1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ung dung powerpoint trong day hoc vat li

70 641 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 6,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết ứng dụng của máy tính và phần mềm trong DHVL: Mô phỏng các hiện tượng VL, hỗ trợ các TN VL.. Căn bản về phần mềm Microsoft PowerPoint và ứng dụng của nó trong dạy học vật lý + Căn b

Trang 1

4 Biết ứng dụng của máy tính và phần mềm trong DHVL:

Mô phỏng các hiện tượng VL, hỗ trợ các TN VL.

5 Có kĩ năng sử dụng phần mềm môphỏng, phân tích băng

hình nhằm hỗ trợ việc tổ chức HĐNT tích cực, tự lực,

DẠY HỌC VẬT LÝ

Trang 2

II Nội dung học phần

Chương1 Căn bản về phần mềm Microsoft PowerPoint và ứng dụng của nó trong dạy học vật lý

+ Căn bản về phần mềm PowerPoint

+ Các ứng dụng của phần mềm PowerPoint trong DHVL

Chương2 Ứng dụng của máy tính và phần mềm trong DHVL

+ Máy vi tính hỗ trợ trong việc mô phỏng các hiện tượng vật lý

Trang 3

Mục đích sử dụng và các tính năng chung của

•Ưu điểm của PowerPoint so với phương pháp giảng bài truyền thống:

– Tiết kiệm thời gian giảng bài Người dạy có thể thực hiện đúng như tiến độ đã được định sẵn.

–Tăng tính sinh động và hấp dẫn của bài giảng (mô phỏng)

– Cho phép người nghe tiếp cận vấn đề nhanh hơn và sâu hơn

–Với tính năng Pointer Option, cho phép người dạy có thể xoá đi,

Trang 4

CHƯƠNGI Căn bản về phần mềm Microsoft PowerPoint

và ứng dụng của nó trong dạy học vật lý

DẠY HỌC VẬT LÝ

I Căn bản về phần mềm PowerPoint

1 Khởi động, ghi và thoát phần mềm

2 Các khái niệm cơ bản:

Slide: là bản có ghi các nội dung để trình chiếu (1)

presentation: Bản trình bày

+ Cách tạo một bản trình bày và xử lí các đối tượng

thông tin trên bản

Trang 5

Cửa sổ làm việc của PowerPoint 2003

1 Khởi động (3cách):

Menu Start/Programs/Microsoft PowerPoint

Vùng thiết kế

Trang 6

• Một số định dạng được hỗ trợ trong PowerPoint 2003:

– Web Page; PowerPoint 95,97; GIF, JPEG; RTF;

2 Ghi tệp vào ổ đĩa (Save)

• C1: Kích chuột vào biểu tượng Save trên Toolbar

• C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+S

• C3: Vào menu File/Save

 Nếu tệp chưa được ghi lần nào sẽ xuất hiện hộp thoại Save As, chọn nơi ghi tệp trong khung Save in, gõ tên tệp cần ghi vào khung File name, ấn nút Save.

 Nếu tệp đã được ghi trước từ trước thì lần ghi tệp hiện tại sẽ ghi lại

sự thay đổi kể từ lần ghi trước.

Trang 7

3 Thoát khỏi PowerPoint

• C1: Ấn tổ hợp phím Alt+F4

• C2: Kích chuột vào nút Close ở góc trên cùng bên phải cửa sổ làm việc của PowerPoint

• C3: Vào menu File/Exit

 Nếu chưa ghi tệp vào ổ đĩa thì xuất hiện 1 Message Box, chọn:

 Yes: ghi tệp trước khi thoát,

 No: thoát không ghi tệp,

 Cancel: bỏ qua lệnh thoát.

Trang 8

CHƯƠNGI Căn bản về phần mềm Microsoft PowerPoint và ứng dụng của nó trong dạy học vật lý

S Ử DỤNG MÁY TÍNH TRONG

DẠY HỌC VẬT LÝ

2 Qui trình cơ bản tạo một bản trình bày và xử lí các đối tượng

thông tin trên bản.

B1 Khởi động PowerPoint

B2 Chọn hướng làm việc (mở một file hoặc tao một file mới)

+ Tạo một file mới (có 3cách)

B3 Định dạng presentation và slide

+ Presentation: Blank presentation (khuôn mẫu tr ống ) và from design

template (mẫu nền đã có)

+ Slide: vào mục View\master\slide master Định dạng tiêu đề, và nội dung

về font, side, color, các hiệu ứng và các chú giải Nhấn nút Close để đóng gói.

B4 Soạn nội dung các slide.

B5 Trình chiếu các Slide (3 cách) và chỉnh sửa

B6.Ghi vào và thoát

Trang 9

1 Slide Master

 Slide Master là bản thiết kế template, chứa các thông tin về template bao gồm: font chữ, vị trí và kích thước các text box, thiết kế nền và phối màu.

 Mục đích của Slide Master là tạo một sự thay đổi toàn diện trên tất cả các slide của bản trình diễn

 Thay đổi font và kiểu đề mục

1 Font styles for title, body, and footer text

2 Placeholder positions for text and objects

3 Bullet styles

4 Background design and color scheme

Trang 10

Slide Master (trình chiếu bằng một slide chủ)

• Để hiện Slide Master: menu View/Master/Slide Master

Master Toolbar (preview, close)

Trang 12

2 Thiết kế slide

Custom

Animation…

Bảng thứ tự

Add Effect

Entrance  Emphasis  Exit

Motion Paths

Entrance  Emphasis  Exit

Trang 13

a Làm việc với văn bản (text)

Trang 14

+ Sắp xếp các đoạn văn

Format  Alignment

– Align Left: Sắp xếp về bên trái

– Center: Trung tâm

– Align Right: Sắp xếp về bên phải

– Justify: Sắp thẳng hàng

Trang 16

– Slide Show  Animation Scheme…

– <Bảng chức năng: Slide Design> chọn kiểu

chuyển động đã được định nghĩa sẵn

Trang 17

+ Chữ và hình ảnh động

– <Bảng chức năng: Custom Animation> Add Effect 

Entrance: Nếu muốn một đối tượng xuất hiện trên slide

Emphasis: Nếu muốn một đối tượng đã có trên slide thay đổi hình dạng

Exit: Nếu muốn một đối tượng đang ở trên slide biến mất khỏi slide

• Chú ý: Mọi chuyển động đều được thực hiện theo

trình tự mà người sử dụng thiết lập Trình tự này được sắp xếp thự tự từ trên xuống dưới trong bảng thứ tự ở phía tay trái

Trang 18

• Thiết lập thời gian chiếu tự động cho các slide:

– Slide Show  Slide Transition  <Bảng chức

năng:> Advance slide  Automatically after:

(giây)  Apply to All Slides

– Slide Show  Set Up Show…  Using

timings, if present

Trang 21

c Chèn ( Insert) các đối tượng

1 WordArt: cho phép tạo các đoạn text

Trang 22

2 Liên kết giữa Word và PowerPoint

• Cách 1:

– Insert  Object  Microsoft Word Document 

Create from file  Browse

Trang 23

3 Làm việc với bảng biểu

Trang 24

4 Liên kết giữa Excel và PowerPoint

• Chèn bảng Excel vào PowerPoint:

– Trong Excel, chọn bảng cần chèn

– Chuyển về PowerPoint

– Edit  Paste Special  Paste Link  Microsoft Excel Worksheet Object

Trang 25

4 Liên kết giữa Excel và Powerpoint

• Chèn đồ thị từ Excel vào PowerPoint:

tương tự như bảng biểu

Trang 26

5 Chèn hình có sẵn vào PowerPoint

• Chèn hình từ Word, Excel v.v.

– Chọn hình cần chèn trong Word hoặc Excel

– Edit  Copy (hoặc Ctrl-C)

– Chuyển sang PowerPoint

– Di chuyển đến slide cần chèn

– Edit  Paste Special …  MS Office Drawing Object (hoặc Ctrl-V)

Trang 29

6 Vẽ đồ thị trong PowerPoint

Trang 30

7 chèn một symbol và công thức trong

PowerPoint

• Chèn symbol:

– Insert  symbol

Chèn công thức:

– Insert  Object  Microsoft Equation 3.0

– <Equation Editor> View  Tool Bar

b 1

a x

Trang 32

9 Chèn các thông tin đa phương tiện vào PowerPoint

Chèn âm thanh và đoạn phim

• Vào menu Insert/Movies and Sounds

Chèn đoạn phim:

từ CSDL Office,

từ 1 tệp trên ổ đĩa

Chèn âm thanh:

từ CSDL Office,

Trang 33

d Thêm - bớt slide trong bài giảng

• Chèn thêm slide mới:

– Insert  New Slide

– Slide mới sẽ được chèn xuống dưới slide hiện tại

• Xoá slide:

– Đến slide cần xoá

– Edit  Delete Slide

Trang 34

e Thêm các thông tin hữu ích trên slide

• Đánh số trang:

vào View  Header and Footer  Slide number

• Thêm các thông tin bổ sung ở tất cả các slide:

• Vào View  Header and Footer  Date and Time, Fixed, Footer

Trang 36

Trang 37

Bài thực hành số 2 – Thiết kế một 4 Slide

Bài 2: Định luật bảo toàn năng l ợng Định luật bảo toàn năng l ợng

I Sự biến đổi thế năng thành động năng và ng ợc lại.

Trang 38

I Các lo i chuyển động cơ học ạ

Slide2: Tỡm cỏc hỡnh ảnh tĩnh và động trờn

Trang 39

Slide3: Chèn vào đoạn phim phim (movie)

Trang 40

Thiết kế Slide 4

Trang 41

• Slide5 Chèn wordart, symbol, công thức toán

Trang 42

CHƯƠNGI Căn bản về phần mềm Microsoft

PowerPoint và ứng dụng của nú trong dạy học vật lý

DẠY HỌC VẬT Lí

3 Qui trỡnh thiết kế Một bài giảng điện tử

-Khỏi niệm về GA điện tử:

- Qui trỡnh thiết kế:

B1 Thiết kế trên giấy: Xác định mục tiêu, nội dung kiến thức chính, lôgic hình

thành nội dung kiến thức (đặt vấn đề-> nghiên cứu kiến thức (xây dựng kiến thức)

tìm ra kiến thức mới ->vận dụng kiến thức).

B2 Thiết kế trên máy tính

- Xác định rõ nội dung, đối t ợng nào cần trình chiếu hoặc mô phỏng, mục đích của trình chiếu, mô phỏng để giải quyết vấn đề gì, các đối t ợng đó có mối quan hệ với nhau nh thế nào.

Trang 43

CHƯƠNGI Căn bản về phần mềm Microsoft

PowerPoint và ứng dụng của nú trong dạy học vật lý

SỬ DỤNG MÁY TÍNH TRONG DẠY HỌC VẬT Lí

3 Qui trỡnh thiết kế Một bài giảgn điện tử

-Khỏi niệm về GA điện tử:

- Qui trỡnh thiết kế:

B1 Thiết kế trên giấy:

B2 Thiết kế trên máy tính (3b ớc)

- GV xác định rõ nội dung, đối t ợng nào cần trình chiếu hoặc mô phỏng.

- Xây dựng th viện (kho) t liệu) cho nội dung trình chiếu, mô phỏng:

Có thể khai thác trên các băng đĩa nh CD-ROM, VCD, trên Internet, phần mềm, phim Videoclip, viết các ch ơng mô phỏng bằng các phần mềm Powerpoint, Frontpage, Macromedia Flash, Visual Basic, các ngôn ngữ lập trình giải tích nh các phần mềm chuyên dụng nh Crocodile Physics, ghi các hiện t ợng, quá trình thật diễn ra trong tự nhiên, đời sống hằng ngày vào băng hình nhờ máy Videocamera rồi

đ a vào phân tích trên máy tính (số hoá thành các tệp Videoclip) bằng các phần mềm hiện có nh Videopoint, Galilê (Đức)

-Lựa chọn ngôn ngữ hoặc các phần mềm trình diễn để thiết kế bài dạy theo lôgic đã

Trang 44

CHƯƠNGI Căn bản về phần mềm Microsoft

PowerPoint và ứng dụng của nó trong dạy học vật lý

SỬ DỤNG MÁY TÍNH TRONG DẠY HỌC VẬT LÝ

- X©y dùng th viÖn (kho) t liÖu)

1.Từ các phần mềm (Powerpoint, Crocodile) 2.Từ CD, VCD (VCDC 404)

3.Từ Internet (các ảnh tĩnh, động, các phim, phần mềm, giáo án điện tử, )

Trang 45

CHƯƠNGI Căn bản về phần mềm Microsoft

PowerPoint và ứng dụng của nó trong dạy học vật lý

SỬ DỤNG MÁY TÍNH TRONG DẠY HỌC VẬT LÝ

3 Từ Internet

- Khởi động

- Vào google tìm nội dung

Một số đại chỉ Web: http://www.Thuvienvatly.com; hk-phy

http://pen.physik.uni-kl.de;

- Lưu các thông tin:

+ Văn bản: dùng copy mở word để lưu hoặc vào menu file->save

as->save web page

+Lưu các ảnh: click nút phải chuột->chọn save picter as->nhập tên

file->save hoặc có thẻ dùng lệnh copy.

+ Dowload một chương trình, phần mềm: Dowload trực tiếp hoặc dùng

Trang 46

Bài thực hành số 3 Yêu cầu: Lấy thôgn tin trên các địa chỉ và lưu vào

một thư mục chung (tên học vên)

1 Lấy từ Internet

2 Lấy từ CD

Trang 47

4 Một số kỹ năng tăng hiệu quả

thuyết trình khi sử dụng PowerPoint

• Màu nền và font chữ

• Cỡ chữ và số dòng trên một slide

• Lượng nội dung truyền tải trên một slide

• Phương pháp trình bày của giáo viên

Trang 48

5 Một số chức năng với PowerPoint

1 In một bài giảng trong PowerPoint:

– In bài trình bày (slides): File  Print  Print What: Slides

– In bài giảng phát cho sinh viên (handouts): File 

Print  Print What: Handouts

– In phần ghi chú (notes): File  Print  Print What: Notes

Trang 49

5 Tạo một bài giảng mới trong PP

• Mẫu có sẵn (Template)

• Theo chủ đề (Autocontent Wizard)

• Theo bố cục văn bản và nội dung (blank presentation with text and content layouts)

Trang 50

a.Tạo bài giảng với template

• Template được sử dụng để chọn màu nền

và phong cách trình bày cho một bài giảng

– File  New

– <Bảng chức năng: New Presentation> From design

template

– <Bảng chức năng: Slide Design> chọn template,

bảng màu (Color Schemes), v.v

Trang 51

b.Tạo bài giảng theo chủ đề (với

Autocontent Wizard)

• Autocontend Wizard được sử dụng để

chọn dàn bài và phong cách thích hợp để thể hiện bài giảng theo một chủ đề nào đó

– File  New

– <Bảng chức năng: New Presentation> From

AutoContent wizard…

– <Bảng AutoContent wizard:> chọn chủ điểm thích

hợp, tên bài giảng v.v

Trang 52

c.Tạo bài giảng theo chủ đề (với

Autocontent Wizard)

New

From AutoContent wizard …

Trang 53

c Tạo bài giảng theo chủ đề (với

 General, Corporate, Projects, Sales

 On-screen, Web, black&white, color, v.v.

 title, footer, date, slide number

Trang 54

d.Tạo bài giảng theo bố cục nội

– <Bảng chức năng: Slide Layout> Chọn bố cục nội

dung của một slide

– Format  Slide design  <Bảng chức năng: Slide

Design> Chọn màu nền của bài giảng

Trang 55

d Tạo bài giảng theo bố cục nội

dung

Blank presentation New

Trang 56

d Tạo bài giảng theo bố cục nội

dung

Slide

Design

Chọn nền

Trang 57

6 Thêm các thông tin hữu ích trên

slide

• Đánh số trang:

– View  Header and Footer  Slide number

• Thêm các thông tin bổ sung ở tất cả các slide:

– View  Header and Footer  Date and Time,

Fixed, Footer

Trang 58

a.Thêm các thông tin hữu ích trên slide

• View  Header and Footer

Trang 59

b Thay đổi kiểu dáng của slide

• Thay đổi kích thước và font chữ

– View  Master  Slide Master

– Chọn ký tự cần thay đổi

– Format  Font

• Thay đổi vị trí của các thông tin bổ sung

– View  Master  Slide Master

Trang 60

c Thêm - bớt slide trong bài giảng

• Chèn thêm slide mới:

– Insert  New Slide

– Slide mới sẽ được chèn xuống dưới slide hiện tại

• Xoá slide:

– Đến slide cần xoá

– Edit  Delete Slide

Trang 61

d.Thêm lời chú giải vào slide

Cửa sổ chú

Trang 62

3.14 Làm việc với hình vẽ

• Auto Shapes:

– Lines

– Basic Shapes:

Trang 64

3.14 Làm việc với hình vẽ

• Thay đổi kích thước hình vẽ:

– Chọn hình vẽ cần thay đổi kích thước

– Sử dụng chuột để thay đổi kích thước của hình

Trang 65

Edit  Select All ta nhóm được các đối

tượng

Tách các đối tượng: đưa chuột ra ngoài các đối tượng  Kích chuột

Trang 66

Khỏi niệm GA ĐT

• Giáo án điện tử là một bản thiết kế đặc biệt đ ợc cấu trúc từ những đơn vị kiến thức đ ợc cụ thể hóa bằng cách biểu diễn trên máy tính thông qua các phần mềm thích hợp Do đó, có thể nói giáo án điện tử bao gồm các đơn vị kiến thức, các bài tập đơn giản đến phức tạp, các TN ảo, các hình ảnh, các đoạn phim video đ

ợc thiết lập với nhau một cách hợp lí sao cho tạo đ ợc

sự thuận lợi việc tích cực, chủ động trong chiếm lĩnh tri thức, phát huy tối đa khả năng sáng tạo của ng ời

Trang 67

CHƯƠNGII. Các ứng dụng của máy vi tính và phần mềm

trong DHVL

DẠY HỌC VẬT LÝ

I Máy vi tính hỗ trợ trong việc mô phỏng các hiện tượng vật lý

II Máy tính hỗ trợ các thí nghiệm vật lý

III Sử dụng máy vi tính và phần mềm trong DHVL nhằm hỗ

trợ việc tổ chức HĐNT tích cực, tự lực, sáng tạo của HS.

Trang 68

CHƯƠNGII. Các ứng dụng của máy vi tính và phần mềm

trong DHVL

DẠY HỌC VẬT LÝ

I Máy vi tính hỗ trợ trong việc mô phỏng các hiện tượng vật lý.

Mô phỏng của máy vi tính: Là một PPNT Nó xuất phát từ các tiên

đề hay các mô hình được viết dưới dạng toán học, thông qua việc vận dụng các PP toán trên mô hình nhờ máy vi tính để giải quyết 2 nhiệm vụ sau:

1 Mô phỏng, minh hoạ các hiện tượng, quá trình vật lý một cách trực quan và chính xác để dễ quan sát và nghiên cứu hơn (đối với các hiện tượng quá trình vật lsy diễn ra nhanh, khó hặc không thể quan sát)

2 Mô phỏng các hiện tượng, quá trình vật lý trong giai đoạn xây dựng các kiến thức mới bằng con đường nhận thức lí thuyết.

Trang 69

CHƯƠNGII. Các ứng dụng của máy vi tính và phần mềm

trong DHVL

DẠY HỌC VẬT LÝ

II Máy tính hỗ trợ các thí nghiệm vật lý (Học viên tự đọc)

III Sử dụng máy vi tính và phần mềm trong DHVL nhằm hỗ trợ việc tổ chức HĐNT tích cực, tự lực, sáng tạo của HS.

• Nguyên tắc: Chỉ sử dụng máy vi tính và phần mềm khi các

phương tiện dạy học truyền thống không dáp ứng hoặc đáp ứng không tốt các yêu cầu trogn dạy học đề ra (về chuyên môn

và sư phạm)

• Một số ví dụ minh họa sử dụng máy vi tính và phần mềm trong DHVL

Trang 70

Bài thực hành số 4 Thiết kế hoàn chỉnh một giáo án điện tử

Bài1 Sự nóng chảy đông đặc (VL6)

Bài2 Sự sôi (VL6)

Bài3 Hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ dùng điện (VL7)Bài4 Định luật phản xạ ánh sáng (VL7)

Bài5 Chuyển hoá và bảo toàn cơ năng (VL8)

Bài6 Động cơ nhiệt (VL8)

Bài7 Sản xất điện năng nhiệt điện và thuỷ điện (VL9)

Bài8 Mấy phát điện xoay chiều (VL9)

Bài9 Quan hệ giữa góc khúc xạ và góc tới (VL9)

Bài10 Điện gió, điện mặt trời, điện hạt nhân (VL9)

Ngày đăng: 19/10/2014, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thứ  tựAdd Effect - Ung dung powerpoint trong day hoc vat li
Bảng th ứ tựAdd Effect (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w