu: Sau bài học học sinh :

-Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng

-Đọc được tiếng , bẻ, bẹ

-Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về vác bức tranh trong sgk

II.Đồ dùng dạy học: SGK và bộ chữ cái

-Tranh minh họa cho phần luyện nói và các tiếng

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : HS đọc bài ở SGK

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài

GV GT tranh để học sinh quan sát và thảo

luận

-GV nêu câu hỏi gợi ý

GV chốt lại ND bài và giải thích các tiếng: giỏ, hổ,

mỏ, thỏ, khỉ,đều có chung dấu hỏi.

Các tiếng nụ vẹt, cụ, cọ, ngựa, đều có chung dấu

nặng.

-GV giới thiệu và ghi bảng

b) Dạy dấu thanh

GV đọc mẫu, HDHS đọc

-Nhận diện dấu

-GV tô màu và HD quy trình

-HDHS ghép tiếng

-Nhắc cấu tạo và đánh vần

c) Luyện viết

-3 HS đọc bài-cả lớp viết bảng con: bé

- HS quan sát tranh ở SGK

- HS trả lời-Hs theo dõi

?

-HS đọc cá nhân,nhóm,lớp

-HS nhận biết dấu và cài dấu

?

Trang 9

-GV viết mẫu ,nêu quy trình viết

be

bẻ bẹ

GV- HS nhận xét, sửa sai

3) Củng cố ,dặn dò:

-Hệ thống lại nội dung bài

-Dặn HS chuẩn bị học tiết 2

Tiết 2

- Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét ghi điểm

2) Dạy bài mới: GT bài

a) Luyện đọc:- Đọc bài ở bảng lớp

b) Luyện viết: HD HS mở vở tập viết

- GV nhắc HS tư thế ngồi viết, cách cầm

bút, đặt vở và nhắc lại quy trình viết

*GV theo dõi uốn nắn và sữa sai

c) Luyện nói:

- GV GT chủ đề luyện nói.

GV treo tranh, yêu cầu học sinh QS và trả

lời câu hỏi:

GV kết luận: Nội dung luyện nói

d) Đọc SGK

GV đọc mẫu

HD HS đọc

Trò chơi: Tìm chữ vừa học ở sách báo

-GV nhận xét trò chơi.

4.Nhận xét, dặn dò:

-HS luyện viết bảng con

-Học sinh đọc bài ở bảng lớp (cá nhân, nhóm, lớp)

-HS đọc cá nhân,bàn, lớp

-Nhận xét bài đọc của bạn

- HS thực hành tô, viết như đã hướng dẫn

Bẻ

-HS mở SGK

-HS theo dõi-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp-Đại diện 4 nhóm mỗi nhóm 5 học sinh lên chơi trò chơi

- Học sinh khác nhận xét

- Học sinh lắng nghe, thực hành ở nhà

-Nhận biết được dấu huyền vàthanh huyền, dấu ngãvà thanh ngã

-Đọc được tiếng : bè, bẽ

-Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh SGK theo nội dung:bè gỗ, bè tre nứa

II.Đồ dùng dạy học: SGK và bộ chữ cái

-Tranh minh họa cho phần luyện nói và các tiếng

-Sưu tầm các tranh ảnh hoặc sách báo có các tiếng mang dấu và chữ mới học

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : HS đọc bài ở SGK

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

-3 HS đọc bài-cả lớp viết bảng con: bẻ, bẹ

Trang 10

a) Giới thiệu bài

-GV GT tranh để học sinh quan sát và thảo

luận

-GV nêu câu hỏi gợi ý

-GV chốt lại ND bài và giải thích các tiếng:

giỏ, hổ, mỏ, thỏ, khỉ, đều có chung dấu hỏi.

-Các tiếng nụ vẹt, cụ, cọ, ngựa, đều có chung dấu

nặng.

-GV giới thiệu và ghi bảng

b) Dạy dấu thanh

-GV đọc mẫu, HDHS đọc

-Nhận diện dấu

-GV tô màu và HD quy trình

-GV- HS nhận xét, sửa sai

3) Củng cố ,dặn dò:

-Hệ thống lại nội dung bài

-Dặn HS chuẩn bị học tiết 2

Tiết 2

- Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét ghi điểm

2) Dạy bài mới: GT bài

a) Luyện đọc:- Đọc bài ở bảng lớp

b) Luyện viết: HD HS mở vở tập viết

- GV nhắc HS tư thế ngồi viết, cách cầm

bút, đặt vở và nhắc lại quy trình viết

-GV theo dõi uốn nắn và sữa sai

c) Luyện nói:

- GV GT chủ đề luyện nói

GV treo tranh, yêu cầu học sinh QS và trả

lời câu hỏi:

GV kết luận: Nội dung luyện nói

d) Đọc SGK

-GV đọc mẫu

-HD HS đọc

-GV nhận xét

Trò chơi: Tìm chữ vừa học ở sách báo

GV nhận xét trò chơi.

- HS quan sát tranh ở SGK

- HS trả lời-Hs theo dõi

\ ~

-HS đọc cá nhân, nhóm,lớp

-HS nhận biết dấu và cài dấu

\ ~

-HS luyện viết bảng con-Học sinh đọc bài ở bảng lớp (cá nhân, nhóm, lớp)

-HS đọc cá nhân, bàn, lớp

-Nhận xét bài đọc của bạn

- HS thực hành tô, viết như đã hướng dẫn

-HS mở SGK -HS theo dõi

-HS mở SGK-HS theo dõi, trả lời câu hỏi

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Đại diện 4 nhóm mỗi nhóm 5 học sinh lên chơi trò chơi

- Học sinh khác nhận xét

- Học sinh lắng nghe, thực hành ở nhà

Trang 11

BÀI: BE – BÈ – BÉ – BẺ – BẸ – BẼ

I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể:

-Nhận biết được các âm, chữ e, b và các dấu thanh: dấu sắc/ dấu hỏi/dấu nặng/ dấu huyền/ dấu ngã

-Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh: be, bè, bẻ, be,õ bẹ

-Tô được e, b, bé

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ kẻ bảng ôn: b, e, be, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng

-Tranh minh hoạ hoặc các mẫu vật của các tiếng bè, bé, bẻ, bẹ

-Mẫu vật minh hoạ cho từ be, bé (quyển sổ nhỏ, bộ quần áo của trẻ nhỏ)

-Các tranh minh hoạ phần luyện nói

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : HS đọc bài ở SGK

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

-Gọi học sinh nhắc lại các âm và các dấu

thanh đã học

-Nhắc lại các tiếng có các âm và dấu thanh đã

học

-GV ghi các âm, dấu thanh, tiếng học sinh đưa

ra ở một bên bảng

-Yêu cầu học sinh quan sát tranh vẽ ở đầu bài

và trả lời các câu hỏi:

+Tranh vẽ ai?

+Tranh vẽ cái gì?

-Gọi học sinh đọc những từ bên cạnh những

hình vẽ này

b) Ôn tập

- âm e, b và ghép e, b thành tiếng be

-GV yêu cầu học sinh ghép tiếng be.

-GV gắn bảng mẫu (hoặc vẽ) lên bảng

-Yêu cầu học sinh nhìn lên bảng và đọc GV

chỉnh sửa phát âm cho học sinh

+ Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh

“be”, thêm dấu huyền thì được tiếng gì GV

viết lên bảng

-3 HS đọc bài

- Cả lớp viết bảng con: bè, bẽù

-Học sinh đọc

-Chỉ trên bảng lớp

- e, b, be, \, /, ?, ~ , .

-em bé, người đang bẻ ngô

-Bẹ cau, dừa, bè trên sông

-Học sinh đọc

-Học sinh thực hành tìm và ghép

-Nhận xét bổ sung cho các bạn đã ghép chữ.-Học sinh đọc

-Học sinh đọc

-Bè

Trang 12

-GV hỏi: tiếng “be” thêm dấu gì để được tiếng

gì?

-GV cho học sinh dùng bộ chữ, ghép be và

dấu thanh để được các tiếng bẻ, bẽ, be, và

ghép tiếp vào bảng

-GV nói: chỉ cần thay đổi các dấu thanh khác nhau

chúng ta sẽ được các tiếng khác nhau để chỉ các sự vật

khác nhau.

Gọi 2 học sinh lên bảng đọc

GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh

Gọi học sinh đọc

GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh

- Hướng dẫn viết tiếng trên bảng con

-GV viết mẫu lên bảng theo khung ô li đã

được phóng to

be bè

bè bẻ bẽ

bẹ

- GV, HS nhận xét sửa sai

3) Củng cố dặn dò:

Hệ thống nội dung bài

Tiết 2

-1) Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét ghi điểm

2) Dạy bài mới: GT bài

a) Luyện đọc:- Đọc bài ở bảng lớp

b) Luyện viết: HD HS mở vở tập viết

- GV nhắc HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút,

đặt vở và nhắc lại quy trình viết

-GV theo dõi uốn nắn và sữa sai

c) Luyện nói:

-GV GT chủ đề luyện nói

-HDHS đọc

-HDHS quan sát tranh

-GV nêu câu hỏi gợi ý

GV kết luận: Nội dung luyện nói

Học sinh đọc bảng

-Đại diện 4 nhóm mỗi nhóm 5 học sinh lên chơi trò chơi

- Học sinh khác nhận xét

Học sinh lắng nghe, thực hành ở nhà

Trang 13

4.Nhận xét, dặn dò:

………

Thứ năm.ngày 26 tháng 8 năm 2010

Tiết 1 : Thể dục

BÀI : TRÒ CHƠI ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ.

-Còi, sân bãi …

-Tranh ảnh một số con vật

III Các hoạt động dạy học :

1.Phần mỡ đầu:

-Thổi còi tập trung học sinh thành 4

hàng dọc, cho quay thành hàng ngang

-Phổ biến nội dung yêu cầu bài học

-Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1 – 2, 1 – 2, …

đội hình hàng ngang hoặc hàng dọc.

2.Phần cơ bản:

• Tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc

-GV vừa hô vừa giải thích vừa làm mẫu

động tác cho học sinh xem GV hô khẩu

lệnh dóng hàng dọc, nhắc học sinh nhớ bạn

đứng trước và sau mình, rồi cho giải tán

Sau đó lại tập hợp lại (mỗi lần làm như vậy

GV giải thích thêm).

-Yêu cầu các tổ tập luyện nhiều lần

Trò chơi:

-Diệt các con vật có hại (5 – 8 phút)

-GV nêu trò chơi, hỏi học sinh những con

vật nào có hại, con vật nào có ích Cho học

sinh kể thêm những con vật có hại mà các

em biết.

Cách chơi:

GV hô tên các con vật có hại thì học sinh

hô diệt, tên các con vật có ích thì học sinh

lặng im, ai hô diệt là sai.

3.Phần kết thúc :

-Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1 – 2, 1 – 2, …

-Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

-GV cùng HS hệ thống bài học

4.Nhận xét giờ học

Hướng dẫn về nhà thực hành

-HS ra sân tập trung

-Học sinh lắng nghe nắmYC bài học

-Học sinh sửa sai lại trang phục

-Ôn lại giậm chân tại chỗ do lớp trưởng điều khiển.

-Lắng nghe, nhắc lại

-Thực hiện theo hướng dẫn mẫu của GV

-Tập luyện theo tổ, lớp

-Nêu tên các con vật có hại, các con vật có ích

-Thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng

-Thực hiện giậm chân tại chỗ

-Vỗ tay và hát

Lắng nghe

Trang 14

GV hô “Giải tán” Học sinh hô : Khoẻ !

………

Tiết 3+ 4 :Học vần B ÀI : Ê , V

I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể:

-Đọc được: ê, v, bê, ve, từ và câu ứng dụng

-Viết được: ê, v, bê, ve (Viết được ½ số dòng quy định ở vở tập viết T1)

* HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa SGK Viết đủ số dòng quy định

-Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: bế bé.

II.Đồ dùng dạy học: -Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I

-Bộ ghép chữ tiếng Việt

-Tranh minh hoạ từ khoá

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : HS đọc bài ở SGK

-Viết bảng con

GV nhận xét chung và ghi điểm

2.Bài mới:: GV giới thiệu bài

a) Dạy chữ ghi âm

-Gv giới thiệu và ghi lên bảng

+ Nhận diện chữ:

GV vừa nói vừa tô lại chữ

-GV Hdẫn HS so sánh

Nhận xét, bổ sung

-HD học sinh đọc

+ Gv hướng dẫn HS ghép tiếng

-GV ghi bảng

-GV hướng dẫn HS đọc, nêu cấu tạo tiếng

+ Gv giới thiệu từ qua tranh

-GV hướng dẫn HS đọc

b) Hướng dẫn HS luyện viết

-GV viết mẫu – HD cách viết

ê v bê ve

-GV- HS nhận xét sửa sai

c) Đọc tiếng ứng dụng

-Gv giới thiệu các từ

-GV hướng dẫn HS đọc

-Gv sửa sai cho Hs

3) Củng cố dặn dò:

-HD Học sinh đọc lại bài

-3 Học sinh đọc bài ở SGK

-HS viết bài vào bảng con:T1+T2 : bè bè, T3+T4: be bé

ê v

-HS theo dõi

- HS so sánh: ê và e,trả lời về sự giống và khác nhau của hai âm

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

-HS ghép ở bảng cài bê ve

bê ve

- HS đọc âm tiếng từ xuôi - ngược

-HS luyện viết trên bảng con

bê – bề – bế, ve – vè – vẽ.

-HS đọch cá nhân ,nhóm kết hợp nêu cấu tạo tiếng

Trang 15

-Nhận xét tiết học - chuyển tiết

Tiết 2

1) KTBC: Một số Hs đọc bài ở bảng lớp

-GV nhận xét, ghi điểm

2) Bài mới: GT bài

a.Luyện đọc: -Đọc bài ở bảng lớp

-GV hướng dẫn HS đọc kết hợp nêu cấu tạo

tiếng

- Luyện đọc câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi

bảng:

GV HD HS đọc

-GV hướng dẫn HS tìm tiếng có âm vừa học

-Gv sửa sai, đọc mẫu

b)Luyện viết:

GV cho học sinh luyện viết ở vở Tập viết

GV hướng dẫn học sinh tư thế ngồi viết, cầm

bút, đặt vở,…

-GV theo dõi uốn nắn HS yếu – chấm một số

bài

c)Luyện nói: Gv nêu chủ đề luyện nói

-GVHD HS đọc

GV HDHS quan sát tranh

GV nêu hệ thống câu hỏi

d)Đọc SGK

-GV đọc mẫu

-Gv HDHS đọc

3.Củng cố ,dặn dò :

Trò chơi tìm tiếng từ có âm mới ghép vào

bảng cài

-HD hs chuẩn bị bài ở nhà

-HS đọc bài ở bảng lớp

-CN 6 em,

- Hs đọc âm, tiếng ,từ xuôi ngược, lộn xộn Đọc theo hình thức cá nhân

bé vẽ bê

-HS đọc cá nhân, nhóm,lớp

-HS trả lời cá nhân

- HS đánh vần tiếng có âm vừa học

-Hs theo dõi đọc lại

-HS mở vở tập viết, viết

-Hs sửa sang lại tư thế như đã HD và thực hành viết bài

bế bé

-HS đọc cá nhân nhóm-HS quan sát tranh SGK-HS trả lời cá nhân-Cả lớp nhận xét sửa sai-HS mở SGK

-HS theo dõi đọc thầm-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Một HS khá đọc lại toàn bài-Các tỏ thi đua

* HS khá, giỏi có thể viết được các nét cơ bản.

-Biết cầm bút, tư thế ngồi viết

II.Đồ dùng dạy học:

-Mẫu viết bài 1, vở viết, bảng …

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Kiểm tra đồ dùng học tập của học

Trang 16

2.Bài mới :

-Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghibảng

-GV hướng dẫn học sinh quan sát bài viết các

nét cơ bản và gợi ý để học sinh nhận xét các

nét trên giống những nét gì các em đã học

-GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết

-Gọi học sinh đọc nêu lại nội dung bài viết

-Phân tích độ cao, khoảng cách giữa các nét

Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 vòng tròn

khép kín

-Yêu cầu học sinh viết bảng con

GV nhận xét sửa sai

-Nêu yêu cầu số lượng viết ở vở tập viết

3.Thực hành :

-Cho học sinh viết bài vào tập

-GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết

4.Củng cố :

5.Dặn dò : Viết bài ở nhà, xem bài mới

-HS nêu tựa bài

-HS theo dõi ở bảng lớp

-Nêu nhận xét

- Học sinh đọc-Các nét cơ bản: nét ngang, nét đứng, nét xiên phải, nét xiên trái, nét sổ thăûng hất lên, nét móc, nét móc hất, nét cong phải, cong trái, nét vòng trong khép kín, …

-Học sinh viết bảng con

-Thực hành bài viết

………

Tiết 3: Tập viết Tuần 2

BÀI : E – B – BÉ

I.Mục tiêu :

-Học sinh biết tô và viết được các chữ: e, b, bé theo vở tập viết.

-Biết cầm bút, tư thế ngồi viết

II.Đồ dùng dạy học:

-Mẫu viết bài 2, vở viết, bảng …

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Hỏi tên bài cũ

Gọi 2 học sinh lên bảng viết

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

-Qua mẫu viết GV giới thiệu

-GV hướng dẫn HS quan sát bài viết

-GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết

Gọi học sinh đọc nội dung bài viết

Phân tích độ cao, khoảng cách các chữ ở bài

viết

e b bé

GV nhận xét sửa sai

Nêu yêu cầu số lượng viết ở vở tập viết cho

1 học sinh nêu tên bài viết tuần trước,

2 học sinh lên bảng viết: các nét cơ bản

-Học sinh viết bảng con các nét trên

-HS theo dõi-HS tập viết bảng con

- Học sinh viết bài vào tập

Trang 17

học sinh thực hành.

3.Thực hành :

Cho học sinh viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết

BÀI : CHÚNG TA ĐANG LỚN.

I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh biết :

-Nhận ra sư thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết của bản thân.-Biết so sánh sự lớn lên của bản thân và các bạn cùng lớp

*Nêu được sự thay đổi của bản thân về số đo, chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết

II.Đồ dùng dạy học:

-Hình minh hoạ SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng học tập môn

TNXH của học sinh

GV yêu cầu học sinh quan sát hoạt đôïng của

em bé trong từng hình, hoạt động của 2 bạn

nhỏ và hoạt động của 2 anh em ở hình dưới

Học sinh hoạt động theo cặp, hai em ngồi

cạnh nhau, lần lượt chỉ trên tranh và nói theo

yêu cầu của GV

Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động

GV gọi học sinh xung phong nói về hoạt động

của từng em trong hình

GV hỏi tiếp: “Từ lúc nằm ngữa đến lúc biết đi

thể hiện điều gì?”

GV chỉ hình 2 và hỏi: “Hai bạn nhỏ trong hình

muốn biết điều gì?”

GV hỏi tiếp: “Các bạn đó còn muốn biết điều

gì nữa?”

Kết luận:

Hoạt động 2: Thực hành đo

Bước 1 :

GV chia học sinh thành các nhóm, mỗi nhóm

có 4 học sinh và hướng dẫn các em cách đo

như sau: Lần lượt từng cặp 2 em một trong

-Lắng nghe và nhắc lại

-HS thực hiện

-Học sinh hoạt động theo cặp quan sát tranh, chỉ vào tranh và trả lời câu hỏi theo yêu cầu của GV

-Học sinh thực hiện chỉ vào tranh trên bảng và nêu

-Thể hiện em bé đang lớn

-Các bạn còn muốn biết chiều cao và cân nặng của mình

-Muốn biết đếm

-HS lắng nghe

- Học sinh chia nhóm và thực hành đo trong nhóm của mình

Trang 18

nhóm quay lưng áp sát vào nhau sao cho lưng,

đầu, gót chân chạm được vào nhau Hai bạn

còn lại trong nhóm quan sát để biết bạn nào

cao hơn, tay bạn nào dài hơn, bạn nào béo

hơn

Bước 2 : Kiểm tra kết quả hoạt động

GV mời một số nhóm lên bảng, yêu cầu một

em trong nhóm nói rõ trong nhóm mình bạn

nào béo nhất, gầy nhất…

Hoạt động 3: Làm thế nào để khoẻ mạnh

GV nêu vấn đề: “Để có một cơ thẻ khoẻ

mạnh, mau lớn, hằng ngày các em cần làm

gì?”

-GV tuyên dương các em có ý kiến tốt và hỏi

tiếp để các em nêu những việc không nên làm

vì chúng có hại cho sức khoẻ

4.Củng cố :

5.Dăn dò: Học bài, xem bài mới

-Cả lớp quan sát và cho đánh giá xem kết quả

đo đã đúng chưa

- Không giống nhau

-Học sinh phát biểu về những thắc mắc của mình

-Lắng nghe

- Học sinh nối tiếp trình bày những việc nên làm để cơ thể mau lớn, khoẻ mạnh Vd: Để có một cơ thể mau lớn và khoẻ mạnh hằng ngày cần tập thể dục, giữ vệ sinh thân thể, ăn uống điều độ,…

-Yêu cầu học sinh nêu được một số biểu hiện cụ thể về cách ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

-Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

-Biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tó, quần áo ọn gàng sạch sẽ

*biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng sạch sẽ và chưa gọn gàng sạch sẽ

II.Chuẩn bị :

-Vở bài tập Đạo đức 1

- sáp màu, lược chải đầu

III Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Em sẽ làm gì để xứng đáng là HS lớp 1?

2.Bài mới : Giới thiệu bài

Hoạt động 1: HS thảo luận

GV nêu câu hỏi

-2Hs trả lời

-HS theo dõi-Tìm và nêu tên bạn nào trong lớp có đầu tóc , quần áo gọn gàng sạch sẽ

-HS nêu và mời bạn đó đứng lên trước lớp

-HS nhận xét về quần áo, đầu tóc của bạn

Trang 19

GV kết luận: Hằng ngày, các em phải ăn ở

sạch sẽ để đảm bảo sức khoẻ, mọi người

khỏi chê cười

Hoạt động 2: Học sinh làm BT1

-GV nêu YC bài tập

-HDHS thực hiện

-HDHS trình bày

GV kết luận: Khen những học sinh biết ăn

mặc gọn gàng, sạch sẽ và đề nghị các bạn

vỗ tay hoan hô.

-Nhắc nhở những em chưa ăn mặc gọn

gàng, sạch sẽ.

Hoạt động 3: Thảo luận cặp đôi theo bài

tập 2

Yêu cầu các cặp học sinh quan sát tranh ở

-*Bài tập 3 và trả lời các câu hỏi:

− Ơû từng tranh, bạn đang làm gì?

− Các em cần làm như bạn nào? Vì sao?

GV kết luận : Hằng ngày các em cần làm

như các bạn ở các tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8 –

chải đầu, mặc quần áo ngay ngắn, cắt móng

tay, thắt dây giày, rửa tay cho gọn gàng,

sạch sẽ.

3.Củng cố:

-Liên hệ MT: Muốn gọn gàng sạch sẽ

chúng ta phải làm gì?(ăn mặc gọn gàng

sạch sẽ, thể hiện nếp sống văn minh, văn

hóa, góp phần giữ gìn VSMT, làm MT thêm

đẹp, văn minh.

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới

Cần thực hiện: Đi học cần ăn mặc gọn

gàng, sạch sẽ

-Cả lớp lắng nghe

-Học sinh theo dõi -HS làm việc cá nhân-HS lên trình bày cá nhân và giải thích Lắng nghe

-Lần lượt, một số học sinh trình bày hằng ngày, bản thân mình đã thực hiện ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ chưa:

− Tắm rửa, gội đầu;

− Chải đầu tóc;

− Cắt móng tay;

− Giữ sạch quần áo, giặt giũ;

− Giữ sạch giày dép,

- Lắng nghe

-Lắng nghe và trả lời

-Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt

………

Tiết 2 :Toán

BÀI : LUYỆN TẬP I.Mục tiêu :Giúp học sinh khắc sâu củng cố về:

-Nhận biết số lượng thứ tự trong PV5

-Biết đọc, viết, đếm các số trong PV5

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ và phấn màu

-Một số dụng cụ có số lượng là 5

III.Các hoạt động dạy học :

Trang 20

Hoạt động GV Hoạt động HS1.KTBC:

Yêu cầu học sinh đọc đúng các số 1 đến 5 và

xếp chúng theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược

lại

-Đọc cho học sinh viết bảng con các số 4, 5, 2,

3, 1 (không theo TT)

2.Bài mới:

Giới thiệu bài , ghi bảng

3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài

toán:

Cho học sinh nhận biết số lượng đọc viết số,

(yêu cầu các em thực hiện từ trái sang phải, từ

trên xuống dưới), thực hiện ở VBT.

Bài 2: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài

toán:

Cho học sinh làm VBT (hình thức như bài 1)

Bài 3: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài

toán:

-Yêu cầu học sinh làm rồi chữa bài trên lớp,

cho đọc lại các số theo thứ tự lớn đến bé và

ngược lại

Bài 4: Dành cho Học sinh khá giỏi.

-Nêu yêu cầu bài toán:

Cho học sinh viết số vào VBT

GV theo dõi kiểm tra nhắc nhở các em viết tốt

hơn các số đã học 1 đến 5

3.Củng cố:

4.Nhận xét tiết học

5 Dăn dò: Làm lại bài tập ở nhà, chuẩn bị cho

-Đọc lại các số đã điền vào ô trống

-Học sinh làm VBT, gọi một số em làm bảng từ

-Đọc lại dãy số đã viết được

-Viết số vào VBT

-Thực hiện theo hướng dẫn của GV

………

Tiết 3+4 :Học vần: BÀI : L , H

I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể:

-Đọc và viết được: l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng: lê, hè; ve ve ve, hè về.

-Viết được ½ số dòng quy định trong vở tập viết T1.

-Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề: le le

*HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ thông dụng qua tranh minh họa sgk và viết đủ số dòng quy định.

II.Đồ dùng dạy học:

-Sách TV1 tập, bộ ghép chữ tiếng Việt, tranh minh hoạ từ khoávà câu ứng dụng và luyện nói.

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : HS đọc bài ở SGK

-Viết bảng con

GV nhận xét chung và ghi điểm

-3 Học sinh đọc bài ở SGK

-HS viết bài vào bảng con : bê, ve

Trang 21

2.Bài mới:: GV giới thiệu bài

a) Dạy chữ ghi âm

-Gv giới thiệu và ghi lên bảng

+ Nhận diện chữ:

GV vừa nói vừa tô lại chữ

-GV Hdẫn HS so sánh

-Nhận xét, bổ sung

-HD học sinh đọc

+ Gv hướng dẫn HS ghép tiếng

-GV ghi bảng

-GV hướng dẫn HS đọc, nêu cấu tạo tiếng

+ Gv giới thiệu từ qua tranh

-GV hướng dẫn HS đọc

b) Hướng dẫn HS luyện viết

-GV viết mẫu – HD cách viết

l lê

h hè

-GV- HS nhận xét sửa sai

c) Đọc tiếng ứng dụng

-Gv giới thiệu các từ, kết hợp giải nghĩa

- GV hướng dẫn HS đọc

-Gv sửa sai cho Hs

3) Củng cố dặn dò:

-HD Học sinh đọc lại bài

-Nhận xét tiết học - chuyển tiết

Tiết 21) KTBC: Một số Hs đọc bài ở bảng lớp

GV nhận xét, ghi điểm

2) Bài mới: GT bài

a.Luyện đọc: -Đọc bài ở bảng lớp

GV hướng dẫn HS đọc kết hợp nêu cấu

l h

- HS theo dõi

- HS so sánh: l và h ,trả lời về sự giống và

khác nhau của hai âm

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

-HS ghép ở bảng cài

lê hè

-HS thực hiện trên bảng cài theo hình thức cá nhân, nhóm

lê hè

-HS đọc âm tiếng từ xuôi – ngược

-HS viết bảng con

lê lề lễ

he hè hẹ

- Chú ý lắng nghe

-HS đọc cá nhân,nhóm kết hợp nêu cấu tạo tiếng

-HS đọc bài ở bảng lớp

- CN 6 em,

- Hs đọc âm, tiếng, từ xuôi ngược, lộn xộn Đọc theo hình thức cá nhân

ve ve ve, hè về

-HS đọc cá nhân, nhóm,lớp.

-HS trả lời cá nhân

- HS đánh vần tiếng có âm vừa học

-Hs theo dõi đọc lại

Trang 22

GV cho học sinh luyện viết ở vở Tập viết

GV hướng dẫn học sinh tư thế ngồi viết,

cầm bút, đặt vở,…

-GV theo dõi uốn nắn HS yếu – chấm một

số bài

c)Luyện nói: Gv nêu chủ đề luyện nói

-GVHD HS đọc

GV HDHS quan sát tranh

GV nêu hệ thống câu hỏi

d) Đọc SGK

-GV đọc mẫu

-Gv HDHS đọc

3.Củng cố ,dặn dò :

Trò chơi tìm tiếng từ có âm mới ghép vào

bảng cài

-HD hs chuẩn bị bài ở nhà

-HS mở vở tập viết, viết

-Hs sửa sang lại tư thế như đã HD và thực

hành viết bài

le le

-HS đọc cá nhân, nhóm

- HS quan sát tranh SGK

- HS trả lời cá nhân

- Cả lớp nhận xét sửa sai-HS mở SGK

-HS theo dõi đọc thầm-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

BÀI : BÉ HƠN – DẤU <

I.Mục tiêu : Sau bài học, học sinh bước đầu có thể:

-Biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”, dấu “<” để so sánh các số

Đồ dùng dạy học:

-Tranh ô tô, chim như SGK phóng to

-Tranh 3 bông hoa, 4 bông hoa, 4 con thỏ, 5 con thỏ

III.Các hoạt động dạy học :

1 KTBC:

Nhận biết số lượng trong PV5 và đọc viết số

Nhận xét KTBC

2.Bài mới:

Giới thiệu bài và ghi tựa

Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé hơn

Giới thiệu dấu bé hơn “<”

• Giới thiệu 1 < 2 (qua tranh vẽ như SGK)

Hỏi: Bên trái có mấy ô tô?

Bên phải có mấy ô tô?

Bên nào có số ô tô ít hơn?

GV nêu : 1 ô tô ít hơn 2 ô tô (cho học sinh nhắc

lại)

• Treo tranh hình vuông và thực hiện tương tự

để học sinh rút ra: 1 hình vuông ít hơn 2 hình

vuông

Và viết 1 < 2, (dấu <) được gọi là dấu bé hơn,

đọc là bé hơn, dùng để so sánh các số

GV đọc và cho học sinh đọc lại:

-3 học sinh đọc viết số theo hướng dẫn của GV (ba hình vuông, đọc ba, viết 3; năm viên bi, đọc năm, viết 5; …)

-Nhắc lại

-Có 1 ô tô

-Có 2 ô tô

-Bên trái có ít ô tô hơn

1 ô tô ít hơn 2 ô tô (Học sinh đọc lại)

1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông (học sinh đọc lại)

Học sinh đọc: 1 < 2 (một bé hơn hai), dấu

<(dấu bé hơn)

Trang 23

Một bé hơn 2

• Giới thiệu 2 < 3

GV treo tranh 2 con chim và 3 con chim Nêu

nhiệm vụ tương tự, yêu cầu các em thảo luận

theo căïp để so sánh số chim mỗi bên

Gọi học sinh nêu trước lớp và cho lớp nhận xét

2 con chim ít hơn 3 con chim

Tương tự hình tam giác để học sinh so sánh và

nêu được

2 tam giác ít hơn 3 tam giác

Qua 2 ví dụ quy nạp trên GV cho học sinh nêu

được: 2 bé hơn 3 và yêu cầu các em viết vào

bảng con 2 < 3

• Giới thiệu 3 < 4 , 4 < 5

Thực hiện tương tự như trên

GV yêu cầu học sinh đọc:

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1: GV hướng dẫn các em viết dấu < vào

VBT

Bài 2: GV hướng dẫn học sinh quan sát hình mẫu

và đọc 3 < 5

Yêu cầu học sinh nhìn hình và viết dấu so sánh

vào dưới các hình còn lại

Bài 3: Thực hiện tương tự bài 2, yêu cầu học sinh

đọc lại các cặp số đã được so sánh

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu bài tập

Cho học sinh làm VBT và gọi học sinh đọc kết

quả

3.Củng cố – dặn dò:

Hỏi tên bài

Trò chơi: Nối ô trống với số thích hợp theo

mẫu(nếu còn t/g)

-GV chuẩn bị 2 bảng từ như bài tập số 5 Yêu

cầu mỗi nhóm cử 4 học sinh để thi tiếp sức,

nhóm nào nối nhanh và đúng nhóm đó thắng

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài,

xem bài mới

-Học sinh đọc

-Thảo luận theo cặp

-Đọc lại

-Thảo luận theo cặp

-Đọc lại

2 < 3 (hai bé hơn ba), đọc lại

-Học sinh đọc

3 < 4 (ba bé hơn bốn)

4 < 5 (bốn bé hơn năm)

một bé hơn hai, hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn, bốn bé hơn năm (liền mạch)

-Thực hiện VBT

2 < 4, 4 < 5 (Học sinh đọc)

2 < 5, 3 < 4, 1 < 5 (Học sinh đọc)

-Thực hiện VBT và nêu kết quả

-Đại diện 2 nhóm thi đua

Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà

………

Tiết 2+3 :Học vần

BÀI : O, C I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh biết:

-Đọc và viết được: o, c, bò, cỏ; từ và câu ứng dụng

-Viết được : o, c, bò, cỏ

Trang 24

-Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề: vó bè

-Nhận ra được chữ ê, v trong các từ của một đoạn văn

II.Đồ dùng dạy học: -Sách TV1 tập I

-Bộ ghép chữ tiếng Việt.-Tranh minh hoạ từ khoá.-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói.

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : HS đọc bài ở SGK

-Viết bảng con

GV nhận xét chung và ghi điểm

2.Bài mới:: GV giới thiệu bài

a )Dạy chữ ghi âm

-Gv giới thiệu và ghi bảng

+ Nhận diện chữ:

GV vừa nói vừa tô lại chữ

-GV Hdẫn HS so sánh

Nhận xét, bổ sung

-HD học sinh đọc

+ Gv hướng dẫn HS ghép tiếng

-GV ghi bảng

-GV hướng dẫn HS đọc, nêu cấu tạo

tiếng

+ Gv giới thiệu từ qua tranh

-GV hướng dẫn HS đọc

b) Hướng dẫn HS luyện viết

-GV viết mẫu – HD cách viết

o bị

c cỏ

-GV- HS nhận xét sửa sai

c) Đọc tiếng ứng dụng

-Gv giới thiệu các từ

-GV hướng dẫn HS đọc

-Gv sửa sai cho Hs

3) Củng cố dặn dò:

-HD Học sinh đọc lại bài

-Nhận xét tiết học - chuyển tiết

Tiết 21) KTBC: Một số Hs đọc bài ở bảng

lớp

GV nhận xét, ghi điểm

2) Bài mới: GT bài

a.Luyện đọc: -Đọc bài ở bảng lớp

GV hướng dẫn HS đọc kết hợp nêu

3 Học sinh đọc bài ở SGK

HS viết bài vào bảng con : lê, hè

O C

HS theo dõi

- HS so sánh: o và c, trả lơi về sự giống và khác nhau

của hai âm

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

-HS ghép ở bảng cài

bò cỏ

-HS thực hiện trên bảng cài theo hình thức cá nhân, nhóm

bò cỏ

- HS đọc âm tiếng từ xuôi - ngược

HS luyện viết trên bảng con

Trang 25

cấu tạo tiếng

- Luyện đọc câu: Giới thiệu tranh rút

câu ghi bảng:

GV hướng dẫn học sinh tư thế ngồi

viết, cầm bút, đặt vở,…

-GV theo dõi uốn nắn HS yếu – chấm

một số bài

c)Luyện nói: Gv nêu chủ đề luyện nói

-GVHD HS đọc

GV HDHS quan sát tranh

GV nêu hệ thống câu hỏi

d)Đọc SGK

-GV đọc mẫu

-Gv HDHS đọc

3.Củng cố ,dặn dò :

Trò chơi tìm tiếng từ có âm mới ghép

vào bảng cài

-HD hs chuẩn bị bài ở nhà

bò bê có bó cỏ

-HS đọc cá nhân, nhóm,lớp

-HS trả lời cá nhân

- HS đánh vần tiếng có âm vừa học

-Hs theo dõi đọc lại

-HS mở vở tập viết, viết

-Hs sửa sang lại tư thế như đã HD và thực hành viết

bài

vó bè

-HS đọc cá nhân nhóm

- HS quan sát tranh SGK

- HS trả lời cá nhân

- Cả lớp nhận xét sửa sai-HS mở SGK

-HS theo dõi đọc thầm-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh biết:

-Đọc được: ô, ơ, cô, cờ từ ngữ và câu ứng dụng: bé có vở vẽ

- và viết được: ô, ơ, cô, cờ

-Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề: bờ hồ

II.Đồ dùng dạy học: -Sách TV1 tập, bộ ghép chữ tiếng Việt, tranh minh hoạ từ khoá.

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : HS đọc bài ở SGK

-Viết bảng con

GV nhận xét chung và ghi điểm

2.Bài mới:: GV giới thiệu bài

a)Dạy chữ ghi âm

-Gv giới thiệu và ghi bảng

+ Nhận diện chữ:

-3 Học sinh đọc bài ở SGK

HS viết bài vào bảng con : lê, hè

Ô Ơ

HS theo dõi

Trang 26

GV vừa nói vừa tô lại chữ

-GV Hdẫn HS so sánh

Nhận xét, bổ sung

-HD học sinh đọc

+ Gv hướng dẫn HS ghép tiếng

-GV ghi bảng

-GV hướng dẫn HS đọc, nêu cấu tạo tiếng

+ Gv giới thiệu từ qua tranh

-GV hướng dẫn HS đọc

b) Hướng dẫn HS luyện viết

-GV viết mẫu – HD cách viết

ơ cơ

ơ cờ

-GV- HS nhận xét sửa sai

c) Đọc tiếng ứng dụng

-Gv giới thiệu các tư

-GV hướng dẫn HS đọc

-Gv sửa sai cho Hs

3) Củng cố dặn dò:

-HD Học sinh đọc lại bài

-Nhận xét tiết học - chuyển tiết

Tiết 2

1) KTBC: Một số Hs đọc bài ở bảng lớp

GV nhận xét, ghi điểm

2) Bài mới: GT bài

a.Luyện đọc: -Đọc bài ở bảng lớp

GV hướng dẫn HS đọc kết hợp nêu cấu tạo

tiếng

- Luyện đọc câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi

bảng:

GV HD HS đọc

-GV hướng dẫn HS tìm tiếng có âm vừa học

-Gv sửa sai, đọc mẫu

b)Luyện viết:

GV cho học sinh luyện viết ở vở Tập viết

GV hướng dẫn học sinh tư thế ngồi viết, cầm

bút, đặt vở,…

-GV theo dõi uốn nắn HS yếu – chấm một số

bài

c)Luyện nói: Gv nêu chủ đề luyện nói

-GVHD HS đọc

GV HDHS quan sát tranh

- HS so sánh: o và c, trả lơi về sự giống và

khác nhau của hai âm

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

-HS ghép ở bảng cài

c ô c ờ

-HS thực hiện trên bảng cài theo hình thức cá nhân, nhóm

c ô c ờ

- HS đọc âm tiếng từ xuôi - ngược

HS luyện viết trên bảng con

hồ hồ hổ

bơ bờ bở

-HS đọch cá nhân ,nhóm kết hợp nêu cấu tạo tiếng

-HS đọc bài ở bảng lớp

- CN 6 em,

- Hs đọc âm, tiếng ,từ xuôi ngược, lộn xộn Đọc theo hình thức cá nhân

bé có vở vẽ

-HS đọc cá nhân, nhóm,lớp

-HS trả lời cá nhân

- HS đánh vần tiếng có âm vừa học

-Hs theo dõi đọc lại

-HS mở vở tập viết, viết

-Hs sửa sang lại tư thế như đã HD và thực hành viết bài

bờ hồ

-HS đọc cá nhân nhóm

Trang 27

GV nêu hệ thống câu hỏi

GDMT: Hồ là cảnh quan đẹp, không được xả rác

xuống hồ hoặc quanh bờ hồ làm môi trường bị ô nhiễm,

ảnh hưởng đến sức khỏe

d)Đọc SGK

-GV đọc mẫu

-Gv HDHS đọc

3.Củng cố ,dặn dò :

Trò chơi tìm tiếng từ có âm mới ghép vào bảng cài.

-HD hs chuẩn bị bài ở nhà

-HS quan sát tranh SGK-HS trả lời cá nhân-Cả lớp nhận xét sửa sai

* HS mở SGK-HS theo dõi đọc thầm-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

BÀI : LỚN HƠN – DẤU >

I.Mục tiêu : Sau bài học, học sinh bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ “lớnù hơn”, dấu

“>” để so sánh các số

Đồ dùng dạy học:

-Chuẩn bị phiếu bài tập Hình vẽ con bướm, con thỏ, hình vuông như SGK phóng to

III.Các hoạt động dạy học :

Giới thiệu bài và ghi bảng

Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ lớn hơn

Giới thiệu dấu lớn hơn “>”

• Giới thiệu 2 > 1 (qua tranh vẽ như SGK)

Hỏi: Bên trái có mấy con bướm?

Bên phải có mấy con bướm?

Bên nào có số con bướm nhiều hơn?

GV nêu : 2 con bướm nhiều hơn 1 con

bướm

• Treo tranh hình vuông và thực hiện

tương tự để học sinh rút ra: 2 hình vuông

nhiều hơn 1 hình vuông

Và viết 2 > 1, (dấu >) được gọi là dấu lớn

hơn, đọc là lớn hơn, dùng để so sánh các

số

GV đọc và cho học sinh đọc lại:

Hai lớn hơn một

• Giới thiệu 3 > 2

Điền số hoặc dấu thích hợp vào ô trống

Lớp làm vào phiếu, một HS lên bảng

-Nhắc lại

Có 2 con bướm

Có 1 con bướm

-HS trả lời

-Học sinh nhắc lại

-Học sinh suy nghĩ trả lời

-Học sinh đọc: 2 > 1 (hai lớn hơn một), dấu > (dấu lớn hơn)

-Học sinh đọc

-Thảo luận theo cặp

-Đọc lại

Trang 28

GV treo tranh 3 con thỏ và 2 con thỏ Nêu

nhiệm vụ tương tự, yêu cầu các em thảo

luận theo căïp để so sánh số con thỏ mỗi

bên

Gọi học sinh nêu trước lớp và cho lớp nhận

xét

3 con thỏ nhiều hơn 2 con thỏ

Tương tự hình các chấm tròn để học sinh

so sánh và nêu được

3 chấm tròn nhiều hơn 2 chấm tròn

Qua 2 ví dụ quy nạp trên GV cho học sinh

nêu được: 3 lớn hơn 2 và yêu cầu các em

viết vào bảng con 3 > 2

• So sánh 4 > 3, 5 > 4

Thực hiện tương tự như trên

GV yêu cầu học sinh đọc:

Dấu lớn hơn (dấu >) và dấu bé hơn (dấu <)

có gì khác nhau?

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1: GV hướng dẫn các em viết dấu >

vào VBT

Bài 2: GV hướng dẫn học sinh quan sát

hình mẫu và đọc 5 > 3

Yêu cầu học sinh nhìn hình và viết dấu so

sánh vào dưới các hình còn lại

Bài 3: Thực hiện tương tự bài 2, yêu cầu

học sinh đọc lại các cặp số đã được so

sánh

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu bài tập

Cho học sinh làm VBT và gọi học sinh đọc

kết quả

3.Củng cố – dặn dò:

Hỏi tên bài

Trò chơi: Nối ô trống với số thích hợp theo

mẫu.BT5(nếu còn thời gian)

-Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT, học

bài, xem bài mới

-Thảo luận theo cặp

-Đọc lại

3 > 2 (ba lớn hơn hai), đọc lại

Học sinh đọc

4 > 3 (bốn lớn hơn ba)

5 > 4 (năm lớn hơn bốn)

-Thực hiện VBT

4 > 2, 3 > 1 (Học sinh đọc)

5 > 2, 4 > 3, 5 > 4, 3 > 2 (Học sinh đọc)

-Thực hiện VBT và nêu kết quả

-HS thực hiện

-HS thực hiện-Đại diện 2 nhóm thi đua

Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà

………

Tiết 3+4 : Học vần

-BÀI : Oân tập

I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh có biết:

-Đọc được: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ và các tư ngữ, câu ứng dụng tư bài 7 – bài 11

-Viết được: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ và các tư ứng dụng tư bài 7 – bài 11

-Nghe hiểu và kể được 1 đoạn truyện theo tranhtruyện kể : hổ

II.Đồ dùng dạy học:

-Sách TV1 tập I -Bộ ghép chữ tiếng Việt .-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và truyện kể

Trang 29

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : HS đọc bài ở SGK

-Viết bảng con

GV nhận xét chung và ghi điểm

2.Bài mới::

a) GV giới thiệu bài

b)Oân tập

-Các chữ và âm vừa học

* HDHS đọc chữ ở bảng ôn

-Gv đọc âm

-Ghép chữ thành tiếng

* HDHS ghép chữ

Nhận xét, bổ sung

-HS nhận biết vị trí của những tiếng ghép

-GV- HS nhận xét sửa sai

3) Củng cố dặn dò:

-HD Học sinh đọc lại bài

-Nhận xét tiết học - chuyển tiết

Tiết 2

1) KTBC: Một số Hs đọc bài ở bảng lớp

GV nhận xét, ghi điểm

2) Bài mới: GT bài

a.luyện đọc: -Đọc bài ở bảng lớp

-GV hướng dẫn HS đọc kết hợp nêu cấu tạo

tiếng

Luyện đọc câu: Giới thiệu tranh HS quan

sát

.GV nêu câu hỏi gợi ý

.GV nhận xét rút ra câu ƯD, HS đọc

-Gv sửa sai, đọc mẫu

3 Học sinh đọc bài ở SGK

HS viết bài vào bảng con : cô, cờ

+ HS theo dõi

- HS đọc theo hình thức cá nhân

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

-HSchỉ chữ -HS thực hiện trên bảng cài

- HS trả lời cá nhân -HS thực hành nêu

- HS thực hành trên bang cài, đọc, nêu cấu tạo

-HS theo dõi đọc thầm-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

-HS theo dõi ,đọc lại

-HS luyện viết trên bảng con

-HS đọc cá nhân ,nhóm lớp

-HS đọc bài ở bảng lớp-HS viết bảng con: lò, cò

- HS đọc cá nhân, bàn

-HS quan sát tranh ở SGK

-HS thảo luận nhóm- trả lời -HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

-HS mở vở tập viết, viết

-Hs sửa sang lại tư thế như đã HD và thực hành

Trang 30

b)Luyện viết:

GV cho học sinh luyện viết ở vở Tập viết

GV hướng dẫn học sinh tư thế ngồi viết, cầm

bút, đặt vở,…

-GV theo dõi uốn nắn HS yếu – chấm một số

bài

c)Kể chuyện:

-GVHDHS đọc tên câu chuyện

-GV nhìn tranh kể chuyện lần 1

-GV kể lần 2

-HDHS kể chuyện theo tranh

-GV nêu hệ thống câu hỏi

-HDHS kể chuyện

-HDHS tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện

(GV nêu câu hỏi gợi ý)

-GV chốt lại

3.Củng cố ,dặn dò :

-Dặn dò : Về luyện đọc ,viết bài thêm

viết bài

Hổ

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp -HS theo dõi và lắng nghe-HS theo dõi tranh và nhớ nội dung câu chuyện-HS thảo luận nhóm

-HS suy nghĩ, trả lời-HS cử đại diện thi tài

-lớp nhận xét

- Tránh những nơi nguy hiểm, hành động nguyhiểm ở nhà, trường vàđi trên đường đi

- Chơi những trò chơi an toàn( ở những nơi an toàn)

II Lên lớp:

1 ÔĐTC:

2 KTBC:

3 Bài mới:

a) GT bài:

b) Nội dung bài:

* Hoạt động 1: Gt tình huống an toàn và không

an toàn

- Gv cho hs quan sát các tranh vẽ

- nhìn hình vẽ trả lời câu hỏi

=> Gv nhận xét kết luận

* Hoạt động 2: kể chuyện

- Gv chia lớp thành các nhóm nhỏ

- Gv kết hợp nêu một số câu hỏi

- Hs thảo luận từng cặp chỉ ra trong những tình huống nào, đồ vật nào lànguy hiểm

- 1 số hs lên trình bày ý kiến

- Hs trả lời cá nhân

- Các bạn trong nhóm kể cho nhau nghe mình đã từng bịđau như thế nào?

- Một số hs lên kể chuyện của mình trước lớp

Trang 31

+ vật nào đã làm em bịđau?

+ lỗi đó do ai? Như thế là antoàn hay nguy

hiểm?

+ Em có thể tránh không bịđau bằng cách nào?

=> Gv kết luận

* Hoạt động 3: Trò chơi sắm vai

- Gv cho hs chơi sắm vai

- Gv nêu nhiệm vụ

=> Gv kết luận

* củng cố : hệ thống lại nội dung bài học

* liên hệ : tránh những nơi nguy hiểm

* nhận xét – dặn dò

- Hs trả lời

- Từng cặp lên chơi, một emđóng vai người lớn, 1 em đóng vai trẻ em

- Từng cặp thực hiện

- Hs dưới lớp nhận xét

- Khi đi bộ trên đường, các emphải nắm tay người lớn, nếu tay người lớn bận sách đồ em phải nắm vào vạt áo người lớn

………

Ngày dạy :Thứ sáu ngày 10 tháng 9 năm 2010

Tiết 1+2 :Học vần -BÀI : i - a

I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể:

-Đọc được: i, a, bi, cá từ và câu ứng dụng

-Viết được: i, a, bi, cá

-Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: lá cờ

II.Đồ dùng dạy học: -Sách TV1 tập I -Bộ ghép chữ tiếng Việt -Tranh minh hoạ từ khoá.

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : HS đọc bài ở SGK

-Viết bảng con

GV nhận xét chung và ghi điểm

2.Bài mới:: GV giới thiệu bài

a)Dạy chữ ghi âm

-Gv giới thiệu và ghi lên bảng

-GV đọc mẫu, HDHS đọc

+ Nhận diện chữ:

GV vừa nói vừa tô lại chữ

-GV Hdẫn HS so sánh

Nhận xét, bổ sung

-HD học sinh đọc

+ Gv hướng dẫn HS ghép tiếng

-GV ghi bảng

-GV hướng dẫn HS đọc, nêu cấu tạo tiếng

+ Gv giới thiệu từ qua tranh

-GV hướng dẫn HS đọc

b) Hướng dẫn HS luyện viết

3 Học sinh đọc bài ở SGK

HS viết bài vào bảng con : lò cò, vơ cỏ

i a

HS theo dõi , đọc

- HS so sánh: i và a ,trả lơi về sự giống và khác

nhau của hai âm-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

-HS ghép ở bảng cài

Trang 32

-GV viết mẫu – HD cách viết

i bi

a cá

-GV- HS nhận xét sửa sai

c) Đọc tiếng ứng dụng

-Gv giới thiệu các từ

-GV hướng dẫn HS đọc, kết hợp nêu cấu tạo

-Gv sửa sai cho Hs- đọc mẫu

3) Củng cố dặn dò:

-HD Học sinh đọc lại bài

-Nhận xét tiết học - chuyển tiết

Tiết 2

1) KTBC: Một số Hs đọc bài ở bảng lớp

GV nhận xét, ghi điểm

2) Bài mới: GT bài

a.luyện đọc: -Đọc bài ở bảng lớp

GV hướng dẫn HS đọc kết hợp nêu cấu tạo

tiếng

- Luyện đọc câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi

bảng:

GV HD HS đọc

-GV hướng dẫn HS tìm tiếng có âm vừa học

-Gv sửa sai, đọc mẫu

b)Luyện viết:

GV cho học sinh luyện viết ở vở Tập viết

GV hướng dẫn học sinh tư thế ngồi viết, cầm

bút, đặt vở,…

-GV theo dõi uốn nắn HS yếu – chấm một số

bài

c)Luyện nói: Gv nêu chủ đề luyện nói

-GVHD HS đọc

GV HDHS quan sát tranh

GV nêu hệ thống câu hỏi

d) Đọc SGK

GV đọc mẫu

-Gv HDHS đọc

3.Củng cố ,dặn dò :

Trò chơi tìm tiếng từ có âm mới ghép vào

bảng cài

-HD hs chuẩn bị bài ở nhà

-HS luyện viết trên bảng con

Bi vi li

Ba va la

Bi ve ba lô

- HS theo dõi đọc thầm

- HS tìm tiếng có vần mới

- HS lên bảng gạch chân

- HS đọc lại

-HS đọc bài ở bảng lớp HS đọc bài ở bảng lớp-Viết bảng con: ba , lô-HS đọc âm, tiếng, từ ở bảng lớp : cá nhân, nhóm, lớp

bé hà có vở ô li

- Hs đọc âm cá nhân, nhóm , lớp

-HS mở vở tập viết, viết

-Hs sửa sang lại tư thế như đã HD và thực hành viết bài

lá cờ

-HS đọc cá nhân nhóm

- HS quan sát tranh SGK

- HS trả lời cá nhân

- Cả lớp nhận xét sửa sai

-HS mở SGK-HS theo dõi đọc thầm-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS thực hiện

- Một HS khá đọc lại toàn bài

………

Trang 33

Tiết 3 :Toán

BÀI : LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu :

Sau bài học học sinh được củng cố các kiến thức về:

-Biết sử dụng các dấu <, > và các từ: bé hơn, lớn hơn khi so sánh 2 số, bước đầu biết diễn đạt sự so sánh theo quan hệ bé hơn và lớn hơn (có 2 < 3 thì có 3 > 2)

II.Đồ dùng dạy học:

-Phiếu kiểm tra bài cũ (có thể chuẩn bị trên bảng phụ)

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Cho học sinh làm bảng con, 2 học sinh

làm trên bảng lớp.

Điền số hoặc dấu thích hợp vào ô trống.

Dãy 1 Dãy 2

Nhận xét KTBC.

2.Bài mới :

Giới thiệu bài, ghi tựa.

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của đề.

Học sinh làm VBT và đọc kết quả

Gọi học sinh khác nhận xét

Bài 2: Xem mẫu và nêu cho cô cách làm bài 2.

Yêu cầu học sinh làm vào VBT và nêu kết quả.

Hỏi: em cần chú ý gì khi viết dấu > hay dấu <

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của đề.

GV chuẩn bị mô hình như bài tập 3, tổ chức cho 2

nhóm thi đua điền nối ô trống với số thích hợp.

1< 2< 3< 4 <

3.Củng cố:

Hỏi tên bài.

Nhận xét tiết học, tuyên dương.

4.Dặn dò :

Làm lại các bài tập ở nhà, xem bài mới.

Thực hiện trên bảng con và bảng lớp.

Dãy 1 Dãy 2

Nhắc lại Học sinh thực hiện và nêu kết quả.

So sánh số lượng hàng trên với số lượng hàng dưới, viết kết quả vào ô trống dưới hình.

Thực hiện VBT và nêu kết quả.

Viết đầu nhọn vào số bé hơn.

2 nhóm thi đua.

1< 2< 3< 4 <

Nêu tên bài.

Thực hiện ở nhà

………

Tuần 4 Ngày soạn 12/9/2010

Ngày dạy :thứ 2.ngày 13 tháng 9 năm 2010

Trang 34

BÀI : BẰNG NHAU - DẤU BẰNG I.Mục tiêu :Sau bài học học sinh:

-Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính nó (3 = 3; 5 = 5)

-Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu “=” để so sánh các số

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ và phấn màu

-Một số dụng cụ có số lượng là 3 Vẽ 8 ô vuông chia thành 2 nhóm, mỗi nhóm 4 ô vuông

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Yêu cầu học sinh làm bài 1 trên bảng con theo 2

dãy, mỗi dãy làm 2 cột

2.Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi tựa

Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng nhau

• Nhận biết 3 = 3

− GV đưa ra 3 lọ hoa và 3 bông hoa Yêu cầu các

em cắm vào mỗi lọ hoa 1 bông hoa và nhận xét : khi

cắm xong còn thừa ra bông hoa nào không?

Vậy khi đó ta nói : ba bông hoa bằng 3 lọ hoa

− GV đưa ra 3 chấm tròn xanh và 3 chấm tròn đỏ

và yêu cầu học sinh nối 1 chấm tròn xanh với 1

chấm tròn đỏ và nhận xét

− GV nêu : 3 lọ hoa bằng 3 bông hoa, 3 chấm tròn

xanh bằng 3 chấm tròn đỏ, ta nói “ba bằng ba” và ta

viết 3 = 3

− GV viết lên bảng dấu “=” và giới thiệu đây là

dấu bằng, đọc dấu “bằng”

• Giới thiệu 4 = 4 (TT như trên)

Gọi học sinh đọc lại “bốn bằng bốn” và yêu cầu các

em viết vào bảng con 4 = 4

Vậy 2 có bằng 2 hay không? 5 có bằng 5 hay không?

Gọi học sinh nêu GV viết bảng :

1 = 1, 2 = 2, 3 = 3, 4 = 4, 5 = 5

GV gợi ý học sinh nhận xét và rút ra kết luận “mỗi

số luôn bằng chính nó”

Gọi học sinh đọc lại:

1 = 1, 2 = 2, 3 = 3, 4 = 4, 5 = 5

3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: Hướng dẫn học sinh viết dấu = vào VBT

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

Hướng dẫn học sinh quan sát bài mẫu và viết 5 = 5,

3 cột khác yêu cầu học sinh làm bảng con

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

Yêu cầu học sinh làm rồi chữa bài trên lớp

Bài 4: (dành cho HS khá, giỏi) Học sinh nêu yêu

cầu bài tập:

Hướng dẫn các em làm như bài 2

4.Củng cố:Gvhệ thống lại nội dung bài

Học sinh thực hiện bảng con

Nhắc lại

Thực hiện và nêu nhận xét

Không thừa

Nhắc lại

Thực hiện và nêu nhận xét

3 chấm tròn xanh bằng 3 chấm tròn đỏ.Nhắc lại

Đọc lại

Viết bảng con 4 = 4

2 = 2, 5 = 5Mỗi số luôn bằng chính nó

Nhắc lại

Thực hiện ở VBT

Thực hiện bảng con

Thực hiện vào VBT và nêu kết quả

Thực hiện vào VBT và nêu kết quả

HS nhắc lại CN+ĐT

Trang 35

Hỏi tên bài.

Gọi học sinh nêu một vài ví dụ có số lượng bằng

nhau

5.Nhận xét dặn dò :

Làm lại các bài tập ở nhà, chuẩn bị bài sau

Thực hiện theo hướng dẫn của GV

Lắng nghe, thực hiện ở nhà

………

Tiết 2+3: HỌC VẦN

BÀI : m, n

I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể:

-Đọc và viết được: n, m, nơ,me; từ và câu ứng dụng.

-Viết được: n, m, nơ,me

-Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề: Lá cờ

II.Đồ dùng dạy học: -Sách TV1 tập I

-Bộ ghép chữ tiếng Việt.-Tranh minh hoạ từ khoá.-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói.

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : HS đọc bài ở SGK

-Viết bảng con.

GV nhận xét chung và ghi điểm

2.Bài mới:: GV giới thiệu bài

b) Dạy chữ ghi âm

-Gv giới thiệu và ghi lên bảng

-GV đọc mẫu, HDHS đọc

+ Nhận diện chữ:

GV vừa nói vừa tô lại chữ

Nhận xét, bổ sung.

-HD học sinh đọc

+ Gv hướng dẫn HS ghép tiếng

-GV ghi bảng

-GV hướng dẫn HS đọc, nêu cấu tạo tiếng.

+ Gv giới thiệu từ qua tranh

-GV hướng dẫn HS đọc

-Cho HS so sánh âm mới: n và m

b) Hướng dẫn HS luyện viết

-GV viết mẫu – HD cách viết

n m nơ

me

-GV- HS nhận xét sửa sai

c) Đọc tiếng ứng dụng

-Gv giới thiệu các từ

-GV hướng dẫn HS đọc, kết hợp nêu cấu tạo.

-Gv sửa sai cho Hs- đọc mẫu

3) Củng cố dặn dò:

-HD Học sinh đọc lại bài

3 Học sinh đọc bài ở SGK.

HS viết bài vào bảng con : lò cò, vơ cỏ

m n

HS theo dõi , đọc.

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.

-HS ghép ở bảng cài

-HS luyện viết trên bảng con

- HS theo dõi đọc thầm

- HS tìm tiếng có âm mới

- HS lên bảng gạch chân

- HS đọc lại.

Trang 36

-Nhận xét tiết học - chuyển tiết

Tiết 2

1) KTBC: Một số Hs đọc bài ở bảng lớp.

GV nhận xét, ghi điểm

2) Bài mới: GT bài

a.Luyện đọc: -Đọc bài ở bảng lớp

GV hướng dẫn HS đọc kết hợp nêu cấu tạo

tiếng

- Luyện đọc câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi

bảng:

GV HD HS đọc

-GV hướng dẫn HS tìm tiếng có âm vừa học

-Gv sửa sai, đọc mẫu

b)Luyện viết:

-GV cho học sinh luyện viết ở vở Tập viết

-GV hướng dẫn học sinh tư thế ngồi viết, cầm

bút, đặt vở,…

-GV theo dõi uốn nắn HS yếu – chấm một số

bài.

c)Luyện nói: Gv nêu chủ đề luyện nói

-GVHD HS đọc.

GV HDHS quan sát tranh

GV nêu hệ thống câu hỏi

d)Đọc SGK

-GV đọc mẫu

-Gv HDHS đọc

3.Củng cố ,dặn dò :

Trò chơi tìm tiếng từ có âm mới ghép vào bảng

cài.

-HD hs chuẩn bị bài ở nhà

-HS đọc bài ở bảng lớp

HS đọc bài ở bảng lớp

-HS đọc âm, tiếng, từ ở bảng lớp : cá nhân, nhóm, lớp

- Hs đọc âm cá nhân, nhóm , lớp.

-HS mở vở tập viết, viết.

-Hs sửa sang lại tư thế như đã HD và thực hành viết bài

bố mẹ , ba má

-HS đọc cá nhân nhóm

- HS quan sát tranh SGK

- HS trả lời cá nhân

- Cả lớp nhận xét sửa sai -HS mở SGK

-HS theo dõi đọc thầm -HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.

II.Đồ dùng dạy học:

III.Các hoạt động dạy học :

1 KTBC:

GV ghi nội dung kiểm tra lên bảng phụ, gọi 1 em lên

bảng, yêu cầu các em khác làm vào phiếu kiểm tra để

kiểm tra được tất cả các em trong lớp.

Nhận xét KTBC.

2.Bài mới:

Giới thiệu bài và ghi tựa.

• Hướng dẫn làm bài tập.

Lớp làm phiếu học tập, 1 học sinh làm bảng từ.

5 > 4 > > > 1

Nhắc lại Thực hiện trên phiếu học tập, nêu miệng kết

Trang 37

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.

Yêu cầu cả lớp làm bài vào phiếu, gọi 1 học sinh lên

bảng làm bài, gọi học sinh chữa miệng.

Yêu cầu học sinh quan sát cột 3 hỏi: Các số được so sánh

ở 2 dòng đầu có gì giống nhau.

Kết quả thế nào?

Vì hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn, nên hai bé hơn bốn Cô

mời bạn khác nhắc lại.

Bài 2: GV yêu cầu học sinh nêu cách làm bài tập 2 ? So

sánh rồi viết kết quả: chẳng hạn so sánh số bút mực với

số bút chì ta thấy ba bút mực nhiều hơn hai bút chì, ta

viết 3 > 2 và 2 < 3.HDHS nêu yêu cầu

Yêu cầu cả lớp làm bài: Theo dõi việc làm bài của học

sinh, gọi học sinh đọc kết quả.

Bài 3: GV treo hình phóng to hỏi: bạn nào có thể cho cô

biết ở bài tập 3 ta làm như thế nào?

Chữa bài:

3.Củng cố : Hệ thống nội dung bài

4.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem bài

-Thực hiện VBT và nêu kết quả.

- Học sinh tự làm bài vào phiếu Học sinh nhận xét bài của bạn trên bảng, yêu cầu học sinh dưới lớp kiểm tra bài làm của mình.

-Làm cho bằng nhau.

Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà.

………

Tiết 2+3 Học vần:

BÀI : d - đ

I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể:

-Đọc viết được: d,đ,dê, đò; từ õ và câu ứng dụng

-Viết được: d,đ,dê, đò

-Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, lá đa, bi ve

II.Đồ dùng dạy học: -Sách TV1 tập I -Bộ ghép chữ tiếng Việt.-Tranh minh hoạ từ khoá:dê, đò

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : HS đọc bài ở SGK

-Viết bảng con

GV nhận xét chung và ghi điểm

2.Bài mới:: GV giới thiệu bài

c) Dạy chữ ghi âm

-Gv giới thiệu và ghi lên bảng

-GV đọc mẫu, HDHS đọc

+ Nhận diện chữ:

GV vừa nói vừa tô lại chữ

Nhận xét, bổ sung

-HD học sinh đọc

+ Gv hướng dẫn HS ghép tiếng

-GV ghi bảng

-GV hướng dẫn HS đọc, nêu cấu tạo tiếng

+ Gv giới thiệu từ qua tranh

3 Học sinh đọc bài ở SGK

HS viết bài vào bảng con : n, m, nơ, me

d đ

-HS theo dõi , đọc.

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

-HS ghép ở bảng cài

dê đ ò

-HS thực hiện trên bảng cài theo hình thức cá nhân, nhóm

đò

Trang 38

-GV hướng dẫn HS đọc

-GV Hdẫn HS so sánh

b) Hướng dẫn HS luyện viết

-GV viết mẫu – HD cách viết

d đ dê

đị

-GV- HS nhận xét sửa sai

c) Đọc tiếng ứng dụng

-Gv giới thiệu các từ

-GV hướng dẫn HS đọc, kết hợp nêu cấu tạo.

-Gv sửa sai cho Hs- đọc mẫu

3) Củng cố dặn dò:

-HD Học sinh đọc lại bài

-Nhận xét tiết học - chuyển tiết

Tiết 2

1) KTBC: Một số Hs đọc bài ở bảng lớp

GV nhận xét, ghi điểm

2) Bài mới: GT bài

a.Luyện đọc: -Đọc bài ở bảng lớp

GV hướng dẫn HS đọc kết hợp nêu cấu tạo

tiếng

- Luyện đọc câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi

bảng:

GV HD HS đọc

-GV hướng dẫn HS tìm tiếng có âm vừa học

-Gv sửa sai, đọc mẫu

b)Luyện viết:

-GV cho học sinh luyện viết ở vở Tập viết

-GV hướng dẫn học sinh tư thế ngồi viết, cầm

bút, đặt vở,…

-GV theo dõi uốn nắn HS yếu – chấm một số

bài

c)Luyện nói: Gv nêu chủ đề luyện nói

-GVHD HS đọc

GV HDHS quan sát tranh

GV nêu hệ thống câu hỏi

-HS luyện viết trên bảng con

- HS theo dõi đọc thầm

- HS tìm tiếng có vần mới

- HS lên bảng gạch chân

- HS đọc lại

-HS đọc bài ở bảng lớp

HS đọc bài ở bảng lớp-HS đọc âm, tiếng, từ ở bảng lớp : cá nhân, nhóm, lớp

Dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ.

-

- Hs đọc âm cá nhân, nhóm , lớp

-HS mở vở tập viết, viết

-Hs sửa sang lại tư thế như đã HD và thực hành viết bài

dế, cá cờ, bi ve, lá đa

-HS đọc cá nhân nhóm-HS quan sát tranh SGK-HS trả lời cá nhân-Cả lớp nhận xét sửa sai-HS mở SGK

-HS theo dõi đọc thầm-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS thực hiện

Trang 39

3.Củng cố ,dặn dò :

Trò chơi tìm tiếng từ có âm mới ghép vào

bảng cài

-HD hs chuẩn bị bài ở nhà

- Một HS khá đọc lại toàn bài

………

Ngày dạy : Thứ 4 ngày 15 tháng 9 năm 2010

Tiết 1+2 HỌC VẦN

BÀI : t - th

I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể:

-Đọc viết được: t, th, tổ, thỏ và các từ , câu ứng dụng trong bài

- Viết được: t, th, tổ, tho.û

-Luyện từ 2- 3 câu theo chủ đề: ổ, tổ

II.Đồ dùng dạy học: -Sách TV1 tập I; -Bộ ghép chữ tiếng Việt; -Tranh minh hoạ từ khoá; -Tranh

minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : HS đọc bài ở SGK

-Viết bảng con

GV nhận xét chung và ghi điểm

2.Bài mới:: GV giới thiệu bài

a Dạy chữ ghi âm

-Gv giới thiệu và ghi lên bảng

-GV đọc mẫu, HDHS đọc

+ Nhận diện chữ:

GV vừa nói vừa tô lại chữ

-HD học sinh đọc

+ Gv hướng dẫn HS ghép tiếng

-GV ghi bảng

-GV hướng dẫn HS đọc, nêu cấu tạo tiếng

+ Gv giới thiệu từ qua tranh

-GV hướng dẫn HS đọc

-GV Hdẫn HS so sánh

Nhận xét, bổ sung

b) Hướng dẫn HS luyện viết

-GV viết mẫu – HD cách viết

t th tổ

thỏ

-GV- HS nhận xét sửa sai

c) Đọc tiếng ứng dụng

3 Học sinh đọc bài ở SGK

HS viết bài vào bảng con : d, đ, dê, đò

t th

HS theo dõi , đọc

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

-HS ghép ở bảng cài

t ổ th ỏ

HS thực hiện trên bảng cài theo hình thức cá nhân, nhóm

tổ thỏ

- HS đọc âm tiếng từ xuôi - ngược

HS so sánh: t, th trả lơi về sự giống và khác nhau của hai âm

HS luyện viết trên bảng con

- HS theo dõi đọc thầm

- HS tìm tiếng có vần mới

- HS lên bảng gạch chân

Trang 40

-Gv giới thiệu các từ

-GV hương dẫn HS đọc, kết hợp nêu cấu tạo

-Gv sửa sai cho Hs- đọc mẫu

3) Củng cố dặn dò:

-HD Học sinh đọc lại bài

-Nhận xét tiết học - chuyển tiết

Tiết 2

1) KTBC: Một số Hs đọc bài ở bảng lớp

GV nhận xét, ghi điểm

2) Bài mới: GT bài

a.Luyện đọc: -Đọc bài ở bảng lớp

GV hướng dẫn HS đọc kết hợp nêu cấu tạo tiếng

- Luyện đọc câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng:

GV HD HS đọc

-GV hướng dẫn HS tìm tiếng có âm vừa học

-Gv sửa sai, đọc mẫu

b)Luyện viết:

-GV cho học sinh luyện viết ở vở Tập viết

-GV hướng dẫn học sinh tư thế ngồi viết, cầm bút,

đặt vở,…

-GV theo dõi uốn nắn HS yếu – chấm một số bài

c)Luyện nói: Gv nêu chủ đề luyện nói

-GVHD HS đọc

GV HDHS quan sát tranh

GV nêu hệ thống câu hỏi

d)Đọc SGK

-GV đọc mẫu

-Gv HDHS đọc

3.Củng cố ,dặn dò :

Trò chơi tìm tiếng từ có âm mới ghép vào bảng

cài

-HD hs chuẩn bị bài ở nhà

- HS đọc lại

HS đọc bài ở bảng lớp

-HS đọc bài ở bảng lớp

-Viết bảng con: thỏ

HS đọc âm, tiếng, từ ở bảng lớp : cá nhân, nhóm, lớp

Bố thả cá mè, bé thả cá cờ

Hs đọc âm cá nhân, nhóm , lớp

HS mở vở tập viết, viết

-Hs sửa sang lại tư thế như đã HD và thực hành viết bài

ổ, tổ

-HS đọc cá nhân nhóm

- HS quan sát tranh SGK

- HS trả lời cá nhân

- Cả lớp nhận xét sửa sai-HS mở SGK

-HS theo dõi đọc thầm-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

Bài :LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu : Sau bài học, học sinh củng cố về:

-Biết sử dụng các từ “lớn hơn”, “bé hơn”, “bằng nhau”, các dấu <, >, = để đọc và ghi kết quả so sánh các số trong phạm vi 5

Đồ dùng dạy học :

-Mô hình bài tập như SGK

III.Các hoạt động dạy học :

Ngày đăng: 21/10/2014, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình xé cân đói, gần giống mẫu. - Giáo án lớp 1 Học kì 1
Hình x é cân đói, gần giống mẫu (Trang 56)
Hình nào cho biết các bạn học tập tốt? - Giáo án lớp 1 Học kì 1
Hình n ào cho biết các bạn học tập tốt? (Trang 96)
Bảng con:  2 – 1 =    , 3 – 1 =    , 3 – 2 = Gọi học sinh nêu miệng - Giáo án lớp 1 Học kì 1
Bảng con 2 – 1 = , 3 – 1 = , 3 – 2 = Gọi học sinh nêu miệng (Trang 121)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w