1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI THU VAO LOP 10 NH 2010-2011

3 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 181,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Chứng minh rằng với mọi m, d luôn cắt P tại hai điểm phân biệt.. 1 Chứng minh rằng tứ giác ASBO nội tiếp được... Gọi một nghiệm của 1 là a thì nghiệm kia sẽ là 3a.. Vậy d luôn cắt P tạ

Trang 1

TRƯỜNG THCS LONG KIẾN

TỔ TOÁN

KỲ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC: 2010-2011 MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 120 (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (1,5 điểm)

Thu gọn các biểu thức sau:

1) P= 27- 12

a b

(a¹b ; a³0 ; b³0)

Bài 2: (1,5 điểm)

Giải phương trình và hệ phương trình sau:

1) x2-2 3x+ =2 0

2)

1 3

x y 5

5 2

x 2y 5

ï í

ï - = î

Bài 3: (2,0 điểm)

Cho phương trình 2 2

x -2(m 1)x- +m - =3 0 (1); m là tham số

1) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm

2) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm sao cho nghiệm này bằng ba lần nghiệm kia

Bài 4: (1,5 điểm)

Cho parabol (P) : y=x2 và đường thẳng (d) : y=mx+2 (m là tham số , m ¹ 0)

1) Vẽ đồ thị (P) và (d) trên cùng hệ trục tọa độ với m = 1

2) Chứng minh rằng với mọi m, (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt

Bài 5: (3,5 điểm)

Từ một điểm S ở ngoài đường tròn (0 ; 3cm) vẽ hai tiếp tuyến SA và SB của đường tròn đó (A, B là hai tiếp điểm) Biết ·ASB= a Gọi H là giao điểm của SO và AB, C là điểm đối xứng với A qua O

1) Chứng minh rằng tứ giác ASBO nội tiếp được

2) Chứng minh rằng · o

CBO 90

2

a

= - 3) Tính AS và AH, biết a =60o

- Hết

Trang 2

TRƯỜNG THCS LONG KIẾN HƯỚNG DẪN CHẤM KỲ THI THỦ VÀO LỚP 10

NĂM HỌC: 2010-2011 MÔN THI: TOÁN

A LỜI GIẢI TÓM TẮT VÀ BIỂU ĐIỂM:

1

(1,5) 2

a b ( a b)( a b )

a b b

-= + - = a

0,75

1

2

x -2 3x+ =2 0 ( )2 ' 3 1.2 1

D = - - = Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt: x = 1 3 + 1 ; x = 2 3 - 1

0,75

2

(1,5)

2

175

2x 15y 50 11y 60

5 2

2x 4y 10 2x 4y 10 60

11

ì

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( ) æç ö÷

175 60

11 11

0,75

1

x -2(m 1)x- +m - =3 0 (1) Phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi D ³' 0

(m 1) m 3 0 4 2m 0 m 2

Û - - - ³ Û - ³ Û £

0,75

3

(2,0)

2

Với m£2 thì pt (1) có 2 nghiệm Gọi một nghiệm của (1) là a thì nghiệm kia sẽ là 3a Theo Viet, ta có:

2 2 2

2

a 3a 2m 2 m 1 m 1

Suy ra : m 6m 15 0

+ =

î

+ - =

Ûm = -3 ± 2 6 (thỏa mãn điều kiện)

1,25

1

x

y

O

2

-2

0,75

4

(1,5)

2

Xét phương trình hoành độ giao điểm: 2 2

x =mx+ Û2 x -mx- =2 0

Vì a, c trái dấu Þ D > 0 Þ phương trình luôn có hai nghiệm

Vậy (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt

0,75

Trang 3

O H

B

A

S

0,5

1

Xét tứ giác ASBO có:

SAO=90 (do SA là tiếp tuyến tại A)

SBO=90 (do SB là tiếp tuyến tại B) Suy ra: · · o o o

SAO SBO+ =90 +90 =180

Mà ·SAO và ·SBO đối nhau nên ASBO nội tiếp được (đpcm)

0,75

2

Chứng minh rằng · o

CBO 90

2

a

= -

Ta có: ·AOB 180= o- a (do ASBO nội tiếp)

180 AOB 180 (180 ) OBA

Mặt khác, vì C đối xứng với A qua O nên AOC là đường kính của (O)

Suy ra: DABC vuông tại B

Do đó: CBO· · ·=CBA OBA- = o α

90

-2 (đpcm)

1,25

5

(3,5)

3

Do SA và SB là hai tiếp tuyến cắt nhau tại S nên SO^AB tại H Xét DSAO vuông tại A, có AH là đường cao:

** tgASO AO AS AO 3 o

AS tgASO tg30

**

1 1 1 AO AS 3 (3 3) 4

AH AS AO AS AO (3 3) 3 27

Suy ra: AH 27

4

= =3 3 (cm)

2

1,0

B HƯỚNG DẪN CHẤM:

1 Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn được điểm tối đa

2 Điểm số có thể chia nhỏ đến 0,25 cho từng câu Tổng điểm toàn bài không làm tròn

Ngày đăng: 21/10/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w