Hệ thức Vi – 4acét và ứng dụng... Tiết 66: Ôn tập ch ơng IVDạng 4: Giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình Bài 4: Một xe lửa đi từ Hà Nội vào Bình Sơn Quảng Ngãi.. Hai xe gặp nhau tại
Trang 1* M«n : To¸n 9
Trang 2* Tính chất :
- *Với a > 0 , hàm số đồng biến khi x
> 0 , nghịch biến khi x< 0 Khi x =
0 thì y = 0 là giá trị nhỏ nhất
* Đồ thị: Đồ thị của hàm số là một đ ờng cong (Parabol), nhận trục
Oy làm trục đối xứng và nằm phía bên trên trục hoành nếu a > 0, nằm phía bên d ới trục hoành nếu a < 0
1 Hàm số y = ax 2 ( a 0 ) ≠ 0 )
Tiết 66: Ôn tập ch ơng IV
I ôn lý thuyết
* Với a < 0 , hàm số đồng biến khi x < 0 , nghịch biến khi x > 0 Khi x = 0 thì y = 0
là giá trị lớn nhất
Trang 32 Ph ¬ng tr×nh : ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0 )
•C«ng thøc nghiÖm tæng qu¸t
= b 2 – 4ac 4ac
* NÕu < 0 th× ph ¬ng tr×nh
v« nghiÖm;
* NÕu = 0 th× ph ¬ng tr×nh
cã nghiÖm kÐp: x 1 = x 2 =
* NÕu > 0 th× ph ¬ng tr×nh
cã hai nghiÖm ph©n biÖt:
2
b a
* C«ng thøc nghiÖm thu gän:
b = 2b’ ; = (b )’ ’ 2 – 4ac ac
* NÕu < 0 th× ph ¬ng ’
tr×nh v« nghiÖm
* NÕu = 0 th× ph ¬ng ’
tr×nh cã nghiÖm kÐp x 1 = x 2 =
* NÕu > 0 th× ph ¬ng ’
tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt:
'
b a
* NÕu ac < 0 th× ph ¬ng tr×nh ax2 + bx + c = 0 cã hai
TiÕt 66: ¤n tËp ch ¬ng IV
I «n LÝ thuyÕt
a
b x
a
b x
2
;
1
a
b x
a b
x1 ' ' ; 2 ' '
Trang 4* Định lí Vi-ét : Nếu x 1 và x 2 là hai nghiệm của ph ơng trình
ax 2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0), ta có : x 1 + x 2 = và x 1 x 2 =
* ứng dụng : *Nhẩm nghiệm
Nếu a + b + c = 0 thì ph ơng trình ax 2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0)
có nghiệm x 1 = 1 và x 2 =
Nếu a - b + c = 0 thì ph ơng trình ax 2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0)
có nghiệm x 1 = -1 và x 2 =
*Tìm hai số biết tổng và tích : Hai số có tổng bằng S và tích bằng P là nghiệm của ph ơng trình
x 2 – 4ac S x + P = 0 (Điều kiện để có hai số : S 2 – 4ac 4P ≥ 0 )
Tiết 66: Ôn tập ch ơng IV
I ôn Lí thuyết
a
b
a c
a c
a
c
3 Hệ thức Vi – 4acét và ứng dụng
Trang 5-2 -1 0 1 2 x
1
y
4 y=x 2
Giải:
a Vẽ đồ thị y= x 2
Lập bảng:
Dạng 1:Vẽ đồ thị hàm số
a y=x ²
b
y=-1/2x ²
Tiết 66: Ôn tập ch ơng IV
II Bài tập
Bài 1: Vẽ đồ thị hàm số
Trang 6Bài 1: Vẽ đồ thị
Dạng 1: Vẽ đồ thị hàm số
a y=x ²
b y=-1/2x ²
Tiết 66: Ôn tập ch ơng IV
II Bài tập
b, Vẽ đồ thị hàm số y=-1/2x ²
Lập bảng:
-2
-1 -2 -3 1 2 3
x
O
4
●
● ●
●
=-1 /2 x²
Trang 7D¹ng 2 : Gi¶i ph ¬ng tr×nh
a) 3x 4 -12x 2 + 9 = 0
Gi¶i: a) 3x 4 -12x 2 + 9 = 0
4 3 0
x x
§Æt x 2 = t ≥ 0
Ta cã ph ¬ng tr×nh t 2 - 4t + 3 = 0 ( a =1, b = - 4, c =3 )
a + b + c = 1 + ( - 4 ) + 3 = 0 t 1 = 1, t 2 = 3
* t 1 = 1 x 2 = 1 x 1,2 = 1 ± 1
b)
*
t
2
= 3
x
2
=
3
x
3
,
4
=
± 1
3 3
NghiÖm cña ph ¬ng tr×nh lµ: x 1,2 = 1; x ± 1 3,4 = ± 1 3
TiÕt 66: ¤n tËp ch ¬ng IV
II Bµi tËp
Bµi 2: Gi¶i c¸c ph ¬ng tr×nh sau
Nhãm 1+3 lµm phÇn a
x x
x x
x
2
2
8
Trang 8ĐKXĐ: x ≠ 0; 2
2
8 2
b)
Quy đồng khử mẫu ta đ ợc: x 2 = 8 – 4ac 2x x 2 + 2x – 4ac 8 = 0 ( a = 1; b = 2 ; b = 1 ; c = - 8 )’
’ = 1 2 -1.( -8) = 9 ; ' 3
Vậy ph ơng trình có nghiệm: x = - 4
Tiết 66: Ôn tập ch ơng IV
x 1 = -1 + 3 = 2 (loại) ; x 2 = -1 -3 = - 4 (t/m)
II Bài tập
Trang 9TiÕt 66: ¤n tËp ch ¬ng IV
D¹ng 3: VËn dông hÖ thøc Vi-Ðt
Bµi 3: Cho ph ¬ng tr×nh 7x +2(m -1)x - m = 0 ( 1) ²+2(m -1)x - m² = 0 ( 1) ²+2(m -1)x - m² = 0 ( 1)
a, Víi gi¸ trÞ nµo cña m th× ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm
b, Trong tr êng hîp ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm, dïng hÖ thøc Vi-Ðt tÝnh tæng b×nh ph ¬ng 2 nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh theo m
Gi¶i:
a,XÐt ph ¬ng tr×nh : 7x +2(m -1)x - m = 0 (1) ² ²
II Bµi tËp
m m
m
m m
m c
m b
m b
a
0 7
) 1 (
) (
7 )
1 (
'
; 1 '
1 2
, 7
2 2
2 2
2
=> Ph ¬ng tr×nh lu«n cã nghiÖm víi mäi m
Trang 10TiÕt 66: ¤n tËp ch ¬ng IV
D¹ng 3: VËn dông hÖ thøc Vi-Ðt
Bµi 3 : Cho ph ¬ng tr×nh 7x +2(m -1)x - m = 0 ( 1) ² ²
Gi¶i:
b, Gäi x 1 ,x 2 lµ nghiÖm ph ¬ng tr×nh (1), theo hÖ thøc Vi-Ðt ta cã:
II Bµi tËp
2 1
2 2 1
2 2
2
49
4 8
18 49
14 4
8
4
7
2 7
) 1
(
2 2
) (
2 2
2
2 2
2 1
2 2 1
2 2
2 1
m m
m m
m
m
m x
x x
x x
x
VËy
7
7
) 1
( 2
2 2
1
2 1
m x
x
m x
x
Mµ
Trang 11Tiết 66: Ôn tập ch ơng IV
Dạng 4: Giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình
Bài 4: Một xe lửa đi từ Hà Nội vào Bình Sơn (Quảng Ngãi) Sau đó 1 giờ , một xe lửa khác đi từ Bình Sơn ra Hà Nội với vận tốc lớn hơn vận tốc của
xe lửa thứ nhất là 5 km/h Hai xe gặp nhau tại một ga ở chính giữa quãng
Sơn dài 900km
II Bài tập
Xe1
Xe2
Ph ơng trình:
1 5
450
450
x x
x
x+5
450 450
x
450 5
450
x
Trang 12Tiết 66: Ôn tập ch ơng IV
Dạng 4: Giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình
Giải:
Gọi vận tốc của xe thứ nhất là x (km/h) Điều kiện x>0
Vận tốc xe lửa thứ hai là x+ 5 (km/h)
Thời gian xe lửa đi từ Hà Nội đến chỗ gặp nhau là: 450/x (giờ)
Thời gian xe lửa thứ 2 đi từ Bình Sơn đến chỗ gặp nhau là: 450/(x+5) (giờ)
Vì xe lửa thứ 2 đi sau 1 giờ, nghĩa là thời gian đi đến chỗ gặp nhau ít hơn xe lửa thứ nhất 1 giờ nên ta có ph ơng trình:
II Bài tập
50
; 45 95
9025 9000
25
0 2250
5
1 5
450 450
2 1
2
x x
x x
x
Vậy vận tốc của xe lửa thứ nhất là: 45 (km/h) Vận tốc của xe lửa thứ 2 là 50(km/h)
Trang 13Bài tập 5
• Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Hàm số y = 2x2 đồng biến
khi :
A x > 0 B x > ‑ 1
C x < 0 D x < 1
o
Trang 14Câu 2: phương trình nào sau đây vô nghiệm :
A 2x2 + 8 = 0; B x2 ‑ x + 1 =
0
C 4x2 – 2x + 3 = 0 D Cả A, B , C o
Câu 3: Tổng hai nghiệm của phương trình : 2x2 + 5x -3 =0 là :
A B
C D
o
2
3
2
5
2
5
2 3
Trang 15Câu 4: Hàm số y = x2 đồng biến khi x > 0 nếu:
C m > D m = 0
2
1
m
2
1 2
1
2 1
o
Câu 5: Phương trình 2x2 – 3x + 1 = 0 có
nghiệm là:
A.x1= 1; x2 = B.x1 = -1; x2 =
2
1
2 1
Trang 16nào sau đây là đúng :
A/ Hàm số trên luôn luôn đồng biến
B/ Hàm số trên luôn luôn nghịch biến
C/ Hàm số trên đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0
D/ Hàm số trên đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
Trang 17Câu 7: Nếu phương trình bậc hai ax2 + bx + c
= 0 (a ≠ 0) có một nghiệm bằng 1 thì :
A/ a + b + c = 0; B/ a – b – c = 0
C/ a – b + c = 0; D/ a + b – c = 0
o
Trang 18Tiết 66 Ôn tập ch ơng IV
III h ớng dẫn về nhà
-Ôn tập kĩ lý thuyết và các dạng bài tập đã chữa
-Làm bài tập 55; 56 (a, d); 59; 63; 64 SKG trang 63, 64