Kiến thức: − Học sinh nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng: + Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo.. Trường THCS Xã Mường Khoa Học Kì II
Trang 1Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
SABCD = SADC + SABC SADC = 1
2 DC AH SABC = 1
2AB.AH Suy ra: SABCD = 1
2 AH.(DC + AB)
= 1
2h.(a + b)
- HS nhận xét ở bảng, tự sửa sai (nếu có)
Cho hình vẽ:
Hãy điền vào chỗ trống: SABCD = S……… + S……… SADC =
SABC = Suy ra SABCD =
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới
- Từ công thức tính diện tích
tam giác cóa tính được công
tức diện tích hình thang hay
không ? Để biết được điều đó
chúng ta vào bài học hôm nay
- HS chú ý nghe và ghi tựa bài Đ4 DIỆN TÍCH HÌNH
THANG
Hoạt động 3: Diện tích hình thang
- Như trên, chúng ta vừa tìm
được công thức tính diện tích
hình thang Nếu cho AB = a,
Trang 2
Trường THCS Xã Mường Khoa Học Kì II Năm học 2010 - 2011
- Thực hiện ?2 : Shbh = (a+a).h = 1
2 2a.h = a.h
- HS phát biểu và ghi bài
- HS đọc ví dụ và thực hành vẽ hình theo yêu cầu
2 Công thức tính diện tích hình bình hành :
S = a.h Diện tích hình bình hành bằng tích một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó
3 Ví dụ :
(Sgk trang 124)
Hoạt động 5 : Củng cố Bài 26 trang 125 SGK
Nêu bài tập 26 cho HS thực
2 (23+31).36 = 972 (cm2) Nhìn hình vẽ, đứng tại
Trang 3Ngày dạy:…./1 /2011 Lớp 8 ; / 1 / 2011 Lớp 8 ; / 1 / 2011 Lớp 8
Tiết 34 DIỆN TÍCH HÌNH THOI
I/
Mục tiêu
- HS nắm vững công thức tính diện tích hình thoi (từ công thức tính diện tích tứ giác
có hai đường chéo vuông góc và từ công thức tính diện tích hình bình hành) Biết được hai cách tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích của một tứ giác có hai đường chéo vuông góc
- HS vận dụng được công thức đã học vào bài tập cụ thể HS vẽ được hình thoi một cáh chính xác Chứng minh được định lí về diện tích hình thoi
II/ Chuẩn bị
- GV : Thước, êke, bảng phụ (đề kiểm tra, hình vẽ 147)
- HS : ôn Đ2, 3,4 ; làm bài tập ở nhà
III/ Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
sửa sai (nếu có)
- Đánh giá, cho điểm
- Một HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
SABCD = SADC + SABC SADC = 1
2 AC BH SABC = 1
2 AC.DH Suy ra: SABCD = 1
2AC.
(BH+DH) = 1
2AC.BD
- HS nhận xét ở bảng, tự sửa sai (nếu có)
Cho tứ giác ABCD có AC ⊥ BD tại H (hình vẽ)
Hãy điền vào chỗ trống: SABCD = S……… + S………
SABC = SADC = Suy ra SABCD =
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới
- Tính diện tích hình thoi
theo hai đường chéo như
thế nào ? Để biết được
điều đó chúng ta vào bài
học hôm nay
- HS chú ý nghe và ghi tựa bài
Đ5 Diện tích hình thoi
Hoạt động 3 : Tìm kiến thức mới
- Trong phần kiểm tra
1 Cách tìm diện tích của một tứ giác có hai đchéo vuông góc
SABCD = 1
2 AC.BD
Trang 4Trường THCS Xã Mường Khoa Học Kì II Năm học 2010 - 2011
Hoạt động 4 : Diện tích hình thoi
diện tích hình thoi MENG
- Cho HS xem lại bài giải
ở sgk
- HS đọc ví dụ, vẽ hình vào
vở
- Nhìn hình vẽ để chứng minh hình tình tứ giác MENG (kẻ thêm đường chéo AC và BD)
⇒ MENG là hình thoi
Đáp MN là đtb của hình thang ABCD cũng là đchéo của hình thoi MENG
SMENG = 1
2 MN.EG, mà EG
= AH - Tìm AH từ công thức tính SABCD
3 Ví dụ :
Cho AB = 30 cm; CD = 50 cm SABCD = 800m2; E,G,M,N là trung điểm các cạnh hình thang ABCD
Hoạt động 6 : Củng cố Bài 33 trang 128 SGK
Trang 5hcn là đường chéo AC của
hthoi ABCD ta cần chiều
rộng là bao nhiêu? (lưu ý
2
BD
- Một HS lên bảng vẽ hình
và chứng minh SABCD = SACEF
2 Kĩ năng: − Biết thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết
3 Thái độ: − Cẩn thận, chính xác khi vẽ, đo, tính
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: − Thước thẳng có chia khoảng, ê ke, máy tính bỏ túi, bảng phụ
Học sinh: − Thực hiện hướng dẫn tiết trước, thước có chia khoảng, ê ke,
máy tính bỏ túi, bảng nhóm
*Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra bãi cũ GV đặt vấn đề
GV: Để tính được diện tích của một đa giác bất kỳ Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta biết được điều đó
3 Bài mới:
Trang 6Trường THCS Xã Mường Khoa Học Kì II Năm học 2010 - 2011
HĐ1: Cách tính diện tích của một đa giác bất kỳ
GV: Treo bảng phụ hình 148
(a, b)
Hỏi: Để tính diện tích đa giác
trong trường hợp này ta làm
Hỏi: Nêu cách tính diện tích
đa giác trong trường hợp này
HS: cả lớp quan sát hình vẽ (148a, b)
Trả lời: Ta có thể chia đa giác thành các tam giác hoặc tạo ra một tam giác nào đó chứa đa giác, rồi áp dụng tính chất 2 (diện tích
đa giác)
Trả lời: Ta thường quy về việc tính diện tích các tam giác
HS: Cả lớp quan sát hình
149 SGK và suy nghĩ Trả lời: Chia đa giác thành những tam giác vuông, hình thang vuông
HĐ 2: Vận dụng lý thuyết vào thực tiễn 2 Ví dụ: (SGK)
GiảiGV: Treo bảng phụ ví dụ:
Thực hiện các phép vẽ và đo
cần thiết để tính diện tích của
đa giác ABCDEGHI?
− Diện tích đa giác bằng tổng
diện tích các hình được chia
HS: Đọc đề bài bảng phụ
1HS lên bảng thực hiện phép vẽ chia đa thức thành các hình: DEGC, ABGH, AIH
HS: Thực hiện các phép đo cần thiết để tính:
SDEGC ; SABGH ; SAIH HS: SABCDEGHI = = SDEGC + SABGH + SAIH
G H
Trang 71HS lên bảng trình bày.
Một vài HS nhận xét
4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học sau: 2’
* Nắm vững các phương pháp tính diện tích đa giác
GV: Phấn màu và bảng phụ, thước thẳng có chia khoảng;êke
HS: thước thẳng có chia khoảng; êke; ôn lại các công thức tính diện tích đã học
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Các hoạt động
Trang 8Trường THCS Xã Mường Khoa Học Kì II Năm học 2010 - 2011
HĐ1: Lý thuyết
Định nghĩa đa giác đều? Lấy ví dụ
về đa giác đều có 3 cạnh; 4cạnh?
Định nghĩa đa giác lồi?
Nêu công thức tính số đo 1 góc của
đa giác đều?
áp dụng tính số đo mỗi góc của lục
Tính diện tích của hình BDE?
Làm thế nào tính diện tích của hình
EHIK?
GV lưu ý có nhiều cách tính nhưng
ta nên chia thành các đa giác có
cách tính dễ và đơn giản hơn
HS trả lời như bênBằng 9000
DE.BC
HS lên bảng tínhSEHIK= SEBC –SCIK
HS trả lờiSADF= SABCD
HS làm theo hướng dẫõn của GV
I/ Lý thuyết
1 Định nghĩa đa giác đều?
2 Định nghĩa đa giác lồi?
3 Nêu công thức tính tổng các góc trong 1 đa giác?
4 Nêu công thức tính số đo
1 góc của đa giác đều?
5 Nêu công thức tính diện tích của các hình sau?Hình chữ nhật
Hình vuôngHình tam giácTam giác vuôngHình thangHình bình hành Hình thoi
Một đường cao có độ dài bằng 5cmthì đó là AK vì AK<AB(5<6) Không thể là
AH vì AH<4Vậy: 6.AH=4.5=20 hay
Trang 9GV có thể sửa cho HS
Làm BT 46 trang 133
HS hoạt đông theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày lại
HĐ3: Hướng dẫn về nhà
Xem lại các dạng BT đã ôn
Học thuộc 3 câu lý thuyết đã soạn
Tiết sau chuyển sang chương mới
định lí ta lét trong tam giác
HS hoạt đông theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày
1 Kiến thức: − Học sinh nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng:
+ Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo
+ Tỉ số hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo (miễn là khi đo chỉ cần chọn cùng một đơn vị đo)
2 Kĩ năng: − Học sinh nắm vững về đoạn thẳng tỉ lệ
Trang 10Trường THCS Xã Mường Khoa Học Kì II Năm học 2010 - 2011
− Học sinh cần nắm vững nội dung của định lý Ta let (thụân), vận dụng định lý vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong SGK
3 Thái độ: −Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình và chứng minh
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: − Thước thẳng, êke, các bảng phụ, vẽ chính xác hình 3 SGK
− Phiếu học tập ghi bài ?3 tr 57 SGK
Học sinh: −Thước kẽ, compa, êke, bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Kiểm tra sĩ số, tác phong học sinh
2 Kiểm tra bài cũ: (3’) Giới thiệu sơ lược chương III.
GV: Định lý Talet cho ta biết điều gì mới lạ? Tiết học hôm nay chúng ta sẽ biết điều đó
*Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
3 Bài mới:
HĐ 1: Tỉ số của hai đoạn thẳng 1 Tỉ số của hai đoạn thẳng
Định nghĩa:
Hỏi: Em nào có thể nhắc lại
cho cả lớp, tỉ số của hai số là
của hai đoạn thẳng
Hỏi: Tỉ số của hai đoạn
3
HS:
MN
EF
= 7
4
HS: Trả lời định nghĩa tr.56 SGK
Trả lời:
CD
AB
= 3
2 ;
''
''
D C
B A
= =
6
432
⇒ CD AB=
''
''
D C
B A
Trang 11AB và CD tỉ lệ với hai đoạn
HĐ 3: Định lý Talet trong tam giác 3 Định lý Talet trong tam
giác
GV: Cho HS làm bài ?3
SGK trên phiếu học tập đã
được GV chuẩn bị sẵn
GV: Thu vài phiếu học tập
nhận xét sửa sai và ghi kết
quả lên bảng
Hỏi: Khi có một đường
thẳng song song với một
cạnh của tam giác và cắt hai
cạnh còn lại của tam giác đó
HS: Một vài HS khác nhận xét bài làm của bạn
HS: Nêu định lý Talet tr.58 SGK
Một vài HS nhắc lại định lý
Ta let trong tam giác
Tính độ dài x trong hình 4 GV: Treo bảng phụ ví dụ:
bài làm của hai HS, sau đó
sửa chữa, để có một bài làm
Một vài HS nhận xét bài làm của bạn và bổ sung chỗ sai sót nếu có
Bài ?4 Tính các độ dài x và y trong hình 5 tr 58 SGK
AD
=
Hay
105
suy ra x =
5
10.3
M
6 , 5
2 4
Trang 12Trường THCS Xã Mường Khoa Học Kì II Năm học 2010 - 2011
Hình 5b
Kết quả y = 6,8
Bài 1 tr 58 SGK
a) AB = 5cm ; CD = 15cmNên
3
115
=
CD AB
b) EF = 48cm; GH = 16dmNên
4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học sau: 2’
− Nắm vững và học thuộc định lý Ta let thuận
− Làm các bài tập 2, 3, 4, 5 tr 59 SGK
− Xem trước bài “Định lý đảo và hệ quả của định lý Talet”
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
Ngày soạn:…/1 /2011
Ngày dạy:…./1 /2011 Lớp 8 ; / 1 / 2011 Lớp 8 ; / 1 / 2011 Lớp 8
Tiết 38 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: − Học sinh được củng cố định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng:
+ Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo
Trang 13+ Tỉ số hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo (miễn là khi đo chỉ cần chọn cùng một đơn vị đo).
2 Kĩ năng: − Học sinh ôn luyện về đoạn thẳng tỉ lệ
− Học sinh cần nắm được nội dung của định lý Ta let (thụân), vận dụng định lý vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong SGK
3 Thái độ: −Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình và chứng minh
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Thước thẳng, êke, các bảng phụ
Học sinh: Thước kẽ, compa, êke, bảng nhóm.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Kiểm tra sĩ số, tác phong học sinh
2 Kiểm tra bài cũ: YC hs phát biểu định lí ta lét ghi GT, KL
HS ta thay CD = 12cm vào biểu thức rồi tính
Hs lên bảng thực hiện
Hs khác nhận xét bài làm của bạn
bài 1
1 )
3 31 )
10
AB a CD EF b HG PQ c MN
Gợi y: gọi độ dài đoạ thẳng
chưa biết là x song biểu diễn
AB, A'B' qua x
hs đọc bài toán
ABgấp 5 lần CD, A'B' gấp
12 lần CDlập tỉ số AB/A'B'
Bài 3:
Gọi độ dài CD là x đơn vịthì AB = 5x (đv)
A'B' = 12x (đv)lập tỉ số độ dài đoạn thẳng
Trang 14Trường THCS Xã Mường Khoa Học Kì II Năm học 2010 - 2011
GV đưa H7 lên bảng yc hs
lên bảng tính x, y trong hình
sau
HD vận dụng định lí Ta lét
để làm như vd 2
2 HS lên bảng làm
hs cả lớp cùng làm theo dãy nhận xét bài làm của bạn
Bài 5 SGK - 59
Vì MN//BC, theo định lí ta lét ta có :
a)
2,8 3,5
hay
x x
=
b)
Vì PQ//EF, theo định lí ta lét
ta có :
9
6,3 10,5 15
hay
x
x
=
HĐ4: Hướng dẫn về nhà
yc hs học thuộc và nắm được nội dung định lí ta lét vận dụng vào các bài tập cụ thể
đọc và nghiện kứu bài định lí đảo của định lí ta - lét
Rút kinh nghiệm
Ngày soạn:…/1 /2011
Ngày dạy:…./1 /2011 Lớp 8 ; / 1 / 2011 Lớp 8 ; / 1 / 2011 Lớp 8 Tiết 39 ĐỊNH LÍ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÍ TA-LÉT
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: − Học sinh nắm được nội dung định lý đảo của định lý Talet
− Vận dụng định lý để xác định được các cặp đường thẳng song song
trong hình vẽ với số liệu đã cho
2 Kĩ năng: − Hiểu được cách chứng minh hệ quả của định lý Talet, đặc biệt là phải
nắm được các trường hợp có thể xảy ra khi vẽ đường thẳng B’C’ song song với cạnh BC
− Qua mỗi hình vẽ, HS viết được tỉ lệ thức hoặc dãy các tỉ số bằng nhau
3 Thái độ: HS nhận biết đúng, giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình và
tính toán
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Thước thẳng, êke, bảng phụ
Học sinh: Thước kẽ, compa, êke,
Trang 15III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Kiểm tra sĩ số, tác phong học sinh
2 Kiểm tra bài cũ: (6’)
HS1: − Phát biểu định lý Talet trong tam giác
− Áp dụng tính x trong hình vẽ sau: (bảng phụ bài 5a tr.59 SGK)
*Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Cĩ thêm một cách nhận biết hai đường thẳng song song.
b Tiến trình bài dạy:
(SGK)GV: Treo bảng phụ bài tập ?1
và hình 8 tr.59-60 SGK
∆ABC cĩ AB = 6cm; AC =
9cm lấy trên cạnh AB điểm B’,
trên cạnh AC điểm C’ sao cho
AB’ = 2cm; AC’ = 3cm
AC'và
AB
AB'
?H: Vẽ đường thẳng a đi qua
GV: Gọi một vài HS phát biểu
lại định lý Talet đảo
GV: Treo bảng phụ bài ?2
Quan sát hình 9
Hỏi: Trong hình cĩ bao nhiêu
cặp đường thẳng song song với
nhau?
H: Tứ giác BDEF là hình gì?
H: So sánh các tỉ số:
HS: Đọc đề bài và quan sát hình vẽ
1.HS: Vì B’C’’ // BCNên =AC'AC'
Một vài HS phát biểu lại định
lý Talet đảo
HS: Quan sát hình 9 tr.60 SGK
Trang 16Trường THCS Xã Mường Khoa Học Kì II Năm học 2010 - 2011
AE AB AD
Trả lời: ∆ADE có 3 cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác ABC
HĐ2: Hệ quả của định lý Ta let 2 Hệ của định lý Talet:
(SGK)H: Dựa vào bài ?2 em nào có
thể phát biểu hệ quả của định lý
và cắt phần nối dài hai cạnh
còn lại của ∆ đó, hệ quả còn
đúng không?
GV: Yêu cầu HS đọc chú ý và
quan sát hình 11 tr.61 SGK
HS: Phát biểu định lý Talet trang 60 SGK
Một vài HS nhắc lại hệ quả của định lý Ta let
HS: Quan sát hình 10 SGK và nêu giả thiết kết luận
HS: Cả lớp đọc phần chứng minh trong 2 phút
1 HS lên bảng trình bày nhận xét
cho mỗi HS và yêu cầu làm
trên phiếu học tập
Sau đó GV thu vài phiếu học
tập và yêu cầu ba HS lên bảng
B
B ’
⇒ EB // CF
Trang 17− Học thuộc và biết vận dụng định lý đảo và hệ quả của định lý Talet vào bài tập
− Làm các bài tập 6, 7, 8, 9, 10 tr.62; 63 SGK
− Tiết sau luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày soạn:…/1 /2011
Ngày dạy:…./1 /2011 Lớp 8 ; / 1 / 2011 Lớp 8 ; / 1 / 2011 Lớp 8 Tiết 40 LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: − Giúp HS củng cố, vận dụng được định lý Ta lét (thuận và đảo) để giải quyết những bài toán cụ thể, từ đơn giản đến khó 2 Kĩ năng: − Rèn kỹ năng phân tích, chứng minh, tính toán, biến đổi tỉ lệ thức 3 Thái độ: − Qua những bài tập liên hệ với thực tế, giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học II CHUẨN BỊ: GV: Thước thẳng, êke, bảng phụ vẽ sẵn hình 18, 19 SGK, phiếu học tập HS: Thước kẽ, compa, êke, bảng nhóm III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: 1 Ổn định lớp: (1’) 2 Kiểm tra bài cũ: (7’)
HS1: Giải bài tập 6 tr 62 SGK (GV treo bảng phụ hình 13a, b của bài 6)
3 Bài mới:
*Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
a) Giới thiệu bài: 1’
Ở những tiết trước chúng ta đã làm quen với định lí Ta – let trong tam giác (thuận
và đảo) Hôm nay chúng ta làm các bài tập liên quan đến định lí mà chúng ta đã
học.
b) Tiến trình bài dạy:
HĐ 1: Luyện tập
Bài 9 tr 63 SGK
Bài 9 tr 63 SGK
GV: Treo bảng phụ bài 9
SGK
GV: Vẽ hình trên bảng
Hỏi: Để sử dụng hệ quả
định lý Talet cần vẽ thêm
đường phụ như thế nào?
GV: Gọi 1HS lên bảng trình
1HS đọc to đề trước lớp
HS: Vẽ DN ⊥ AC (N ∈ AC)
Vẽ BM ⊥ AC (M ∈ AC)
A N M
C B
D
1 3 , 5
C B
B ’ C ’
H ’
H
Trang 18Trường THCS Xã Mường Khoa Học Kì II Năm học 2010 - 2011
minh câu (a)
1HS lên bảng trình bày bài làm
Một vài HS nhận xét bài làm của bạn
1HS đọc to đề trước lớp
Cả lớp quan sát hình 16
HS1: Chứng minh câu (a)
Sau đó gọi 1 HS lên giải tiếp
⇒ B BC'C'= AH AH'(đpcm)b) Ta có : AH’ =
3
1AH
⇒ '= ' ' =13
BC
C B AH AH
SAB’C’ =
2
1AH’ B’C’
= 2
1.3
1
AH
3
1BC
= 9
1SABC =
9
1.67,5SAB’C’ = 7,5cm2
Trang 19Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
HĐ2: Áp dụng vào thực tế
Bài 12 tr.64 SGK
GV: Treo bảng phụ đề bài 12
và hình 18 SGK
GV: Hướng dẫn:
− Xác định 3 điểm A, B, B’
thẳng hàng
− Từ B và B’ vẽ BC ⊥ AB;
B’C’⊥ AB’sao cho A, C, C’
thẳng hàng
Đo các khoảng cách BB’,
BC, B’C’ Ta có:
'
'
BC
AB
Sau đó GV gọi HS mô tả lại
và lên bảng trình bày cách
tính AB
1HS đọc to đề trước lớp
Cả lớp quan sát hình vẽ
HS: Nghe GV hướng dẫn sau đó 1HS lên bảng mô tả lại những công việc cần làm
và tính khoảng cách AB = x theo BC = a; B’C’ = a’; BB’
= h
HĐ 3: Củng cố
GV: Yêu cầu HS nhắc lại
phương pháp các bài tập đã
giải
HS1: Nhắc lại p2 bài 9
HS2: Nhắc lại p2 bài 10
HS3: Nhắc lại p2 bài 12
4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học sau: (2’)
− Xem lại các bài đã giải
− Làm các bài tập 11, 13, 14 tr.63 SGK
− Đọc trước bài “ Tính chất tia phân giác của một góc”
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày soạn: 14 / 02 / 2011 Ngày giảng : / 02 / 2011 Lớp 8 ; / 02/ 2011 lớp 8 ; / 02/ 2011 Lớp 8 Tiết 41 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
I MỤC TIÊU:
Trang 20Trường THCS Xã Mường Khoa Học Kì II Năm học 2010 - 2011
1 Kiến thức: − Học sinh nắm được nội dung định lý về tính chất đường phân giác,
hiểu được cách chứng minh trường hợp AD là tia phân giác của góc A
2 Kĩ năng: − Vận dụng định lý giải được các bài tập trong SGK (tính độ dài các
Kiểm tra sĩ số, tác phong học sinh
2 Kiểm tra bài cũ: (6’)
HS1: − Phát biểu định lý đảo và hệ quả của định lý Talet?
− Hỏi thêm kiến thức lớp dưới:
Vẽ tam giác ABC biết AB = 3cm, AC = 6cm,  = 1000 Dựng đường phân giác AD của  (bằng thước và compa)
*Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: 1’
HĐ 1 : Định lý :
GV: Dựa vào hình vẽ đã kiểm
tra HS1 gọi 1 HS khác lên bảng
đo độ dài các đoạn thẳng DB,
H : Vậy đường phân giác của
một góc chia cạnh đối diện
thành hai đoạn thẳng như thế
nào với 2 cạnh kề đoạn thẳng
DC
DB AC
AC
BE DC
Mà : BÂE = CÂE (gt) ⇒ BÂE = BÊA
Do đó : ∆ABE cân tại B
Áp dụng hệ quả của định lý Talet đối với ∆DAC ta có :
AC
BE DC
Trang 21GV gọi HS nhận xét
H : Trong trường hợp tia phân
giác ngoài của tam giác thì thế
nào ? → mục 2
1 vài HS nhận xét
HĐ 2 : Chú ý :
GV nói : định lý vẫn đúng đối
với tia phân giác của góc ngoài
của tam giác
GV treo bảng phụ hình vẽ 22
SGK
H: AD’ là tia phân giác góc
ngoài A của ∆ABC ta có hệ
thức nào ?
GV : Vấn đề ngược lại thì
sao ?
GV gợi ý : Chỉ cần đo độ dài
AB, AC, DB, DC rồi so sánh
AD có phải là tia phân giác của
 hay không ?
HS : nghe GV giới thiệu
HS : quan sát hình vẽ 22 SGKTrả lời : Ta có tỉ lệ thức :
'
'
CD
BD AC
2 Chú ý
Định lý vẫn đúng đối với tia phân giác của góc ngoài của tam giác
AD’ là tia phân giác ngoài của ∆ABC
Ta có :
AC
AB C D
B
''(AB ≠ AC)
5 ,
=
y x
GV: kiểm tra vài phiếu đồng
thời gọi 1HS lên bảng trình
bày bài làm
GV: Gọi HS nhận xét
HS : quan sát hình vẽ 23b
HS : làm trên phiếu học tập1HS lên bảng trình bàyMột vài HS nhận xét
Bài 23b
Vì DH là tia phân giác của
F D
E ˆ nên :
3
35,8
EH DF DE
có :
MA
MB AD
D
F 3
Trang 22Trường THCS Xã Mường Khoa Học Kì II Năm học 2010 - 2011
Sau 3phút GV gọi đại diện
nhóm lên bảng trình bày bài
làm
GV: Gọi HS nhận xét
HS : hoạt động theo nhóm trong 3 phút
Đại diện nhóm lên bảng trình bày
HS : nhận xét
có :
MA
CH AE
BD
= ⇒ DE // BC (định lý Talet đảo)
Bước đầu rèn kỹ năng phân tích, chứng minh, tính toán, biến đổi tỉ lệ thức
− Qua những bài tập, rèn luyện cho HS tư duy logic, thao tác phân tích đi lên trong việc tìm kiếm lời giải của một bài toán chứng minh Đồng thời quan mối liên hệ giữa các bài tập, giáo dục cho HS tư duy biện chứng
II CHUẨN BỊ
GV: Thước kẽ compa, bảng phụ vẽ hình 26, 27 SGK, phiếu học tập
HS: Thực hiện hướng dẫn tiết trước, bảng nhóm, thước kẽ
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY HỌC :
1 Ổn định : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ:(7’)
HS1 : Phát biểu định lý về đường phân giác của một tam giác Áp dụng : giải bài 15 tr
BD AH
Trang 23Hỏi : kẽ đường cao AH
7 E
HS :
CE
BE
= 65
AH CD
AH BD ACD
2
AB CD
BD = = (2)
Từ (1) và (2) suy ra
n
m S
S
ACD ABD =
CE = 7 − 3,18 ≈ 3,82cm
Bài 20 tr 68 SGK :
Chứng minhXét ∆ADC Vì CE // DC
Ta có : DC0E = AC A0 (1)Xét ∆ BCD Vì 0F // DC
Ta có : DC0F = BD0B (2)Xét ∆0DC vì AB //DC
Trang 24Trường THCS Xã Mường Khoa Học Kì II Năm học 2010 - 2011
B
0
0 0
1HS khá giỏi làm ở bảng
1 vài HS nhận xét và bổ sung chỗ sai sót
Bài 21 SGK tr 68
Kẽ đường cao AH SABM=
2
1AH.BM;
SACM=
2
1AH.CM
BM = CM⇒ SABM = SACM
=2
S
S S m n
ACD ABD =
⇒S S S m n n
ACD
ACD ABD+ = +
2
n m
) ( 2
) (
n m
m n S
) 3 7
S
= +
− Đọc trước bài “Khái niệm tam giác đồng dạng”
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG
………
………
………Ngày soạn: 16 / 02/ 2011
Ngày giảng: : / 02 / 2011 Lớp 8 ; / 02/ 2011 lớp 8 ; / 02/ 2011 Lớp 8
Trang 252 Kiểm tra bài cũ: (Thông qua)
*Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
có thể khác nhau gọi là những hình đồng dạng
* Ở đây ta chỉ xét các tam giác đồng dạng
HĐ 2 : Tam giác đồng
dạng :
GV đưa bài ?1 lên bảng phụ
Cho 2 tam giác ABC và
C B
GV chốt lại : Khi viết tỉ số k
của ∆A’B’C’ đồng dạng với
HS : đọc đề bài và quan sát hình 29 tr 69 SGK
Một HS lên bảng viết a) ∆A’B’C’ và ∆ABC có Â’ = Â ; Bˆ'=Bˆ;Cˆ'=Cˆ
b)
CA
A C BC
C B AB
HS: Trả lời
HS : Nhắc lại nội dung định nghĩa SGK tr 70
HS : nghe giáo viên giới thiệu
HS : nghe GV chốt lại và ghi nhớ
1 Tam giác đồng dạng :
a) Định nghĩa :
Tam giác A’B’C’ được gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu : Â’ = Â ; Bˆ'=Bˆ;Cˆ'=Cˆ
CA
A C BC
C B AB
Trang 26Trường THCS Xã Mường Khoa Học Kì II Năm học 2010 - 2011
∆ABC thì cạnh của tam giác
thứ nhất (∆A’B’C’) viết trên,
cạnh tương ứng của ∆ thứ hai
(∆ABC) viết dưới
Hỏi : Trong bài ?1 ∆A’B’C’
hệ của hai ∆ trên? Hai tam
giác có đồng dạng với nhau
C B AB
∆ABC ∆A’B’C’ có :
k
k AB
B
B'A'
ABthì Vậy: ∆ABC ∆A’B’C’theo tỉ
C B AB
Trang 27nhắc lại nội dung ba tính chất
Yêu cầu HS viết hệ thức ba
cạnh của ∆AMN tương ứng tỉ
lệ với ba cạnh của ∆ABC
b) Hai tam giác đồng dạng thì
bằng nhau với nhau
HS : Phát biểu hệ quả định lý Talet
HS : quan sát hình vẽ trên bảng phụ
HS : ghi GT ∆ABC, MN//BC
GT M ∈ AB ; N ∈ AC
HS :
BC
MN AC
AN AB
∆AMN và ∆ABC có
N M
AN AB
Trang 28Trường THCS Xã Mường Khoa Học Kì II Năm học 2010 - 2011
' ' '' ''
' ' '' ''
' '
C B
B B C A
C A B A
B A
C A AB
B
A '' ''.''''
''
số k = k1 k2
Bài 24 tr 71 SGK
Giải Giả sử ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số k ta có :
BC
C B AC
C A AB
B A AB
B
.''''
''''
= = k1 k2 Vậy
∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số
k = k1.k2
4 Hướng dẫn học ở nhà : (2’)
− Nắm vững định nghĩa, định lý, tính chất hai ∆ đồng dạng
− Bài tập 25 ; 26 ; 27 ; 28 tr 72 SGK
− Tiết sau luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG
HS: Thực hiện hướng dẫn tiết trước; thước thẳng, compa, thước nhóm
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định :
Trang 292 Kiểm tra bài cũ:
HS1 : −Phát biểu định nghĩa và tính chất về hai tam giác đồng dạng ? Chữa bài tập
Cho ∆ABC, vẽ ∆A’B’C’
đồng dạng với ∆ABC theo tỉ
số đồng dạng k =
32
− GV yêu cầu HS hoạt động
Có ∆A’B’C’ = ∆AMN (cách dựng) ⇒∆A’B’C’ ∆ABC theo
tỉ số k =
32
Bài 27 tr 72 SGK a) MN // BC (gt)
⇒ Mˆ1 =Bˆ;Nˆ1 =Cˆ ; Â chung
Tỉ số đồng dạng k1 =
AM AB
AM
*∆ABC ∆MBL
⇒ Â = Mˆ2; Lˆ1 =Cˆ;Bˆ chung
tỉ số đồng dạng :k2 =
2
32
L 1 2 1 1
Trang 30Trường THCS Xã Mường Khoa Học Kì II Năm học 2010 - 2011
2P =AB + BC +CAHS1 lên bảng làm câu (a) dưới sự hướng dẫn của GVHS2 lên làm câu b
1 vài HS nhận xét bài làm của bạn
Trả lời : tỉ số chu vi của 2 ∆ đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
Bài 28 tr 72 SGK :a) Gọi chu vi ∆A’B’C’ là 2P’ và chu vi ∆ABC là 2P
Ta có : 2P’=A’B’ + B’C’ + C’A’
2P =AB + BC +CA
Vì ∆A’B’C’ ∆ABC với
k = 5
3 Ta có
BC
C B AC
C A AB
=+
+
++
BC AC AB
C B C A B A
nên
5
32
'2
=
=k P P
b) Ta có :
5
32
'2
=
P P
⇒
35
3'22
'2
−
=
− P P P
hay
2
340
'2
3 Nếu hai ∆ đồng dạng với nhau theo tỉ số
k thì tỉ số chu vi của hai ∆ đó bằng bao
nhiêu ?
HS1 đứng tại chỗ trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời
HS Thì tỉ số chu vi của 2 ∆ đó cũng bằng tỉ số đồng dạng k
4 Hướng dẫn học ở nhà :
− Xem lại các bài đã giải và tự rút ra phương pháp giải từng bài
− Bài tập : 27 ; 28 SBT tr 71
− Đọc trước bài : Trường hợp đồng dạng (thứ nhất của hai tam giác)
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG
Trang 31+ Dựng ∆ AMN đồng dạng với ∆ ABC
+ Chứng minh ∆ AMN = ∆ A’B’C’
− Vận dụng định lý để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng và trong tính toán
II CHUẨN BỊ
GV : − Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, hình vẽ 32 ; 34 ; 35 SGK ; thước thẳng compa phấn màu
HS : − Ôn tập định nghĩa, định lý hai tam giác đồng dạng; thẳng, compa, thước nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (7’)
HS 1 : − Định nghĩa hai tam giác đồng dạng
− Làm bài tập : (bảng phụ)Cho ∆ ABC và ∆ A’B’C’ như hình vẽ : Trên các cạnh AB và AC của ∆ ABC
lấy 2 điểm M ; N sao cho AM = A’B’ = 2cm
AN = A’C’ = 3cm Tính độ dài đoạn thẳng MN
HS : vẽ hình vào vở
HS : nêu GT và KL ∆ ABC ; ∆ A’B’C’
GT
BC
C B AC
C A AB
B
A' ' = ' ' = ' '
KL ∆ A’B’C’ ∆ ABC
HS : Nêu miệng cách dựng và hướng chứng minh định lý
AC DF
Trang 32Trường THCS Xã Mường Khoa Học Kì II Năm học 2010 - 2011
GV gọi HS nhận xét và sửa sai
GV chốt lại phương pháp :
bài làm
HS nhóm khác nhận xét bài làm của bạn
AB
3
46
8
=
=
HK BC
⇒ ∆ ABC không đồng dạng với
∆ IKH
Hình 34b và 34 c
⇒ ∆DEF cũng không đồng dạng với ∆IHK
HĐ 3 : Luyện tập :
Bài 29 tr 74 75 SGK − :
(GV treo bảng phụ)
GV gọi 1 HS lên làm miệng câu a
Sau đó gọi 1HS lên làm câu b
GV có thể gợi ý cách giải như bài
28 tr 72 SGK
GV gọi HS nhận xét
HS : Đọc đề và quan sát hình vẽ 35 SGK
2
34
6'
B A AB
2
38
12''
;2
36
9'
C B
BC C
A AC
=
'''''
BC C
A
AC B
A
23Nên ∆ ABC ∆ A’B’C’ (c.c.c) b) Vì
' ' ' ' '
BC C A
AC B A
A
BC AC AB
++
++
=
2
3864
129
++
++
(theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau)
Bài 30 tr 75 :
Hỏi : Qua bài 29 các em rút ra kết
luận gì ? Vẽ tỉ số chu vi của hai
tam giác và tỉ số đồng dạng của
− Đọc trước bài Trường hợp đồng dạng thứ hai
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG
Trang 33
1 Giáo viên :− Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, hình vẽ 36 ; 38 ; 39 SGK
− Thước thẳng, compa, thước đo góc
2 Học sinh : − Thực hiện hướng dẫn tiết trước
− Thước thẳng, compa, thước đo góc − Bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ :(7’)
HS 1 : − Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác
− Cho ∆ ABC và ∆ DEF có kích thước như hình vẽ :
a) So sánh các tỉ số
DF
AC DE
AB =b) Đo các đoạn thẳng BC, EF
và yêu cầu HS nêu GT, KL
GV tương tự như cách chứng minh
đồng dạng thứ nhất của 2 tam giác
là tạo ra một tam giác bằng
∆ A’B’C’ và đồng dạng với ∆ ABC.
Hỏi : Em nào nêu cách dựng và
Hỏi : Trở lại bài tập khi kiểm tra,
giải thích vì sao ∆ ABC đồng dạng
với ∆ DEF
1 HS đọc to định lý SGK
HS vẽ hình vào vở 1HS nêu GT và KL định lý : ∆ ABC và ∆ A’B’C’
GT
AC
C A AB
 = Dˆ= 60 0
1 Định lý :
chứng minh: (SGK)
Trang 34Trường THCS Xã Mường Khoa Học Kì II Năm học 2010 - 2011
⇒ ∆ ABC ∆ DEF
HĐ 2 : Áp dụng :
GV treo bảng phụ và các câu hỏi ?
2
Hỏi : ∆ ABC và ∆ DEF có đồng dạng
với hay không ?
Và Â = Dˆ= 70 0
⇒ ∆ ABC ∆ DEF Hình (b, c) :
4
PR
DF PQ
+ Đặt AB = 5cm trên tia Ax, AC
= 7,5cm trên tia Ay.
HS : lên bảng trình bày
HS : nhận xét
Bài ? 3 a)
35
2
AC
AD AE AB
A C
5
810
160
D B
⇒
D
B A
C
0
00
0 = ; Ô chung ⇒ ∆ 0CB ∆ 0AD b) Vì ∆ 0CB ∆ 0AD ⇒ Bˆ =Dˆ;A IˆB=C IˆD(đđ)
B
A' ' = ' ' = K
− Đọc trước bài “đồng dạng trường hợp thứ ba”
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG
Trang 35
Ngày soạn: / 03/ 2011
Ngày giảng: / 03 / 2011 Lớp 8 ; / 03/ 2011 lớp 8 ; / 03/ 2011 Lớp 8
Tiết: 47 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
I MỤC TIÊU:
− Học sinh nắm được nội dung định lý, biết cách chứng minh định lý
− HS vận dụng được định lý để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp các đỉnh tương
ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính ra được độ dài các đoạn thẳng
trong bài tập.
II CHUẨN BỊ:
GV : SGK; Bảng phụ; Thước thẳng, compa, thước đo góc
HS : − Thực hiện hướng dẫn tiết trước; thước thẳng, compa, thước đo góc − Bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (6’)
HS 1 : − Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ hai của 2 tam giác
− Chữa bài tập 35 tr 72 SBT (Đề bài bảng phụ)
3 Bài mới :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
HĐ 1 : Định lý
GV treo bảng phụ bài toán : Cho hai
tam giác ABC và A’B’C’với
lên ∆ ABC sao cho  trùng với Â’
Hỏi : Em nào nêu cách vẽ MN
Hỏi : ∆ AMN đồng dạng với ∆ ABC
dựa vào định lý nào ?
Hỏi : Em nào chứng minh được :
HS : Phát biểu định lý tr 78 SGK Một vài HS nhắc lại định lý
HĐ 2 : Áp dụng
GV đưa bài ?1 và hình 41 SGK lên
bảng phụ, yêu cầu HS trả lời
HS : quan sát hình vẽ, suy nghĩ ít phút rồi trả lời câu hỏi
Trang 36Trường THCS Xã Mường Khoa Học Kì II Năm học 2010 - 2011
Hỏi : Trong hình vẽ này có bao
nhiêu tam giác ? Có cặp tam giác
HS 1 Trả lời câu a và giải thích miệng vì sao :
DA =
Và HS 3 lên trình bảng trình bày tiếp câu c
1 vài HS nhận xét và bổ sung chỗ sai
Bài ?2 a) Trong hình vẽ này có ba ∆ là :
∆ ABC, ∆ ADB ; ∆ BDC xét ∆ ABC và ∆ ADB có
 : chung ; Cˆ =Bˆ1(gt)
⇒ ∆ ABC ∆ ADC (gg) b) Vì ∆ ABC ∆ ADB
⇒
AB
AC AD
AB = hay
3
5,4
3 =
x
⇒ x =
5,4
3.3 = 2 (cm)
y = 4,5 − 2 = 2,5 (cm) c) Vì BD là tia phân giác Bˆ ⇒
BC
BA DC
DA =
⇒ BC =
2
3.5,2
AB
= hay
DB
75,32
Trang 37− Bài tập về nhà số : 36 ; 37 ; 38 tr 79 SGK; bài tập số 39 ; 40 tr 73 − 74 SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 38Trường THCS Xã Mường Khoa Học Kì II Năm học 2010 - 2011
Ngày soạn: / 03/ 2011
Ngày giảng: / 03 / 2011 Lớp 8 ; / 03/ 2011 lớp 8 ; / 03/ 2011 Lớp 8
Tiết: 48 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
− Củng cố các định lý về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác
− Vận dụng các định lý đó để chứng minh các tam giác đồng dạng, để tính các đoạn thẳng hoặc chứng minh các tỉ lệ thức, đẳng thức trong các bài tập
II CHUẨN BỊ
GV : − SGK, bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, thước thẳng, compa, êke
HS : − Thực hiện hướng dẫn tiết trước; thước kẻ , compa, thước đo góc − Bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
2 Kiểm tra bài cũ: (6’)
HS 1 : − Phát biểu định lý trường hợp thứ ba của hai tam giác
− Chữa bài tập 38 tr 79 SGK (đề bài và hình vẽ bảng phụ)
ma Dˆ1 =Bˆ1 ⇒ Bˆ1 =Bˆ3=90 0
⇒ ˆB2 = 90 0 Vậy trong hình có 3 tam giác vuông là : ∆ AEB ; ∆ EBD và ∆ BCD b) Tính CD : Xét ∆ EAB và ∆ BCD có : Â=Cˆ =900; Dˆ1 =Bˆ1 (gt)
⇒ ∆ EAB ∆ BCD (gt)
⇒
CD
hay CD
AB BC
GV gọi HS lên tính BE, BD, ED
1 vài HS nhận xét bài làm của bạn
HS : Làm miệng :
S AEB =
2
15.10
= 75(cm)
S BCD =
2
18.12
= 108(cm)
S BDE =
2
6,21.18
2
.BD
BE
= 2
6,21.18
≈ 194,4 (cm 2 )
* S AEB + S BCD =
= 2
1(AE.AB + BC.CD)
Trang 39= 2
1(10.15 +12.18) = 183cm 2
Vậy : S BDE > S AEB + S BCD
Bài 39 tr 79 SGK :
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
GV yêu cầu HS vẽ hình vào vở
GV gọi 1 HS lên bảng vẽ
a) C/m : 0A.0D = 0B.0C
Hỏi : Hãy phân tích
0A 0D = 0B.0C như thế nào để tìm
A
0
00
⇒ ∆ 0AB ∆ 0CD
⇒
D
B C
A
0
00
0
= ⇒ 0A.0D = 0B.0C Hỏi : Để chứng minh
H =
0
0
ta Chứng minh 2 ∆ nào đồng dạng ?
GV gọi 1HS làm miệng câu b
GV ghi bảng
HS : chứng minh
OC
OA K
H =
00
HS : chứng minh
∆ 0AH ∆ 0CK 1HS làm miệng câu b
HS : ghi bài
b) ∆ 0AH ∆ 0CK có
C A v K
A =
00
vì ∆ 0AB ∆ 0CD
⇒
OC
OA K
H =
00
Bài tập 40 tr 80 SGK :
(đề bài đưa lên bảng phụ)
GV bổ sung thêm câu hỏi: Hai tam giác ABC và
AED có đồng dạng với nhau không ? Vì sao ?
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
GV kiểm tra các nhóm hoạt động
GV gọi đại diện nhóm lên trình bày bài làm
GV gọi HS nhận xét
GV nhấn mạnh tính tương ứng của các đỉnh
Bài tập 40 tr 80 SGK : 1HS đọc to đề bài 40 và câu hỏi bổ sung của GV
HS : hoạt động theo nhóm Bảng nhóm
*Xét ∆ ABC và ∆ ADE có
3
106
20
;8
=
AE
AC AD
AB
⇒
AE
AC AD
AB ≠
⇒ ∆ ABC không đồng dạng với ∆ ADE
* Xét tam giác ABC và ∆ AED có :
AD
AC AE
AB AD
AC AE
2
58
20
;2
5615
⇒ ∆ ABC ∆ AED
4 Hướng dẫn học ở nhà : (2’)
− Xem lại các bài đã giải
− Ôn tập các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
− Bài tập về nhà : 41 ; 42 ; 43 ; 44 tr 80 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
C D
H
K 0
A
D
E 8
1 5
Trang 40Trường THCS Xã Mường Khoa Học Kì II Năm học 2010 - 2011
HS: Thực hiện hướng dẫn tiết trước, thước kẻ , compa, thước đo góc − Bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
HS : − Cho tam giác vuông ABC (Â = 900), đường cao AH Chứng minh :
a) ∆ABC ∆HBA b) ∆ABC ∆HAC
Hỏi : Qua các bài tập trên, hãy cho
biết hai tam giác vuông đồng dạng
với nhau khi nào ?
GV đưa hình vẽ minh họa:
∆ ABC và ∆ A’B’C’ (Â=Â’=90 0 ) :
a) Bˆ'=Bˆ hoặc b)
' ' '
AC B A
1 Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông :(SGK)
HĐ 2 : Dấu hiệu đặc biệt nhận
biết hai tam giác vuông đồng
HS đọc định lý1 SGK
HS vẽ hình vào vở HS: Nhận xét.
HS nêu GT, KL ∆ ABC, ∆ A’B’C’
GT Â’ = Â = 90 0 ;
AB
B A BC
F D
DF E D DE
Nên : ∆ DEF ∆ D’E’F’
* ∆ vuông A’B’C’ có A’C’ 2 = B’C’ 2 − A’C’ 2
=
AC
C A
⇒
4
1 84
21 ' '