1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Hình học 9 học kì I

75 163 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU : - Học sinh được củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông - Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập - HS cã ý thøc tÝch cùc vµ tù gi¸c khi luyƯn tËp

Trang 1

Tieỏt 1 Ngaứy soaùn: 17/8/2010 Ngaứy daùy: 24/8/2010

Chơng I - Hệ thức lợng trong tam giác vuông

Đ 1 Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

A Mục tiêu

-Kiến thức : - Nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1

-Kĩ năng : - Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’ , c2 = ac’ , h2 = b’c’

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

- Thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực

B Chuẩn bị GV: Bảng phụ kẻ các hình BT1, BT2, tranh vẽ hình 2, thớc, ê ke

HS: Ôn các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông

; DABC: DHAC; Dhba: Dhac

III Bài mới

1) Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình

chiếu của nó trên cạnh huyền (15’).

GV giới thiệu các kí hiệu về độ dài của

cạnh và đờng cao, hình chiếu của các cạnh

góc vuông trên cạnh huyền trong hình 1

GV : Để biết sự liên hệ giữa cạnh góc

vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

A c

b h

Trang 2

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS

định lí Pi-ta-go

2) Một số hệ thức liên quan đến đờng cao

(22’)

GV yêu cầu HS làm ?2.

? Qua kết quả bài ?2 em rút ra kết luận gì ?

GV : Trong thực tế ta thờng sử dụng các hệ

thức này để tính toán Ta xét ví dụ sau →

Ví dụ 2

GV đa tranh vẽ ví dụ 2 và hớng dẫn HS giải

bài toán

GV đa bảng phụ hình 4 (bài tập 1)

? Muốn tính x, y cần tính đoạn nào trớc?

GV: Trong các hệ thức (1) và (2) nếu biết 2

trong 3 đại lợng ta luôn tìm đợc đại lợng

còn lại

HS làm ?2. Xét hai tam giác vuông HAB và HCA có B HACà =ã (cùng phụ với àC) Do đó hai tam giác HAB và HCA đồng dạng ⇒

1 HS trình bày miệng lời giải

x 6

8

Trang 3

Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông (tiếp)

A Mục tiêu

-Kiến thức: Biết thiết lập các hệ thức bc = ah ; 12 12 12

h = b + c từ các kiến thức đã học

-Kĩ năng : Bớc đầu biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

- Thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực

III - Bài mới

? Hãy viết công thức tính diện tích tam giác

vuông ABC trong hình vẽ trên ?

? Từ các công thức tính diện tích của tam

giác vuông ta suy ra điều gì ?

? Từ (3) ta có thể phát biểu kết luận này

Hay bc = ah (đpcm)

HS đọc định lí 4 (SGK tr67)GT: ∆ABC, àA= 900, AH⊥BC

Trang 4

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS

GV : Nh vậy từ hệ thức (3), nhờ định lí

Pi-ta-go ta có thể suy ra 1 hệ thức giữa đờng

cao ứng với cạnh huyền và 2 cạnh góc

x

y

y xx

2 1

8 6

h

Trang 5

Ngày dạy: 26/08/2010

LUYỆN TẬP A.

MỤC TIÊU :

- Học sinh được củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

- HS cã ý thøc tÝch cùc vµ tù gi¸c khi luyƯn tËp

B.

CHUẨN BỊ :

1 / Giáo viên :

- Chuẩn bị bảng phụ có ghi sẵn bài tập 8 trong SGK

- Máy tính bỏ túi , thước thẳng , com pa , eke , phấn màu

2 / Học sinh :

- Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Mang bảng nhóm bút dạ máy tính bỏ túi, thước kẻ , com pa , eke

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra :

- HS1? Vẽ hình viết các hệ thức về cạnh và

đường cao trong tam giác vuông mà em đã

học ?

- HS2 : ? Tìm x và y trong hình vẽ sau

(Gv treo đề bài trên bảng phụ )

-Vẽ hình viết hệ thức………… 10đ

-Tính được x = 4,5……… 4đ

y = 5,41……….6đ

3 / Bài mới

Gv : Gọi 1Hs lên vẽ hình và ch÷a BT 6

Gv: Cho Hs nhận xét bài làm của bạn

?: Ở bài này em đã vận dụng định lí nào để

làm ?

+ GV nhËn xÐt vµ cho ®iĨm

+ Gv : Treo bảng phụ bài tập 8 Sgk

+ Yêu cầu HS H§ theo nhóm để lµm

Bài 6 Sgk/69

2 1

y x

h

Ta cã: a = 1+ 2 = 3 Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông

ta có

x2 = a.1 = 3 ⇒x = 3

y2 = a 2 = 3.2 = 6 ⇒ y = 6

Trang 6

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS

*Dãy trong laứm caõu b

*Dãy ngoài laứm caõu c

Dãy trong laứm caõu

b

C

B

H

A

2

y

y

x x

Dãy ngoài laứm caõu c

E

F

K

D

12 y

x 16

Gv : Kieồm tra hoaùt ủoọng cuỷa caực nhoựm

Gv : Yeõu caàu ủaùi dieọn caực nhoựm leõn trỡnh

baứy

Gv : Yeõu caàu HS ủoùc kyừ ủeà baứi taọp 9

Gv : Hd hoùc sinh veừ hỡnh

? : ẹeà baứi cho bieỏt gỡ ? Yeõu caàu chửựng minh

gỡ ?

+ GV HD chứng minh theo sơ đồ sau

∆DIL caõn

DI = DL ⇑

∆DAI = ∆DLC Gv : Yeõu caàu moọt Hs leõn trỡnh baứy caõu a + GV nhhận xét, sử chữa và cho điểm ? : ễÛ caõu b ủeà baứi yeõu caàu chửựng minh ủieàu gỡ ? Baứi 8 Sgk /69 Tỡm x, y + HS quan sát hình vẽ trênbảng phụ + HS: Hoaùt ủoọng theo nhoựm *Dãy trong laứm caõu b *Dãy ngoài laứm caõu c + 2HS ủaùi dieọn caực nhoựm leõn trỡnh baứy b) ∆ABC vuoõng taùi A coự AH laứ

trung tuyeỏn thuoọc caùnh huyeàn

AH = BH = HC = 21BC hay x = 2

Lại coự AB = AH2 +BH2 hay y = 2 2 + 2 2 = 2 2

c) ∆DEF coự DK ⊥EF ⇒DK2 = EK.KF hay 122 = 16 x

⇒ x = 122 : 16 = 9

∆DKF vuoõng taùi K coự

DF2 = DK2 + KF2 Vaọy y = 225= 15

Baứi 9 Sgk /69

+1 HS đọc đề bài

+ HS vẽ hình theo

HD của GV

+ HS theo dõi và cùng GV xây dựng sơ đồ chứng minh

L

K

I

C D

B A

Giaỷi + 1HS: Leõn baỷng trỡnh baứy caõu a a) Xeựt hai tam giaực vuoõng DAI vaứ DLC coự

 = Ĉ = 900

DA = DC (caùnh hỡnh vuoõng )

Trang 7

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

? : Mặt khác ∆DKL là tam giác gì ? Do DC

là đường cao tương ứng với cạnh huyền KL

nên ta suy ra điều gì ?

? : 2

1

DC = ?

? :Từ (1) và(2) ta suy ra điều gì ?

D1 = D 3 ( Cùng phụ với D2 )

4 / Củng cố – Luyện tập

? Nhắc lại các định lí và viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

* Gv lưu ý cho HS áp dụng từng hệ thức trong từng bài sao cho thích hợp

5 / Hướng dẫn học ở nhà

- Nắm vững các hệ thức lượng trong tam giác vuông

-Làm bài tập về nhà phần bài còn lại và làm thêm bài tập 4 , 5 - SBT/90

-Ôn tập cách viết các hệ thức tỉ lệ ( tỉ lệ thức ) giữa các cạnh của tam giác đồng dạng

Trang 8

LUYỆN TẬP

I / MỤC TIÊU :

- Học sinh được củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

- HS cã ý thøc tÝch cùc vµ tù gi¸c khi luyƯn tËp

- RÌn luyƯn t duy logÝc, trÝ tëng tỵng m«n h×nh häc

II / CHUẨN BỊ :

1 / Giáo viên :

- Máy tính bỏ túi , thước thẳng , com pa , eke , phấn màu

2 / Học sinh :

- Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Mang bảng nhóm bút dạ máy tính bỏ túi, thước kẻ , com pa , eke

III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Gv: Yêu cầu cả lớp làm bài Một học

sinh lên bảng trình bày

Gv: Yêu cầu học sinh cả lớp nhận

xét

+ GV nhËn xÐt, s÷a ch÷a vµ cho ®iĨm

GV: Vẽ hình vµ HD HS vÏ h×nh

Bài 6/ SBT – 90:

+ 1HS ®ọc đề bài

+HS Vẽ hình vào vở theo HD cđa GV

B

A

7 5

Hs: Cho biết 2 cạnh góc vuông Yêu cầu tính cạnh huyền, hai hình chiếu, đ/cao

1HS: Lên bảng thực hiện

+ BC = 5 2 + 7 2 = 74 (Pytago)+ AH = . = 574.7 = 3574

BC

AC AB

+ BH =

74

25 74

5 2 2

=

=

BC AB

+ CH =

74

49 74

7 2 2

=

=

BC AC

Bài 11/ SBT – 91:

+1HS: Đọc tóm tắt đề bài

Trang 9

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Gv: Hd: Sử dụng tam giác đồng dạng

- Tam giác ABC, AH là đường cao

Gv: Yêu cầu HS lên bảng trình bày

Gv: Nhận xét cho điểm

?: Nêu cách khác?

+ HS vÏ h×nh theo HD cđa GV

+ HS nghe GV

HD c¸ch chøng m×nh vµ tù tr×nh bÇy vµo vë

30

B

A

HS Suy nghĩ làm bài 1HS lên bảng trình bày:

- Cm 2 tam giác ABH và CAH đồng dạng

=> CA AB = CH AH => HC = … = 36

- AH2 = BH.HC = ….= 25

Hs: Có thể tính BH trước => HC

4 Củng cố:

+ Gv: Yêu cầu nhắc lại các hệ thức đã học

* Lưu ý học sinh cách sử dụng các hệ thức cần chú ý:

- Đề bài cho biết gì?

- Yêu cầu gì?

- Xác định hệ thức liên quan => Chọn hệ thức phù hợp với đề bài

5 Hướng dẫn:

- Học thuộc các hệ thức

- Làm bài tập 12,13/SBT

- Xem trước Bài 2

Trang 10

Tặ SOÁ LệễẽNG GIAÙC CUÛA GOÙC NHOẽN (tt)

I MUẽC TIEÂU

-Cuỷng coỏ caực coõng thửực ủũnh nghúa caực tyỷ soỏ lửụùng giaực cuỷa moọt goực nhoùn

-Tớnh ủửụùc caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa ba goực ủaởc bieọt 300; 600; 450

-Naộm vửừng caực heọ thửực lieõn heọ giửừa caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa hai goực phuù nhau

-Bieỏt dửùng caực goực khi cho moọt trong caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa noự

-Bieỏt vaọn duùng vaứo giaỷi caực baứi taọp coự lieõn quan

II CHUAÅN Bề

1 Giaựo vieõn :

-Baỷng phuù ghi caõu hoỷi, baứi taọp , hỡnh phaõn tớch cuỷa vớ duù 3, vớ duù 4, baỷng tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa caực goực ủaởc bieọt

- Thửụực thaỳng , thửụực ủo goực , eke

2 Hoùc sinh :

- OÂn taọp coõng thửực ủũnh nghúa caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa moọt goực nhoùn,caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa caực goực 450, 600

- Thửụực thaỳng , thửụực ủo goực , eke , baỷng nhoựm

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

1 ổn định tổ chức

1 Kieồm tra baứi cuừ :

Cho tam giaực vuoõng DEA coự Â = 900 Haừy xaực ủũnh -Xaực ủũnh ủuựng ……….3ủ

vũ trớ caùnh ủoỏi caùnh keà,caùnh huyeàn ủoỏi vụựi goực D Vieỏt coõng thửực

ủuựng…… 7ủ

Vieỏt coõng thửực ủũnh nghúa caực tổ soỏ lửụùng giaực ?

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Gv : ẹaởt vaỏn ủeà: Vd 1 vaứvớ duù 2 cho thaỏy neỏu bieỏt goực nhoùn α thỡ ta suy ra ủửụùc tyỷ soỏ lửụùng giaực cuỷa noự.Ngửụùc laùi neỏu bieỏt tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa moọt goực nhoùn ta coự theồ suy ra ủửụùc goực nhoùn ủoự Gv : Neõu vớ duù 3 ,veừ hỡnh 17 treõn baỷng phuù H : Giaỷ sửỷ ta ủaừ dửùng ủửụùc goực α sao cho tgα = 23 vaọy ta phaỷi tieỏn haứnh caựch dửùng nhử theỏ naứo? Hs : Neõu caựch dửùng ? Gv: Hd laùi caựch dửùng nhử Sgk H :Taùi sao vụựi caựch dửùng treõn tgα = 23? Gv : Giụựi thieọu vớ duù 4 ,Hd veừ hỡnh 18 leõn baỷng vaứ yeõu caàu Hs laứm ?3.Hoaùt Vớ duù 3 :Dửùng goực nhoùn α,bieỏt tgα = 23

B y

Giaỷi:

3

0 2 A x

Dửùng goực vuoõng xOy, xaực ủũnh ủoaùn thaỳng laứm ủụn vũ

-Treõn tia Ox laỏy OA=2 -Treõn tia Oy laỏy OB=3 Goực OBA laứ goực caàn dửùng

Chửựng minh : Thaọt vaọy ta coự

tgα = tg OAB = OB OA = 32

Trang 11

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

động theo nhóm

H :Nêu cách dựng góc β ?

Gv : Kiểm tra hoạt động của các nhóm

Gv :Yêu cầu đại diện các nhóm lên trình

bày

Gv: Hd lại

-Dựng góc vuông xOy xác định đoạn

thẳng làm đơnvị

-Trên tia Oy lấy OM=1

-Vẽ cung tròn(M; 2)cung này cắt tia Ox

MN

Gv : Nêu chú ý Hs đọc chú ý Sgk

Gv : Yêu cầu Hs làm ?4

Gv : Treo đề bài trên bảng phụ

Yêu cầu Học sinh đứng tại chỗ trả lời

H Cho biết các tỷ số lượng giác nào

bằng nhau ?

Gv : Minh họa kết quả bài 11 ở phần

kiểm tra

H : Vậy khi hai góc nhọn phụ nhau các

tỷ số lượng giác của chúng có liên hệ gì?

H : Từ đó em có nhận xét gì về tỉ số

lượng giác của hai góc phụ nhau ?

Gv : Giới thiệu định lí

H : Góc 450 phụ với góc nào?

H : Cho biết tỉ số lượng giác của góc 450

H : Dựa vào ví dụ 2 hãy suy ra tỉ số

lượng giác của góc 300

Gv : Qua ví dụ 5 và ví dụ 6 giới thiệu

bảng tỷ số lượng giác của các góc đặc

biệt

Gv : Nêu ví dụ 7 Yêu cầu Hs nêu cách

thực hiện

Gợi ý : cos300 bằng tỷ số nào và có giá

trị bằng bao nhiêu?H : Từ Cos300 =

Ví dụ 4 Dựng góc nhọn β khi biết sinβ=

0,5

Giải :(H ọc sinh tự làm)

y 1

M

N

O x Chú ý: (sgk)

II) Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

300

*) Chú ý : Sgk y

Trang 12

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Gv : Giới thiệu chú ý Sgk

3.Củng cố – Luyện tập

Gv : Cho Hs phát biểu lại định lí về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau ?

Học sinh làm trên phiếu học tập : Mỗi câu sau đây đúng hay sai ?

a) sinα =cạnh đối/cạnh huyền d) sin400 = cos600

b) tgα = cạnh kề /cạnh đối e) tg450 = cotg 450 =1

c) cos300 = sin 600 = 3 f) sin300 = cos600 =12

4) Hướng dẫn về nhà

-Học công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của các góc nhọn, hệ thức liên hệ giữa các tỷ sốlượng giác của hai góc phụ nhau, tỷ số lượng giác của các góc đặc biệt

-Làm cacù bài tập: 10,11, 12 trang 76(Sgk) và bài 26, 27 ( Sbt)

Trang 13

- Rèn cho HS kĩ năng dựng góc khi biết 1 trong các tỉ số lợng giác của nó.

- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan

- Thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực

B Chuẩn bị GV : Thớc thẳng, com pa, ê ke, đo độ, máy tính bỏ túi

HS: Thớc kẻ, com pa, đo độ, máy tính bỏ túi

C Tiến trình tiết học

I ổn định lớp

II Kiểm tra

HS1: Phát biểu định lí về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

Chữa bài tập 12 (SGK tr76)

HS2: Chữa bài tập 13 c, d (SGK tr77)(HS dựng hình và trình bày miệng)

III Bài mới

Bài 13a (SGK tr77)

Dựng góc nhọn α, biết:

a) sinα = 2/3

GV yêu cầu 1 HS lên bảng chữa bài, HS

dới lớp làm bài vào vở và nhận xét bài

αB

α

Trang 14

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS

góc B bằng α Căn cứ vào hình vẽ hãy

chứng minh các công thức của bài 14

(SGK tr77)

Sau 5’ GV yêu cầu đại diện hai nhóm

lên bảng trình bày lời giải

Bài 15 (SGK tr77)

? Góc B và góc C là hai góc phụ nhau

Biết cosB = 0,8 ta suy ra đợc tỉ số lợng

giác nào của góc C?

? Dựa vào công thức hãy tính cosC, tgC,

cotgC?

Bài 16 (SGK tr77)

GV: Gọi x là cạnh đối diện với góc 600,

cạnh huyền có độ dài là 8 Vậy ta xét tỉ

số lợng giác nào của 600?

Trang 15

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS

? Nêu cách tính x?

HS : Tam giác ABC không là tam giác vuông Vì nếu tam giác ABC vuông tại A, có góc B bằng 450 ⇒ tam giác ABC vuông cân tại A ⇒

AH là đờng cao đồng thời là đờng trung tuyến, trong khi đó BH ≠ HC

HS : Ta có tam giác HAB vuông cân vì có góc

H vuông và góc B bằng 450 ⇒ AH = BH = 20.Xét tam giác vuông HAC, theo định lí Pi-ta-go :

AC2 = AH2 + HC2 = 202 + 212 = 841 ⇒ AC = 29

Trang 16

-Tieỏt 8 Ngaứy soaùn: 7/09/2010 Ngaứy daùy: 14 /09/2010

- Thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực

B Chuẩn bị GV : Bảng số, bảng phụ, máy tính bỏ túi

HS : Bảng số, máy tính bỏ túi fx-220 (hoặc fx-500A hoặc máy tính có tính năng tơng đơng)

C Tiến trình tiết học

I ổn định lớp

II Kiểm tra HS1: Phát biểu định lí về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau.

Vẽ tam giác ABC có góc A vuông, góc B bằng α, góc C bằng β Nêu các

hệ thức giữa các tỉ số lợng giác của góc α và góc β.

III Bài mới

1) Cấu tạo của bảng lợng giác (7’)

GV giới thiệu : Bảng lợng giác bao gồm

bảng VIII, IX, X (tr52 → tr58) của

thựcc hiện mấy bớc? Là các bớc nào?

HS vừa nghe GV giới thiệu vừa mở bảng để quan sát

HS : Vì với 2 góc nhọn α và βphụ nhau thì sin

α = cosβ ; cosα = sinβ ; tgα = cotgβ ; cotgα = tgβ.

Trang 17

-Tieỏt 9 Ngaứy soaùn: 10/09/2010 Ngaứy daùy: 21 /09/2010

Caồn thaọn chớnh xaực

Giáo dục ý thức tự giác, cẩn thận của HS

B Chuẩn bị

Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ, giấy trong, máy chiếu, bảng số, MTBT

Học sinh: Thớc thẳng, giấy trong, bảng số, MTBT

C Tiến trình tiết học

I ổn định lớp

II Kiểm tra

HS1 ?Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì các tỉ số lợng giác của góc α thay đổi nh thế nào?

? Tìm sin 40012’ bằng bảng số, nói rõ cách tra bảng

HS2.Chữa bài 41 trang 95 SBT

III Bài mới

+ HS theo dõi sự hớng dẫn của GV

-Tra bảng VIII: Tìm số 7837 ở trong bảng, dóng sang cột 1 và hàng 1, ta thấy 7837 nằm ở giao của hàng ghi 51 0 và cột ghi 36’.Vậy α ≈ 51036’

+ HS tìm số đo α bằng MTBT

? 3 + HS tự làm và đọc kết quả

Trang 18

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS

sau đó GV gọi HS đọc kết quả

-GV nêu chú ý

- Cho HS nghiên cứu sgk VD6- sgk

-Hớng dẫn HS cách tìm góc α

- GV cho HS thảo luận theo nhóm ? 4

( mỗi bàn là một nhóm làm bài vào giấy

VD6 HS tự nghiên cứu Tìm góc nhọn α (làm tròn đến độ), biết sin

α = 0,4470

Đáp số: α ≈ 270

+ HS thảo luận theo nhóm làm ? 4

vào giấy trongTìm góc nhọn α (làm tròn đến độ) biết cos

-Luyện tập để sử dụng thành thạo bảng số và MTĐT để tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn

và ngợc lại tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của nó

Trang 19

- HS có kĩ năng tra bảng hoặc dùng MTĐT để tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn khi biết

số do và ngợc lại tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó

- Rèn kĩ năng sử dụng bảng số, MTĐT

+ Thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực

B Chuẩn bị

Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ, phiếu học tập, máy chiếu, bảng số, mtđt

Học sinh: Thớc thẳng, giấy trong, bảng số, mtđt

III Bài mới

-Cho HS thảo luận theo nhóm bài 24

-Theo dõi hớng dẫn các nhóm làm bài

-4 HS lên bảng so sánh

-Dới lớp làm ra vở

So sánh

a)Sin 200 < sin 700.b)Cos 250 > cos 63015’

c)Tg 750 > tg 450.d)Cotg 20 > cotg 37040’

-Thảo luận theo nhóm theo sự phân công

Trang 20

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS

suy ra: cotg380<tg620<cotg250<tg730.-Quan sát bài làm trên MC

-Nhận xét, bổ sung-Ta dùng bảng số hoặc MTĐT hoặc dùng các phép biến đổi

-Theo dõi phần a)

-3 HS lên bảng làm các phần b, c, d

-HS dới lớp làm ra vở

b)Ta có :cotg320 =

0

0

cos32sin32 .

Do sin320 < 1 nên cotg320 > cos320.c) Ta có: tg450 =

0

0

sin 45cos45 =

0

0

cos45sin 45vì sin450 < 1 nên tg450 > cos450.d) Ta có : cotg600 = 3

3 , sin30

0 = 12Vì 3

3 >

1

2 nên cotg60

0 > sin300.-Quan sát bài làm trên bảng và trên MC

-Nhận xét, bổ sung

IV Củng cố

Giáo viên nêu lại các kiến thức trọng tâm trong tiết học

?Trong các tỉ số lợng giác thì tỉ số nào đồng biến, tỉ số nào nghịch biến?

-Liên hệ về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

Trang 21

Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

Thấy đợc việc sử dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

+ Thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực

III Bài mới

tam giác vuông

-Dựa vào các hệ thức trên hãy diễn đạt

-Trong hình vẽ giả sử AB là đoạn đờng

máy bay bay lên trong 1,2 phút thì BH

-Một hs nêu cách tính AB

Trang 22

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS

chính là độ cao mà máy bay đạt đợc sau

- AB là đoạn đờng máy bay bay lên trong 1,2 phút thì BH chính là độ cao mà máy bay

Với bài toán ở đầu bài học thì chân chiếc thang cần phải đặt cách chân tờng một khoảng là:

Trang 23

Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

A Mục tiêu

+Kiến thức Hiểu đợc thuật ngữ giải tam giác vuông là gì

+Kĩ năng : Hiểu đợc thuật ngữ giải tam giác vuông là gì

Vận dụng đợc các hệ thức đã học trong việc giải tam giác vuông

II Kiểm tra

a) Cho ∆ABC có ∠A = 900, AB = c, AC = b, BC =a Hãy viết các tỉ số lợng giác của ∠B

và ∠C

b) Cho AC = 86 cm, ∠C = 340 Tính AB?

III Bài mới

2.áp dụng vào giải tam giác vuông

-Trong tam giác vuông,nếu cho biết trớc

hai cạnh hoặc một cạnh và một góc thì

ta sẽ tính đợc tất cả các cạnh và góc còn

lại của nó Bài toán đặt ra nh thế gọi là

bài toán “Giải tam giác vuông ”

Mặt khác, tgC AB 5 0,625

AC 8

⇒ àC ≈ 320 ⇒ $B ≈ 580

Trang 24

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS

-Theo dõi đề bài

-1 hs lên bảng làm bài, dới lớp làm ra giấy trong

Trang 25

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 26

A Mơc tiªu

+KiÕn thøc: Hs vận dụng được các các hệ thức trong việc giải tam giác vuơng

- Hs được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức , tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi , cách làm trịn số

+KÜ n¨ng : Biết vận dụng các hệ thức đã học và thấy được ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết bài tốn thực tế

+ Thái độ:

Cẩn thận chính xác

B ChuÈn bÞ

1 Giáo viên :

- Mang máy tính bỏ túi , thước thẳng , thước đo gĩc , eke

- Chuẩn bị bảng phụ ghi các bài tập và hình vẽ của bài 29 Sgk , đề bài tập làm thêm

II KiĨm tra bµi cị

:Gv nêu yêu cầu kiểm tra - Phát biểu định lí………3đ

Phát biểu định lí về các hệ thức giưã cạnh và gĩc -Trả lời đúng ……… 3đ

của một tam giác vuơng Thế nào là giải tam giác - Tính đúng………… 4đ

vuơng ? Làm bài 27 d / Sgk

III Bµi míi

Gv: Minh hoạ hình vẽ lên bảng

? : Trong bài đề đã cho biết yếu tố nào ?

? : Để tính được AN ta dựa vào yếu tố

α

38 ° 30° C

B

A

Trang 27

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

AB = ?

Vậy để tính AB ta làm thế nào ?

Gv : Hd để tính được AB ta phải tạo ra tam

giác vuơng cĩ chứa AB

( hoặc AC ) là cạnh huyền.

? : Vậy ta phải làm thế nào để tạo ra tam

giác như vậy ?

? : Để tính được AC ta làm thế nào ? Vì

sao ?

Gv : Yêu cầu Hs lên thực hiện theo Hd

( Lưu ý cĩ thể tính AB qua AC)

GT ∆ ABC ;BC = 11cm ABC = 38 0 ;ACB =38 0

AN ⊥ BC ( N ∈ BC )

KL AN = ? ; AC = ?

Kẻ BK ⊥ AC ( K ∈ AC ) Xét ∆ BKC cĩ µK= 90 0

=>KBC = 90 0 -30 0 = 60 0 =>KBA= 60 0 -38 =

22 0

= > BK = BC sin C = 11 sin 30 0 ≈ 5, 5 (cm )Trong tam giác vuơng BKA cĩ

5,5 cosBK = cos 22

Vậy AN = AB sin 38 0 ≈ 5, 932 sin 380

≈3,652 ( cm )Trong tam giác vuơng ANC cĩ

3,652 sin sin 30

AN

C ≈ ≈ 7,304 ( cm )

IV Cđng cè

Nhắc lại định lí về cạnh và gĩc trong tam giác vuơng ?

Để giải tam giác vuơng cần biết mấy yếu tố ? Để tính cạnh huyền trong tam giác vuơng ta cĩ thể dựa vào những hệ thức nào ?

Trang 28

+KiÕn thøc: Hs vận dụng được các các hệ thức trong việc giải tam giác vuơng

- Hs được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức , tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi , cách làm trịn số

+KÜ n¨ng : Biết vận dụng các hệ thức đã học và thấy được ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết bài tốn thực tế

+ Thái độ: Cẩn thận chính xác

III Bµi míi

Bài 31.Sgk / 89

Gv : Cho Hs hoạt động theo nhĩm làm bài

31 Sgk (đề bài và hình vẽ trên bảng phụ )

Gv : Kiểm tra hoạt động của các nhĩm

Yêu cầu đại diện nhĩm lên trình bày bài

b) Từ A kẻ AH ⊥ CD

Xét tam giác vuơng ACH cĩ

AH = AC sin C = 8 sin 74 0 ≈ 7,690 ( cm )Xét tam giác vuơng AHD cĩ

Sin D = AH AD ≈7,6909,6 ≈ 0,801 => ∠D ≈ 530

D C

B

A

74 °

54 °

Trang 29

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Bài 55.Sbt / 97

Gv:Cho Hs làm thêm bài 55.Sbt/97

Gv : Yêu cầu Hs lên ghi GT -KL

? : Đề cho biết yếu tố nào và yêu cầu tính

gì ?

? : Diện tích tam giác ABC được tính như

thế nào ?

Độ dài đoạn nào đã biết và cần tính độ dài

của đoạn nào ?

KL S ∆ABC = ?

C / m

Kẻ CH ⊥ AB Xét tam giác vuơng AHC

CH = AC.sin A = 5.sin 20 0 ≈ 5.0,3420 ≈1,710Vậy :

S ∆ABC = 1

2 AB.CH ≈ 1

2 1,71 8 ≈ 6,84 (cm2 )

IV Cđng cè

Nhắc lại định lí về cạnh và gĩc trong tam giác vuơng ?

Để giải tam giác vuơng cần biết mấy yếu tố ? Để tính cạnh huyền trong tam giác vuơng ta cĩ thể dựa vào những hệ thức nào ?

V Híng dÉn vỊ nhµ

- Về làm phần bài cịn lại ; Làm thêm bài 56 ; 59 ; 60 ; 61 Sbt

- Hd bài 32.Sgk :

Vẽ hình, biểu diễn các yếu tố đã biết trên hình vẽ

Nếu chiều rộng khúc sơng bằng đoạn AB ,

Đường đi của thuyền biểu diễn bằng đoạn AC Nêu cách tính

Quãng đường thuyền đi được trong 5phút ? Từ đĩ suy ra AB = ?

A

C B

A

70 °

Trang 30

+KÜ n¨ng : Rèn kỹ năng đo đạc thực tế , rèn ý thức làm việc tập thể

+ Thái độ: Cẩn thận chính xác

B ChuÈn bÞ

1 Giáo viên :

- Chuẩn bị giác kế , eke đạc , bảng phụ vẽ hình 34 Sgk

- Máy tính bỏ túi (hoặc bảng lượng giác ) , bài tập thực hành

III Néi dung thùc hµnh

Hoạt động 1 : Hướng dẫn thực hành xác

chiều cao

Gv : Treo bảng phụ cĩ hình 34.Sgk lên

bảng

Nêu nhiệm vụ : xác định chiều cao của cột

cờ trước sân trường mà khơng cần trèo lên

trên đỉnh

Gv : Giới thiệu

- Đợ dài AD là chiều cao của cột cờ

mà khĩ cĩ thể trèo lên đĩ để đo trực tiếp

Hs: Lµm ? 1/Sgk

Vì AD ⊥ DC nên

∆ OAB vuơng tại B

Do đĩ với OB = a ; OC =b AOB

Suy ra AB = a tg α Vậy AD = AB + BD

Trang 31

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 2 : Chuẩn bị thực hành

Gv : Yêu cầu các tổ trưởng báo cáo về việc

chuẩn bị thực hành và việc chuẩn bị dụng

cụ và việc phân cơng cơng việc cho các

Gv : Yêu cầu Hs mỗi tổ sử một thư ký để

ghi lại kết quả sau mỗi lần thực hành

= a tg α + b

HS: Thùc hµnh theo tỉ

Hoạt động 4 : Hồn thành báo cáo

Gv : Cho Hs hồn thành bài thực hành và báo cáo theo mẫu sau

Báo cáo thực hành xác định chiều cao cột cờ

Trang 32

IV Cñng cè

Nhận xét đánh giá tiết thực hành

- Gv : Yêu cầu các tổ báo cáo thực hành theo yêu cầu sau

+ ) Kết quả thực hành cần được các thành viên trong tổ kiểm tra , lấy kết quả đo độ dài làm tròn đến mét và số đo góc làm tròn đến độ

+ ) Các tổ cho điểm từng cá nhân và tự đánh giá theo mẫu báo cáo

+ ) Sau khi hoàn thành nộp báo cáo cho Gv

- Gv thông qua tình hình thực tế quan sát , kiểm tra nhận xét đánh giá ưu khuyết của buổi thực hành và cho điểm thực hành của từng tổ

V Híng dÉn vÒ nhµ

- Áp dụng bài thực hành về tập đo chiều cao của các cây theo hình vẽ

- Chuẩn bị dụng cụ thực hành cho tiết sau : Xác định khoảng cách

- Có thể làm thêm bài tập 72 ; 73 ;74.Sbt

ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN - THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI (tt)

A Môc tiªu

+KiÕn thøc: Hs biết xác định khoảng cách giữa hai điểm trong đó có một điểm không tới được

Trang 33

+Kĩ năng : Rốn kỹ năng đo đạc thực tế , rốn ý thức làm việc tập thể

+ Thaựi ủoọ:

- Giáo dục tính cẩn thận trong đo đạc và tính toán

- Giáo dục tính tự giác làm thực hành của mỗi HS

B Chuẩn bị

1 Giỏo viờn :

- Chuẩn bị giỏc kế , eke đạc cho cỏc tổ , bảng phụ vẽ hỡnh 35 Sgk

- Mỏy tớnh bỏ tỳi (hoặc bảng lượng giỏc ) , bài tập thực hành

2 Học sinh : - Mỏy tớnh bỏ tỳi (hoặc bảng lượng giỏc )

III Bài mới

Hoạt động 1 : Hướng dẫn thực hành xỏc

khoảng cỏch

Gv : Treo bảng phụ cú hỡnh 35.Sgk lờn

bảng

Nờu nhiệm vụ : xỏc định khoảng cỏch của

một khỳc sụng mà việc đo đạc chỉ tiến

hành ở một bờn của bờ sụng

( thường lấy một cỏi cõy để làm mốc )

- Lấy điểm A bờn này sụng sao cho

AB vuụng gúc với cỏc bờ sụng

- Dựng eke đạc kẻ đường thẳng Ax

sao cho Ax vuụng gúc với AB

- Lấy C ∈Ax

- Đo đoạn AC ( Giả sử AC = b )

- Dựng giỏc kế đo gúc ∠ACB = α

? : Theo hỡnh vẽ trờn yếu tố nào ta cú thể

xỏc định trực tiếp được ? Và xỏc định bằng

cỏch nào ?

? : Để tớnh được độ dài AB(hay chiều rộng

khỳc sụng ) ta tiến hành như thế nào ?

Hd : - Đặt giỏc kế thẳng đứng cỏch điểm A

một khoảng AC = b

- Đọc trờn giỏc kế số đo ACB = α

- Từ đú dựng mỏy tớnh bỏ tỳi hoặc bảng

A b C

Hs: làm ?2.Sgk

Vỡ AB ⊥ AC (Do ta coi như hai bờ sụng là song song và AB vuụng gúc với hai bờ sụng) nờn

∆ ABC vuụng tại A

Do đú với AC =b ;

Trang 34

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

? : Tại sao ta cĩ thể coi AB là chiều rộng

của khúc sơng ? Và áp dụng hệ thức nào

để tính AB ?

Hoạt động 2 : Chuẩn bị thực hành

Gv : Yêu cầu các tổ trưởng báo cáo về việc

chuẩn bị thực hành và việc chuẩn bị dụng

cụ và việc phân cơng cơng việc cho các

Gv : Yêu cầu Hs mỗi tổ sử một thư ký để

ghi lại kết quả sau mỗi lần thực hành

ACB = α Suy ra AB = a tg C = a tg α

Hoạt động 4 : Hồn thành báo cáo

Gv : Cho Hs hồn thành bài thực hành và báo cáo theo mẫu sau

Báo cáo thực hành xác định chiều réng ao trêng

Trang 35

- Gv : Yêu cầu các tổ báo cáo thực hành theo yêu cầu sau

+ ) Kết quả thực hành cần được các thành viên trong tổ kiểm tra , lấy kết quả đo độ dài làm trịn đến mét và số đo gĩc làm trịn đến độ

+ ) Các tổ cho điểm từng cá nhân và tự đánh giá theo mẫu báo cáo

+ ) Sau khi hồn thành nộp báo cáo cho Gv

- Gv thơng qua tình hình thực tế quan sát , kiểm tra nhận xét đánh giá ưu khuyết của buổi thực hành và cho điểm thực hành của từng tổ

-Tiết 17 Ngày soạn: 12/10/2010 Ngày dạy: 19/10/2010

ƠN TẬP CHƯƠNG I ( Tiết 1 )

A Mơc tiªu

+KiÕn thøc: - Hệ thống hố các kiến thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuơng.

Trang 36

- Hệ thống hố các cơng thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một gĩc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai gĩc phụ nhau

+KÜ n¨ng : Rèn luyện kỹ năng tra bảng ( hoặc sử dụng máy tính bỏ túi ) để tra ( hoặc tính các tỉ

số lượng giác hoặc số đo gĩc

+ Thái độ: Cẩn thận chính xác

- Gi¸o dơc tÝnh tù gi¸c häc tËp vµ lµm bµi cđa HS

B ChuÈn bÞ

1 Giáo viên : - Bảng phụ ghi câu hỏi bài tập 33 ; 34 Sgk

- Bảng tĩm tắt các kiến thức cần nhớ để học sinh điền vào chỗ (… )

-Mang máy tính bỏ túi ( Hoặc bảng lượng giác) , thước thẳng , thước đo gĩc , eke

2 Học sinh :

- Mang máy tính bỏ túi ( Hoặc bảng lượng giác), thước thẳng , thước đo gĩc , eke

- Làm các câu hỏi và bài tập trong ơn tập chương

III Néi dung bµi míi

I Lý thuyết :

? : Phát biểu các định lí về quan hệ giữa

cạnh và đường cao trong tam giác vuơng ?

Gv : Treo bảng phụ

Tĩm tắt các cơng thức cần nhớ

Gv : Yêu cầu Hs

Điền vào chỗ (… ) để được các hệ thức

về cạnh và đường cao trong tam giác

vuơng

? : Hãy nêu định nghĩa các tỉ số lượng

giác của gĩc nhọn ?

Tương tự Gv gọi Hs lên bảng điền vào

…….để được các tỉ số lượng giác

3.Một số tính chất của tỉ số lượng giác +) Với α và βlà 2 gĩc phụ nhau

sin α =……….; cos α =…………

tg α = ……… ; cotg α =………

+) Cho gĩc nhọn α .Ta cĩ

0 < sin α < 1 ; 0 < cosα < 1Sin 2 α + cos2 α = ………….

Trang 37

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Gv :Treo bảng phụ cĩ ghi đề bài 33

Chọn các kết quả đúng trong các kết quả

đã cho

Gv : Yêu cầu Hs đọc kỹ đề xác định yêu

cầu trong các câu a; b ; c

Sau đĩ Gv cho Hs làm việc theo nhĩm để

làm bài tập trên

Gv : Kiểm tra hoạt động của các nhĩm

Gv : Tổng hợp ý kiến và Hd sửa sai theo

đáp án bên

Bài 34.Sgk / 93

Tương tự bài tập 34.Sgk ,Gv cho Hs làm

trên phiếu học tập

Gv : Chấm bài của một vài Hs và cho Hs

chấm chéo bài của nhau

Gv : Gọi một Hs lên bảng trình bày

Gv : Hd sửa theo đáp án bên

Bài 35.Sgk / 93

Gv :Hd vẽ hình lên bảng và yêu cầu Hs

cho biết tỉ số giữa hai cạnh gĩc vuơng b

c chính là tỉ số lượng giác nào ? Từ đĩ nêu

Bài 34.Sgk / 93

Hs: Lµm bµi ra phiÕu häc tËp 1 Hs lªn b¶ng tr×nh bµy

a)Trong hình vẽ hệ thức đúng là: (C) tg α =a

c b)Trong hình vẽ hệ thức khơng đúng là (C).cos β= sin (900 - α )

Hs : Đọc đề bài 35.Sgk vµ vÏ h×nh vµo vë

α ≈ 340 10’ và β ≈900 - 34 0 10’ ≈550 50’

IV Cđng cè

Gv hệ thống lại các kiến thức đã ơn và các dạng bài tập đã làm Hãy cho biết hệ thức liên hệ giữa

sin và cơsin ? Giữa tg và cơtang ?

Tiết 18 Ngày soạn: 15/10/2010 Ngày dạy: 21/10/2010

ƠN TẬP CHƯƠNG I ( Tiết 2 )

A Mơc tiªu

Ngày đăng: 20/10/2014, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập , hình phân tích của ví dụ 3, ví dụ 4, bảng tỉ số lượng  giác của các góc đặc biệt - GA Hình học 9 học kì I
Bảng ph ụ ghi câu hỏi, bài tập , hình phân tích của ví dụ 3, ví dụ 4, bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt (Trang 10)
Bảng tỷ số lượng giác của các góc đặc - GA Hình học 9 học kì I
Bảng t ỷ số lượng giác của các góc đặc (Trang 11)
Hình vẽ ? - GA Hình học 9 học kì I
Hình v ẽ ? (Trang 26)
Hình vẽ - GA Hình học 9 học kì I
Hình v ẽ (Trang 31)
Hình vẽ - GA Hình học 9 học kì I
Hình v ẽ (Trang 34)
Bảng phụ - GA Hình học 9 học kì I
Bảng ph ụ (Trang 36)
Hỡnh troứn cắt đờng tròn tại 2 điểm A, A ' - GA Hình học 9 học kì I
nh troứn cắt đờng tròn tại 2 điểm A, A ' (Trang 42)
Bảng phụ). - GA Hình học 9 học kì I
Bảng ph ụ) (Trang 66)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w