1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch bộ môn hóa học 8

29 870 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 266,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 1 -Khái niệm chung về chất, hợp chất ,các định nghĩa về nguyên tử, nguên tố hóa học, nguyên tử khối, đơn chất và hợp chất, phân tử và phậntử khối, hóa trị.-Tính chất của chất và t

Trang 1

- Biết hóa học có vai trò quan trọngtrong cuộc sống chúng ta , do đó cầnthiết có kiến thức hóa học và sửdụng chúng trong cuộc sống

- Phải có hứng thú say mê học tập ,ham thích đọc sách nghiêm túc ghichép các hiện tượng quan sát đượcvà tự rút ra các kết luận và cùng vớigiáo viên điều chỉnh lại kết luận

- Thực hành ,Thí nghiệm

- Quan sát

- Vấn đáp

- Gợi mở , -Tìm hiểu tư duytrên giấy bút

- Giá ông nghiệm

- Oáng nghiệm

- Kẹp , thìa lấy hóa chất , ống hút

dd CuSO4 ; dd NaOH ; dd NaCl ; đinh sắt

- SGK

Chương 1

-Khái niệm chung về chất, hợp chất ,các định nghĩa về nguyên tử, nguên tố hóa học, nguyên tử khối, đơn chất và hợp chất, phân tử và phậntử khối, hóa trị.-Tính chất của chất và tách chất riêng chất ra từ hỗn hợp, quan sátvà thử nghiệm tính chất của chất, biễu diễn nguyên tố bằng

kí hiệu hóa học và biểu diễn chấtbằng công thức hóa học biết cáchlập công thức hóahọc dựa vào hóa trị và tính phân tửkhối

-Hs hứng thú với môn học, phát triển năng lực tư

CHẤT NGUYÊN TỬ ;

PHÂN TỬ

BÀI 2 : CHẤT

Phân biệt được ( vật thể tự nhiênvà nhân tạo ) vật liệu và chất Biết được đâu có vật thể là có chất Mỗi chất có những tính chất vật lývà tính chất hóa học nhất định Các vật thể tự nhiên đựơchình thành từ các chất , còn các vậtthể nhân tạo đựơc làm ra từ vật liệu, mà vật liệu đều là chất hay hổnhợp một số chất

Thực hành Thí nghiệm -Quan sát

Vấn đápGợi mở , -Tìm hiểu tư duytrên giấy bút

Tấm kính Thìa lấy hóa chất để đun , lưới , đèn cồn , chén sứ , lưu huỳnh , rượu etylíc

- khúc mía , ly nhựa , giấy bao thuốc lá , sợi dây đồng

1/ Chép vào vở bài tập các câu sau đây với đầy đủ các từ hay cụm từ thích hợp :

“ Các vật thể đều gồm

1 số khác nhau đựơc làm ra từ vật liệu Mọi vật liệu

đều là hay hổn hợp một số nên ta nói đựơc :

Đâu có là có “

2 3 Bài 2 :

CHẤT ( tt )

- Phân biệt đựơc chất và hổn hợpmột chất chỉ khi không lẩn chấtnào khác ( Chất tinh khiết ) mới cónhững tính chất nhất định , còn hổnhợp nhiều chất trộn lẫn thì không

- Biết đựơc nước tự nhiên là hổn

- Trực quan

- Thí nghiệm

- Tìm hiểu tư duytrên giấy bút

- Chưng cất nước tự nhiên ( hình 1.4trang 10 SGK )

- Mổi nhóm : chai nước khoáng chọn thứ có ghi thành

1/ Cồn ( rượu etylíc ) là một chất lỏng nhiệt độ sôi

trong H2O 2/ Căn cứ vào tính chất nàomà :

Trang 2

hợp nước cất là chất tinh khiết

- Rèn kỉ năng quan sát , tìm đựơchiện tựơng qua hình vẽ

phần trên nhãm ) ống nước cất , cốc thuỷ tinh , bình nước , chén sứ

a Đồng , nhôm được dùng làm ruột dây điện , còn chất dẽo , cao su được dùng làm vỏ dây ?

b Bạc đựơc dùng để tráng gương

duy hóa học, năng lực tưởng tượng về cấu tạo của chất

Chương II

- Vận dụng định nghĩa vào phản ứng hóa học cùng bản chất, điều kiện xảy ra và dấu hiệu nhậnbiết, nội dung định luật bảo toàn khối lượng -Hiện tượng hóa học và hiện tượng vật lý, biết biển diễn phản ứng hóa học bằngphương trình hóa học , biết cáhc lập và biễn diễn được ý nghĩa của phương trình hóa học

-Hs hứng thú với môn học, phát triển năng lực tư duy hóa học, năng lực tưởng tượng về sự biền

- Biết cách tách riêng chất từ hổnhợp

- Thực hành

- Thí nghiệm

- 2 ống nghiệm , giá , nhiệt kế , 1 cốc , thuỷ tinh

250CC , 1 cốc thuỷ tinh 100cc , chén sứ , lưới , kiếng , đèn cồn , phểu , giấy bạc , đủa thuỷ , thìa lấy hóachất

- Hóa chất : lưu huỳnh , parapin , cát lẩn muối ăn

- Bản tường trình sau khi thực hành thí nghiệm

- Biết đựơc hạt nhân nguyên tử tạobởi prôton , nơtron , proton

( P ) có d0iện tích ghi bằng dấu ( + ) còn nơtron không mang điệnnhững nguyên tử cùng loại có cùng

- Học sinh xem lạiphần sơ lược về cấu tạo nguyên tử

ở môn vật lý lớp 7

- Phản ứng hóa học

- Hãy chọn cụm từ phù hợp( A, B , C ,D ) với phần còntrống trong câu :

“ Nguyên tử là hạt vì số electron có trong nguyên tử bằng đúng số proton trong hạt nhân

Trang 3

số proton trong hạt nhân

- Biết số proton = số electron trongnguyên tử e luôn chuyển động vàsắp xếp thành lớp Nhờ electronmà phân tử có khả năng liên kết

đổi hạt (phân tử) của chất

Chương III

- Khái niệm mol, thể tích mol chất khí, tỉ khối của chất khí

- Chuyển đổi qua lại giữa số mol chất và khối lượng chất, giữa số mol chất khí và thể tích ở (đktc )

- Cách tính tỉ khối của chất khí

A đối với chất khí B từ đó suy rakhối lương mol của một chất khí

- Vận dụng và giải những bài tập hóa học liên quan với công thức hóa học và phương trình hóa học

Chương IV

- các khái niện cụthể về nguyên tố và đơn chất oxi ,

- Biết đựơc kí hiệu hóa học dùngđể biểu diễn nguyên tố ; mỗi kíhiệu còn chỉ một nguyên tử củanguyên tố

- Biết cách ghi đúng và nhớ kýhiệu của một số nguyên tố

- Biết được thành phần khối lượngcác nguyên tố có trong vỏ trái đấtlà không đồng đều và oxi lànguyên tố phổ biến nhất

- Rèn luyện kỉ năng viết kí hiệuhóa học biết sử dụng thông tin , tưliệu để phân tích , tổng hợp giảithích vấn đề

- Tạo hứng thú học tập bộ môn

- Phát vấn

- Giải quyết vấnđề

- Tư duy trêngiấy bút

- Trực quan

- Thí nghiệm

- Ống nghiệm đựng nước cất

- Tranh vẽ ( H 1.8trang 19 SGK ) phần trăn về khối lượng các nguyên tố trong vỏ trái đất

- Bảng 1 trang 42 SGK : Một sốnguyên tố hóa học

- Bài tập : 1,2,3,4,5,6,7,8 trang 20

- Bài tập bổ sung :Có thể dùng cụm từ khác nhưng nghĩa tương đương với cụm từ “ Có cùng số proton trong hạt nhân “ trong định nghĩa về nguyêntố hóa học

- Đó là cụm từ A,B,C

A Có cùng thành phần hạt nhân

B Có cùng khối lượng hạt nhân

C Có cùng điện tích hạt nhân ( ghi định nghĩa )

- Phát vấn

- đàm thoại

- Giải quyết

- Bảng 1 trang 42 SGK một số nguyên tử hóa học

- 1 Hãy viết tên và KHHHcủa mỗi nguyên tố mà nguyên tử có số proton trong hạt nhân bằng từ 1 đến 10 ( xem bảng 1phần phụ lục )

-2.b Hãy dùng chữ số và KHHH để diễn đạt các ý

Trang 4

- Biết dựa vào bảng 1 trang 12SGK

- Tìm kí hiệu và nguyên tử khối khibiết tên nguyên tố

- Xác định đựơc tên và kí hiệunguyên tố khi biết nguyên tử khối

- Rèn kỉ năng tính toán

Magiê , Sáu nguyên tử Clo, Tám nguyên tử Neon -b Tính khối lượng bằng đơn vị cacbon lần lượt của 7K ; 12 Si ; 15 P

3 Hai nguyên tử Magiê nặng bằng mấy nguyên tử Oâxi

nguyên tố hóa học đầu tiên đượcnghiên cứu chương trình hóa học ở trường phổ thông: Tính chất vật lí, tính chất hóa học, ứng dụng, trạng thái tự nhiên và cách điền chế oxi trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

- Khái niệm sự oxi hóa, sự cháy, sự oxi hóa chậm, phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy

- Phát triển các khái niệm hóa học đã học ở chương I, II, III về chất, hợp chất,phân tử, nguên tốhóa học, đơn chất, hợp chất ,phân tử, công thức hóa học, hóa trị, phản

4 8 BÀI 6 :

ĐƠN CHẤT

VÀ HỢP CHẤT –

PHÂN TỬ

- Kiến thức , hiểu đựơc đơn chất lànhững chất được tạo nên từ mộtnguyên tố hóa học hợp chất lànhững chất tạo nên từ 2 nguyên tốhóa học trở lên

- Phân biệt được đơn chất kin loại( có tính dẩn điện , dẩn nhiệt ) vàphi kim

- Biết được trong một mẫu chất( nói chung cả đơn chất và hợp chất) các nguyên tử không tách rời màđều có liên kết với nhau hoặc sắpxếp liền sát nhau

- Biết sử dụng thông tin tư liệu , đểpân tích , tổng hợp giải thích vấnđề , sử dụng ngôn ngữ hóa học chochính xác , đơn chất , hợp chất

- Tạo hứng thú học tập bộ môn

- Học sinh tư duytrên giấy bút

- Phát vấn

- Đàm thoại

- Học sinh thảoluận theo nhómnhỏ

- Hình vẽ minh hoạcác mẫu chất , kim loại đồng ,

(H 1.10 ) khí oxi ,khí hidrô

( H 1.11 ) nước ( H 1.12 ) , Muối ăn ( H 1.13 ) SGK

- Bài tập : 1,2,3,4,5,6,7,8Bài tập bổ sung :

+ Chép vào vỡ bài tập các câu sau đây với đầy đủ cáctừ thích hợp ;

“ Khí hidrô , khí Clo là những (1) đều tạo nên từ một Nước , muối ăn ( Natri clorua ) , axít clohidri là những đều tạo Nên từ hai trong thành phần hóa học của nước và axít clohidríc đều có chung một còn của muối ăn và axít clohidríc lại có chung một ”

- Học sinh thảoluận nhóm

- Phát vấn

- Giải quyết vấn

- Hình vẽ ( H1.14) sở đồ ở 3trạng thái Rắn , Lỏng , Khí của

* Bài tập bổ sung :1/ Tính phân tử khối của 6 chất O , H ,P ,H , C , F Phân tử chất nào nặng nhất

Trang 5

- Biết cách xác định phân tử khối

- Biết được một chất có thể ở 3trạng thái ở thể hơi , các hạt hộpthành rất xa nhau

- Rèn kỉ năng tính toán

đề chất chất nào nhẹ nhất ?

2/ a Khí hòa tan đường vào nước vì sao không nhìnthấy đường nữa ?

b Hổn hợp nước đường gồm mấy loại phân tử ?

ứng hóa học, sự biến đổi của chất,định luật bảo toàn khối lượng các chất phương trình hóa học

Chương IV

- Kiến thức về nguyên tố hiđrô và đơn chất hiđrô, công thức hóa học, tính chấtvật lí, tính chất hóa học của đơn chất hiđrô, trạng thái tự nhiên ứng dụng và điều chếhiđrô

- Thành phần định tính, định lượng của nước các tính chất vật

lí và tính chất hóa học của nước

- Các khái niệm: phản ứng thế, sự khử, chất khử, phản ứng oxi hóa- khử ,axit, bazơ, muối

5 10 BÀI 7 :

BÀI THỰC

HÀNH 2 ( Sự Lan Tỏa

Của Chất )

- Nhận biết đựơc phân tử là hạt hợpthành của hợp chất và đơn chất phikim

- Rèn luyện kỉ năng sử dụng 1 sốdụng cụ hóa chất trong phòng thínghiệm

- Thí nghiệm thực hành

- Oáng nghiệm , đũa thuỷ tinh , giáống nghiệm cốc thủy tinh , gía thí nghiệm nút cao su( hoặc nút bấc đậyvừa ống

nghiệm )

- dd Amoniaic đặcthuốc tím

( tinh thể kalipemaganat ) giấy quì tím , tinh thể iot , hồ tinh bột

* TRẢ LỜI CÂU HỎI :1/Sự khuyết tan là gì ?2/ Khoảng cách giữa các phân tử ở trạng thái rắn , lõng , khí như thế nào ?3/ Hiện tượng quan sát được trong thí nghiệm 1 ? Giải thích ?

4/ Hiện tượng quan sát được trong thí nghiệm 2 ? Giải thích ?

- Củng cố : Phân tử là hạt hợpthành của hầu hết các chất và

( trang 29 sgk )

*BÀI TẬP BỔ SUNG 1/ Phân tử một hợp chất gồm nguyên tử X liên kết với 4 nguyên tử H và nặng bằng nguyên tử O

a/ Tính nguyên tử khối , cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố X

Trang 6

nguyên tử là hạt hợp thành của đơnchất kim loại

- Rèn luyện kỉ năng : phân biệtchất và vật thể , tách chất ra khỏihổn hợp theo sơ đồ nguyên tử chỉ racác thành phần cấu tạo nên nguyêntử , dựa vào bảng 1 một số nguyêntố hóa học tím kí hiệu củng nhưnguyên tử khối khi biết tên nguyêntố và ngược lại biết nguyên tử khốithì tìm tên và kí hiệu nguyên tố vàngược lại biết nguyên tử khối thìtìm tên và kí hiệu nguyên tố tínhphân tử khối

b/ Tính phần trăm về khối lượng của nguyên tố X trong hợp chất

2/ Dùng phểu chiết , hãy nói cách làm để tách nước

ra khỏi dầu hỏa ( dầu hôi ) cho biết dầu hỏa là 1 chất lõng , có khối lượng riêng (D ) khoảng 0,89 g/ml và khoảng tan trong nước

- Phát triển các khái niệm đã học

ở các chương

1 ,2, 3,4

Chương VI

- Khái niện : dung môi, chất tan, dung dịh chưa bão hòa, dung dịch bão hòa , độ tan của một chất trong nước, nồng độ phần trăm, nồng độ mol của dung dịch

- Vận dụng những hiểu biết trên để giải những bài tập ở mức độ định tính,định lượng và giải bài tập thực hành pha chế dung dịch theo nồng độ yêu cầu

kí hiệu ( khi chỉ số là 1 thì khôngghi )

- Biết cách ghi CTHH khi cho biết

kí hiệu hay tên nguyên tố và sốnguyên tử mỗi nguyên tố có trongmột phân tử của chất

- Biết đựơc mỗi CTHH còn để chỉ 1phân tử của chất Từ CTHH xácđịnh những nguyên tố tạo ra chất ,số nguyên tử mỗi nguyên tố vàphân tử khối của chất

- Rèn luyện kỉ năng tính toán ( tính phân tử khối ) sử dụng chính

- Học sinh thảoluận theo nhómnhỏ

- Giải quyết vấnđề

- Giáo án

- Sách bài tập

- Bài tập chuẩn bị sẳn trên bảng con

- SGK

- Bài tập : 1,2,3,4trang 33 – 34

* Bài Tập Bổ Sung :1/ Chép vào vở các câu sau đây với đầy đủ các từ hay cụm từ thích hợp ” Công thức hóa học dùng để biểu diễn gồm và ghi ởchân Công thức hóa học của chỉ gồm 1 còn của gồm từ hai trở lên “ 2/ Cho công thức hóa học 1số chất như sau :

a.Axít sunfuhidric:H2S

b Nhôm Oxít : Al2O3

c Magie Cacbonat : MgCO3 Hãy nêu những gì

Trang 7

xác ngôn ngữ hóa học khi nêu ýnghĩa CTHH

- Tạo hứng thú học tập bộ môn

biết đựơc về mỗi chất

7 13 BÀI 10 :

HÓA TRỊ

- Hiểu được hóa trị của một nguyêntố ( hoặc nhóm nguyên tử ) là consố biểu thị khả năng liên kết củanguyên tử ( hoặc nhóm nguyên tử )đựơc xác định theo hóa trị của Hchọn làm đề đơn vị và hóa trị O làhai đơn vị

- Hiểu và vận dụng được qui tắc vềhóa trị trong hợp chất 2 nguyên tố Biết qui tắc này đúng cả khi tronghợp chất có nhóm nguyên tử

- Biết cách tính toán hóa trị và lậpcông thức hóa học

- Biết cách xác định công thức hóahọc đúng , sai khi biết hóa trị củahai nguyên tố tạo thành hợp chất

- Có kỉ năng lập công thức hóa họccủa hợp chất hai nguyên tố , tínhhóa trị của 1 nguyên tố trong hợpchất

- Bảng ghi hóa trị

1 số nhóm nguyêntử ( bảng 2 trang 43)

- Bài tập : 1,2 SGK trang

37

* Bài tập bổ sung :1/ Người ta quy ước mỗi vạch ngang giữa hai khí biểu thị 1 hóa trị của mỗi bên nguyên tử Cho biết

sơ đồ công thức của hợp chất giữa nguyên tố X , Y với H và O như sau :

H – X – H ; H = O ; H - Ya.Tính hóa trị của X,Y

b Viết sơ đồ công thức của hợp chất giữa nguyên tố Y và O giữa nguyên tố X và Y2/ Viết sơ đồ công thức của các hợp chất sau: HCl, H2O ,NH3 , CH4

7 14 BÀI 10 :

HÓA TRỊ ( TT )

Hiểu được hóa trị của một nguyêntố ( hoặc nhóm nguyên tử ) là consố biểu thị khả năng liên kết củanguyên tử ( hoặc nhóm nguyên tử )đựơc xác định theo hóa trị của Hchọn làm đề đơn vị và hóa trị O làhai đơn vị

- Hiểu và vận dụng được qui tắc về

- Bảng ghi hóa trị

1 số nhóm nguyêntử ( bảng 2 trang 43)

- Bài tập : 3,4,5,6,7,8 SGK trang 38

1/ Tính hóa trị của mỗi nguyên tố trong các hợp chất sau cho : Biết S hóa trị( II ) : K2S; MgS; Cr2S3;

CS2

Trang 8

hóa trị trong hợp chất 2 nguyên tố Biết qui tắc này đúng cả khi tronghợp chất có nhóm nguyên tử

- Biết cách tính toán hóa trị và lậpcông thức hóa học

- Biết cách xác định công thức hóahọc đúng , sai khi biết hóa trị củahai nguyên tố tạo thành hợp chất

- Có kỉ năng lập công thức hóa họccủa hợp chất hai nguyên tố , tínhhóa trị của 1 nguyên tố trong hợpchất

- Rèn luyện kỉ năng tính hóa trịcủa nguyên tố biết đúng hay saicủng như lập được công thức hóahọc của hợp chất khi biết hóa trị

- Giải bài tập trên giấy bút

- Gởi mở , giảiquyết vấn đề

-GV chuẩn bị trước các phiếu học tập ( theo nội dung triển khai trong tiết học ) các đề bài tập đọcchuẩn bị sẳn trên bảng phụ hoặc viết ra giấy ( khi sử dụng thì gắn lên bảng )

-Bài tập : 1,2,3,4 SGK trang 41

1/ Cho biết công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với nhóm

( SO4 ) và hợp chất của nhóm nguyên tử Y với H như sau : X2(SO4)3 ; H2Y hãy chọn công thức hóa học nào là đúng cho hợp chất của X và Y trong số các công thức cho sau đây :XY2; Y2X; XY; X2Y2(a) (b) (c) (d)

- Giấy và bút chuẩn bị đề kiển tra học sinh làm bài nghiêm túc

CHƯƠNG II - Phân biệt đựơc hiện tượng vật lý - Vấn đáp - Hóa chất : bột - Bài Tập : 1,2,3 SGK

Trang 9

- Các thao tác khi thực hiện thínghiệm kỉ năng quan sát , nhận biết.

- Học sinh giải thích các hiện tựơngtrong tự nhiên ham thích học tập bộmôn

- Đàm thoại

- Giải quyết vấnđề

- Tư duy trêngiấy bút

sắt khử , bột lưu huỳnh ( lấy hai chất theo tỉ lệ về khối lượng là

7 : 4 hay về thể tích khoảng 3 : 1 )đường trắng

- Dung cụ : nam châm , bình nhựa , đĩa thuỷ tinh , ống nghiệm ( 3 chiều) ,giá đỡ , kẹp ống nghiệm , đèn , kẹp sắt

trang 17

* Bài Tập Bổ Sung :1/ Hãy phân tích cho biết Trường hợp nào xảy ra hiện tượng hóa học , Trường hợp nào xảy ra hiện tượng vật lý

a Khi mở nút chai nước giải khát loại có ga thấy bọt sủi lên

b Hòa vôi sống vào nước được vôi tôi ( vôi tôi là chất

Canxi hidrôxít , nước vôi trong là dd chất này)

9 18 PHẢN ỨNG BÀI 13 :

HÓA HỌC

- Hiểu đựơc phản ứng hóa học làquá trình làm biến đổi chất nàythành chất khác chất tham gia làchất ban đầu bị biến đổi trong phảnứng và sản phẩn hay chất tạo thànhlà chất tạo ra

- Bản chất của phản ứng là sự thayđổi liên kết giữa các nguyên tử làmcho phân tử này biến đổi thànhphân tử

- Hóa chất : dd HCl loãng , kẻm viên

- Dụng cụ : ống nghiệm ; kẹp ống nghiệm

- Vẽ sơ đồ tựơng trưng cho phản ứng giữa H2 ; O2

- BÀI TẬP : 2 trang 50 SGK

* Bài Tập Bổ Sung :1/ Giải thích tại sao khi để ngọn lửa đến gần là cồn đãbắt cháy

2/ biết rằng cồn cháy được là có sự tham gia của khí oxi , tạo ra nước và khí Cacbonđioxít viết phương trình chữ

PHẢN ỨNG

HÓA HỌC

( TT )

- Biết được có phân tử hóa học xảy

ra khi các chất tác dụng tiếp xúcvới nhau có trường hợp cần đunnóng , có mặt chất xúc tác là ( chấtkích thích cho phản ứng xảy ra

- Giá ống nghiệm ; ống hút

- Dung dịch axít

* Bài Tập Bổ Sung :Sắt để trong không khí ẩm để bị gĩ Hảy giải thích vì sao ta có thể phòng chống

gỉ bằng cách bôi dầu mở

Trang 10

nhanh hơn và giữ nguyên khôngbiến đổi )

- Biết cách nhận biết phản ứng hóahọc dựa vào dấu hiệu có chất mớitạo ra , có tính chất khác so vớichất ban đầu ( màu sắc , trạng thái ) toả nhiệt và phát sáng cũng cóthể là dấu hiệu của phản ứng hóahọc

HCl ; kẽm trên bề mặt các đồ dùng

bằng sắt

10 20 BÀI THỰC

HÀNH SỐ 3 - Học sinh phân biệt được hiệntượng vật lý và hiện tượng hoá

học Nhận biết đựơc các dấu hiệucó phản ứng hóa học xảy ra Tiếp tục rèn kỉ năng , sử dụng ,dụng cụ hóa chất trong phòng thínghiệm

- Thực hành

- Thí nghiệm

- Trả lời câu hỏi

* Hóa cụ : 7 ống nghiệm , giá ống nghiệm , đèn cồn , diêm kẹp ; ống hút ; nút cao su có ống dẫn khí ( đầu vuốt nhọm ) que , đón ; bình nước

* Hóa chất : nước vôi trong ; dd canxihirôxít ; KMnO4 ; dd Na2CO3

* Trả lời câu hỏi :1/ Trong hơi thuở có khí làm dục nước vôi trong , cho biết tên và công thức của chất

2/ Sau khi thổi hơi thuở vào ống nghiệm (1) đựng nước và ống (2) đựng nước vôi trong , có hiện tựơng gì xãy

ra ?3/ dd Na2CO3 vào ống nghiệm (3) đựng nước và ống (4) đựng nước vôi trong , có hiện tượng gì ?4/ Hiện tựơng xãy ra trong ống nghiệm là hiện tựơng hóa

học gì ? Ghi phương trình chữ ?

- Thí nghiệm biểu diễn

- Trực quan

* Hoá chất :

dd BaCl2 ; dd Na2 SO4

* Bài Tập : 1,2,3 trang 54

* Bài Tập Bổ Sung :

- Hãy giải thích vì sao :

Trang 11

KHỐI LƯỢNG ứng hóa học

- Học sinh vận dụng đựơc định luật, tính được khối lượng của một chất khí biết khối luợng của các chất khác trong phản ứng

- Đàm thoại ,giải quyết vấnđề

( xem bài tập 3 khi đun nóng kim loại đồng (Cu) cùng có phản ứng tương tự kim loại Magiê (Mg)

PHƯƠNG TRÌNH HÓA

HỌC

* Học sinh hiểu đựơc :

- Phương trình dùng để biểu diễnphản ứng hóa học , gồm công thứchóa học , của các chất phản ứng vàsản phẩn với các hệ số thích hợp

- Ý nghĩa của phương trình hóa họclà cho biết tỉ lệ về số nguyên tử , sốphân tử giữa các chất cũng nhưtừng cập chất trong phản ứng

* Học sinh biết cách lập phươngtrình hóa học khi biết các chất phảnứng và sản phẩn giới hạn ở nhữngphản ứng thông thường

- Diễn giảng

- Đàm thoại

- Thảo luận nhóm nhỏ

- Bài tập ghi trên bảng phụ

- Giáo án SGK , SBT

* Bài tập bổ sung :Cho sơ đồ của các phản ứng sau :

a/ Cr + O2 -> Cr2O3b/ Fe + Br2 -> Fe Br3Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng

- Bài tập: 1a,b ,2a ,3a

* yêu cầu như bài 16.4theo sơ đồ của phản ứng sau :

BaCl2 + AgNO3  AgCl + Ba(NO3)2

12 23 BÀI :

PHƯƠNG TRÌNH HÓA

HỌC

* Học sinh hiểu đựơc :

- Phương trình dùng để biểu diễnphản ứng hóa học , gồm công thứchóa học , của các chất phản ứng và

- Diễn giảng

- Đàm thoại

- Thảo luận nhóm nhỏ

- Bài tập ghi trên bảng phụ

- Giáo án SGK , SBT

BT : 3,4,5,6,7 SGK/ T38

* Bài Tập Bổ Sung :Hãy chọn hệ số và công thức hóa học thích hợp đặt

Trang 12

sản phẩn với các hệ số thích hợp

- Ý nghĩa của phương trình hóa họclà cho biết tỉ lệ về số nguyên tử , sốphân tử giữa các chất cũng nhưtừng cập chất trong phản ứng

* Học sinh biết cách lập phươngtrình hóa học khi biết các chất phảnứng và sản phẩn giới hạn ở nhữngphản ứng thông thường

vào chữ có dấu hỏi trong các phương trình hóa học sau :

a/ ?Al(OH)3 ? + H2O b/ Fe+? AgNO3 ? + Ag

12 24 BÀI LUYỆN

TẬP 3 - Củng cố kiến thức về : + Phản ứng hóa học ( định nghĩa

bản chất điều kiện xãy ra và dấuhiệu nhận biết )

+ Định luật bảo toàn khối lượng + Phương trình hóa học ( biển diễnphản ứng hóa học ; ý nghĩa)

- Phát biểu giải trình và ápdụng

- Giáo viên chuẩn

bị trước các phiếu học tập ( theo nội dung triển khai trong tiết học ) Hình vẽ sơ đồ tượng trưng cho phản ứng :N2 + H2 - NH3 (bài tập 1 trang

16 )

Bài tập : 1,2,3,4,5 trang

60 ; 61 ) Bài Tập Bổ Sung :Trong một phản ứng hóa học các chất phản ứng và sản phẩn chứa cùng :

A Số nguyên tử trong mỗichất

B Số nguyên tố tạo ra chất

C Số nguyên tử của mỗi nguyên tố

D Số phân tử của mỗi chất

Khẳng định nào là đúng

13 25

BÀI KIỂM TRA

VIẾT - Hệ thống hóa các kiến thức , cácbài tập phương trình đánh giá việc

lĩnh hội kiến thức của học sinh

- Đánh giá chất lượng của học sinhđể bồi dưỡng và điều chỉnh

- Kiểm tra trêngiấy bút - Chọn một số câuhỏi lý thuyết quan

trọng , câu hỏi trắc nghiệm và bài tập

Bài : - Biết và phát biểu đúng những - Quan sát nhận - Giáo án ; SGK * Bài Tập Bổ Sung :

Trang 13

biết so sánh

- Thảo luận theonhóm nhỏ

- Trực quan , tưduy

- Bài tập ghi trên bảng phụ

Hãy xác định khối lựơng và thể tích khí

( đktc) của những lựơng chất sau :

a 0,25mol của mỗi chất khí sau CH4 ( mê tan ) O2 ; H2 ; CO2

b 12 mol phân tử H2 , 0,05mol phân tử CO2 ; 0,01mol phân tử CO

c Hổn hợp khí gồm 0,3molCO2 ; và 0,15mol O2

14 27

BÀI : CHUYỂN ĐỔI (

GIỮA KHỐI

LƯỢNG , THỂ

TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT

- Biết chuyển đổi lựơng chất thànhkhối lượng chất và ngược lại , biếtchuyển đổi thể tích khí thành thểtích khí (đktc ) và ngược lại , biếtchuyển đổi thể tích khí ( đktc )thành lựơng chất

- Rèn luyện kỉnăng tính toán

- Giáo án ; SGK ; SBT …

- Bài tập chuẩn bị trước ghi sẳn trên bảng con

* Bổ Sungphải lấy bao nhiêu gam của mỗi chất khí sau để chúng cùng có thể tích khí là : 5,6lít ở ( đktc )

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Gợi mở , hỏiđáp

- Tư duy trựcquan

- Thảo luận theonhóm nhỏ

- Giáo án ; SGK ; SBT …

- Bài tập chuẩn bị trước ghi sẳn trên bảng con

* Bài Tập Bổ Sung :

1/ Hãy cho biết :

a Số mol và số nguyên tử của : 28gam sắt ( Fe ) ; 6,4 gam đồng (Cu )

9gam nhôm ( Al )

b khối luợng và thể tích khí (đktc ) của : 2mol H2 ; 1,5mol O2 ; 1,15mol CH42/ Hãy tìm thể tích khí ở

Trang 14

(đktc ) của : 0,25mol O2 ; 8,8gam CO2 ; 21gam N2 0,25mol CO2 ; 9.1023 phân tửH2

15 29

BÀI : 20

TỈ KHỐI CỦA

CHẤT KHÍ

- Biết cách xác định tỉ khối của khí

A đối với khí B và tỉ khối của chấtkhí đối với không khí

- Biết cách giải một bài toán hóahọc có liên quan đến tỉ khối chấtkhí

- Rèn kỉ năngtính toán

- Gợi mở , hỏiđáp

- thảo luận theonhóm nhỏ

- Giáo án ; bài tậpchuẩn bị ở bảng phụ

* Bài Tập Bổ Sung :Có những khí sau : N2 ; O2 ;SO2 ; H2S ; CH4 hãy cho biết

a Những khí nào nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần ?

b Những khí nào nặng haynhẹ hơn khí hidrô bao nhiêu lần ?

- Từ thành phần phần trăm theokhối lượng của các nguyên tố tạonên hợp chất học sinh biết cách xácđịnh công thức hóa học của hợpchất

- Giải quyết vấn đề

- Thảo luận theonhóm nhỏ

- Tư duy trêngiấy bút

- Đàm thoại đểgiải quyết vấnđề

- Giáo án : SGK ; SBT

- Bài tập ghi trên bảng phụ

* Bài Tập Bổ Sung :

Đốt cháy hoàn toàn 0,24gam magiê trong không khí , người ta thu được 0,4gam magiêoxít

Em hãy tìm công thức hóa học đơn giảm của

- Từ thành phần phần trăm theokhối lượng của các nguyên tố tạo

- Giáo án : SGK ; SBT

- Bài tập ghi trên bảng phụ

* Bài Tập Bổ Sung :Có những chất sau : 32g Fe2O3 ; 0,25 mol PbO ; 28 gCuO Hãy cho biết

a khối lượng của mỗi kim loại có trong những lượng chất đã cho

Ngày đăng: 13/07/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w