Bạn Lan tranh thủ làm BT tiếng việt, bạn Tùng vẽ máy bay … em có nhận xét gì về việc làm của các bạn.. Kết luận: Tân sắp xếp thời gian biểu hợp lý để dễ học tập, vui chơi làm việc nhà, n
Trang 1Tuần 1: Ngày soạn:
Có công mài sắt có ngày nên kim
I Mục đích yêu cầu :
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng :
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ mới : nắn nót, mải miết, ôn tồn, thànhtài Các từ có vần khó : Quyển, nguệch ngoạc, quay, các từ có vần dễ viết sai
- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Bớc đầu biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật (lời cậu bé, lời bà
cụ )
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ mới
- Hiểu nghĩa đen và nghĩa bóng của câu tục ngữ : Có công mài sắt có ngàynên kim
- Rút đợc lời khuyên từ câu chuyện : Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nạimới thành công
* HS khá giỏi hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ Có công mài sắt, có ngày nên kim
* TCTV: Hiểu từ- nắn nót, mải miết, ôn tồn, thành tài, nguệch ngoạc
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK
- Bảng phụ viết sẵn câu đoạn văn
III Các hoạt động dạy học :
- GV theo dõi HD HS đọc các từ khó - HS đọc : Quyển, nguệch ngọac, nắn
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm - Các nhóm thi đọc cá nhân, từng đoạn,
cả bài
c, Tìm hiểu bài các đoạn 1+ 2 - HS đọc thầm từng đoạn
Trang 2* Câu 1 : - HS đọc thầm câu 1
? Lúc đầu cậu bé học hành nh thế nào? + Mỗi khi cầm sách cậu chỉ đọc đợc vài
dòng là chán bỏ đi chơi, chỉ viết nắnnót đợc mấy chữ đầu, rồi nguệch ngoạccho xong chuyện
* Câu 2 :
? Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì ?
- Cả lớp đọc thầm câu 2
- 1 HS đọc to câu 2 + Bà cụ đang cầm thỏi sắt mải miết màivào tảng đá
? Bà cụ mài thỏi sắt vao tảng đá để làm
gì ?
+ Để làm thành một cài kim khâu
? Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài thành
- GV uốn nắn t thế đọc, đọc từ khó - HS đọc : hiểu, quay
d, Thi đọc giữa các nhóm - Các nhóm thi đọc từng đoạn, cả
bài
- Cả lớp đồng thanh đọc đoạn 3, 4
e, Hớng dẫn tìm hiểu đoạn 3 + 4
Bà cụ giảng giải nh thế nào? - HS đọc to câu 3
- Mỗi ngày mai … thành tài
- Đến lúc này cậu bé tin lời bà cụ không? - Có
Câu 4:
- Câu truyện khuyên em điều gì?
- Câu truyện khuyên em làm việcchăm chỉ, cần cù không ngại khókhăn
g, Luyện đọc lại - HS thi đọc lại bài theo vai (ngời
dẫn chuyện cậu bé và bà cụ)
Trang 3tiết 4: toán
ôn tập các số đến 100
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về: Viết, đọc đếm các số từ o đến 100, thứ tự các số
- Số có 1 chữ số, số có 2 chữ số; số lớn nhất(bé nhất) có một chữ số(có hai chữ số)
số liền trớc, số liền sau
a) viết số bé nhất có 1 chữ số - HS nêu
- GV chữa bài yêu cầu HS đọc các số
có một chữ số từ bé -> lớn và từ lớn ->
bé
b) Viết số bé nhất có một chữ số - HS viết: 0
c) viết số lớn nhất có 1 chữ số - HS viết: 9
7 Ghi nhớ: Có 10 chữ số có một chữ
số đó là: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9; số 0 là số
bé nhất có 1 chữ số, số 9 là số lớn nhất
có 1 chữ số
- GV đa bảng vẽ sẵn 1 số các ô vuông - Nêu tiếp các số có hai chữ sô
- Nêu miệng các số có hai chữ số
- GV gọi HS nên viết vào các dòng - Lần lợt HS viết tiếp cacsố thích hợp
vào từng dòng
- Đọc các số của dòng đó theo thứ tự từ
bé đến lớn và ngợc lại
b) Viết số bé nhất có hai chữ số - HS viết bảng con
c) Viết số lớn nhất có hai chữ số
- 1 học sinh lên bảng viết 10
- Tơng tự phần bBài 3
- GV vẽ 3 ô liền nhau lên bảng rồi viết 33 34 35
- Gọi HS lên bảng viết số liền sau của
số 34
- 1 HS lên bảng 33
- Tơng tự đối với số liền sau số 34 - Số liền sau số 34 là 35
- Yêu cầu HS làm bài vào vở - Cả lớp làm bài vào vở
- 4 em lên bảng
- GV nhận xét chữa bài Chơi trò chơi
"Nêu nhanh số liền sau, số liền trớc"
- GV HD cách chơi: GV nêu 1 số VD:
72 rồi chỉ vào 1 HS ở tổ 1 HS đó phải
nêu ngay số liền trớc của số đó là 71,
GV chỉ vào HS ở tổ 2 HS đó phải nêu
- Luật chơi: Mỗi lần 1HS nêu đúng sốcần tìm đợc 1 điểm sau 3 đến 5 lần chơi
tổ nào đợc nhiều điểm thì tổ đó thắng
Trang 4ngay số liền sau số đó là số 73
- Trong giờ học GV HD lớp làm BT - Đại diện các nhóm trình bày
Bạn Lan tranh thủ làm BT tiếng việt,
bạn Tùng vẽ máy bay … em có nhận
xét gì về việc làm của các bạn
- Trong giờ toán các bạn làm việc khác
nh vậy các em không làm tròn bổnphận trách nhiệm của các em và chính
điều đó làm ảnh hởng đến quyền họctập của các em
- Ngọc đang ngồi xem 1 chơng trình ti
vi rất hay Mẹ nhắc ngọc đã đến giờ đi
ngủ Theo em bạn ngọc có ứng xử nh
thế nào ?
- Ngọc nên tắt ti vi đi ngủ đúng giờkhông làm mẹ lo lắng
- Đầu giờ HS xếp hàng vào lớp Tịnh và
Lai đihọc muộn Tịnh rủ bạn đằng nào
cũng bị muộn rồi chúng mình đi mua bi
đi Em hãy chọn giúp Lai cách ứng xử
Trang 5* HĐ3: Giờ nào việc nấy
Cách tiến hành:
GV giao nhiệm vụ cho các nhóm - HS thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày Buổi sáng em làm những việc gì ?
Buổi tra em làm những việc gì ?
Buổi chiều em làm những việc gì?
Buổi tối em làm những việc gì ?
Kết luận: Tân sắp xếp thời gian biểu
hợp lý để dễ học tập, vui chơi làm việc
nhà, nghỉ ngơi
* HĐ tiếp nối
- Cùng cha mẹ XD thời gian biểu và
thực hiện thời gian biểu
- Đọc đúng các từ có vần khó (quê, quán, quận trờng…)
- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu phẩy, giữa các dòng
- Biết đọc một đoạn văn tự thuật với giọng rõ ràng, rành mạch
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu.
- Nắm đợc nghĩa và biết cách dùng từ mới đợc giải nghĩa
- Nắm đợc những thông tin chính về bạn HS trong bài
- Bớc đầu có khái niệm về một bản tự thuật
* TCTV Hiểu từ – Tr tự thuật, huyện, quận, trờng
- Qua bài Có công mài sắt có ngày nên
kim khuyên ta điều gì ?
- Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫnlại mới thành công
Trang 6a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- Em biết gì về bạn Thanh Hà ? - 1HS đọc câu 1
Bạn Thanh Hà sinh ngày 23 4 1996
Cho HS nói lại những điều đã biết về
- Hãy cho biết họ và tên em ? - 2HS khá giỏi làm mẫu
- Nhiều HS tiếp nối nhau trả lời các câuhỏi về bản thân
- Hãy cho biết tên địa phơng em đang ở - Nhiều HS nối tiếp nhau nêu tên địa
Trang 8- Chép lại chính xác đoạn trích trong bài có công mài sắt có ngày nên kim Qua bàitập chép hiểu cách trình bày một đoạn văn; chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viếthoa lùi vào 1 ô…
- Bảng quay viết ND bài tập 2,3
III Các hoạt động dạy học
1, OĐTC.
2, Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3, Bài mới: a, Giới thiệu bài
b, Hớng dẫn tập chép
b.1 Hớng dẫn HS chuẩn bị
- 2HS đọc lại đoạn chép
- Đoạn này chép từ bài nào ? - Có công mài sắt,có ngày nên kim
- Đoạn chép này là lời của ai ? - Của bà cụ nói với câu bé
- Bà cụ nói gì ? - Giảng giải cho cậu bé biết kiên trì
nhẫn lại thì việc gì cũng làm đợc
- Cuối mỗi câu có dấu gì ? Dấu chấm
- Những chữ nào trong bài đã đợc viết
hoa ?
- Những chữ đầu câu đầu đoạn đợc viếthoa chữ mỗi, giống)
- Chữ đầu đoạn đợc viết nh thế nào ? - Viết hoa chữ cái đầu tiên lùi vào 1 ô
- Cho HS viết bảng con những chữ
khó?
- HS viết bảng con
Ngày, mài, sắt, cháu
- GV đọc đoạn gạch chân những dễ viết
sai lên bảng
b.2 HS chép bài vào vở
- Trớc khi chép bài mời một em nêu
cách trình bày 1 đoạn văn ?
- Ghi tên đầu bài giữa trang, chữ đầu
đoạn viết hoa từ lề cách vào 1 ô
- Để viết đẹp các em ngồi nh thế nào ? - Ngồi ngay ngắn mắt cách bàn
25-30cm
- Muốn viết đúng các em phải làm gì ? - Nhìn đọc đúng từng cụm từ viết chính
xác
- HS chép bài vào vở
- GV theo dõi HS chép bài
- GV đọc cho HS soát lỗi - HS soát lỗi ghi ra lề vở
- Đổi chéo vở soát lỗi
Trang 9- 2HS làm trên bảng
- Cả lớp làm SGK
- GV nhận xét bài của HS - Kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn, bà cụ
- Viết vào vở những cái trong bảng sau
- Giúp HS: Bớc đầu biết tên gọi thành phần kết quả của phép cộng
- Củng cố về phép cộng không nhớ các số có hai chữ số và giải toán có lời văn
* BT cần làm: Bài 1, 2, 3
II Đồ dùng dạy học.
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ
Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm - 2HS lên bảng
- Cả lớp làm bảng con
34 < 38 68 = 68
- Nhận xét chữa bài 72 > 70 80 + 6 > 85
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài số hạng và tổng
- Ghi bảng: 35 + 24 = 59 - HS đọc: Ba mơi năm cộng hai
Trang 10- Đặt tính rồi tính tổng - Cả lớp làm bảng con
- 3HS lên bảng làm
b 53 30 9 + 22 + 28 +20
75 58 29
- Yêu cầu HS tóm tắt bài toán - HS tóm tắt và giải
Buổi sáng : 12 xe đạp Buổi chiều : 20 xe đạp Cả hai buổi : … Xe đạp?
Bài giải
Cửa hàng bán đợc tất cả là:
12 +20 = 32 xe đạp Đáp số: 32 xe đạp
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Giới thiệu chơng trình thể dục lớp 2
- Một số quy định trong giờ học thể dục
- Biên chế tổ chọn cán sự
- Học giậm chân tại chỗ đứng lại
- Ôn trò chơi: Diệt các con vật có hại
2 Kỹ năng:
- Biết đợc 1 số nội dung cơ bản của chơng trình
- Biết những điều cơ bản của chơng trình HT
- Thực hiện tơng đối đúng tham gia chơi tơng đối chủ động
3 Thái độ
- HS có thái độ học tập đúng đắn
II Phơng tiện địa điểm
- Địa điểm Sân trờng vệ sinh an toàn nơi tập
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi
III Nội dung và phơng pháp
Xoay các khớp cổ chân, cổ tay, vai, ĐHKĐ: x x x x
Trang 11Giới thiệu chơng trình thể dục 2
Một số quy định khi học thể dục ĐH luyện:
- Phổ biến tổ tập luyện x x x x x
x x x x x
- Giậm chân tại chỗ đứng lại 5 - 6'
Trò chơi: Diệt các cn vật có hại
I Mục đích, yêu cầu.
- Bớc đầu làm quen với khái niệm từ và câu thông qua các bài tập thực hành
- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập, viết đợc một câu nói về nội dungmỗi tranh
- Bớc đầu biết dùng từ đặt câu hỏi đơn giản
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ các hoạt động trong SGK
- Bảng phụ ghi bài tập 2
III Các hoạt động dạy học
A Mở đầu: Để sử dụng đúng các từ ngữ trong tiếng việt trong khi nói và viết Bắt
đầu từ lớp 2 các em sẽ làm quen với tiết học mới có tên gọi LTVC Những tiết họcnày sẽ giúp các em mở rộng vốn từ
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài
- ở lớp 1 các em đã biết thế nào là một tiếng
Bài hôm nay sẽ giúp các em biết thế nào là một từ và câu
2 Hớng dẫn làm bài tập
- HS quan sát các tranh trong SGK
- Các em quan sát tranh, nêu đọc, các
- Cô đọc tên gọi của từng ngời vật hoặc
việc, các em chỉ tay vào tranh vẽ ngời
vật việc ấy và đọc số thứ tự của tranh
1.trờng 2 học sinh
3 chạy 4 cô giáo
5 hoa hồng 6 nhà
Trang 12- Chia bảng 3 cột các tổ cử đại diện nối
tiếp nhau lên viết những từ đã tìm đợc,
mỗi em viết 1 từ Tổ nào tìm đợc nhiều
từ và đúng tổ đó thắng
- Từ chỉ hoạt động của học sinh: Đọc,học, viết, nghe, nói…
- Từ chỉ tính nết HS: Chăm chỉ, cần cù,ngoan …
- Cho HS quan sát kĩ 2 tranh thể hiện nội
Tranh 2: Thấy một khóm hồng rất đẹpHuệ dừng lại ngắm
- Tên các vật việc đợc gọi nh thế nào? - Tên gọi các vật, việc đợc gọi là 1 từ
- Ta dùng từ đặt thành câu để trình bày1sự việc
- Giải toán có lời văn
* Bài tập cần làm: Bài 1, 2(cột 2), 3(a,c), 4
* Bài tập dành cho HS giỏi: 2(cột 2,3), 3(b), 5
a Giới thiệu bài
Trang 1376 79 69 67Trong phép cộng 34 gọi là gì ? - 34 là số hạng
Bài 2:
- Nêu cách tính nhẩm ? - 5 chục cộng 1 chục bằng 6 chục, 6
chục cộng 2 chục bằng tám chụcVậy 50 +10 + 20 = 80
Bài giải:
Số học sinh đang ở th viện là:
25 + 32 = 57 (học sinh) Đáp số: 57 học sinhBài 5
Điền chữ số thích hợp vào ô trống - 1HS đọc yêu cầu
- Trò chơi: Thi điền nhanh điền đúng 32 36 58 43
- Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ và gợi ý trong tranh kể lại đợc từng đoạn và toàn
bộ ND câu truyện : Có công mài sắt có ngày nên kim
- Biết kể chuyện tự nhiên phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt, biết thay đổi giọng
kể phù hợp với ND
2 Rèn kĩ năng nghe
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể
Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
* HS khá giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện
II Đồ dùng dạy học
- 4 tranh minh hoạ truyện trong SGK
Trang 14- 1 chiếc kim 1 khăn quấn đầu 1 bút lông và một giấy để HS phân vai dựng lại câuchuyện
III Các hoạt động dạy học
A Mở bài: Giới thiệu các tiết kể truyện trong sách Tiếng Việt 2
-1 HS đọc yêu cầu của bài
- GV giới thiệu tranh SGK - HS quan sát từng tranh đọc thầm lời
gợi ý dới mỗi tranh
+ Kể truyện trong nhóm - HS tiếp nối nhau kể từng đoạn câu
2.2 Kể toàn bộ câu chuyện - Vài HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- Phân vai dựng lại câu chuyện
- Trong truyện có những vai nào ? - Ngời dẫn chuyện, cậu bé,bà cụ
- Biết viết chữ cái viết hoa A (theo cỡ vừa và nhỏ)
- Biết viết ứng dụng câu anh em thuận hoà theo cỡ chữ viết đúng mẫu đều nét nốichữ đúng quy định
* HS khá giỏi viết đúng và đủ các dòng trên trang vỏ tập viết
Trang 15- Tập viết đòi hỏi các đức tính cẩn thận
- Gồm mấy đờng kẻ ngang ? - 6 đờng kẻ ngang
- GV chỉ vào chữ mẫu, miêu tả
- GV vừa viết vừa nhắc lại cách viết - HS theo dõi
Nét 1: ĐB ở đờng kẻ ngang 3 viết nét
móc ngợc (trái) từ dới lên, nghiêng bên
phải lợn ở phía trên, DB ở ĐK6
Nét 2: Từ điểm DB ở nét 1 chuyển hớng
bút viết nét móc ngợc phải DB ở DK 2
Nét 3: Lia bút ở giữa thân chữ viết nét
l-ợn ngang từ trái qua phải
2.2 HD học sinh viết bảng con - HS viết trên bảng con
- GV nhận xét
3 HD viết câu ứng dụng
3.1 Giới thiệu câu ứng dụng
- Cho HS đọc câu ứng dụng - 1HS đọc
- Hiểu nghĩa câu ứng dụng - Đa ra lời khuyên anh em trong nhà
phải yêu thơng nhau3.2 Hớng dẫn HS quan sát nhận xét
- Độ cao của các chữ cái
- Những chữ nào có độ cao 2,5 li ? - Các chữ A (A hoa cỡ nhỏ và H.)
- Bằng khoảng cách viết chữ cái o
3.3 HD học sinh viết chữ Anh vào bảng
Trang 16I Mục tiêu:
- Học sinh biết cách gấp tên lửa
- Gấp đợc tên lửa
- Học sinh hứng thú và yêu thích gấp hình
* Với HS khéo tay : gấp đợc tên lửa, các nếp gấp thẳng phẳng Tên lửa sử dụng ợc
đ-II Đồ dùng dạy học
- Mẫu tên lửa gấp bằng giấy thủ công
- Giấy thủ công và giấy nháp, bút màu
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3, Bài mới: a Giới thiệu bài
b Hớng dẫn quan sát nhận xét
GV giới thiệu mẫu gấp tên lửa - HS quan sát
- Tên lửa có hình dạng nh thế nào? màu
sắc?
- HS nêu
- Thân to hơn mũi
- GV mở dẫn mẫu gấp tên lửa Sau đó
gấp lần lợt lại từ bớc 1 đến khi đợc tên
lửa ban đầu ?
- Nêu cách gấp tên lửa ?
C Hớng dẫn mẫu
Bớc 1: Gấp tạo mũi và thân
- GV đa qui trình các bớc gấp - HS quan sát
- GV hớng dẫn trên qui trình các bớc
gấp
Bớc 2: Tạo tên lửa và sử dụng
- Gọi HS lên thao tác lại các bớc gấp ? - 1 , 2 HS thao tác các bớc gấp
- Cả lớp quan sát
- Gấp tên lửa phải qua mấy bớc ? - Qua 2 bớc
- Bớc 1: Tạo mũi và thân
- Bớc 2: Tạo tên lửa và sử dụng
* Học sinh thực hành gấp tên lửa = giấy
nháp
- HS thực hành trên giấy nháp
4, Củng cố dặn dò
Nhận xét tiết học
Dặn HS chuẩn bị cho tiết học sau
Tiết 5: Tự nhiên xã hội
Cơ quan vận động
I Mục tiêu
- Sau bài học, học sinh có thể: Biết xơng với cơ là hai cơ quan vận động của cơ thể
- Hiểu đợc nhờ có hoạt động của xơng và cơ mà có thể cử động đợc
- Năng vận động sẽ giúp xơng và cơ phát triển tốt
II Đồ dùng dạy học
- Tranh vẽ cơ quan vận động
Trang 17III Hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Làm 1 số cử động
Cách tiến hành
Bớc 1: Làm việc theo cặp -HS quan sát các 1,2,3,4 (SGK)
Làm 1 số động tác nh bạn nhỏ trongsách
- Gọi 1 nhóm lên thể hiện các động tác:
Giơ tay, quay cổ cúi gập ngời
- HS thực hiệnBớc 2: Cả lớp đứng tại chỗ cùng làm
theo lời hô của lớp trởng
- Cả lớp thực hiện
- Trong các động tác các em vừa hô bộ
phận nào của quan vận động
- HS nêuHoạt động 2: Quan sát nhận biết cơ
Chỉ và nói tên các cơ quan vận động của
cơ thể ?
- Xơng và cơ là các cơ quan vận độngcủa cơ thể
Hoạt động 3: Trò chơi: Vật tay
Bớc 1: HD cách chơi
- Hai bạn ngồi đối diện nhau cùng tỳ
khửu tay phải hoặc tay trái lên bàn, 2
cánh tay của 2 bạn đó đan chéo vào
nhau
- Khi cô nói "Chuẩn bị" thì 2 cánh tay
của từng đôi vật để sẵn lên mặt bàn
- Khi GV hô bắt đầu thì cả hai bạn cùng
dùng sức ở tay để cố gắng kéo cánh tay