ỤCTI ÊU B ÀI D ẠY Kiến thức :Nắm vững các hệ thức liên hệ của hai góc phụ nhau Kỹ năng :Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan Thái độ:Biết tính tỉ số lượng giác của hai góc phụ
Trang 1NS:16/8
TiÕt :1
I Mục tiêu bài học
- Kiến thức : Học sinh nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong tam giác
- Kỹ năng:Học sinh biết thiết lập các hệ thức b2= ab’ ; c2= ac’ ; h2=b’c’ dưới sự dẫn dắt của giáo viên
- Thái độ : Học sinh vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II Phương tiện dạy học :
- Giáo viên :sgk,sbt, bảng phụ vẽ hình bài tập 1,2 sgk/ 68
- Học sinh : Học sinh ôn tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
III Tiến trình bài học :
Hoạt động 1 : Giới thiệu
GV : Tìm các cặp tam giác vuông
đồng dạng trong hình sau ?
( GV treo bảng phụ có vẽ hình 1
lên bảng )
GV giới thiệu như phần đóng
khung trong sgk
Hoạt động 2 :Định lý 1
Gv giới thiệu định lý 1 sgk
Gọi hs nhắc lại đl
GV: Từ phát biểu bằng lời hãy
tìm hệ thức liên hệ giữa cạnh góc
vuông và hình chiếu của nó trên
↑
∆AHC ∆BAC
GV gợi ý hướng dẫn HS chứng
HS quan sát hình vẽ và tìmcác cặp tam giác đồng dạng
HS tìm hệ thức theo gợi ý của GV
HS theo dõi phần hướng dẫn của GV để trình bày chứng minh định lý
1 Hệ thức giữa cạnh góc vuôngvà hình chiếu của nó trên cạnhhuyền:
Định lý 1 : Học SGK / 65
Chứng minh :Xét hai tam giác vuông AHC và BAC, ta có :
C : góc chung Nên : ∆AHC ∆BAC(g.g)
Do đó : HC AC = BC ACSuy ra : AC2= BC.HCHay: b2= a.b’
Tương tự , ta có c2=a.c’
CHƯƠNG I : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
§ 1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
’A
Trang 2Gi¸o ¸n h×nh häc 9 N¨m häc 2010 - 2011
? Nhận xét mối liên hệ giữa a và
b’, c’
Hoạt động 3 :Định lý 2
GV giới thiệu định lý 2
GV cho HS làm ?1 , GV phân
tích tìm cách giải theo sơ đồ :
Hoạt động 4 : Củng cố
Phát biểu định lý 1,2
Làm bài tập 1, 2 / 68 sgk (HS làm
theo nhóm )
GV treo bảng phụ vẽ hình 4 ,
hình 5 của bài tập 1, 2 lên bảng
Hoạt động 5 : Hướng dẫn dặn dò
- Học thuộc định lý 1, 2 sgk
- Làm bài tập 5,6/69sgk
- Xem trước định lý 3,4 /
66,67sgk
HS chứng minh định lý Pitago theo định lý 1
HS : a = b’ + c’
Nên : b2+ c2= ab’ + ac’
= a(b’+ c’) = a.a=a2
BÂH = ACH (cùng phụ ABH)
Nên : ∆HAC ∆HBASuy ra :
HA
HB CH
AH
=Nên AH2=HB.HCHay h2.=b’.c’
HS làm VD 2 theo HD của
GV
HS phát biểu định lý 1, 2
HS làm bài tập theo nhóm ,sau đó thu bảng nhóm , trình bày lời giải lên bảng
2 Một số hệ thức liên quan tới đường cao:
Định lý 2: Học SGK / 65
Ví dụ 2 : SGK/66Xét ∆ADC vuông tại D , DB làđường cao , theo định lý 2 , ta có :
BD2= AB.BCHay : (2,25)2=1,5 BC Suy ra : BC =
5,1
)25,2( 2
= 3,375 (m)
Vậy chiều cao của cây là :
AC = AB +BC = 1,5 + 3,375
AC = 4,875(m)
Bài 1 :
a x+y= 62+82 = 10Mà 62= x.(x+y)Suy ra x = 3,6
10
62
=Và y = 10 – 3,6 =6,4
20
1220
2
2=x ⇔x= =Suy ra y=20 – 7,2 = 12,8Bài 2:
2020
)41(4
55
)41(12
2
=
⇒
=+
=
=
⇒
=+
=
y y
x x
h=b’.c’
Trang 3NS : 22/8
Tiết : 2
I Muùc tieõu baứi hoùc :
- Kieỏn thửực : Hoùc sinh nhaọn bieỏt ủửụùc caực caởp tam giaực vuoõng ủoàng daùng trong tam giaực
- Kyừ naờng:Hoùc sinh bieỏt thieỏt laọp caực heọ thửực ah = bc vaứ 2 2 2
111
c b
h = + dửụựi sửù daón daột cuỷa giaựo vieõn
- Thaựi ủoọ : Hoùc sinh vaọn duùng caực heọ thửực treõn ủeồ giaỷi baứi taọp
II Phửụng tieọn daùy hoùc :
- Giaựo vieõn :sgk, sbt , baỷng phuù veừ hỡnh 6,7 sgk
- Hoùc sinh : sgk, sbt , thửụực thaỳng , baỷng nhoựm
III Tieỏn trỡnh baứi hoùc :
HOAẽT ẹOÄNG GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG HOẽC SINH GHI BAÛNG
Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra baứi
cuừ
-HS1 : Phaựt bieồu ủũnh lyự
veà heọ thửực giửừa caùnh goực
vuoõng vaứ hỡnh chieỏu cuỷa
noự treõn caùnh huyeàn
Laứm baứi taọp 5 trang 69
sgk
- HS2 : Phaựt bieồu ủũnh lyự
veà heọ thửực giửừa hỡnh
chieỏu cuỷacaùnh goực vuoõng
vaứ ủửụứng cao tửụng ửựng
vụựi caùnh huyeàn
Laứm baứi taọp 6 trang 69
sgk
Hoaùt ủoọng 2 : ẹũnh lyự 3
GV : ẹũnh lyự 3 thieỏt laọp
moỏi quan heọ giửừa ủửụứng
cao naứy vụựi caùnh huyeàn vaứ
hai caùnh goực vuoõng
GV giụựi thieọu ủũnh lyự 3
? Neõu heọ thửực cuỷa ủũnh lyự
HS thaỷo luaọn theo nhoựm
HS dửùa theo phaõn tớch cuỷa
GV trỡnh baứy chửựng minh ủũnh lyự 3
HS theo doừi bieỏn ủoồi ủeồ chửựng minh hoaứn chổnh ủũnh
ẹũnh lyự 3 : Hoùc sgk/ 66
bc = ah A
Suy ra : AC.BA= BC HAVaọy : bc = ah
ẹũnh lyự 4 : Hoùc sgk / 67 EMBED Equation.3
Một số hệ thức về cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông ( Tiếp )
Trang 4Gi¸o ¸n h×nh häc 9 N¨m häc 2010 - 2011
BA
BC HA
AC
=
↑
∆ABC∼∆HBA
Hoạt động 3 : Định lý 4
GV hd HS biến đổi từ hệ
thức cần chứng minh để
đến được hệ thức đã có :
2 2 2
111
c b
⇑
12 22 22
c b
b c h
c b h
Phát biểu thành định lý 4
GV giới thiệu VD 3 sgk và
hướng dẫn HS tính
Gv nêu chú ý sgk/ 67
Hoạt động 4 : Củng cố
Phát biểu định lý 3,4
Làm bài tập 3,4 trang 69
sgk
HS làm bài tập theo nhóm
Hoạt động 5 : Dặn dò
- Học thuộc định lý
2 2 2
Theo định lý Pitago,ta có :
a2 =b2+c2Nên : 2 22 22
c b
c b h
+
=Hay : 12 22 22
c b
b c h
+
=
Do đó : 2 2 2
111
c b
2 2 2
111
c b
Ví dụ 3 : sgk/67 h
6 8
Theo định lý 4 ta có :
2 2 82
16
8
y = 52 +72 = 74;xy = 5.7 =35Suy ra : x = 3574
Bài 4 :
4
1
22 = x⇔ x =
20
20)41(4)1(2
=
⇒
=+
=+
=
y
x x y
Trang 5NS:28/8
TiÕt : 3
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
1. Kiến thức : Học sinh nắm chắc các hệ thức b2= ab’, c2= ac’, h2= b’c’ và củng cố định lýPytago a2= b2+ c2
2. Kỹ năng :Học sinh biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
3. Thái độ:
II CHUẨN BỊ :
- Giáo viên:sgk, sbt, thước thẳng , compa , êke , phấn màu
- Học sinh :sgk, sbt, ôn tập các định lý , các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH GHI BẢNG
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
cũ
- Phát biểu định lý 1 , định
lý 2, định lý Pytago
- Cho tam giác vuông DEF
có DI ⊥ EF Hãy viết hệ
thức các định lý ứng với
hình trên
GV theo dõi bài làm của học
sinh và nhận xét , cho điểm
Hoạt động 2 : Luyện tập
Làm bài 1/68sgk
GV yêu cầu học sinh làm bài
tập theo nhóm , sau đó đại
diện mhón lên bảng trình bày
Gv cho HS làm khoảng 5
phút thì lên bảng trình bày
GV nhận xét bài làm của HS
Làm bài 4 trang 69 sgk
? Với các định lý đã học , Bài
HS lên bảng trả bài cũ
HS lần lược phát biểu cácđịnh lý
HS nêu các hệ thức ứng vớitam giác vuông DEF
Hs cả lớp theo dõi nhận xétbài làm của bạn
HS làm bài tập theo nhóm
Đại diện nhóm lên bảng trìnhbày
HS theo dõi sự phân tích của
GV , sau đó trình bày bài làmvào vở
Một em lên bảng trình bày
Định lý 1: DE2= EF EI
DF2= EF.IFĐịnh lý 2: DI2=EI IFĐịnh lý Pytago: EF2= DE2 +
DF2
Bài 1/68 sgka
=> x = 4
AC2 = AH2 +HC2 (đ/l Pytago)
luyƯn tËp
Trang 6GV theo dõi cách trình bày
của HS trên bảng
Làm bài tập 4 /90 sbt
? Phát biểu các định lý vận
dụng trong chứng minh ?
Ta cần tính gì trước ? nêu
cách tính ?
Gọi HS lên bảng trình bày ?
Hoạt động 3 : Củng cố
Phát biểu định lý 1 , định lý 2
Học thuộc hai định lý đã học
Xem lại các bài tập đã giải
Làm bài tập 6/69sgk,
Trang 7NS:30/8
TiÕt : 4
I.MỤC TIÊU BÀI DẠY :
1. Kiến thức :Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
2. Kỹ năng :Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
3. Thái độ:Rèn luyện kỹ năng áp dụng các công thức đã học vào giải các bài tập
IIITIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
cũ
Làm bài tập 3a/90sbt
Phát biểu các định lý vận
dụng chứng minh trong bài
làm
GV nhận xét , cho điểm
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 1 : Bài tập trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn chữ cái
đứng trước kết quả đúng
Làm bài 7 /69sgk
GV vẽ hình và hướng dẫn
? Tam giác ABC là tam giác
gì ? Tại sao?
? Căn cứ vào đâu có x2 = a.b
GV : Tương tự như trên tam
giác DEF là tam giác vuông
vì có trung tuyến DO ứng với
cạnh EF bằng nửa cạnh đó
? Vậy tại sao có x2= a.b
Một HS lên bảng làm bài
Sau đó HS phát biểu định lýPytago và định lý 3
HS cả lớp theo dõi , nhận xétbài làm của bạn
HS tính để xác định kết quảđúng
Hai HS lần lượt lên khoanhtròn chữ cái trước kết quảđúng
Trong tam giác vuông ABC có
a Độ dài của đường cao AHbằng:
A 6,5 ; B 6 ; C 5
b Độ dài của cạnh AC bằng :
A 13 ; B 13 ; C 3 13Bài 7/69sgk
Cách 1:
Tam giác ABC là tam giácvuông vì có trung tuyến AOứng với cạnh BC bằng nửacạnh đó
Trong tam giác vuông ABC có
LuyƯn tËp ( TiÕp )
Trang 8Gi¸o ¸n h×nh häc 9 N¨m häc 2010 - 2011
Gv yêu cầu HS trình bày các
cách làm ?
Làm bài 8 /70sgk
GV kiểm tra các hoạt động
của các nhóm
GV yêu cầu đại diện hai
nhóm lên trình bày bài
Làm bài 9/70sgk
? Để chứng minh tam giác
DIL là tam giác cân ta cần
DI +DK không đổi khi I
thay đổi trên cạnh AB ta
chứng minh như thế nào ?
Gv chốt lại vấn đề ?
Gv có thể gợi ý cho HS
Hoạt động 3: Hướng dẫn về
nhà
Oân lại các hệ thức lượng
trong tam giác vuông
8,9,10,11,12/90,91 sbt
Soạn trước bài tỉ số lượng
giác của góc nhọn:
-Thế naò là tỉ số lượng giác
của góc nhọn?
-TS LG cuả hai góc phụ nhau
Hay x2 = a.b Cách 2 :Trong tam giác vuông DEF có
DI là đường cao nên
DE2 = EF EI ( hệ thức 1)Hay x2 = a.b
Tam giác vuông DEF có
DK ⊥ EF => DK2= EK KFHay 122= 16.x
=> x =122 9
16 =Tam giác vuông DKF có
DF2 = DK2 + KF2 ( đ/l Pitago)
y2 = 122 +92 K
=> y = 15Đại diện hai nhóm lần lượt lêntrình bày
HS lớp nhận xét , góp ý
HS : Cần chứng minh DI = DL
HS chứng minh tại chỗ ít phút ,sau đó lên bảng trình bàyTam giác DIL là một tam giáccân
Xét tam giác vuông DAI vàDCL có góc H = góc C = 900
DA = DC (cạnh hình vuông )
D3 = D1( cùng phụ với D2)
=> ∆DAI = ∆DCL( gcg)
=> DI = DL =>∆DIL cân chứng minh tổng trên bằngmột số không đổi hay bằngmột đoạn thẳng cố định nào đó
?
AH 2 = BH HC ( hệ thức 2) Hay x2 = a.b
Cách 2 :Trong tam giác vuông DEF có
DI là đường cao nên
DE2 = EF EI ( hệ thức 1)Hay x2 = a.b
Bài 8c/70sgkTam giác vuông DEF có
DK ⊥ EF => DK2= EK KFHay 122= 16.x
=> x =122 9
16 =Tam giác vuông DKF có
DF2 = DK2 + KF2 ( đ/l Pitago)
y2 = 122 +92 K
=> y = 15Bài 9/70sgk
a Tam giác DIL là một tamgiác cân
Xét tam giác vuông DAI vàDCL có góc H = góc C = 900
Trong tam giác vuông DKL có
DC là đường cao ứng với cạnhhuyền KL , vậy :
Trang 9NS :6/9/09
Tiết 5
I.MỤC TIÊU BÀI DẠY :
4. Kiến thức :Học sinh nắm các công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn
5. Kỹ năng :Học sinh tính được tỉ số lương giác của góc 300, 450, 600
6. Thái độ:Học sinh biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó
II.CHUẨN BỊ :
- Giáo viên:SGK, SBT,thước thẳng , êke, thước đo độ
- Học sinh : SGK,SBT
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
cũ
Cho ∆ABC và ∆A’B’C’
vuông tại A và A’ , có B = B’
Hỏi ∆ABC và ∆A’B’C’ có
đồng dạng không ? Viết các
hệ thức tỉ lệ ( mỗi vế là một
tỉ số giữa hai cạnh của cùng
một tam giác )
Nhận xét bài làm của HS
Đánh giá kết quả
Hoạt động 2 : Khái niệm tỉ
số lượng giác của một góc
nhọn
Giới thiệu bài từ việc kiểm
tra bài cũ
Làm ?1
Vẽ tam giác vuông có góc α
=450
? tam giác có một góc α =450
=> ∆ABC là tam giác gì ?
Nhận xét gì về AB , AC ?
AB
AC=1 => ∆ABC là tam giác
gì ?
Tương tự , làm câu b Vẽ
∆ABC vuông tại A có α = 60
0
? Giải thích ∆ABC là nửa tam
Một HS trả lời Tất cả học sinh chú ý theodõi
Tất cả HS cùng làm , theodõi phần trình bày
Trả lời ∆ABC là tam giácvuông cân
α =450 => ∆ABC là tamgiác vuông cân
Trang 10Gi¸o ¸n h×nh häc 9 N¨m häc 2010 - 2011
giác đều
Trình bày cách chứng minh
Giới thiệu các tỉ số lương
giác
Vẽ ∆ABC có góc B = α
So sánh AC , AB với BC ?
Tại sao ?
? So sánh sinα , cosα với 1
Làm ?2 : Cho một HS trình
bày
Nhận xét ?
Cho hai HS ghi tỉ số lương
giác của góc 450 và 600
Kiểm tra cách viết
Hoạt động 3 : Củng cố
Nhắc lại tỉ số lương giác của
một góc nhọn
Làm bài 10, 11 trang 76
Hoạt động 4 :Hướng dẫn
học ở nhà
Học bài theo vở ghi và sách
( )( )cos
( )( )( )( )cot
AB k
AB k g
AC d
αααα
=
=
=
=Tất cả cùng làm
HS cả lớp cùng làm và theodõi , kiểm tra bài làm củabạn trên bảng
HS nhắc lại tỉ số lượng giáccủa góc nhọn
HS làm BT tại chỗ sau đólên bảng trình bày
B
A α C
( )sin
( )( )cos
( )( )( )( )cot
AB k
AB k g
AC d
αααα
=
=
=
=sinα < 1 ; cosα < 1
Trang 11ỤCTI ÊU B ÀI D ẠY
Kiến thức :Nắm vững các hệ thức liên hệ của hai góc phụ nhau
Kỹ năng :Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
Thái độ:Biết tính tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
cũ
Cho ∆ABC vuông tại A có góc
B= α Hãy viết các tỉ số lương
giác của góc α
Làm bài 14
Từ việc kiểm tra trên Lấy
:sinα;tgα.cotgα; sin2α +cos2α
bằng cách dùng định lý Pitago
Theo dõi Ví dụ 3 :
tgα = doi ke
Từ tgα = 2
3 ta suy ra được điều
gì? Hướng dẫn cách vẽ
Xem ví dụ 4 và làm ?
sinα = 0,5 hay sinα = 12 chia
cạnh huyền và cạnh đối như
thế nào ? Cho một HS vẽ , xét
chú ý
Hoạt động 2 : Tỉ số lương giác
của hai góc phụ nhau
Làm ?4
Cho một HS lên bảng lập tỉ số
lương giác của góc β
Từ bài kiểm tra và ?4 rút ra các
cặp tỉ số bằng nhau
GV giới thiệu Định lý
Xét Ví dụ 5
sin60 = ?
Một HS lên bảng trình bày ,cả lớp chú ý theo dõi và sửabài
HS trả lời : cạnh đối 2 phần ,cạnh kề 3 phần
HS trả lời : cạnh huyền 2phần , cạnh đối 1 phần
α +β = 90 0
Cả lớp cùng làm tại chỗ ,một HS lên bảng trình bày
Ví dụ 3 : Y B
α x
A C Chú ý: α = β khi sinα = sinβtgα = tgβ ; cosα = cosβcotgα = cotgβ
2 Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau :
sinα = cosβcosα = sinβtgα = cotgβtgβ = cotgα
Trang 12? Sử dụng hàm số lượng giác
nào khi biết cạnh kề và cạnh
huyền ?
Nhắc nhở HS chú ý khi viết tỉ
số lương giác
Hoạt động 3 : Củng cố
Nhắc lại tỉ số lương giác của
hai góc phụ nhau ?
Làm bài 12
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học
ở nhà
Học lại cách viết tỉ số lượng
giác của góc nhọn
Tỉ số lượng giác của hai góc
phụ nhau
Làmbài 13, 15, 16, 17 trang 77
HS nhắc lại định lý
HS trả lời sin450= cos450= 2
2tg450= cotg450=1
Ví dụ 6:
sin600= cos300= 3
2cos600= sin 300= 12tg300= cotg600= 3
3cotg 300= tg600= 3
cos 300= 17y => y=17 cos 300
2tg300= cotg600= 3
3cotg 300= tg600= 3
Ví dụ 7 : cos 300=
17
y
=> y=17 cos 300Vậy y= 17 3
2
Trang 13NS:8/9
Tiết 7
I.MỤC TIÊU BÀI DẠY :
Kiến thức :HS biết vận dụng các tỉ số lượng giác của góc nhọn để dựng góc nhọn α
Kỹ năng :Rèn luyện kỹ năng tính toán và linh động trong giải bài tập
Thái độ:HS thành thạo hơn về cách tính tỉ số lượng giác của góc nhọn , cách tính độ dài củacác cạnh trong tam giác vuông
II.CHUẨN BỊ :
- Giáo viên:sgk, sbt
- Học sinh :sgk, sbt
III
.T IẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Phát biểu định lý về tỉ số lượng
giác của hai góc phụ nhau
Hãy viết các tỉ số lượng giác
sau thành tỉ số lượng giác của
các góc lớn hơn 450:
sin 320 ; cos15015’ ; tg300
Nhận xét và đánh giá kết quả
Hoạt động 2: Luyện tập
Làm bài 13
sinα = 23 có nghĩa là gì ?
Nhắc lại định nghĩa sinα ?
Cách làm tương tự như ?3
Cho HS làm câu b
Aùp dụng tỉ số lượng giác
cosα Liên quan đến cạnh kề
Cho VABC biết µA=90°, cosB
= 0,8 Tính tỉ số lượng giác của
gĩc C
=> cạnh huyền=?cạnh kề=?
Theo định lý thì sinC= ?
Nêu cách tính tgC và cotgC ?
AC=?
Tính cosC ; tgC; cotgC
Một HS lên bảng trả lờiCả lớp chú ý theo dõi bài vàkiểm tra nhận xét bài làm củabạn
Trả lời : Cạnh đối là 2 , cạnhhuyền là 3
Một HS lên dựng hình dự góc vuông xoy Lấy mộtđoạn thẳng làm đơn vị Trêntia Ox, lấy điểm A sao cho OA
= 2 Dùng com pa đo mộtkhoảng băng 3, lấyA làm tâmvẽ đường tròn bán kính 3 cắttrục oy tại B Ta có góc OBAlà góc cần dựng
HS trình bày bài làm Cả lớpnhận xét
Trả lời doi ke = cotgα
Bài 13:
a sin EMBED Equation.3 α=
2 / 3dự góc vuông xoy Lấy mộtđoạn thẳng làm đơn vị Trêntia Ox, lấy điểm A sao cho OA
= 2 Dùng com pa đo mộtkhoảng băng 3, lấyA làmtâmvẽ đường tròn bán kính 3cắttrục oy tại B Ta có gócOBA là góc cần dựng
x B
Trang 14Gi¸o ¸n h×nh häc 9 N¨m häc 2010 - 2011
một em lên bảng trình bày
Cách 2 : sử dụng bài tập 14 để
giải
Tính sin C Áp dụng:
sin2C+ cos2C =1⇒ cos C
tgC= cossinC C ; cotgC =cossinC C
Làm bài 16:
Vẽ hình theo đề bài
Cạnh đối diện với góc 600là
cạnh nào ?
∆ABC vuông tại A có góc B =
600 Vậy ∆ABC là tam giác
∆HAB vuôg cân
Hoạt động 3 : Củng cố
? Nêu tỉ số lượng giác ? Tỉ số
lượng giác của hai góc phụ
nhau và cách sử dụng trong
tính toán cho hợp lý
Hoạt động 4: Hướng dẫn ,dặn
dò
Xem lại bài 2
Tiết sau mang theo máy tính và
bảng số
Làm bài tập 21,24,29,30/92
SBT
Soạn trước cấu tạo của bảng
lượng giác và cách dùng
bảnglương giác
Cách 1 :Tacó sinC = cosB
⇒sin C=45 ; cosC = 35
tg C= 4
3 ; cotgC=3
4Cách 2
Tính sinC=4
5sin2C+ cos2C =1
5Từ hình vẽ áp dụng định lí tatính tgC và cotgC
Aùp dụng định lí pytago trongtam giác vuông ta tính AC
HS thảo luận theo nhóm và cửnhóm trưởng lên trình bày
∆ABC là nửa tam giác đều
Đặt tên ∆ABC và đường caoAH
AH = 20
Bài 15
Cách 1 :Tacó sinC = cosB
⇒sin C=4
5 ; cosC = 3
5
tg C= 43 ; cotgC=34Cách 2
Tính sinC=45sin2C+ cos2C =1
∆ABC vuông tại A có góc B =
600 nên ∆ABC là nửa tamgiác đều
Do đó : AB = 1
2BC = 4
=> AC = 4 3Bài 17:
x = 202+212 = 29
Trang 15
NS:10/9
Tiết 8
I.MỤC TIÊU BÀI DẠY :
Kiến thức : Giới thiệu cấu tạo bảng lượng giác Sử dụng bảng để tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọcho trước , tìm tỉ số lượng giác bằng máy tính
Kỹ năng :HS có kỹ năng tra bảng để tìm tỉ số lương giác của một góc hoặc dùng máy tính
II.CHUẨN BỊ :
- Giáo viên:sgk, sbt, bảng số , máy tính
- Học sinh :sgk, sbt, bảng số ,máy tính
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH GHI BẢNG
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Cho hai góc phụ nhau α và β
Nêu cách vẽ một tam giác
vuông có góc B =α ; góc C = β
Dựng ∆ABC có Â = 900 ; góc B
= α => góc C = 900 - α = β
Kiểm tra bài làm của học sinh
Nhận xét và đánh giá
Hoạt động 2: Cấu tạo của
bảng lượng giác
Giới thiệu bảng lượng giác như
trong sgk
Nhận xét khi góc α tăng từ 00
đến 900 thì sinα , tgα tăng hay
giảm ? Còn cosα và cotgα tăng
hay giảm?
Hoạt động 3 : Cách dùng bảng
a Tìm tỉ số lượng giác của một
góc nhọn cho trước
Giới thiệu các bước sử dụng
như sgk
Ví dụ : Tìm sin46012’
Số độ tra nằm ở cột nào ? Vì
sao? Số phút tra ở hàng nào ?
Đọc giao của hàng ghi 460 và
Ví dụ 4 tương tự ví dụ 2
Giải thích phần chú ý
Một HS lên bảng trình bày Cảlớp cùng làm và theo dõi bàilàm của bạn
Quan sát bảng lương giác để trảlời
Tất cả cùng chú ý theo dõi
HS trả lời và giải thích
Hs đọc kết quả
HS tự tìm và giải thích
I Cấu tạo của bảng lượng giác :
Nhận xét : Khi α tăng từ 00 đến 900 thì sinαvà tgα tăng , còn cosα và cotgαgiảm
II Cách dùng bảng :
a Tìm tỉ số lượng giác của mộtgóc nhọn cho trước:
Ví dụ 1 : sin 46012’ = 0,7218
A 12’
460 7218
Ví dụ 2:
cos33014’= cos330(12’+2’)
= 0,8368 – 0,0003 =0,8365
Chú ý : vì góc α càng lớn nên
§3 BẢNG LƯỢNG GIÁC
Trang 16Gi¸o ¸n h×nh häc 9 N¨m häc 2010 - 2011
thành sinα
Làm ?2
Hứơng dẫn Hs cách tìm tỉ số
lượng giác bằng máy tính bỏ tuÝ
như trong sgk trang 82 phần a
Hoạt động 2: Tìm số đo của
góc nhọn khi biết tỉ số lượng
giác của góc đó
So sánh phần a của tiết trước
với phần b
Giới thiệu cách tìm
Giới thiệu cách tìm x ở ví dụ 5
Giới thiệu cách tìm số đo của
góc α khi biết tỉ số lượng giác
của góc đó
Hướng dẫn HS thực hiện như
sgk phần b và cho HS dùng máy
tính để thử lại
Hoạt động 5: Củng cố
Nhắc lại cách sử dụng bảng
lượng giác
Làm bài 19 SGK
Hoạt động 5 : Hướng dẫn học
ở nhà
Xem lại các ví dụ
Xem bài đọc thêm : Tìm tỉ số
lượng giác của góc nhọn bằng
Có thể chuyển tìm cosα = sin900-α
?2 tg82013’= 7,316
b Tìm số đo của góc nhọn khi biết
tỉ số lượng giác của góc đó cotgα = 3,006
=> α =18024’
?4 cosα = 0,5547
=> α = 560
Trang 17
NS:12/9
Tiết 9 §3 BẢNG LƯỢNG GIÁC (TT)
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
Kiến thức :Giới thiệu cách dùng bảng hoặc máy tính để tìm góc họn khi biết tỉ số lượng giác của nó Kỹ năng : Thấy được sự đồng biến của sin và tg ; nghịch biến của cos và cotg
Thái độ:HS thực hành nhiều bằng các ví dụ trong sgk
II.CHUẨN BỊ :
- Giáo viên:sgk, sbt
- Học sinh :sgk, sbt
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH GHI BẢNG
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Sử dụng máy tính bỏ túi làm bài
21
Nhắc lại kết quả của bài toán
Hoạt động 2: Tìm số đo của
góc nhọn khi biết tỉ số lượng
giác của góc đó
So sánh phần a của tiết trước
với phần b
Giới thiệu cách tìm
Giới thiệu cách tìm x ở ví dụ 5
Giới thiệu cách tìm số đo của
góc α khi biết tỉ số lượng giác
của góc đó
Hướng dẫn HS thực hiện như
sgk phần b và cho HS dùng máy
tính để thử lại
Hoạt động 3 : Củng cố
Nhắc lại cách dùng bảng số và
cách sử dụng máy tính , lưu ý
đến cách tính x khi biết cotgα
Tất cả cùng thực hiện Một HS được kiểm tra đọc kếtquả HS cả lớp kiểm tra bài làmcủa bạn
HS trả lời : Phần b và phần angược nhau
Tất cả chú ý thực hiện theoyêu cầu
HS theo dõi cách sử dụng bảngsố tìm α biết sinα = 0,4470
Tất cả chú ý theo dõi phầnhướng dẫn và thực hiện lạibằng máy tính
b Tìm số đo của góc nhọn khi biết
tỉ số lượng giác của góc đó cotgα = 3,006
=> α =18024’
?4 cosα = 0,5547
=> α = 560
Trang 18Gi¸o ¸n h×nh häc 9 N¨m häc 2010 - 2011
Làm bài 19 bằng máy tính ,
thực hiện theo nhóm
Cho một HS trình bày cách làm
Hoạt động 4 : Hướng dẫn dặn
dò
Làm bài tập 21,22,23,24,25
( bài 24 ,25 không dùng bảng số
hoặc máy tính)
Soạn trước:
Cho tam giác vuông ABC có
các cạnh tương ứng là a, b, c
Hãy viết các tỉ số lượnggiác của
góc B và C, Từ đó hãy tính các
cạnh góc vuông theo:
a) cạnh huyền và các tỉ số
lượng giác của góc B và góc
C
cạnh góc vuông còn lại và các tỉ
số lượng giác của góc B và góc
C
Tất cả cùng làm theo nhóm Một HS trình bày cách làm vàđọc kết quả cả lớp cùng kiểmtra
Trang 19NS: 13/9
Tiết 10 luyện tập
I Mục tiêu:
HS có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm TSLG khi biết số đo góc và ngợc lại tìm số
đo góc nhọn khi biết TSLG của góc đó
HS thấy đợc tính đồng biến của sin và tg, tính nghịch biến của cos va cotg để so sánh TSLG khi biết góc
α hoặc so sánh các góc nhọn α khi biết TSLG
II Chuẩn bị: GV: Thớc thẳng, bảng số, máy tính bỏ túi
HS: ôn đ/n TSLG của góc nhọn quan hệ 2 góc phụ nhau, bảng số, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Chữa bài tập (7’)
dựa vào kiến thức nào ?
GV yêu cầu HS thực hiện
GV gợi ý câu a,b dựa vào t/c
TSLG; câu c dựa vào TSLG
của hai góc phụ nhau
GV yêu cầu HS thực hiện
Bài tập 22(sgk/84) So sánha) cos 250 > cos 63015’
(α tăng thì cosα giảm ) b) tg 73020’ > tg450
(α tăng thì tg α tăng )c) cotg 20 > cotg 37040’
125sin
25sin65
cos
25sin
0
0 0
0
=
= ( vì cos 650 = sin 250 )b) tg 580 – cotg 320 = 0 (vì tg580 = cotg 320 )
Bài tập 47 (sbt/96)Cho x là một góc nhọn, biểu thức sau đây
có giá trị âm hay dơng ? vì sao ?a) sin x – 1
b) 1 – cos x Giải
a) sin x – 1 < 0 vì sin x < 1
Trang 20HS hoạt động nhóm
Đại diện nhóm trình bày
HS suy nghĩ
Bài tập 24 (sgk /84) Sắp xếp …Cách 1:
a) cos 140 = sin 760 ; cos 870 = sin 30
⇒ sin 30 < sin740 < sin 760 < sin 780
cos870 < sin470 < cos140 < sin 780
Cách 2: Dùng máy tính (bảng số để tính TSLG)
sin 780 ≈ 0,9781; cos 140 ≈ 0,9702;
sin 470 ≈ 0,7314 ; cos870 ≈ 0,0523
⇒ cos870 < sin470 < cos140< sin780
4) Củng cố ’ Hớng dẫn về nhà: (5’)
? Trong các TSLG của góc nhọn tỷ số nào đồng biến, tỷ số nào nghịch biến
? Liên hệ về TSLG của 2 góc phụ nhau ?
* Hớng dẫn về nhà
Nắm vững đ/n TSLG của góc nhọn Làm bài tập 48; 49; 50 SBT
Trang 21
Tiết 11
NS:14/9
I.MỤC TIÊU BÀI DẠY :
Kiến thức : Thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông Kỹ năng :Hiểu được thuật ngữ giải tam giác vuông là gì ?
Thái độ:Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
cũ
Cho ∆ABC vuông tại A có µB
=α Viết các tỉ số lượng giác
của góc α Từ đó hãy tính
cạnh góc vuông qua các cạnh
và các góc còn lại
Kiểm tra bài làm của HS ,
sửa sai sót và nhận xét
Hoạt động 2 : Các hệ thức
Làm ?1
Chỉ cần viết thêm tỉ số lượng
giác của C = β
Cho hai HS làm hai câu a,b
Kiểm tra bài làm của HS
Từ ?1 cho HS phát biểu cách
tính 1 cạnh góc vuông
Kiểm tra và hoàn chỉnh định
lý
Làm ví dụ 1 :
Cho HS đọc đề
Nhìn vào hình 26 phải tính độ
dài đoạn nào ?
∆BHA biết các yếu tố nào ?
Nên áp dụng hệ thức nào ?
Tính quãng đường máy bay
HS làm tại chỗ , hai HS lênbảng trình bày
1 b = a sinB = a.cosC
c = a.sinC = a.cosB
2 b = c.tgB = c cotgC
c = b.tgC = b cotgBCả lớp kiểm tra và theo dõi
HS phát biểu hai 2 lần
HS trả lời : biết cạnh huyền ,tính cạnh kề
Nên sử dụng công thức c=
a.cosB
HS hoạt động nhóm Đại diện nhóm lên bảng trìnhbày HS trả lời : biết cạnhhuyền , tính cạnh kề
Nên sử dụng công thức c=
a.cosB
HS hoạt động nhóm Đại diện nhóm lên bảng trìnhbày
HS trả lời 1,2 phút = 1 giờ
§4.MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Trang 22Gi¸o ¸n h×nh häc 9 N¨m häc 2010 - 2011
Làm ví dụ 2 :
Xem hình trong khung ở đầu
§ 4
Ơû ví dụ 2 ta đã biết yếu tố
nào ? cần tìm yếu tố nào ?
Sử dụng hệ thức nào là hợp
lý ?
Hoạt động 3 : Củng cố
Nhắc lại định lý
Làm bài tập 26 : HS làm theo
nhóm
Hoạt động 4 : Hướng dẫn
học ở nhà
Xem lại các bài tập đã giải
Trang 23NS:16/9
Tiết 12
I.MỤC TIÊU BÀI DẠY :
Kiến thức : Hiểu được cách giải tam giác vuông
Kỹ năng :Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
II.CHUẨN BỊ :
- Giáo viên:sgk, sbt
- Học sinh :sgk, sbtIII.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH GHI BẢNG
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Phát biểu định lý về các hệ thức
trong tam giác vuông Viết hệ
Tương tự ở hình 32 nên áp dụng tỉ
số lượng giác nào ?
Tính cosα => α
Hoạt động 2 : Aùp dụng giải tam
giác vuông
GV giải thích cho HS giải tam
giác vuông là gì ?
Muốn giải một tam giác vuông
phải biết bao nhiêu yếu tố ?
Ơû ví dụ 3 ta cần tìm các yếu tố
nào ?
Cách tính BC ?
Tính B cho HS tính và tính B có
thể bằng nhiều cách
Tính C?
Làm ?2
Cho HS suy nghĩ và chỉ ra cách
làm
Sau khi tính B và C GV kiểm tra
cách làm của HS và đưa ra cách
HS trả lời : BC ;B;C
Sử dụng định lý Pitago
HS tính , sau đó lên bảng trìnhbày
5 = 1,6
=> B = 580góc B + góc C = 900góc C = 320 góc C = 320
Bài 28
tgα = 7
4 => α = 60015’
Bài 29cosα = 250
§4 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG
TAM GIÁC VUÔNG (TT)
Trang 24Hoạt động 3: Củng cố
Nhắc lại cách giải tam giác vuông
Làm bài 27 câu a
Nhắc lại các hệ thức học bài học
vừa xong
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở
nhà
Xem lại các ví dụ
Xem lại định lý 1
Làm bài 30,31,32,27b/98sgk
HS suy nghĩ và trả lời Cả lớpcùng kiểm tra với GV
?3 OP=7.cos360
OQ = 7 cos 540
HS trả lời : OQ;OP;Q
HS cả lớp theo dõi cách trìnhbày
LN = 3,458
Trang 25NS:22/9/09
Tiết 13 LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU BÀI DẠY :
Kiến thức : Nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
Kỹ năng :HS có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập , thành thạo việc sửdụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số
Thái độ:HS thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài toán thực tế III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH GHI BẢNG
Hoạt động 1 : Kiểm tra
bài cũ
GV nêu yêu cầu kiểm
tra :HS1 : Phát biểu định
lý và viết các hệ thức về
cạnh và góc trong tam
giác vuông ( có vẽ hình
minh hoạ )
HS2 : Làm bài tập 26/ 88
sgk
( Tính cả chiều dài đường
xiên của tia nắng từ đỉnh
tháp tới mặt đất )
GV nhận xét , cho điểm
HS
Hoạt động 2 : Luyện
tập
GV phát đề bài yêu cầu
HS hoạt động nhóm
Bài 1 : Cho tam giác
ABC vuông tại A có AB
= 21cm , C=400 Hãy
tính các độ dài:
a AC
b BC
c Phân giác BD của B
GV yêu cầu HS lấy hai
chữ số thập phân
GV nhận xét , đánh giá
Xem thêm bài của vài
Hai HS lên kiểm tra HS1 : Phát biểu định lý vàviết hệ thức / 86sgk
HS2 : làm bài tập 26
HS cả lớp theo dõi , nhận xétbài làm của bạn
HS hoạt động theo nhóm
Đại diện nhóm lên bảng trìnhbày
HS cả lớp nhận xét
HS lên bảng trình bày bàigiải
Bài 26
a AC = AB cotg C = 21 cotg 400
≈ 21 1,1918 ≈ 25,03 (cm)
Trang 26GV gọi 1 HS đọc đề bài
rồi vẽ hình trên bảng
GV: Chiều rộng của khúc
sông biểu thị bằng đoạn
nào?
Đường đi của thuyền
biểu thị bằng đoạn nào ?
Nêu cách tính quãng
đường thuyền đi được
trong 5 phút ( AC ) từ đó
tính AB
Hoạt động 3: Củng cố
Gv nêu câu hỏi:
Phát biểu định lý về cạnh
và góc trong tam giác
vuông
Hoạt động 4 : Hướng
dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã
Một HS lên bảng làm
Bài 28/89tgα = 7 1, 75
5 phút là :
2 1 1( )
12 =6 km ≈ 167(m)Độ rộng khúc sông là :
167 sin 700 ≈ 156,9(m) ≈157(m)Vậy chiều rộng của khúc sông là157m
Trang 27
HS tiếp tục vận dụng các hệ thức vào giải tam giác vuông
HS đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng, dùng máy tính bỏ túi
HS biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng của các TSLG để giải các bài toán thực tế
II – Chuẩn bị : GV : Thớc , máy tính bỏ túi, lựa chọn bài tập chữa
HS : Ôn đ/n tỉ số lợng giác, máy tính bỏ túi, thớc, làm bài tập
III – Tiến trình dạy học:
1) ổn định :
2) Kiểm tra: (6’)
? Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai ?
Tam giác ABC vuông tại A cạnh huyền a, cạnh góc vuông b, c Khi đó
a) b = a sin B b) b = a cos B c) c = a.tg C
d) c = b tg C e) b = a cos C f) b = c cotg C
(a, d, e, f đúng ; b, c sai)
3) Bài mới :
Hoạt động 1: Chữa bài tập (10’)
GV đa bài tập trên bảng phụ
GV bổ xung sửa sai – nhấn
P
Giải Xét ∆ ACP có góc P = 1v;
góc A = 300 ; AC = 8cm
⇒ x = CP = AC sin 300 = 8
2
1 = 4(cm) Xét ∆ PCB có góc P = 1v ;
góc C = 600 ; CP = 4cm
⇒ y = CB = cos 60 0
x
= 4 : 2
1 = 8 (cm)
? Trong bài tập trên nêu yêu
cầu tìm thêm các yếu tố còn lại
thì bài toán trở về dạng nào ?
HS hệ thức … vì gắn vào
Bài tập 29 / 89 – sgk Giải Cos α = AC AB =
32
25 320
250 = ≈ 0,78125
⇒ α ≈ 38037’
250 320 A
Trang 28- Nếu bài yêu cầu tìm các yếu
tố cha thuộc vào tam giác
vuông phải kẻ thêm hình phụ
để đa các yếu tố vào tam giác
vuông sau đó áp dụng hệ thức
HS trả lời miệng
HS AB = AC cosBAC
HS nêu cách tính
HS không là tam giác vuông
HS tạo ra tam giác vuông
HS nghe hiểu
Tứ giác ABCD
có AC = 8 cm
AD = 9,6 cm Góc ABC = 900
Góc BCA = 540
Góc ACD = 740
AB = ? góc ADC = ?
8 9,6A
B
Giảia) Xét ∆ ACB có góc B = 1v ta có
AB = AC Sin C = 8 sin 540
≈ 8 0,8090 ≈ 6,472
b) Kẻ AH ⊥ CD tại H xét ∆ ACH có góc H = 1V
⇒ AH = AC sin C = 8 sin740
≈ 8 0,9613 ≈ = 7,690Xét ∆ AHD có góc H = 1v
ta có sin D =
6,9
69,7
Trang 29NS:2/10/10
Tiết 15
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
Kiến thức : HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất đó Kỹ năng :Rèn kỹ năng đo đạc thực tế , rèn ý thức làm việc tập thể
Thái độ:Cẩn thận khi tính toán
II CHUẨN BỊ :
- Giáo viên:sgk, giác kế , êke
- Học sinh :sgk, thước cuộn , máy tính bỏ túi , giấy
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
§5 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI
Hoạt động 1 : GV hướng dẫn
HS
Tiến hành trong lớp
1 Xác định chiều cao
Gv đưa hình 34 sgk lên bảng
GV nêu nhiệm vụ : Xác định
chiều cao của một tháp mà
không cần lên đỉnh tháp
GV giới thiệu : Độ dài AD là
chiều cao của một tháp mà
khó đo trực tiếp được
Độ dài OC là chiều cao của
giác kế
CD là khoảng cách từ chân
tháp tới nơi đặt giác kế
GV : Theo em qua hình vẽ
trên những yếu tố nào ta có
thể xác định trực tiếp được ?
bằng cách nào?
GV : Để tính độ dài AD em
sẽ tiến hành như thế nào ?
GV : Tại sao ta có thể coi AD
là chiếu cao của tháp và áp
HS theo dõi sự hướng dẫncủa GV để thực hành tốt hơn
HS : Ta có thể xác đ5nh trựctiếp góc ·AOBbằng giác kế ,xác định trực tiếp đoạn OC ,
CD bằng đo đạc
HS : + Đặt giác kế thẳngđứng cách chân tháp mộtđoạn bằng a ( CD = a)
+ Đo chiều cao của giác kế( giả sử OC = b)
+ Đọc trên giác kế số đo góc
·AOB = α + Ta có AB = OB tg αvà AD = AB+BD = a.tgα +b
HS : Vì ta có tháp vuông gócvới mặt đất nên tam giácAOB vuông tại B
A
B C a D
Trang 30Gi¸o ¸n h×nh häc 9 N¨m häc 2010 - 2011
Hoạt động 2 : Thực hành ngoài trời
GV : Kiểm tra kỹ năng thực hành của các tổ , hướng dẫn thêm HS
GV yêu cầu HS làm 2 lần để kiểm tra kết quả
BÁO CÁO THỰC HÀNH TIẾT 15 HÌNH HỌC CỦA TỔ - LỚP
Xác định chiều cao :
ĐIỂM THỰC HÀNH CỦA TỔ
- Chuẩn bị dụng cụ : 3 điểm
- Ý thức kỷ luật : 3 điểm
- Kỹ năng thực hành : 4 điểm
Hoạt động 3 : Hoàn thành báo cáo – Nhận xét – Đánh giá
- Gv thu báo cáo thực hành của tổ
- Thông qua báo cáo và thực tế quan sát , kiểm tra nêu nhận xét đánh giá và cho điểm thực hành từng tổ
- Căn cứ vào điểm thực hành của tổ , Gv cho điểm thực hành của từng HS
Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà
- Chuẩn bị dụng cụ tiết sau thực hành đo khoảng cách
Trang 31
Kỹ năng :Rèn kỹ năng đo đạc thực tế , rèn ý thức làm việc tập thể
Thái độ:Cẩn thận khi tính toán
II CHUẨN BỊ :
- Giáo viên:sgk, giác kế , êke
- Học sinh :sgk, thước cuộn , máy tính bỏ túi , giấy
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Hoạt động 1 : GV hướng dẫn
HS
Tiến hành trong lớp
2 Xác định khoảng cách
Gv đưa hình 35/91 sgk lên
bảng
GV nêu nhiệm vụ : Xác định
chiều rộng của khúc sông mà
việc đo đạc chỉ tiến hành tại
một bờ sông
GV : Ta coi hai bờ sông song
song với nhau Chọn một
điểm B bên kia bờ sông làm
mốc (thường lấy 1 cây làm
mốc )
Lấy điểm A bên này bờ sông
sao cho AB vuông góc với các
bờ sông
Dùng êke kẻ đường thẳng Ax
sao cho Ax ⊥ AB
Lấy C ∈Ax
Đo đoạn AC ( giả sử AC = a)
Dùng giác kế đo góc
Gv : Làm thế nào để tính
được chiều rộng khúc sông ?
HS theo dõi sự hướng dẫncủa GV để thực hành tốthơn
HS : Vì hai bờ sông coi nhưsong song và AB vuông gócvới hai bờ sông Nên chiềurộng khúc sông chính làđoạn AB
Ta có ∆ACB vuông tại A
Hoạt động 2 : Thực hành ngoài trời
§5 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA
GÓC NHỌN THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI (TT)
Trang 32Gi¸o ¸n h×nh häc 9 N¨m häc 2010 - 2011
GV : Kiểm tra kỹ năng thực hành của các tổ , hướng dẫn thêm HS
GV yêu cầu HS làm 2 lần để kiểm tra kết quả
BÁO CÁO THỰC HÀNH TIẾT 16 HÌNH HỌC CỦA TỔ - LỚP
Xác định khoảng cách :
g Tính AB
ĐIỂM THỰC HÀNH CỦA TỔ
- Chuẩn bị dụng cụ : 3 điểm
- Ý thức kỷ luật : 3 điểm
Kỹ năng thực hành : 4 điểm
Hoạt động 3 : Hoàn thành báo cáo – Nhận xét – Đánh giá
- Gv thu báo cáo thực hành của tổ
- Thông qua báo cáo và thực tế quan sát , kiểm tra nêu nhận xét đánh giá và cho điểm thực hành từng tổ
- Căn cứ vào điểm thực hành của tổ , Gv cho điểm thực hành của từng HS
Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà
- Oân lại các kiến thức đã học , làm các câu hỏi ôn tập chương I/91,92
- Làm bài tập 33,34,35,36,37/93,94 sgk
Trang 33NS:10/10/10
Tiết 17
I.MỤC TIÊU BÀI DẠY :
Kiến thức : Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Hệ thống hoá các công thức , định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quanhệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
Kỹ năng :Rèn kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lượng giác hoặc để đo góc Thái độ:
II.CHUẨN BỊ :
- Giáo viên:sgk, sbt, bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ , thước thẳng , com pa
- Học sinh :sgk, sbt, làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chương
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Hoạt động 1 : Kiểm tra
bài cũ
Vẽ tam giác ABC vuông tại
A , có AH ⊥ BC
HS1 : Viết các công thức về
cạnh và đường cao trong
tam giác vuông
HS2 : Định nghĩa các tỉ số
lượng giác của góc nhọn
HS3 : Một số tính chất khác
của tỉ số lượng giác
GV kiểm tra bài làm của
HS và cho điểm
Kiến thức bổ sung
Cho HS nhắc lại các kiến
thức bổ sung đã học
Hoàn chỉnh các kiến thức
Hoạt động 2 : Làm bài tập
Tất cả các HS cùng tham gia bổsung kiến thức
HS làm tại chỗBằng 35
Bằng QR SRcos300 = 3
2
HS tính rồi trả lời
1 Các công thức về cạnh vàđường cao trong tam giác vuông
2 Định nghĩa tỉ số lượng giáccủa góc nhọn
3 Một số tính chất khác của tỉsố lượng giác
4 Kiến thức bổ sung :
0 < sinα < 1
0 < cosα < 1sin2α + cos2α = 1tgα = cossinαα ; cotgα = cossinααtgα cotgα =1
Bài 33/93a.Chọn Cb.Chọn Dc.Chọn C4 4 4 5
Bài 34/93
a Chọn D
b Chọn C
Bài 35/941928
Trang 34Gi¸o ¸n h×nh häc 9 N¨m häc 2010 - 2011
Trong các hệ thức A , B ,
C , D hệ thức nào đúng , hệ
GV gọi HS đọc đề bài
GV hướng dẫn HS vẽ hình
Nêu cách chứng minh
Vậy đường cao ứng với
cạnh BC của hai tam giác
này phải như thế nào ?
Điểm M nằm trên đường
nàođể SABC = SMBC ?
Hoạt động 3: Hướng dẫn
dặn dò
Oân tập theo bảng “Tóm tắt
các kiến thức cần nhớ “của
HS tính và kết luận
HS tính và trả lời :
Trang 35
NS:15/10/10
Tiết 18
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
Kiến thức : Hệ thống hoá các kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Kỹ năng :Rèn luyện kỹ năng dựng góc α khi biết một tỉ số lương giác của nó , kỹ năng giảitam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao , chiều rộng của vật thể trong thực tế ; giải cácbài toán có liên quan đến hệ thức lượng trong tam giác vuông
II CHUẨN BỊ :
- Giáo viên:sgk, sbt, bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ , thước thẳng , com pa ,êke , thước đođộ
- Học sinh :sgk, sbt, làm câu hỏi ôn tập chương , thước kẻ , com pa , máy tính bỏ túi
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
cũ
HS1 : Làm câu hỏi 3 sgk
HS2 : làm bài tập 40 trang
95
Kiểm tra bài làm của HS
Nhận xét và cho điểm
GV : Để giải một tam giác
vuông cần biết ít nhất mấy
góc, mấy cạnh ? có lưu ý gì
về số cạnh ?
Hoạt động 2 : Làm bài tập
Hai HS lên bảng cùng làm
HS cả lớp theo dõi bài làmcủa hai bạn
Kiểm tra , bổ sung các saisót và sửa bài
HS : Để giải một tamgiác vuông cần biết haicạnh hoặc một cạnh vàmột góc nhọn Vậy đểgiải một tam giác vuôngcần biết ít nhất một cạnh
HS dựng góc nhọn α vào vở
HS lên bảng lần lượt dựnghình
Bài 35c Chọn một đoạn thẳng làmđơn vị
Dựng ∆DEF có Dµ =900
DE = DF = 1Có µF = α vì tgF = tgα = 1
1=1
Bài 40/95
Ta có : AB = DE = 30mTrong tam giác vuông ABC
AC = AB tgB = 30 tg 350
≈ 30 0,7 ≈ 21(m)
AD =BE = 1,7mVậy chiều cao của cây là :
CD = CA +AD ≈ 21 + 1,7
CD ≈ 22,7mBài 35asbt
Chọn một đoạn thẳng làm đơn vị Dựng tam giác vuông ABC có :
µA= 900
AB =1
BC = 4Có µC= α vì sinC = sinα = 1
4
ÔN TẬP CHƯƠNG I (TT)
C
ADE
B 3501,7m
30m
AB
Trang 36Gi¸o ¸n h×nh häc 9 N¨m häc 2010 - 2011
Làm bài 38/95sgk
Gv đưa hình vẽ 48sgk lên
bảng
Phải tính các đoạn nào ?
Tính IA ,IB như thế nào ?
Tính AB ?
Kiểm tra bài làm của HS ,
nhắc lại cách làm và hoàn
Kiểm tra cách làm của HS
Hoạt động 3: Hướng dẫn
dặn dò
Oân tập lý thuyết và bài tập
của chương I để tiết sau
kiểm tra 1 tiết
Khoảng cách giữa hai cọc là
CD
Bài 38/95
Ta có :
IB = IK tg (500 + 150) = IK tg 650
IA = IK tg 500
=> AB = IB – IA = IK tg 650 - IK tg 500
= IK ( tg650-tg500) ≈ 380 0,95275
AB ≈ 362 (m)
Bài 39/95Trong tam giác vuông ACE , tacó : cos 500 =CE AE
20
31,11( )cos50 cos50
DE ≈ 6,53 (m) Vậy khoảng cách giữa hai cọc CDlà :
Trang 37NS:17/10/10
Tiết19: Kiểm tra chơng I
I – Mục tiêu :
• Đánh giá kết quả học tập của HS sau khi học xong chơng I
• Kiểm tra kỹ năng trình bày các bài tập, các kiến thức của HS
• Rèn luyện t duy độc lập, sáng tạo cho HS
A.Trắc nghiệm: (4 đ)
Câu 1. Khoanh tròn chỉ một chữ đứng trớc câu trả lời đúng :
Cho ∆DEF có Dˆ = 90° ; đờng cao DI
Câu 4./ Chỉ ra câu sai ?
A/ sin 65° = cos 25°
B/ tg 30° = cotg 300 C/ sin 25° < sin 70°
Trang 38Bµi 2 : (4 ®) Cho ∆ABC cã AB = 6 3cm, AC = 6 cm, BC = 12 cm.
a Chøng minh tam g¸c ABC vu«ng
B
A
Trang 39NS:20/10/10
Tiết: 20
I MỤC TIÊU BÀI DẠY
Kiến thức :HS nắm được định nghĩa đường tròn , các cách xác định một đường tròn , đườngtròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đường tròn
HS nắm được đường tròn là hình có tâm đối xứng , có trục đối xứng
Kỹ năng :HS biết cách dựng đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biết chứng minhmột điểm nằm trên , nằm bên trong , nằm bên ngoài đường tròn
Thái độ:HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế
II CHUẨN BỊ :
- Giáo viên:sgk, sbt, thước thẳng ,compa
- Học sinh :sgk, sbt, thước thẳng compa
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Hoạt động 1 : Giới thiệu
4 chủ đề về đường tròn :
CĐ 1: Sự xác định đường tròn
và các tính chất của đường
tròn
CĐ2 : Vị trí tương đối của
đthẳng và đường tròn
CĐ3: Vị trí tương đối của hai
đtròn
CĐ4: Quan hệ giữa đường tròn
và tam giác
Hoạt động 2 : Nhắc lại về
đường tròn
GV yêu cầu HS vẽ đường tròn
tâm O bán kính R
Nêu định nghĩa đường tròn
GV đưa bảng phụ giới thiệu ba
vị trí của điểm M đối với
đường tròn ( O;R)
Em hãy cho biết các hệ thức
liên hệ giữa độ dài đoạn OM
và bán kính R của đường tròn
O trong từng trường hợp
Trong ∆OKH có OH > OK
=> OKH· >OHK· ( theo định lývề góc và cạnh đối diện trongtam giác )
1 Nhắc lại về đường tròn :
Kí hiệu ( O ; R ) hoặc (O)
Vị trí tương đối giữa một điểmđối với một đường tròn :
- Điểm M nằm ngoài đườngtròn (O;R) OM > R
- Điểm M nằm trên đường tròn(O;R) OM = R
- Điểm M nằm trong đường tròn(O;R) OM < R
§1 SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN
O R
Trang 40Gi¸o ¸n h×nh häc 9 N¨m häc 2010 - 2011
Hoạt động 3 : Cách xác định
đường tròn
GV Một đường tròn được xác
định khi biết những yếu tố nào
ùLàm? 2
Cho hai điểm A và B
a.Hãy vẽ một đường tròn đi
qua hai điểm đó
b Có bao nhiêu đường tròn
như vậy ? Tâm của chúng nằm
trên đường nào ? Làm ?3
Vậy qua bao nhiêu điểm xác
định được một đường tròn duy
nhất ?
Cho 3 điểm A , B , C thẳng
hàng Có vẽ được đường tròn
đi qua ba điểm này không ? Vì
sao ?
GV giới thiệu đường tròn
ngoại tiếp tam giác , tam giác
nột tiếp đường tròn
Hoạt động 4 : Tâm đối xứng
Làm ? 4
GV : Có phải đường tròn là
hình có tâm đối xứng không ?
Hoạt động 5 : Trục đối xứng
Làm ? 5
Đường tròn có bao nhiêu trục
đối xứng ?
Hoạt động 6 : Củng cố
Những kiến thức cần nhớ của
bài học là gì ?
Hoạt động 7 : HD về nhà
HS : Một đường tròn đượcxác định khi biết tâm và bánkính
HS : Không vẽ được , Vìđường trung trực của ba đoạnthẳng AB, AC , BC khônggiao nhau
Một HS lên bảng làm ?4
Ta có OA = OA’
Mà OA = RNên OA’ = R Suy ra A’ ∈ (O)
HS làm ?5 Có C và C’ đối xứng nhauqua AB , nên AB là trung trựccủa CC’ , có O ∈ AB
=> OC’ = OC = R
=> C’ ∈ (O;R)
tròn :Một đường tròn được xác địnhkhi biết tâm và bán kính , hoặckhi biết một đoạn thẳng làđường kính của đường tròn đó Có vô số đường tròn đi qua haiđiểm A và B Tâm của cácđường tròn này nằm trên đườngtrung trực của AB
Qua ba điểm không thẳng hàng,
ta vẽ được một và chỉ mộtđường tròn
3 Tâm đối xứng : Đường tròn là hình có tâm đốixứng Tâm của đường tròn làtâm đối xứng của đường tròn đó
4 Trục đối xứng :Đường tròn là hình có trục đốixứng Bất kỳ đường kính nàocũng là trục đối xứng của đườngtròn
O K
H
OA
BA
Od
d’