1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án công nghệ 8 3 cột HKI

60 1,6K 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 831,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: 40 phút *Hoạt động 1: 5 ’ Giới thiệu bài - Giáo viên treo bản vẽ hình 1.1 sách giáo khoa học sinh quan sát?. Do đó các em cần tập trung để có thể nhận biết hình chiếu trên bản

Trang 1

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH MỸ B

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CƠNG NGHỆ 8

NĂM HỌC: 2009 – 2010 Cả năm: 37 tuần = 52 Tiết Học kỳ I: 19 tuần = 27 tiết (từ tuần 01  08, 2 tiết/tuần, từ tuần 09  19, 1 tiết/tuần) Học kỳ II: 18 tuần = 25 tiết (từ tuần 20  26, 2 tiết/tuần, từ tuần 27  37, 1 tiết/tuần)

HỌC KỲ I PHẦN I: VẼ KỸ THUẬT

Chương I: Bản vẽ các khối hình học

Tiết 1: Bài 1: Vai trị của Bản vẽ kỹ thuật trong sản xuất và đời sống

Tiết 2: Bài 2: Hình chiếu

Tiết 3: Bài 3: Thực hành: Hình chiếu của vật thể

Tiết 4: Bài 4: Bản vẽ các khối đa diện

Tiết 5: Bài 6: Bản vẽ các khối trịn xoay

Tiết 6: Bài 5: Thực hành: Đọc bản vẽ các khối đa diện

Bài 7: Thực hành: Đọc bản vẽ các khối trịn xoay

Chương II: Bản vẽ kỹ thuật

Tiết 7: Bài 8: Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật – Hình cắt

Bài 9: Bản vẽ chi tiết

Tiết 8: Bài 11: Biểu diễn ren

Tiết 9: Bài 10: Thực hành: Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản cĩ hình cắt Bài 12: Thực hành: Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản cĩ ren

Tiết 10: Bài 13: Bản vẽ lắp

Tiết 11: Bài 14: Thực hành: Đọc bản vẽ lắp đơn giản

Tiết 12: Bài 15: Bản vẽ nhà

Tiết 13: Bài 16: Thực hành: Đọc bản vẽ nhà đơn giản

Tiết 14: Ơn tập phần vẽ kỹ thuật

Tiết 15: Kiểm tra chương I, II

PHẦN II: CƠ KHÍ

Chương III: Gia cơng cơ khí

Tiết 16: Bài 18: Vật liệu cơ khí

Tiết 17: Bài 20: Dụng cụ cơ khí

Tiết 18: Bài 21: Cưa và Đục kim loại

Tiết 19: Bài 22: Dũa và khoan kim loại

Tiết 20: Bài 23: Thực hành: Đo kích thước bằng thước lá, thước cặp

Chương IV: Chi tiết máy và lắp ghép

Tiết 21: Bài 24: Khái niệm về chi tiết máy và lắp ghép

Tiết 22: Bài 25: Mối ghép cố định – Mối ghép khơng tháo được

GIÁO ÁN CƠNG NGHỆ 8 1

Trang 2

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH MỸ B

Tiết 23: Bài 26: Mối ghép tháo được

Tiết 24: Bài 27: Mối ghép động

Tiết 25: Bài 28: Thực hành: Ghép nối chi tiết

Tiết 26: Ôn tập Vẽ kỹ thuật và Phần cơ khí

Tiết 27: Kiểm tra Học kỳ I (phần Vẽ kỹ thuật và phần Cơ khí)

HỌC KỲ II

Chương V: Truyền và biến đổi chuyển động

Tiết 28: Bài 29: Truyền chuyển động

Tiết 29: Bài 30: Biến đổi chuyển động

Tiết 30: Bài 31: Thực hành: Truyền chuyển động

PHẦN III: KỸ THUẬT ĐIỆN

Tiết 31: Bài 32: Vai trò của điện năng trong sản xuất và đời sống

Chương VI: An toàn điện

Tiết 32: Bài 33: An toàn điện

Tiết 33: Bài 34, Bài 35: Dụng cụ bảo vệ an toàn điện – Cứu người bị tai nạn điện

Tiết 34: Ôn tập phần Vẽ kỹ thuật và phần Cơ khí

Tiết 35: Kiểm tra 1 tiết

Chương VII: Đồ điện dùng trong gia đình

Tiết 36: Bài 36: Vật liệu kĩ thuật điện

Tiết 37: Bài 38: Đồ dùng loại điện – quang Đèn sợi đốt

Tiết 38: Bài 39: Đèn huỳnh quang

Tiết 39: Bài 40: Thực hành: Đèn Huỳnh quang

Tiết 40: Bài 41: Đồ dùng loại điện – nhiệt Bàn là điện

Bài 44: Đồ dùng loại điện – cơ Quạt điện

Tiết 41: Bài 46: Máy biến áp một pha

Tiết 42: Bài 48: Sử dụng hợp lí điện năng

Tiết 43: Bài 49: T.hành: Quạt điện – Tính toán điện năng tiêu thụ trong gia đình Tiết 44: Ôn tập chương VII

Tiết 45: Kiểm tra 1 tiết

Chương VIII: Mạng điện trong nhà

Tiết 46: Bài 50: Đặc điểm và cấu tạo của mạng điện trong nhà

Tiết 47: Bài 51: Thiết bị đóng, cắt và lấy điện của mạng điện trong nhà

Bài 53: Thiết bị bảo vệ của mạng điện trong nhà

Tiết 48: Bài 52: Thực hành: Thiết bị đóng - cắt và lấy điện

Tiết 49: Bài 55: Sơ đồ điện

Tiết 50: Bài 56, Bài 57: Thực hành: Vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện – Vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện.

Tiết 51: Ôn tập Học kì II

Tiết 52: Kiểm tra cuối năm học

Trang 3

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH MỸ B

1 Biết được vai trò của bản vẽ kỹ thuật (BVKT) đối với sản xuất và đời sống

2 Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn Vẽ kỹ thuật

II CHUẨN BỊ:

a Chuẩn bị của giáo viên:

- Nghiên cứu bài 01 sách giáo khoa

- Đọc tài liệu vẽ kỹ thuật

- Các tranh vẽ hình 1.1; hình 1.2; hình 1.3 sách giáo khoa

b Chuẩn bị của học sinh:

- Tập ghi, viết, thước kẽ … sách giáo khoa

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: (2 phút) Kiểm tra sĩ số học sinh (làm quen lớp)

2 Kiểm tra bài:

3 Bài mới: (40 phút)

*Hoạt động 1: (5 ’ ) Giới thiệu bài

- Giáo viên treo bản vẽ hình 1.1 sách

giáo khoa học sinh quan sát

? Trong giao tiếp hàng ngày, con ngươi

kĩ thuật đối với sản xuất

- Trình bày mẫu vật sản phẩm cơ khí?

? Công nhân khi chế tạo các sản phẩm

cơ khí và xây dựng các công trình thì

căn cứ vào thứ gì?

?Để nhận biết được bảng vẽ kĩ thuật thì

phải căn cứ vào những yếu tố nào?

? Hãy cho biết các hình 1.2 a,b,c liên

- Hình vẽ là phương tiện quan trọng trong giao tiếp

Tuần: 01

Ngày soạn: 13/08/2009

Ngày dạy: …/…/…

Tiết: 01

Trang 4

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH MỸ B

quan như thế nào đến bảng vẽ kĩ thuật

(thảo luận)

* Kết luận: tổng kết lại câu hỏi

+ Nhóm trưởng báo cáo kết quả

+ Nhóm khác nhận xét

ngữ chung” dùng trong kĩ thuật

- Bản vẽ kĩ thuật là một tài liệu cần thiết kèm theo sản phẩm dùng trong trao đổi sửdụng

- Giao thông: Phương tiện giao thông,

đường giao thông, cầu cống …

- Cơ khí: Máy công cụ, nhà xưởng, …

- Xây dựng: Máy xây dựng, phương

tiện vận chuyển …

- Nông nghiệp: Máy nông nghiệp,

công trình thủy lợi, cơ sở, chế biến…

- Các lĩnh vực khác nhau, thì có các trang thiết bị cơ

sở hạ tầng khác nhau phục

vụ lại các lĩnh vực đó

* Hoạt động 5: (3 ’ ) tổng kết

- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ SGK

- Nêu một số câu hỏi SGK

- Qua bài học này chúng ta cần nhớ những gì?

+ Bản vẽ kĩ thuật đối với sản xuất và đời sống

5 Hướng dẫn: (1 ’ )

- GV: yêu cần HS đọc trước bài 2 SGK

- Các em cần xem lại và trả lời các câu hỏi trong SGK (trang 7)

IV RÚT KINH NGHIỆM:

- Thầy: ………

- Trò: ………

Trang 5

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH MỸ B

BÀI 2: HÌNH CHIẾU

I MUC TIÊU:

1 Học sinh hình thành được khái niệm về hình chiếu (HC)

2 Học sinh nhận biết vị trí hình chiếu trên bản vẽ kỹ thuật (BVKT)

3 Đọc được các hình chiếu trên bản vẽ

II CHUẨN BỊ:

a Chuẩn bị của giáo viên:

- Nghiên cứu bài 02 sách giáo khoa và đọc phần thông tin bổ sung

- Tranh lớn các hình 2.1; hình 2.2; hình 2.3; hình 2.4; hình 2.5 sách giáo khoa

- Đèn pin mẫu vật, mô hình bằng giấy …

b Chuẩn bị của học sinh:

- Tập ghi, viết, thước kẽ … sách giáo khoa

- Khối hình hộp 06 mặt

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: (01 phút) Lớp báo cáo sĩ số học sinh.

2 Kiểm tra bài: (04 phút)

Câu 1: Vì sao nói bản vẽ kỹ thuật là “ngôn ngữ chung” dùng trong kỹ thuật? Câu 2: Bản vẽ kỹ thuật có vai trò như thế nào đối với sản xuất và đời sống?

3 Bài mới: (34 phút)

*Hoạt động 1: (1 ’ ) Giới thiệu bài

- Hình chiếu là một nội dung rất khó

nhưng đây là kiến thức làm nền tảng

cho các nội dung sau Do đó các em

cần tập trung để có thể nhận biết hình

chiếu trên bản vẽ hoặc đọc trước bản

vẽ kỹ thuật

- Tập trung theo dõi

* Hoạt động 2: (5 ’ ) tìm hiểu khái

niệm về hình chiếu

- Trưng bày mẫu vật

- Treo tranh hình 2.1 sách giáo khoa

- Thực hiện thao tác mẫu học sinh quan

cách chiếu vào vật khác nhau thì ta

nhận được các hình chiếu khác nhau so

- Vật thể được chiếu lên mặtphẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó được gọi là hình chiếu của vật thể.+ Hình chiếu

+ Mặt phẳng chiếu hay mặt phẳng hình chiếu.+ Tia chiếu

Trang 6

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH MỸ B

với vật Để thấy được điều đó chúng ta

? Hãy so sánh sự giống và khác nhau

giữa các phép chiếu (HS thảo luận)

* Kết luận: Tổng kết

? Theo các em 03 phép chiếu trên

phép chiếu nào dùng cho bản vẽ kỹ

+ Nhóm khác nhận xét

- Trả lời

II CÁC PHÉP CHIẾU

- Phép chiếu xuyên tâm

- Phép chiếu song song

- Phép chiếu vuông góc

- Trong Bản vẽ kỹ thuật phép chiếu vuông góc được

? Các mặt phẳng chiếu được đặt như

thế nào đối với người quan sát

? Cho biết các Hình chiếu đứng, Hình

chiếu bằng, Hình chiếu cạnh thuộc mặt

phẳng chiếu nào và có hướng chiếu

như thế nào

* Kết luận: Sách giáo khoa……

- Theo dõi mô hình 03 mặt phẳng

- Quan sát hình 2.3; hình2.4 SGK

- Dựa vào nội dung SGK

- Quan sát hình 2.4 trả lời

III CÁC HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC

- HCB: có hướng chiếu từ trên xuống

- HCC: có hướng chiếu từ trái sang

+ Chúng ta biết được Hình chiếu đứng,

Hình chiếu bằng, Hình chiếu cạnh

Vậy vị trí của chúng được đặt như thế

nào khi trên cùng 01 bản vẽ

+ Chúng ta có 03 mặt phẳng chiếu

trong không gian mỗi mặt phẳng chứa

một hình chiếu (Giáo viên thực hiện

học sinh quan sát)

- Trả lời

- Quan sát mở mô hình

IV VỊ TRÍ CÁC HÌNH CHIẾU:

* Chú ý:

- Không vẽ đường bao của mặt phẳng chiếu

- Cạnh nhìn thấy của vật được vẽ bằng nét liền đậm

- Cạnh khuất được vẽ bằng nét đứt

Trang 7

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH MỸ B

* Kết luận: Phần ghi nhớ SGK

? Vì sao phải dùng nhiều hình chiếu để

biểu diễn vật thể? Nếu dùng 01 hình

chiếu có được không

* Hoạt động 5: (3 ’ ) tổng kết

- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ SGK

- Nêu một số câu hỏi SGK học sinh trả

- GV: yêu cần học sinh đọc phần có thể em chưa biết

- GV: yêu cầu học sinh chuẩn bị và đọc trước bài 03 SGK

IV RÚT KINH NGHIỆM:

- Thầy: ………

- Trò: ………

BÀI 3: THỰC HÀNH HÌNH CHIẾU CỦA VẬT THỂ

I MUC TIÊU:

1 Biết được sự liên quan giữa hướng chiếu và hình chiếu

2 Biết được cách bố trí các hình chiếu trên bản vẽ

II CHUẨN BỊ:

a Chuẩn bị của giáo viên:

- Nghiên cứu bài 03 sách giáo khoa

- Đọc tài liệu về hình chiếu vật thể và tài liệu vẽ kỹ thuật

- Các tranh vẽ hình 3.1; bảng 3.1; mô hình các sản phẩm …

b Chuẩn bị của học sinh:

- Bút chì, thước kẽ, giấy A4 … sách giáo khoa

GIÁO ÁN CÔNG NGHỆ 8 7

HCĐ HCC

HCB

Ký duyệt tuần: 01 Ngày … tháng … năm 200…

Tổ trưởng

Bùi Thái Lương

Tuần: 02

Ngày soạn: 13/08/2009

Ngày dạy: 24/08/2009

Tiết: 03

Trang 8

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH MỸ B

- Tẩy chì…

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: (01 phút) Điểm danh học sinh.

4 Kiểm tra bài: (05 phút)

Câu 1: Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa các phép chiếu?

Câu 2: Hãy cho biết có mấy hình chiếu cơ bản? vị trí của các hình chiếu đó?

5 Bài mới: (34 phút)

Giới thiệu bài (1’)

- Bài học trước các em đã tìm hiểu về

hình chiếu của vật thể Hôm nay chúng

ta sẽ vận dụng kiến thức hình chiếu

cho bài thực hành này

- Tập trung theo dõi

* Hoạt động 1: (5 ’ ) tìm hiểu cách

trình bày báo cáo thực hành.

- Hướng dẫn kẽ báo cáo thực hành trên

khổ giấy A4 - Làm theo hướng dẫn của giáo viên

- Treo khung tên đã được kẽsẵn

- Xác định các bước làm bàithực hành

* Hoạt động 2: (30 ’ ) Tổ chức thực

hành:

- Hướng dẫn cách vẽ và cách sử dụng

dụng cụ

- Hướng dẫn học sinh kẽ khung tên

(góc dưới bên phải bản vẽ)

- Từ hình 3.1 sách giáo khoa, em hãy

xác định hướng chiếu và hình chiếu

của vật thể bằng cách đánh dấu (x) vào

bảng 3.1 sách giáo khoa

- Các em hãy vẽ lại 3 hình chiếu 1, 2, 3

đúng vị trí của chúng trên bản vẽ

- Hoạt động cá nhân theo hướng dẫn

- Quan sát cách trình bày và làm theo hướng dẫn

- Nghiên cứu hình 3.1

và xác định các hình chiếu, hướng chiếu

- Vẽ lại 3 hình chiếu và xác định vị trí

- Các thao tác khi sử dụng dụng cụ

- Thực hiện các bước theo khung tên đã được kẽ sẳn

- Thu báo cáo thực hành về chấm

- Giáo viên nhận xét - Nộp báo cáo thực hành - Báo cáo thực hành

4 Nhận xét:

- Qua tiết thực hành này giúp học sinh cũng cố về cách đọc hình chiếu, hướng chiếu, qua

đó học sinh thấy được mối liên hệ giữa chúng với nhau

+ ……… + ………

5 Hướng dẫn – dặn dò: (1 ’ )

- GV: yêu cầu học sinh về nhà cần cố gắng tập luyện cách đọc hình chiếu và hướng chiếu của vật thể

- GV: yêu cầu học sinh đọc trước bài 04 sách giáo khoa

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 9

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH MỸ B

a Chuẩn bị của giáo viên:

- Nghiên cứu bài 04 SGK và đọc phần thông tin bổ sung

- Tranh vẽ các hình bài 04 SGK, mô hình các khối đa diện …

b Chuẩn bị của học sinh:

- Tập ghi, viết, thước kẽ … sách giáo khoa

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: (01 phút) Điểm danh học sinh.

2 Kiểm tra bài: (04 phút) Nhắc lại một số kiến thức cũ về hình chiếu

3 Bài mới: (40 phút)

*Hoạt động 1: ( )Tìm hiểu khối đa

diện.

- Quan sát hình 4.1a, b hình 4.1, hình

4.1c sách giáo khoa và cho biết các

khối đó được bao bởi các hình gì?

- Hãy kể một số vật thể có dạng khối

đa diện mà em biết

- Quan sát hình 4.1 SGK trả lời

- Suy nghĩ trả lời

I KHỐI ĐA DIỆN

- Khối đa diện được bao bởicác hình đa giác phẳng

* Hoạt động 2: ( ) tìm hiểu hình hộp

chữ nhật

? Hãy cho biết khối đa diện hình 4.2

được bao bởi các hình gì

- Tham khảo mô hình vàtrả lời

- Quan sát hình 4.3 và

II HÌNH HỘP CHỮ NHẬT:

1.Thế nào là hình hộp chữ nhật?

- Hình hộp chữ nhật được bao bởi 6 HCN

a: Chiều dàib: Chiều rộng h: Chiều cao

2 Hình chiếu của hình hộp chữ nhật.

- Ghi và điền vào bảng 4.1GIÁO ÁN CÔNG NGHỆ 8 9

Tuần: 02

Ngày soạn: 13/08/2009

Ngày dạy: 24/08/2009

Tiết: 04

Trang 10

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH MỸ B

* Hoạt động 3: ( )Tìm hiểu hình lăng

trụ đều và hình chóp đều.

? Hãy cho biết khối đa diện hình 4.4

được bao bởi các hình gì

? Các kích thước của hình lăng trụ đều

? Hãy cho biết khối đa diện hình 4.6

được bao bởi các hình gì

- Quan sát hình 4.5 so sánh hình 4.4 điền vào bảng 4.2 sách giáo khoa

- Tham khảo sách giáo khoa và mô hình

- Quan sát trả lời

- Quan sát hình 4.7 so sánh hình 4.6; điền vào bảng 4.3 sách giáo khoa

III HÌNH LĂNG TRỤ ĐỀU

1 Thế nào là hình lăng trụ đều:

- 2 đáy là 2 tam giác đều và các mặt bên là hình chữ nhật

a: Chiều dài cạnh đáyb: Chiều cao đáy h: Chiều cao lăng trụ

2 Hình chiếu của hình lăng trụ đều.

- Ghi và điền bảng 4.2

IV HÌNH CHÓP ĐỀU:

1 Thế nào là hình chóp đều?

- Mặt đáy là hình vuông và các mặt bên là các hình tam giác cân

a: Chiều dài cạnh đáy h: Chiều cao hình chóp

2 Hình chiếu của hình chóp?

- Ghi và điền vào bảng 4.3

* Hoạt động 4: ( )Tổng kết.

- Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ

- Nêu các câu hỏi học sinh trả lời

- Giáo viên nhận xét giờ học

- GV: yêu cầu học sinh làm bài tập ở nhà

- GV: yêu cầu học sinh đọc trước bài 05 SGK và chuẩn bị dụng cụ thực hành

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 11

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH MỸ B

a Chuẩn bị của giáo viên:

- Nghiên cứu bài 06 SGK và đọc phần thông tin bổ sung

- Tranh vẽ các hình bài 06 sách giáo khoa

- Mô hình các khối tròn xoay: hình trụ, hình nón, hình cầu

- Các mẫu vật như: Hộp sữa, quả bóng

b Chuẩn bị của học sinh:

- Tập ghi, viết, thước kẽ … sách giáo khoa

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: (01 phút) Điểm danh học sinh.

2 Kiểm tra bài: (04 phút) Nhắc lại một số kiến thức cũ về hình chiếu

3 Bài mới: (40 phút)

*Hoạt động 1: ( )Tìm hiểu khối tròn

xoay

- Quan sát các khối tròn xoay và cho

biết các khối tròn xoay có tên gọi là gì?

Chúng tạo thành như thế nào?

? Hãy kể một số vật thể có dạng các

khối tròn xoay mà em biết

- Quan sát hình 6.1; hình 6.2 SGK trả lời

GIÁO ÁN CÔNG NGHỆ 8 11

Ký duyệt tuần: 02 Ngày … tháng … năm 200…

Tổ trưởng

Bùi Thái Lương

Tuần: 03

Ngày soạn: 13/08/2009

Ngày dạy: 31/08/2009

Tiết: 05

Trang 12

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH MỸ B

? Hãy đọc bản vẽ, hình chiếu của hình

trụ (hình 6.3), hình nón (hình 6.4), hình

cầu (hình 6.5) và trả lời các câu hỏi

sau:

? Mỗi hình chiếu có dạng như thế nào

? Mỗi hình chiếu thể hiện kích thước

nào của khối tròn xoay

- Hướng dẫn học sinh điền vào bảng

6.1, 6.2, 6.3 SGK

* Kết luận: kết quả làm việc của học

sinh

- Mỗi nhóm làm 01 phần:

+ Nhóm 01: Hình trụ+ Nhóm 01: Hình nón+ Nhóm 01: Hình cầu+ Nhóm 01: Bài tập (Trang 26)

- Nêu các câu hỏi học sinh trả lời

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Trả bài thực hành trước (bài 5) nhận xét đánh giá kết quả

- GV: yêu cầu học sinh làm bài tập ở nhà

- GV: nhắc nhở học sinh chuẩn bị dụng cụ cho tiết thực hành như: khung tên, giấy A4 trước ở nhà

IV RÚT KINH NGHIỆM:

- Thầy: ………

- Trò: ………

Trang 13

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH MỸ B

BÀI 5,7: THỰC HÀNH ĐỌC BẢN VẼ CÁC KHỐI ĐA DIỆN, TRÒN XOAY

I MUC TIÊU:

1 Đọc được các hình chiếu của vật thể có dạng các khối đa diện, khối tròn xoay

2 Phát huy trí tưởng tượng không gian

3 Hình thành kỹ năng đọc, vẽ các khối đa diện khối tròn xoay

II CHUẨN BỊ:

a Chuẩn bị của giáo viên:

- Nghiên cứu bài 05, 07 sách giáo khoa, đọc tài liệu vẽ kỹ thuật phần hình chiếu

- Mô hình các vật thể hình 7.2 SGK

- Các tranh vẽ ở hình 7.1 SGK

b Chuẩn bị của học sinh:

- Bút chì, thước kẽ, giấy A4 … sách giáo khoa

- Tẩy chì, tập ghi…

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: (01 phút) Điểm danh học sinh.

2 Kiểm tra bài: (05 phút)

Câu 1: Trả lời phần ghi nhớ SGK? Câu hỏi 01 SGK trang 25

Câu 2: Trả lời phần ghi nhớ SGK? Câu hỏi 02, 03 SGK trang 25

3 Bài mới: (34 phút)

* Hoạt động 1: ( ) Giới thiệu bài

- Vừa qua các em đã học về Bản vẽ các

khối đa diện, các khối tròn xoay, chúng

ta sẽ vận dụng kiến thức này cho bài

thực hành hôm nay

- Tập trung theo dõi

- Xác định các bước thực hành

+ Bước 1 + Bước 2

- kẽ khung tên+ Bảng 7.1 SGK

- So sanh hình 7.1, hình 7.2 và xác định vật thể

- Giáo viên trình bày hình 7.1 và hình 7.2 được phóng

Trang 14

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH MỸ B

sinh tự đánh giá bài làm

- Thu báo cáo thực hành

- Tự nhận xét bài thức hành

- Nộp báo cáo thực hành - Báo cáo thực hành

4 Nhận xét:

- Qua tiết thực hành này giúp học sinh cũng cố lại kiến thức cũ về cách đọc về hình

chiếu và thấy được mối liên hệ giữa hình chiếu và vật thể

+ Nhận xét về sự chuẩn bị của học sinh

- GV: yêu cầu học sinh đọc trước bài 08 sách giáo khoa

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Tổ trưởng

Bùi Thái Lương

Trang 15

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH MỸ B

CHƯƠNG II: BẢN VẼ KỸ THUẬT

BÀI 8:

KHÁI NIỆM VỀ BẢN VẼ KỸ THUẬT – HÌNH CẮT

BÀI 9: BẢN VẼ CHI TIẾT

I MUC TIÊU:

1 Biết được khái niệm về Bản vẽ kỹ thuật (BVKT) và công dụng của hình cắt

2 Biết được các nội dung của bản vẽ chi tiết và cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản

II CHUẨN BỊ:

b Chuẩn bị của giáo viên:

- Nghiên cứu bài 08, 09 sách giáo khoa và phần thông tin bổ sung

- Tranh vẽ các hình bài 8,9 SGK và Sơ đồ hình 9.2 SGK

- Vật mẫu: quả cam và mô hình ống lót được cắt thành 02 phần, tấm nhựa trong dùng làm mặt phẳng cắt

b Chuẩn bị của học sinh:

- Tập ghi, viết, thước kẽ … sách giáo khoa

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: (1 phút) Kiểm tra sĩ số học sinh.

2 Kiểm tra bài: (2 phút) Nhắc lại kiến thức cũ

3 Bài mới: (38 phút)

*Hoạt động 1: (12 ’ ) Tìm hiểu khái

niệm chung về bản vẽ kỹ thuật.

- Bản vẽ kỹ thuật có vai trò như thế

nào trong sản xuất và đời sống?

- Để có sản phẩm là một ngôi nhà hoặc

một sản phẩm là chiếc máy gặt lúa,

theo em công việc đầu tiên là gì?

- Suy nghĩ trả lời

- Trả lời câu hỏi

- Trả lời câu hỏi

- Trả lời câu hỏi

I KHÁI NIỆM VỀ BẢN

VẼ KỸ THUẬT

- Thiết kế sản phẩm

- Bản vẽ kỹ thuật trình bày các thông tin kỹ thuật của sản phẩm dưới dạng các hình vẽ các ký hiệu theo quy tắc thống nhất và thường vẽ theo tỉ lệ

+ Bản vẽ xây dựng+ Bản vẽ cơ khí

- Dùng trong xây dựng

- Dùng trong chế tạo và lắp ghép các sản phẩm cơ khí

- Bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp.GIÁO ÁN CÔNG NGHỆ 8 15

Trang 16

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH MỸ B

nào?

- Các em biết bản vẽ kỹ thuật được vẽ

như thế nào không? - suy nghĩ trả lời. - Vẽ bằng tay – vẽ phác- Vẽ bằng dụng cụ vẽ (bút

góc Tuy nhiên để biểu diễn phần bên

trong của vật thể bị che khuất 1 cách rõ

ràng, người ta dùng phương pháp hình

cắt

- Cho học sinh quan sát hình 8.1 SGK,

em nhìn thấy gì bên trong quả cam?

- Sử dụng mô hình ống lót học sinh

quan sát, các em thấy gì ở bên trong?

- Thế nào là khái niệm hình cắt? sử

- Đọc khái niệm hình cắttrả lời

- Trả lời câu hỏi

- phần vật thể bị cắt qua

- Ghi nhớ SGK

- Trong sản xuất, để làm ra 01 chiếc

máy trước hết phải tiến hành chế tạo

các chi tiết của máy Khi chế tạo chi

tiết, phải căn cứ vào bản vẽ chi tiết

VD: Chiếc xe đạp

*Hoạt động 1: ( )nội dung của bản

vẽ chi tiết.

- Giáo viên treo bản vẽ chi tiết hình 9.1

SGK, qua đó trình bày các nội dung

của bản vẽ chi tiết

? Thế nào là bản vẽ chi tiết? trên bản

vẽ chi tiết có nội dung gì

? Em hãy cho biết trên bản vẽ chi tiết

có mấy hình biểu diễn

? Em hãy xác định kích thước trên bản

vẽ chi tiết

- Lấy ví dụ các chi tiết máy có trong xe đạp

- Quan sát hình 9.1 sách giáo khoa

- Quan sát và thảo luận nhóm

- Hình biểu diễn:

+ Hình cắt ở vị trí hình chiếu đứng

+ Hình chiếu cạnh

- Kích thước:

+ Đường kính lớn 28mm

Trang 17

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH MỸ B

? Trên bản vẽ chi tiết có những yêu cầu

kỹ thuật nào

? Trên bản vẽ chi tiết khung tên được

đặt ở vị trí nào và trong khung tên

được ghi những gì

- Quan sát bản vẽ trả lời

- Quan sát vị trí khung tên trên bản vẽ

+ Đường kính bé 16mm+ Chiều dài 30mm

- Yêu cầu kỹ thuật:

+ Làm tù cạnh.( gia công)+ Mạ kẽm (xử lý bề mặt)

- Khung tên:

+ Những chỉ dẫn về chi tiết của sản phẩm được ghi

* Hoạt động 2: ( ) Đọc bản vẽ chi

tiết.

- Hướng dẫn học sinh đọc theo trình tự

? Từ bản vẽ trên hãy xác định khung

tên nắm ở vị trí nào trong bản vẽ và

trong khung tên còn ghi những gì

? Bản vẽ chi tiết ở hình 9.1 sách giáo

khoa có những hình biểu diễn nào

? Hãy đọc lại kích thước có trong bản

vẽ kỹ thuật

? Yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ này là

* Kết luận: Hệ thống hóa lại kiến thức

tương tự như bảng 9.1 sách giáo khoa

- Tìm hiểu trên bản vẽ

- Nhận diện hình chiếu trên bản vẽ

- Quan sát bản vẽ trả lời

- Quan sát hình 9.1 trả lời

- Quan sát hình 9.2 sách giáo khoa trả lời

II ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT:

- Sử dụng bản vẽ ống lót suốt quá trình đọc bản vẽ

- Hình 9.1 sách giáo khoa

- Hình 9.2 sách giáo khoa

* Hoạt động 3: (5 ’ ) tổng kết

- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ SGK

- Nêu một số câu hỏi SGK

- Nhận xét và đánh giá tiết học

- Đọc phần ghi nhớ

- Hội ý trả lời câu hỏi - Ghi nhớ SGK- Câu hỏi SGK

4 Cũng cố: (2 ’ )

- Qua bài học này chúng ta cần nhớ những gì?

+ Khái niệm về Bản vẽ kĩ thuật

- GV: nhắc nhở học sinh đọc trước bài 11 ở nhà

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 18

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH MỸ B

BÀI 11: BIỂU DIỄN REN

I MUC TIÊU:

1 Nhận dạng được ren trên bản vẽ chi tiết

2 Biết được qui ước vẽ ren

II CHUẨN BỊ:

a Chuẩn bị của giáo viên:

- Nghiên cứu bài 11 SGK và đọc tài liệu vẽ kỹ thuật

- Tranh vẽ các hình của bài 11 sách giáo khoa

- Mô hình các loại ren bằng kim loại, bằng gỗ hay chất dẽo

- Vật mẫu: đinh tán, bóng đèn đuôi xoáy, lọ mực có nắp vặn bắng ren

b Chuẩn bị của học sinh:

- Tập ghi, viết, thước kẽ … sách giáo khoa

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: (01 phút) Điểm danh học sinh.

2 Kiểm tra bài: (04 phút) Nhắc lại một số kiến thức cũ

3 Bài mới: (40 phút)

*Hoạt động 1: ( )Tìm hiểu chi tiết.

- Giáo viên cho học sinh quan sát 1 số

vật mẫu (nếu có)

? Công dụng của ren trên các chi tiết

hình 11.1 sách giáo khoa

- Quan sát chi tiết có ren

- Quan sát trả lời câu hỏi

I CHI TIẾT CÓ REN:

- Dùng để ghép nối các chi tiết khác lại với nhau

* Hoạt động 2: ( ) Tìm hiểu qui ước

vẽ ren.

- Vì ren có kết cấu phước tạp, do đó

nếu vẽ đúng như thật thì sẽ mất nhiều

thời gian và vẽ rất khó khăn, nên vẽ

theo qui ước để qui trình vẽ được đơn

giản hóa

- Quan sát hình 11.2 và xem hình chiếu

của ren trục (hình 11.3) Em hãy nhận

xét về quy ước vẽ ren bằng cách ghi

cụm từ liền đậm, liền mảnh vào các

mệnh đề sau:

- Quan sát hình 11.4 và xem hình chiếu

và hình cắt của ren lỗ hình 11.5 và điền

các cụm từ liền đậm, liền mảnh vào

các khoảng trống trong sách giáo khoa

- Khi vẽ hình chiếu thì các cạnh khuất

và đường bao khuất được kẽ bằng nét

gì?

- Tập trung theo dõi

- Quan sát vật mẫu hình 11.2 và hình chiếu hình 11.3 và điền vào các khoảng trống

- Học sinh thảo luận so sánh hình 11.4; hình 11.5 điền vào khoảng trống

- Quan sát trả lời câu hỏi

II QUI ƯỚC VẼ REN:

- Ren có kết cấu phức tạp nên các loại ren được vẽ theo cùng một quy ước

1 Ren ngoài: (ren trục)

- Ren được hình thành ở mặt ngoài của chi tiết

- Điền vào khoảng trống sách giáo khoa

2 Ren lỗ: (ren trong)

- Ren được hình thành mặt trong của lỗ

* Chú ý: Đường gạch biểu diễn hình cắt được kẽ đến đường đỉnh ren

3 Ren bị che khuất:

- Các nét vẽ bằng nét đứt

- Hình chiếu cạnh được vẽ

Trang 19

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH MỸ B

bình thường

* Hoạt động 3: ( )Tổng kết.

- Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ

sách giáo khoa

- Nêu các câu hỏi học sinh trả lời

- Giao nhiệm vụ học sinh làm bài tập

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Qua bài học này các em có thể đọc được Bản vẽ chi tiết có biểu diễn qui ước renbằng

cách đọc theo trình tự như sau:

+ Ren trong

+ Ren ngoài

+ Ren bị che khuất

+ Ren ăn khớp (mục có thể em chưa biết)

Tổ trưởng

Bùi Thái Lương

Trang 20

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH MỸ B

BÀI 10, 12: THỰC HÀNH ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ REN

I MUC TIÊU:

1 Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản có ren

2 Có tác phong làm việc theo qui định

II CHUẨN BỊ:

a Chuẩn bị của giáo viên:

- Nghiên cứu bài 12 sách giáo khoa, đọc tài liệu vẽ kỹ thuật

- Đọc phần có thể em chưa biết trong sách giáo khoa

- Tranh, mẫu vật, sách giáo khoa, giáo án

b Chuẩn bị của học sinh:

- Bút chì, thước kẽ, ê ke, compa, giấy A4 … sách giáo khoa

- Tẩy chì, tập ghi…

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: (01 phút) Điểm danh học sinh học sinh vắng.

2 Kiểm tra bài: (05 phút)

Câu 1: Thế nào là bản vẽ chi tiết? Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?

Câu 2: Thế nào là quy ước vẽ ren?

3 Bài mới: (34 phút)

* Hoạt động 1: ( ) Giới thiệu bài

- Vừa qua các em đã được học về Bản

vẽ chi tiết và cách biểu diễn ren Hôm

nay, chúng ta sẽ vận dụng kiến thức đó

cho bài thực hành hôm nay

- Tập trung theo dõi

* Hoạt động 2: ( ) tìm hiểu cách trình

bày bài làm (Báo cáo thực hành)

- Hướng dẫn học sinh kẽ bài làm thực

hành vào khổ giấy A4 - Trình bày theo hướng dẫn của giáo viên - Kẽ khung tên trên khổ giấy A4

- Kẽ bảng trình tự đọc bản

vẽ chi tiết bảng 9.1

* Hoạt động 3: ( ) Tổ chức thực

hành:

- Treo bản vẽ hình 12.1 sách giáo khoa

qua đó trình bày nội của bản vẽ chi

- Quan sát khung tên trả lời

- Quan sát khung tên trả lời

- Quan sát khung tên trả

- Trình bày bản vẽ được phóng to ở hình 12.1và đọc bản vẽ theo trình tự

1 Khung tên: (góc dưới

Trang 21

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH MỸ B

nhiêu

? Hãy cho biết trên bản vẽ gồm có mấy

hình biểu diễn? gồm những hình biểu

diễn nào

? Hãy xác định kích thước trên bản vẽ

? Trên bản vẽ có những yêu cầu kỹ

- Xác định kích thước trên bản vẽ

- Xác định yêu cầu kỹ thuật dựa vào hình 12.1 sách giáo khoa

- Quan sát mô tả hình dạng

2 Hình biểu diễn:

- Hình chiếu cạnh

- Hình cắt ở vị trí hình chiếuđứng

4 Yêu cầu kỹ thuật:

- Mã kẽm

- Làm tù cạnh

5 Tổng hợp:

- Chi tiết có hình dạng nón cụt ở giữa lỗ tròn có chi tiết ren

- Chi tiết dùng để ghép nối khung xe đạp và tay lái xe

- Giáo viên hướng dẫn học sinh tự

đánh giá bài làm của mình

- Thu báo cáo thực hành

- Tự nhận xét bài thức hành

- Nộp báo cáo thực hành - Báo cáo thực hành

4 Nhận xét:

- Qua tiết thực hành này giúp học sinh cũng cố lại kiến thức cũ về cách đọc bản vẽ chi

tiết có biểu diễn ren theo một trình tự nhật định

+ Dựa vào khung tên

+ Dựa vào các hình biểu diễn

+ Dựa vào kích thước

+ Dựa vào yêu cầu kỹ thuật

5 Hướng dẫn – dặn dò: (1 ’ )

- GV: yêu cầu học sinh về nhà cần rèn luyện cách đọc bản vẽ chi tiết có biểu ren mộtcách rỏ ràng hơn

- GV: yêu cầu học sinh đọc trước bài 13 sách giáo khoa

IV RÚT KINH NGHIỆM:

GIÁO ÁN CÔNG NGHỆ 8 21

Trang 22

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH MỸ B

- Thầy: ………

- Trò: ………

BÀI 13: BẢN VẼ LẮP

I MUC TIÊU:

1 Biết được nội dung và công dung của bản vẽ lắp

2 Biết được cách đọc bản vẽ lắp đơn giản

II CHUẨN BỊ:

a Chuẩn bị của giáo viên:

- Nghiên cứu bài 13 SGK và đọc tài liệu vẽ kỹ thuật

- Tranh vẽ các hình của bài 13 SGK

b Chuẩn bị của học sinh:

- Tập ghi, viết, thước kẽ … sách giáo khoa

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: (01 phút) Điểm danh học sinh.

2 Kiểm tra bài: (04 phút) Nhắc lại một số kiến thức cũ.

- Đặt một số câu hỏi học sinh trả lời củng cố lại kiến thức cũ

3 Bài mới: (40 phút)

*Hoạt động 1: ( )tìm hiểu nội dung

của bản vẽ lắp.

- Giáo viên treo bản vẽ chi tiết hình

13.1 SGK, qua đó trình bày các nội

dung của bản vẽ lắp

? Bản vẽ lắp gồm những hình chiếu

nào? Mỗi hình chiếu diễn tả chi tiết

nào

? Các kích thước ghi trên bản vẽ có ý

nghĩa gì? Hãy đọc các kích thước trên

? Bảng kê chi tiết gồm những nội dung

- Quan sát hình 13.1 sáchgiáo khoa

- Đọc hình chiếu bản vẽ

- Đọc các kích thước

- Xem bảng kê và đọc những nội dung được ghi

I NỘI DUNG CỦA BẢN

VẼ LẮP

- Tranh hình 13.1 sách giáo khoa phóng to

- Hình biểu diễn:

+ Hình chiếu đứng có cắt cục bộ

+ Hình chiếu bằng

- Kích thước:

+ Đường kính ngoài 78mm+ Đường kính trong 50mm+ Chiều dài 140mm

+ Chiều rộng 50mm+ Chiều cao (dày): 10mm+ Khoảng cch1 tâm 02 lổ dài:110mm

- Bảng kê:

+ Vòng đai 2 thép+ Đai ốc M10 2 thép+ Vòng đệm 2 thép

Tuần: 05

Ngày soạn: 13/08/2009

Ngày dạy: 14/09/2009

Tiết: 10

Trang 23

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH MỸ B

? Khung tên ghi những nội dung gì? Ý

nghĩa của từng mục

* Kết luận: Tổng kết đọc bản vẽ theo

sơ đồ hình 13.2 sách giáo khoa

- Dựa vào khung tên để trả lời

* Hoạt động 3: ( )Tổng kết.

- Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ

sách giáo khoa

- Nêu các câu hỏi học sinh trả lời

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Qua bài học này các em có thể đọc được Bản vẽ lắp theo trình tự nhất định như sau:

+ (Khung tên, Bảng kê, Hình biểu diễn, Kích thước, Phân tích)

Tổ trưởng

Bùi Thái Lương

Trang 24

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH MỸ B

BÀI 14: THỰC HÀNH ĐỌC BẢN VẼ LẮP ĐƠN GIẢN

I MUC TIÊU:

1 Đọc được bản vẽ lắp đơn giản

2 Ham thích tìm hiểu bản vẽ cơ khí

3 Có tác phong làm việc theo qui định

II CHUẨN BỊ:

a Chuẩn bị của giáo viên:

- Nghiên cứu bài 14 sách giáo khoa, đọc tham khảo tài liệu vẽ kỹ thuật

- Tranh vẽ bộ ròng rọc được phóng to

b Chuẩn bị của học sinh:

- Bút chì, thước kẽ, ê ke, compa, giấy A4 … sách giáo khoa

- Tẩy chì, tập ghi…

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: (01 phút) Điểm danh học sinh học sinh vắng.

2 Kiểm tra bài: (05 phút)

Câu 1: Thế nào là bản vẽ lắp? nêu trình tự đọc bản vẽ lắp?

Câu 2: So sánh với nội dung bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp dùng để làm gì?

3 Bài mới: (34 phút)

* Hoạt động 1: ( ) Giới thiệu bài

- Chúng ta đã được học về Bản vẽ chi

tiết và bản vẽ lắp hãy vận dụng kiến

thức trên cho bài thực hành hôm nay

- Tập trung theo dõi

* Hoạt động 2: ( ) tìm hiểu cách trình

bày bài làm (Báo cáo thực hành)

- Hướng dẫn học sinh kẽ báo cáo thực

hành vào khổ giấy A4 (kẽ bảng hình

13.1 sách giáo khoa)

- Kẽ báo cáo thực hành vào giấy A4 - Kẽ khung tên trên khổ giấy A4

- Kẽ bảng trình tự đọc bản

vẽ chi tiết bảng 13.1

* Hoạt động 3: ( ) Tổ chức thực

hành:

- Treo bản vẽ hình 14.1 sách giáo khoa

qua đó trình bày nội của bản vẽ chi

- Quan sát khung tên trả lời

- Quan sát khung tên trả lời

- Quan sát khung tên trả

- Trình bày bản vẽ được phóng to ở hình 14.1và đọc bản vẽ theo trình tự

1 Khung tên: (góc dưới

bên phải)

- Tên gọi sản phẩm: Bộ ròng rọc

- Tỉ lệ: 1:2

Trang 25

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH MỸ B

2 Bảng kê:

? Trong bản kê liệt kê bao nhiêu chi

tiết? Số lượng bao nhiêu vật liệu là gì?

Tên gọi từng chi tiết

3 Hình biểu diễn:

? Hãy cho biết trên bản vẽ có bao

nhiêu hình biểu diễn? tên gọi của từng

hình biểu diễn trên

4 Kích thước:

? Hãy xác định các kích thước của sản

phẩm trên bản vẽ

5 Phân tích chi tiết:

- Xác định vị trí của các chi tiết trên

- Xác định kích thước trên bản vẽ

- Xác định vị trí của chi tiết

- Xác định trình tự tháo lắp

- Xác định công dụng của sản phẩm

2 Bảng kê

+ Bánh ròng rọc chất dẻo+ Trục thép+ Móc treo thép+ Giá thép

3 Hình biểu diễn:

- Hình chiếu cạnh

- Hình chiếu đứng có sử dung cắt cụt bộ

5 Phân tích chi tiết:

- Đánh dấu hoặc tô màu từng chi tiết

6 Tổng hợp:

- Tháo: 2 – 1 – 3 – 4

- Lắp: 4 – 3 – 1 – 2+ Dùng để nâng vật nặng lên cao

- Giáo viên hướng dẫn học sinh tự

đánh giá bài làm của mình

- Thu báo cáo thực hành

- Tự nhận xét bài thức hành

- Nộp báo cáo thực hành - Báo cáo thực hành

- GV: yêu cầu học sinh về nhà cần rèn luyện cách đọc bản vẽ lắp hoàn thiện hơn

- GV: yêu cầu học sinh đọc trước bài 15 sách giáo khoa

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 26

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH MỸ B

BÀI 15: BẢN VẼ NHÀ

I MUC TIÊU:

1 Biết được nội dung và công dụng của bản vẽ nhà

2 Biết được 1 số ký hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà

3 Biết được cách đọc bản vẽ nhà đơn giản

II CHUẨN BỊ:

a Chuẩn bị của giáo viên:

- Nghiên cứu bài 15 SGK và tham khảo tài liệu bản vẽ xây dựng

- Tranh vẽ các hình của bài 15 SGK

b Chuẩn bị của học sinh:

- Tập ghi, viết, thước kẽ … sách giáo khoa

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: (01 phút) Điểm danh học sinh.

2 Kiểm tra bài: (04 phút) Nhắc lại một số kiến thức cũ

3 Bài mới: (40 phút)

*Hoạt động 1: ( )nội dung của bản

vẽ chi tiết.

- Giáo viên treo bản vẽ nhà hình 15.1

SGK được phóng to, qua đó trình bày

các nội dung của bản vẽ nhà

? Mặt bằng có mặt phẳng cắt đi ngang

qua các bộ phận nào của ngôi nhà?

Mặt bằng diễn tả các bộ phận nào của

ngôi nhà

? Mặt đứng: có hướng chiếu từ phía

nào của ngôi nhà? Mặt đứng diễn tả

mặt nào của ngôi nhà

? Mặt cắt có mặt phẳng cắt song song

với mặt phẳng chiếu nào? Mặt cắt diễn

tả các bộ phận nào của ngôi nhà

- Quan sát hình 15.1 sáchgiáo khoa

vẽ nhà có phối cảnh

- Mặt bằng:

+ Vị trí

+ Kích thước và các vách tường

+ Vách

+ Cửa đi+ Cửa sổ

- Hình cắt:

+ Hình cắt có mặt phẳng song song với mặt phẳng chiếu đứng hoặc mặt phẳng chiếu cạnh, nhằm diễn tả các bộ phận và kích thước của ngôi nhà

* Hoạt động 2: ( ) Tìm hiểu 1 số qui II KÝ HIỆU 1 SỐ QUY

Trang 27

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH MỸ B

ước, kí hiệu 1 số bộ phận của ngôi

nhà.

1 Cửa đi 1 cánh

2 Cửa đi 2 cánh

3 Cửa sổ đơn, kép

4 Cầu thang trên mặt bằng

5 Cầu thang trên mặt cắt

- Quan sát hình 15 sách giáo khoa kí hiệu quy ước 1 số bộ phận của ngôi nhà

ƯỚC 1 SỐ BỘ PHẬN CỦA NGÔI NHÀ:

- Bảng 15.1 kí hiệu quy ướcmột số bộ phận củ ngôi nhà

* Hoạt động 3: ( ) Đọc bản vẽ nhà.

- Hướng dẫn học sinh đọc theo trình tự

1 Khung tên:

+ Tên gọi ngôi nhà là gì

+ Tỉ lệ được dùng của bản vẽ là bao

- Xác định kích thước dựa vào bản vẽ

- Xác định các bộ phận dựa vào bản vẽ

- Nêu các câu hỏi học sinh trả lời

- Giáo viên nhận xét giờ học

- GV: yêu cầu học sinh về nhà cấn tập trung luyện đọc bản vẽ nhà 1 tầng theo trình

tự nhất định để chuẩn bị cho tiết thực hành sau:

GIÁO ÁN CÔNG NGHỆ 8 27

Trang 28

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH MỸ B

- GV: nhắc nhở học sinh đọc trước bài 16 SGK và chuẩn bị dụng cụ cho tiết thực hành như: khung tên, giấy A4 trước ở nhà

IV RÚT KINH NGHIỆM:

- Thầy: ………

- Trò: ………

BÀI 16: THỰC HÀNH ĐỌC BẢN VẼ NHÀ ĐƠN GIẢN

I MUC TIÊU:

1 Đọc được bản vẽ nhà đơn giản

2 Ham thích tìm hiểu bản vẽ xây dựng

3 Có tác phong làm việc theo qui định

II CHUẨN BỊ:

a Chuẩn bị của giáo viên:

- Nghiên cứu bài 15 sách giáo khoa, tham khảo tài liệu về đọc bản vẽ nhà một tầng

- Tranh vẽ hình 16.1 SGK

- Giáo án, SGK

b Chuẩn bị của học sinh:

- Bút chì, thước kẽ, ê ke, compa, giấy A4 kẽ khung tên sẳn

- Tẩy chì, tập ghi… sách giáo khoa

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: (01 phút) Điểm danh học sinh.

2 Kiểm tra bài: (05 phút)

Câu 1: Thế nào là bản vẽ nhà? nêu trình tự đọc bản vẽ nhà?

Câu 2: So sánh với nội dung bản vẽ chi tiết, bản vẽ nhà dùng để làm gì?

3 Bài mới: (34 phút)

* Hoạt động 1: ( ) Giới thiệu bài

Tổ trưởng

Bùi Thái Lương

Trang 29

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH MỸ B

bày bài làm (Báo cáo thực hành)

- Hướng dẫn học sinh kẽ báo cáo thực

hành vào khổ giấy A4

- Kẽ báo cáo thực hành vào giấy A4

- Kẽ bảng trình tự đọc bản

vẽ nhà bảng 15.1 SGK

* Hoạt động 3: ( ) Tổ chức thực

hành:

- Treo bản vẽ hình 16.1 sách giáo khoa

qua đó trình bày nội của bản vẽ nhà

- Theo các em đọc bản vẽ nhà như thế

nào đạt kết quả cao nhất?

1 Khung tên:

? Xác định tên gọi ngôi nhà

? Tỉ lệ trên bản vẽ là bao nhiêu

- Quan sát khung tên trả lời

- Quan sát khung tên trả lời

- Quan sát kích thước trên bản vẽ hình 16.1 SGK

- Quan sát bản vẽ hình 16.1 SGK trả lời

- Trình bày bản vẽ được phóng to ở hình 16.1và đọc bản vẽ theo trình tự

Trang 30

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH MỸ B

đánh giá bài làm của mình

- Thu báo cáo thực hành

+ Dựa vào khung tên

+ Dựa vào các hình biểu diễn

+ Dựa vào kích thước

+ Dựa vào các bộ phận

5 Hướng dẫn – dặn dò: (1 ’ )

- GV: yêu cầu học sinh về nhà cần rèn luyện cách đọc bản vẽ một cách hoàn thiện hơn

- GV: yêu cầu học sinh đọc trước bài ôn tập chương I, chương II sách giáo khoa

IV RÚT KINH NGHIỆM:

a Chuẩn bị của giáo viên:

- Nghiên cứu bài tổng kết ôn tập SGK và xem lại toàn bộ các bài học đã học

- Các bảng biểu, sơ đồ để giới thiệu bài học

b Chuẩn bị của học sinh:

- Tập ghi, viết, thước kẽ … sách giáo khoa

- Đọc trước nội dung ở nhà

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: (01 phút) Điểm danh học sinh.

2 Kiểm tra bài: (04 phút) Nhắc lại một số kiến thức cũ

Ngày đăng: 21/10/2014, 05:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tiết 2:          Bài 2: Hình chiếu - Giáo án công nghệ 8 3 cột HKI
i ết 2: Bài 2: Hình chiếu (Trang 1)
Tiết 49:      Bài 55: Sơ đồ điện - Giáo án công nghệ 8 3 cột HKI
i ết 49: Bài 55: Sơ đồ điện (Trang 2)
Hình chiếu vuông góc và vị trí các - Giáo án công nghệ 8 3 cột HKI
Hình chi ếu vuông góc và vị trí các (Trang 6)
Hình hộp chữ nhật. - Giáo án công nghệ 8 3 cột HKI
Hình h ộp chữ nhật (Trang 10)
- Quan sát hình 6.1; hình  6.2 SGK trả lời - Giáo án công nghệ 8 3 cột HKI
uan sát hình 6.1; hình 6.2 SGK trả lời (Trang 11)
+ Nhóm 01: Hình trụ + Nhóm 01: Hình nón + Nhóm 01: Hình cầu + Nhóm 01: Bài tập  (Trang 26) - Giáo án công nghệ 8 3 cột HKI
h óm 01: Hình trụ + Nhóm 01: Hình nón + Nhóm 01: Hình cầu + Nhóm 01: Bài tập (Trang 26) (Trang 12)
Hình biểu diễn? gồm những hình biểu - Giáo án công nghệ 8 3 cột HKI
Hình bi ểu diễn? gồm những hình biểu (Trang 21)
Sơ đồ hình 13.2 sách giáo khoa. - Giáo án công nghệ 8 3 cột HKI
Sơ đồ h ình 13.2 sách giáo khoa (Trang 23)
2. Bảng kê: - Giáo án công nghệ 8 3 cột HKI
2. Bảng kê: (Trang 25)
2. Hình biểu diễn: - Giáo án công nghệ 8 3 cột HKI
2. Hình biểu diễn: (Trang 27)
- Bài 1: Bảng 1 - Giáo án công nghệ 8 3 cột HKI
i 1: Bảng 1 (Trang 31)
- Treo tranh vẽ hình 20.1; hình 20.2; - Giáo án công nghệ 8 3 cột HKI
reo tranh vẽ hình 20.1; hình 20.2; (Trang 36)
Hình 21.4 sách giáo khoa. - Giáo án công nghệ 8 3 cột HKI
Hình 21.4 sách giáo khoa (Trang 39)
- Xem tranh sách giáo khoa. (Hình 21.1; hình 21.2; hình 21.3; hình 21.4; hình 21.5;  hình 21.6) - Giáo án công nghệ 8 3 cột HKI
em tranh sách giáo khoa. (Hình 21.1; hình 21.2; hình 21.3; hình 21.4; hình 21.5; hình 21.6) (Trang 40)
- Bài 1: Bảng 1 - Giáo án công nghệ 8 3 cột HKI
i 1: Bảng 1 (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w