3.Thái độ: - Có thái độ học tập nghiêm túc, tựgiác, cẩn thận, chính xác khi giải toán 2.Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng vận dụng hai quytắc để biến đổi biểu thức có chứa cănbậc hai và tính
Trang 1PHẦN THỨ NHẤT CỦA KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (a)
Tuần
(1)
TÊN CHƯƠNG, BÀI
(2)
Số tiết
(Tư tưởng, kiến thức, kĩ năng, tư duy)
(4)
CHUẨN BỊ CỦA THẦY, TRÒ
(Tài liệu thamkhảo, đồ dùngdạy học v.v…)
(5)
Thực hành ngoại khóa (6)
Kiểm tra (7)
Ghi chú (8) Bài PPCT
A ĐẠI SỐ HỌC KỲ I Chương I: Căn bậc hai, căn bậc ba
1 Kiến thức:
- Học sinh nắm được định nghĩa, kíhiệu về căn bậc hai số học của một sốkhông âm
- Nắm được mối liên hệ của phép khaiphương với quan hệ thứ tự
3.Thái độ:
- Có thái độ học tập nghiêm túc, tự
1.Giáo viên:
- Giáo án, máytính bỏ túi,bảng phụ
2.Học sinh :
- SGK, máytính bỏ túi, đồdùng học tập
Trang 22.Kĩ năng:
- Tìm được căn bậc hai số học củamột số không âm
- Biết tìm điều kiện xác định của A
khi A là một biểu thức không phứctạp
- Vận dụng hằng đẳng thức A2 = A
để rút gọn biểu thức
3.Thái độ:
- Có thái độ học tập nghiêm túc, tựgiác, cẩn thận, chính xác khi giải toán
1.Giáo a2 = a
viên:
- Giáo án, máytính bỏ túi,bảng phụ
2.Học sinh :
- SGK A ,máy tính bỏtúi, đồ dùnghọc tập
- Học sinh biết cách tìm điều kiệnxác định (có nghĩa) của A , biếtcách chứng minh định lí a2 = a
- Củng cố và khắc sâu cho học sinhcác kiến thức về căn bậc hai số học,căn thức bậc hai và hằng đẳng thức2
A = A
2.Kĩ năng:
- Biết tìm điều kiện xác định của Akhi A là một biểu thức không phứctạp
- Vận dụng hằng đẳng thức A2 = A
1.Giáo viên:
- Giáo án, máytính bỏ túi,bảng phụ
2.Học sinh :
- SGK, máytính bỏ túi, đồdùng học tập
Trang 3để rút gọn biểu thức
- Rèn luyện kĩ năng tìm điều kiện để
A xác định, vận dụng hằng đẳngthức A2 = A để rút gọn biểu thức
3.Thái độ:
- Có thái độ học tập nghiêm túc, tựgiác, cẩn thận, chính xác khi giải toán
2.Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng hai quytắc để biến đổi biểu thức có chứa cănbậc hai và tính toán
3.Thái độ:
- Có thái độ học tập nghiêm túc, cẩnthận, chính xác khi giải toán
1 Giáo viên:
- Bài soạn, bàitập áp dụng,bảng phụ, máytính bỏ túi,sách bảng số
2 Học sinh :
- Làm BTVN,đọc trước bàimới, phiếu họctập
- Củng cố và khắc sâu cho học sinhnắm chắc định lí và hai quy tắc vềmối liên hệ giữa phép nhân và phépkhai phương
2.Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng hai quytắc đó để giải các bài tập SGK, họcsinh được tự mình luyện tập giải bàitập
1 Giáo viên:
- bài tập luyệntập, bảng phụ,máy tính bỏtúi, sách bảngsố
2 Học sinh :
- Làm BTVN,sách bài tập,
Trang 43.Thái độ:
- Có thái độ học tập nghiêm túc, tựgiác, cẩn thận, chính xác khi giải toán
nhóm, phiếuhọc tập
- Nắm hai quy tắc khai phương mộtthương và chia hai căn bậc hai
2.Kĩ năng:
- Biết vận dụng định lí và hai quy tắctrên trong tính toán và biến đổi biểuthức
3.Thái độ:
- Có thái độ học tập nghiêm túc, tựgiác, cẩn thận, chính xác khi giải toán
1 Giáo viên:
- Bài soạn, đồdùng dạy học,máy tính bỏtúi, sách bảngsố
2 Học sinh:
- Học bài cũ,đọc trước bàimới, đồ dùnghọc tập
1 Kiến thức:
- Củng cố và khắc sâu cho học sinhnắm chắc định lí và hai quy tắc vềmối liên hệ giữa phép chia và phépkhai phương
2.Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng định lí
và hai quy tắc trên để giải bài tập vàbiến đổi biểu thức có chứa căn bậchai
3.Thái độ:
- Có thái độ học tập nghiêm túc, tựgiác, cẩn thận, chính xác khi giải toán
1 Giáo viên:
- Bài soạn, bàitập luyện tập,bảng phụ
2 Học sinh :
- Làm BTVN,
nhóm, phiếuhọc tập
Trang 52.Kĩ năng:
- Học sinh có kĩ năng thực hiện phépbiến đổi đưa thừa số ra ngoài hay vàotrong dấu căn Biết vận dụng các phépbiến đổi đó để so sánh các căn bậc hai
và biến đổi biểu thức
3.Thái độ:
- Có thái độ học tập nghiêm túc, tựgiác, cẩn thận, chính xác khi biến đổibiểu thức có chứa căn bậc hai
- Bài soạn, bàitập luyện tập,bảng phụ
2.Học sinh:
- Học bài cũ,đọc trước bàimới, bảng phụnhóm
2.Kĩ năng:
- Học sinh được thực hành vận dụngcác phép biến đổi để biến đổi biểuthức, biết phối hợp nhiều phép biếnđổi để rút gọn biểu thức
3.Thái độ:
- Có thái độ học tập nghiêm túc, tựgiác, cẩn thận, chính xác khi biến đổibiểu thức
1.Giáo viên:
- Giáo án, bàisoạn, bài tậpvận dụng, bảngphụ
1.Giáo viên:
- Bài soạn,phân loại bàitập luyện tập,
Trang 6ở mẫu.
2.Kĩ năng:
- Biết vận dụng hai phép biến đổi đó
để giải bài tập có chứa căn thức, rènluyện kĩ năng phối hợp sử dụng cácquy tắc và các phép biến đổi để rútgọn biểu thức có chứa căn thức
3.Thái độ:
- Có thái độ học tập nghiêm túc, tựgiác, cẩn thận, chính xác khi biến đổibiểu thức
2.Kĩ năng:
- Học sinh có kĩ năng phối hợp cácphép biến đổi để giải được các bàitoán có chứa căn thức bậc hai Rènluyện kĩ năng biến đổi tương đươngcác biểu thức
3.Thái độ:
- Có thái độ học tập nghiêm túc, tựgiác, cẩn thận, chính xác khi biến đổibiểu thức
1.Giáo viên:
- Bài soạn,SGK, bảngphụ, thướcthẳng
15’
Trang 72.Kĩ năng:
- Học sinh rèn luyện thành thạo kĩnăng biến đổi biểu thức có chứa cănthức bậc hai và một số bài tập mởrộng liên quan đến biểu thức có chứacăn thức bậc hai
3.Thái độ:
- Có thái độ học tập nghiêm túc, tựgiác, cẩn thận, chính xác khi biến đổibiểu thức
bảng phụ, đềkiểm tra 15’
3.Thái độ:
- Có thái độ học tập nghiêm túc, tựgiác, cẩn thận, chính xác khi sử dụngmáy tính
1.Giáo viên:
- Bài soạn, máytính Casio, đồdùng dạy học
2.Học sinh :
- Vở ghi, giấynháp, máy tínhCasio, bảngphụ nhóm
Trang 8ôn tập, bảngphụ.
2.Học sinh :
- Ôn tập lại cáckiến thức củachương, làmbài tập, bảngphụ nhóm
- Kiểm tra đánh giá mức độ hiểu vàvận dụng kiến thức của học sinh
2.Học sinh :
- Ôn lại cáckiến thức đãhọc, giấy kiểmtra, máy tính
1.Giáo viên:
- Bài soạn,thước thẳng,bảng phụ
2.Học sinh :
Trang 9cách viết hàm số y = f(x), giá trị củahàm số y = f(x) tại x0 là f(x0).
- Nhớ lại khái niệm đồ thị của hàm số,bước đầu nắm được khái niệm hàm sốđồng biến, nghịch biến trên R
- Đọc trước bàimới, bảng phụnhóm
1.Kiến thức:
- Củng cố các khái niệm: Hàm số,biến số, đồ thị của hàm số, hàm sốđồng biến trên R, nghịch biến trên R
2.Học sinh :
- Đọc trước bàimới, bảng phụnhóm
Trang 10biết được hàm số bậc nhất y = ax + b(a ≠ 0) luôn luôn xác định với mọi x
∈ R
- Nắm được tính chất của hàm số bậcnhất y = ax + b (a ≠ 0)
2.Kĩ năng:
- Học sinh hiểu và chứng minh đượctính đồng biến và nghịch biến củahàm số bậc nhất
- Nắm và nhận biết được một hàm sốbậc nhất khi nào thì đồng biến và khinào thì nghịch biến
3.Thái độ:
- Có thái độ học tập nghiêm túc, tựgiác, cẩn thận
máy chiếu,máy tính bỏtúi, phấn màu
2.Học sinh :
- Làm BTVN,đọc trước bàimới, thướcthẳng, bảngphụ nhóm
- Củng cố, khắc sâu cho học sinh vềhàm số bậc nhất có dạng y = ax + btrong đó
- Nắm chắc và nhận biết thành thạo
1.Giáo viên:
- Bài soạn,thước thẳng,máy tính bỏtúi, phấn màu
2.Học sinh :
- Làm BTVN,đọc trước bàimới, thướcthẳng, bảngphụ nhóm
Trang 11được một hàm số bậc nhất khi nào thìđồng biến và khi nào thì nghịch biến.
3.Thái độ:
- Có thái độ học tập nghiêm túc, tựgiác, cẩn thận
b, song song với đường thẳng y = axnếu b ≠ 0, trùng với đường thẳng y =
ax nếu b = 0
2.Kĩ năng:
- Học sinh vẽ được đồ thị hàm số y =
ax + b (a ≠ 0) bằng cách xác định haiđiểm thuộc đồ thị hàm số đó Rènluyện kĩ năng biểu diễn các điểm trênmặt phẳng tọa độ và vẽ đồ thị hàm số
3.Thái độ:
- Có thái độ học tập nghiêm túc, tựgiác, cẩn thận, chính xác khi biểu diễnđiểm và vẽ đồ thị hàm số trên mặtphẳng tọa độ
1.Giáo viên:
- Bài soạn,thước thẳng,bảng phụ
2.Học sinh :
- Làm BTVN,đọc trước bàimới, thướcthẳng, bảngphụ nhóm
2.Học sinh :
- Làm BTVN,
Trang 12thạo đồ thị hàm số bậc nhất y = ax+ b (a ≠ 0) bằng cách tìm hai điểmthuộc đồ thị Biết tìm tọa độ điểmgiao giữa hai đồ thị.
3.Thái độ:
- Có thái độ học tập nghiêm túc, tựgiác, cẩn thận, chính xác khi biểu diễnđiểm và vẽ đồ thị hàm số trên mặtphẳng tọa độ
- Rèn luyện kĩ năng vẽ thành thạo đồthị hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0)bằng cách tìm hai điểm thuộc đồ thị
1.Giáo viên:
- Bài soạn,thước thẳng,bảng phụ
2.Học sinh :
- Làm BTVN,đọc trước bàimới, thướcthẳng, bảngphụ nhóm
nắm được điều kiện để hai đườngthẳng y = ax + b (a ≠ 0) và y = a’x +b’ (a’ ≠ 0) song song với nhau? trùngnhau? cắt nhau?
- Biết áp dụng để giải bài toán liênquan
3.Thái độ:
1.Giáo viên:
- Bài soạn, bàitập luyện tập,thước thẳng,bảng phụ
2.Học sinh:
- Làm BTVN,thước thẳng,
Trang 13- Có thái độ học tập nghiêm túc, tựgiác, cẩn thận, chính xác khi biểu diễnđiểm và vẽ đồ thị hàm số trên mặtphẳng tọa độ.
Hiểu được hệ số góc có liên quan mậtthiết với góc tạo bởi đường thẳng đó
và trục hoành
2.Kĩ năng:
- Học sinh biết cách tính số đo góc α
tạo bởi đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0)
và trục hoành trong trường hợp a > 0theo công thức tgα = a và trường hợp
a < 0 theo công thức tg(1800 - α) = |a|
3.Thái độ:
- Có thái độ học tập nghiêm túc, tựgiác, cẩn thận, chính xác
1.Giáo viên:
- Bài soạn,bảng số (máytính), thướcthẳng, bảngphụ
2.Học sinh :
- Làm BTVN,thước thẳng,bảng số (máytính), bảng phụnhóm
- Củng cố và khắc sâu cho học sinhnắm được học sinh nắm chắc kháiniệm góc tạo bởi đường thẳng y = ax+ b (a ≠ 0) và trục hoành, khái niệm
2.Học sinh:
- Làm BTVN,thước thẳng,bảng số (máy
Trang 14đó và trục hoành.
2.Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng tính số đo góc α
tạo bởi đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0)
và trục hoành trong trường hợp a > 0theo công thức tan α = a và trườnghợp a < 0 theo công thức tan (1800 -
α) = |a|
- Học sinh rèn luyện kĩ năng vẽ thànhthạo đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b(a ≠ 0) bằng cách tìm hai điểm thuộc
tính), bảng phụnhóm
- Hệ thống lại các kiến thức cơ bảncủa chương giúp học sinh nhớ lại vànắm chắc hơn như: các khái niệm vềhàm số, biến số, đồ thị hàm số, hàm
số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0), tínhđồng biến và nghịch biến, điều kiện
để hai đường thẳng cắt nhau, songsong, trùng nhau
2.Kĩ năng:
- Học sinh rèn luyện kĩ năng vẽ thành
1.Giáo viên:
- Bài soạn, hệthống kiến thức
ôn tập, thướcthẳng, bảngphụ
2.Học sinh:
- Ôn tập theocâu hỏi SGK,làm BTVN,thước thẳng,
Trang 15thạo đồ thị hàm số bậc nhất : y = ax +
b (a ≠ 0) bằng cách tìm hai điểmthuộc đồ thị Biết tìm tọa độ điểmgiao giữa hai đồ thị Biết tìm điềukiện của tham số để hai đường thẳng
y = ax + b (a ≠ 0) và y = a’x + b’ (a’ ≠0) song song với nhau? trùng nhau?
cắt nhau?
3.Thái độ:
- Có thái độ học tập nghiêm túc, tựgiác, cẩn thận, chính xác khi biểu diễnđiểm và vẽ đồ thị hàm số trên mặtphẳng tọa độ
+ Vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất, xácđịnh góc tạo bởi đường thẳng y = ax +
b ( a ≠ 0) với trục Ox
+ Vị trí tương đối của hai đườngthẳng trong mặt phẳng Oxy và hệthức tương ứng
2.Kĩ năng:
- Học sinh nắm vững các kiến thức
cơ bản trên và có kỷ năng vận dụnglinh hoạt vào từng bài tập cụ thểchẳng hạn: Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất,
1.Giáo viên:
- Đề kiểm tra,đáp án, thangđiểm
2.Học sinh:
- Giấy kiểmtra, đồ dùnghọc tập
45’
Trang 16xác định tọa độ giao điểm bằng phéptính,…
3.Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận trong biến đổi, vẽ
đồ thị, sử dụng tính chất; tính trungthực trong khi làm bài kiểm tra
Chương III: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
30 §1 Phương trình bậc nhất hai ẩn 1 30
1.Kiến thức:
- Học sinh nắm được khái niệmphương trình bậc nhất hai ẩn vànghiệm của nó
- Hiểu được tập nghiệm của mộtphương trình bậc nhất hai ẩn và biểudiễn hình học của nó
2.Kĩ năng:
- Học sinh biết cách tìm công thứcnghiệm tổng quát và vẽ đường thẳngbiểu diễn tập nghiệm của nó
- Biết kiểm tra xem một cặp số cóphải là nghiệm của một phương trìnhhay không?
3.Thái độ:
- Có thái độ học tập nghiêm túc, tựgiác, cẩn thận, chính xác
1.Giáo viên:
- Bài soạn, bàitập luyện tập,thước thẳng,bảng phụ
2.Học sinh:
- Làm BTVN,thước thẳng,
2.Học sinh:
Trang 17phương trình bậc nhất hai ẩn, nắmđược khái niệm hệ hai phương trìnhtương đương.
3.Thái độ:
- Nghiêm túc, yêu thích môn học
- Làm BTVN,thước thẳng,
2.Học sinh:
- Vở ghi, thướcthẳng, bảngnhóm
17
Ôn tập học kỳ I 2
33
1.Kiến thức:
- Ôn tập cho học sinh các kiến thức
cơ bản về căn bậc hai, các dạng toán
về căn bậc hai; về hàm số bậc nhất,
về điều kiện để hai đường thẳng songsong, trùng nhau, cắt nhau, các dạngtoán về hàm số bậc nhất
2.Kĩ năng:
- Rèn các kĩ năng tính giá trị biểuthức, biến đổi biểu thức có chứa cănthức bậc hai, xác định phương trìnhđường thẳng, vẽ đồ thị hàm số bậcnhất , các dạng toán về hàm số bậc
1.Giáo viên:
- Giáo án, bảngphụ, thướcthẳng, máy tính
bỏ túi, máychiếu
2.Học sinh:
- Ôn tập lạikiến thức đãhọc
Trang 183.Thái độ:
- Nghiêm túc, cẩn thận, tích cực yêuthích môn học
3.Thái độ:
- Cẩn thận, khoa học, chính xác khi làm bài
1.Giáo viên:
- Đề kiểm tra
2.Học sinh:
- Ôn tập lại kiến thức, đồ dùng học tập
2.Học sinh:
- Thước thẳng ,
vở ghi , kiếnthức liên quan
Trang 192.Kĩ năng:
- Vận dụng vào giải các bài toán giải
hệ phương trình bằng phương phápcộng đại số
3.Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác khi giải toán
1.Giáo viên:
- Thước thẳng,giáo án, kiếnthức liên quan
2.Học sinh:
- Thước thẳng ,
vở ghi , kiếnthức liên quan
2.Kĩ năng:
- Vận dụng vào giải các bài toán giải
hệ phương trình bằng phương phápthế và phương pháp cộng đại số
3.Thái độ:
- Cẩn thận , chính xác khi giải toán
1.Giáo viên:
- Thước thẳng ,giáo án , kiếnthức liên quan ,bài giải mẫu
2.Học sinh:
- Thước thẳng ,
vở ghi , kiếnthức liên quan ,làm BTVN
22 §5 Giải bài toán
1.Giáo viên:
- Thước thẳng ,giáo án , kiếnthức liên quan ,
ví dụ giải mẫu
2.Học sinh:
Trang 202.Kĩ năng:
- Biết cách chuyển bài toán có lời vănsang bài toán giải hệ phương trình bậcnhất hai ẩn
- Vận dụng được các bước giải bàitoán bằng cách lập hệ phương trình
3.Thái độ:
- Cẩn thận , chính xác khi giải toán
Có tư duy lô gíc toán học
- Thước thẳng ,kiến thức liênquan
2.Kĩ năng:
- Biết cách chuyển bài toán có lời vănsang bài toán giải hệ phương trình bậcnhất hai ẩn
- Vận dụng được các bước giải bàitoán bằng cách lập hệ phương trình
3.Thái độ:
- Cẩn thận , chính xác khi giải toán
Có tư duy lô gíc toán học
1.Giáo viên:
- Thước thẳng ,giáo án , kiếnthức liên quan ,
ví dụ giải mẫu
2.Học sinh:
- Thước thẳng ,kiến thức liênquan
- Củng cố , khắc sâu các kiến thức vềgiải bài toán bằng cách lập hệ phươngtrình
2.Kĩ năng:
- Biết cách chuyển bài toán có lời văn
1.Giáo viên:
- Thước thẳng ,giáo án , kiếnthức liên quan ,
ví dụ giải mẫu,
đề kiểm tra
15’
Trang 21sang bài toán giải hệ phương trình bậcnhất hai ẩn.
- Vận dụng được các bước giải bàitoán bằng cách lập hệ phương trình
3.Thái độ:
- Cẩn thận , chính xác khi giải toán
Có tư duy lô gíc toán học
15’
2.Học sinh:
- Thước thẳng ,kiến thức liênquan
24 Ôn tập chương III 1 45
1.Kiến thức:
- Học sinh được củng cố , hệ thốnghóa lại toàn bộ kiến thức chương III
2.Kĩ năng:
- Thành thạo các kĩ năng giải phươngtrình và hệ hai phương trình bậc nhấthai ẩn; giải bài toán bằng cách lập hệphương trình
3.Thái độ:
- Cẩn thận , chính xác khi giải toán
Có tư duy lô gíc toán học
1.Giáo viên:
- Thước thẳng ,giáo án , kiếnthức liên quan ,
ví dụ giải mẫu
2.Học sinh:
- Thước thẳng ,kiến thức liênquan và làmcác câu hỏi ôntập chương
24 Kiểm tra 45 phút chương III
3.Thái độ:
- Cẩn thận , chính xác khi giải toán
Có tư duy lô gíc toán học
1.Giáo viên:
- Đề kiểm tra,đáp án và thangđiểm
2.Học sinh:
- Kiến thức làmbài kiểm tra
45’
Chương IV.Hàm số y=ax 2 (a≠0).Phương trình bậc hai một ẩn
Trang 22- Cẩn thận , chính xác khi giải toán.
Thấy được ứng dụng toán học
1.Giáo viên:
- Thước thẳng ,giáo án , kiếnthức liên quan
2.Học sinh:
- Thước thẳng ,kiến thức liênquan
3.Thái độ:
- Cẩn thận , chính xác khi vẽ đồ thịhàm số
- Thấy được ứng dụng toán học
1.Giáo viên:
- Thước thẳng ,giáo án , bảngphụ , kiến thứcliên quan
2.Học sinh:
- Thước thẳng ,kiến thức liênquan
2.Học sinh:
Trang 23( a≠0) , với giá trị bằng số của a
3.Thái độ:
- Cẩn thận , chính xác khi vẽ đồ thịhàm số Thấy được ứng dụng toánhọc
- Thước thẳng ,kiến thức liênquan
- Cẩn thận , chính xác khi giải toán
Thấy được ứng dụng toán học
1.Giáo viên:
- Thước thẳng ,giáo án , bảngphụ , kiến thứcliên quan
2.Học sinh:
- Thước thẳng ,kiến thức liênquan
3.Thái độ:
- Cẩn thận , chính xác khi giải toán
Thấy được ứng dụng toán học
1.Giáo viên:
- Thước thẳng ,giáo án , bảngphụ , kiến thứcliên quan
2.Học sinh:
- Thước thẳng ,kiến thức liênquan
Trang 24gọn của phương trình bậc hai để giảiphương trình bậc hai.
3.Thái độ:
- Cẩn thận , chính xác khi giải toán
Thấy được ứng dụng toán học
2.Học sinh:
- Thước thẳng ,kiến thức liênquan
1.Kiến thức:
- Học sinh được củng cố , khắc sâukiến thức về công thức nghiệm thugọn của phương trình bậc hai
2.Kĩ năng:
- Áp dụng được công thức nghiệmgọn của phương trình bậc hai để giảiphương trình bậc hai
3.Thái độ:
- Cẩn thận , chính xác khi giải toán
Thấy được ứng dụng toán học
1.Giáo viên:
- Thước thẳng ,giáo án , bảngphụ , kiến thứcliên quan
2.Học sinh:
- Thước thẳng ,kiến thức liênquan
30 §6 Hệ thức Vi-ét và ứng dụng 1 57
1.Kiến thức:
- Hiểu và nắm được định lí Vi-ét, nắmđược hai số biết tổng và tích củachúng
2.Kĩ năng:
- Áp dụng được hệ thức Vi-ét đểnhẩm nghiệm phương trình bậc hai vàtìm được hai số biết tổng và tích củachúng
3.Thái độ:
- Cẩn thận , chính xác khi giải toán
Thấy được ứng dụng toán học
1.Giáo viên:
- Thước thẳng ,giáo án , kiếnthức liên quan
2.Học sinh:
- Thước thẳng ,kiến thức liênquan
Trang 25kiến thức về định lí Vi-ét và tìm hai
số biết tổng và tích của chúng
2.Kĩ năng:
- Áp dụng thành thạo được hệ thứcVi-ét để nhẩm nghiệm phương trìnhbậc hai và tìm được hai số biết tổng
và tích của chúng
3.Thái độ:
- Cẩn thận , chính xác khi giải toán
Thấy được ứng dụng toán học
giáo án , kiếnthức liên quan,
đề kiểm tra15’
2.Học sinh:
- Thước thẳng ,kiến thức liênquan
2.Học sinh:
- Thước thẳng ,kiến thức liênquan
2.Học sinh:
- Thước thẳng ,kiến thức liênquan
Trang 263.Thái độ:
- Cẩn thận , chính xác khi giải toán
1.Giáo viên:
- Thước thẳng ,giáo án , kiếnthức liên quan
2.Học sinh:
- Thước thẳng ,kiến thức liênquan
1.Kiến thức:
- Học sinh được củng cố , khắc sâukiến thức về giải bài toán bằng cáchlập phương trình
2.Kĩ năng:
-Vận dụng thành thạo cách giải bàitoán bằng cách lập phương trình vàbiết cách chuyển bài toán có lời vănsang bài toán giải phương trình bậchai một ẩn
3.Thái độ:
- Cẩn thận , chính xác khi giải toán
1.Giáo viên:
- Thước thẳng ,giáo án , kiếnthức liên quan
2.Học sinh:
- Thước thẳng ,kiến thức liênquan
2.Kĩ năng:
- Giải thành thạo hệ phương trình bậc
1.Giáo viên:
- Máy tínhcasio , kiếnthức liên quan
2.Học sinh:
- Máy tínhcasio, kiến thức
Trang 272.Kĩ năng:
- Thành thạo các kĩ năng vẽ đồ thịhàm số y = ax2 (a ≠ 0 ); giải phươngtrình bậc hai một ẩn ; giải phươngtrình quy về phương trình bậc hai vàgiải bài toán bằng cách lập phươngtrình
- Vận dụng tổng hợp các kiến thứcvào giải toán
3.Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác khi giải toán
Có tư duy lô gíc toán học
1.Giáo viên:
- Thước thẳng ,giáo án , kiếnthức liên quan ,bảng phụ
2.Học sinh:
- Thước thẳng ,kiến thức liênquan , ôn lại
chương và làmcác câu hỏi ôntập chương
34 Kiểm tra 45 phút chương IV 1 66
3.Thái độ:
- Cẩn thận , chính xác khi giải toán
Có tư duy lô gíc toán học
1.Giáo viên:
- Đề kiểm tra,đáp án và thangđiểm
2.Học sinh:
- Kiến thức làmbài kiểm tra
45’
Trang 28- Học sinh được củng cố, hệ thốnghóa lại toàn bộ kiến thức về hàm sốbậc nhất, hàm số y = a x2 (a≠0) vàphương trình bậc hai.
2.Kĩ năng:
- Thành thạo các kĩ năng giải hệ vàvận dụng tổng hợp các kiến thức vàogiải toán
- Thành thạo các kĩ năng về vẽ đồ thịhàm số và giải phương trình bậc hai
- Vận dụng tổng hợp các kiến thứcliên quan vào giải các dạng bài tập về
vẽ đồ thị hàm số và giải phương trìnhbậc hai
3.Thái độ:
- Cẩn thận , chính xác khi giải toán
Có tư duy lô gíc toán học
1.Giáo viên:
- Thước thẳng ,giáo án , kiếnthức liên quan ,bảng phụ
2.Học sinh:
- Thước thẳng ,kiến thức liênquan , ôn lạicác kiến thứcliên quan
3.Thái độ:
- Cẩn thận, khoa học, chính xác khi làm bài
1.Giáo viên:
- Đề kiểm tra
2.Học sinh:
- Ôn tập lại kiến thức, đồ dùng học tập
90’
Trang 29B HÌNH HỌC HỌC KỲ I Chương I: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
1
§1 Một số hệ
thức về cạnh và
đường cao trong
tam giác vuông
3
1 1.Kiến thức:- Học sinh nhận biết được các cặptam giác vuông đồng dạng Nắm vàchứng minh được định lí 1, định lí
2, định lí 3 và định lí 4 thiết lậpđược các hệ thức 2b =ab ;'
3.Thái độ:
- Có thái độ học tập nghiêm túc, tựgiác, cẩn thận chính xác khi giải toán
1.Giáo viên:
- Bài soạn,thước thẳng,bảng phụ,máy tính bỏtúi
2.Học sinh:
- Vở ghi, đồdùng học tập
2.Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng các hệthức để giải bài tập Biết ứng dụngcác hệ thức để giải các bài toán thực
1.Giáo viên:
- Bài soạn,thước thẳng,
compa, máytính bỏ túi
2.Học sinh:
- Làm BTVN,
Trang 30- Học sinh biết cách vẽ đoạn trungbình nhân của hai đoạn thẳng chotrước
3.Thái độ:
- Có thái độ học tập nghiêm túc, tựgiác, tích cực làm bài tập
compa, bảngphụ nhóm
3
§2 Tỉ số lượng
giác của góc nhọn
6 1.Kiến thức:
- Học sinh nắm được khái niệm tỷ
số lượng giác của một góc nhọn,nắm được cạnh đối, cạnh kề với gócnhọn đang xét
2.Kĩ năng:
- Có kĩ năng thiết lập được tỷ sốlượng giác của góc nhọn trong tamgiác vuông, nhận biết được chínhxác cạnh đối, cạnh kề, tính được tỷ
số lượng giác của hai góc 450 và 600thông qua hai ví dụ
3.Thái độ:
- Có thái độ học tập nghiêm túc, tựgiác, cẩn thận, chính xác trong tínhtoán và vẽ hình
1.Giáo viên:
- Thướcthẳng, compa,bảng phụ,máy tính bỏtúi, sách bảngsố
2.Học sinh:
- Đọc trước bàimới, thướcthẳng, compa,
compa
2.Học sinh: